Gói thầu: Trang bị đồng phục cho người lao động tại Văn phòng BĐT, Bưu điện thành phố Vinh, Trung tâm Khai thác vận chuyển, BĐH Hưng Nguyên, BĐH Nam Đàn, BĐH Thanh Chương, BĐH Đô Lương, BĐH Tân Kỳ, BĐH Anh Sơn, BĐH Con Cuông, BĐH Tương Dương, BĐH Kỳ Sơn – Bưu điện tỉnh Nghệ An năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220875638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Trang bị đồng phục cho người lao động tại Văn phòng BĐT, Bưu điện thành phố Vinh, Trung tâm Khai thác vận chuyển, BĐH Hưng Nguyên, BĐH Nam Đàn, BĐH Thanh Chương, BĐH Đô Lương, BĐH Tân Kỳ, BĐH Anh Sơn, BĐH Con Cuông, BĐH Tương Dương, BĐH Kỳ Sơn – Bưu điện tỉnh Nghệ An năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220863510 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD tại Bưu điện tỉnh Nghệ An năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 17:09:00 đến ngày 2022-08-31 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,403,630,640 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.10544596E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.80726128E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 982.541.448 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.947.624.344 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện để có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Thực hiện lấy số đo đồng phục cho từng CBCNV- NLĐ; thực hiện dịch vụ bảo hành, sửa chữa và giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành của Nhà thầu;- Nhà thầu cam kết phát hành phiếu bảo hành cho tất cả các chủng loại hàng hóa là 06 tháng, tính từ thời điểm bàn giao, nghiệm thu hàng hóa. Trong thời gian bảo hành Nhà thầu có trách nhiệm đến địa chỉ của Chủ đầu tư nhận lại các sản phẩm hàng hóa yêu cầu bảo hành và khắc phục các hư hỏng, khuyết tật hoàn trả lại cho Chủ đầu tư trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm hàng hóa yêu cầu bảo hành. Mọi chi phí cho việc bảo hành hàng hóa Nhà thầu phải chịu toàn bộ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại Học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Trung cấp, Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành: May mặc, Thiết kế thời trang, Mỹ thuật, Nghệ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bưu điện tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị đồng phục cho người lao động tại Văn phòng BĐT, Bưu điện thành phố Vinh, Trung tâm Khai thác vận chuyển, BĐH Hưng Nguyên, BĐH Nam Đàn, BĐH Thanh Chương, BĐH Đô Lương, BĐH Tân Kỳ, BĐH Anh Sơn, BĐH Con Cuông, BĐH Tương Dương, BĐH Kỳ Sơn – Bưu điện tỉnh Nghệ An năm 2022 Trang bị đồng phục cho người lao động tại Văn phòng BĐT, Bưu điện thành phố Vinh, Trung tâm Khai thác vận chuyển, BĐH Hưng Nguyên, BĐH Nam Đàn, BĐH Thanh Chương, BĐH Đô Lương, BĐH Tân Kỳ, BĐH Anh Sơn, BĐH Con Cuông, BĐH Tương Dương, BĐH Kỳ Sơn – Bưu điện tỉnh Nghệ An năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD tại Bưu điện tỉnh Nghệ An năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản quét (scan) Chứng thư bảo lãnh dự thầu. - Bản quét (scan) bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính đến ngày đóng thầu Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Bản quét (scan) bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính đến ngày đóng thầu ( trừ hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng do nhà thầu tự chứng thực) các hợp đồng (theo quy định tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng và một trong các chứng từ liên quan đến hợp đồng như sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng. - Bản quét (scan) bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính đến ngày đóng thầu Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 3 năm 2019, 2020,2021. - Bản quét (scan) bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính đến ngày đóng thầu hợp đồng lao động và bằng cấp nhân sự chủ chốt. - Các văn bản, tài liệu (scan) khác và các tệp tin PDF/Word do nhà thầu chuẩn bị theo mẫu dự thầu và theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu liên quan để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu nộp kèm theo E-HSDT bản quét scan bản gốc các Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu vải (mẫu thử nghiệm vải) cho từng mẫu vải theo yêu cầu của E-HSMT. Mẫu thử nghiệm mẫu vải phải do cơ quan có chức năng thử nghiệm theo quy định của pháp luật Việt Nam thử nghiệm và xác nhận kết quả. Phiếu báo kết quả thử nghiệm thể hiện bằng ngôn ngữ tiếng Việt; - Nhà thầu phải nộp cho Bên mời thầu bản gốc hoặc bản sao có công chứng phiếu báo kết quả thử nghiệm (kiểm định chất lượng) mẫu vải và Mẫu thực tế cấu trúc (chất liệu), màu sắc cho từng mẫu vải (với kích thước 1m x 1m cho từng mẫu vải) trước khi Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng (Bên mời thầu sẽ có thông báo nếu E-HSDT của Nhà thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa đã bao gồm các khoản: bao bì đóng gói, chi phí vận chuyển đến các đơn vị trực thuộc của chủ đầu tư và các khoản chi phí khác (nếu có) để tạo ra thành phẩm hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT. - Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu phải chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Giá tham gia dự thầu được ghi đầy đủ bằng số và bằng chữ. |
| E-CDNT 14.3 | không. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm thực hiện hợp đồng; - Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính đến ngày đóng thầu ( trừ hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng do nhà thầu tự chứng thực) các hợp đồng (theo quy định tại Mục 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng và một trong các chứng từ liên quan đến hợp đồng như sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng. - Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính đến ngày đóng thầu Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 3 năm 2019, 2020,2021. - Bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng tính đến ngày đóng thầu hợp đồng lao động và bằng cấp nhân sự chủ chốt. - Giấy chứng nhận (cam kết) bảo hành sản phẩm hàng hóa. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bưu điện tỉnh Nghệ An - Số 02 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.833715 Fax: 02383.833715 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: (Bà) Bùi Thị Minh - Giám đốc Bưu điện tỉnh Nghệ An - Số 02 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.833715 Fax: 02383.833715 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch kinh doanh, Bưu điện tỉnh Nghệ An - Số 02 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.833715 Fax: 02383.833715 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Kế hoạch kinh doanh, Bưu điện tỉnh Nghệ An. + Địa chỉ: Số 02 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Hưng Bình, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Điện thoại: 02383.833715 Fax: 02383.833715. + Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sơ mi dài tay nam, nữ không thêu logo | 92 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật (Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn) | ||
| 2 | Sơ mi dài tay nam, nữ có thêu logo | 536 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật (Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn) | ||
| 3 | Sơ mi ngắn tay nam, nữ có thêu logo | 454 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật (Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn) | ||
| 4 | Quần tây nam, nữ | 998 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật (Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn) | ||
| 5 | Áo Veston nam | 38 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật (Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn) | ||
| 6 | Áo Veston nữ | 84 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật (Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn) | ||
| 7 | Jupe | 84 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật (Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn) | ||
| 8 | Áo phông ngắn tay nam, nữ | 537 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật (Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn) | ||
| 9 | Áo phông dài tay nam, nữ | 537 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật (Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn) | ||
| 10 | Áo bảo hộ lao động ngắn tay | 29 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật (Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn) | ||
| 11 | Áo bảo hộ lao động dài tay | 29 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật (Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn) | ||
| 12 | Áo khoác mỏng | 290 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật (Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn) | ||
| 13 | Quần bào hộ lao động nam, nữ | 638 | Chiếc | Được mô tả chi tiết tại Mục 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật (Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.10544596E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.80726128E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 982.541.448 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.947.624.344 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện để có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Thực hiện lấy số đo đồng phục cho từng CBCNV- NLĐ; thực hiện dịch vụ bảo hành, sửa chữa và giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành của Nhà thầu;- Nhà thầu cam kết phát hành phiếu bảo hành cho tất cả các chủng loại hàng hóa là 06 tháng, tính từ thời điểm bàn giao, nghiệm thu hàng hóa. Trong thời gian bảo hành Nhà thầu có trách nhiệm đến địa chỉ của Chủ đầu tư nhận lại các sản phẩm hàng hóa yêu cầu bảo hành và khắc phục các hư hỏng, khuyết tật hoàn trả lại cho Chủ đầu tư trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận sản phẩm hàng hóa yêu cầu bảo hành. Mọi chi phí cho việc bảo hành hàng hóa Nhà thầu phải chịu toàn bộ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Có trình độ Đại Học trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Trình độ Trung cấp, Cao đẳng trở lên một trong các chuyên ngành: May mặc, Thiết kế thời trang, Mỹ thuật, Nghệ thuật. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi