Gói thầu: Mua hóa chất, sinh phẩm phục vụ khám chữa bệnh lần 1 năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa huyện Bố Trạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220873194-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Mua hóa chất, sinh phẩm phục vụ khám chữa bệnh lần 1 năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa huyện Bố Trạch
Số hiệu KHLCNT 20220872470
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn bảo hiểm y tế và các nguồn thu viện phí khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 14:11:00 đến ngày 2022-08-31 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 807,985,632 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,100,000 VNĐ ((Tám triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.211978E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42395E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 565.589.942 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.696.769.826 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, có chuyên ngành và chứng chỉ đào tạo phù hợp với gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật, kinh doanh cung cấp hàng hóa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành và chứng chỉ đào tạo phù hợp với gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa huyện Bố Trạch
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất, sinh phẩm phục vụ khám chữa bệnh lần 1 năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa huyện Bố Trạch
Mua hóa chất, sinh phẩm phục vụ khám chữa bệnh lần 1 năm 2022 của Bệnh viện Đa khoa huyện Bố Trạch
3 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn bảo hiểm y tế và các nguồn thu viện phí khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Bố Trạch. + Đ/c: Tiểu khu 9, Thị trấn Hoàn Lão - Huyện Bố Trạch - Tỉnh Quảng Bình; + ĐT: 0232.3862.696;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa huyện Bố Trạch , địa chỉ: Tiểu khu 9, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Bố Trạch. + Đ/c: Tiểu khu 9, Thị trấn Hoàn Lão - Huyện Bố Trạch - Tỉnh Quảng Bình; + ĐT: 0232.3862.696;


E-CDNT 10.1(g)
Các nội dung khác mà Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT là các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, trong đó có ngành nghề kinh doanh các mặt hàng tương ứng trong E-HSMT: Bán buôn hoá chất xét nghiệm. - Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế của cấp thẩm quyền). - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn GSP, GDP (nếu có). - Xác nhận không nợ thuế và bảo hiểm xã hội tính đến ngày 30/6/2021 (Có xác nhận của cơ quan thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội). + Nhà thầu phải có phương tiện vận chuyển bảo quản lạnh để vận chuyển hoá chất xét nghiệm, các mặt hàng theo yêu cầu bảo quản lạnh của nhà sản xuất đến Bệnh viện (là chủ sở hữu hoặc thuê mướn, trường hợp thuê mướn thì phải có hợp đồng thuê mướn kèm theo); Có giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận có phương tiện bảo quản lạnh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Nhà thầu phải có cam kết: + Cam kết cung ứng đủ hàng hoá cho Bệnh viện nếu được trúng thầu; + Cam kết cung ứng hàng hoá trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày nhà thầu nhận được dự trù của Bệnh viện; + Cam kết trong vòng 05 ngày làm việc nhà thầu thực hiện thu hồi hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng (mà không do lỗi của Bên mời thầu) hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền. Trong trường hợp này, Nhà thầu có trách nhiệm thanh toán cho Bên mua hàng các chi phí phát sinh do thu hồi hàng hóa, và thay thế đầy đủ bằng hàng hóa khác đảm bảo chất lượng (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng về tính hợp lệ của hàng hoá dưới hình thức văn bản, bản vẽ và số hiệu, gồm có: - Tài liệu để chứng minh hàng hoá tham dự thầu được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân được quy định tại khoản 6, điều 7 của Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Tài liệu để chứng minh hàng hoá tham dự thầu đáp ứng quy định tại khoản 1,2,3 điều 4 của Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam (tuân theo nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế; Thông tư 05/2022/TT-BYT ngày 01/8/2022 quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định 98/2021/NĐ-CP). 2. Mỗi mặt hàng mời thầu, nhà thầu chỉ được dự thầu một tên thương mại với xuất xứ cụ thể (một hãng sản xuất, một quốc gia, một vùng lãnh thổ). - Các tài liệu trên phải được cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Các tài liệu trong nước chỉ cần bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu. Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt (catalogue kỹ thuật của vật tư, thiết bị dự thầu, Giấy ủy quyền của hãng sản xuất đối với hàng nhập khẩu, Giấy phép lưu hành tự do của các nước trong danh mục tham chiếu theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020….) và cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc. - Trường hợp nhà thầu chào mặt hàng tương đương (khái niệm tương đương có nghĩa là đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các mặt hàng đã nêu) thì phải có bản công chứng hoặc chứng thực tài liệu chứng minh được cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam cấp hoặc chứng nhận. Trong quá trình đánh giá HSDT và thương thảo hợp đồng, Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu, catalogue sản phẩm bản gốc đối với mặt hàng nhà thầu tham dự để chứng minh tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa mà nhà thầu chào trong HSDT. * Ghi chú: - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hoá của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Tài liệu chứng minh của mỗi sản phẩm phải được sắp xếp lần lượt theo số thứ tự các mặt hàng trong Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu phải chào giá hàng hoá được vận chuyển đến địa điểm giao hàng và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Nhà thầu cung cấp sản phẩm thay thế trong trường hợp hàng hoá đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng (mà không do lỗi của Bên mua) hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu như trong Mục 1, Mục 2, Mục 3, Mục 4 Chương III của nội dung Tiêu chuẩn đánh giá về kinh nghiệm và năng lực, tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Nhà thầu có thể nộp cùng với E-HSDT Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (sau đây gọi là Giấy phép bán hàng) đối với các hàng hoá dự thầu. - Giấy phép bán hàng lập bằng tiếng nước ngoài phải được dịch sang tiếng Việt có công chứng hoặc cam kết của Nhà thầu về tính trung thực của nội dung bản dịch so với bản gốc - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm Giấy phép bán hàng thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm cung cấp cho Bên mời thầu trong khi ký hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa huyện Bố Trạch. + Đ/c: Tiểu khu 9, Thị trấn Hoàn Lão - Huyện Bố Trạch - Tỉnh Quảng Bình; + ĐT: 0232.3862.696;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tất Thắng Giám đốc Bệnh viện; ĐT: 0932.495.686; Tiểu khu 9, Thị trấn Hoàn Lão - Huyện Bố Trạch - Tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHTH - Bệnh viện đa khoa huyện Bố Trạch. + Đ/c: Tiểu khu 9, Thị trấn Hoàn Lão - Huyện Bố Trạch - Tỉnh Quảng Bình; + ĐT: 0232.3610.017
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Y tế Quảng Bình. + Đ/c: Số 02 Hồ Xuân Hương – Tp. Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình;
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Uric Acid hoặc tương đương1HộpHộp 4 lọ x 65 ml
2Albumin hoặc tương đương1HộpHộp 6 lọ x 65 ml
3GPT (ALT) hoặc tương đương4HộpHộp gồm 12 lọ (6lọ x 66ml; 6lọ x 16ml) 
4α-Amylase hoặc tương đương1HộpHộp 3 lọ x 60 ml
5GOT (AST) hoặc tương đương3HộpHộp gồm 12 lọ (6lọ x 66ml; 6lọ x 16ml) 
6Bilirubin Total hoặc tương đương1HộpHộp gồm 6 lọ (3lọ x 65ml; 3lọ x 14ml) 
7Bilirubin Direct hoặc tương đương1HộpHộp gồm 6 lọ (3lọ x 50ml; 3lọ x 10ml) 
8Cholesterol hoặc tương đương4HộpHộp 6 lọ x 65 ml
9Creatinine hoặc tương đương7HộpHộp gồm 8 lọ (4lọ x 66ml; 4lọ x 16ml) 
10CK-MB hoặc tương đương1HộpHộp gồm 4 lọ (2lọ x 67ml; 2lọ x 17ml) 
11CK-MB Calibrator hoặc tương đương1LọHộp 1 lọ x1ml
12CK-MB Control hoặc tương đương1LọHộp 1 lọ x1ml
13Gamma GT hoặc tương đương1HộpHộp gồm 4 lọ (2lọ x 66ml; 2lọ x 16ml) 
14Glucose hoặc tương đương6HộpHộp 6 lọ x 66 ml
15LDL Cholesterol hoặc tương đương1HộpHộp gồm 5 lọ (3lọ x 50ml; 2lọ x 25ml) 
16Total Protein hoặc tương đương1HộpHộp 5 lọ x 66 ml
17Triglyceride hoặc tương đương2HộpHộp 6 lọ x 65 ml
18Human Assayed MultiSera/ Assayed Chemistry Premium Plus - Level 2 (Hum Asy Control 2) hoặc tương đương1HộpHộp 20 lọ x 5 ml
19Human Assayed MultiSera/ Assayed Chemistry Premium Plus - Level 3 (Hum Asy Control 3) hoặc tương đương1HộpHộp 20 lọ x 5 ml
20CALIBRATION SERUM LEVEL 3 (CAL 3) hoặc tương đương1HộpHộp 20 lọ x 5 ml
21Urea hoặc tương đương7HộpHộp gồm 8 lọ (4lọ x 66ml; 4lọ x 16ml) 
22Calcium hoặc tương đương1HộpHộp 3 lọ x 60ml
23HbA1c hoặc tương đương1HộpHộp gồm 8 lọ (4lọ x 20ml; 2lọ x 10ml; 2lọ x 100ml) 
24HbA1c Control hoặc tương đương1HộpHộp 2 lọ x 0,5 ml
25HbA1c Calibrator hoặc tương đương1HộpHộp 4 lọ x 0,5 ml
26CRP Control Low hoặc tương đương1HộpHộp 1 lọ x 1 ml
27CRP Control High hoặc tương đương1HộpHộp 1 lọ x 1 ml
28CRP Kit hoặc tương đương1HộpHộp gồm 4 lọ (2lọ x 25ml; 2lọ x 5ml) 
29CRP Standard set hoặc tương đương1HộpHộp 5 lọ x 1ml
30Olympus wash solution hoặc tương đương6CanCan 5 lít
31HemoDiL SHX hoặc tương đương38ThùngThùng 20lít
32Lysoglobin Diff lyse 3 hoặc tương đương33HộpHộp 1 lít
33Lysoglobin Diff lyse 5 hoặc tương đương19HộpHộp 500 ml
34Lysoglobin HGB hoặc tương đương33HộpHộp 500 ml
35Pro-Clean hoặc tương đương2LọLọ 50ml
36APTT Liquid kit hoặc tương đương1Hộp5 x 5 ml + CaCl2: 5 x 5ml
37PT liquid kit hoặc tương đương1HộpHộp 10 lọ x 5 ml
38FIB liquid kit hoặc tương đương1Hộp5 x 5 ml + buffer 3x 30ml
39CA Clean I hoặc tương đương2HộpHộp 50 ml
40Cleaning solution hoặc tương đương1HộpHộp 500 ml
41Testing cuvete hoặc tương đương3Túi2000 Chiếc
42Isotonac 3 hoặc tương đương5CanCan 18 lít
43Anti A hoặc tương đương 6LọLọ 10ml
44Anti AB hoặc tương đương5LọLọ 10ml
45Anti B hoặc tương đương5LọLọ 10ml
46Anti D (IgM) hoặc tương đương5LọLọ 10ml
47ASO LATEX. Slide agglutination. 100 Tests hoặc tương đương1HộpHộp 100 test: 5ml ASO-Latex 1ml control +; 1ml control -; 18 x 6 disposalble slides
48Dung dịch Khử khuẩn Mức độ Cao ortho-Phthalaldehyde CIDEX OPA 3,78L hoặc tương đương15CanCan 3,78 lít
49Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme CIDEZYME, 1 LITER hoặc tương đương8ChaiChai 1 lít
50Gel siêu âm hoặc tương đương100LítCan 5 lít
51Quick Test HIV 1&2 hoặc tương đương200TestHộp 25 test
52Quick Test HBsAg hoặc tương đương500TestHộp 25 test
53NK - Pylori test hoặc tương đương400TestHộp 20 test
54Hóa chất dùng cho máy phân tích nước tiểu, chủng loại: Cybow 11 hoặc tương đương9.000TestHộp 100 test
55GC Gold label Universal Restorative hoặc tương đương2HộpHộp 10g bột, 5,6ml
56GC Fuji IX hoặc tương đương4HộpHộp 15g
57Hyposol hoặc tương đương3ChaiChai 500ml
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.211978E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.42395E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 565.589.942 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.696.769.826 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách điều hành chung 1 Đại học trở lên, có chuyên ngành và chứng chỉ đào tạo phù hợp với gói thầu;53
2 Phụ trách kỹ thuật, kinh doanh cung cấp hàng hóa 2 Cao đẳng trở lên, có chuyên ngành và chứng chỉ đào tạo phù hợp với gói thầu;53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->