Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm trang thiết bị dạy học, đồ chơi ngoài trời, máy chiếu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220870996-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm trang thiết bị dạy học, đồ chơi ngoài trời, máy chiếu
Số hiệu KHLCNT 20220867082
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 12:24:00 đến ngày 2022-08-31 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 433,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5025E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm trang thiết bị có các danh mục cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo: - Hợp đồng;- Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng;- Hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 303.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 910.350.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 15.2 Chương II của E-CDNT.+ Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng xử lý trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. + Nhà thầu phải có bản cam kết thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ quản lý ít nhất 1 hợp đồng tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các gói thầu tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia gói thầu tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương.- Hợp đồng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn, vận hành thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn, vận hành thiết bị ít nhất 1 hợp đồng tương tự gói thầu này trong vòng 2 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các gói thầu tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia gói thầu tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn, vận hành thiết bị tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn, vận hành đồ chơi trẻ em
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành mầm non. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn, vận hành đồ chơi trẻ em ít nhất 1 hợp đồng tương tự gói thầu này trong vòng 2 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các gói thầu tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia gói thầu tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn, vận hành đồ chơi trẻ em tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Mua sắm trang thiết bị dạy học, đồ chơi ngoài trời, máy chiếu
Mua sắm trang thiết bị dạy học, đồ chơi ngoài trời, máy chiếu Trường Mầm non Thủy Thanh 2
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Mầm non Thủy Thanh 2; Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Lô 45, Khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu xây lắp KK; Địa chỉ: 37 Tịnh Tâm, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Lô 45 khu quy hoạch Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trường Mầm non Thủy Thanh 2; Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.


E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Bản scan thư bảo lãnh dự thầu; - Bản scan Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A chương IV (kèm theo biên bản thanh lý được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc hoá đơn GTGT); - Bản scan báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa, quy định tại Mục E-CDNT 10.2(c); - Các biểu mẫu dự thầu, quy định tại Chương IV; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng, quy định tại Mục E-CDNT 15.2; - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, quy định tại Mục 2, Chương V.
E-CDNT 10.2(c)
- E-HSDT phải có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). + Catalogue sử dụng tiếng Anh hoặc tiếng Việt. Trường hợp là tiếng nước ngoài khác, phải kèm bảng dịch sang tiếng Anh hoặc tiếng Việt của hàng hóa dự thầu. - Nhà thầu phải cam kết theo nội dung sau: + Nhà thầu phải cam kết toàn bộ hàng hóa chào trong hồ sơ dự thầu phải mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau, nguyên đai nguyên kiện, đóng gói theo quy định của nhà sản xuất. + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp cho Chủ đầu tư Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ), Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO). + Đối với hàng hóa sản xuất tại Việt Nam: Nhà thầu phải cam kết cung cấp cho Chủ đầu tư Giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ), Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc chứng nhận có gía trị tương đương. + Bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. Đối với các linh kiện nhỏ, rời có thời gian bảo hành nhỏ hơn 12 tháng phải có cam kết bảo hành thiết bị theo đúng điều kiện bảo hành của nhà sản xuất. + Cam kết cung cấp được hàng mẫu trong vòng 24 giờ trong trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu.
E-CDNT 12.2
1. Giá chào ghi trong đơn chào hàng bao gồm toàn bộ chi phí để thực hiện gói thầu (chưa tính giảm giá) theo yêu cầu của E-HSMT. 2. Nhà thầu phải nộp E-HSDT cho toàn bộ công việc nêu tại E-HSDT này và ghi đơn giá, thành tiền cho tất cả các công việc nêu trong các bảng giá theo Mẫu số 18 Chương IV. Trường hợp tại cột “đơn giá” và cột “thành tiền” của một mục mà nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của mục này vào các mục khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm thực hiện tất cả các công việc theo yêu cầu nêu trong E-HSMT với đúng giá đã chào. 3. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì có thể ghi trực tiếp vào đơn chào hàng hoặc đề xuất riêng trong thư giảm giá. Trường hợp giảm giá, nhà thầu phải nêu rõ nội dung và cách thức giảm giá vào các hạng mục cụ thể. Trường hợp không nêu rõ cách thức giảm giá thì được hiểu là giảm đều theo tỷ lệ cho tất cả hạng mục. Trường hợp có thư giảm giá thì thư giảm giá có thể để cùng trong E-HSDT hoặc nộp riêng song phải bảo đảm bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu. Thư giảm giá sẽ được bên mời thầu bảo quản như một phần của E-HSDT và được mở đồng thời cùng E-HSDT của nhà thầu; trường hợp thư giảm giá không được mở cùng E-HSDT và không được ghi vào biên bản mở thầu thì không có giá trị. 4. Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí (nếu có) áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí trước thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá chào không bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có cam kết về khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ nhà thầu về các linh kiện, phụ tùng thay thế sau khi hết thời gian bảo hành: + Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng xử lý trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. + Nhà thầu phải có bản cam kết thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày biên bản bàn giao đưa vào sử dụng. - Hồ sơ dự thầu bản cứng bao gồm tất cả các giấy tờ, tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng của các tài liệu quy định tại E-CDNT 10.1(g) thuộc E-HSDT và bản in các biểu mẫu trên hệ thống của E-HSDT có chữ ký và đóng dấu của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Mầm non Thủy Thanh 2; Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy; Địa chỉ: UBND thị xã Hương Thủy; Địa chỉ: 749 Nguyễn Tất Thành, Thủy Châu, Hương Thủy, Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234 3861 928.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Số 1 Thừa Thiên Huế; Địa chỉ: Lô 45 KQH Vỹ Dạ 7, phường Vỹ Dạ, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế; Số điện thoại: 0234.3848467; Số fax: 0234.3830266.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Mầm non Thủy Thanh 2; Địa chỉ: xã Thủy Thanh, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giá phơi khăn mặt1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
2Tủ (giá) ca cốc1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
3Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
4Tủ đựng chăn, màn, chiếu1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
5Giường lưới cho trẻ15CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
6Bình ủ nước1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
7Giá để giày dép1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
8Cốc uống nước25CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
9Bô có nắp đậy5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
102CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
11Chậu2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
12Bàn giáo viên1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
13Ghế giáo viên2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
14Bàn cho trẻ6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
15Ghế cho trẻ25CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
16Thùng đựng nước có vòi1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
17Thùng đựng rác1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
18Đàn Organ1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
19Giá để đồ chơi và học liệu4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
20Bóng nhỏ15QuảĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
21Bóng to10QuảĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
22Gậy thể dục nhỏ25CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
23Gậy thể dục to2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
24Vòng thể dục nhỏ25CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
25Vòng thể dục to2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
26Bập bênh2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
27Cổng chui4CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
28Cột ném bóng2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
29Đồ chơi có bánh xe và dây kéo5BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
30Hộp thả hình5BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
31Lồng hộp vuông5BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
32Lồng hộp tròn5BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
33Bộ xâu hạt10BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
34Bộ xâu dây5BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
35Bộ búa cọc5BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
36Búa 3 bi 2 tầng2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
37Các con kéo dây có khớp3ConĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
38Bộ tháo lắp vòng5BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
39Bộ xây dựng trên xe2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
40Hàng rào nhựa3BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
41Bộ rau, củ, quả3BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
42Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
43Đồ chơi các con vật sống dưới nước2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
44Đồ chơi các con vật sống trong rừng2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
45Đồ chơi các loại rau, củ, quả2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
46Tranh ghép các con vật1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
47Tranh ghép các loại quả1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
48Đồ chơi nhồi bông1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
49Đồ chơi với cát2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
50Bảng quay 2 mặt1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
51Tranh động vật nuôi trong gia đình1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
52Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
53Tranh các phương tiện giao thông1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
54Tranh cảnh báo nguy hiểm1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
55Bộ tranh truyện nhà trẻ2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
56Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
57Lô tô các loại quả25BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
58Lô tô các con vật25BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
59Lô tô các phương tiện giao thông25BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
60Lô tô các hoa25BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
61Con rối1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
62Khối hình to8BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
63Khối hình nhỏ8BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
64Búp bê bé trai (cao - thấp)4ConĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
65Búp bê bé gái (cao- thấp)4ConĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
66Bộ đồ chơi nấu ăn3BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
67Bộ bàn ghế giường tủ2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
68Bộ dụng cụ bác sĩ2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
69Giường búp bê2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
70Xắc xô to2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
71Xắc xô nhỏ10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
72Phách gõ10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
73Trống cơm5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
74Xúc xắc6CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
75Trống con10CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
76Bảng con15CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
77Bộ nhận biết, tập nói1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
78Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
79Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
80Tủ sấy 2 lớp1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
81Giá phơi khăn1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
82Tủ (giá) đựng ca cốc1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
83Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
84Tủ đựng chăn, màn, chiếu1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
85Giường lưới cho trẻ25CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
86Cốc uống nước25CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
87Bình ủ nước1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
88Giá để giày dép2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
892CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
90Chậu2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
91Bàn giáo viên1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
92Ghế giáo viên2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
93Bàn cho trẻ13CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
94Ghế cho trẻ25CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
95Thùng đựng nước có vòi1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
96Thùng đựng rác2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
97Đàn Organ1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
98Giá để đồ chơi và học liệu5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
99Bàn chải đánh răng trẻ em5CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
100Mô hình hàm răng2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
101Vòng thể dục to2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
102Gậy thể dục to2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
103Cột ném bóng2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
104Vòng thể dục nhỏ25CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
105Gậy thể dục nhỏ25CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
106Xắc xô2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
107Trống da1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
108Cổng chui3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
109Bóng nhỏ25QuảĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
110Bóng to5QuảĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
111Nguyên lieu để đan tết1KgĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
112Kéo thủ công25CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
113Kéo văn phòng1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
114Bút chì đen25CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
115Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu25HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
116Đất nặn25HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
117Giấy màu25TúiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
118Bộ dinh dưỡng 12BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
119Bộ dinh dưỡng 22BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
120Bộ dinh dưỡng 32BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
121Bộ dinh dưỡng 42BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
122Hàng rào lắp ghép lớn3TúiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
123Ghép nút lớn2TúiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
124Tháp dinh dưỡng1TờĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
125Búp bê bé trai2ConĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
126Búp bê bé gái2ConĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
127Bộ đồ chơi nấu ăn3BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
128Bộ dụng cụ bác sỹ2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
129Bộ xếp hình trên xe6BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
130Bộ xếp hình các phương tiện giao thông3BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
131Gạch xây dựng2ThùngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
132Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
133Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
134Đồ chơi các phương tiện giao thông2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
135Bộ động vật biển2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
136Bộ động vật sống trong rừng2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
137Bộ động vật nuôi trong gia đình2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
138Bộ côn trùng2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
139Nam châm thẳng3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
140Kính lúp3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
141Phễu nhựa3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
142Bể chơi với cát và nước1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
143Bộ làm quen với toán15BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
144Con rối1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
145Bộ hình học phẳng25TúiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
146Bảng quay 2 mặt1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
147Tranh các loại hoa, quả, củ2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
148Tranh các con vật2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
149Tranh ảnh một số nghề nghiệp2BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
150Đồng hồ học đếm 2 mặt2CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
151Hộp thả hình3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
152Bàn tính học đếm3CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
153Bộ truyện tranh mẫu giáo 3 - 4 tuổi1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
154Bộ tranh minh họa thơ lớp 3 - 4 tuổi1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
155Bảng con25CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
156Tranh cảnh báo nguy hiểm1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
157Tranh, ảnh về Bác Hồ1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
158Màu nước25HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
159Bút lông cỡ to12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
160Bút lông cỡ nhỏ12CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
161Dập ghim1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
162Bìa các màu5RamĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
163Giấy trắng A050TờĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
164Kẹp sắt các cỡ10HộpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
165Dập lỗ1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
166Súng bắn keo1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
167Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp3BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
168Lịch của trẻ1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
169Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
170Băng/đĩa thơ ca, truyện kể1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
171Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể"1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
172Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh"1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
173Băng/đĩa hình về Bác Hồ1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
174Bàn ra đồ nấu chia soạn có giá nan dưới1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
175Bập bênh đơn1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
176Bập bênh đôi1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
177Con vật nhún di động1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
178Con vật nhún lò xo1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
179Con vật nhún khớp nối1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
180Xích đu sàn lắc1CáiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
181Đu quay mâm không ray1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
182Xe đạp chân2ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
183Ô tô đạp chân1ChiếcĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
184Bộ vận động đa năng1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
185Xích đu treo1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
186Máy chiếu + Màn chiếu 3 chân1BộĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật chung và chi tiết nêu tại Mục 2.1, Mục 2.2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5025E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mua sắm trang thiết bị có các danh mục cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kèm theo: - Hợp đồng;- Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng;- Hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 303.450.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 910.350.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Nhà thầu phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 15.2 Chương II của E-CDNT.+ Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian bảo hành của thiết bị (có cung cấp số điện thoại nóng (hoạt động 24/24) và địa chỉ liên hệ), có khả năng xử lý trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. + Nhà thầu phải có bản cam kết thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 12 tháng kể từ ngày biên bản bàn giao đưa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ quản lý ít nhất 1 hợp đồng tương tự gói thầu này trong vòng 3 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các gói thầu tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia gói thầu tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương.- Hợp đồng lao động.53
2 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn, vận hành thiết bị 1 Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn, vận hành thiết bị ít nhất 1 hợp đồng tương tự gói thầu này trong vòng 2 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các gói thầu tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia gói thầu tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn, vận hành thiết bị tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.32
3 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn, vận hành đồ chơi trẻ em 1 Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành mầm non. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn, vận hành đồ chơi trẻ em ít nhất 1 hợp đồng tương tự gói thầu này trong vòng 2 năm trở lại đây. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các gói thầu tương tự.- Bằng tốt nghiệp.- Xác nhận của Chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia gói thầu tương tự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng trong đó có trực tiếp tham gia hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương.- Hợp đồng lao động.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí cán bộ kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn, vận hành đồ chơi trẻ em tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->