Gói thầu: Gói thầu số 18: Dụng cụ can thiệp mạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220874803-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tim Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 18: Dụng cụ can thiệp mạch
Số hiệu KHLCNT 20220869679
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí Viện phí, Quỹ Bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 17:01:00 đến ngày 2022-09-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 158,789,881,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,381,849,000 VNĐ ((Hai tỷ ba trăm tám mươi mốt triệu tám trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.38184823E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 111.152.918.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết:- Cam kết thời gian cung ứng trong vòng 01 đến 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Tim Hà Nội, đầy đủ về số lượng, đảm bảo chất lượng, đúng giá trúng thầu. Trong trường hợp khẩn cấp: từ 03 đến 05 giờ.- Cam kết bảo hành miễn phí thiết bị của bên mời thầu sử dụng loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện tim Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 18: Dụng cụ can thiệp mạch
mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao năm 2022 của Bệnh viện Tim Hà Nội
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí Viện phí, Quỹ Bảo hiểm y tế và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Tim Hà Nội, Địa chỉ: Số 92 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Medical Device Lab Technology. Địa chỉ: Số 6 phố Sơn Tây, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn và Thẩm định Công nghệ Quốc gia. Địa chỉ: Số B1-TT1 Bắc Linh Đàm, phường Đại Kim, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện tim Hà Nội , địa chỉ: 92 Trần Hưng Đạo - Phường Cửa Nam - Hoàn Kiếm - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Tim Hà Nội, Địa chỉ: Số 92 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội


E-CDNT 10.1(a)
+ Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh). + File scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và các tài liệu liên quan của hợp đồng (nếu có). Trường hợp những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) nhà thầu phải đính kèm: hóa đơn thuế GTGT; + Bản scan các Báo cáo tài chính và các tài liệu liên quan theo yêu cầu; + Bảng Danh mục hàng hóa dự thầu (phần đánh giá về kỹ thuật) theo mẫu tại mục 2 Chương V, thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của từng mặt hàng trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi cụ thể tham chiếu). Nhà thầu phải nộp bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Excel tài liệu + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); + Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại E-CDNT 15.2.
E-CDNT 10.2(c)
Theo yêu cầu tại mục 2.1 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. Nhà thầu phải có trách nhiệm cung ứng hàng hóa trúng thầu đến tận kho của đơn vị sử dụng.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có vòng đời sản phẩm từ 18 tháng trở lên; tối thiểu còn 6 tháng đối với các mặt hàng có vòng đời sản phẩm từ 12-18 tháng; tối thiểu còn 3 tháng đối với mặt hàng có vòng đời sản phẩm từ 6-12 tháng; tối thiểu còn 45 ngày đối với mặt hàng có vòng đời sản phẩm dưới 6 tháng (tính từ thời điểm giao hàng).
E-CDNT 15.2
Giấy phép/ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất đến nhà thầu tham dự thầu hoặc các tài liệu tương đương khác theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT đối với tất cả hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu. - Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: Chi tiết theo Mục 4, Mẫu số 03: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.381.849.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Tim Hà Nội, Địa chỉ: Số 92 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Hà Nội Địa chỉ: Số 4 phố Sơn Tây, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 0243 3998 5765
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Y tế Hà Nội Địa chỉ: Số 4 phố Sơn Tây, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: 0243 3998 5765 - Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Catheter dẫn đường mạch máu ngoại biên đầu thẳng và đối bên30CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
2Bóng nong mạch vành và cầu nối áp lực thường có lớp phủ đan xen300CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
3Bóng nong mạch vành áp lực cao, có 3 nếp gấp800CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
4Bóng nong động mạch ngoại biên áp lực thường, tương thích dây dẫn 0.018", 0.035'', công nghệ phủ đan xen50CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
5Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Limus500CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
6Khung giá đỡ chữa túi phình mạch vành, lớp phủ chất liệu electrospun polyurethane20CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
7Dụng cụ mở đường động mạch quay làm bằng chất liệu polythylene và Polypropylene3.000CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
8Kim chọc mạch cỡ 18G1.500CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
9Bơm áp lực (Bộ bơm bóng nong mạch vành)2.500CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
10Bộ kết nối 3 cổng, vật liệu Poly carbonate3.000CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
11Dây dẫn ái nước có trợ lực xoay 1:1, lõi Nitinol được phủ polyurethane500CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
12Catheter chụp động mạch vành các loại, chất liệu Nylon có bện sợi thép không gỉ800CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
13Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch vành50CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
14Ống thông (Guiding catheter)50CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
15Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch tần số 60Mhz300BộChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
16Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ để điều trị tổn thương vôi hóa hoặc tái hẹp trong stent200CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
17Bóng nong mạch vành áp lực cao dùng nong sau khi đặt stent, và dùng nong tăng đường kính stent lên tới 6.0mm200CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
18Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành250CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
19Khung giá đỡ (Stent) động mạch vành, chất liệu Platinum Chromium, bọc thuốc Everolimus200CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
20Dây dẫn đường cho Catheter, kích thước tối đa 0.038", dài 150cm3.900CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
21Catheter siêu nhỏ cỡ 1.8Fr, đầu catheter có lớp cuộn bằng vàng70CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
22Catheter chụp động mạch vành hai bên phải trái đường động mạch quay3.900CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
23Dụng cụ mở đường vào động mạch quay các cỡ 4F, 5F, 6F4.010BộChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
24Dây dẫn đường cho bóng và stent3.000CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
25Catheter trợ giúp can thiệp30CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
26Catheter trợ giúp can thiệp mạch chi20CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
27Catheter chụp mạch não, mạch ngoại vi100CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
28Catheter chụp động mạch vành1.000CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
29Bộ dụng cụ đóng mạch sau can thiệp cơ chế kép (dụng cụ đóng mạch đùi)30CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
30Bóng nong động mạch vành áp lực thường, vật liệu Polyamide300CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
31Bóng nong động mạch vành áp lực cao, đường kính 2.0-5.0mm, chiều dài bóng 6-30 mm800CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
32Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus500CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
33Dụng cụ mở đường vào động mạch quay các cỡ500BộChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
34Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành, phủ nylon3.000CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
35Ống thông can thiệp ngoại vi20CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
36Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành với catheter kích thước 6F80BộChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
37Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường300CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
38Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao300CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
39Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc50CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
40Bóng nong mạch ngoại vi trên dây dẫn 0.018"30CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
41Bóng nong mạch ngoại vi trên dây dẫn 0.035"20CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
42Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus lõi kép Platium Irridium500CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
43Dù bảo vệ chống tắc mạch ngoại vi50CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
44Giá đỡ mạch ngoại vi30CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
45Giá đỡ mạch cảnh50CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
46Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng và phụ kiện10BộChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
47Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bụng hoặc động mạch chủ ngực20CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
48Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, chất liệu Nitinol2CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
49Hệ thống khung giá đỡ động mạch (Hybrid stent graft system) kèm đoạn mạch nhân tạo1BộChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
50Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi phủ ái nước cỡ 0.018"100CáiChi tiết theo Mục 2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.38184823E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính chất tương tự: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất, trang thiết bị y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 111.152.918.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết:- Cam kết thời gian cung ứng trong vòng 01 đến 03 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của Bệnh viện Tim Hà Nội, đầy đủ về số lượng, đảm bảo chất lượng, đúng giá trúng thầu. Trong trường hợp khẩn cấp: từ 03 đến 05 giờ.- Cam kết bảo hành miễn phí thiết bị của bên mời thầu sử dụng loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất thiết bị.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->