Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng Tuyến đường tỉnh lộ 160 (bao gồm đảm bảo giao thông khu vực thi công, chi phí bảo vệ môi trường)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841513-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng Tuyến đường tỉnh lộ 160 (bao gồm đảm bảo giao thông khu vực thi công, chi phí bảo vệ môi trường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220408799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 + Ngân tập trung giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 16:24:00 đến ngày 2022-09-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 66,042,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,325,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1036E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục Mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, giá trị hợp đồng ≥ 46.350.000.000 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 46.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);( Trường hợp Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung: Tải trọng rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh thép: Tải trọng 6-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Trạm trộn BTN công suất ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 Tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 11-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe xitec nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 13: Thi công xây dựng Tuyến đường tỉnh lộ 160 (bao gồm đảm bảo giao thông khu vực thi công, chi phí bảo vệ môi trường) Cải tạo, nâng cấp các tuyến Tỉnh lộ 154 và 160 kết nối huyện Mường Khương và huyện Bắc Hà 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương giai đoạn 2021 - 2025 + Ngân tập trung giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: I. Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) giấy chứng nhận ĐKKD. II. Tài liệu chứng minh NLKN - Về kinh nghiệm: + Hợp đồng thi công xây dựng. + Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc XN hoàn thành của CĐT/Ban QLDA. + TLCM cấp, loại, nhóm công trình (QĐ phê duyệt dự án hoặc TKKT hoặc BVTC hoặc xác nhận của CĐT/Ban QLDA). - Về năng lực TC: BCTC từ năm 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra QT thuế trong 03 năm tài chính gần đây hoặc Tờ khai tự QT thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có XN của CQ thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc BCTC đã được kiểm toán 03 năm gần đây bao gồm KTNN hoặc KTĐL hoặc Văn bản XN của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. (Đối với Liên danh dự thầu: Hồ sơ cung cấp của từng thành viên trong LD phải đáp ứng yêu cầu như đối với nhà thầu độc lập tương ứng ứng với phần công việc đảm nhận). III. Về nhân sự chủ chốt: Chỉ được đảm nhiệm 01 vị trí trong gói thầu và nhà thầu gửi kèm E – HSDT: Bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh: CMND hoặc CCCD. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu (còn hiệu lực). HĐLĐ còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của NT. TLCM loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt TKKT hoặc BVTC). Xác nhận của CĐT/Ban QLDA về việc hoàn thành các công việc tương tự đối với vị trí nhân sự chủ chốt được đề xuất trong HSMT. (Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 26/01/2021 của Bộ XD hoặc tương đương tại thời điểm phê duyệt) IV. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: NT gửi kèm E - HSDT các tài liệu, giấy tờ: + Chứng minh sở hữu của NT hoặc bên cho thuê (nếu là thiết bị đi thuê) gồm giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo yêu cầu. + Trạm thí nghiệm hiện trường: NT phải bố trí trạm thí nghiệm hiện trường theo quy định tại tại Điều 5 Thông tư 06/2017/TT-BXD hướng dẫn hoạt động thí nghiệm chuyên ngành XD do Bộ trưởng BXD. Và cácTLCM khác có liên quan.... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.325.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Lào Caii -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai.. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG TỈNH LỘ 160 | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Nền đường | 157,462 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Nền đường | 655,296 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Nền đường | 496,306 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đá cấp IV | Nền đường | 313,959 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp II | Nền đường | 0,05 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp III | Nền đường | 8,816 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp IV | Nền đường | 8,845 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh, đá cấp IV | Nền đường | 3,058 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Nền đường | 559,417 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Nền đường | 54,295 | 100m3 |
| 11 | Xáo xới, lu lèn nền đường K98 | Nền đường | 89,916 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Nền đường | 0,309 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Nền đường | 35,245 | 100m3 |
| 14 | Đào khuôn đường, đất cấp IV | Nền đường | 22,693 | 100m3 |
| 15 | Đào khuôn đường, đá cấp IV | Nền đường | 9,513 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm (bù vênh) | Mặt đường | 5,718 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (vuốt nối TL153) | Mặt đường | 1,35 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mặt đường | 651,12 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Mặt đường | 645,338 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường nhũ tương CSS-1 lượng 0,5kg/m2 | Mặt đường | 12,849 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mặt đường | 77,441 | 100m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mặt đường | 145,001 | 100m3 |
| 23 | Bê tông mặt đường M300 | Mặt đường | 78,734 | m3 |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mặt đường | 3,9367 | 100m2 |
| 25 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Rãnh hình thang BTXM - Thoát nước dọc | 14,6105 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đáy rãnh M200 | Rãnh hình thang BTXM - Thoát nước dọc | 504,079 | m3 |
| 27 | Bê tông thành rãnh M200 | Rãnh hình thang BTXM - Thoát nước dọc | 803,605 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm bê tông thành rãnh | Rãnh hình thang BTXM - Thoát nước dọc | 36.527 | tấm |
| 29 | Đệm vữa XM M50 | Rãnh hình thang BTXM - Thoát nước dọc | 15.706,816 | m2 |
| 30 | Đào móng rãnh, đá cấp III | Rãnh hình tam giác - Thoát nước dọc | 4,876 | m3 |
| 31 | Bê tông M200 | Rãnh hình tam giác - Thoát nước dọc | 5,52 | m3 |
| 32 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Rãnh chịu lực qua khu dân cư - Thoát nước dọc | 4,5958 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Rãnh chịu lực qua khu dân cư - Thoát nước dọc | 1,372 | 100m3 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤18mm | Rãnh chịu lực qua khu dân cư - Thoát nước dọc | 11,285 | tấn |
| 35 | Bê tông thân rãnh M200 | Rãnh chịu lực qua khu dân cư - Thoát nước dọc | 113,533 | m3 |
| 36 | Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Rãnh chịu lực qua khu dân cư - Thoát nước dọc | 37,73 | m3 |
| 37 | Mối nối thân rãnh | Rãnh chịu lực qua khu dân cư - Thoát nước dọc | 332 | mối nối |
| 38 | Lắp đặt đoạn thân rãnh | Rãnh chịu lực qua khu dân cư - Thoát nước dọc | 343 | 1 đoạn cống |
| 39 | Sản xuất và lắp đặt tấm đan rãnh BTCT M250 | Rãnh chịu lực qua khu dân cư - Thoát nước dọc | 343 | 1 cấu kiện |
| 40 | Phá dỡ cống cũ | Cống tròn - Thoát nước ngang | 313,63 | m3 |
| 41 | Đào móng cống, đất cấp III | Cống tròn - Thoát nước ngang | 17,4232 | 100m3 |
| 42 | Đào móng cống, đất cấp IV | Cống tròn - Thoát nước ngang | 4,1863 | 100m3 |
| 43 | Phá đá móng cống, đá cấp IV | Cống tròn - Thoát nước ngang | 3,218 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống tròn - Thoát nước ngang | 9,297 | 100m3 |
| 45 | Đệm vữa XM M50 | Cống tròn - Thoát nước ngang | 1.163,8 | m2 |
| 46 | Bê tông móng M150 | Cống tròn - Thoát nước ngang | 416,17 | m3 |
| 47 | Bê tông tường M150 | Cống tròn - Thoát nước ngang | 212,52 | m3 |
| 48 | Đá hộc xây, vữa XM M100 | Cống tròn - Thoát nước ngang | 5,6 | m3 |
| 49 | Đá hộc xếp khan | Cống tròn - Thoát nước ngang | 56,84 | m3 |
| 50 | Khoan cấy thép | Cống tròn - Thoát nước ngang | 0,187 | 100m |
| 51 | Gia công, lắp đặt Thép cấy | Cống tròn - Thoát nước ngang | 0,02 | tấn |
| 52 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Cống tròn - Thoát nước ngang | 6,579 | tấn |
| 53 | Bê tông ống cống M200 | Cống tròn - Thoát nước ngang | 126,71 | m3 |
| 54 | Mối nối ống cống D75 | Cống tròn - Thoát nước ngang | 117 | mối nối |
| 55 | Mối nối ống cống D100 | Cống tròn - Thoát nước ngang | 71 | mối nối |
| 56 | Mối nối ống cống D150 | Cống tròn - Thoát nước ngang | 8 | mối nối |
| 57 | Mối nối ống cống D 200 | Cống tròn - Thoát nước ngang | 2 | mối nối |
| 58 | Lắp đặt ống cống D75 | Cống tròn - Thoát nước ngang | 122 | 1 đoạn ống |
| 59 | Lắp đặt ống cống D100 | Cống tròn - Thoát nước ngang | 77 | 1 đoạn ống |
| 60 | Lắp đặt ống cống D150 | Cống tròn - Thoát nước ngang | 9 | 1 đoạn ống |
| 61 | Lắp đặt ống cống D200 | Cống tròn - Thoát nước ngang | 2 | 1 đoạn ống |
| 62 | Đào móng cống, đất cấp II | Cống hộp - Thoát nước ngang | 9,141 | 100m3 |
| 63 | Đào móng cống, đất cấp III | Cống hộp - Thoát nước ngang | 19,2579 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống hộp - Thoát nước ngang | 11,092 | 100m3 |
| 65 | Gia công và lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Cống hộp - Thoát nước ngang | 17,514 | tấn |
| 66 | Gia công và lắp dựng cốt thép, ĐK >18mm | Cống hộp - Thoát nước ngang | 24,007 | tấn |
| 67 | Bê tông 25Mpa | Cống hộp - Thoát nước ngang | 250,67 | m3 |
| 68 | Bê tông tường 15Mpa | Cống hộp - Thoát nước ngang | 54,66 | m3 |
| 69 | Bê tông móng 15Mpa | Cống hộp - Thoát nước ngang | 381,22 | m3 |
| 70 | Đá hộc xây mái dốc, vữa XM M100 | Cống hộp - Thoát nước ngang | 65,81 | m3 |
| 71 | Đệm vữa XM M50 | Cống hộp - Thoát nước ngang | 994,2 | m2 |
| 72 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Cống hộp - Thoát nước ngang | 703,95 | m2 |
| 73 | Làm và thả rọ đá (2x1x1)m | Cống hộp - Thoát nước ngang | 11 | 1 rọ |
| 74 | Đá hộc xếp khan | Cống hộp - Thoát nước ngang | 33,74 | m3 |
| 75 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa | Cống hộp - Thoát nước ngang | 40,56 | m2 |
| 76 | Đào móng cống, đất cấp III | Cống thủy lợi - Thoát nước ngang | 0,1379 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Cống thủy lợi - Thoát nước ngang | 0,105 | 100m3 |
| 78 | Bê tông móng M150 | Cống thủy lợi - Thoát nước ngang | 3,14 | m3 |
| 79 | Đệm vữa XM 50 | Cống thủy lợi - Thoát nước ngang | 4 | m2 |
| 80 | Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Cống thủy lợi - Thoát nước ngang | 0,22 | m3 |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Cống thủy lợi - Thoát nước ngang | 7,2 | m |
| 82 | Đào móng kè, đất cấp III | Kè bê tông - Công trình phòng hộ | 28,5727 | 100m3 |
| 83 | Đào móng kè, đất cấp IV | Kè bê tông - Công trình phòng hộ | 2,3084 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Kè bê tông - Công trình phòng hộ | 13,201 | 100m3 |
| 85 | Đệm vữa XM M50 | Kè bê tông - Công trình phòng hộ | 952,2 | m2 |
| 86 | Bê tông móng M150 | Kè bê tông - Công trình phòng hộ | 231,75 | m3 |
| 87 | Bê tông tường M150 | Kè bê tông - Công trình phòng hộ | 1.036,15 | m3 |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa Đường kính 100mm | Kè bê tông - Công trình phòng hộ | 5,057 | 100m |
| 89 | Đắp đất sét tầng lọc | Kè bê tông - Công trình phòng hộ | 31,39 | m3 |
| 90 | Đá dăm tầng lọc | Kè bê tông - Công trình phòng hộ | 33,66 | m3 |
| 91 | Rải vải địa kỹ thuật | Kè bê tông - Công trình phòng hộ | 1,244 | 100m2 |
| 92 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Kè bê tông - Công trình phòng hộ | 69,99 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép tường hộ lan đỉnh kè, ĐK ≤18mm | Kè bê tông - Công trình phòng hộ | 1,183 | tấn |
| 94 | Bê tông tường hộ lan M200 | Kè bê tông - Công trình phòng hộ | 88,2 | m3 |
| 95 | Sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 1mm | Kè bê tông - Công trình phòng hộ | 269,5 | m2 |
| 96 | Đào móng đất cấp III | Gia cố mái ta luy âm - Công trình phòng hộ | 6,7442 | 100m3 |
| 97 | Đệm vữa XM M50 | Gia cố mái ta luy âm - Công trình phòng hộ | 53,12 | m2 |
| 98 | Gia công và lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Gia cố mái ta luy âm - Công trình phòng hộ | 7,191 | tấn |
| 99 | Bê tông móng M150 | Gia cố mái ta luy âm - Công trình phòng hộ | 453,61 | m3 |
| 100 | Đào móng đất cấp II | Gia cố mái ta luy dương - Công trình phòng hộ | 0,2221 | 100m3 |
| 101 | Đào móng đất cấp III | Gia cố mái ta luy dương - Công trình phòng hộ | 1,8379 | 100m3 |
| 102 | Đá dăm đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Gia cố mái ta luy dương - Công trình phòng hộ | 12,85 | m3 |
| 103 | Đá hộc xây mái ta luy, vữa XM M100 | Gia cố mái ta luy dương - Công trình phòng hộ | 224,34 | m3 |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa Đường kính 55mm | Gia cố mái ta luy dương - Công trình phòng hộ | 0,449 | 100m |
| 105 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Gia cố mái ta luy dương - Công trình phòng hộ | 10,73 | 100m3 |
| 106 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu | Cọc tiêu, cột KM - Hệ thống an toàn | 717 | cái |
| 107 | Sản xuất và lắp đặt cột Km | Cọc tiêu, cột KM - Hệ thống an toàn | 11 | cái |
| 108 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình tam giác cạnh 70cm | Biển báo - Hệ thống an toàn | 60 | cái |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt Biển báo hình chữ nhật (150x240)cm | Biển báo - Hệ thống an toàn | 5 | cái |
| 110 | Sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | Vạch sơn - Hệ thống an toàn | 901,45 | m2 |
| 111 | Sản xuất, lắp đặt cọc H và cọc mốc lộ giới | Cọc H + Cọc mốc lộ giới - Hệ thống an toàn | 150 | cấu kiện |
| 112 | Gia công và lắp đặt tôn lượn sóng | Tôn lượn sóng - Hệ thống an toàn | 4.608 | m |
| 113 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa đường nhũ tương CSS-1 lượng 0,5kg/m2 | Cải tạo mặt cầu Nậm Khắp | 2,629 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất, rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19), Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Cải tạo mặt cầu Nậm Khắp | 2,629 | 100m2 |
| 115 | Cắt mặt đường cũ | Cải tạo mặt cầu Nậm Khắp | 0,22 | 100m |
| 116 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Cải tạo mặt cầu Nậm Khắp | 18,04 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp đặt khe co giãn | Cải tạo mặt cầu Nậm Khắp | 14 | m |
| B | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Hàng rào tôn sắt dày 0.2mm | Đảm bảo giao thông | 5,68 | 100m2 |
| 2 | Đèn nháy cảnh báo công trường thi công | Đảm bảo giao thông | 12 | bộ |
| 3 | Dây điện cho đèn nháy 2,5mm | Đảm bảo giao thông | 6 | 100m |
| 4 | Công tắc đơn cho đèn nháy | Đảm bảo giao thông | 2 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi cho đèn nháy | Đảm bảo giao thông | 2 | cái |
| 6 | Phích cắm cho đèn nháy | Đảm bảo giao thông | 2 | cái |
| 7 | Giấy decal phản quang | Đảm bảo giao thông | 200 | m |
| 8 | Biển báo tam giác 90cm | Đảm bảo giao thông | 22 | biển |
| 9 | Biển báo tròn 90cm | Đảm bảo giao thông | 19 | biển |
| 10 | Biển báo hình chữ nhật 60x190cm W.440 | Đảm bảo giao thông | 4,56 | biển |
| 11 | Biển báo hình chữ nhật 135x195cm I.441 | Đảm bảo giao thông | 94,77 | biển |
| 12 | Biển báo hình chữ nhật 125x35cm S.507 | Đảm bảo giao thông | 2,188 | biển |
| 13 | Biển báo hình chữ nhật 90x55cm S.508b | Đảm bảo giao thông | 1,98 | biển |
| 14 | Cọc tiêu di động | Đảm bảo giao thông | 52 | cái |
| 15 | Dây phản quang rộng 5cm | Đảm bảo giao thông | 104 | m |
| 16 | Gậy điều khiển giao thông | Đảm bảo giao thông | 5 | cái |
| 17 | Áo phản quang + mũ + gậy + còi | Đảm bảo giao thông | 5 | bộ |
| 18 | Nhân công điều khiển giao thông | Đảm bảo giao thông | 900 | Công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1036E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục Mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm, giá trị hợp đồng ≥ 46.350.000.000 đồng; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 46.350.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA);( Trường hợp Liên danh từng thành viên liên danh phải đề xuất 01 người đáp ứng yêu cầu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công đường | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có mặt đường BTN trên móng cấp phối đá dăm (có xác nhận của Chủ đầu tư/đơn vị QLDA); | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | - Dung tích gầu ≥ 1,25m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu | - Dung tích gầu | 2 |
| 3 | Máy ủi | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy san tự hành | - Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Lu rung: Tải trọng rung ≥ 25T | - Lu rung có tải trọng rung ≥ 25T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 4 |
| 6 | Lu bánh lốp: Tải trọng ≥ 16T | - Tổng trọng lượng ≥ 16T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Lu bánh thép: Tải trọng 6-12 tấn | - Lu bánh thép có tổng trọng lượng 6-12 tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Trạm trộn BTN công suất ≥ 80T/h | - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động. Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy rải | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | - Ô tô tải tự đổ có tải trọng ≥ 7 Tấn. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 8 |
| 11 | Xe tưới nhựa | - Xe tưới nhựa chuyên dụng trong công trình giao thông đường bộ. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Xe xitec nước | - Xe xitec nước. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định ATKT&VSMT còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Trạm thí nghiệm hiện trường | Bố trí trạm thí nghiệm hiện trường có đủ nhân lực, thiết bị, dụng cụ phục vụ gói thầu. Kèm theo giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS-XD do Bộ xây dựng cấp còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi