Gói thầu: Mua sơn bảo quản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220872264-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kỹ thuật/ Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải Quân |
| Tên gói thầu | Mua sơn bảo quản |
| Số hiệu KHLCNT | 20220863580 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo đảm kỹ thuật năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 09:34:00 đến ngày 2022-08-31 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,499,995,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có chứng từ hợp lệ chứng minh năng lực kinh nghiệm, cung cấp hàng hóa ( hợp đồng tương tự ......) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết chịu trách nhiệm bảo hành hàng hóa lưu kho theo nhà sản xuất- Cung cấp đúng mã sản phẩm, đúng màu sơn theo E-HSMT- Các dịch vụ sau bán hàng- Chịu trách nhiêm chất lượng sản phẩm theo E-HSDT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sơn bảo quản Mua sơn bảo quản 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí bảo đảm kỹ thuật năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; - Bản sao của các hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh các hợp đồng đó đã hoàn thành (như Biên bản giao nhận, hóa đơn và các tài liệu khác…) theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của EHSMT; - Giấy phép kinh doanh; -Giấy phép bán hàng của Chính hãng (hoặc tài liệu pháp lý tương đương), hợp đồng phân phối sơn tàu biển... Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có giấy chứng nhận xuất xứ CO.CQ bản dịch và bản thảo. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phải có phiếu xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm đối với hàng hóa cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào là giá đã bao gồm thuế, chi phí vận chuyển, bốc xếp, thử nghiệm, nghiệm thu bàn giao và mọi chi phí phát sinh khác (nếu có). |
| E-CDNT 14.3 | Để bảo đảm công tác vật tư kỹ thuật cho nhiệm vụ thì hàng hóa phải bảo đảm hạn sử dụng ít nhất 12 tháng) |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Điểm 4 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Cam kết thời gian bảo hành theo quy định nhà sản suất. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 02 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. - ít nhất 1 hợp đồng tương tự có Quy trình sơn tàu biển. - Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát, tư vấn quy trình sơn, phải có chứng chỉ giám sát kỹ thuật Sơn và đã có kinh nghiệm giám sát kỹ thuật sơn ít nhất là 2 năm. - Cung cấp tài liệu quy trình sơn, kỹ thuật bảo quản sơn. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải quân (103 Yết Kiêu, Phường Thọ Quang, Quận Sơn Trà, TP. Đà Nẵng; điện thoại: 069.778.542; Fax: 069.778.542). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải quân (103 Yết Kiêu, Phường Thọ Quang, Quận Sơn Trà, TP. Đà Nẵng; điện thoại: 069.778.542; Fax: 069.778.542). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phan Văn Tân PKT/Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải quân (103 Yết Kiêu, P.Thọ Quang, Q. Sơn Trà, TP Đà Nẵng; Điện thoại: 0388 869 699; Fax: 069.778.542) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính/Bộ Tư lệnh Vùng 3 Hải quân (103 Yết Kiêu, P.Thọ Quang, Q. Sơn Trà, TP Đà Nẵng; Điện thoại: 0978793890; Fax: 069.778.542) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơn chống rỉ 1 TP | Đỏ nâu /xám | 1.250 | lít | Sơn chống rỉ kẽm phốt phát đa chức năng 1 thành phần, có hàm lượng rắn cao, khô nhanh (cho phép sơn phủ lớp kế tiếp loại sơn 1 thành phần và 2 thành phần)- Xuất xứ: Nhâp khẩu hoặc sản xuất trong nước- Thông số kỹ thuật:+ Màu sắc: Đỏ nâu, xám sáng+ Đóng gói: 5 lít/thùng + Tỷ trọng tính toán: 1.5 kg/lit+ % thể tích chất rắn: 55±2%+ Thành phần bay hơi của chất hữu cơ: 392 g/lít+ Độ dày khô cho phép: 75 microns+ Độ phủ sơn: 7,3 m²/lít+ Thời gian khô để chạm: 30 phút (ở 20 độ C)+ Thời gian sơn lớp kế tiếp: tối thiểu 4 giờ nhiệt độ 20 độ C, tối đa không giới hạn. | |
| 2 | Sơn phủ trắng 1TP | RAL 9003 | 7.300 | Lít | Sơn phủ acrylic 1 thành phần khô nhanh, bóng, bền màu (có thể sơn ở nhiệt độ thấp tới -10OC) - Xuất xứ: Nhâp khẩu hoặc sản xuất trong nước - Thông số kỹ thuật: + Màu sắc: màu Trắng + Đóng gói: 50% 5 lít/thùng và 50% 20 lít/thùng + Tỷ trọng tính toán: 1.1 kg/lít + % thể tích chất rắn: 35±2% + Thành phần bay hơi của chất hữu cơ: max 569 g/lít + Độ dày khô cho phép: 35 microns + Độ phủ sơn: 10,0 m²/lít dày 35 microns + Thời gian khô để chạm: 30 phút (ở 20 độ C) + Thời gian sơn lớp kế tiếp: tối thiểu 4 giờ nhiệt độ | |
| 3 | Sơn phủ xanh lá 1TP | RAL 6029 | 6.600 | Lít | Sơn phủ acrylic 1 thành phần khô nhanh, bóng, bền màu (có thể sơn ở nhiệt độ thấp tới -10OC) - Xuất xứ: Nhâp khẩu hoặc sản xuất trong nước - Thông số kỹ thuật: + Màu sắc: màu Xanh lá + Đóng gói: 50% 5 lít/thùng và 50% 20 lít/thùng + Tỷ trọng tính toán: 1.1 kg/lít + % thể tích chất rắn: 35±2% + Thành phần bay hơi của chất hữu cơ: max 569 g/lít + Độ dày khô cho phép: 35 microns + Độ phủ sơn: 10,0 m²/lít dày 35 microns + Thời gian khô để chạm: 30 phút (ở 20 độ C) + Thời gian sơn lớp kế tiếp: tối thiểu 4 giờ nhiệt độ 20 độ C, tối đa không giới hạn. Sơn phủ bóng, 1 thành phần gốc alkyd - Xuất xứ: Nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước - Thông số kỹ thuật: + Màu sắc: Xám sáng + Đóng gói: 5 lít/thùng + Tỷ trọng tính toán: 1.0 kg/lít + % thể tích chất rắn: 44 ± 3% + Thành phần bay hơi của chất hữu cơ: max 453 g/lít + Độ dày khô cho phép: 35 microns + Độ phủ sơn: 12,6 m²/lít dày 35microns + Thời gian khô để chạm: 3 giờ (ở 20 độ C) + Thời gian sơn lớp kế tiếp: tối thiểu 24 giờ nhiệt độ 20 độ C, tối đa không giới hạn | |
| 4 | Sơn phủ xám sáng 1TP | RAL 7038 | 980 | Lít | Sơn phủ bóng, 1 thành phần gốc alkyd - Xuất xứ: Nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước - Thông số kỹ thuật: + Màu sắc: Xám sáng + Đóng gói: 5 lít/thùng + Tỷ trọng tính toán: 1.0 kg/lít + % thể tích chất rắn: 44 ± 3% + Thành phần bay hơi của chất hữu cơ: max 453 g/lít + Độ dày khô cho phép: 35 microns + Độ phủ sơn: 12,6 m²/lít dày 35microns + Thời gian khô để chạm: 3 giờ (ở 20 độ C) + Thời gian sơn lớp kế tiếp: tối thiểu 24 giờ nhiệt độ 20 độ C, tối đa không giới hạn | |
| 5 | Sơn phủ đỏ nâu 1TP | RAL 3009 | 190 | Lít | Sơn phủ bóng, 1 thành phần gốc alkyd - Xuất xứ: Nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước - Thông số kỹ thuật: + Màu sắc: Đỏ nâu + Đóng gói: 5 lít/thùng + Tỷ trọng tính toán: 1.0 kg/lít + % thể tích chất rắn: 44 ± 3% + Thành phần bay hơi của chất hữu cơ: max 453 g/lít + Độ dày khô cho phép: 35 microns + Độ phủ sơn: 12,6 m²/lít dày 35microns + Thời gian khô để chạm: 3 giờ (ở 20 độ C) + Thời gian sơn lớp kế tiếp: tối thiểu 24 giờ nhiệt độ 20 độ C, tối đa không giới hạn | |
| 6 | Sơn phủ đỏ cờ 1TP | RAL 3000 | 260 | Lít | Sơn phủ bóng, 1 thành phần gốc alkyd - Xuất xứ: Nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước - Thông số kỹ thuật: + Màu sắc: Đỏ cờ + Đóng gói: 5 lít/thùng + Tỷ trọng tính toán: 1.0 kg/lít + % thể tích chất rắn: 44 ± 3% + Thành phần bay hơi của chất hữu cơ: max 453 g/lít + Độ dày khô cho phép: 35 microns + Độ phủ sơn: 12,6 m²/lít dày 35microns + Thời gian khô để chạm: 3 giờ (ở 20 độ C) + Thời gian sơn lớp kế tiếp: tối thiểu 24 giờ nhiệt độ 20 độ C, tối đa không giới hạn | |
| 7 | Sơn phủ nhũ bạc 1TP | 180 | Lít | Sơn phủ bóng, 1 thành phần gốc alkyd, chịu nhiệt tới 175OC- Xuất xứ: Nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước - Thông số kỹ thuật:+ Màu sắc: Nhũ bạc+ Đóng gói: 5 lít/thùng+ Tỷ trọng tính toán: 1.0 kg/lít+ % thể tích chất rắn: 47 ± 3%+ Thành phần bay hơi của chất hữu cơ: max 417 g/lít + Độ dày khô cho phép: 25 microns+ Độ phủ sơn: 18,8 m²/lít dày 25microns+ Thời gian khô để chạm: 1 giờ (ở 20 độ C)+ Thời gian sơn lớp kế tiếp: tối thiểu 16 giờ nhiệt độ 20 độ C, tối đa không giới hạn | ||
| 8 | Sơn phủ vàng cam 1TP | RAL 2003 | 260 | Lít | Sơn phủ bóng, 1 thành phần gốc alkyd- Xuất xứ: Nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước - Thông số kỹ thuật:+ Màu sắc: Vàng cam+ Đóng gói: 5 lít/thùng+ Tỷ trọng tính toán: 1.0 kg/lít+ % thể tích chất rắn: 44 ± 3%+ Thành phần bay hơi của chất hữu cơ: max 453 g/lít + Độ dày khô cho phép: 35 microns+ Độ phủ sơn: 12,6 m²/lít dày 35microns+ Thời gian khô để chạm: 3 giờ (ở 20 độ C)+ Thời gian sơn lớp kế tiếp: tối thiểu 24 giờ nhiệt độ 20 độ C, tối đa không giới hạn | |
| 9 | Sơn phủ vàng kem 1TP | RAL 1015 | 980 | Lít | Sơn phủ bóng, 1 thành phần gốc alkyd- Xuất xứ: Nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước - Thông số kỹ thuật:+ Màu sắc: Vàng kem+ Đóng gói: 5 lít/thùng+ Tỷ trọng tính toán: 1.0 kg/lít+ % thể tích chất rắn: 44 ± 3%+ Thành phần bay hơi của chất hữu cơ: max 453 g/lít + Độ dày khô cho phép: 35 microns+ Độ phủ sơn: 12,6 m²/lít dày 35microns+ Thời gian khô để chạm: 3 giờ (ở 20 độ C)+ Thời gian sơn lớp kế tiếp: tối thiểu 24 giờ nhiệt độ 20 độ C, tối đa không giới hạn | |
| 10 | Sơn phủ đen 1TP | RAL 9004 | 980 | Lít | Sơn phủ bóng, 1 thành phần gốc alkyd- Xuất xứ: Nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước- Thông số kỹ thuật:+ Màu sắc: Đen+ Đóng gói: 5 lít/thùng+ Tỷ trọng tính toán: 1.0 kg/lít+ % thể tích chất rắn: 44 ± 3%+ Thành phần bay hơi của chất hữu cơ: max 453 g/lít + Độ dày khô cho phép: 35 microns+ Độ phủ sơn: 12,6 m²/lít dày 35microns+ Thời gian khô để chạm: 3 giờ (ở 20 độ C)+ Thời gian sơn lớp kế tiếp: tối thiểu 24 giờ nhiệt độ 20 độ C, tối đa không giới hạn | |
| 11 | Sơn phủ xanh đen 1TP | RAL 5011 | 180 | Lít | Sơn phủ acrylic 1 thành phần khô nhanh, bóng, bền màu (có thể sơn ở nhiệt độ thấp tới -10OC)- Xuất xứ: Nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước- Thông số kỹ thuật: + Màu sắc: Xanh đen+ Đóng gói: 5 lít/thùng+ Tỷ trọng tính toán: 1.1 kg/lít + % thể tích chất rắn: 35±2%+ Thành phần bay hơi của chất hữu cơ: max 569 g/lít+ Độ dày khô cho phép: 35 microns+ Độ phủ sơn: 10,0 m²/lít dày 35 microns+ Thời gian khô để chạm: 30 phút (ở 20 độ C)+ Thời gian sơn lớp kế tiếp: tối thiểu 4 giờ nhiệt độ 20 độ C, tối đa không giới hạn. | |
| 12 | Dung môi pha sơn gốc acrylic | gốc acrylic | 620 | Lít | Dung môi pha sơn- Xuất xứ: Nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước - Thông số kỹ thuật:+ Sử dụng pha sơn kẽm phốt phát 1 thành phần và sơn acrylic+ Đóng gói: 05 lít/thùng+ Tỉ trọng tính toán: 0,86 kg /lít | |
| 13 | Dung môi pha sơn gốc alkyd | gốc alkyd | 270 | Lít | Dung môi pha sơn- Xuất xứ: Nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước- Thông số kỹ thuật: + Sử dụng pha sơn alkyd+ Đóng gói: 05 lít/thùng+ Tỉ trọng tính toán: 0,78 kg /lít |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có chứng từ hợp lệ chứng minh năng lực kinh nghiệm, cung cấp hàng hóa ( hợp đồng tương tự ......) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết chịu trách nhiệm bảo hành hàng hóa lưu kho theo nhà sản xuất- Cung cấp đúng mã sản phẩm, đúng màu sơn theo E-HSMT- Các dịch vụ sau bán hàng- Chịu trách nhiêm chất lượng sản phẩm theo E-HSDT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi