Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220854992-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Lao động Thương binh và Xã hội huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220844528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư theo Quyết định số 457/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 16:21:00 đến ngày 2022-08-28 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,783,228,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34968E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng tương tự,
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.948.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng), tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. tài liệu chứng minh đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt sẵn sang huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt sẵn sang huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt sẵn sang huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt sẵn sang huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt sẵn sang huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt sẵn sang huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt sẵn sang huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt sẵn sang huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt sẵn sang huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Lao động Thương binh và Xã hội huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang Liệt sỹ xã Mỹ Bằng, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư theo Quyết định số 457/QĐ-UBND ngày 26/4/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Lao động Thương binh và Xã hội huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Phòng Lao động thương binh và Xã hội huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần Kiến trúc xây dựng thương mại MPT địa chỉ: Số 9 ngách 87/9 tổ dân phố Tân Xuân, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. - Tư vấn thẩm tra thiết kế dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng An Phú: Địa chỉ: Số nhà 57, đường Nguyễn Văn Linh, tổ 10, Phường Phan Thiết, Thành Phố Tuyên Quang, Tuyên Quang. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Sơn. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên tư vấn thiết kế Đức Lộc (Địa chỉ: Số nhà 342, đường Quang Trung, tổ 7, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang) - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Tổ thẩm định Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Yên Sơn.


- Bên mời thầu: Phòng Lao động Thương binh và Xã hội huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Phòng Lao động thương binh và Xã hội huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, bảo đảm cung cấp vốn tín dụng, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu dự thầu với tư cách liên danh; bản sao báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021, các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp tài liệu theo hướng dẫn tại Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 và Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Lao động thương binh và Xã hội huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Sơn; Tổ dân phố Trầm Ân, Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý xây dựng công trình Phòng Lao động Thương binh và Xã hội huyện Yên Sơn (Địa chỉ: Tổ dân phố Trầm Ân, Thị trấn Yên Sơn, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa
1Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V536,2546m2
2Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V536,255m2
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0725100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0725100m3/1km
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V385,02m2
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1925100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1925100m3/1km
8Lát nền, sàn bằng đá xanh, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V290m2
9Lát sân, gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V74m2
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,36741m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,0x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0277m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,0755m2
13Ốp gạch thẻ tường bó vỉa, gạch KT60x240x9mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,0655m2
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,56371m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,53m3
16Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,0x10,5x22)cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,251m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,0x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4633m3
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9734m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,455m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,81m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,1116m2
22Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3035100m2
23Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,81m
24Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,682m
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V51,81m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V78,5666m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,81m2
28Khuôn cửa đơn gỗ nhóm IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V26,7md
29Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V26,71m
30Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V8,191m2
31Cửa đi gỗ nhóm III, dày 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,67m2
32Cửa sổ gỗ nhóm III, dày 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
33Phụ kiện khóa cửa đi, bản lề, ke chốt cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,33121m3
35Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095100m2
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5227m3
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0863tấn
40Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,0x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,184m3
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0734100m2
43Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5872m3
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1027tấn
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9066m3
46Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,0508m3
47Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7542100m2
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8146tấn
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,9008m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V53,141m2
51Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,9m
52Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,226m
53Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4804100m2
54Cổng sắt (gia công, vận chuyển + lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,65m2
55Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V25,5681m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,504m3
57Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9728m3
58Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0752100m2
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0169tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0668tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,128m3
62Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,0x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,038m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,8m2
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7100m3
65Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,555m3
66Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1341100m2
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3112tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1989tấn
69Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8856m3
70Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m2
71Đất màu trồng cỏ dày 80cm (vân chuyển đến công trình + san gạt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V72m3
72Trồng cỏ lá gừng, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m2
73Cỏ lá gừng (đã bao gồm vận chuyển + chăm sóc 02 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m2
74Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95m3
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99451m3
76Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,0x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,045m3
77Ốp đá granit hoa cương vào mộ sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V6,685m2
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24761m3
79Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2476m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,0x10,5x22)cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5565m3
81Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8179m3
82Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0784100m2
83Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0736tấn
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,87m2
85Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,573m2
86Ốp tường gạch chịu lửa, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m2
87Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,6m
88Đắp phù điêu (nhân công và vật liệu trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,443m2
90Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3761m3
91Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3092m3
92Xây móng bằng gạch không nung M75 (6,0x10,5x22)cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0896m3
93Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1839m3
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0184tấn
95Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,0x10,5x22)cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0431m3
96Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5983m3
97Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0598100m2
98Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1076tấn
99Lợp mái ngói âm dương 80v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0598100m2
100Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,956m
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,9542m2
102Bia đá kích thước 595x1090x100 (vận chuyển + lắp dựng + khắc chữ trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
103Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0021m3
104Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,0x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0339m3
105Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V16,0076m2
106Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V30,3579m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3036100m3
108Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,304100m3/1km
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,87551m3
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,015m3
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,06m3
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,203tấn
113Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m2
114Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,452m3
115Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2396tấn
116Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,0x10,5x22)cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4888m3
117Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung M75 (6,0x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4305m3
118Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,465m2
119Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V30,102m2
120Ngôi sao inox mạ đồng (nhân công và vật liệu trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
121Gắn chữ mạ đồng (nhân công và vật liệu trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
122Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161m3
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032m3
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
125Bộ cột đèn (Bao gồm công lắp đặt và đầy đủ bóng đèn, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
126Lắp đặt đèn cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
127Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công, dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,6m3
128Ván khuôn gỗ sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0534100m2
129Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V33m3
130Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m2
131Bộ bàn đá (bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
132Bộ lư hương bằng đá nguyên khối (bao gồm vận chuyển và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
133Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V34,0629m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3406100m3
135Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V0,341100m3/1km
136Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,02881m3
137Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1078m3
138Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2609m3
139Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2861m3
140Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,0x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4307m3
141Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,0x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6136m3
142Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,6745m2
143Gạch hoa gốm 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,1724m2
144Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V154,847m2
145Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4384m3
146Xây tường thẳng bằng gạch không nung M75 (6,0x10,5x22)cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,7882m3
147Xây cột, trụ bằng gạch không nung M75 (6,0x10,5x22)cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4365m3
148Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V233,6655m2
149Gạch hoa gốm 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,9646m2
150Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V233,6655m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.34968E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu có liên quan đến việc chứng minh đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng tương tự,
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.948.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng (Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trường hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng), tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy ít nhất 01 công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng, tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự53
3 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 Trung cấp trở lên, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. tài liệu chứng minh đã phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt sẵn sang huy động cho công trình1
2 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt sẵn sang huy động cho công trình1
3 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt sẵn sang huy động cho công trình1
4 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt sẵn sang huy động cho công trình1
5 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt sẵn sang huy động cho công trình1
6 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt sẵn sang huy động cho công trình1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt sẵn sang huy động cho công trình1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn hoạt động tốt sẵn sang huy động cho công trình1
9 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít Còn hoạt động tốt sẵn sang huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->