Gói thầu: Mua VTTB phục vụ các công trình SCTX và dự phòng sản xuất kinh doanh năm 2022 (lần 4)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220859645-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Mua VTTB phục vụ các công trình SCTX và dự phòng sản xuất kinh doanh năm 2022 (lần 4) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220859578 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 14:16:00 đến ngày 2022-09-05 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,341,734,934 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.680.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận;- Tài liệu cần nộp: Cam kết của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua VTTB phục vụ các công trình SCTX và dự phòng sản xuất kinh doanh năm 2022 (lần 4) Mua VTTB phục vụ các công trình SCTX và dự phòng sản xuất kinh doanh năm 2022 (lần 4) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: ____[nêu yêu cầu về tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá, ví dụ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ)…]. Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; Có xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa chào thầu, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công 2 công trình tối thiểu 02 năm; Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:___[căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 11Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 12Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Ninh – Chi nhánh Tổng công ty điện lực miền Bắc.
Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn cừ, Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh
Điện thoại: 0203.2210305
Fax: 0203.3835802. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Quảng Ninh – Chi nhánh Tổng công ty điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn cừ, Phường Hồng Hà - TP Hạ Long - Tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cách điện Polymer (Silicone) 110kV- 120kN | 84 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 2 | Cách điện Polymer (Silicone) 110kV-70kN | 18 | Chuỗi | Chương V HSMT | ||
| 3 | Cách điện thủy tinh U160 - Không vòng kẽm, đường rò 450 | 25 | Bát | Chương V HSMT | ||
| 4 | Cách điện thủy tinh U120 - Không vòng kẽm, đường rò 400 | 162 | Bát | Chương V HSMT | ||
| 5 | Cách điện thủy tinh U70BLP | 1.033 | Bát | Chương V HSMT | ||
| 6 | Sứ đứng 38,5 kV loại Pinpost + đế + ty rời (962,5) | 50 | Quả | Chương V HSMT | ||
| 7 | Sứ đứng 24 kV loại Pinpost + đế + ty rời (600) | 50 | Quả | Chương V HSMT | ||
| 8 | Sứ xuyên tường 24kV | 4 | Quả | Chương V HSMT | ||
| 9 | Sứ xuyên tường 35kV | 2 | Quả | Chương V HSMT | ||
| 10 | Khoá néo chuỗi cách điện 50-95, mạ kẽm hợp kim nhôm, 3 bulong (Gudong CT7, mắt nối đơn W7A, Vòng treo Q-7U, móc treo U MT-7, Khóa néo dây N-3 | 121 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 11 | Khóa treo chống sét 110kV: Khóa treo dây dẫn AC50-240 | 1 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 12 | Dây thép TK(GSW)-50 | 350 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 13 | DCL chém đứng trong nhà 24kV polymer | 4 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 14 | DCL chém đứng trong nhà 35kV- gốm | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 15 | Chống sét van ngoài trời, 1 pha 110kV-10kA, class 3, bao gồm bộ phụ kiện lắp đặt CSV110kVGồm : + Khóa treo dây dẫn AC50-240. + Bộ tiếp địa CSV 110kV: (Dây đồng bọc M35 (10 mét), Đầu cốt đồng cho M35 (2 cái) | 3 | Bộ/ 1 pha | Chương V HSMT | ||
| 16 | Bộ tiếp địa cho chống sét:+ Dây đồng bọc M35, loại dây mềm nhiều sợi (10 m)+ Đầu cột dây M35 (02 cái) | 1 | Bộ/ 1 pha | Chương V HSMT | ||
| 17 | Dây chì 100A | 1 | Sợi | Chương V HSMT | ||
| 18 | Dây chảy cầu chì 35A | 5 | Sợi | Chương V HSMT | ||
| 19 | Dây chảy cầu chì 25A | 50 | Sợi | Chương V HSMT | ||
| 20 | Dây chảy cầu chì 20A | 35 | Sợi | Chương V HSMT | ||
| 21 | Dây chảy cầu chì 15A | 35 | Sợi | Chương V HSMT | ||
| 22 | Dây chảy cầu chì 10A | 10 | Sợi | Chương V HSMT | ||
| 23 | Dây chảy cầu chì 5A | 10 | Sợi | Chương V HSMT | ||
| 24 | Băng dính 3 màu -Vàng, xanh, đỏ 18m/cuộn | 325 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 25 | Cóc kẹp cáp 7 | 54 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 26 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | 2.000 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 27 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m + Khóa đai - Cột trung thế) | 544 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 28 | Ghíp nhựa IPC 6-120-120/6-120, 2 bulong (GN2) | 5.000 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 29 | Ống nối nhôm hạ thế A95 | 24 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 30 | Ống nối nhôm cao thế AC120 | 40 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 31 | Đầu cốt AM 95 | 300 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 32 | Đầu cốt AM 185 | 8 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 33 | Đầu cốt AM 35 | 4 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 34 | Đầu cốt đồng M16 | 22 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 35 | Đầu cốt đồng M35 | 4 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 36 | Đầu cốt đồng M50 | 98 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 37 | Đầu cốt đồng M70 | 8 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 38 | Đầu cốt đồng M95 | 20 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 39 | Đầu cốt đồng M120 | 13 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 40 | Đầu cốt đồng M150 | 24 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 41 | Đầu cốt đồng M240 | 20 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 42 | Đầu cốt đồng M300 | 6 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 43 | Đầu cốt SY 120 | 40 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 44 | Đầu cốt SY 240 | 4 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 45 | Đầu cốt SYG 50 | 168 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 46 | Đầu cốt SYG 70 | 21 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 47 | Đầu cốt SYG 95 | 58 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 48 | Đầu cốt SYG 120 | 36 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 49 | Đầu cốt SYG 150 | 26 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 50 | Đầu cốt SYG 240 | 21 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 51 | Kẹp bổ trợ kép | 968 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 52 | Kẹp bổ trợ đơn | 677 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 53 | Kẹp hãm cáp 4x16-50 | 500 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 54 | Kẹp hãm cáp ABC 4*(50-150) | 800 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 55 | Khóa néo dây (4 gudông) N-5 | 3 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 56 | Má ốp cột đk 16 ( mạ nhúng nóng) | 2.500 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 57 | Má ốp cột đk 20 (mạ nhúng nóng) | 500 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 58 | ốp vòng bổ trợ đơn (tấm mã + Vòng Treo) | 203 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 59 | Ống HDPE 32/25 (m) | 281 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 60 | Ống HDPE65/50 màu đen | 692 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 61 | Ống HDPE 85/65 màu đen | 35 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 62 | Ống nhựa xoắn HDPE 110/90 | 28 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 63 | Tplus 24kV (150-240) | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 64 | Đầu cáp đơn pha ngoài trời co nguội 24kV - 1x400 | 6 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 65 | Hộp nối 4x95mm3 | 2 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 66 | Hộp nối cáp 36kV 3x150 | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 67 | Hộp nối cáp 24kV 3x240 | 3 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 68 | Hộp nối cáp 24kV 3x185 | 2 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 69 | Hộp nối cáp 24kV 3x95 | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 70 | Hộp nối cáp 24kV 3x70 | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 71 | Hộp đầu cáp đơn pha 24kV 70mm2 | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 72 | Hộp đầu cáp 24kV 3x120 | 2 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 73 | Hộp đầu cáp 24kV 3x185 | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 74 | Hộp đầu cáp 24kV 3x240 | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 75 | Hộp đầu cáp 35kV 3x240 | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 76 | Băng cách điện trung thế | 12 | Cuộn | Chương V HSMT | ||
| 77 | Sơn tường | 231 | Lít | Chương V HSMT | ||
| 78 | Dây thép mềm bọc nhựa | 593 | Kg | Chương V HSMT | ||
| 79 | Xà XP1 | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 80 | Xà XP2 | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 81 | Xà XP3 | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 82 | Xà XĐL3 | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 83 | Xà ĐCD | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 84 | Xà GCĐ | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 85 | Thang trèo 4m | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 86 | Tiếp địa R2C | 13 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 87 | Lan can+ sàn trạm tâm 3m | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 88 | Lan can+ sàn trạm tâm 2.6m | 10 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 89 | Cô dê + Thang trèo | 11 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 90 | Giá đỡ hòm công tơ 1H2 (1H4) cột BTLT 12m; 14m | 232 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 91 | Giá đỡ hòm công tơ 1H3Fa cột BTLT 12m; 14m | 24 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 92 | Giá đỡ hòm công tơ 2H1; 2H3fa (cột BTLT) | 79 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 93 | Giá đỡ hòm công tơ 2H2 (2H4) cột BTLT 12m; 14m | 367 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 94 | Giá đỡ hòm công tơ 2H3Fa cột BTLT 6,5m; 8,5m; 10m | 3 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 95 | Giá đỡ hòm công tơ 3H1; H3fa (cột BTLT đúp) | 8 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 96 | Giá đỡ hòm công tơ 3H2 (3H4) cột BTLT 12m; 14m | 37 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 97 | Giá đỡ hòm công tơ 3H3f | 37 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 98 | Giá đỡ hòm công tơ 4 H1; H3fa (cột BTLT) | 3 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 99 | Giá đỡ hòm công tơ 4H2 (4H4) cột BTLT 12m; 14m | 24 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 100 | Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA | 178 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 101 | Giá đỡ cáp dọc cột trung thế 16m; 18m; 20m | 3.019 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 102 | Giá đỡ cáp dầm MBA | 117 | Bộ | Chương V HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.680.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận;- Tài liệu cần nộp: Cam kết của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi