Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình Trường tiểu học Tô Hiến Thành (Xây dựng bổ sung phòng học, phòng bộ môn của khối lớp học 3 tầng và nhà đa năng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220870280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình Trường tiểu học Tô Hiến Thành (Xây dựng bổ sung phòng học, phòng bộ môn của khối lớp học 3 tầng và nhà đa năng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220426770 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 09:20:00 đến ngày 2022-09-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,247,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hồ sơ hợp đồng tương tự phải chứng minh bằng tài liệu rõ ràng bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn các đợt thanh toán của hợp đồng.*Lưu ý: Nhà thầu cung cấp các hợp đồng bảng sao có chứng thực kèm theo bảng chi tiết hạng mục thiết bị theo yêu cầu hồ sơ mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. (Nhà thầu phải có đại lý, chi nhánh, xưởng sản xuất, nhà máy hoặc đại diện hợp pháp phụ trách khu vực Đà Nẵng) - Nhà thầu phải có cam kết: “Kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận và sử dụng tài sản, trong vòng 24 giờ nhà thầu phải cử nhân viên là kỹ thuật đến tìm hiểu nguyên nhân sửa chữa hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế đảm bảo sản phẩm hoạt động lại trong tối đa không quá 07 ngày làm việc”. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kỹ thuậtCác tài liệu chứng minh năng lực cán bộ quản lý thực hiện hợp đồng:1/ Bản chứng thực sao y bản chính văn bằng tốt nghiệp đại học;2/ Bản lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn ;3/ Đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách quản lý thực hiện hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí cán bộ quản lý thực hiện hợp đồng (Kèm theo hợp đồng thiết bị) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt thiết bị PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách lắp đặt thiết bị PCCC: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng:1/ Bản chứng thực sao y bản chính văn bằng có liên quan;2/ Bản lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn;3/ Đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị PCCC hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí cán bộ phụ trách thiết bị PCCC (Kèm theo hợp đồng thiết bị) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt thiết bị ĐHKK |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách lắp đặt thiết bị ĐHKK: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng:1/ Bản chứng thực sao y bản chính văn bằng có liên quan;2/ Bản lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn;3/ Đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị ĐHKK hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí cán bộ phụ trách thiết bị ĐHKK (Kèm theo hợp đồng thiết bị) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách lắp đặt thiết bị điện tử & điện nhẹ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách lắp đặt thiết bị điện tử & điện nhẹ: Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng:1/ Bản chứng thực sao y bản chính văn bằng có liên quan;2/ Bản lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn;3/ Đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị điện tử & điện nhẹ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí cán bộ phụ trách thiết bị điện tử & điện nhẹ (Kèm theo hợp đồng thiết bị) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình Trường tiểu học Tô Hiến Thành (Xây dựng bổ sung phòng học, phòng bộ môn của khối lớp học 3 tầng và nhà đa năng) Trường tiểu học Tô Hiến Thành (xây dựng bổ sung phòng học, phòng bộ môn của khối lớp học 3 tầng và nhà đa năng) 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa, ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa và cam kết của đơn vị cung cấp, chứng nhận các tài liệu sau: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO); - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật,các bộ phận chi tiết kèm theo, bảo hành, catalogue (hình ảnh), bản vẽ… của từng loại hàng hóa. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có chức năng cấp, Chứng nhận chất lượng của nhà chế tạo. (Tờ khai hải quan, Vận đơn đường biển….) - Có nêu các tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, mã hiệu, năm sản xuất rõ ràng, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, chưa qua sử dụng, còn nguyên đai, nguyên kiện. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. - Giấy chứng nhận bảo hành của nhà sản xuất có thời hạn trên 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hàng hóa, dịch vụ; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) chi phí vận chuyển, lắp đặt, nghiệm thu, bàn giao, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ,, chi phí bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và các chi phí hợp pháp khác tại nơi trực tiếp tiếp nhận, sử dụng tài sản theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Lâu dài và phải Hàng mới 100%. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng
- Địa chỉ của Bên mời thầu: BQLDA đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND quận Ngũ Hành Sơn; Số 486 Lê Văn Hiến, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Bên mời thầu: BQLDA đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; Số 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BQLDA đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn; 112 Minh Mạng, phường Khuê Mỹ, quận Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị bàn ghế lớp học | 108 | Bộ | Thiết bị bàn ghế lớp học - Hãng sản xuất: Hòa Phát hoặc tương đương- Năm sản xuất: 2021-2022.- Đặc điểm: gồm 1 bàn và 2 ghế rời+Vật liệu chính: Mặt bàn, mặt ghế, thanh bàn, ghế làm bằng gỗ xoan đào tự nhiên (không ghép). Toàn bộ bàn và ghế được sơn phủ PU 3 lớp, bàn có hộc bàn và vách ngăn phân chia 2 hộc.- Kích thước C x R x D: 660mm x 450mm x 1200mm, khung bàn: 50mm x 50mm, mặt bàn dày 18mm, giằng gác chân 40mm x 20 mm.- Kích thước ghế (R x S x C): 350mm x 350mm x (400-700)mm, lưng ghế C300mm, khung ghế: 50mm x 50mm, mặt ghế dày 18mm.- Bàn, ghế kết cấu chắc chắn, các khung sườn được liên kết bằng mộng chắc chắn, nhẵn đẹp, đảm bảo an toàn cho người sử dụng: các góc, cạnh của bàn ghế phải nhẵn đảm bảo thẩm mỹ và an toàn.- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 2 | Bàn + ghế giáo viên | 6 | Bộ | Bàn + ghế giáo viên - Hãng sản xuất: Hòa Phát hoặc tương đương- Năm sản xuất: 2021-2022.- Đặc điểm:+ Kích thước: Bàn giáo viên: 1200mm x 600mm x 750mm, Bàn có 1 hộc ngăn kéo và 1 hộc tủ treo bên phải, có khóa, giữa có hộc lửng để cặp + giá đỡ bàn phím máy vi tính.- Ghế lưng tựa: 450mm x 450mm x 900mm- Chất liệu: Mặt bàn, mặt ghế dày 2mm, thanh bàn, ghế 40x40 làm bằng ván gỗ tự nhiên xoan đào (không ghép) sấy khô, chống mối mọt, phun PU 3 lớp. - Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 3 | Bảng chống lóa | 6 | Bộ | Bảng chống lóa- Hãng sản xuất: Tân Hà hoặc tương đương- Năm sản xuất: 2021-2022.- Đặc điểm:+Loại bảng chống lóa, bảng có từ kẻ ô ly+Vật liệu chính: Khung nhôm, ván lót gỗ công nghiệp, mặt bẳng thép từ tính nhập từ Hàn Quốc.+ Màu xanh.+Kích thước: 1250 x 3200 (mm)- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 4 | Tủ dụng cụ phòng học cuối lớp | TU09K3 | 6 | Bộ | Tủ dụng cụ phòng học cuối lớp - Model:TU09K3 - Hãng sản xuất: Hòa Phát hoặc tương đương - Năm sản xuất: 2021-2022. - Đặc điểm: + Kích thước: W1000 x D450 x H1830 (mm). + Tủ gồm 2 khoang: Khoang trên có 2 đợt di động, khung cánh kính mờ. Khoang dưới có 2 cánh sắt mở. Chất liệu sắt sơn tĩnh điện, tay nắm bằng nhôm. - Xuất xứ: Việt Nam | |
| 5 | Tivi 55inch | 55UP8100PTG | 5 | Cái | Tivi 55inch- Model:55UP8100PTG- Hãng sản xuất: LG hoặc tương đương- Năm sản xuất: 2021-2022.- Đặc điểm:+ Loại Smart Tivi+ Màn hình UHD TV 4K55”.+ Chíp xử lý Quad Core+ Màu sắc chính xác+ Nâng cấp độ phân giải+ Hệ điều hành webOS+ Hỗ trợ tìm kím bằng giọng nói+ Giá treo tường ti vi- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 6 | Máy tính phòng công nghệ | Vostro 3681_70226496 | 10 | Bộ | Máy tính phòng công nghệ- Model: Vostro 3681_70226496- Hãng sản xuất: Dell hoặc tương đương- Năm sản xuất: 2021-2022- Bộ VXL Intel R Core TM i5-10400(2.9 GHz base frequency, up to 4.3 GHz with Inter R Turbo Boost Technology, 12 MB L3 cache, 6 cose)- Chipset Intel B460- Cạc đồ họa VGA onboard- Bộ nhớ 8Gb DDR4 2666MHz 2 khe cắm UDIMM- Ổ cứng 1 Tb 3,5 inch, 7200 RPM, SATA- Kết nối mạng Wifi 802.11a/b/g 10/100/1000 Mbps- Bluetooth 4.2- Ổ quang DVDRW- Phụ kiện Key/mouse - Khe cắm mở rộng 1 khe cắm M.2 2230 cho thẻ Wifi/Bluetooth 1 khe cắm M.2 2230/2280 cho ổ đĩa thể rắn.- Cổng xuất hình: HDMI, VGA- Hệ điều hành Windows 10 home- Kiểu dáng case đứng nhỏ- Màn hình Dell E1916HV 18.5 inch Led- Xuất xứ: Malaysia | |
| 7 | Rèm che nắng | 52,4 | md | Rèm che nắng- Hàng gia công- Năm sản xuất: 2021-2022- Rèm kéo, dạng bạt cản sáng, vải chống nắng để che hết toàn bộ hoặc một phần ánh sáng.- Khả năng chống nắng và cách nhiệt tốt- Kích thước:+ Cửa sổ: 2000x1600 (mm)+ Cửa đi: 1600x2500 (mm)- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 8 | Quạt ốp trần đảo 55w | X16002 | 28 | Cái | Quạt ốp trần đảo 55w- Mã sản phẩm: X16002- Hãng sản xuất: ASIA hoặc tương đương- Năm sản xuất: 2021-2022- Kiểu quạt: đảo treo trần, sải cánh 40cm, kích thước: 45 x 21 x 45 (cm), màu sắc: xám, công suất: 55w, trọng lượng: 3,3kg, lưu lượng gió: 57.5m3/phút, tốc độ vòng xoáy: 1200 vòng/phút, điện áp: 220V/50Hz- Có remote- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 9 | Quạt treo tường 55w | L16022 | 18 | Cái | Quạt treo tường 55w- Mã sản phẩm: L16022- Hãng sản xuất: ASIA hoặc tương đương- Năm sản xuất: 2021-2022- Công suất 55w tạo luồng gió mạnh mẽ đến 85m3/phút, kiểu dáng đơn giản với 3 cánh quạt đường kính 40cm, điều chỉnh 3 tốc độ dễ dàng với nút vặn trên thân quạt, lồng quạt và nan quạt đan khít mang lại sự an toàn, động cơ bạc thau hoạt động êm ái, bền bỉ, ổn định, dễ dàng tháo lắp, tiện lợi khi vệ sinh lồng quạt, quạt treo dễ dàng sử dụng với điều khiển từ xa.- Có remote.- Xuât xứ: Việt Nam | |
| 10 | Tủ trung tâm báo cháy 8 zone | YF3-8L | 1 | Tủ | Tủ trung tâm báo cháy 8 zone- Model: YF3-8L- Hãng sản xuất: Yun Yang hoặc tương đương- Năm sản xuất: 2021-2022- Xuất xứ: Việt Nam | |
| 11 | Bơm chữa cháy động cơ điện | CM50-200B | 1 | Máy | Bơm chữa cháy động cơ điện- Model: CM50-200B- Hãng sản xuất: Pentax hoặc tương đương- Năm sản xuất: 2021-2022- Công suất: 15HP/11Kw/380V/50Hz- Q= 24-72m3, H = 54.6-35m- Xuất xứ: Italia | |
| 12 | Bơm chữa cháy động cơ Diezel | Bơm: D4BB, Đầu bơm: CA50-200B | 1 | Máy | Bơm chữa cháy động cơ Diezel- Model: D4BB- Hãng sản xuất: Huyndai hoặc tương đương- Năm sản xuất: 2021-2022- Công suất: 80HP/59Kw- Xuất xứ: Hàn QuốcĐầu bơm- Model: CA50-200B- Hãng sản xuất: Pentax hoặc tương đương- Năm sản xuất: 2021-2022- Công suất: Q = 24-72m3/h, H= 54.6-35m- Xuất xứ: Italia | |
| 13 | Bơm bù chữa cháy | U7V-550/10T | 1 | Máy | Bơm bù chữa cháy- Model: U7V-550/10T- Hãng sản xuất: Pentax hoặc tương đương- Năm sản xuất: 2021-2022- Công suất: 4HP/5.5Kw/380V- Q=2.4-10.2m3/h, H=123.8-61m- Xuất xứ: Italia | |
| 14 | Tủ điều khiển bơm điện chữa cháy | 1 | Tủ | Tủ điều khiển bơm điện chữa cháy- Năm sản xuất: 2021-2022- Tủ điều khiển bơm điện chữa cháy gồm 3 máy bơm: 1 bơm điện, 1 bơm dầu và 1 máy bơm bù áp.- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương | ||
| 15 | ROUTER ADSL | E1700 | 2 | Cái | ROUTER ADSL- Model: E1700- Hãng sản xuất: Linksys hoặc tương đương- Năm sản xuất: 2021-2022- Wireless Router hoạt động ở băng tầng 2.4GHz (Chuẩn B/G/N)-Tốc độ lên đến 300Mbps (tùy thuộc vào crd wireless của máy tính), Mở rộng phạm vi phủ sóng với 02 angwten rời và chia sẻ kết nối Internet qua 4 cổng LAN Gigabit.- Bảo mật Wifi Protected Access TM 2 ( WPA2/WPA), WEP lọc địa chỉ MAC không dây…- Hỗ trợ Stateful Packet Inspection (SPI) Firewwall ngăn chạn truy cập Internet theo các chính sách.- Xuất xứ: Trung Quốc | |
| 16 | Máy ĐHKK loại treo tường 18000BTU | FTKC50UVMV/RKC50UVMV | 8 | Bộ | Máy ĐHKK loại treo tường 18000BTU- Model: FTKC50UVMV/RKC50UVMV- Hãng sản xuất: Daikin hoặc tương đương- Năm sản xuất: 2021-2022- Máy ĐHKK loại treo tường Inverter, 1 chiều lạnh, Gas 32,điện nguồn 220V/1Ph/50Hz, công suất 5.2Kw/18000 BTU/2HP- Xuất xứ: Thái Lan | |
| 17 | Máy ĐHKK loại treo tường 24000BTU | FTKC71UVMV/RKC71UVMV | 4 | Bộ | Máy ĐHKK loại treo tường 24000BTU- Model: FTKC71UVMV/RKC71UVMV- Hãng sản xuất: Daikin hoặc tương đương- Năm sản xuất: 2021-2022- Máy ĐHKK loại treo tường Inverter, 1 chiều lạnh, Gas 32,điện nguồn 220V/1Ph/50Hz, công suất 7.1Kw/24000 BTU/2.5HP Xuất xứ: Thái Lan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.87E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.74E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hồ sơ hợp đồng tương tự phải chứng minh bằng tài liệu rõ ràng bao gồm: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh nội dung thực hiện, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Hồ sơ thanh toán khối lượng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn các đợt thanh toán của hợp đồng.*Lưu ý: Nhà thầu cung cấp các hợp đồng bảng sao có chứng thực kèm theo bảng chi tiết hạng mục thiết bị theo yêu cầu hồ sơ mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. (Nhà thầu phải có đại lý, chi nhánh, xưởng sản xuất, nhà máy hoặc đại diện hợp pháp phụ trách khu vực Đà Nẵng) - Nhà thầu phải có cam kết: “Kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận và sử dụng tài sản, trong vòng 24 giờ nhà thầu phải cử nhân viên là kỹ thuật đến tìm hiểu nguyên nhân sửa chữa hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện thay thế đảm bảo sản phẩm hoạt động lại trong tối đa không quá 07 ngày làm việc”. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý thực hiện hợp đồng | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế, kỹ thuậtCác tài liệu chứng minh năng lực cán bộ quản lý thực hiện hợp đồng:1/ Bản chứng thực sao y bản chính văn bằng tốt nghiệp đại học;2/ Bản lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn ;3/ Đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách quản lý thực hiện hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí cán bộ quản lý thực hiện hợp đồng (Kèm theo hợp đồng thiết bị) | 2 | 2 |
| 2 | Phụ trách lắp đặt thiết bị PCCC | 1 | - Phụ trách lắp đặt thiết bị PCCC: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng:1/ Bản chứng thực sao y bản chính văn bằng có liên quan;2/ Bản lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn;3/ Đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị PCCC hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí cán bộ phụ trách thiết bị PCCC (Kèm theo hợp đồng thiết bị) | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách lắp đặt thiết bị ĐHKK | 1 | Phụ trách lắp đặt thiết bị ĐHKK: Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng:1/ Bản chứng thực sao y bản chính văn bằng có liên quan;2/ Bản lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn;3/ Đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị ĐHKK hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí cán bộ phụ trách thiết bị ĐHKK (Kèm theo hợp đồng thiết bị) | 2 | 2 |
| 4 | Phụ trách lắp đặt thiết bị điện tử & điện nhẹ | 1 | Phụ trách lắp đặt thiết bị điện tử & điện nhẹ: Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng:1/ Bản chứng thực sao y bản chính văn bằng có liên quan;2/ Bản lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn;3/ Đính kèm biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị điện tử & điện nhẹ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí cán bộ phụ trách thiết bị điện tử & điện nhẹ (Kèm theo hợp đồng thiết bị) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi