Gói thầu: Cung cấp thuốc, bông băng phục vụ công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu cho Quân nhân tham gia BHYT quý III, IV năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220875817-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học văn hóa nghệ thuật Quân đội
Tên gói thầu Cung cấp thuốc, bông băng phục vụ công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu cho Quân nhân tham gia BHYT quý III, IV năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220875635
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thuốc, bông băn BHYT năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 16:45:00 đến ngày 2022-08-31 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 135,840,245 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03706E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thuốc tân dược, thuốc đông y và vật tư y tế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 95.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 285.300.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên triển khai gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành Dược sĩ (Đính kèm tài liệu chứng minh).Đã từng tham gia gói thầu có liên quan đến lĩnh vực cung cấp thuốc, vật tư y tế.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học văn hóa nghệ thuật Quân đội
E-CDNT 1.2 Cung cấp thuốc, bông băng phục vụ công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu cho Quân nhân tham gia BHYT quý III, IV năm 2022
Dự toán cung cấp thuốc, bông băng phục vụ công tác chăm sóc sức khỏe ban đầu cho Quân nhân tham gia BHYT quý III, IV năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thuốc, bông băn BHYT năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân Đội Địa chỉ: 101 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP Hà Nội Điện thoại: 024 6266 3068
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Đầu tư DAMIK – Địa chỉ: Số nhà 45 ngách 34/182 phố Vĩnh Tuy, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Trường Đại học văn hóa nghệ thuật Quân đội , địa chỉ: Số 101 Nguyễn Chí Thanh,quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân Đội Địa chỉ: 101 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP Hà Nội Điện thoại: 024 6266 3068


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Các tài liệu chứng minh tại Mục 1 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bao gồm: - Bảo đảm dự thầu. - Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (thể hiện ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu). - Giấy chứng nhận thực hành tốt phân phối thuốc do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dược do Giám đốc Sở y tế các địa phương chứng nhận. 2. Các tài liệu chứng minh tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT, bao gồm: - Các văn bản, tài liệu liên quan đến Báo cáo tài chính. - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…). - Các văn bản, tài liệu liên quan đến trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và khả năng huy động nhân sự (nếu có). Ghi chú: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2021 Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác 3. Các tài liệu chứng minh tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V - Phạm vi cung cấp (Word hoặc Excel).
E-CDNT 10.2(c)
1. Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ; 2. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu tại mục E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân Đội Địa chỉ: 101 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP Hà Nội Điện thoại: 024 6266 3068
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân Đội Địa chỉ: 101 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP Hà Nội Điện thoại: 024 6266 3068
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân Đội Địa chỉ: 101 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP Hà Nội Điện thoại: 024 6266 3068
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân Đội Địa chỉ: 101 Nguyễn Chí Thanh, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, TP Hà Nội Điện thoại: 024 6266 3068
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Adrenalin50ỐngMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
2Aspirin 100mg5HộpMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
3Atropin Sulfat 0.25mg50ỐngMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
4Novocain 3% 60mg/2ml50ỐngMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
5Papaverin 40mg500ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
6Biviflu-f (Paracetamol; Loratadin; Dextromethorphan)2.000ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
7Ameflu (Acetaminophen; Dextromethorphan; Guaifenesin; Phenylephrin)2.000ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
8Tiffy dey (Paracetamol; Chlorpheniramin maleat; Phenylephrin HCl)2.000ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
9Alphachoay (Alphachymotrypsin)4.000ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
10Alphachymotrypsin BVP 42005.000ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
11Mebendazol100ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
12Benda 500 Thái Lan (Mebendazole)100ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
13Actapugite 3g (Attapulgit mormoivon hoạt hóa)1.000GóiMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
14Becberin 100mg2.000ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
15Debridat tab 100mg 30's (Trimebutine)700ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
16Loperamid Stada300ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
17Carbomint (Than hoạt)30LọMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
18Viên nhuận tràng Ovalax (Bisacodyl)500ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
19Sorbitol 5g300GóiMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
20Stadnex 20 cap (Esomeprazol)500ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
21Smecta (Dioctahedral smectit)600GóiMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
22Jaxtas 20mg (Esomeprazol)1.000ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
23Gastropulgite 3g (Attapulgit mormoivon hoạt hóa + hỗn hợp magnesi carbonat-nhôm hydroxyd)1.000GóiMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
24Phosphalugel (Aluminum phosphat)700GóiMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
25Maalox (Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd)1.000ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
26Misoprostol Stada 200 mcg (Misoprostol)500ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
27No-spa 40mg (Drotaverin)500ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
28Prednisolon 5mg100ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
29Loratadin 10mg500ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
30Cetirizine Stada 10mg200ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
31Coldi B 15ml5HộpMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
32Clorpheniramin 4mg600ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
33Solu-Medrol INJ 40 mg 1's (Methyl prednisolon)6LọMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
34Medrol 16mg (Methyl prednisolon)700ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
35Diamicron MR60mg (Gliclazid)1.000ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
36Glucovance 500MG/2.5MG Tab 30's (Metformin + glibenclamid)500ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
37Difelene 50mg (Diclofenac)500ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
38Diclofenac Stada Gel (Diclofenac)15TuýpMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
39Efferalgan 500 codein (Paracetamol; Codein phosphat)1.000ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
40Panadol 500mg C&F B/180 Tabs (Paracetamol)1.000ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
41Ibuprofen 400 mg500ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
42Zonaxson 50mg (Eperisone)1.000ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
43Allopurinol Stada 300mg90ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
44Colchicin 1mg100ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
45Captopril 25mg30HộpMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
46Stadovas 5 mg ( Amlodipin)180ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
47Nifedeipin T20 Retard100ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
48Adalat la tab 30mg (Nifedipin)20ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
49Orezol 245 (Natri clorid, Natri citrat, Glucose, Kali clorid)100HộpMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
50Griseofulvin 500mg500ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
51Fluconazol Stada 150mg (Fluconazol)20ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
52Acyclovir Stada 800mg700ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
53Augxicine 1g (Amoxicilin + acid clavulanic)1.000ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
54Amoxicillin 500mg2.000ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
55Cefuroxim 500mg500ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
56Zinnat tab 500mg (Cefuroxim)20HộpMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
57Cefurovid 250mg (Cefuroxim)300ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
58Opxil SA (Cephalexin)1.000ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
59Hapenxin 500mg (Cephalexin)3.000ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
60Erythomycin 250mg200ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
61Doxycyclin 100mg200ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
62Gentamicin 80mg/2ml50ỐngMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
63Ampicilin 0,5g (Ampicilin muối natri)500ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
64Metrodinazol 250mg500ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
65Tetracyclin 500mg100ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
66Novogyl (Metronidazole, Spiramycin)1.000ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
67Naphacogyl (Metronidazole, Spiramycin)1.000ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
68Novomycine 3M.IU (Spiramycin)500ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
69Azicine 250mg (Azithromycin)1.000ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
70Ciprofloxacin 500mg500ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
71Scanax Stada (Ciprofloxacin hydrochloride)200ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
72Terp - cod 15 Caps Vacopharm (Codein + terpin hydrat)4.000ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
73Terpin DEM (Dextromethorphan, Terpin hydrate)3.000ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
74Ambron 30mg2.000ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
75Mucosolvan 30mg Pháp (Ambroxol Hydrochloride)20HộpMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
76Stacytine (Acetylcystein)2.000ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
77Cidetuss VNMH/100 (Guaifenesin, Cetirizin dihydrochlorid, Dextromethorphan)1.200ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
78Methorphan (Loratadine, Dextromethorphan, Guaifenesin)3.000ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
79Dorithricin (Tyrothricin)1.500ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
80Lipistad 20mg (Atorvastatin)500ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
81Simvastatin Stella 20mg (Simvastatin)10HộpMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
82Temprosone cream (Tube/30g) (Betamethason)10TuýpMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
83Dibetalic (Salicylic acid + betamethason dipropionat)20TuýpMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
84Gentrisone 10g (Betamethasone dipropionate, Clotrimazole, Gentamicin sulfate)100TuýpMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
85Silkeron 10g Hàn Quốc (Betamethasone, Clotrimazole, Gentamicin)30TuýpMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
86Stadgentri cream 10g (Betamethasone, Gentamicin, Clotrimazol)20TuýpMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
87Silvirin20TuýpMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
88Mangoherpin 5% 10g (Mangiferin)20TuýpMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
89Rotudin 60mg500ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
90Eyelight Cool 10ml nhỏ mắt (Natri chondroitin Sulfat)100ChaiMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
91Ofloxacin 0.3% lọ 6ml Traphaco (Ofloxacin)20LọMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
92Tobrex drop 0,3% BT 5ml (Tobramycin)50ChaiMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
93Natri clorid 0.9% 10 ml100LọMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
94Thuốc Xịt Mũi Xisat50ChaiMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
95Nước muối Nacl 0,9% 500ml200ChaiMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
96Tantanin 500mg (Acetyl leucin)1.000ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
97Nootropil 800mg (Piracetam)800ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
98Neni 800mg (Piracetam)200ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
99Otrivin 0,05% Drops (Xylometazoline)20ChaiMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
100Miclacol Blue (Malva purpurea + camphomonobromid + xanh methylen)40HộpMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
101Methionin 250mg20LọMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
102Eganin 200mg500ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
103Bcomplex C (Vitamin B1, B2, B6, C, PP)500ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
104Rutin C (Vitamin C + rutine)200ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
105Scanneuron (Vitamin B1 + B6 + B12)200ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
106Homtamin gingseng (Vitamin E, B1, B2, B6, B12 C, PP)1.000ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
107Vitamin gold 3B (B1, B6, B12)1.000ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
108Vitamin A-D20LọMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
109Vitamin B1 250mg500ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
110Vitamin B2 2 mg300ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
111Vitamin C 500mg500ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
112Vitamin C sủi stada 1G50TuýpMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
113Vitamin PP 50mg800ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
114Ferrovit (Sắt; Vitamin B12)500ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
115Megne B6 Corbiere (Vitamin B6 + magnesi)300ViênMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
116Vitacap (Vitamin A, D, E, B1, B2, B6, C, B12, PP)5HộpMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
117Dung Dịch truyền Nacl 0.9% 500Ml40ChaiMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
118Dung Dịch truyền Glucose 10% 500Ml40ChaiMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
119Dịch truyền tĩnh mạch Ringer Lactat 500Ml40ChaiMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
120Dây Truyền Braun Dùng Truyền Dịch, Truyền Thuốc120DâyMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
121Kim luồn tĩnh mạch20CáiMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
122Bộ Kim Cánh Bướm Truyền Tĩnh Mạch50CáiMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
123Bơm tiêm 10cc50ChiếcMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
124Bơm tiêm 5cc100ChiếcMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
125Bơm tiêm 3cc50ChiếcMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
126Bông y tế loại 5gram100GóiMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
127Firstgo (2cmx6cm)15HộpMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
128Firstgo (38mm*72mm)200MiếngMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
129Gạc tiệt trùng 10x10cmx8lớp (gói)200GóiMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
130Găng tay y tế có bột Vglove 5.0g size S (100 cái/ Hộp = 50 đôi/ hộp)10HộpMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
131Salonpas gel 30g (Methyl salicylat; menthol)20TuýtMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
132Cao bạch hổ (Menthol; Methyl salicylat)20LọMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
133Dầu Phật Linh 1,5ml (Menthol…)50LọMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
134Cao sao vàng 3g (Menthol…)30LọMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
135Nước Oxy già - 50ml36LọMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
136DEP 30% 17ml (Diethylphtalat)30LọMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
137Hồ nước 20g50ChaiMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
138Betadine 30ml Pháp (Povidon iodin)30LọMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
139Povidine 10% 90ml (Povidon iodin)10ChaiMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
140Betadine 125 ml thuốc súc họng,miệng Pháp (Povidon iod)20LọMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
141Xanhmetylen 17ml40LọMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
142Nẹp Cramer Kim loại Việt Nam3BộMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
143Đè lưỡi gỗ Tana20HộpMô tả chi tiết trong yêu cầu kỹ thuật - Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.03706E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thuốc tân dược, thuốc đông y và vật tư y tế
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 95.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 285.300.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên triển khai gói thầu 1 Tốt nghiệp đại học ngành Dược sĩ (Đính kèm tài liệu chứng minh).Đã từng tham gia gói thầu có liên quan đến lĩnh vực cung cấp thuốc, vật tư y tế.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->