Gói thầu: Mua sắm dụng cụ, vật tư và hóa chất tiêu hao; mua sắm công cụ, dụng cụ thay thế định kỳ và sửa chữa linh kiện hư hỏng đột xuất cho các máy phân tích

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220866735-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn
Tên gói thầu Mua sắm dụng cụ, vật tư và hóa chất tiêu hao; mua sắm công cụ, dụng cụ thay thế định kỳ và sửa chữa linh kiện hư hỏng đột xuất cho các máy phân tích
Số hiệu KHLCNT 20220855782
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp môi trường thuộc ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 11:05:00 đến ngày 2022-09-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,576,075,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,761,000 VNĐ ((Mười lăm triệu bảy trăm sáu mươi mốt nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.364113E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15215E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.103.253.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.206.506.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải là đại lý hoặc đại diện và có nhân sự được đào tạo liên quan đến lặp đặt các hàng hóa trong gói thầu, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như đảm bảo việc bảo hành, lắp đặt, sửa chữa hư hỏng, khuyết tật sau 03 ngày kể từ ngày Bên mời thầu yêu cầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Điện tử hoặc chuyên ngành hóa học hoặc chuyên ngành dược
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Điện tử hoặc chuyên ngành hóa học hoặc chuyên ngành dược
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn
E-CDNT 1.2 Mua sắm dụng cụ, vật tư và hóa chất tiêu hao; mua sắm công cụ, dụng cụ thay thế định kỳ và sửa chữa linh kiện hư hỏng đột xuất cho các máy phân tích
Dự toán kinh phí và kế hoạch lựa chọn nhà thầu của nhiệm vụ chi Vật liệu, dụng cụ, năng lượng và chi khác thuộc nhiệm vụ Hoạt động mạng lưới quan trắc môi trường năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp môi trường thuộc ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên: Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn; Địa chỉ: số 8, phố Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8343581. Fax: 0243 8358342
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn , địa chỉ: Số 8, Pháo Đài Láng, Đống Đa, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên: Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn; Địa chỉ: số 8, phố Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8343581. Fax: 0243 8358342


E-CDNT 10.1(g)
1. Đơn chào hàng theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 2. Bản cam kết thực hiện gói thầu theo Mẫu số 15 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 3. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07a hoặc Mẫu số 07b Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn chào hàng, của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 5. Có thư hỗ trợ của nhà sản xuất cho phép nhà thầu cung cấp các loại hàng hóa của nhà sản xuất tại thị trường Việt nam. Thư hỗ trợ phải là bản gốc (hoặc bản chụp công chứng). 6. Bảng tổng hợp giá chào theo Mẫu số 10 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Biểu phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng, địa điểm giao hàng; thời gian bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu khác: Cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng; cam kết về các điều kiện chung và cụ thể của hợp đồng.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa, trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất. Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất. - Tất cả các hàng hoá được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100%. - Đối với các hàng hóa là linh kiện hoặc công cụ dụng cụ thay thế cho các thiết bị phân tích có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do Phòng thương mại và Công nghiệp hoặc cơ quan chức năng của nước sản xuất cấp, chứng chỉ chất lượng (CQ) của nhà sản xuất hoặc tờ khai hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn, địa chỉ: số 8, phố Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội để nghiệm thu bàn giao và lắp đặt) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Theo khuyến cáo của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT thì nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải có một đại lý, hoặc đại diện, hoặc phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.761.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên: Trung tâm Quan trắc khí tượng thủy văn; Địa chỉ: số 8, phố Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0243 8343581. Fax: 0243 8358342
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phó Giám đốc Nguyễn Tuấn Tài, Tầng 8, số 8, phố Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội; điện thoại: 0243.8343581; Fax: 0243.8358342.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Phân tích Môi trường, Tầng 8, số 8, phố Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội; điện thoại: 0243.8352183; Fax: 0243.8358342.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch- Tài chính, Tổng cục Khí tượng Thủy văn, địa chỉ: Tầng 5, số 8, phố Pháo Đài Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, TP. Hà Nội; điện thoại: 0243.32673199-333; Fax: 0243.8244190.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cuvet thạch anh cho hệ thống Fias (cho Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử)B05074861cáiHộp 1 cáiPhải đảm bảo tương thích khi lắp vào máy quang phổ hấp thụ nguyên tử có model Aanalyst 800, Hãng PerkinElmer. Đảm bảo thiết bị hoạt động tốt sau khi lắp đặt và sử dụng hàng hóa do nhà thầu cung cấp.
2Cuvet cho lò Graphit (hộp 5 cái) (cho Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử)N93078302hộpHộp 5 cáiPhải đảm bảo tương thích khi lắp vào máy quang phổ hấp thụ nguyên tử có model Aanalyst 800, Hãng PerkinElmer. Đảm bảo thiết bị hoạt động tốt sau khi lắp đặt và sử dụng hàng hóa do nhà thầu cung cấp.
3Đèn Fe (đèn catot rỗng HCL) (cho Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử)N30501261cáiHộp 1 cáiPhải đảm bảo tương thích khi lắp vào máy quang phổ hấp thụ nguyên tử có model Aanalyst 800, Hãng PerkinElmer. Đảm bảo thiết bị hoạt động tốt sau khi lắp đặt và sử dụng hàng hóa do nhà thầu cung cấp.
4Nguồn cho đèn phóng điện không có điện cực (cho Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử)030309971cáiHộp 1 cáiPhải đảm bảo tương thích khi lắp vào máy quang phổ hấp thụ nguyên tử có model Aanalyst 800, Hãng PerkinElmer. Đảm bảo thiết bị hoạt động tốt sau khi lắp đặt và sử dụng hàng hóa do nhà thầu cung cấp.
5Bo mạch điều khiển đèn (cho Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử)B31205231cáiHộp 1 cáiPhải đảm bảo tương thích khi lắp vào máy quang phổ hấp thụ nguyên tử có model Aanalyst 800, Hãng PerkinElmer. Đảm bảo thiết bị hoạt động tốt sau khi lắp đặt và sử dụng hàng hóa do nhà thầu cung cấp.
6Cột bảo vệ anion IC-GA3 (cho máy sắc ký ion)228-31076-921cáiHộp 1 cái; Kích thước cột 10 x 4.6mm (i.d)Phải đảm bảo tương thích khi lắp vào máy sắc ký ion có model LC-10ADvp, Hãng Shimadzu (Nhật). Đảm bảo thiết bị hoạt động tốt sau khi lắp đặt và sử dụng hàng hóa do nhà thầu cung cấp.
7Cột phân tích anion IC-A3 (cho máy sắc ký ion)228-31076-911cáiHộp 1 cái; Kích thước cột 150 x 4.6mm (i.d)Phải đảm bảo tương thích khi lắp vào máy sắc ký ion có model LC-10ADvp, Hãng Shimadzu (Nhật). Đảm bảo thiết bị hoạt động tốt sau khi lắp đặt và sử dụng hàng hóa do nhà thầu cung cấp.
8Ống tiêm mẫu cho Detector ECD (cho máy sắc ký khí)G2397-205401cáiPhù hợp với máy sắc ký khí có model Agilent Technologies 6890NPhải đảm bảo tương thích khi lắp vào máy sắc ký khí có model Agilent Technologies 6890N, Hãng Agilent Technologies (Mỹ). Đảm bảo thiết bị hoạt động tốt sau khi lắp đặt và sử dụng hàng hóa do nhà thầu cung cấp.
9Bộ điều chỉnh khí cho ECD (cho máy sắc ký khí)G2397-805201cáiDây dẫn khí Makeup cho Detector  ECD. Dây bằng thép không rỉ. Bao gồm cả Gigabore Liner và Đầu Kép giữ Liner. Phù hợp với Detector ECD – 6890 AgientPhải đảm bảo tương thích khi lắp vào máy sắc ký khí có model Agilent Technologies 6890N, Hãng Agilent Technologies (Mỹ). Đảm bảo thiết bị hoạt động tốt sau khi lắp đặt và sử dụng hàng hóa do nhà thầu cung cấp.
10Bộ thu nhận nhiệt Heater/Sensor (cho máy sắc ký khí)G1533-606251cáiBộ thu nhận nhiệt Hearter/Sensor cho Detector uECD. Bao gồm cả thanh đốt và Sensor đọc nhiệt độ. Nhiệt độ tối đa:  400 độ C. Phù hợp với Detector  ECD – 6890 Agilent.Phải đảm bảo tương thích khi lắp vào máy sắc ký khí có model Agilent Technologies 6890N, Hãng Agilent Technologies (Mỹ). Đảm bảo thiết bị hoạt động tốt sau khi lắp đặt và sử dụng hàng hóa do nhà thầu cung cấp.
11Bộ Bead cho NPD (cho máy sắc ký khí)G1534-605701cáiBộ Bead cho Detector NPD. Điện áp 0-4.095 VDC. Phù hợp với Detector NPD 6890 AgilentPhải đảm bảo tương thích khi lắp vào máy sắc ký khí có model Agilent Technologies 6890N, Hãng Agilent Technologies (Mỹ). Đảm bảo thiết bị hoạt động tốt sau khi lắp đặt và sử dụng hàng hóa do nhà thầu cung cấp.
12Bộ bẫy khí mang (khí N2) (cho máy sắc ký khí)RMSN-21cáiPhù hợp với máy sắc ký khí có model Agilent Technologies 6890NPhải đảm bảo tương thích khi lắp vào máy sắc ký khí có model Agilent Technologies 6890N, Hãng Agilent Technologies (Mỹ). Đảm bảo thiết bị hoạt động tốt sau khi lắp đặt và sử dụng hàng hóa do nhà thầu cung cấp.
13Bẫy ẩm (cho máy sắc ký khí)BMT-21cáiPhù hợp với máy sắc ký khí có model Agilent Technologies 6890NPhải đảm bảo tương thích khi lắp vào máy sắc ký khí có model Agilent Technologies 6890N, Hãng Agilent Technologies (Mỹ). Đảm bảo thiết bị hoạt động tốt sau khi lắp đặt và sử dụng hàng hóa do nhà thầu cung cấp.
14Ốc Ferrule cho cột, đường kính 0.32 (cho máy sắc ký khí)5080-88531cáiPhù hợp với máy sắc ký khí có model Agilent Technologies 6890NPhải đảm bảo tương thích khi lắp vào máy sắc ký khí có model Agilent Technologies 6890N, Hãng Agilent Technologies (Mỹ). Đảm bảo thiết bị hoạt động tốt sau khi lắp đặt và sử dụng hàng hóa do nhà thầu cung cấp.
15Chai thủy tinh trắng đựng hóa chất 1000ml20cáiThủy tinh chịu nhiệt, nắp hoặc nút nhựa
16Chai BODCode 100011071cáiThủy tinh nâu 500 ml, sử dụng tương thích với bộ BOD Sensor Code: S10220136 Hãng Sx: Velp Scientifica – Ý
17Micropipet 1ml10cáiđiều chỉnh thể tích hút 0.1ml – 1ml, mức điều chỉnh 5 µl
18Micropipet 5 ml15cáiđiều chỉnh thể tích hút 1 ml – 5 ml, mức điều chỉnh 50 µl
19Ống đong thủy tinh 250ml7cáiThủy tinh chịu nhiệt
20Ống đong thủy tinh 100ml4cáiThủy tinh chịu nhiệt
21Pipet chia vạch 1 ml2cáiChính xác ≤ 0.02 ml
22Pipet chia vạch 5 ml3cáiChính xác ≤ 0.05 ml
23Pipet chia vạch 10 ml15cáiChính xác 0.05 ml
24Quả bóp cao su van 3 chiều6cáiCó van hút và van xả
25Bình chưng cất và phá mẫu (Bình Kjeldahl 100ml )3cáiBình cầu đáy tròn, thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 100ml
26Ống chứa mẫu 15ml (có nắp)10cáiChất liệu nhựa PP, nắp xoáy
27Đĩa petri5cáiThủy tinh trung tính, đường kính 5,5 cm
28Cốc thủy tinh chịu nhiệt chia vạch 100 ml5cáiThủy tinh chịu nhiệt
29Cốc thủy tinh chịu nhiệt chia vạch 250ml15cáiThủy tinh chịu nhiệt
30Cột sắc ký thủy tinh2cáiCó màng ngăn và khóa nhựa
31Cột tách mao quản (HP-5ms Ultra Inert Columns, Part Number: 19091S-433UI, J&W HP-5ms Ultra Inert GC Column, 30m, 0.25mm, 0.25µm, 7inch cage)1cáiKích thước: 30 m, 0.25 mm, 0.25 µm, 7 inch cage, dùng cho máy sắc ký khí, model 6890N (hãng Agilent Agilent Technologies)
32Phễu chiết có chia độ (nắp nhựa, khoá PTFE) loại 100ml (cỡ 29/32)1cáiChất liệu thủy tinh trung tính, nắp nhựa, khoá PTFE, cỡ cổ 29/32
33Phễu chiết có chia độ (nắp nhựa, khoá PTFE) loại 250ml (cỡ 29/32)5cáiChất liệu thủy tinh trung tính, nắp nhựa, khoá PTFE, cỡ cổ 29/32
34Phễu chiết có chia độ (nắp nhựa, khoá PTFE) loại 500ml (cỡ 29/32)3cáiChất liệu thủy tinh trung tính, nắp nhựa, khoá PTFE, cỡ cổ 29/32
35Phễu chiết có chia độ (nắp nhựa, khoá PTFE) loại 1000ml (cỡ 29/32)5cáiChất liệu thủy tinh trung tính, nắp nhựa, khoá PTFE, cỡ cổ 29/32
36Phễu lọc thủy tinh đường kính miệng 100 mm (dụng cụ lọc mẫu)1cáiThủy tinh trung tính
37Đũa thủy tinh20cáithủy tinh trung tính, dài ≥ 30cm
38Bình nhỏ giọt có ống hút 50ml4cáiThủy tinh trung tính
39Bình tia 500 ml15cáiChất liệu nhựa PE
40Buret chuẩn độ tự động1cáiLoại 5 ml, chia vạch 0.02ml, độ chính xác 0.01 ml
41Bình định mức trắng có nắp 1000ml15cáiThủy tinh trung tính, dung tích 1000 ml
42Bình định mức trắng có nắp 500 ml2cáiThủy tinh trung tính, dung tích 500 ml
43Bình định mức trắng có nắp 250 ml8cáiThủy tinh trung tính, dung tích 250 ml
44Bình định mức trắng có nắp 100 ml10cáiThủy tinh trung tính, dung tích 100 ml
45Bình định mức trắng có nắp 50 ml15cáiThủy tinh trung tính, dung tích 50 ml
46Bình định mức trắng có nắp 25ml10cáiThủy tinh trung tính, dung tích 25 ml
47Bình tam giác miệng rộng chịu nhiệt 500ml1cáiThủy tinh chịu nhiệt
48Bình tam giác miệng rộng chịu nhiệt 250ml15cáiThủy tinh chịu nhiệt
49Bình tam giác miệng rộng chịu nhiệt 100ml3cáiThủy tinh chịu nhiệt
50Micro syranh 10µl (kim bơm mẫu)2cáiThủy tinh trung tính,dung tích 50µl, chia vạch 0.2 µl
51Micro syranh 50µl (kim bơm mẫu)3cáiThủy tinh trung tính,dung tích 50µl, chính xác 0.25 µl
52Bếp điện hồng ngoại đun mẫu1cáiBếp đơn, công suất 2000W, kính chịu nhiệt
53Bình nhựa 2 lít20cáiNhựa PP
54Bình nhựa 5 lít10cáiNhựa PP
55Bình nhựa 0.5 lít15cáiNhựa PP
56Cuvet thạch anh 1x1cm4cáiChất liệu thạch anh, dùng cho máy quang phổ hấp thụ nguyên tử, model UV-1601-PC (hãng Shimadzu – Nhật)
571,5-Diphenylcacbarzid2lọ 25gTinh khiết phân tích
584-amino-antypyrin2lọ 100gTinh khiết phân tích
59(NH4)6Mo7O24.4H2O25gTinh khiết phân tích
60Trypton2Lọ 1 kgTinh khiết phân tích
61APDC1lọ 10gTinh khiết phân tích
62Ag2SO41lọ 25gTinh khiết phân tích
63AgNO31lọ 100gTinh khiết phân tích
64Axeton10lítTinh khiết phân tích
65Axit ascorbic20gTinh khiết phân tích
66Axit barbituric2lọ 100gTinh khiết phân tích
67Axit boric1lọ 250gTinh khiết phân tích
68Axit H2SO410lítTinh khiết phân tích
69Axit H3PO41lítTinh khiết phân tích
70Axit HCl15lítTinh khiết phân tích
71Axit HNO320lítTinh khiết phân tích
72Bistris1lọ 25gTinh khiết phân tích
73Bông2kgTinh khiết phân tích
74Bông thủy tinh2kgTinh khiết phân tích
75Bột Pd1lọ 1gTinh khiết phân tích
76C12H25NaO4S2lọ 100gTinh khiết phân tích
77Canh thang BGBL6lọ 500gTinh khiết phân tích
78Tryptose3lọ 500gTinh khiết phân tích
79CH2Cl210lítTinh khiết phân tích
80CH3COOH1lítTinh khiết phân tích
81CH3COONa.3H2O200gTinh khiết phân tích
82CH3COOC2H52lítTinh khiết phân tích
83CHCl330lítTinh khiết phân tích
84Chloramin T50gTinh khiết phân tích
85Cột chiết pha rắn SPE, C18/3ml-500mg10hộp 50 cáiTinh khiết phân tích; C18/3ml-500mg
86Cồn công nghiệp40lít75 – 90 độ
87CuSO4.5H2O2lọ 250gTinh khiết phân tích
88Đầu cone 1 ml140cáiđầu tip 1 ml, nhựa PE
89Đầu cone 5 ml2gói 250 cáiđầu tip 5 ml, nhựa PE
90Đầu lọc mẫu PTFE – 0,2µm (code 17573)code 1757313100 cáiMàng PTFE, kích thước lỗ 0,2µm
91Dung dịch chuẩn cơ clo, EPA CLP Organochlorine Pesticides Mix SS, 1x1mL, Tol:Hex(50-50), 2000ug/mL.Code DRE-A50000274TH-LGC-1ml2lọ 1 mlTinh khiết phân tích, lọ 1 ml, nồng độ 2000ug/mL dung môi
92Dung dịch chuẩn gốc dầu mỡ (hexadecan)Code 52209-5ml4lọ 5mlTinh khiết phân tích
93Dung dịch chuẩn As1lọ 500 mlTinh khiết phân tích, hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng
94Dung dịch chuẩn Cd1lọ 500 mlTinh khiết phân tích, hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng
95Dung dịch chuẩn Cl-1lọ 500 mlTinh khiết phân tích
96Dung dịch chuẩn F-1lọ 500 mlTinh khiết phân tích
97Dung dịch chuẩn Mg2+1lọ 500 mlTinh khiết phân tích, hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng
98Dung dịch chuẩn NH4+1lọ 500 mlTinh khiết phân tích, hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng
99Dung dịch chuẩn Ni1lọ 500 mlTinh khiết phân tích, hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng
100Dung dịch chuẩn NO3-1lọ 500 mlTinh khiết phân tích
101Dung dịch chuẩn SO42-1lọ 500 mlTinh khiết phân tích
102Giấy lọc băng xanh50hộp 100 tờĐường kính 11cm
103Giấy thử pH50hộp1 - 14 đơn vị pH
104Glutamic1Lọ 250gTinh khiết phân tích, hạn sử dụng tối thiểu 30 tháng
105H2O220lítTinh khiết phân tích
106HgSO41lọ 50gTinh khiết phân tích, hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng
107K2Cr2O71lọ 500gTinh khiết phân tích
108K3Fe(CN)61lọ 250gTinh khiết phân tích, hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng
109K2S2O82lọ 250gTinh khiết phân tích
110Kali antimontatrat1lọ 250gTinh khiết phân tích, hạn sử dụng tối thiểu 30 tháng
111Kaliphtalat1lọ 250gTinh khiết phân tích, hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng
112KH2PO41lọ 1 kgTinh khiết phân tích, hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng
113Khí Argon (tinh khiết 99,999%)3bình 150 barbình 150 bar, tinh khiết 99,999%)
114Khí Acetylene (lỏng, 98,5%)2bình 6 kgbình 6 kg, lỏng, 98,5%
115Khí N22bình 150 barbình 150 bar, tinh khiết 99,999%;
116KI1lọ 1 kgTinh khiết phân tích
117KMnO41lọ 250gTinh khiết phân tích
118Lactoza3lọ 1 kgTinh khiết phân tích
119Metyl đỏ1lọ 25gTinh khiết phân tích
120Methylen xanh2lọ 25gTinh khiết phân tích
121Metyl Isobutyl metyl kenton (MIBK)10lọ 1 lítTinh khiết phân tích
122MgCl2.6H2O5lọ 250gTinh khiết phân tích
123Na2CO31lọ 500gTinh khiết phân tích
124NaC6H5O7.2H2O (natri citrat)1lọ 500gTinh khiết phân tích, hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng
125NaKC4H4O6 (Kalinatritatrat)1lọ 500gTinh khiết phân tích
126Na2S2O31lọ 500gTinh khiết phân tích
127Na2SO415lọ 1kgTinh khiết phân tích
128NaBH41lọ 100gTinh khiết phân tích
129Na2B4O7.10H2O1lọ 500gTinh khiết phân tích
130NaCl1lọ 1kgTinh khiết phân tích
131KCN100gTinh khiết phân tích
132NaHCO31lọ 500gTinh khiết phân tích
133NaOH10lọ 1kgTinh khiết phân tích
134Natri lauryl sulfate1lọ 100gTinh khiết phân tích, hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng
135NH31lítTinh khiết phân tích
136NH4Cl1lọ 500gTinh khiết phân tích, hạn sử dụng tối thiểu 30 tháng
137NH4NO35lọ 500gTinh khiết phân tích
138NH4OCl2lọ 250gTinh khiết phân tích
139n-Hexan15lọ 2,5 lítTinh khiết phân tích
140Phenol1lọ 250gTinh khiết phân tích, hạn sử dụng tối thiểu 24 tháng
141Phenolphtalein1lọ 25gTinh khiết phân tích
142P-hydroxylbenzoic1lọ 250gTinh khiết phân tích, hạn sử dụng tối thiểu 30 tháng
143Thuốc thử Kovac1Lọ 100 mlTinh khiết phân tích
144Pipet pasteur2hộp 250 cáiThủy tinh trung tính, dài 145 mm
145Polyseed20viênTinh khiết phân tích
146Septa cho vial (Đệm cho nắp lọ, 8.7mm)Part number: 5182-07315hộp 100 cáiĐệm cho nắp lọ, 8.7mm, Chất liệu PTFE/silicon đỏ; đường kính nút 8,7mm; dùng cho máy sắc ký khí, model 6890N (hãng Agilent Agilent Technologies)
147SnCl2.2H2O1lọ 250gTinh khiết phân tích
148Vial (Lọ thủy tinh nắp xoáy )Part number: 5183-44285hộp 100 cáiThủy tinh trung tính, dung tích 2 ml, dùng cho máy sắc ký khí, model 6890N (hãng Agilent Agilent Technologies)
149Hóa chất tẩy rửa dụng cụ (Extrar MA03)4lọ 2,5 lítChai nhựa 2,5 lít
150Khăn lau thiết bị, dụng cụ40cáiVải bông thấm nước
151Chổi rửa dụng cụ50cáiloại nhỏ
152Syranh nhựa24cáiLoại 3 ml
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.364113E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15215E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.103.253.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.206.506.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải là đại lý hoặc đại diện và có nhân sự được đào tạo liên quan đến lặp đặt các hàng hóa trong gói thầu, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như đảm bảo việc bảo hành, lắp đặt, sửa chữa hư hỏng, khuyết tật sau 03 ngày kể từ ngày Bên mời thầu yêu cầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Điện tử hoặc chuyên ngành hóa học hoặc chuyên ngành dược53
2 Cán bộ thực hiện 4 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Điện tử hoặc chuyên ngành hóa học hoặc chuyên ngành dược33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->