Gói thầu: Mua sắm hàng hóa: Sửa cửa nhà xe TTG; sơn cửa nhà xe TTG; củng cố trạm nạp điện; làm giá zip kho vật tư; đóng hòm kho vật tư; sơn sửa hòm hộp kho VTKT; làm góc thủ kho VTKT; bàn ghế làm việc kho; cảnh quan môi trường; biển bảng chính quy khu kỹ thuật e48.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220872804-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung đoàn 48 - Sư đoàn 320 - Quân đoàn 3
Tên gói thầu Mua sắm hàng hóa: Sửa cửa nhà xe TTG; sơn cửa nhà xe TTG; củng cố trạm nạp điện; làm giá zip kho vật tư; đóng hòm kho vật tư; sơn sửa hòm hộp kho VTKT; làm góc thủ kho VTKT; bàn ghế làm việc kho; cảnh quan môi trường; biển bảng chính quy khu kỹ thuật e48.
Số hiệu KHLCNT 20220872724
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 14:18:00 đến ngày 2022-08-31 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 450,364,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,530,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm ba mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung đoàn 48 - Sư đoàn 320 - Quân đoàn 3
E-CDNT 1.2 Mua sắm hàng hóa: Sửa cửa nhà xe TTG; sơn cửa nhà xe TTG; củng cố trạm nạp điện; làm giá zip kho vật tư; đóng hòm kho vật tư; sơn sửa hòm hộp kho VTKT; làm góc thủ kho VTKT; bàn ghế làm việc kho; cảnh quan môi trường; biển bảng chính quy khu kỹ thuật e48.
Mua sắm hàng hóa: Sửa cửa nhà xe TTG; sơn cửa nhà xe TTG; củng cố trạm nạp điện; làm giá zip kho vật tư; đóng hòm kho vật tư; sơn sửa hòm hộp kho VTKT; làm góc thủ kho VTKT; bàn ghế làm việc kho; cảnh quan môi trường; biển bảng chính quy khu kỹ thuật e48.
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung đoàn 48- Sư đoàn 320-Quân đoàn 3. thôn 2 - Biển Hồ- TP. Pleiku- Gia Lai. ĐT 0982779517
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung đoàn 48 - Sư đoàn 320 - Quân đoàn 3 , địa chỉ: Thôn 2 - Xã Biển Hồ - Thành phố PleiKu - Tỉnh Gia lai
- Chủ đầu tư: Trung đoàn 48- Sư đoàn 320-Quân đoàn 3. thôn 2 - Biển Hồ- TP. Pleiku- Gia Lai. ĐT 0982779517


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu
E-CDNT 12.2
Không yêu cầu
E-CDNT 14.3 20 ngày
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.530.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung đoàn 48- Sư đoàn 320-Quân đoàn 3. thôn 2 - Biển Hồ- TP. Pleiku- Gia Lai. ĐT 0982779517
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung đoàn 48- Sư đoàn 320-Quân đoàn 3. thôn 2 - Biển Hồ- TP. Pleiku- Gia Lai. ĐT 0982779517
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung đoàn 48- Sư đoàn 320-Quân đoàn 3. thôn 2 - Biển Hồ- TP. Pleiku- Gia Lai. ĐT 0982779517
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung đoàn 48- Sư đoàn 320-Quân đoàn 3. thôn 2 - Biển Hồ- TP. Pleiku- Gia Lai. ĐT 0982779517
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tôn kẽm phẳng loại 1,0mm176m2Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Hoa Sen. - Chất liệu: Thép; 1,0 zem - SX năm: 2022.
2Tôn phẳng hoa sen 5zem369m2Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Hoa Sen. - Chất liệu: Thép mạ màu; 0,5zem - SX năm: 2022.
3Sắt hộp kẽm 2x4 loại 1,2mm50CâyXuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Hoa Sen. - Chất liệu: Thép hộp mạ kẽm 20x40x1,2. - SX năm: 2022.
4Sắt hộp kẽm 3x6 loại 1,2mm12CâyXuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Hoa Sen. - Chất liệu: Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2. - SX năm: 2022.
5Đá cắt lớn10ViênXuất xứ: Việt Nam. - Loại 50cm. - SX năm: 2022.
6Đá cắt nhỏ8Viên- Xuất xứ: Việt Nam. - Loại 30cm. - SX năm: 2022.
7Đá mài12ViênXuất xứ: Việt Nam. - Loại 20cm. - SX năm: 2022.
8Que hàn lớn8Xuất xứ: Việt Nam. - Loại 50cm- SX năm: 2022.
9Que hàn nhỏ4Xuất xứ: Việt Nam. - loại 35cm. - SX năm: 2022.
10Sơn chống rỉ282KgXuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Bạch tuyết - Màu trắng - SX năm: 2022.
11Sơn bạch tuyết550KgXuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Bạch tuyết - Màu xanh- SX năm: 2022.
12Sơn ghi bạch tuyết20KgXuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Bạch tuyết - Màu ghi- SX năm: 2022.
13Bàn chà sắt186CáiXuất xứ: Việt Nam. - loại dài 12cm x 7 cm có cán - Chất liệu: Sắt kẽm - SX năm: 2022
14Giấy nhám thô493TờXuất xứ: Việt Nam. - loại nhám thô - SX năm: 2022.
15Giấy nhám mịn769Tờ- Xuất xứ: Việt Nam. - loại nhám mịn - SX năm: 2022.
16Sơn trong nhà loại 20kg2ThùngXuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: JUTUN. - Màu vàng đậm - SX năm: 2022.
17Sơn ngoài trời loại 20kg2thùngXuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: JUTUN. - Màu vàng đậm - SX năm: 2022.
18Lăn sơn loại lớn2CáiXuất xứ: Việt Nam. -Loại dài 45cm, đường kính 7 cm - SX năm: 2022.
19Lăn sơn loại nhỏ3CáiXuất xứ: Việt Nam. -Loại dài 20cm, đường kính 4cm - SX năm: 2022.
20Quạt điện1CáiXuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Sen ko - Loại 6 cánh - SX năm: 2022.
21Bóng điện 50 W10CáiXuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Philips. - Chất liệu: Loại tốt. - Loại: Led Buld 40W. - SX năm: 2022.
22Sắt V 5 dày 1,4mm47CâyXuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Hoa Sen. - Chất liệu: Thép; 1,4mm - SX năm: 2022.
23Ốc các loại151Cái- Xuất xứ: Việt Nam. - loại ốc thép có ren - SX năm: 2022.
24Gỗ ván khuôn141m2Xuất xứ: Việt Nam. - loại gỗ hỗn hợp, xẻ thành tấm - SX năm: 2022.
25Gỗ thanh vuông153mXuất xứ: Việt Nam. - loại gỗ hỗn hợp, xẻ thành thanh vuông 0,5x0,5mm tấm - SX năm: 2022.
26Đai các loại307CáiXuất xứ: Việt Nam. - loại đai sắt thép - SX năm: 2022.
27Đinh vít các loại21Xuất xứ: Việt Nam. - loại vít tường, vít bắn sắt - SX năm: 2022.
28Sắt hộp kẽm 30x30 loại 1,4mm9CâyXuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Hoa Sen. - Chất liệu: Thép hộp mạ kẽm 30x30x1,4mm - SX năm: 2022.
29Mặt A lu42m2Xuất xứ: Việt Nam. - loại dày 0,5mm- Màu đỏ thắm - SX năm: 2022.
30Hộp quân y1CáiXuất xứ: Việt Nam. - loại khung nhôm, kính trắng: KT: 50cmx30cm - SX năm: 2022.
31Biển sơ đồ cất chứa hàng hóa1CáiXuất xứ: Việt Nam. - loại khung nhôm, kính trắng: KT: 1,4mx1,2m - SX năm: 2022.
32Biển lịch công tác1CáiXuất xứ: Việt Nam. - loại khung nhôm, kính trắng: KT: 1,2mx1,0m - SX năm: 2022.
33Biển nhà xe SSCĐ6CáiXuất xứ: Việt Nam. - loại khung sắt. Nền đỏ mê ka: KT: 0,8mx0,6m - SX năm: 2022
34Biển nhà xe HĐTX4CáiXuất xứ: Việt Nam. - loại khung sắt. Nền đỏ mê ka: KT: 0,8mx0,6m - SX năm: 2022.
35Biển nhà xe niêm cất6CáiXuất xứ: Việt Nam. - loại khung sắt. Nền đỏ mê ka: KT: 0,8mx0,6m - SX năm: 2022.
36Biển trạm BDSC1CáiXuất xứ: Việt Nam. - loại khung sắt. Nền đỏ mê ka: KT: 8,0mx1,0m ; chữ nổi; - SX năm: 2022.
37Biển nội quy, quy trình công nghệ36CáiXuất xứ: Việt Nam. - loại khung nhôm, kính trắng: KT: 1,1mx0,8m - SX năm: 2022.
38Biển trước cửa nhà xe120CáiXuất xứ: Việt Nam. - Nền đỏ mê ka: KT: 0,4mx0,3m - SX năm: 2022.
39Biển khẩu hiệu các loại10CáiXuất xứ: Việt Nam. - loại khung sắt. Nền đỏ in bạt: KT: 6,0mx0,7m ; - SX năm: 2022.
40Biển pa nô áp píc10CáiXuất xứ: Việt Nam. - loại khung sắt. Nền đỏ in bạt: KT: 1,5mx1,2m ; - SX năm: 2022.
41Cát vàng12m3Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Cát Kontum.- Loại: Cát hạt to. - SX năm: 2022.
42Xi măng nghi sơn139BaoXuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Nghi Sơn. - Mác: PC40. - SX năm: 2022.
43Gạch 6 lỗ2.730ViênXuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Gạch Kontum.- Loại: 6 lỗ - SX năm: 2022.
44Cát mịn12m3Xuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Cát Kontum.- Loại: Cát hạt mịn. - SX năm: 2022
45Vôi trắng948KgXuất xứ: Việt Nam. - Loại: Vôi nước - SX năm: 2022.
46Ve vàng868KgXuất xứ: Việt Nam. - Loại: Ve khô - SX năm: 2022.
47Đót quét tường94Xuất xứ: Việt Nam. - Loại: Bó sẵn - SX năm: 2022.
48A dao80HộpXuất xứ: Việt Nam. - Loại: hộp nước - SX năm: 2022.
49Cọ sơn45CáiXuất xứ: Việt Nam. -Loại dài 25cm, đường kính 4 cm - SX năm: 2022.
50Sơn bạch đỏ tuyết15HộpXuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Bạch tuyết - Màu đỏ - SX năm: 2022.
51Sơn trắng bạch tuyết10HộpXuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: Bạch tuyết - Màu trắng - SX năm: 2022.
52Dây cước1CuộnXuất xứ: Việt Nam. - Loại cước trắng - SX năm: 2022.
53Bàn làm việc mẫu HA1BộXuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: HAGL- Gỗ Trăm xe KT 2,4mx1,2m x 1,2m. - SX năm: 2022.
54Bàn làm việc mẫu HA4CáiXuất xứ: Việt Nam. - Hiệu: HAGL- Gỗ Trăm xe Loại ghế tựa- SX năm: 2022.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->