Gói thầu: Mua sắm vật chất Hậu cần năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220781370-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần/Học viện Kỹ thuật Quân sự
Tên gói thầu Mua sắm vật chất Hậu cần năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220659708
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 16:15:00 đến ngày 2022-09-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,442,570,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.163855E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32771E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.009.799.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.029.397.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết bảo hành các loại sản phẩm như sau:- Giường sắt 1 tầng, tủ tài liệu sắt Học viên, tủ tài liệu sắt, tủ tài liệu sắt kính, bàn Thủ trưởng, bàn làm việc gỗ công nghiệp, bàn làm việc trợ lý, ghế đệm xoay cỡ trung, ghế trợ lý: trong thời gian tối thiểu 12 tháng; - Chậu giặt nhựa, chậu rửa mặt nhựa, xô múc nước nhựa: tối thiểu 06 tháng;- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư: trong vòng 05 ngày.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Hậu cần/Học viện Kỹ thuật Quân sự
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật chất Hậu cần năm 2022
Chi mua sắm vật chất Hậu cần năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện KTQS, tại địa chỉ 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 069.515.200
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần/Học viện Kỹ thuật Quân sự , địa chỉ: Số 236 Hoàng Quốc Việt, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện KTQS, tại địa chỉ 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 069.515.200


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu giới thiệu về nhà thầu; - Các minh chứng về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu; - Bảo lãnh dự thầu (Scan); - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật của hàng hoá theo quy định tại Chương V – Yêu cầu đối với gói thầu; - Cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo trì, bảo dưỡng, duy tu, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; - Cam kết bảo hành, bảo trì với thời gian tối thiểu 12 tháng một số mặt hàng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng (Giường sắt 1 tầng, tủ tài liệu sắt Học viên, tủ tài liệu sắt, tủ tài liệu sắt kính, bàn Thủ trưởng, bàn làm việc gỗ công nghiệp, bàn làm việc trợ lý, ghế đệm xoay cỡ trung, ghế trợ lý); Cam kết bảo hành, bảo trì với thời gian tối thiểu 06 tháng đối với các mặt hàng (Chậu giặt nhựa, chậu rửa mặt nhựa, xô múc nước nhựa).
E-CDNT 10.2(c)
Giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chất lượng sản phẩm và tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng kèm theo (bằng tiếng Việt)
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu phải chào giá được vận chuyển đến đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 08 năm đối với doanh cụ; 02 năm đối với dụng cụ sinh hoạt.
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); - Xuất trình bản gốc bảo lãnh dự thầu cho Bên mời thầu; - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A chương IV (kèm theo biên bản thanh lý được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền và hoá đơn được nhà thầu chứng thực); - Xuất trình báo cáo tài chính năm 2019, 2020 và 2021 có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của nhà thầu kèm theo một trong những giấy tờ sau (tương ứng mỗi năm phải có): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính của nhà thầu. * Tất cả các tài liệu được cung cấp phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị Bản gốc để Chủ đầu tư đối chiếu khi cần.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện KTQS, tại địa chỉ 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; SĐT: 069.515.200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 236 Hoàng Quốc Việt - Cổ Nhuế 1 - Bắc Từ Liêm - Hà Nội; SĐT: 069.515. 200
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại/Phòng Hậu cần, phòng 504 nhà S4 Khu A - Học viện KTQS số 236 Hoàng Quốc Việt - Cổ Nhuế 1 - Bắc Từ Liêm - Hà Nội; SĐT: 069.515.246
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tiềm lực/Phòng Khoa Học Quân sự, phòng 1004 nhà S4 Khu A - Học viện KTQS, số 236 Hoàng Quốc Việt - Cổ Nhuế 1 - Bắc Từ Liêm - Hà Nội; SĐT 069.515.307.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Chậu giặt nhựa1.350cáiDung tích: 34,5 lít.- Kích thước cơ bản của sản phẩm+ Đường kính miệng chậu: 550±1 (mm)+ Đường kính đáy chậu: 360±1 (mm)+ Chiều cao chậu: 200±1 (mm)+ Chiều dày thành chậu: 2,2±0,2 (mm)+ Chiều dày chậu và gân tròn đáy chậu tiếp xúc nền nhà: 5,5± 0,2 (mm).- Đồng màu xanh rêu sẫm, bề mặt trong ngoài của sản phẩm nhẵn, bóng, không có ba via; chi tiết điền đầy, không co ngót,biến dạng bẹp, méo, nứt.
2Chậu rửa mặt nhựa1.350cáiDung tích: 8,2 lít.- Kíchthước cơ bản của sản phẩm+ Đường kính miệng chậu: 372± 1 (mm)+ Đường kính đáy chậu: 200 ± 1 (mm)+ Chiều cao chậu: 110 ± 1 (mm)+ Chiều dày thành chậu: 2,0 ± 0,2 (mm)+ Chiều dày chậu và gân tròn đáy chậu tiếp xúc nền nhà: 3,0±0,2 (mm).- Đồng màu xanh rêu sẫm, bề mặt trong ngoài của sản phẩm nhẵn, bóng, không có ba via; chi tiết điền đầy, không co ngót, biến dạng bẹp, méo, nứt.
3Xô múc nước nhựa1.350cáiDung tích: 5,0 lít. Kích thước cơ bản của sản phẩm + Đường kính miệng xô: 234±1 (mm) + Đường kính đáy xô: 158 ±1 (mm) + Chiều cao xô: 197±1 (mm) + Chiều cao tổng thể cả quai xách khi dựng thẳng đứng: 342±1 (mm) + Chiều dày thành xô: 2,0±0,2 (mm) + Chiều dày đáy xô và gân tròn đáy xô tiếp xúc nền nhà: 6,0± 0,2 (mm). - Đồng màu xanh rêu sẫm, bề mặt trong ngoài của sản phẩm nhẵn, bóng, không có ba via; chi tiết điền đầy, không co ngót, biến dạng bẹp, méo, nứt. Có vấu chống bong trên mối ghép giữa quai xách với thân xô; kích thước hai vấu lắp ghép quai xách với thân xô từ ≥Ø7mm.
4Giường sắt 1 tầng60cáiChất liệu: Toàn bộ khung giường sơn tĩnh điện. Làm theo mẫu thiết kế, giá giầy, sản phẩm đảm bảo chắc chắn, đúng kích thước, sơn tĩnh điện màu xanh lá cây, bảo đảm tính cơ động, tháo lắp nhanh, dể dàng.Kết cấu: Giường được kết cấu lắp ghép từ 3 bộ phận: đầu giường, chân giường, mặt giường. Liên kết giữa các bộ phận trên bằng ngàm nối. Mỗi giường gồm 2 đôi cọc màn liên kết các chi tiết với nhau bằng đinh tán, liên kết với đầu giường bằng hàn điện đặt đối xứng nhau, khi gấp 2 cọc màn được xếp chồng lên nhau. Giường có giá dày để phía dưới.KT: 2.000x950x600mm
5Phản gỗ200cáiLàm bằng gỗ thông hoặc gỗ có tính chất cơ lý tương đương, độ dày phản gỗ = 20mm., số mảnh ghép 5 mảnh ván, ghép âm dương, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, quy cách.KT: 1.840 x 890 x 20mm.
6Tủ tài liệu sắt Học viên55cáiTủ có thiết kế có thể bố trí cho 1 đến 2 người sử dụng với 2 ngăn riêng biệt. Tủ gồm 4 cánh mở có tai khoá riêng biệt. Bên trong mỗi khoang có 1 đợt di động có thể thay đổi vị trí khoảng cách và có bố trí một suốt áo để có thể treo quần áo. Bên dưới làm 4 ngăn kéo được thiết kế bộ trượt đảm bảo trượt dễ dàng khi sử dụng. Các chi tiết liên kết với nhau bằng hàn tiếp xúc (hàn dòng điện ngắn mạch). Tủ sơn tĩnh điện màu ghi sáng, yêu cầu bảo đảm bóng, nhẵn và đồng màu. Độ dày tôn 0,6mm. KT: 2.400 x 900 x 457mm
7Tủ tài liệu sắt30cáiTủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Tủ gồm 4 khoang; 2 khoang cao phía trên, 2 khoang thấp phía dưới, mỗi khoang có 1 cánh độc lập, sử dụng khóa liền tay nắm màu đen, trên mỗi cánh có 1 lỗ thoáng và 1 gân tăng cứng. Tại vị trí khoang treo áo có ngăn kéo để đồ cá nhân có khóa; Khoang cao bên trái có 1 xà treo đồ, khoang cao bên phải có 2 ngăn đỡ di động và 1 xà treo; Tủ sử dụng 4 bánh xe Ø50 bằng thép; toàn bộ tủ được làm bằng thép tấm t0,8; Kết cấu dễ tháo lắp.KT: 1.000 x 1.900 x 450 mm
8Tủ tài liệu sắt kính20cáiTủ sắt kính sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Tủ gồm 2 khoang để tài liệu; khoang trên cánh kính lùa, có 2 đợt di động chia thành 3 tầng; khoang dưới 2 cánh sắt mở, dùng khóa locker ngăn bằng 1 vách ngăn dọc, tay nắm màu đenKT: 1.000 x 1.830 x 450 mm
9Bàn Thủ trưởng10cáiGỗ MDF - màu mận chín; Bàn có tủ di động; Kính mài cạnh màu trắng dày 8mm.KT: 1.800 x 900 x 750mm
10Bàn làm việc gỗ Công nghiệp30cáiChất liệu làm bằng gỗ ép công nghiệp, gỗ đã qua xử lý công nghiệp chống cong vênh, co ngót, mối mọt. Mặt bàn có độ dày 25mm, các phần khác có độ dày 18mm. Sơn phủ Melamine màu vàng sáng.Kiểu dáng: Bàn gồm 1 ngăn kéo, 1 ngăn trốngKT: 1.400 x 700 x 750mm
11Bàn làm việc trợ lý15cáiBàn làm việc trợ lý được làm bằng gỗ nhóm III, gồm 1 ngăn kéo và 1 hộc liền bàn; các chi tiết, cụm chi tiết trước khi lắp ráp phải đảm bảo đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm chắc chắn dễ tháo lắp; Liên kết các bộ phận, chi tiết bằng mộng, keo, vít, bản lề; các lỗ mộng phải khít chặt, khe hở không được quá 0,5mm. Bản lề bật đặt trên cùng một trục; chiều sâu đặt bản lề không vượt quá chiều dày bản lề, độ lệch lớn nhất là 0,5mm. Mỗi cánh tủ phải có số lượng bản lề không nhỏ hơn 02 cái. Sơn toàn bộ sản phẩm bằng sơn PU màu cánh gián sáng, bóng, nhẵn, không trầy xước; không bong, phồng, rộp.KT: 1.400 x 750 x 750mm
12Ghế đệm xoay cỡ trung25cáiGhế đệm soay cỡ trung: Màu Ghi xámChất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân tay ghế bằng nhựaKiểu dáng: Ghế lưng cao xoay 360 độ. Đệm tựa bọc vải liền khối có các đường may trang trí. Tay ghế có cần hơi với chức năng điều chỉnh độ cao, cho phép điều chỉnh ghế cao thấp 1.145mm - 1270mm (125mm), ngả hãm trước sau. Chân ghế 5 cánh có gắn bánh xe di chuyển được.KT: 660 x 730 x (1145-1270) mm
13Ghế Trợ lý100cáiGhế Trợ lý: Gỗ nhóm III, gỗ được xử lý chống cong vênh, mối mọt, sơn PU mầu cánh gián sáng. KT:1.080 x 420 x 380mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.163855E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.32771E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.009.799.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.029.397.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải cam kết bảo hành các loại sản phẩm như sau:- Giường sắt 1 tầng, tủ tài liệu sắt Học viên, tủ tài liệu sắt, tủ tài liệu sắt kính, bàn Thủ trưởng, bàn làm việc gỗ công nghiệp, bàn làm việc trợ lý, ghế đệm xoay cỡ trung, ghế trợ lý: trong thời gian tối thiểu 12 tháng; - Chậu giặt nhựa, chậu rửa mặt nhựa, xô múc nước nhựa: tối thiểu 06 tháng;- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót hoặc thay thế kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư: trong vòng 05 ngày.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->