Gói thầu: Mua hóa chất và dụng cụ thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220859226-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô
Tên gói thầu Mua hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220614338
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 01 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 14:10:00 đến ngày 2022-08-31 14:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 152,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô
E-CDNT 1.2 Mua hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
Thuê thiết bị, mua sắm nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm thực hiện đề tài “Nghiên cứu ứng dụng bọt ozone kích thước micro cho xử lý màu nước thải sản xuất bột giấy và giấy”
01 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Công nghiệp Giấy và Xenluylô , địa chỉ: 59 Vũ Trọng Phụng - Thanh Xuân - Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1K2PtCl62hộp 25gTinh thể rắn màu vàng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Khối lượng phân tử: 486,01 g/molKhối lượng riêng: 3,48 g/cm3 Điểm nóng chảy: 250 °CĐộ hòa tan: 50 g/L Loại: Tinh khiết 99,9%
2HCl, PA2lítDung dịch axit, dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.Khối lượng phân tử: 36,46 g/molKhối lượng riêng: 1,19 g/cm3pH:
3CoCl2.6H2O2lọ 100gMàu xanh da trời, có độ tinh khiết cao, dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Dạng tinh thể Khối lượng phân tử: 237,90 g/molKhối lượng riêng: 1,92 g/cm3Điểm nóng chảy: 56 °CĐộ hòa tan: 191 g/L Loại: Tinh khiết 99%
4Màng lọc2hộp 100 tờMàng có kích thước đĩa: 47mm, đường kính lỗ: 0,45µm. Sợi thủy tinh. Dùng cho phân tích
5Ag2SO4, PA1lọ 100gDạng tinh thể, không màu, không mùi, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.Khối lượng phân tử: 311,7996 g/molKhối lượng riêng: 5,45 g/cm³ (25oC)Điểm nóng chảy: 652,2–660 °CĐộ hòa tan: 0,83 g/100 ml (25oC)Loại: Tinh khiết >99%
6Axit H2SO4, PA1lítDung dịch axit, không màu, không mùi và sánh, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Khối lượng phân tử: 98,09 g/molKhối lượng riêng: 1,84 g/cm3Điểm nóng chảy: 10 °CpH: 96%
7K2Cr2O7, PA1hộp 500gLà chất oxy hóa dạng bột, màu cam, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Dạng bột màu camKhối lượng phân tử: 294,19 g/molKhối lượng riêng: 2,7 g/cm3Điểm nóng chảy: >500 °CĐộ hòa tan: 115 g/L Loại: Tinh khiết 99%
8HgSO4, PA1lọ 250gTinh thể trắng, không mùi, có độ tinh khiết cao dùng trong phân tích phòng thí nghiệm. Khối lượng phân tử: 296,6536 g/molKhối lượng riêng: 6,47 g/cm³Điểm thăng hoa: 450 (phân hủy)Độ hòa tan: phân hủy trong nước thành thủy ngân(I) sunfat và axit sunfuricLoại: Tinh khiết: >98%
9FeSO4.7H2O1hộp 500gCó màu xanh, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Dạng thuốc thửKhối lượng phân tử: 278,02 g/molKhối lượng riêng: 1,895 g/cm3Điểm nóng chảy: 333–337 độ KĐộ hòa tan: 44,69 g/100 mL (77 °C)Loại: Tinh khiết >97%
10C12H8N2.H2O1hộp 25gDạng bột trắng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Khối lượng phân tử: 237,90 g/molKhối lượng riêng: 1,89 g/cm3Điểm nóng chảy: 100-104 °C °CLoại: Tinh khiết >99%
11K1C8H5O41hộp 500gDạng bột, màu trắng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Khối lượng phân tử: 204,22 g/molKhối lượng riêng: 1,636 g/cm3Điểm nóng chảy: 295 -300°C pH: 4.0Độ hòa tan : 80 g/L Loại: Tinh khiết 99%
12(NH4)2Fe(SO4)2.6H2O1hộp 100gDạng tinh thể, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Khối lượng phân tử: 392,14 g/molKhối lượng riêng: 1,636 g/cm3Điểm nóng chảy: 100 °CLoại: thuốc thử tinh khiết 99.9%
13Na2HPO4.7H2O1lọ 100gDạng bột trắng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Khối lượng phân tử: 268,03 g/molKhối lượng riêng: 1,68 g/cm3Điểm nóng chảy: 48 °CĐộ hòa tan: 154 g/L Loại : Tinh khiết >99 %
14MgSO4.7H2O1hộp 250gDạng bột màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Khối lượng phân tử: 120,366 g/molKhối lượng riêng: 2,66 g/cm3Điểm nóng chảy: 1.124 °CĐộ hòa tan: 26,9 g/100 mL (0 °C)Loại: Tinh khiết >99%
15FeCl3.6H2O1hộp 500gDạng bột màu nâu có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Khối lượng phân tử: 270,33 g/molpH: 1,8Điểm nóng chảy: 37°CĐộ hòa tan : 920 g/L Loại : Tinh khiết 98%
16CaCl21hộp 500gChất bột rắn màu trắng, có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.Khối lượng phân tử: 110,99 g/molKhối lượng riêng: 2,15 g/cm3Điểm nóng chảy 772 độ CNhiệt độ sôi >1.600 độ CLoại: Tinh khiết 98%
17(NH4)2SO41hộp 500gDạng bột trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Khối lượng phân tử: 132,14 g/molKhối lượng riêng: 1,77 g/cm3pH: 5Độ hòa tan: 754-765 g/L Loại: Tinh khiết >99%
18K2HPO41hộp 500gDạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Khối lượng mol: 174,2 g/mol. Khối lượng riêng: 2,44 g/cm3.Điểm nóng chảy: > 465 °C (738 K; 869 °F). Độ hòa tan trong nước: 149,25 g/100 mL (20 °C). Loại: độ tinh khiết: >98%
19KH2PO41hộp 500gDạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Khối lượng phân tử: 136,086 g/molTỷ trọng: 2,34 g/cm³Điểm sôi (0C): 400°CĐiểm nóng chảy: 252,6°CĐộ hòa tan trong nước: 226g/LĐộ tinh khiết: >98%
20NH4Cl1hộp 500gDạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Khối lượng phân tử: 53,491 g/molKhối lượng riêng: 1,5274 g/cm3Điểm sôi (0C): 520 °C Điểm nóng chảy: 338 °CĐộ hòa tan trong nước: 294 g/L (0 °C)Độ tinh khiết: >99%
21Na2SO31hộp 250gDạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Khối lượng phân tử: 126,043 g/molKhối lượng riêng : 2,633 g/cm3 (khan)Điểm nóng chảy: > 500 °C (khan)Độ hòa tan trong nước: 678 g/L (18 °C, ngậm 7 nước)Loại: Tinh khiết 97%
22Na2CO31hộp 500gDạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Khối lượng phân tử: 105,99 g/molKhối lượng riêng: 2,53 g/cm3Điểm nóng chảy: 854°CĐộ hòa tan :212,5 g/L Loại: Tinh khiết >99%
23NaOH1hộp 1000gDạng tinh thể có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Khối lượng phân tử: 40 g/molKhối lượng riêng : 2,13 g/cm3pH: 14Điểm nóng chảy: 319-322 °CĐộ hòa tan: 1090 g/L Loại: Tinh khiết 97%
24Axit Glutamic1hộp 500gDạng bột màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Dạng bộtKhối lượng phân tử: 147,13 g/molKhối lượng riêng: 1,54 g/cm3Điểm nóng chảy: 160 °CĐộ hòa tan : 11,1 g/L pH= 3.0-3.5Loại : Tinh khiết 99%
25C4H8N2S1hộp 500gDạng bột vàng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm. Khối lượng phân tử: 116,193 g/molpH= 3,0-3,5Điểm nóng chảy: 70-73 °CĐộ hòa tan: 66 g/L Loại : Tinh khiết 98%
26Glucose1hộp 1000gDạng bột có màu trắng có độ tinh khiết cao dùng phân tích trong phòng thí nghiệm.Dạng bột trắngKhối lượng phân tử: 180,16 g/molĐiểm nóng chảy: 470 °CĐộ hòa tan : 470 g/L Loại : tinh khiết >99%
27Khẩu trang hoạt tính10hộp- Khẩu trang có tráng lớp than hoạt tính 2 lớp, chống giọt bắn, kháng khuẩn, thoải mái khi đeo, dễ dàng điều chỉnh với thanh cố định mũi- Hộp 50 chiếc
28Găng tay cao su20đôiBảo hộ, tránh bàn tay tiếp xúc trực tiếp với hóa chất. Chất liệu chế tạo từ cao su tổng hợp.Đạt chỉ tiêu cơ lý theo TCVN 5586-1991
29Giấy lọc không tro7hộpGiấy lọc rất tinh khiết phù hợp rộng với các quy trình lọc phân tích nghiêm ngặt. Chất liệu: Cellulose, hình tròn, bề mặt mịn. Khả năng giữ lại cao các hạt mịn theo các từng điều kiện đòi hỏi khắt khe.Tốc độ chảy chậm. Rất cứng và bền với khả năng chống chịu hóa chất rất tốt. Giấy lọc định lượng 40, TB 8µm, 70mm
30Kính bảo hộ20cáiKính bảo hộ mắt khi làm việc với hóa chất trong phòng thí nghiệm. Thấu kính polycarbonate dày và xử lý thấu kính chống sương mù, siêu chống mài mòn, có kẹp mũi bằng silicone mềmKính chống hoá chất - chống bụi.Kính lớn với hệ thống thông gió phía trước.Rất lí tưởng để mang cùng kính cận. Kính rất thoải mái với lớp đệm vùng mặt và mũi.Phần trên của kính được làm mờ để chống ánh sáng phản xạ.Dây đeo kính có thể điều chỉnh thoải mái và dễ dàng.
31Ủng cao su20đôiỦng cao su chống hóa chất, có khả năng kháng Axit sunfuric 50%, ở nhiệt độ 300C Kháng dầu DO ở nhiệt độ 300C Chống hóa chất, axit,chịu nướcSản phẩm không bị đổi màu, không bị trương phồng sau khi ngâm trong axit sunfuric 50%, thời gian 1 giờ và nhiệt độ 30ºC. Có mũi thép, lót thép, đế chống dầu, hóa chất, không thấm nước.
32Mặt nạ phòng độc DM2220cáiMặt nạ phòng độc DM22.Chất liệu : Nhựa mềm, quai nhựa không độc hại, không gây dị ứng cho da mặtQuy cách : 1 mặt nạ DM22 và 1 phin lọc. Chống độc, Sử dụng lọc độc hữu cơ
33Xô nhựa 10 lít20chiếcXô nhựa PVC đựng nước. Xô nhựa hình tròn, có nắp đậy, có tay cầm, màu trắng, có vạch chia tỷ lệ, chất liệu nhựa cao cấp PVC
34Băng dính dán mẫu20cuộnBăng dính dán mẫu.Độ dính chắc 100%, bằng nilon, chiều rộng 3- 5 cm.
35Cốc thí nghiệm 1000ml12cáiCốc thí nghiệm thủy tinh có mỏ dạng tròn loại A.- Chất liệu: Thủy tinh loại 1 borosilicate 3.3 cao cấp, có mỏ- Dung tích 1000ml, thành thấp- Khoảng chia vạch: 50ml
36Ống đong 1000ml12cáiỐng đong thủy tinh đế tròn có mỏ loại A. - Chất liệu: Thủy tinh loại 1 borosilicate 3.3 cao cấp- Dung tích: 1000ml - Kích thước: chiều cao 458mm, đường kính ngoài 66mm- Khoảng chia vạch: 10,0ml- Chất lượng: mới 100%.
37Ống đong 500ml12cáiỐng đong thủy tinh đế tròn có mỏ loại A - Chất liệu: Thủy tinh loại 1 borosilicate 3.3 cao cấp- Dung tích: 500ml - Kích thước: chiều cao 355mm, đường kính ngoài 55mm- Khoảng chia vạch: 5,0ml- Chất lượng: mới 100%.
38Cốc đong 250ml12cáiỐng đong thủy tinh đế tròn có mỏ loại A - Chất liệu: Thủy tinh loại 1 borosilicate 3.3 cao cấp với chứng chỉ, có mỏ- Dung tích 250ml, thành thấp
39Cốc đong 150ml12cáiỐng đong thủy tinh đế tròn có mỏ loại A - Chất liệu: Thủy tinh loại 1 borosilicate 3.3 cao cấp với chứng chỉ, có mỏ- Dung tích 150ml, thành thấp
40Bình nón 250ml12cáiBình tam giác thủy tinh nút không nhám loại A. - Chất liệu: Thủy tinh loại 1 borosilicate 3.3 cao cấp , đáy phẳng- Dung tích: 250ml - Kích thước: chiều cao 148mm, đường kính ngoài 85mm- Khoảng chia vạch: 25ml- Chất lượng: mới 100%.
41Micro pipet 5ml5cáiMicro pipet cơ, 1 kênh điều chỉnh lượng hút 1 - 5ml- Dung tích: 5ml- Có thể hấp hoàn toàn và chịu đựng khử trùng hơi nước ở 121°C , 1 atm trong 20 phút- Sau khi hấp khử trùng các pipette phải được làm lạnh xuống và để khô trong 12 giờ- Bước hiệu chỉnh : 0,05ml- Sai số : ± 0,15% tại 5ml ± 0,3% tại 2,5ml ± 0,3% tại 1ml
42Micro pipet 1ml5cáiMicro pipet cơ, 1 kênh điều chỉnh lượng hút từ 0,1 - 1ml.'- Dung tích: 1ml- Có thể hấp hoàn toàn và chịu đựng khử trùng hơi nước ở 121°C , 1 atm trong 20 phút- Sau khi hấp khử trùng các pipette phải được làm lạnh xuống và để khô trong 12 giờ- Bước hiệu chỉnh : 0,005ml- Sai số : ± 0,2% tại 1ml ± 0,25% tại 0,5ml ± 0,7% tại 0,1ml. Thân và đầu tip dễ tháo rời.
43Tuýp ly tâm 1,5ml3góiTuýp ly tâm thủy tinh loại A.(Ống nghiệm chất liệu thủy tinh borosilicate cao cấp loại 1, có nắp đậy, Class A, )
44Bình đong chia vạch 1500ml5cáiỐng đong thủy tinh đế tròn có mỏ loại A. - Chất liệu: Thủy tinh loại 1 borosilicate 3.3 cao cấp- Dung tích: 1500ml - Khoảng chia vạch: 15,0ml- Chất lượng: mới 100%.
45Bình tia nước cất 500ml7cáiBình tia nước cất.Bình nhựa màu trắng có vòi để dung dịch đi vàoSử dụng trong phòng thí nghiệm. Dung tích 500ml. Nhựa PP
46Đầu tip Pipet 1ml5túiĐầu nhựa, đóng gói 96 tips/hộp; 8 hộp/túiChất liệu polypropylene, thể tích tối đa 2ml
47Đầu tip Pipet 5ml5túiĐầu nhựa, đóng gói 96 tips/hộp; 8 hộp/túiChất liệu polypropylene, thể tích tối đa 5ml
48Màng Parafin5hộpMàng Parafilm chống bay hơi chất lỏngCuộn 10x 3.810cm; Parafilm dễ uốn, dễ dát mỏng, không thấm nước, không mùi, nhiệt dẻo, trong suốt và gắn kết tốt.
49Đũa thủy tinh3hộp 6 cáiĐũa thủy tinh dùng trong phân tích thí nghiệm, hàng loại A. - Chất liệu: Thủy tinh loại 1 borosilicate 3.3 cao cấp, - Chiều dài: 30cm
50Chai thu mẫu nước thải50chaiChai nhựa được sử dụng để lưu trữ và lấy mẫu chất lỏng.Chai nhựa miệng hẹp HDPE 500ml, thiết kế chống thấm nước, nhẹ, dễ cầm. Nắp vặn bằng polypropylen, thiết kế chống rò rỉ. Được sử dụng để lưu trữ và lấy mẫu chất lỏng.
51Thùng giữ lạnh mẫu3thùngThùng nhựa mang đi hiện trường để bảo quản mẫu trong suốt quá trình thu gom mẫu. Thùng nhựa cứng, dung tích thực 19LSơn phủ PolyethyleneGiữa có lớp bọt cách nhiệt polyurethane khóaLàm lạnh thụ động với chất làm lạnh cho nhiệt độ từ -14°C đến 15°C
52Giá treo dụng cụ thí nghiệm3cáiGiá phơi dụng cụ thủy tinh, giá úp dụng cụ thí nghiệm chịu hóa chất.-Vật liệu: Giá phơi bằng inox 304 - Móc treo dụng cụ bằng nhựa PP, có thể tháo rời, dễ dàng di chuyển vị trí các gá. -Giá phơi có máng thu nước. Có 52 móc treo
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->