Gói thầu: Gói thầu 14-VKTT22: Mua sắm vật tư cơ khí, thủy lực

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220876625-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu 14-VKTT22: Mua sắm vật tư cơ khí, thủy lực
Số hiệu KHLCNT 20220822865
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 20:10:00 đến ngày 2022-09-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,808,692,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,100,000 VNĐ ((Mười tám triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.713038E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.617384E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.266.084.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.798.253.200 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu 14-VKTT22: Mua sắm vật tư cơ khí, thủy lực
Sản xuất vật tư theo Hướng dẫn số 34/HD-CKT ngày 05 tháng 11 năm 2021_P.NC VKPKTT22
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu cung cấp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có đăng ký ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế của 03 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị; cam kết cung cấp tài liệu chứng minh xuất xứ (C/O), chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu (Viện kỹ thuật PK-KQ, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Phòng không – Không quân; Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Khương Mai, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Tham mưu – Kế hoạch; Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân; Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ bơm tay thủy lực10Cái- Áp suất làm việc tối đa: 700 bar- Lưu lượng dầu trên mỗi hành trình bơm:- cấp tốc độ (1 tầng): 13 cm3- cấp tốc độ (2 tầng): 2,8 cm3- Kích thước đầu nối ngõ ra của bơm: loại ren 3/8 inch – NP
2Bộ khóa + Chốt định hướng + Thanh ốp5BộVật liệu: Thép CT45 hoặc tương đương. Nhiệt luyện đạt độ cứng 48 - 52 HRC. Gia công trên máy CNC, độ chính xác ±0,02mm. Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt
3Buloong, ốc vít400BộGiới hạn bền 110 - 130 kg/mm2. Nhiệt luyện đạt độ cứng 35 - 41 HRC. Độ dãn dài ≥ 8%. Chịu va đập ≥ 5 kg.
4Các đầu ống, cút thủy lực10BộKích thước 3/8Vật liệu: Kim loại. Áp suất max 35 bar. Nhiệt độ làm việc -10°C đến +90°C. Môi chất làm việc: không khí nén.
5Cơ cấu ghép nối với chốt hãm cò điện12BộVật liệu: Thép chống gỉ hoặc tương đương được gia công theo biên dạng. Nhiệt luyện đạt độ cứng 48-52 HRC. Chịu được dầu, mỡ và hóa chất. Khả năng chịu tải tốt.
6Đai, ốc vít các loại32BộGiới hạn bền 110 - 130 kg/mm2. Nhiệt luyện đạt độ cứng 35 - 41 HRC. Độ dãn dài ≥ 8%, chịu va đập ≥ 5 kg.
7Đế gá lắp xi lanh40BộKích thước: 200 x 200 x 50 mm.Vật liệu: Thép CT45 hoặc tương đương. Phôi chi tiết gia công bằng phương pháp đúc, đạt độ chính xác ±0,05 mm. Nhiệt luyện đạt độ cứng 48 - 52 HRC, có khả năng chịu mài mòn, áp lực.
8Lò xo đẩy12ChiếcKích thước: đường kính 20mm; dài 100mmVật liệu: Thép đen hoặc tương đương. Nhiệt luyện đạt độ cứng 42 - 48 HRC. Đàn hồi tốt.
9Pít-tông12ChiếcKích thước: Dài 200 mm, Đường kính 60 mm. Vật liệu: Thép CT45 hoặc tương đương. Phôi chi tiết gia công bằng phương pháp đúc, đạt độ chính xác ±0,05 mm. Nhiệt luyện đạt độ cứng 48 - 52 HRC, có khả năng chịu mài mòn, dầu mỡ, nhiệt độ.
10Ống ty ben 60x3630mVật liệu C45: Gia công CNC độ chính xác 0,02 mm; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực. Nòng ty ben được mạ crom chống mài mòn. Vỏ ty ben sơn tĩnh điện theo màu quy định.
11Rotor thép nhiễm từ12ChiếcDạng Rotor cực lồi.Chất liệu thép đen nhiễm từ. Đường kính: 30mmTốc độ hoạt động không nhỏ hơn 1400 vòng/phút và hiệu suất khoảng 40% momen xoắn định mức
12Thân vỏ thép chịu lực12BộKích thước: 1120x350 mm. Vật liệu: Thép ống mạ kẽm. Mối hàn bảo đảm chắc, ngấu. Chi tiết sau gia công không cong, vênh. Chịu được va đập, kết cấu chịu lực, chịu tải tốt. Sơn phủ chịu dầu, mỡ đặc chủng. Khả năng chịu rung xóc lên 50g, thử nghiệm rung xóc trong vòng 1 giờ đảm bảo không bị biến dạng, không long ốc vít
13Tủ cơ khí10CáiVật liệu: thép tấm CT3 hoặc tương đương. Kích thước (D×R×C): (800×900×500)mm. Vỏ dày 1,2mm; có gân tăng cứng. Hai cánh hậu mở phía sau. Các vách xung quanh có thể tháo lắp. Bên phải máy có mặt gá các thiết bị điều khiển. Mối hàn ngấu, không cong vênh. Làm sạch bằng công nghệ phun cát; sơn phủ bằng lớp sơn chịu dầu, mỡ đặc chủng.
14Tuy ô thủy lực60Bộ- Chiều dài 1m- Áp lực chịu được 500 Bar- Ống thủy lực 3/8"- Loại 4 lớp- Nhiệt độ chịu được 125 độ C- Kiểu kết nối: kiểu ren
15Ty ben Φ3630mVật liệu C45: Gia công CNC độ chính xác 0,012 mm; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực. Nòng ty ben được mạ crom chống mài mòn. Vỏ ty ben sơn tĩnh điện theo màu quy định.
16Van an toàn10CáiÁp suất làm việc lớn nhất, kG/cm2: 300;Khoảng điều chỉnh áp suất mở van, kG/cm2: 20-300; Nhiệt độ chất lỏng làm việc không quá 90°C; Áp suất đóng: 0-150 kG/cm2; Lưu lượng lớn nhất: 15 lít/phút.
17Van khóa10CáiÁp suất làm việc: không quá 280 kG/cm2. Vật liệu: Thép không gỉ. Nhiệt độ làm việc ≤ 180 độ C.Đầu kết nối: 3/8
18Van một chiều20cáiÁp suất làm việc: 210 kg/cm2; Áp suất mở van 0,5 kG/cm2Vật liệu: Thép không gỉ. Nhiệt độ làm việc ≤ 150 độ C.
19Van phân phối20CáiÁp suất làm việc: 250 kg/cm2; Áp suất mở van 1,5 kG/cm2Vật liệu: Thép không gỉ. Nhiệt độ làm việc ≤ 180 độ C.
20Xi lanh thủy lực20CáiVật liệu C45: Gia công CNC độ chính xác 0,02; Chịu được va đập, kết cấu chịu lực. Cán xy lanh được mạ crom chống mài mòn. Vỏ xy lanh sơn tĩnh điện theo màu quy định.- Tải trọng: 30 tấn- Hành trình: 150 mm- Chiều cao đóng: 327mm- Dung tích xi lanh: 825ml
21Bảng điều khiển10CáiKích thước: 700x600 mm.Vật liệu: thép tấm CT3 hoặc tương đương. Vỏ dày 1,2mmGia công biên dạng trên máy CNC. Được sơn phủ bằng công nghệ nano, khắc chữ bằng công nghệ laser.
22Gioăng phớt20BộVật liệu liệu cao su Teflon (hoặc tương đương) có đặc tính kỹ thuật sau: Độ cứng vật liệu: 60 Shore A; Kích thước: Đường kính 80mm; màu đen; Gia công đảm bảo độ nhẵn bề mặt tiếp xúc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.713038E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.617384E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.266.084.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.798.253.200 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành vật tư, hàng hóa thuộc gói thầu trong vòng 12 tháng kể từ ngày bàn giao, đưa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành quản lý chung 1 Kỹ sư42
2 Nhân viên kỹ thuật 3 Kỹ sư21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->