Gói thầu: Gói thầu 3: Mua sắm hóa chất phân tích mẫu nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220874693-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy sản thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Gói thầu 3: Mua sắm hóa chất phân tích mẫu nước
Số hiệu KHLCNT 20220653480
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố theo Quyết định số 3852/QĐ-UBND ngày 12/12/2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 15:12:00 đến ngày 2022-08-31 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 285,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng cung cấp hóa chất+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải chứng minh như nhà thầu độc lập. - Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có địa điểm, thông tin của bộ phận thực hiện công tác bảo hành hàng hóa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chuyên môn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học các ngành Công nghệ sinh học, Công nghệ hóa học, Thủy sản hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy sản thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói thầu 3: Mua sắm hóa chất phân tích mẫu nước
Kế hoạch bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản; quan trắc, cảnh báo và giám sát môi trường trong nuôi trồng thủy sản trên đia bàn thành phố Cần Thơ năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố theo Quyết định số 3852/QĐ-UBND ngày 12/12/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy sản thành phố Cần Thơ, địa chỉ: 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 0292 3810763
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư & Xây dựng Hòa Bình, địa chỉ: 234C, Trần Hưng Đạo nối dài, Phường Lê Bình, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi cục Thủy sản thành phố Cần Thơ, địa chỉ: 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 0292 3810763.


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy sản thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 189 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy sản thành phố Cần Thơ, địa chỉ: 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 0292 3810763


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp màu hoặc bản scan hình ảnh hàng hóa. Hình ảnh phải thể hiện đầy đủ thông tin sản phẩm dự thầu (tên sản phẩm, hãng sản xuất, nước sản xuất, thông số kỹ thuật…)
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nguồn gốc xuất xứ: + Đối với hàng hoá nhập khẩu: Nhà thầu cung cấp hoặc có bảng cam kết cung cấp: - Giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành hoặc tài liệu chứng minh vật tư nhập khẩu không yêu cầu giấy phép. - Tờ khai hải quan và giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (Certificate of Origin – C/O). + Đối với hàng hoá sản xuất trong nước: Nhà thầu cung cấp hoặc có bảng cam kết cung cấp: - Giấy phép sản xuất hoặc đã đăng ký sản xuất thể hiện trong giấy phép kinh doanh. - Quyết định cấp Số đăng ký hoặc Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Tiêu chuẩn chất lượng: + Đối với hàng hoá sản xuất trong nước: Nhà thầu cung cấp hoặc có bảng cam kết cung cấp: Cung cấp Giấy chứng nhận đạt TCCS hoặc TCVN hoặc có phiếu kiểm tra chất lượng cho từng sản phẩm (phiếu kiểm nghiệm cho từng sản phẩm) + Đối với hàng hoá nhập khẩu: Nhà thầu cung cấp hoặc có bảng cam kết cung cấp: Chứng chỉ đạt chất lượng (Certificate of Quality – C/Q) (tất cả các giấy tờ đều phải được công chứng). - Tất cả hàng hoá và dịch vụ khi tham gia đấu thầu phải có xuất xứ rõ ràng và hợp pháp, phải được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, phải ghi rõ ký hiệu, mã hiệu, xuất xứ. - Cam kết hạn sử dụng của hàng hóa tối thiểu là 12 tháng tính từ thời điểm giao hàng.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu .
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng….): ≥ 01 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu đáp ứng yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Thủy sản thành phố Cần Thơ, địa chỉ: 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 0292 3810763
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi cục Thủy sản thành phố Cần Thơ, địa chỉ: 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 0292 3810763
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Thủy sản thành phố Cần Thơ, địa chỉ: 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 0292 3810763
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi cục Thủy sản thành phố Cần Thơ, địa chỉ: 189 Nguyễn Văn Cừ, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ; ĐT: 0292 3810763
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
11-Butanol (HPLC)15ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
2Ammonium ferrous sulphate hexahydrate1ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
3di-Ammonium hydrogen phosphate1ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
4Ammonium molybdate tetrahydrate3ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
52,3,5-Triphenyltetrazolium chloride3ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
6Silver sulphate3ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
7Agar12ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
8L-Ascorbic acid3ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
9Barium chloride dihydrate2ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
10Bromothymol blue10ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
111,10-Phenanthroline monohydrate2ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
12Dichloroisocyanuric Acid Sodium Salt2ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
13Sodium Salicylate Gr For Analysis2ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
14Brilliant Green Bile24ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
15Lactose Broth12ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
16Acid acetic1ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
17Yeast Extract Powder8ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
18Chlorofor1ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
19Cồn lau dụng cụ32ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
20Natri hydro cacbonat NaHCO ₃1ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
21Nitrite standard solution1ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
22Nitrate standard solution1ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
23Amonia solution 25%2ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
24Ammonium standard solusion1ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
25Sắt (III) clorua1ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
26Ferrous sulphate heptahydrat1ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
27Màng lọc sợi thủy tinh GF/C 1,2µm, 47mm,54hộpChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
28Giấy đo pH 1-14 (3 cuộn/hộp)6hộpChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
29Sunfuric acid 98%10ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
30axit ortho-photphoric 85%1ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
31Axit clohydric bốc khói 37%31ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
32Mercury(II) sulfate, extra pure1ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
33Potassium tartrate dibasic hemihydrate6ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
34Potassium Dichromate1ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
35Potassium antimony(III) oxide tartrate trihydrate2ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
36Kali hydro phthalate2ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
37Potassium dihydrogen orthophosphate1ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
38Potassium permanganate3ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
39Lactose monohydrate Bacteriological24ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
40Methyl orange30ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
41N-(1-Naphthyl)ethylenediamine dihydrochloride12ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
42p-Amino-N,N-dimethylaniline oxalate3ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
43Sodium nitroprusside dihydrate1ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
44Na2S.9H 2 O1ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
45Sodium sulphate anhydrous1ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
46tri-Sodium citrate dihydrate1ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
47Sodium salicylate1ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
48NaOCl1ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
49Sodium hydroxide pelets5ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
50Natri heptadecylsunphat12ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
51Potassium dichromate solution 0,1N1ốngChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
52p-Dimethylaminobenzaldehyde3ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
53Peptone Type I, Bacteriological12ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
54Sulphanilamide3ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
55N,N,N',N'-Tetramethyl-1,4-phenylenediamine12ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
56Cellulose Powder1ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
57Zinc acetate dihydrate2ChaiChi tiết nêu tại Mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: + Đối với nhà thầu độc lập: Hợp đồng cung cấp hóa chất+ Đối với nhà thầu liên danh: Phải chứng minh như nhà thầu độc lập. - Tương tự về quy mô:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có địa điểm, thông tin của bộ phận thực hiện công tác bảo hành hàng hóa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chuyên môn 2 Đại học các ngành Công nghệ sinh học, Công nghệ hóa học, Thủy sản hoặc tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->