Gói thầu: Mua bàn, ghế, tủ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220875244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Luật Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua bàn, ghế, tủ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220770601 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu sự nghiệp Trường Đại học Luật Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 16:00:00 đến ngày 2022-08-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 551,959,056 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp sản phẩm nội thất: bàn, ghế, tủ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.170.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết đồng thời nêu rõ địa chỉ hợp lệ và tài liệu chứng minh có thể đáp ứng được thời gian tối đa 03 giờ đồng hồ đến địa điểm lắp đặt kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư đối với việc: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong suốt thời gian bảo hành và thời gian ngoài bảo hành cần khắc phục để sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Luật Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua bàn, ghế, tủ năm 2022 Dự toán Mua bàn, ghế, tủ năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu sự nghiệp Trường Đại học Luật Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo đề xuất của nhà thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Biểu đề xuất về kỹ thuật của hàng hóa dự thầu có nêu rõ chủng loại, số lượng, nhà sản xuất, nhãn hiệu hoặc model, xuất xứ, năm sản xuất, thời gian bảo hành,… và thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp, yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương IV, V E-HSMT; 2. Cataloge hoặc tài liệu giới thiệu kỹ thuật có đầy đủ, chi tiết nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng với nội dung nhà thầu đề xuất dự thầu trong Bảng giá dự thầu của hàng hóa hoặc Biểu đề xuất về kỹ thuật của hàng hóa dự thầu; 3. Bản cam kết của nhà thầu với nội dung: Hàng hóa mới 100%; Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc các tài liệu chứng minh chất lượng, xuất xứ đối với hàng hóa sản xuất lắp ráp trong nước. 4. Bảng so sánh sự đáp ứng của hàng hóa chào thầu so với yêu cầu của E-HSMT đồng thời nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả so sánh nếu trong quá trình đánh giá E-HSDT có phát hiện kết quả sai lệch bất lợi cho chủ đầu tư có thể dẫn đến sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu. 5. Bản cam kết của nhà thầu với nội dung: Đơn giá dự thầu đã bao gồm các loại thuế, phí, bảo hiểm hàng hóa, vận chuyển đến địa điểm lắp đặt theo yêu cầu của E-HSMT, lắp đặt hoàn thiện, chuyển giao công nghệ, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu, bàn giao và bảo hành hàng hóa của gói thầu tại nơi sử dụng như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Luật Hà Nội, địa chỉ: Số 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Luật Hà Nội; Số 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội Số điện thoại: 02438350900 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Luật Hà Nội; Số 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội Số điện thoại: 02438350900 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Luật Hà Nội; Số 87 Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội Số điện thoại: 02438350900 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc (Khoa dân sự) | 2 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Bàn chữ L (Phòng tổ chức cán bộ) | 1 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Tủ loại 1 (Sau ĐH) | 3 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Tủ loại 2 (Sau ĐH) | 3 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Tủ loại 3 (Sau ĐH) | 5 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Tủ loại 4 (Sau ĐH) KT | 5 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Kính mặt bàn loại 1 (Sau ĐH) | 3 | Tấm | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Kính mặt bàn loại 2 (Sau ĐH) | 1 | Tấm | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Bàn chữ L (Khoa PLHCNN) | 2 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Tủ nước (Khoa PLHCNN) | 1 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Tủ tài liệu (Khoa PLHCNN) | 2 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Bàn nước (PLHCNC) | 1 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Ghế (Pháp luật ds 305B, PLHCNN) | 75 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Tủ loại 1 (Khảo thí) | 3 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Tủ loại 2 (Khảo thí) | 3 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Tủ loại 3 (Khảo thí) | 3 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Bàn làm việc chữ L (CTSV) | 1 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Tủ để đồ (CTSV) | 1 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Kinh mặt bàn (DGTC) | 2 | Tấm | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Ghế (Kế toán) | 1 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Bàn làm việc (Kế toán) | 1 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Tủ loại 1 (Pháp luật quốc tế.) | 1 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Tủ loại 2 (Pháp luật quốc tế) | 1 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Tủ loại 1(Hình sự P311.) | 1 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Tủ lại 2 (Hình sự P311) | 1 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Tủ laoij 3 (Hình sự P311) | 11 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Tủ loại 4 (Hình sự P311) | 11 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Tủ nước (Hình sự) | 1 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Tủ loại 1 (Hình sự 309) | 2 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Tủ loại 2 (Hình sự 309) | 2 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Tủ (Hành chính tổng hợp) | 1 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Kệ gỗ (Hành chính tổng hợp) | 1 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Tủ nước (Hành chính tổng hợp) | 1 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Bàn nước (PL kinh tế. VP khoa) | 1 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Hộc di động (PL kinh tế. VP khoa) | 1 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Tủ loại 1(PL kinh tế. Tài chính) | 1 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Tủ loại 2 (PL kinh tế. Tài chính) | 1 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Bàn làm việc lãnh đạo (PL kinh tế. Tài chính) | 1 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Tủ loại 1 (PL kinh tế. Cạnh tranh) | 3 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Tủ loại 2 (PL kinh tế. Cạnh tranh) | 3 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Bàn nước hình chữ L (PL kinh tế. Cạnh tranh) | 1 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Tủ tài liệu loại 1 (PL kinh tế. Đất đai) | 5 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Tủ tài liệu loại 2 (PL kinh tế. Đất đai ) | 2 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Tủ tài liệu loại 3 (PL kinh tế. Đất đai) | 10 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Tủ tài liệu loại 4 (PL kinh tế. Đất đai) | 1 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Ghế lãnh đạo lưng cao | 2 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Giá sách (Thư viện) | 1 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Tủ nước (P1505) | 1 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Tủ tài liệu loại 1 (P301) | 2 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Tủ tài liệu loại 2 (P301) | 2 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Tủ tài liệu loại 1 (Phòng tổ chức cán bộ P203) | 6 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Tủ tài liệu loại 2 (Phòng tổ chức cán bộ P203) | 6 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Tủ (Hành chính tổng hợp) | 1 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Tủ (Pháp luật ds 305B) | 2 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Ghế (Khoa dân sự) | 2 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Tủ (Pháp luật ds 305A) | 3 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Tủ (Pháp luật ds 305A) | 3 | Chiếc | Chi tiết cụ thể tại Mục 2, Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp sản phẩm nội thất: bàn, ghế, tủ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.170.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết đồng thời nêu rõ địa chỉ hợp lệ và tài liệu chứng minh có thể đáp ứng được thời gian tối đa 03 giờ đồng hồ đến địa điểm lắp đặt kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư đối với việc: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong suốt thời gian bảo hành và thời gian ngoài bảo hành cần khắc phục để sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi