Gói thầu: Gói thầu số 34: Cung cấp vật tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220873809-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 19:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tiêu chuẩn đo lường chất lượng 1
Tên gói thầu Gói thầu số 34: Cung cấp vật tư
Số hiệu KHLCNT 20220866476
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-24 19:33:00 đến ngày 2022-08-31 19:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,983,157,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.975E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 02 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư(Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật đáp ứng yêu cầu này như: Trung tâm bảo hành/Chi nhánh công ty/Văn phòng đại diện...)- Thời gian khắc phục:+ Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Thời gian sửa chữa thay thế là 05 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên;+ Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại đơn vị sử dụng, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên…

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 34: Cung cấp vật tư
Gói thầu số 34: Cung cấp vật tư
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Tiêu chuẩn Đo lường chất lượng 1 , địa chỉ: Số 888 Lê Hồng Phong, Thành Tô, Hải An
- Chủ đầu tư: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1


E-CDNT 10.1(g)
1. Đảm bảo dự thầu hợp lệ 2. Tài liệu chứng minh tại E-CDNT mục E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa mới 100%; Hàng hóa có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng có tài liệu chứng minh; Nhà thầu phải Cam kết cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) khi bàn giao hàng hóa Trong E-HSDT nhà thầu phải nêu rõ ký, mã hiệu, nhãn mác và xuất xứ của vật tư, linh kiện. Do hàng hoá chào thầu của bên mời thầu có tính chất đặc thù của đơn vị. Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ hàng mẫu theo danh mục của phạm vi cung cấp bàn giao trước thời điểm đóng thầu có xác nhận của chủ đầu tư. Trong trường hợp nhà thầu trúng thầu thì hàng mẫu sẽ là một phần hàng hóa của hợp đồng
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu bản gốc mà nhà thầu đã nộp cùng E-HSDT là bản sao để phục vụ việc đối chiếu tài liệu mà nhà thầu cung cấp với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1, Đường Lê Hồng Phong; phường Thành Tô, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1, Đường Lê Hồng Phong; phường Thành Tô, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng 1, Đường Lê Hồng Phong; phường Thành Tô, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ắc quy10ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2Ampemet xoay chiều (0 ÷ 250) A11ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3Áp kế lò xo Ф 60 (0÷10)kG/cm27ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4Áp kế lò xo Ф60 (-0,1÷0)MPa12ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5Áp kế lò xo Ф60 (-0,1÷0÷0,4)MPa12ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6Áp kế lò xo Ф60 (-0,1÷0÷0,9)Mpa69ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7Áp kế lò xo Ф60 (0÷0,6) MPa2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8Áp kế lò xo Ф60 (0÷10) kG/cm2204ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9Áp kế lò xo Ф60 (0÷150)kg/cm21ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10Áp kế lò xo Ф60 (0÷18) bar3ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11Áp kế lò xo Ф60 (0÷18)kG/cm²30ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12Áp kế lò xo Ф60 (0÷2,5) MPa6ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13Áp kế lò xo Ф60 (0÷250)kG/cm21ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14Áp kế lò xo Ф60 (0÷300) psi2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15Áp kế lò xo Ф60 (0÷38) bar3ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16Áp kế lò xo Ф60 (0÷38)kG/cm²10ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17Áp kế lò xo Ф60 (0÷40) kG/cm27ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18Áp kế lò xo Ф60 (0÷5)kG/cm24ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19Áp kế lò xo Ф60 (0÷500) kG/cm23ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20Áp kế lò xo Ф60 (0÷6) bar9ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21Áp kế lò xo Ф60 (0÷6) MPa3ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22Áp kế lò xo Ф60 (0÷6)kG/cm26ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23Áp kế lò xo Ф60 (0÷7) kG/cm24ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24Áp kế lò xo Ф60 (-1÷0÷10) kG/cm244ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25Áp kế lò xo Ф60 (-1÷0÷2) kG/cm218ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26Áp kế lò xo Ф60 (-1÷0÷5)kG/cm24ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27Áp kế lò xo Ф80 (0÷40)bar1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28Báo khói System sensor 2412/24E31ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29Báo nhiệt System sensor 5601P62ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30Biến áp 380V/12V1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31Biến áp nguồn 220V/12V-10A18ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32Biến áp nguồn 12A, 12V6ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33Biến áp nguồn 220/12/1A16ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34Biến áp nguồn 220/12/5A3ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35Biến áp xung 12V-1A/22F-3W9ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36Biến trở tinh chỉnh VR10416ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37Bộ côn + ti SUS Ф274BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
38Bộ côn + ti SUS Ф3412BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
39Bo mạch xử lý trung tâm NX-82ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
40Cảm biến báo khói System sensor 2412/24E39BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
41Cảm biến báo khói Consilium EC-P/IP2215 BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
42Cảm biến báo ngập RFS-212ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
43Cảm biến báo nhiệt Consilium EC-H/BS 78°C5Bộ Chi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
44Cảm biến báo nhiệt System sensor 5601P54BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
45Còi báo cháy S6265ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46Còi hú báo động 12V KM-DC1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47Công tắc nhiệt AS14X118ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
48Công tắc nhiệt XF1102ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
49Dây nối 2 đầu co1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
50Đi ốt ổn áp 12V/1W10ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
51Điện trở 4,7K; 1K 0,2%4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
52Diode chỉnh lưu 1N400798ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
53Diode xung FR2072ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
54Diode Zener 12v/1w20ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
55Đồng hồ Ampe mét xoay chiều BE-964ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
56Đồng hồ áp suất ngâm dầu LR Ф60 (-1 ÷ 0 ÷ 38) bar28ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
57Đồng hồ áp suất ngâm dầu Badothern Ф60 (0 ÷ 10) kG/cm2126ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
58Đồng hồ áp suất ngâm dầu EN837 Ф60 (0 ÷ 40) bar21ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
59Đồng hồ Công suất BE-964ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
60Đồng hồ Công suất LS-1103ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
61Đồng hồ Megaom mét BE-968ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
62Đồng hồ Megaom mét LS-1101ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
63Đồng hồ tốc độ MC (0÷5)x1000RPM1ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
64Héc mét (45 ÷ 65) Hz4ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
65IC11ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
66IC10ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
67Module kết nối pcs IOM701BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
68Nhiệt kế (0÷100)°C2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
69Nhiệt kế khí xả (0÷600)°C2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
70Nút ấn khẩn cấp Consilium MCP-C/IP244 ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
71Nút ấn khẩn cấp PPE-1W16ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
72Nút nhấn36BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
73Oát mét (20 ÷ 0 ÷ 100) KW12ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
74Ống cao su 2 đầu co11ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
75Pin 12V-1.3 Ah Lithium2QuảChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
76Pin 12V-7.2Ah Lithium10QuảChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
77Rơ le MY2K-US-12VDC4BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
78Tụ chống sét 2E104K2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
79Tụ gốm 683J 630v40ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
80Van chặn Ф212BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
81Vôn mét xoay chiều (0 ÷ 500) V9ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
82Băng dính cách điện Nano201CuộnChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
83Bulông M4 x 20475BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
84Bulông, e cu inox M12- L50160BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
85Cana Car Cream 220g65HộpChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
86Cao su non379CuộnChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
87Cáp inox 304 Ф10284mChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
88Chai tạo khói34ChaiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
89Chổi đánh rỉ5ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
90Chổi lăn sơn Việt Mỹ9ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
91Cồn bảo quản 70o54LítChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
92Cút nối M17139BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
93Cút nối M22113ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
94Đầu cốt bọc nhựa37TúiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
95Dầu RP787HộpChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
96Dầu Sonax MoS1 oil3LítChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
97Dầu thủy lực120LítChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
98Dây rút 4x250mm2.002ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
99Dây rút nhựa4.800SợiChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
100Đệm đồng Φ2115ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
101Đệm đồng Φ3415ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
102Đệm g Φ346KgChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
103Điện trở đo lường 10k68ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
104Điện trở đo lường 1k90ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
105Điện trở đo lường 4k90ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
106Giấy nhám 3M-401Q935TờChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
107Giẻ lau135KgChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
108Hộp RP748HộpChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
109Keo kín khí52HộpChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
110Keo silicon65HộpChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
111Màng cao su bộ nhả thủy tĩnh2ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
112Mỡ bảo quản16,5KgChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
113Sơn chống rỉ7KgChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
114Sơn đen7KgChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
115Sơn trắng65KgChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
116Tăng đơ, ma ní, ốc siết cáp inox Ф1068BộChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
117Thiếc hàn 1,0mm0,7KgChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
118Thiếc hàn 1,0mm-0,547,7CuộnChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
119Tụ điện 22μF-50V270ChiếcChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
120Vải phin trắng574mChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
121Xịt tẩy keo 3M 425g50BìnhChi tiết tại Chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.975E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Dịch vụ hỗ trợ và bảo hành được cung cấp trong vòng 02 giờ sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư(Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực hỗ trợ dịch vụ kỹ thuật đáp ứng yêu cầu này như: Trung tâm bảo hành/Chi nhánh công ty/Văn phòng đại diện...)- Thời gian khắc phục:+ Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Thời gian sửa chữa thay thế là 05 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên;+ Đối với hàng hóa không thể xử lý được tại đơn vị sử dụng, hai bên bàn bạc để thống nhất thời gian xử lý nhưng tối đa là không quá 15 ngày sau khi xác định được trách nhiệm của các bên…

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->