Gói thầu: Mua sắm hóa chất, dung môi, dụng cụ, vật tư phục vụ chuyên môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220873110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM THỪA THIÊN HUẾ |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, dung môi, dụng cụ, vật tư phục vụ chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220791157 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn ngân sách Nhà nước cấp cho đơn vị năm 2022 theo Quyết định số 395/QĐ-SYT ngày 27/4/2022 của Sở Y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 13:49:00 đến ngày 2022-08-31 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 598,595,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.97893775E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1971917E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này, nghĩa là hợp cung cấp hóa chất, dung môi, dụng cụ, vật tư.- Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn (80% trở lên)- Nhà thầu cần đính kèm hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực.-Trường hợp hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu phụ thì nhà thầu phải đính kèm hợp đồng ký với nhà thầu chính, quyết định trúng thầu của nhà thầu chính và hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 420.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM THUỐC, MỸ PHẨM, THỰC PHẨM THỪA THIÊN HUẾ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, dung môi, dụng cụ, vật tư phục vụ chuyên môn Mua sắm hóa chất, dung môi, dụng cụ, vật tư phục vụ chuyên môn 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trích từ nguồn ngân sách Nhà nước cấp cho đơn vị năm 2022 theo Quyết định số 395/QĐ-SYT ngày 27/4/2022 của Sở Y tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Nhà thầu phải cung cấp catalog, tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật chào thầu; đối với các hàng hóa nhập khẩu có tài liệu kỹ thuật bằng tiếng nước ngoài và bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà cung cấp hoặc nhà thầu. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của tài liệu này. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong E-HSDT. - Cam kết hàng hóa phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. 2. Tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ: - Nhà thầu phải cam kết xuất trình tài liệu chứng minh chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương tại thời điểm bàn giao hàng hóa. - Nhà thầu phải cam kết xuất trình tài liệu chứng minh chứng nhận chất lượng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương tại thời điểm bàn giao hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thừa Thiên Huế,
Địa chỉ: 17 Trương Định, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
SĐT: 0234.3936272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thừa Thiên Huế + Địa chỉ: 17 Trương Định, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế + Số điện thoại: 0234.3936272 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thừa Thiên Huế + Địa chỉ: 17 Trương Định, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế + Số điện thoại: 0234.3936272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Hành chính tổng hợp - Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phó Giám đốc phụ trách - Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Thừa Thiên Huế + Địa chỉ: 17 Trương Định, phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế + Số điện thoại: 0234.3936272 Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: (024) 37686611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1-Propanol | 1.0 | 2 | Chai 1 lít | - Độ tinh khiết: ≥ 99.8 %- Nước: ≤ 0.02 %- Axit: ≤ 0.0002 meq/g- Bazơ: ≤ 0.0002 meq/g- Điểm sôi: 96.5 - 98 °C (1013 hPa)- Tỉ trọng: 0.80 g/cm3 (20 °C)- Điểm nóng chảy: -127 °C- pH: 7 (200 g/l, H₂O, 20 °C) - Áp suất hơi: 19 hPa (20 °C)- Nhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°C | |
| 2 | 2-Propanol | 2.0 | 2 | Chai 1 lít | - Độ tinh khiết: ≥ 99.9 %- Dư lượng bốc hơi: ≤ 2.0 mg/l- Nước: ≤ 0.05 %- Axit: ≤ 0.0002 meq/g- Bazơ: ≤ 0.0002 meq/g- Điểm sôi: 82.4 °C (1013 hPa)- Tỉ trọng: 0.786 g/cm3 (20 °C)- Điểm nóng chảy: -89.5 °C- Áp suất hơi: 43 hPa (20 °C)- Điều kiện bảo quản: +5°C đến +30°C | |
| 3 | Acetaldehyde, extra pure | 3.0 | 1 | Chai 500ml | - Độ tinh khiết: ≥ 99.81%- Khối lượng Mol: 44.04 g/mol- Nhiệt độ sôi: 123 °C- Nhiệt độ nóng chảy: 21 °C | |
| 4 | Acetone for liquid chromatography hoặc tương đương | 4.0 | 2 | Chai 1 lít | - Độ tinh khiết: ≥ 99.8 %- Khối lượng Mol: 58.08 g/mol- Nhiệt độ sôi: 56.2 °C (1013 hPa)- Khối lượng riêng: 0.79 g/cm3 (20 °C)- Nhiệt độ nóng chảy: -94.0 °C- Giá trị pH: 5 - 6 (395 g/l, H₂O, 20 °C)- Áp suất hơi: 533.3 hPa (39.5 °C)- Nhiệt độ bảo quản: +2°C đến +30°C. | |
| 5 | Acetonitrile gradient grade for liquid chromatography | 5.0 | 15 | Chai 4 lít | - Độ tinh khiết: ≥ 99.9 %- Khối lượng Mol: 41.05 g/mol- Nhiệt độ sôi: 81.6 °C (1013 hPa)- Khối lượng riêng: 0.78 g/cm3 (20 °C)- Nhiệt độ nóng chảy: -45.7 °C- Giá trị pH: 7 (70 g/l, H₂O, 20 °C)- Áp suất hơi: 6.7 hPa (20 °C)- Độ hòa tan: 66 g/l- Nhiệt độ bảo quản: +2°C đến +30°C. | |
| 6 | Acetic acid (glacial) 100% | 6.0 | 1 | Chai 1 lít | - Độ tinh khiết: ≥ 99.5%- Tỉ trọng: 1.049 g/cm3 (20 °C)- Nhiệt độ sôi: 117 - 118 °C- Nhiệt độ nóng chảy: 16.2 °C- Giá trị pH: 2.5 (20 °C; 50 g/l) - Chỉ số khúc xạ: 1.371- As: ≤3 ppm- Cd: ≤1 ppm- Hg: ≤1 ppm- Kim loại nặng (Pb): ≤ 0.5 ppm. | |
| 7 | Acid hydrochloric 37% | 7.0 | 1 | Chai 1 lít | - Độ tinh khiết: 37.0 - 38.0 %- Tỉ trọng: 1.19 g/cm3 (20 °C)- Nhiệt độ nóng chảy: -89 °C- Giá trị pH: | |
| 8 | Nitric acid 65% | 8.0 | 1 | Chai 1 lít | - Độ tinh khiết: 65%- Nhiệt độ sôi: 121 °C (1013 hPa)- Khối lượng riêng: 1.39 g/cm3 (20 °C)- Nhiệt độ nóng chảy: -32 °C- Giá trị pH: | |
| 9 | Perchloric Acid 70-72% | 9.0 | 1 | Chai 1 lít | - Độ tinh khiết: 70.0 - 72.0 %- Nhiệt độ sôi: 198.7 °C (1013 hPa)- Khối lượng riêng: 1.68 g/cm3 (20 °C)- Nhiệt độ nóng chảy: -18 °C- Nhiệt độ bảo quản: +15°C đến +25°C. | |
| 10 | ortho-Phosphoric acid 85% | 10.0 | 1 | Chai 1 lít | - Độ tinh khiết: ≥ 85.0 %- Nhiệt độ sôi: 158 °C (1013 mbar)- Khối lượng riêng: 1.71 g/cm3 (20 °C)- Nhiệt độ nóng chảy: 21 °C- Giá trị pH: | |
| 11 | Sulfuric acid 95-97% | 11.0 | 2 | Chai 1 lít | - Độ tinh khiết: 95.0 - 97.0 %- Khối lượng Mol: 98.07 g/mol- Khối lượng riêng: 1.84 g/cm3 (20 °C)- Nhiệt độ nóng chảy: -20 °C- Giá trị pH: 0.3 (49 g/l, H₂O, 25 °C)- Áp suất hơi: 0.0001 hPa (20 °C)- Nhiệt độ bảo quản: Không giới hạn nhiệt độ. | |
| 12 | Ammonia solution 25% | 12.0 | 2 | Chai 1 lít | - Độ tinh khiết: 25.0 - 30.0 %- Nhiệt độ sôi: 37.7 °C (1013 hPa)- Khối lượng riêng: 0.903 g/cm3 (20 °C)- Nhiệt độ nóng chảy: -57.5 °C- Áp suất hơi: 483 hPa (20 °C)- Nhiệt độ bảo quản: +2°C đến +30°C. | |
| 13 | Chloroacetic acid | 13.0 | 1 | Chai 100g | - Độ tinh khiết: ≥ 99.0%-Tỷ trọng hơi: 3.26 (so với không khí)- Áp suất hơi: 0.75mmHg (20 °C)- Tạp chất: ≤0.01% Carbonyl compounds (as acetone); ≤0.01% Carbonyl compunds (other than acetone); ≤0.01% insoluble- Cắn sau nung: | |
| 14 | Cyclamic Acid Sodium Salt | 14.0 | 1 | Chai 500g | - Độ tinh khiết: ≥ 98.0% | |
| 15 | di-Ammonium hydrogen phosphate | 15.0 | 1 | Chai 500g | - Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Khối lượng Mol: 132.06 g/mol- Khối lượng riêng: 1.620 g/cm3- Nhiệt độ nóng chảy: 155 °C (decomposition)- Giá trị pH: 7.5-9.0 (132.1 g/l, H₂O, 25 °C)- Áp suất hơi: 0.076 Pa (20 °C)- Độ hòa tan: 690 g/l- Nhiệt độ bảo quản: +2°C đến +30°C. | |
| 16 | Dichloromethane | 16.0 | 2 | Chai 1 lít | - Độ tinh khiết: ≥ 99.8 %- Khối lượng Mol: 84.93 g/mol- Khối lượng riêng: 1.33 g/cm3 (20 °C)- Nhiệt độ nóng chảy: -95 °C- Áp suất hơi: 584 hPa (25 °C)- Độ hòa tan: 20 g/l- Nhiệt độ bảo quản: +2°C đến +30°C. | |
| 17 | Diethyl ether, ≥ 99.7%, for analysis | 17.0 | 4 | Chai 2,5 lít | - Độ tinh khiết: ≥ 99.7%- Khối lượng Mol: 74.12 g/mol - Nhiệt độ sôi: 34.6 °C- Nhiệt độ nóng chảy: 116 °C - Tỷ trọng hơi: 2.55 (so với không khí)- Áp suất hơi: 587mbar (20 °C)- Độ nhớt: 0.2448cp (20 °C) | |
| 18 | Potassium phosphate dibasic anhydrous | 18.0 | 1 | Chai 1kg | - Độ tinh khiết: ≥ 99.0%- Khối lượng Mol: 174.18 g/mol- Nhiệt độ nóng chảy: 340 °C- Giá trị pH: 8.2 - 9.6- Fluoride: ≤0 .001% - Kim loại nặng (Pb): ≤ 0.001% | |
| 19 | di-Potassium hydrogen phosphate anhydrous, for analysis | 19.0 | 1 | Chai 1kg | - Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Khối lượng Mol: 74.12 g/mol- Nhiệt độ sôi: 116 - 118 °C (1013 hPa)- Khối lượng riêng: 0.81 g/cm3 (20 °C)- Nhiệt độ nóng chảy: -89 °C- Giá trị pH: 7 (70 g/l, H₂O, 20 °C)- Áp suất hơi: 6.7 hPa (20 °C)- Độ hòa tan: 66 g/l- Nhiệt độ bảo quản: +5°C đến +30°C. | |
| 20 | Dimethyl sulfoxide, ³ 99.9%, for analysis | 20.0 | 1 | Chai 2,5 lít | - Độ tinh khiết: 99,9 %- Khối lượng Mol: 78.13 g/mol- Khối lượng riêng: 1.104 g/cm3- Nhiệt độ sôi: 189 °C- Nhiệt độ nóng chảy: 16 - 19 °C- Tỷ trọng hơi: 2.7 (so với không khí)- Áp suất hơi: 0.42mmHg (20 °C)- Chỉ số khúc xạ: 1.479 | |
| 21 | di-Sodium hydrogen phosphate anhydrous, for analysis | 21.0 | 2 | Chai 1kg | - Độ tinh khiết: ≥ 99.0% - Mất khối lượng do sấy khô: ≤ 1.0 % - Giá trị pH: 8.9-9.2 (25 °C, 50 g/L trong nước)- pKa (25 °C): (1) 2.15, (2) 6.82, (3) 12.38 (phosphoric acid) | |
| 22 | Ethanol absolute PA 99.9% | 22.0 | 1 | Chai 1 lít | - Độ tinh khiết: ≥ 99.9 %- Khối lượng Mol: 46.07 g/mol- Nhiệt độ sôi: 78.3 °C (1013 hPa)- Khối lượng riêng: 0.79 g/cm3 (20 °C)- Nhiệt độ nóng chảy: -114.5 °C- Giá trị pH: 7.0 (10 g/l, H₂O, 20 °C)- Áp suất hơi: 57.26 Pa (19.6 °C)- Nhiệt độ bảo quản: +2°C đến +30°C. | |
| 23 | Furfural | 23.0 | 1 | Chai 500ml | - Độ tinh khiết: ≥ 98.0 % (a/a)- Khối lượng Mol: 96.09 g/mol- Nhiệt độ sôi: 162 °C (1013 hPa)- Khối lượng riêng: 1.1563 g/cm3 (25 °C)- Nhiệt độ nóng chảy: -38.7 °C- Áp suất hơi: 1 hPa (20 °C)- Độ hòa tan: 83 g/l- Nhiệt độ bảo quản: | |
| 24 | Hydrogen peroxide 30%, for analysis | 24.0 | 1 | Chai 1 lít | - Nhiệt độ sôi: 107 °C (1013 hPa)- Khối lượng riêng: 1.11 g/cm3 (20 °C)- Nhiệt độ nóng chảy: -25.7 °C- Giá trị pH: ≤ 3.5 (H₂O, 20 °C)- Áp suất hơi: 18 hPa (20 °C)- Nhiệt độ bảo quản: +2°C đến +30°C. | |
| 25 | Potassium hydroxide | 25.0 | 2 | Chai 500g | - Độ tinh khiết: ≥ 85.0 %- Khối lượng Mol: 56.11 g/mol- Khối lượng riêng: 2.04 g/cm3 (20 °C)- Nhiệt độ nóng chảy: 380 °C- Giá trị pH: 13.5 (5.6 g/l, H₂O, 25 °C)- Áp suất hơi: 1 hPa (719 °C)- Độ hòa tan: 1130 g/l- Nhiệt độ bảo quản: +2°C đến +30°C. | |
| 26 | Methanol for HPLC | 26.0 | 55 | Chai 2,5 lít | - Độ tinh khiết: ≥ 99.8 %- Khối lượng Mol: 32.04 g/mol- Nhiệt độ sôi: 64.5 °C (1013 hPa)- Khối lượng riêng: 0.792 g/cm3 (20 °C)- Nhiệt độ nóng chảy: -97.8 °C- Áp suất hơi: 128 hPa (20 °C)- Nhiệt độ bảo quản: +2°C đến +30°C. | |
| 27 | Sodium dihydrogen phosphate dihydrate | 27.0 | 1 | Chai 500g | - Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %- Khối lượng Mol: 177.99 g/mol- Khối lượng riêng: 2.1 g/cm3 (20 °C)- Nhiệt độ nóng chảy: 92.5 °C- Giá trị pH: 9.0 - 9.4 (50 g/l, H₂O, 20 °C)- Độ hòa tan: 93 g/l- Nhiệt độ bảo quản: +2°C đến +30°C. | |
| 28 | Sodium hydroxide | 28.0 | 1 | Chai 1kg | - Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Khối lượng Mol: 39.997 g/mol- Khối lượng riêng: 2.13 g/cm3 (20 °C)- Nhiệt độ nóng chảy: 318 °C- Hạn sử dụng: ≥ 24 tháng | |
| 29 | Sodium hypochlorite solution | 29.0 | 1 | Chai 500ml | - Độ tinh khiết (active chlorin,indometic, cl2): 6%-14%- Khối lượng Mol: 74.44 g/mol- Khối lượng riêng: 1.11 g/cm3 (20 °C)- Nhiệt độ nóng chảy: 18 °C- Nhiệt độ sôi: 101 °C | |
| 30 | Tin(II) chloride | 30.0 | 1 | Chai 100g | - Độ tinh khiết: ≥ 99.0 %- Khối lượng Mol: 189.6 g/mol- Khối lượng riêng: 3.9 g/cm3 (20 °C)- Nhiệt độ nóng chảy: 246 °C- Nhiệt độ sôi: 623 °C (1013 hPa) - Giá trị pH: 2.18 (H₂O, 20 °C)- Áp suất hơi: 33 hPa (429 °C)- Độ hòa tan: 2700 g/l- Đạt tiêu chuẩn ACS, ISOhoặc tương đương | |
| 31 | Toluene GR 99,9% | 31.0 | 2 | Chai 1 lít | - Độ tinh khiết: ≥ 99.9 %. - Tỷ trọng hơi: 3.2 (so với không khí)- Áp suất hơi: 22 mmHg ( 20 °C); 26 mmHg ( 25 °C)- Axit: ≤ 0.0002 meq/g. - Bazơ: ≤ 0.0006 meq/g- Nước: ≤0.02% | |
| 32 | Triethylamin | 32.0 | 2 | Chai 500ml | - Độ tinh khiết: ≥ 99.5 %.- Tỷ trọng hơi: 3.5 (so với không khí)- Áp suất hơi: 51.75 mmHg ( 20 °C)- Tỷ trọng (d 20°C/ 4°C) 0.726 - 0.728. - Nước (K. F.) ≤ 0.10 %- Chỉ số khúc xạ: 1.401- Giá trị pH: 12.7 (15 °C, 100 g/L) | |
| 33 | Aceton | 33.0 | 25 | Chai 500ml | Độ tinh khiết: ³ 99.5% | |
| 34 | Acid acetic | 34.0 | 24 | Chai 500ml | Độ tinh khiết: ³ 99.5% | |
| 35 | Acid hydrochloric | 35.0 | 30 | Chai 500ml | Độ tinh khiết: ³ 37% | |
| 36 | Acid nitric | 36.0 | 7 | Chai 500ml | Độ tinh khiết: ³ 65% | |
| 37 | Acid phosphoric | 37.0 | 5 | Chai 500ml | Độ tinh khiết: ³ 85% | |
| 38 | Acid sulfuric | 38.0 | 10 | Chai 500ml | Độ tinh khiết: 95% | |
| 39 | Alizarine red S | 39.0 | 1 | Chai 100g | Absmax (buffe pH 4.3) = 418-424nm | |
| 40 | Ammonium acetate | 40.0 | 3 | Chai 1kg | - Độ tinh khiết: ≥ 98%- pH (5%,water,25oC) = 6.7-7.3 | |
| 41 | Amoni chloride | 41.0 | 1 | Chai 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99% | |
| 42 | Amoni oxalat | 42.0 | 1 | Chai 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99% | |
| 43 | Azomethine H | 43.0 | 1 | Lọ 10g | Độ tinh khiết: ≥ 99% | |
| 44 | Caesium chloride | 44.0 | 1 | Chai 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99% | |
| 45 | Diammonium hydrogen phosphate | 45.0 | 1 | Chai 500g | Độ tinh khiết: ≥ 99% | |
| 46 | Dioxan | 46.0 | 4 | Chai 500ml | Độ tinh khiết: ³ 99.5% | |
| 47 | di-Sodium hydrogen phosphate | 47.0 | 2 | Chai 500g | Độ tinh khiết: ³ 99% | |
| 48 | Ethanol | 48.0 | 70 | Chai 500ml | Độ tinh khiết: ³ 99.7 % | |
| 49 | Ether dầu hỏa 60-90 | 49.0 | 10 | Chai 500ml | Độ tinh khiết: ³ 99% | |
| 50 | Ethyl acetat | 50.0 | 4 | Chai 500ml | Độ tinh khiết: ³ 99.5 % | |
| 51 | L-Ascobic acid | 51.0 | 2 | Chai 100g | Độ tinh khiết: ³ 99% | |
| 52 | Methanol | 52.0 | 40 | Chai 500ml | Độ tinh khiết: ³ 99.5% | |
| 53 | Methyl xanh | 53.0 | 1 | Lọ 25g | Độ tinh khiết: ≥ 99% | |
| 54 | Methyl đỏ | 54.0 | 1 | Lọ 25g | Độ tinh khiết: ≥ 99% | |
| 55 | Natri sulfat | 55.0 | 1 | Chai 500g | Độ tinh khiết: ³ 99% | |
| 56 | n-Hexan | 56.0 | 20 | Chai 500ml | Độ tinh khiết: ³ 95% | |
| 57 | Potassium dichromate | 57.0 | 1 | Chai 500g | Độ tinh khiết: ³ 99% | |
| 58 | Potassium dihydrophosphat | 58.0 | 3 | Chai 500g | Độ tinh khiết: ³ 99% | |
| 59 | Pyridine | 59.0 | 1 | Chai 500ml | Độ tinh khiết: ≥99.5% | |
| 60 | Resorcinol | 60.0 | 2 | Chai 500g | Độ tinh khiết: ³ 99% | |
| 61 | Sodium dihydrophosphat | 61.0 | 1 | Chai 500g | Độ tinh khiết: ³ 99% | |
| 62 | Sodium fluoride | 62.0 | 1 | Chai 500g | Độ tinh khiết: ³ 99% | |
| 63 | Sodium periodate | 63.0 | 1 | Chai 100g | Độ tinh khiết: ³ 99% | |
| 64 | Sodium sulfate anhydrous | 64.0 | 2 | Chai 500g | Độ tinh khiết: ³ 99% | |
| 65 | Thuốc thử Wijs | 65.0 | 5 | Chai 1000ml | 0,1mol/l Na2S2O3 sol (ml) 38.0-39.5 | |
| 66 | Trifluoroacetic acid (TFA) | 66.0 | 1 | Chai 500ml | Độ tinh khiết: 99.5% | |
| 67 | Silica gel H for thin-layer chromatography | 67.0 | 1 | Chai 1kg | Giá trị pH: 6.5-7.5 (Huyền phù 10%)- Fe: ≤ 0.02 %- Kích thước hạt: 90% | |
| 68 | Thạch Trypton- mật - glucuronid | 68.0 | 2 | Chai 500g | Sản phẩm thủy phân casein bằng enzym 20g; Muối mật No.3 1,5g; Axit 5-bromo-4-clo-3-indolyl-β-D-glucuronid (BCIG) 144 μmol; Dimetyl sulfoxit (DMSO) 3ml; Thạch 9-18g; | |
| 69 | Thạch Baird Parker | 69.0 | 1 | Chai 500g | Pepton từ casein 10,0 g; Cao nấm men 1,0 g; Cao thịt 5,0 g; Natri pyruvat 10,0 g; L-Glyxin 12,0 g; Liti clorua 5,0 g; Thạch 12 g đến 22 g; | |
| 70 | Kali telurit | 70.0 | 1 | Chai 25g | K2TeO3, assay 90,0% | |
| 71 | Brain Heart Infusion Broth | 71.0 | 1 | Chai 500g | Pepton từ mô tế bào động vật 10,0g; Bột não bê 12,5g; Bột tim bò 5g; Glucoza 2,0g; Natri clorua 5,0g; Natri hydro phosphat, khan (Na2HPO4) 2,5g | |
| 72 | Canh thang mật lactoza lục sáng | 72.0 | 1 | Chai 500g | Dịch thủy phân casein bằng enzym 10g; Lactoza (C12H22O11.H2O) 10g; mật bò khô 20g; lục sáng 0,0133g | |
| 73 | Thạch Pseudomonas cơ bản/Thạch CN | 73.0 | 1 | Chai 500g | Gelatin peptone 16,0g; Casein hydrolysat 10g; Kali sunfat khan (KH2SO4) 10,0g; Magie clorua khan MgCl2 1,4g; Glyxerol 10ml; Thạch 11,0-18,0g. Chất bổ sung CN: Hexadecyltrimetyl amoni bromua (cetrimid) 0,2g; axit nalidixic 0,015g | |
| 74 | Thạch dicloran glycerol 18 % (nồng độ khối lượng) | 74.0 | 2 | Chai 500g | Sản phẩm thủy phân casein bằng enzym 5,0g; D-Glucoza (C6H12O6) 10,0g; Kali dihydro phosphat (KH2PO4) 1,0g;Magie sulfat (MgSO4.H2O) 0,5g;Dichloran (2,6-dicloro-4-nitroanilin) 0,002g; Glycerol khan 220g; Thạch 12 đến 15g; Chloramphenicol 0,1g; | |
| 75 | Canh thang EC | 75.0 | 1 | Chai 500g | Dịch thủy phân casein bằng enzym 20,0g; Lactoza 5,0g; Muối mật (bile salts) số 3 1,5g; Dikali monohydro phosphat (K2HPO4) 4,0g; Kali dihydro phosphat (KH2PO4) 1,5g; Natri clorua 5,0g; | |
| 76 | Glycerol, 99.00-101.00% | 76.0 | 2 | Chai 1 lít | Assay (GC, calc. on anhydr. substance) ≥ 99.5 %; Water ≤ 0.5 % pH value 5.5 - 8 (H₂O) | |
| 77 | Thuốc thử Indol | 77.0 | 2 | Chai 100ml | 4-Dimetylaminobenzaldehyd 5,0g; 2-Metyl butanol hoặc pentanol 75,0ml; Axit clohydric (p201,18 đến 1,19 g/ml) 25,0 ml | |
| 78 | Canh thang lauryl sunfat | 78.0 | 2 | Chai 500g | Thủy phân mô thực vật và động vật bằng enzym 20,0g; Lactoza 5,0g; Dikali monohydro phosphat (K2HPO4) 2,75g; Kali dihidro phosphat (KH2PO4) 2,75g; Natri clorua 5,0g; Natri lauryl sunfat [CH3(CH2)11OSO3Na] 0,1g | |
| 79 | Modified Letheen Broth | 79.0 | 1 | Chai 500g | Peptic digest of meat 20,0g; pancreatic digest of casein 5,0g; beef extract 5,0g; Yeast extract 2,0g; Lecithin 0,7g; polysorbate 80 5,0g; Sodium chloride 5,0g; Sodium bisulfite 0,1g; | |
| 80 | Thạch MacConkey | 80.0 | 1 | Chai 500g | Gelatin thủy phân bởi pancreatin 17,0g; Pepton (thịt hoặc casein) 3,0g; Lactose monohydrat 10,0g; Natri clorid 5,0g; Muối mật 1,5g; Thạch 13,5g; Đỏ trung tính 30,0mg; Tím tinh thể 1,0mg; | |
| 81 | Môi trường lỏng MacConkey | 81.0 | 1 | Chai 500g | Gelatin thủy phân bởi pancreatin 20,0g; Lactose monohydrat 10,0g; Mật bò khô 5,0g; Tía bromocresol 10mg; | |
| 82 | Môi trường glutamat khoáng cải biến | 82.0 | 1 | Chai 500g | Natri glutamat 6,35g; Lactose 10g; Natri focmat 0,25g; L-xystin 0,02g; L(-)axit aspactic 0,024g; L(+) arginin 0,02g; Thiamin 0,001g; Axit nicotinic 0,001g; Axit pantothenic 0,001g; Magie sunfat ngậm bảy phân tử nước (MgSO4.7H2O) 0,1g; Sắt (III) amoni xytrat 0,01g; Canxi clorua ngậm hai phân tử nước (CaCl2.2H2O) 0,01g; Dikali hydro phosphat (K2HPO4) 0,9g; Bromocresol tía 0,01g; Amoni clorua 2,5g; | |
| 83 | Thạch polymixin lòng đỏ trứng mannitol | 83.0 | 1 | Chai 500g | Dịch chiết thịt 1,0g; sản phẩm thủy phân casein bằng enzym 10,0g; D-mannitol 10,0g; Natri clorua (NaCl) 10,0g; đỏ phenol 0,025g; Thạch 9-18g; | |
| 84 | Thuốc thử Nessler | 84.0 | 1 | Chai 100ml | Thủy ngân II clorua (HgCl2) 10g; Kali iotdua (KI) 7g; Natri hydroxit (NaOH) 16g; Nước (không có amoni) đến 100ml | |
| 85 | Thạch đếm đĩa | 85.0 | 4 | Chai 500g | Sản phẩm thủy phân casein bằng enzym 5,0g; Chất chiết nấm men 2,5g; Glucose (C6H12O6), khan 1,0g; Thạch từ 9 đến 18g; | |
| 86 | Môi trường Rappaport-Vassiliadis với đậu tương (canh thang RVS) | 86.0 | 1 | Chai 500g | Enzymatic Digest of Soya 4,5g; NaCl 7,2g; K2HPO4 0,18g; KH2PO4 1,26g; MgCl2, anhydrous 13,4g; Malachite Green Oxalate 0,036g; | |
| 87 | Môi trường lỏng Sabouraud Dextrose | 87.0 | 1 | Chai 500g | Dextrose 20,0g; Casein thủy phân bởi pancreatin 5,0g; Pepton từ mô động vật 5,0g; | |
| 88 | Môi trường Slanetz và Bartley | 88.0 | 1 | Chai 500g | Tryptose 20,0g;yeast extract 5.0g; D (+)glucose 2,0g; K2HPO4 4,0g; NaN3 0,4g; 2,3,5-triphenyl tetrazolium chloride 0,1g; agar-agar 10g | |
| 89 | Môi trường thạch sunfit xycloserin (SC) | 89.0 | 1 | Chai 500g | Pepton từ protein 15g; Pepton từ đậu tương 5g; Cao nấm men 5g; Dinatri disunfit (Na2S2O5), dạng khan 1g; Amoni sắt (III) xitrat 1g; Thạch:18g; | |
| 90 | Thạch TSI | 90.0 | 1 | Chai 500g | Chất chiết thịt 3,0g; Chất chiết nấm men 3,0g; Pepton 20,0g; Natri clorua (NaCl) 5,0g;Lactose 10g; Sucrose 10g; Glucose 1,0g; Sắt (III) xitrat 0,3g; Natri thiosulphat 0,3g; Đỏ phenol 0,024g; thạch 9 đến 18g, | |
| 91 | Thạch casein đậu tương | 91.0 | 4 | Chai 500g | Casein thủy phân bởi pancreatin 15,0g; Bột đậu tương thủy phân bởi papain 5,0g; Natri clorid (NaCl) 5,0g; Thạch 15g | |
| 92 | Môi trường lỏng casein đậu tương | 92.0 | 2 | Chai 500g | Casein thủy phân bởi pancreatin 17,0g; bột đậu tương thủy phân bởi papain 3,0g; Natri clorid (NaCl) 5,0g; Glucose monohydrat 2,5g; Dikali hydro phosphat [K2HPO4] 2,5g; | |
| 93 | Nước pepton, không chứa indol | 93.0 | 1 | Chai 500g | Dịch thủy phân casein bằng enzym 10,0g; natri clorua 5,0g; | |
| 94 | Thạch lactoza mật đỏ trung tính tím tinh thể | 94.0 | 1 | Chai 500g | Dịch thủy phân mô động vật bằng enzym 7g; Cao men 3g; Lactoza (C12H22O11.H2O) 10g; Natri clorua 5g; Muối mật (bile salts) 1,5g; đỏ trung tính 0,03g; tím tinh thể 0,002g; thạch 12 đến 18g; | |
| 95 | Violet Red Bile Glucose | 95.0 | 1 | Chai 500g | Enzymatic digest of animal tissues 7,0g; yeast extract 3,0g; Bile salts 1,5g; Glucose 10,0g; sodium chloride 5,0g; Neutral red 0,03g; crystal violet 0,002g; Agar 9 tới 18g; | |
| 96 | Thạch Deoxycolat Lyzin Xylose | 96.0 | 1 | Chai 500g | Chất chiết nấm men 3g; Natri clorua (NaCl) 5,0g; Xylose 3,75g; Lactose 7,5g; Sucrose 7,5g; L-Lyzin hydroclorua 5,0g; Natri thiosulfat 6,8g; Sắt (III) amoni xitrat 0,8g; Đỏ phenol 0,08g; Natri deoxycholat 1,0g; Thạch từ 9 đến 18g; | |
| 97 | Bình định mức Trắng 1000ml | 97.0 | 5 | Cái | - Thể tích: 1000 ml- Dung sai: 0.400 ml- Chiều cao: 300 mm- Đường kính cổ trong: 24.00 mm- Cỡ cổ nối: NS 24/29- Khả năng chịu nhiệt của bình thủy tinh: 2500C, nắp nhựa: -400C đến +800C.- Màu sắc: trong suốt, vạch đánh dấu màu xanh, chữ màu xanh.- Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 có khả năng chống nhiệt và hóa chất. - Được chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng theo tiêu chuẩn DIN EN 1042, DIN 12664-2 hoặc tương đương.- Được chuẩn theo khả năng chứa (phương pháp hiệu chuẩn In) bên trong bình ở nhiệt độ nhất định và độ dung sai theo chuẩn DIN/ISO class A hoặc tương đương.- Có chứng nhận Conformity H,DE-M hoặc tương đương với mã số được in trên thân sản phẩm để người dùng có thể tra cứu sản phẩm trực tiếp (batch number).- Sản phẩm đi kèm với nắp nhựa PP. | |
| 98 | Bình định mức Trắng 500ml | 98.0 | 5 | Cái | - Thể tích: 500 ml- Dung sai: 0.250 ml- Chiều cao: 260 mm- Đường kính cổ trong: 18.80 mm- Cỡ cổ nối: NS 19/26- Khả năng chịu nhiệt của bình thủy tinh: 2500C, nắp nhựa: -400C đến +800C.- Màu sắc: trong suốt, vạch đánh dấu màu xanh, chữ màu xanh.- Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 có khả năng chống nhiệt và hóa chất. - Được chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng theo tiêu chuẩn DIN EN 1042, DIN 12664-2 hoặc tương đương.- Được chuẩn theo khả năng chứa (phương pháp hiệu chuẩn In) bên trong bình ở nhiệt độ nhất định và độ dung sai theo chuẩn DIN/ISO class A hoặc tương đương.- Có chứng nhận Conformity H,DE-M hoặc tương đương với mã số được in trên thân sản phẩm để người dùng có thể tra cứu sản phẩm trực tiếp (batch number).- Sản phẩm đi kèm với nắp nhựa PP. | |
| 99 | Bình định mức Trắng 250ml | 99.0 | 20 | Cái | - Thể tích: 250 ml- Dung sai: 0.150 ml- Chiều cao: 220 mm- Đường kính cổ trong: 14.50 mm- Cỡ cổ nối: NS 14/23- Khả năng chịu nhiệt của bình thủy tinh: 2500C, nắp nhựa: -400C đến +800C.- Màu sắc: trong suốt, vạch đánh dấu màu xanh, chữ màu xanh.- Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 có khả năng chống nhiệt và hóa chất. - Được chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng theo tiêu chuẩn DIN EN 1042 và DIN 12664-2 hoặc tương đương- Được chuẩn theo khả năng chứa (phương pháp hiệu chuẩn In) bên trong bình ở nhiệt độ nhất định và độ dung sai theo chuẩn DIN/ISO class A hoặc tương đương.- Có chứng nhận Conformity H,DE-M hoặc tương đương với mã số được in trên thân sản phẩm để người dùng có thể tra cứu sản phẩm trực tiếp (batch number).- Sản phẩm đi kèm với nắp nhựa PP. | |
| 100 | Bình định mức Trắng 200ml | 100.0 | 50 | Cái | - Thể tích: 200 ml- Dung sai: 0.150 ml- Chiều cao: 210 mm- Đường kính cổ trong: 14.50 mm- Cỡ cổ nối: NS 14/23- Khả năng chịu nhiệt của bình thủy tinh: 2500C, nắp nhựa: -400C đến +800C.- Màu sắc: trong suốt, vạch đánh dấu màu xanh, chữ màu xanh.- Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 có khả năng chống nhiệt và hóa chất. - Được chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng theo tiêu chuẩn DIN EN 1042 và DIN 12664-2 hoặc tương đương- Việc hiệu chuẩn và kiểm tra của bình định mức được thực hiện bằng máy móc và được giám sát liên tục trong quá trình sản xuất để tránh độ sai lệch quá lớn so với giá trị thực ghi trên bình.- Được chuẩn theo khả năng chứa (phương pháp hiệu chuẩn In) bên trong bình ở nhiệt độ nhất định và độ dung sai theo chuẩn DIN/ISO class A hoặc tương đương- Có chứng nhận Conformity H,DE-M hoặc tương đương với mã số được in trên thân sản phẩm để người dùng có thể tra cứu sản phẩm trực tiếp (batch number).- Sản phẩm đi kèm với nắp nhựa PP. | |
| 101 | Bình định mức Trắng 100ml | 101.0 | 50 | Cái | - Thể tích: 100 ml- Dung sai: 0.100 ml- Chiều cao: 170 mm- Đường kính cổ trong: 12.50 mm- Cỡ cổ nối: NS 12/21- Khả năng chịu nhiệt của bình thủy tinh: 2500C, nắp nhựa: -400C đến +800C.- Màu sắc: trong suốt, vạch đánh dấu màu xanh, chữ màu xanh.- Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 có khả năng chống nhiệt và hóa chất. - Được chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng theo tiêu chuẩn DIN EN 1042 và DIN 12664-2 hoặc tương đương.- Việc hiệu chuẩn và kiểm tra của bình định mức được thực hiện bằng máy móc và được giám sát liên tục trong quá trình sản xuất để tránh độ sai lệch quá lớn so với giá trị thực ghi trên bình.- Được chuẩn theo khả năng chứa (phương pháp hiệu chuẩn In) bên trong bình ở nhiệt độ nhất định và độ dung sai theo chuẩn DIN/ISO class A hoặc tương đương.- Có chứng nhận Conformity H,DE-M hoặc tương đương với mã số được in trên thân sản phẩm để người dùng có thể tra cứu sản phẩm trực tiếp (batch number).- Sản phẩm đi kèm với nắp nhựa PP. | |
| 102 | Bình định mức Trắng 50ml | 102.0 | 50 | Cái | - Thể tích: 50 ml- Dung sai: 0.060 ml- Chiều cao: 140 mm- Đường kính cổ trong: 12.50 mm- Cỡ cổ nối: NS 12/21- Khả năng chịu nhiệt của bình thủy tinh: 2500C, nắp nhựa: -400C đến +800C.- Màu sắc: trong suốt, vạch đánh dấu màu xanh, chữ màu xanh.- Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 có khả năng chống nhiệt và hóa chất. - Được chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng theo tiêu chuẩn DIN EN 1042 và DIN 12664-2 hoặc tương đương.- Việc hiệu chuẩn và kiểm tra của bình định mức được thực hiện bằng máy móc và được giám sát liên tục trong quá trình sản xuất để tránh độ sai lệch quá lớn so với giá trị thực ghi trên bình.- Được chuẩn theo khả năng chứa (phương pháp hiệu chuẩn In) bên trong bình ở nhiệt độ nhất định và độ dung sai theo chuẩn DIN/ISO class A hoặc tương đương.- Có chứng nhận Conformity H,DE-M hoặc tương đương với mã số được in trên thân sản phẩm để người dùng có thể tra cứu sản phẩm trực tiếp (batch number).- Sản phẩm đi kèm với nắp nhựa PP. | |
| 103 | Bình định mức Trắng 25ml | 103.0 | 50 | Cái | - Thể tích: 25 ml- Dung sai: 0.040 ml- Chiều cao: 110 mm- Đường kính cổ trong: 10.00 mm- Cỡ cổ nối: NS 10/19- Khả năng chịu nhiệt của bình thủy tinh: 2500C, nắp nhựa: -400C đến +800C.- Màu sắc: trong suốt, vạch đánh dấu màu xanh, chữ màu xanh.- Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 có khả năng chống nhiệt và hóa chất. - Được chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng theo tiêu chuẩn DIN EN 1042 và DIN 12664-2 hoặc tương đương.- Việc hiệu chuẩn và kiểm tra của bình định mức được thực hiện bằng máy móc và được giám sát liên tục trong quá trình sản xuất để tránh độ sai lệch quá lớn so với giá trị thực ghi trên bình.- Được chuẩn theo khả năng chứa (phương pháp hiệu chuẩn In) bên trong bình ở nhiệt độ nhất định và độ dung sai theo chuẩn DIN/ISO class A hoặc tương đương.- Có chứng nhận Conformity H,DE-M hoặc tương đương với mã số được in trên thân sản phẩm để người dùng có thể tra cứu sản phẩm trực tiếp (batch number).- Sản phẩm đi kèm với nắp nhựa PP. | |
| 104 | Bình định mức Trắng 20ml | 104.0 | 50 | Cái | - Thể tích: 20 ml- Dung sai: 0.040 ml- Chiều cao: 110 mm- Đường kính cổ trong: 10.00 mm- Cỡ cổ nối: NS 10/19- Khả năng chịu nhiệt của bình thủy tinh: 2500C, nắp nhựa: -400C đến +800C.- Màu sắc: trong suốt, vạch đánh dấu màu xanh, chữ màu xanh.- Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 có khả năng chống nhiệt và hóa chất. - Được chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng theo tiêu chuẩn DIN EN 1042 và DIN 12664-2 hoặc tương đương.- Việc hiệu chuẩn và kiểm tra của bình định mức được thực hiện bằng máy móc và được giám sát liên tục trong quá trình sản xuất để tránh độ sai lệch quá lớn so với giá trị thực ghi trên bình.- Được chuẩn theo khả năng chứa (phương pháp hiệu chuẩn In) bên trong bình ở nhiệt độ nhất định và độ dung sai theo chuẩn DIN/ISO class A hoặc tương đương.- Có chứng nhận Conformity H,DE-M hoặc tương đương với mã số được in trên thân sản phẩm để người dùng có thể tra cứu sản phẩm trực tiếp (batch number).- Sản phẩm đi kèm với nắp nhựa PP. | |
| 105 | Bình định mức Trắng 10ml | 105.0 | 35 | Cái | - Thể tích: 10 ml- Dung sai: 0.025 ml- Chiều cao: 90 mm- Đường kính cổ trong: 10.00 mm- Cỡ cổ nối: NS 10/19- Khả năng chịu nhiệt của bình thủy tinh: 2500C, nắp nhựa: -400C đến +800C.- Màu sắc: trong suốt, vạch đánh dấu màu xanh, chữ màu xanh.- Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 có khả năng chống nhiệt và hóa chất. - Được chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng theo tiêu chuẩn DIN EN 1042 và DIN 12664-2 hoặc tương đương.- Việc hiệu chuẩn và kiểm tra của bình định mức được thực hiện bằng máy móc và được giám sát liên tục trong quá trình sản xuất để tránh độ sai lệch quá lớn so với giá trị thực ghi trên bình.- Được chuẩn theo khả năng chứa (phương pháp hiệu chuẩn In) bên trong bình ở nhiệt độ nhất định và độ dung sai theo chuẩn DIN/ISO class A hoặc tương đương.- Có chứng nhận Conformity H,DE-M hoặc tương đương với mã số được in trên thân sản phẩm để người dùng có thể tra cứu sản phẩm trực tiếp (batch number).- Sản phẩm đi kèm với nắp nhựa PP. | |
| 106 | Bình định mức Trắng 5ml | 106.0 | 20 | Cái | - Thể tích: 5 ml- Dung sai: 0.025 ml- Chiều cao: 70 mm- Đường kính cổ trong: 10.00 mm- Cỡ cổ nối: NS 10/19- Khả năng chịu nhiệt của bình thủy tinh: 2500C, nắp nhựa: -400C đến +800C.- Màu sắc: trong suốt, vạch đánh dấu màu xanh, chữ màu xanh.- Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 có khả năng chống nhiệt và hóa chất. - Được chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng theo tiêu chuẩn DIN EN 1042 và DIN 12664-2 hoặc tương đương.- Việc hiệu chuẩn và kiểm tra của bình định mức được thực hiện bằng máy móc và được giám sát liên tục trong quá trình sản xuất để tránh độ sai lệch quá lớn so với giá trị thực ghi trên bình.- Được chuẩn theo khả năng chứa (phương pháp hiệu chuẩn In) bên trong bình ở nhiệt độ nhất định và độ dung sai theo chuẩn DIN/ISO class A hoặc tương đương.- Có chứng nhận Conformity H,DE-M hoặc tương đương với mã số được in trên thân sản phẩm để người dùng có thể tra cứu sản phẩm trực tiếp (batch number).- Sản phẩm đi kèm với nắp nhựa PP. | |
| 107 | Bình nón có nút mài 1000 ml | 107.0 | 5 | Cái | - Thể tích: 5 ml- Dung sai: 0.025 ml- Chiều cao: 70 mm- Đường kính cổ trong: 10.00 mm- Cỡ cổ nối: NS 10/19- Khả năng chịu nhiệt của bình thủy tinh: 2500C, nắp nhựa: -400C đến +800C.- Màu sắc: trong suốt, vạch đánh dấu màu xanh, chữ màu xanh.- Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 có khả năng chống nhiệt và hóa chất. - Được chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng theo tiêu chuẩn DIN EN 1042 và DIN 12664-2 hoặc tương đương.- Việc hiệu chuẩn và kiểm tra của bình định mức được thực hiện bằng máy móc và được giám sát liên tục trong quá trình sản xuất để tránh độ sai lệch quá lớn so với giá trị thực ghi trên bình.- Được chuẩn theo khả năng chứa (phương pháp hiệu chuẩn In) bên trong bình ở nhiệt độ nhất định và độ dung sai theo chuẩn DIN/ISO class A hoặc tương đương.- Có chứng nhận Conformity H,DE-M hoặc tương đương với mã số được in trên thân sản phẩm để người dùng có thể tra cứu sản phẩm trực tiếp (batch number).- Sản phẩm đi kèm với nắp nhựa PP. | |
| 108 | Bình nón có nút mài 500 ml | 108.0 | 10 | Cái | - Thể tích: 5 ml- Dung sai: 0.025 ml- Chiều cao: 70 mm- Đường kính cổ trong: 10.00 mm- Cỡ cổ nối: NS 10/19- Khả năng chịu nhiệt của bình thủy tinh: 2500C, nắp nhựa: -400C đến +800C.- Màu sắc: trong suốt, vạch đánh dấu màu xanh, chữ màu xanh.- Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 có khả năng chống nhiệt và hóa chất. - Được chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng theo tiêu chuẩn DIN EN 1042 và DIN 12664-2 hoặc tương đương.- Việc hiệu chuẩn và kiểm tra của bình định mức được thực hiện bằng máy móc và được giám sát liên tục trong quá trình sản xuất để tránh độ sai lệch quá lớn so với giá trị thực ghi trên bình.- Được chuẩn theo khả năng chứa (phương pháp hiệu chuẩn In) bên trong bình ở nhiệt độ nhất định và độ dung sai theo chuẩn DIN/ISO class A hoặc tương đương.- Có chứng nhận Conformity H,DE-M hoặc tương đương với mã số được in trên thân sản phẩm để người dùng có thể tra cứu sản phẩm trực tiếp (batch number).- Sản phẩm đi kèm với nắp nhựa PP. | |
| 109 | Bình nón có nút mài 250 ml | 109.0 | 20 | Cái | - Bình tam giác 250 ml, cổ mài 24/29. - Màu sắc: trong suốt, vạch chia màu trắng, chữ màu trắng.- Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 hoặc tương đương và độ dày đồng nhất có khả năng chịu shock nhiệt và độ bền cơ học cao. - Hình dạng tam giác phù hợp để pha chế chất lỏng. - Miệng mài nhám trong để đậy nút thủy tinh có nhám.- Vành miệng được gia cố dày nhằm tránh giảm sứt mẻ thường xảy ra khi bị va chạm.- Thành dày phù hợp cho đun nhiệt.- Sản phẩm đi kèm với nút thủy tinh có nhám. | |
| 110 | Bình nón có nút mài 100 ml | 110.0 | 50 | Cái | - Bình tam giác 100 ml, cổ mài 24/29. - Màu sắc: trong suốt, vạch chia màu trắng, chữ màu trắng.- Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 hoặc tương đương và độ dày đồng nhất có khả năng chịu shock nhiệt và độ bền cơ học cao. - Hình dạng tam giác phù hợp để pha chế chất lỏng. - Miệng mài nhám trong để đậy nút thủy tinh có nhám.- Vành miệng được gia cố dày nhằm tránh giảm sứt mẻ thường xảy ra khi bị va chạm.- Thành dày phù hợp cho đun nhiệt.- Sản phẩm đi kèm với nút thủy tinh có nhám. | |
| 111 | Cốc thủy tinh có mỏ 1000 ml | 111.0 | 10 | Cái | - Dung tích: 1000 ml- Chiều cao: 145 mm- Đường kính miệng: 105 mm- Màu sắc: trong suốt, vạch chia màu trắng, chữ màu trắng.- Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 hoặc tương đương và độ dày thành cốc đồng nhất có khả năng kháng hóa chất tốt, trơ về mặt hóa học và chịu được nhiệt độ cao.- Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót, chiết dung dịch trong cốc- Có thang chia vạch chính xác, dễ đọc- Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, được nung chảy. | |
| 112 | Cốc thủy tinh có mỏ 500 ml | 112.0 | 3 | Cái | - Dung tích: 500 ml- Chiều cao: 120 mm- Đường kính miệng: 85 mm- Màu sắc: trong suốt, vạch chia màu trắng, chữ màu trắng.- Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 hoặc tương đương và độ dày thành cốc đồng nhất có khả năng kháng hóa chất tốt, trơ về mặt hóa học và chịu được nhiệt độ cao.- Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót, chiết dung dịch trong cốc- Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, được nung chảy. | |
| 113 | Cốc thủy tinh có mỏ 250 ml | 113.0 | 30 | Cái | - Dung tích: 250 ml- Chiều cao: 97 mm- Đường kính miệng: 70 mm- Màu sắc: trong suốt, vạch chia màu trắng, chữ màu trắng.- Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 hoặc tương đương và độ dày thành cốc đồng nhất có khả năng kháng hóa chất tốt, trơ về mặt hóa học và chịu được nhiệt độ cao.- Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót, chiết dung dịch trong cốc- Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, được nung chảy. | |
| 114 | Cốc thủy tinh có mỏ 100 ml | 114.0 | 50 | Cái | - Dung tích: 100 ml- Chiều cao: 75 mm- Đường kính miệng: 50 mm- Màu sắc: trong suốt, vạch chia màu trắng, chữ màu trắng.- Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 hoặc tương đương và độ dày thành cốc đồng nhất có khả năng kháng hóa chất tốt, trơ về mặt hóa học và chịu được nhiệt độ cao.- Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót, chiết dung dịch trong cốc- Có thang chia vạch chính xác, dễ đọc- Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, được nung chảy. | |
| 115 | Cốc thủy tinh có mỏ 50 ml | 115.0 | 50 | Cái | - Dung tích: 50 ml- Chiều cao: 60 mm- Đường kính miệng: 43 mm- Màu sắc: trong suốt, vạch chia màu trắng, chữ màu trắng.- Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 hoặc tương đương và độ dày thành cốc đồng nhất có khả năng kháng hóa chất tốt, trơ về mặt hóa học và chịu được nhiệt độ cao.- Cốc có mỏ thuận tiện cho việc rót, chiết dung dịch trong cốc- Có thang chia vạch chính xác, dễ đọc- Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, được nung chảy. | |
| 116 | Phễu thủy tinh Ø 7.5cm | 116.0 | 20 | Cái | - Đường kính miệng: 75 mm- Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 hoặc tương đương và độ dày đồng nhất có khả năng kháng hóa chất tốt, trơ về mặt hóa học và chịu được nhiệt độ cao. - Dễ rót chất rắn như bột, hạt, các vật liệu tương tự- Có cuống dài để rót chất lỏng không bay hơi từng ít một. | |
| 117 | Phễu thủy tinh Ø 5cm | 117.0 | 30 | Cái | - Đường kính miệng: 50 mm- Được sản xuất từ thủy tinh borosilicate 3.3 hoặc tương đương và độ dày đồng nhất có khả năng kháng hóa chất tốt, trơ về mặt hóa học và chịu được nhiệt độ cao. - Dễ rót chất rắn như bột, hạt, các vật liệu tương tự- Có cuống dài để rót chất lỏng không bay hơi từng ít một. | |
| 118 | Ống đong thủy tinh có mỏ 1000 ml | 118.0 | 5 | Cái | - Chất liệu: thủy tinh borosilicat hoặc tương đương, trong suốt- Thể tích: 1000 ml- Có chia vạch 10 ml- Màu vạch chia và màu chữ: - Có mỏ để dễ dàng rót chất lỏng.- Chân đế hình lục giác giúp ống đong tránh bị đổ. Chân đế có cấu tạo 3 mấu, giúp vững chắc. - Độ dày thành đồng nhất bao toàn bộ thang đo. - Hiệu chuẩn với dung dịch rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C.- Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN, ISO (class B) hoặc tương đương.- Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C | |
| 119 | Ống đong thủy tinh có mỏ 100 ml | 119.0 | 20 | Cái | - Chất liệu: thủy tinh borosilicat hoặc tương đương, trong suốt- Thể tích: 100 ml- Có chia vạch 1 ml- Màu vạch chia và màu chữ: - Có mỏ để dễ dàng rót chất lỏng.- Chân đế hình lục giác giúp ống đong tránh bị đổ. Chân đế có cấu tạo 3 mấu, giúp vững chắc. - Độ dày thành đồng nhất bao toàn bộ thang đo. - Hiệu chuẩn với dung dịch rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C.- Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class B) hoặc tương đương.- Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C | |
| 120 | Ống đong thủy tinh có mỏ 50 ml | 120.0 | 20 | Cái | - Chất liệu: thủy tinh borosilicat hoặc tương đương, trong suốt- Thể tích: 50 ml- Có chia vạch 1 ml- Màu vạch chia và màu chữ: Dễ quan sát- Có mỏ để dễ dàng rót chất lỏng.- Chân đế hình lục giác giúp ống đong tránh bị đổ. Chân đế có cấu tạo 3 mấu, giúp vững chắc. - Độ dày thành đồng nhất bao toàn bộ thang đo. - Hiệu chuẩn với dung dịch rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C.- Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class B) hoặc tương đương.- Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C | |
| 121 | Ống đong thủy tinh có mỏ 25 ml | 121.0 | 25 | Cái | - Chất liệu: thủy tinh borosilicat hoặc tương đương, trong suốt- Thể tích: 25 ml- Có chia vạch 0.5 ml- Màu vạch chia và màu chữ: Dễ quan sát- Có mỏ để dễ dàng rót chất lỏng.- Chân đế hình lục giác giúp ống đong tránh bị đổ. Chân đế có cấu tạo 3 mấu, giúp vững chắc. - Độ dày thành đồng nhất bao toàn bộ thang đo. - Hiệu chuẩn với dung dịch rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C.- Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class B) hoặc tương đương.- Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C | |
| 122 | Ống đong thủy tinh có mỏ 10 ml | 122.0 | 25 | Cái | - Chất liệu: thủy tinh borosilicat hoặc tương đương, trong suốt- Thể tích: 10 ml- Có chia vạch 0.2 ml- Màu vạch chia và màu chữ: - Có mỏ để dễ dàng rót chất lỏng.- Chân đế hình lục giác giúp ống đong tránh bị đổ. Chân đế có cấu tạo 3 mấu, giúp vững chắc. - Độ dày thành đồng nhất bao toàn bộ thang đo. - Hiệu chuẩn với dung dịch rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C.- Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class B) hoặc tương đương.- Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh: 250°C | |
| 123 | Đũa thủy tinh | 123.0 | 30 | Cái | - Kích thước: chiều dài đũa: 30 cm, đường kính: 6 mm.- Chất liệu: thủy tinh, chịu được nhiệt độ và sự ăn mòn hóa chất.- Đũa có màu trong và sáng, trơn bóng, không trầy xước, mẽ vỡ phần ruột thuỷ tinh. | |
| 124 | Pipete bầu 25ml | 124.0 | 10 | Cái | - Ống hút bầu pipette, 1 vạch, loại AS, dạng thẳng- Chất liệu: Thủy tinh soda-lime hoặc tương đương- Dung tích: 25 ml- Độ chính xác: 0.030 ml- Chiều dài: 530 mm- Màu vạch chia và màu chữ: Dễ quan sát- Thời gian chảy: 5 giây- Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C- Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class A) hoặc tương đương | |
| 125 | Pipete bầu 10ml | 125.0 | 10 | Cái | - Ống hút bầu pipette, 1 vạch, loại AS, dạng thẳng- Chất liệu: Thủy tinh soda-lime hoặc tương đương- Dung tích: 10 ml- Độ chính xác: 0.020 ml- Chiều dài: 450 mm- Màu vạch chia và màu chữ: Dễ quan sát- Thời gian chảy: 5 giây- Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C- Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class A) hoặc tương đương | |
| 126 | Pipete bầu 5ml | 126.0 | 10 | Cái | - Ống hút bầu pipette, 1 vạch, loại AS, dạng thẳng- Chất liệu: Thủy tinh soda-lime hoặc tương đương- Dung tích: 5 ml- Độ chính xác: 0.015 ml- Chiều dài: 410 mm- Màu vạch chia và màu chữ: - Thời gian chảy: 5 giây- Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C- Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class A) hoặc tương đương | |
| 127 | Pipet bầu 3 ml | 127.0 | 10 | Cái | - Ống hút bầu pipette, 1 vạch, loại AS, dạng thẳng- Chất liệu: Thủy tinh soda-lime- Dung tích: 3 ml- Màu vạch chia và màu chữ: - Thời gian chảy: 5 giây- Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C- Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class A) hoặc tương đương | |
| 128 | Pipet bầu 2 ml | 128.0 | 5 | Cái | - Ống hút bầu pipette, 1 vạch, loại AS, dạng thẳng- Chất liệu: Thủy tinh soda-lime- Dung tích: 3 ml- Màu vạch chia và màu chữ: - Thời gian chảy: 5 giây- Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C- Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class A) hoặc tương đương | |
| 129 | Pipet bầu 1 ml | 129.0 | 5 | Cái | - Ống hút bầu pipette, 1 vạch, loại AS, dạng thẳng- Chất liệu: Thủy tinh soda-lime hoặc tương đương- Dung tích: 5 ml- Màu vạch chia và màu chữ: - Thời gian chảy: 5 giây- Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C- Độ chính xác đạt tiêu chuẩn DIN và ISO (class A) hoặc tương đương. | |
| 130 | Pipet thẳng 10 ml | 130.0 | 10 | Cái | - Ống hút thẳng pipette, chia vạch, loại AS.- Chất liệu: Thủy tinh soda-lime hoặc tương đương- Dung tích: 10 ml- Vạch chia từ trên đỉnh.- Màu vạch chia và màu chữ: - Độ chính xác: 0.05 ml- Độ chia nhỏ nhất: 0.10 ml- Chiều dài: 360 mm- Thời gian chảy: 5 giây.- Tùy thuộc vào thang chia, các thể tích khác nhau có thể được giữ lại và phân phối như nhau hay tăng dần- Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C hoặc tương đương | |
| 131 | Pipet thẳng 5 ml | 131.0 | 10 | Cái | - Ống hút thẳng pipette, chia vạch, loại AS.- Chất liệu: Thủy tinh soda-lime hoặc tương đương- Dung tích: 5 ml- Vạch chia từ trên đỉnh.- Màu vạch chia và màu chữ: - Độ chính xác: 0.03 ml- Độ chia nhỏ nhất: 0.05 ml- Chiều dài: 360mm- Thời gian chảy: 5 giây.- Tùy thuộc vào thang chia, các thể tích khác nhau có thể được giữ lại và phân phối như nhau hay tăng dần- Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. | |
| 132 | Pipet thẳng 2 ml | 132.0 | 10 | Cái | - Ống hút thẳng pipette, chia vạch, loại AS.- Chất liệu: Thủy tinh soda-lime hoặc tương đương- Dung tích: 2 ml- Vạch chia từ trên đỉnh.- Màu vạch chia và màu chữ: - Độ chính xác: 0.01 ml- Độ chia nhỏ nhất: 0.02 ml- Chiều dài: 360mm- Thời gian chảy: 5 giây.- Tùy thuộc vào thang chia, các thể tích khác nhau có thể được giữ lại và phân phối như nhau hay tăng dần- Hiệu chuẩn với dung tích rót vào ở nhiệt độ tham chiếu +20°C. | |
| 133 | Chén sứ nung 30 ml, có nắp đậy | 133.0 | 25 | Cái | - Dung tích của chén sứ nung: 30ml, có nắp đậy- Chịu nhiệt độ cao: 1500 độ C, không bị nứt - Có khả năng chống axit và bazơ cao- Tuổi thọ lên đến vài trăm lần nung- Có thể xếp chồng các chén nung lên nhau | |
| 134 | Chén sứ nung 40 ml, có nắp đậy | 134.0 | 25 | Cái | - Dung tích của chén sứ nung: 40ml, có nắp đậy- Chịu nhiệt độ cao: 1500 độ C, không bị nứt - Có khả năng chống axit và bazơ cao- Tuổi thọ lên đến vài trăm lần nung- Có thể xếp chồng các chén nung lên nhau | |
| 135 | Cốc sấy độ ẩm 40x25 mm, có nắp đậy | 135.0 | 25 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh silicat hoặc tương đương- Chịu được hóa chất- Đường kính x chiều cao (mm): 40x25- Nắp nhám, đậy kín- Dùng để cân, đựng hóa chất | |
| 136 | Cốc sấy độ ẩm 50x30 mm, có nắp đậy | 136.0 | 25 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh silicat hoặc tương đương- Chịu được hóa chất- Đường kính x chiều cao (mm): 50x30- Nắp nhám, đậy kín- Dùng để cân, đựng hóa chất | |
| 137 | Phễu chiết 250 ml | 137.0 | 10 | Cái | - Phễu chiết quả lê, khóa thủy tinh.- Thể tích: 250 ml- Cổ mài, nắp lục giác nhựa.- Dùng để tách chiết dung môi. | |
| 138 | Phễu chiết 100 ml | 138.0 | 5 | Cái | - Phễu chiết quả lê, khóa thủy tinh.- Thể tích: 100 ml- Cổ mài, nắp lục giác nhựa.- Dùng để tách chiết dung môi. | |
| 139 | Quả bóp cao su 3 van | 139.0 | 10 | Cái | - Quả bóp cao su 3 van dùng để gắn vào pipet thuỷ tinh để hút dung dịch. - Có thiết kế ba van, dễ dàng thao tác và sử dụng: A, E, S (A = Thoát hơi, S = Hút dung dịch, E = Xả dung dịch).- Đường kính: Φ 5-8mm- Thể tích: hút được ±50 ml.- Màu sắc: đỏ.- Chất liệu cao su tự nhiên kháng hoá chất tốt, không gây nhòe màu và an toàn cho da. | |
| 140 | Bình tia 500ml | 140.0 | 5 | Cái | - Chất liệu: nhựa polyme polypropylene hoặc tương đương- Miệng rộng- Dung tích: 500mL - Dùng để đựng nước cất, rửa dụng cụ | |
| 141 | Cối chày thủy tinh Ø 12 | 141.0 | 10 | Bộ | - Chất liệu: Thủy tinh, trong suốt- Có khả năng kháng hóa chất- Đường kính miệng: 120 mm. - Có đi kèm theo chày thủy tinh cùng với cối. | |
| 142 | Bình hút ẩm Ø 24 | 142.0 | 1 | Cái | - Chất liệu: thủy tinh- Đường kính: 240mm- Có nắp đậy chắc chắn- Được dùng để làm khô hay hút ẩm sản phẩm và lưu trữ những chất nhạy cảm với độ ẩm | |
| 143 | Bộ giá đỡ buret | 143.0 | 1 | Bộ | - Bộ giá đỡ kẹp buret gồm Bộ chân đế và kẹp buret - Chất liệu: Kim loại + Nhựa - Dùng để kẹp các loại buret thẳng | |
| 144 | Kẹp bình cầu | 144.0 | 6 | Cái | - Kích thước: 25 cm- Có lớp đệm bằng bần và khóa đôi nhỏ để giúp bảo vệ sản phẩm trong quá trình thao tác.- Dùng để cố định sản phẩm trên chân giá thí nghiệm. | |
| 145 | Giấy lọc định lượng Ø 11 | 145.0 | 30 | Hộp 100 tờ | - Loại: Giấy lọc định lượng tốc độ lọc nhanh- Tốc độ lọc: Nhanh- Đường kính: 110 mm- Đường kính lỗ lọc: 80 – 120 µm- Tốc độ chảy: | |
| 146 | Giấy lọc định lượng không tro, 110mm | 146.0 | 2 | Hộp 100 tờ | - Chất liệu: Cellulose hoặc tương đương- Bề mặt: Mịn- Độ giữ hạt trong chất lỏng: 8µm- Tốc độ lọc: 200 giây (Herzberg)- Độ dày: 160µm- Khối lượng: 88 g/m2 - Đường kính: 110mm- Hàm lượng tro: | |
| 147 | Chổi rửa dụng cụ | 147.0 | 30 | Cái | - Cọ nhỏ, mềm, chuyên dụng cho việc vệ sinh bên trong ống nghiệm. - Thiết kế riêng cho việc vệ sinh ống nghiệm. Loại bỏ cặn bám một cách dể dàng.- Dùng được cho tất cả các loại ống thủy tinh, bình thí nghiệm.- Chiều dài tổng thể: 350 mm đến 400 mm- Chiều dài của sợi lông: 15mm đến 20 mm- Đường kính: 30 mm đến 40 mm- Vật liệu khung: dây thép không gỉ và dây sắt- Hình dạng: hình trụ- Chịu mài mòn, chịu được nhiệt độ cao và môi trường axit, môi trường kiềm, không bị rụng lông cọ và để lại các hóa chất dư thừa trong quá trình sử dụng. | |
| 148 | Chổi rửa ống nghiệm | 148.0 | 50 | Cái | - Cọ nhỏ, mềm, chuyên dụng cho việc vệ sinh bên trong ống nghiệm. - Thiết kế riêng cho việc vệ sinh ống nghiệm. Loại bỏ cặn bám một cách dể dàng.- Dùng được cho tất cả các loại ống thủy tinh, bình thí nghiệm.- Chiều dài tổng thể: 250 mm đến 300 mm- Chiều dài của sợi lông: 8 mm đến 10 mm- Đường kính: 20 mm đến 25 mm- Vật liệu khung: dây thép không gỉ và dây sắt- Hình dạng: hình trụ- Chịu mài mòn, chịu được nhiệt độ cao và môi trường axit, môi trường kiềm, không bị rụng lông cọ và để lại các hóa chất dư thừa trong quá trình sử dụng. | |
| 149 | Bếp điện đơn | 149.0 | 1 | Cái | - Loại 1 mâm gia nhiệt- Đèn báo bật/ tắt khi gia nhiệt- Hoạt động nhiệt khác nhau- Tự động điều chỉnh nhiệt;- Bảo vệ quá nóng;- Nguồn điện: 230V / 110V, 50Hz- Công suất: 1000W-1500W | |
| 150 | Cơi thủy tinh chậu 12*20 | 150.0 | 5 | Cái | - Được làm bằng thủy tinh trong suốt có pha chất màu, thành chậu nhẵn, mặt đáy chậu bằng phẳng dễ dàng nằm cân bằng trên mặt bàn nằm ngang.- Đường kính 20cm, thành chậu dày 3,5mm, chậu hình trụ có đường kính đáy và đường kính miệng bằng nhau, thành chậu cao 12cm. | |
| 151 | Đầu lọc Nylon, lỗ lọc 0.45um x 13mm | 151.0 | 15 | Hộp 100 cái | - Kích thước lỗ lọc: 0.45μm- Đường kính syringle: 13mm- Vật liệu màng: Polyamide có tính ưa nước, kháng dung môi tốt - Vật liệu vỏ (housing): Polypropylene (PP) tiêu chuẩn y tế hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: 100 cái/Hộp | |
| 152 | Đầu lọc PTFE, lỗ lọc 0.45µm x 13mm, không tiệt trùng | 152.0 | 5 | Hộp 100 cái | - Kích thước lỗ lọc: 0.45μm- Đường kính syringle: 13mm- Vật liệu màng: Màng kỵ nước PTFE- Vật liệu vỏ (housing): Polypropylene (PP) tiêu chuẩn y tế hoặc tương đương- Quy cách đóng gói: 100 cái/Hộp | |
| 153 | Màng lọc Nylon, lỗ lọc 0.45um x 47mm | 153.0 | 1 | Hộp 100 cái | - Chất liệu: Nilon- Kích thước lỗ lọc: 0.45µm- Đường kính: 47mm - Quy cách đóng gói: 100 cái/Hộp | |
| 154 | Micropipet 100 - 1000 µl | 154.0 | 2 | Cái | - Dãy thể tích hút mẫu: 100-1000 µl- Độ gia số: 5 µl | |
| 155 | Micropipet 10 - 100 µl | 155.0 | 4 | Cái | - Dãy thể tích hút mẫu: 10-100 µl- Độ gia số: 1 µl | |
| 156 | Đầu tip 5 ml | 156.0 | 1 | Túi 250 chiếc | - Chất liệu: Nhựa PP, trong suốt, không màu- Dung tích: tối đa 5ml- Quy cách đóng gói: 250 chiếc/túi | |
| 157 | Đầu tip 1000 µl | 157.0 | 2 | Túi 500 chiếc | - Chất liệu: Nhựa PP, màu xanh- Dung tích: tối đa 1000 µl- Quy cách đóng gói: 500 chiếc/túi | |
| 158 | Đầu tip 100 µl | 158.0 | 1 | Túi 1000 chiếc | - Chất liệu: Nhựa PP, màu vàng- Dung tích: tối đa 200 µl- Quy cách đóng gói: 1000 chiếc/túi | |
| 159 | Kẹp gỗ | 159.0 | 20 | Cái | - Chất liệu bằng gỗ, chắc chắn- Kích thước: dài 15cm, có thể kẹp các ống nghiệm có đường kính tối đa 2,5cm- Lò xo đàn hồi có độ cứng vừa phải, dễ dàng khi bóp nhả kẹp | |
| 160 | Bản mỏng Silicagel 60GF 254 | 160.0 | 5 | Hộp 25 tấm | - Chất liệu: Silica gel hay gel axit silixic, ở dạng hạt cứng và xốp (có vô số khoang rỗng li ti trong hạt), được sản xuất từ natri othosilicat (Na2SiO4) hoặc Silic TetraClorua (SiCl4) hoặc tương đương- Kích thước: 20x20 cm- pH: 7 (100 g/l, H₂O, 20 °C) - Độ nóng chảy: 1710 °C- Mật độ bề mặt: 480 - 540 m²/g- Độ dày tấm bản: 175 - 225 µm- Độ dày lớp phủ: ≤ 30 µm- Mất khi sấy (180 ° C): 2,0%- Khả năng hấp thụ nước (24 giờ, Độ ẩm tương đối 80%): ≥ 27,0%- Quy cách đóng gói: 25 tấm/Hộp | |
| 161 | Chai trung tính, GL 45 500ml | 161.0 | 50 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh- Dung tích: 500 ml- Đường kính: 86 mm- Chiều cao: 181 mm- Thang chia vạch dễ đọc và dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao, chịu nhiệt tốt.- Bảo vệ khỏi tia cực tím có bước sóng khoảng 500 nm- Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140oC- Đồng bộ với chai gồm nắp vặn xanh nhựa PP, và vòng đệm PP giúp không đọng nước khi rót và làm sạch, an toàn trong công việc. | |
| 162 | Ống nghiệm 160 x 16mm có nắp | 162.0 | 1.000 | Cái | - Chất liệu: Thủy tinh borosilicate hoặc tương đương, chất thủy tinh trong suốt dễ dàng quan sát, thủy tinh có khả năng chịu ở nhiệt độ cao, bề mặt nhẵn bóng, dễ dàng ghi viết, ghi chú trên thân ống nghiệm- Dung tích: 22 ml- Đường kính ống: 16 mm- Chiều dai ống: 160 mm- Độ dày: 1 mm- Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140oC- Đồng bộ với ống nghiệm gồm nắp vặn nhựa PP đen xoắn ốc, có đĩa đệm TPE, có khả năng bịt kín khít. | |
| 163 | Đầu tip 50-1000μl có lọc, tiệt trùng | 163.0 | 10 | Hộp 96 chiếc | - Thể tích hút mẫu: 50-1000μl- Được làm bằng polypropylen y tế - Có bộ lọc ngăn ngừa nhiễm bẩn chéo và làm hỏng mẫu- Chống bám dính- Đã được tiệt trùng- Free DNase, free RNase, free Endotoxin- Quy cách đóng gói: 96 chiếc/Hộp | |
| 164 | Đầu típ 10ml | 164.0 | 1 | Túi 250 chiếc | - Chất liệu: Nhựa PP, trong suốt, không màu- Dung tích: tối đa 10ml- Quy cách đóng gói: 250 chiếc/túi | |
| 165 | Túi dập mẫu vi sinh (không lọc) PE, 400ml – Kích thước (WxH) 180x300mm | 165.0 | 10 | Hộp 500 cái | - Dung tích: 400 ml- Kích thước (WxH): 180x300 mm- Được làm bằng nhựa Polyethylene terephthalate (PET) hoặc Polyethylene (PE) đảm bảo độ bền trong quá trình dập mẫu- Đã được tiệt trùng- Quy cách đóng gói: 500 cái/Hộp | |
| 166 | Màng lọc cellulose nitrate, tiệt trùng, màng trắng, kẻ sọc đen, 0.45µm x 47mm | 166.0 | 30 | Hộp 100 chiếc | - Chất liệu: Cellulose nitrate hoặc tương đương- Màng trắng, kẻ sọc đen, đã tiệt trùng - Đường kính: 47 mm - Kích thước lỗ lọc: 0.45 µm - Độ dày: > 110 µm - Thời gian thấm ướt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.97893775E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1971917E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng phải tương tự về chủng loại, tính chất với gói thầu này, nghĩa là hợp cung cấp hóa chất, dung môi, dụng cụ, vật tư.- Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn (80% trở lên)- Nhà thầu cần đính kèm hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực.-Trường hợp hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu phụ thì nhà thầu phải đính kèm hợp đồng ký với nhà thầu chính, quyết định trúng thầu của nhà thầu chính và hóa đơn. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 420.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi