Gói thầu: Gói thầu số 25: Chỉ phẫu thuật, mạch máu nhân tạo và vật tư ngoại khoa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220875662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tim Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 25: Chỉ phẫu thuật, mạch máu nhân tạo và vật tư ngoại khoa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220869679 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Viện phí, Quỹ Bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-24 17:06:00 đến ngày 2022-09-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,671,344,724 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 235,071,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi lăm triệu bảy mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3507018E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, trang thiết bị y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.969.942.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết:- Cam kết thời gian cung ứng trong vòng 01 đến 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Tim Hà Nội, đầy đủ về số lượng, đảm bảo chất lượng, đúng giá trúng thầu. Trong trường hợp khẩn cấp: từ 03 đến 05 giờ.- Cam kết bảo hành miễn phí thiết bị của bên mời thầu sử dụng loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện tim Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 25: Chỉ phẫu thuật, mạch máu nhân tạo và vật tư ngoại khoa mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao năm 2022 của Bệnh viện Tim Hà Nội 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí Viện phí, Quỹ Bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh). + File scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn thuế GTGT; + Bản scan các Báo cáo tài chính và các tài liệu liên quan theo yêu cầu; + Bảng Danh mục hàng hóa dự thầu (phần đánh giá về kỹ thuật) theo mẫu tại mục 2 Chương V, thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng mặt hàng trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi cụ thể tham chiếu). Nhà thầu phải nộp bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Excel tài liệu + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); + Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại E-CDNT 15.2. |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo yêu cầu tại mục 2.1 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Nhà thầu phải có trách nhiệm cung ứng hàng hóa trúng thầu đến tận kho của đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có vòng đời sản phẩm từ 18 tháng trở lên; tối thiểu còn 6 tháng đối với các mặt hàng có vòng đời sản phẩm từ 12-18 tháng; tối thiểu còn 3 tháng đối với mặt hàng có vòng đời sản phẩm từ 6-12 tháng; tối thiểu còn 45 ngày đối với mặt hàng có vòng đời sản phẩm dưới 6 tháng (tính từ thời điểm giao hàng). |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép/ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất đến nhà thầu tham dự thầu hoặc các tài liệu tương đương khác theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu. - Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Chi tiết theo Mục 4, Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 235.071.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Tim Hà Nội, Địa chỉ: Số 92 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Hà Nội Địa chỉ: Số 4 phố Sơn Tây, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 0243 3998 5765 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Y tế Hà Nội Địa chỉ: Số 4 phố Sơn Tây, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 0243 3998 5765 - Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ khâu tự tiêu số 4.0 | 504 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Chỉ khâu tự tiêu số 3/0 | 1.872 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Chỉ điện cực tim 3/0 | 3.528 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Miếng đệm 6mm x 3mm | 11.016 | Miếng | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Chỉ tiêu chậm 3/0 | 648 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Chỉ tiêu chậm 2/0, kim 26mm | 1.152 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Chỉ tiêu chậm 2, kim 40mm | 648 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Chỉ tiêu chậm số 0 | 3.924 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 5/0, kim 17mm | 3.708 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 7/0. | 1.512 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 6/0. | 4.032 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 5/0, kim 13mm | 6.480 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 4/0, kim 22mm. | 9.000 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 4/0, kim 17mm | 828 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Chỉ dệt có lõi không tiêu 2/0, kim 26mm | 4.128 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Chỉ dệt có lõi không tiêu 2/0, kim 17mm. | 4.512 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 8/0, kim 6mm | 1.620 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Chỉ khâu van tim số 2/0, kim 26mm | 7.020 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Chỉ không tiêu 2/0,chỉ 90cm,kim 17mm | 5.040 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Chỉ thép số 5 | 3.024 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Chỉ thép số 4 | 96 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Chỉ thép số 1 | 1.008 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Sáp cầm máu xương | 2.004 | Miếng | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu | 1.608 | Miếng | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Chỉ dệt không kim | 24.024 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Chỉ không tan đơn sợi số 3/0, kim 24mm | 3.216 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 3/0, kim 26mm | 1.116 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 5/0 | 2.004 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 5/0. | 1.008 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 4/0 | 3.000 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Chỉ không tiêu đa sợi số 3/0 | 1.908 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Chỉ thay van tim sợi bện số 2/0, kim 18mm | 456 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Chỉ thay van tim sợi bện số 2/0, kim 25mm | 588 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Chỉ bện không tiêu có đệm 2/0 | 580 | Sợi | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Chỉ không tan đơn sợi số 7/0, kim 6.4mm. | 120 | Tép | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 6mm | 11 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 8mm | 50 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 16mm | 2 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 24mm | 12 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 26mm | 20 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 28mm | 20 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Mạch nhân tạo chữ Y, đường kính (16*8) mm | 20 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Mạch nhân tạo chữ Y, đường kính (18*9)mm. | 3 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 18mm | 6 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 20mm | 10 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 20mm | 5 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 22mm | 6 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 30mm | 5 | Chiếc | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Mạch máu nhân tạo thẳng 5mm x 50cm, không vòng xoắn | 3 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Mạch máu nhân tạo thẳng 7mm x 80cm, không vòng xoắn | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Mạch máu nhân tạo thẳng 8mm x 50cm, có vòng xoắn | 2 | Cái | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Keo sinh học vá mạch máu và màng não | 250 | Tuýp | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Miếng vá nhân tạo 4 x 5cm | 100 | Miếng | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Miếng vá màng tim bò cỡ 7x7 | 100 | Miếng | Chi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3507018E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, trang thiết bị y tế. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.969.942.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu cam kết:- Cam kết thời gian cung ứng trong vòng 01 đến 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Tim Hà Nội, đầy đủ về số lượng, đảm bảo chất lượng, đúng giá trúng thầu. Trong trường hợp khẩn cấp: từ 03 đến 05 giờ.- Cam kết bảo hành miễn phí thiết bị của bên mời thầu sử dụng loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi