Gói thầu: Gói thầu 01: Cung cấp hàng hóa và xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối huyện Đơn Dương năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220823526-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Cung cấp hàng hóa và xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối huyện Đơn Dương năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220819638 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 08:49:00 đến ngày 2022-08-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,058,511,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.587767701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1755354E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp >=0,4kV và cung cấp VTTB đường dây tải điện có giá trị >= 740.958.260 VND (trong đó phần xây lắp có giá trị >= 290.878.250 VND và phần cung cấp VTTB đường dây tải điện có giá trị >= 450.080.010 VND) hoặc (ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp >=0,4kV có giá trị >= 290.878.250 VND và 01 hợp đồng cung cấp phần cung cấp VTTB đường dây tải điện có giá trị >= 450.080.010 VND. Lưu ý * Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. * Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform”. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng (bao gồm các phụ lục kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự); Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng >= 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn); Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng. + Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: • Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan. • Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT. • Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong E- HSDT (nếu cần). – Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư/Bên mời thầu trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. E-HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 740.958.260 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây cấp IV trở lên) có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ chỉ huy trưởng công trình nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu hoặc xe tải cẩu >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hạn sử dụng, đăng kiểm (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực; trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kết cho thuê thiết bị kèm theo Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng hoặc các giấy tờ tương đương để chứng minh sở hữu; trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kết cho thuê thiết bị kèm theo Hóa đơn mua hàng hoặc các giấy tờ tương đương để chưng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Điện Lực Lâm Đồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Cung cấp hàng hóa và xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối huyện Đơn Dương năm 2022 Phát triển lưới điện phân phối huyện Đơn Dương năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh, Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3990214; Fax: 02633.826772 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3990214; Fax: 02633.826772 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Lâm Đồng , địa chỉ: Số 02 Hùng Vương, Phường 10, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng; Điện thoại: 0263.3990214; Fax: 02633.826772 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng báoĐấu thầu: 024.3768.6611; Email Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG VÀ TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Thi công Móng đất chôn sâu - M8o | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 77 | móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Móng bê tông kép - M8,5-BT(K) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 29 | móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bộ tiếp địa hạ thế làm mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tiêu chuẩn VTTB; Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 35 | bộ |
| B | PHẦN TRỤ | |||
| 1 | Cung cấp Trụ BTLT 8,5 mét F300 (K=2) (có tiếp địa) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tiêu chuẩn VTTB; Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 35 | trụ |
| 2 | Cung cấp Trụ BTLT 8,5 mét-F300 (K=2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tiêu chuẩn VTTB; Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 100 | trụ |
| 3 | Vận chuyển trụ BTLT 8,5m đến công trình | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | toàn bộ |
| 4 | Dựng trụ BTLT 8,5 m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 135 | trụ |
| C | PHẦN DÂY, CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp Cáp LV.ABC 2x95mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tiêu chuẩn VTTB; Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.226 | m |
| 2 | Cung cấp Cáp LV.ABC 4x95mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tiêu chuẩn VTTB; Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 1.004 | m |
| 3 | Vận chuyển cáp bọc ABC đến công trình | Nhà thầu tính tất cả các chi phí liên quan | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn dây ABC 2x95mm2 lấy độ võng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 2.182 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn dây ABC 4x95mm2 lấy độ võng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 984 | m |
| D | PHẦN PHỤ KIỆN ĐẦU TRỤ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Móc treo cáp ABC 50-95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tiêu chuẩn VTTB; Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 86 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp ngừng cáp ABC 50-95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tiêu chuẩn VTTB; Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 51 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Buolon móc 16x250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tiêu chuẩn VTTB; Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 108 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Buolon móc 16x300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tiêu chuẩn VTTB; Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 11 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Buolon móc 16x450 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tiêu chuẩn VTTB; Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 14 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Buolon 16x450VRS+4tán | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tiêu chuẩn VTTB; Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 29 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Buolon 16x600VRS+4tán | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tiêu chuẩn VTTB; Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 29 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối rẽ IPC (35-95)/(6-95) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tiêu chuẩn VTTB; Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 52 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Móc đôi cáp ABC | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tiêu chuẩn VTTB; Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 4 | bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tiêu chuẩn VTTB; Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 50 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đầu kẹp cái hạ thế gắn tiếp đất di dộng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật; Tiêu chuẩn VTTB; Tập 3: Các bản vẽ và Hồ sơ thiết kế kèm theo | 28 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.587767701E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1755354E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp >=0,4kV và cung cấp VTTB đường dây tải điện có giá trị >= 740.958.260 VND (trong đó phần xây lắp có giá trị >= 290.878.250 VND và phần cung cấp VTTB đường dây tải điện có giá trị >= 450.080.010 VND) hoặc (ii) 02 hợp đồng tương tự, trong đó: 01 hợp đồng xây lắp đường dây tải điện có cấp điện áp >=0,4kV có giá trị >= 290.878.250 VND và 01 hợp đồng cung cấp phần cung cấp VTTB đường dây tải điện có giá trị >= 450.080.010 VND. Lưu ý * Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất ký thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu. * Do chương trình đấu thầu qua mạng chưa hỗ trợ việc quy định về hợp đồng tương tự theo hình thức xây lắp hỗn hợp nên đề nghị các nhà thầu tham khảo các yêu cầu về hợp đồng tương tự như trên để chuẩn bị E-HSDT cho đúng. Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục ở phía dưới phần Webform”. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản chứng thực: Hợp đồng (bao gồm các phụ lục kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự); Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng >= 80% khối lượng công việc của hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn); Hoá đơn thanh toán cho hợp đồng; Các chứng từ chuyển tiền thanh toán cho hợp đồng có xác nhận của ngân hàng. + Để kiểm tra tính xác thực của hợp đồng tương tự tránh tình trạng tạo năng lực ảo gây tình trạng không công bằng trong đấu thầu. Chủ đầu tư/Bên mời thầu có quyền kiểm tra bằng các hình thức sau: • Đối chiếu bảng gốc hợp đồng kê khai và các hồ sơ liên quan. • Xác nhận thông tin chủ đầu tư đã ký hợp đồng kê khai trong HSDT. • Tổ chức kiểm tra hiện trường thi công của hợp đồng tương tự đã xuất trình trong E- HSDT (nếu cần). – Nếu nhà thầu từ chối hợp tác với Chủ đầu tư/Bên mời thầu trong việc xác thực hợp đồng tương tự xuất trình bằng các hình thức nêu trên khi được yêu cầu. E-HSDT của nhà thầu sẽ bị đánh giá không đáp ứng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 740.958.260 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực (công trình đường dây cấp IV trở lên) có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư/Ban quản lý dự án hoặc trong hợp đồng hoặc trong các Biên bản nghiệm thu có tên cán bộ chỉ huy trưởng công trình nhà thầu đề xuất tương ứng với công trình mà nhà thầu kê khai | 1 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | -Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành điện | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu hoặc xe tải cẩu >=5T | Còn hạn sử dụng, đăng kiểm (tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực; trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kết cho thuê thiết bị kèm theo Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt (tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng hoặc các giấy tờ tương đương để chứng minh sở hữu; trường hợp đi thuê hợp đồng thuê thiết bị hoặc cam kết cho thuê thiết bị kèm theo Hóa đơn mua hàng hoặc các giấy tờ tương đương để chưng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi