Gói thầu: Xây dựng 12 phòng học, phòng chức năng và hạng mục phụ (bao gồm chi phí nén tĩnh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220856738-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu
Tên gói thầu Xây dựng 12 phòng học, phòng chức năng và hạng mục phụ (bao gồm chi phí nén tĩnh)
Số hiệu KHLCNT 20220856594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sacshTinhr hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 11:34:00 đến ngày 2022-09-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,097,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8391506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.597478E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh bản gốc kèm theo như sau:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Bản gốc Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản gốc hợp đồng thi công - Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn hoặc thanh lý hợp đồng).* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Bản gốc hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ được chứng thực;- Bản gốc hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.- Bản gốc Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhậnChú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.767.973.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.535.946.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành dân dụng ≥ 5 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệpĐính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III có giá trị >21 tỷ đồng. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình≥ 5 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệpĐính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên . Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Điện≥ 3 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệpĐính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị Điện công trình (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước≥ 5 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp.- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động≥ 5 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 3 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,5m3 (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn thép
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Giàn giáo thép (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực) (ĐVT chân)
- Đặc điểm thiết bị Thi công sàn, cột
- Số lượng tối thiểu 1000
10-Cofa định hình (thép hoặc nhựa). Trường hợp nhà thầu cung cấp thiết bị là thép tấm thì phải có chiều dày từ 3mm-5mm mới được tính là cofa thép (ĐVT m2)
- Đặc điểm thiết bị Thi công móng, đà kiềng,sàn, cột
- Số lượng tối thiểu 3000
11-Cây chống (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực) (ĐVT cây)
- Đặc điểm thiết bị Thi công sàn, cột
- Số lượng tối thiểu 1000
12-Máy ép cọc (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thi công cọc
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục bánh xích (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thi công cọc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Xây dựng 12 phòng học, phòng chức năng và hạng mục phụ (bao gồm chi phí nén tĩnh)
Trường tiểu học Hòa Tân 1
500 Ngày
E-CDNT 3 vốn ngân sacshTinhr hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu , địa chỉ: Ấp Tân Tạo, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành. Địa chỉ: số 80,Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.842818; Fax: 02773.842818
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Thiết kế: Công ty TNHH xây dựng Khang Thịnh Phát. Địa chỉ : số 48, Hồ Biểu Chánh, tổ 6, khóm Mỹ Thượng, phường Mỹ Phú, TP.Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Phú Thịnh. Địa chỉ : Số Số 366/16, khu dân cư 2 căn, đường Lê Đại Hành,hóm Mỹ Trung, phường Mỹ Phú, TP.Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: TP.Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Tư vân Xây dựng Bảo An Bạc Liêu, Địa chỉ: Ấp Tân Tạo, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: số 80, Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vân Xây dựng Bảo An Bạc Liêu, Địa chỉ: Ấp Tân Tạo, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: số 80, Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp;


- Bên mời thầu: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu , địa chỉ: Ấp Tân Tạo, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành. Địa chỉ: số 80,Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.842818; Fax: 02773.842818


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng hạng II trở lên theo quy định tại Điều 57 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ (Kèm theo bảng sao chứng thực Chứng chỉ NLHĐ của nhà thầu được cơ quan chức năng cấp).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành. Địa chỉ: số 80,Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.842818; Fax: 02773.842818
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, địa chỉ: số 80,Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 840012; Fax: 02773.840898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ : số 11, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.851101; Fax: 02773.852955
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 12 PHÒNG HỌC + 03 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V65,052100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4681 mối nối
3Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V398,5312m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,5112tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4704tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,3309tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1558tấn
8CC thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13.190,41kg
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V31,3755100m2
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4125m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6863100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7359100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8787100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,9889m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,9306m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,4345m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,9605m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,6856m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,0626m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,1217m3
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2898m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,047m3
23Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2885tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1734tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6223tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0737tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3008tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3725tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0116tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6715tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9556tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4497tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1271tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2582tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9567tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9527tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,3024tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3719tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0767tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0087tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5909tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7915tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3267tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9727tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2864tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1425tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0742tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2171tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5562tấn
50Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,7444100m2
51Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0835100m2
52Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4661100m2
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4617100m2
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,1959100m2
55Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1622100m2
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,8962100m2
57Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,632m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,6293m3
59Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,985m3
60Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,91m3
61Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,275m3
62Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,69m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3485m3
64Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,352m3
65Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,35m3
66Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,6816m3
67Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,703m3
68Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,6912m3
69Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,911m3
70Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V37,4816m2
71Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 5x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V84,6m2
72Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m2
73Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic TD 200x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,612m2
74Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.742,188m2
75Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.857,8492m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V576,381m2
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V523,8348m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V559,183m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.456,838m2
80Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.924,16m
81Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V705,64m
82Vận dụng kẻ ron tường rộng 20 sâu 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.856,8m
83Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.719,628m2
84Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.632,1132m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.116,2368m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.243,4628m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4.224,5152m2
88Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,0728m2
89Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,845m2
90Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,96m2
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,085m2
92Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x32mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,12m2
93Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.340,378m2
94Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt - KT 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,47m2
95Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V162,0528m2
96Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V162,0528m2
97CCLĐ trần nhựa KT 600x600mm, khung nhôm Vĩnh Tường (bao gồm nhân công + vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,98m2
98Cung cấp xà gồ STK thép C45x125 dày 2ly (3,56kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.310,8kg
99Lắp dựng xà gồ thép (3,56kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3108tấn
100Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5941100m2
101Lợp mái che tường bằng tôn phằng dày 4,5dem, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5627100m2
102Lắp dựng lan can INOXMô tả kỹ thuật theo Chương V5,92m2
103CC Ống INOX D42 dày 1,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V31,82m
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V350,16m2
105Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,4583m2
106Lắp dựng khung sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V168,84m2
107CC thép hộp 50x50x1,4ly mạ kẽm (2,12 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,144kg
108CC thép hộp 20x20x1,2ly mạ kẽm (0,7 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,16kg
109CC thép V50x50x4 (3,06 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,672kg
110CC bulong nở D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12con
111CC thép hộp mạ kẽm 14x14 dày 1,2ly (0,47 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.070,19Kg
112CC thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1,2ly (0,94 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,612kg
113CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,76M2
114CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V185,4M2
115CC & LĐ vách nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,4583M2
116CC & LĐ vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1, dày 12mm (bao gồm nhân công + vật tư + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V143,4721m2
118Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm (bao gồm vật tư lắp đặt, sơn PU)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33m
119CCLD lam BTCT đúc sẳn (bao gồm NC+VT hoàn thiện...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V180cái
120CCLD bông kính thủy tinh lấy sáng (bao gồm NC+VT hoàn thiện...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V672cái
121Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V424m2
122Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1944100m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0708100m3
124Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084100m3
125Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,416m3
126Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0928tấn
127Trải tấm ni long lót chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
128Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0303100m2
129Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3379m3
130Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1581m3
131Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,496m2
132Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,632m2
133Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,63m2
134Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,41100m
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
138Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
139Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
140Lắp đặt van phao - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
141Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
142Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
143Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
144Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
145Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
146Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
147Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
148Lắp đặt co răng trong (răng thau) - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
149Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
150Lắp đặt tê răng trong (răng thau) - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
151Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng (răng thau) - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
152Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
154Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
155Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
156Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
157Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
158Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
162Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m
163Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
164Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
165Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
166Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
167Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
168Lắp đặt nối rút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
169Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
170Lắp đặt tê cong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
171Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
172Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V81cái
173Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
176Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
177Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
178Lắp đặt khâu nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
179Lắp nút bịt răng ngoài nhựa nối măng sông - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
180Lắp đặt ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300/220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
B KHỐI 18 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V61,299100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4411 mối nối
3Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V375,5391m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,674tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3856tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,0041tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1468tấn
8CC thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12.429,43kg
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V29,5654100m2
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2156m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6237100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7083100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5792100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7718m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,289m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,3508m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,3197m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,2921m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,8834m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,5632m3
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,6449m3
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,3006m3
23Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9553tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2038tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4682tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0099tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4249tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3452tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0479tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9695tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2233tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2256tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2287tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2412tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,875tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,247tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2945tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3689tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5858tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,852tấn
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3736tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7473tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4205tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9817tấn
45Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1432tấn
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0713tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0371tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6085tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2781tấn
50Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,5306100m2
51Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,022100m2
52Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4427100m2
53Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V10,573100m2
54Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,0036100m2
55Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5811100m2
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,9679100m2
57Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4479m3
58Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9292m3
59Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,764m3
60Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,0048m3
61Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6375m3
62Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,0237m3
63Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,7869m3
64Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,544m3
65Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,3274m3
66Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,6752m3
67Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,2805m3
68Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,9048m3
69Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m3
70Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V33,67m2
71Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 5x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V73,845m2
72Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V157,68m2
73Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic TD 200x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,3m2
74Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.456,4172m2
75Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.668,9202m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V500,2655m2
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V517,0312m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V481,9625m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.458,844m2
80Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.315,94m
81Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V647,54m
82Vận dụng kẻ ron tường rộng 20 sâu 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.658,8m
83Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.435,5372m2
84Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.419,6292m2
85Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.958,1032m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.952,5684m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.860,7012m2
88Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,8648m2
89Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,15m2
90Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,48m2
91Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,35m2
92Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.276,3m2
93Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt - KT 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,57m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V106,154m2
95Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V106,154m2
96CCLĐ trần nhựa KT 600x600mm, khung nhôm Vĩnh Tường (bao gồm nhân công + vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,57m2
97Cung cấp xà gồ STK thép C45x125 dày 2ly (3,56kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.310,8kg
98Lắp dựng xà gồ thép (3,56kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3108tấn
99Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4555100m2
100Lợp mái che tường bằng tôn phằng dày 4,5dem, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4224100m2
101Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V346,38m2
102Lắp dựng khung sắt bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V200,97m2
103CC thép hộp 50x50x1,4ly mạ kẽm (2,12 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,072kg
104CC thép hộp 20x20x1,2ly mạ kẽm (0,7 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,08kg
105CC thép V50x50x4 (3,06 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,836kg
106CC bulong nở D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V6con
107CC thép hộp mạ kẽm 14x14 dày 1,2ly (0,47 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.343,2365Kg
108CC thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1,2ly (0,94 kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,306kg
109CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,62M2
110CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,76M2
111CC & LĐ vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1, dày 12mm (bao gồm nhân công + vật tư + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V168,02521m2
113Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm (bao gồm vật tư lắp đặt, sơn PU)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,5m
114CCLD lam BTCT đúc sẳn (bao gồm NC+VT hoàn thiện...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V171cái
115CCLD bông kính thủy tinh lấy sáng (bao gồm NC+VT hoàn thiện...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V336cái
116Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V413,5m2
117Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1944100m3
118Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0708100m3
119Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084100m3
120Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,416m3
121Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0928tấn
122Trải tấm ni long lót chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
123Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0303100m2
124Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3379m3
125Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1581m3
126Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,496m2
127Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,632m2
128Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,63m2
129Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
132Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
133Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
134Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
135Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
136Lắp đặt co răng trong (răng thau) - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
137Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
138Lắp đặt tê răng trong (răng thau) - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
139Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng (răng thau) - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
140Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
141Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
142Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
143Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
144Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
145Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
148Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
149Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
150Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
151Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
152Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
153Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
154Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
157Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
158Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
159Lắp đặt khâu nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
160Lắp nút bịt răng ngoài nhựa nối măng sông - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
161Lắp đặt ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300/220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
C NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4128100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4m, Dngọn>=4,2cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,64100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3595100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0984100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,764m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,178m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,564m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,004m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,175m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4598m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3984m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0168tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1149tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1364tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1956tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2638tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1759tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2402tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0961tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0239tấn
25Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3792100m2
26Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864100m2
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4008100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5302100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4504100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0857100m2
31Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,624m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,459m3
33Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,208m3
34Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,24m3
35Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,86m3
36Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V7,91m2
37Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,2m2
38Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,28m2
39Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,62m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,54m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5688m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,272m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,064m2
44Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m
45Đắp vữa trang trí, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,26m2
46Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V102,28m2
47Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V35,22m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V96,4448m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V110,8488m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V123,096m2
51Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,544m2
52Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt - KT 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,55m2
53Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V5,544m2
54CCLĐ trần nhựa KT 600x600mm, khung nhôm Vĩnh Tường (bao gồm nhân công + vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,24m2
55Cung cấp xà gồ STK thép hộp 40x80 dày 1,4ly (2,56kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V168,96kg
56Lắp dựng xà gồ thép (2,56kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,169tấn
57Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5412100m2
58Lợp mái che tường bằng tôn phằng dày 4,5dem, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396100m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m2
60CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,96M2
61CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88M2
62CC & LĐ vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1, dày 12mm (bao gồm nhân công + vật tư + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,05m2
63CCLD bông kính thủy tinh lấy sáng (bao gồm NC+VT hoàn thiện...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
64Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V52,3m2
65Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1944100m3
66Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0708100m3
67Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0084100m3
68Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,416m3
69Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0928tấn
70Trải tấm ni long lót chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
71Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0303100m2
72Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3379m3
73Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1581m3
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,496m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,632m2
76Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,63m2
77Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
80Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
82Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
83Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
84Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
85Lắp đặt co răng trong (răng thau) - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
86Lắp đặt tê răng trong (răng thau) - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
87Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng (răng thau) - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
88Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
89Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
91Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
92Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
93Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
97Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
98Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
99Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
100Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
101Lắp đặt nối rút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
102Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
103Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m
106Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
107Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
108Lắp đặt khâu nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp nút bịt răng ngoài nhựa nối măng sông - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Lắp đặt ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300/220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
D HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,579100m
2Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,3808m3
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4436tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4451tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0525tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0745tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5419100m2
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2207100m3
9Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1101100m3
10Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, @Ngọn 4,1cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V117,16100m
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,627100m3
12Trải ni long lót chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7844100m2
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,7738m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,594m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4999m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,9515m3
17Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8456m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2879m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1216tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6343tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8589tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3798tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7139tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8864tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8052tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0395tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0626tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0106tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2554tấn
31Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6124100m2
32Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5841100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2523100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1736100m2
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0393100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,1653m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8182m3
38Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9615m3
39Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0288m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V332,8325m2
41Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,035m2
42Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,195m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,13m2
44Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,95m2
45Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,36m2
46Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,02m2
47CC lười B40 khổ 1,8m dày 3lyMô tả kỹ thuật theo Chương V440m
48Căng lưới B40 làm hàng rào (chỉ tính nhân công kéo lưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V440m
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V350,08m
50Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,948m2
51Vận dụng kẻ ron tường rộng 20 sâu 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,02m2
53Ốp chân tường đá chẻ có qui cách 50x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,152m2
54Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V26,055m2
55Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V26,055m2
56Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V244,92m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V270,975m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,055m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m2
60Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1554100m2
61Sản xuất xà gồ thép 30x60x1,4 (1,91kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0429tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0429tấn
63CC Xà gồ mạ kẽm 30x60x1.4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V42,8604kg
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V4,245m2
65Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,843m2
66CC cửa đi nhôm kính hệ 700 (bao gồm nhân công, vật tư và phụ kiện: kính, ổ khóa, chốt gài...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,845m2
67CC cửa sổ nhôm kính hệ 700 (bao gồm nhân công, vật tư và phụ kiện: kính, ổ khóa, chốt gài...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m2
68CCLĐ trần nhựa KT 600x600mm, khung nhôm Vĩnh Tường (bao gồm nhân công + vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m2
69Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V3,325m2
70Khắc chữ âm bảng tên cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
71CCLD lam BTCT đúc sẳn (bao gồm NC+VT hoàn thiện...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
72CC thép hộp 14x14x1,1lyMô tả kỹ thuật theo Chương V19,38kg
E CỬA CỔNG HÀNG RÀO:
1Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,518tấn
2CC Thép tròn D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V113,2kg
3CC thép bản dày 3lyMô tả kỹ thuật theo Chương V15,61kg
4CC thép bản dày 2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V132,7kg
5CC thép hộp vuông 50x50x4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V174,17kg
6CC Thép tròn D14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V82,36kg
7CC bộ bánh xe cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V13,516m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,64011m2
F NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3295100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,8032m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,544m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,608m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,595m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2608100m2
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1872100m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0267100m2
12Rải nilon chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,252100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0341tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1484tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0886tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0727tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3542tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép đan nền , ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5511tấn
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,525m2
21CCLD Bulong D16, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96con
22CCLD Bulong D14, L=50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96con
23CCLD Bulong D14, L=170mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32con
24Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9383tấn
25Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8817tấn
26Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7871tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh ngọc dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V2,878100m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V188,0241m2
29CC Thép hộp 40x80 dày 2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V933,47kg
30CC Thép góc LDC 20x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,81kg
31CC Thép ống D90 dày 2,5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V431,58kg
32CC Thép bản dày 8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V309,49kg
33CC Thép bản dày 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V140,67kg
34CC Thép ống D42 dày 2,3lyMô tả kỹ thuật theo Chương V409,98kg
35CC Thép ống D34 dày 2,3lyMô tả kỹ thuật theo Chương V365,41kg
36CC Thép ống D27 dày 2,3lyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,66kg
G HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHỐI 12 PHÒNG HỌC + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 0,6m - 10WMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
2Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần, 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
3Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 1,2m - 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
4Lắp đặt đèn LED TUBE đôi loại ống dài 1,2m - 36WMô tả kỹ thuật theo Chương V90bộ
5Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
6Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 600x400x250x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
7Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 400x300x21x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
8Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
10Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
11Lắp đặt cầu chì loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
12Lắp đặt ổ cắm điện đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
13Lắp đặt MCCB 3P- 125A, 50KA (3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt MCCB 3P- 75A, 25KA (3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt MCCB 3P - 50A, 25KA (3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt MCCB 2P - 40A, 10KA (1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
17Lắp đặt MCB 2P - 20A, 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.065m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V260m
20Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
21Lắp đặt dây cáp 2 (1xCVV10mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V315m
22Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
23Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
24CC Kẹp xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
25CC Thanh đồng 2x40 (80mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
26CC đầu cos D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
27CC bass thép sơn tĩnh điện (200x350x20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V180cái
28CC tắc kê nở ống D8, 60x0,6Mô tả kỹ thuật theo Chương V540con
29Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
30Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho CB, CT, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V81hộp
31Lắp đặt hộp nối 1 đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V50hộp
32Lắp đặt hộp nối 2 đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V50hộp
33Lắp đặt hộp nối 2 đường vuông gócMô tả kỹ thuật theo Chương V50hộp
34Lắp đặt hộp nối 3 đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
35Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.450m
36Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - TD 18x39mmMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
H HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHỐI 18 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 0,6m - 10WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
2Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần, 1x24WMô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
3Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 1,2m - 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
4Lắp đặt đèn LED TUBE đôi loại ống dài 1,2m - 36WMô tả kỹ thuật theo Chương V74bộ
5Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
6Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 600x400x250x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
7Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 400x300x210x1,2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
8Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
10Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
11Lắp đặt cầu chì loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
12Lắp đặt ổ cắm điện đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
13Lắp đặt MCCB 3P - 50A, 10KA (3 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Lắp đặt MCCB 2P - 50A, 10KA (1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt MCCB 2P - 40A, 10KA (1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt MCCB 2P - 30A, 10KA (1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt MCB 2P - 20A, 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
18Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.865m
19Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m
20Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
21Lắp đặt dây cáp 2 (1xCVV10mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V385m
22Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
23Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
24CC Kẹp xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
25CC Thanh đồng 2x40 (80mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
26CC đầu cos D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
27CC bass thép sơn tĩnh điện (200x350x20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V148cái
28CC tắc kê nở ống D8, 60x0,6Mô tả kỹ thuật theo Chương V444con
29Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
30Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho CB, CT, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo Chương V80hộp
31Lắp đặt hộp nối 1 đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V50hộp
32Lắp đặt hộp nối 2 đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V50hộp
33Lắp đặt hộp nối 2 đường vuông gócMô tả kỹ thuật theo Chương V50hộp
34Lắp đặt hộp nối 3 đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
35Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.050m
36Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - TD 18x39mmMô tả kỹ thuật theo Chương V170m
I HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU VỆ SINH:
1Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 1,2m - 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
2Lắp đặt MCB 2P - 16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V69m
5Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
J HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 1,2m - 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt MCB 2P - 20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt ổ cắm điện đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
7Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
8Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
9Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
10CCLĐ ống nhựa HDPE D25/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
K SÂN ĐAN
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2412100m3
2Trải nilong lót chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V34,7134100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,04m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,3658m3
5Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,472m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,6m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V120,6m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,209100m
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.390,94m2
10Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x32mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.390,94m2
L HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5375100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8051100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7809100m3
4Trải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,652100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,024m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,576m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6007tấn
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4256100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3192100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V233cái
11Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,0678m3
12Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,672m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V181,8876m2
14Láng hố ga, rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,6m2
15Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30,76671 đoạn ống
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
M BỒN HOA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V15,97491m3
2Trải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5325100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,325m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1065100m3
5Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5797m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,776m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V58,776m2
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3922100m
N CỘT CỜ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,48961m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0218100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7775m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,293m3
5Trải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0878100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0002tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0051tấn
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,886m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7122m2
12Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7122m2
13CCLD thép hộp STK 60x120x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m
14CC&LD ống INOX D90 dày 3lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
15CC&LD ống INOX D60 dày 2,5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
16CC&LD ống INOX D42 dày 2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1m
17CC&LD ống INOX D30 dày 2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m
18CC&LD nối giảm INOX 90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19CC&LD nối giảm INOX 60/42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20CC&LD bulon D18, L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2con
21CC dây + ròng rọc kéo cờ + lá cờMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
O BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5526100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4m, Dngọn>=4,2cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V34,56100m
3Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V3,696m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,037100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1842100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,696m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,0495m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1764m3
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2216tấn
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1573tấn
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,94100m2
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,31m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,188m2
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17CC thang thép (bao gồm nhân công, vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
P HT ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Lắp dựng trụ BTLT, L=8,5m, D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
2CCLĐ bulong D22, L=800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
3Kéo dây cáp LV ABC 4x70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
4Rải cáp CXV/DSTA/XLPE/PVC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,81100m
5CC băng cảnh báo cáp ngầm KT 150x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V181m
6Lát gạch tàu KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,36m2
7CCLĐ ống nhựa HDPE D85x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V181m
8Lắp đặt MCCB 3P-150A-25kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt tủ điện Composite, KT 1050x600x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
10CCLĐ mốc cảnh báo cáp ngầm bằng gang vuông góc 80x35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
11CCLĐ mốc cảnh báo cáp ngầm bằng gang tuyến thẳng 80x35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,56721m3
13CCLĐ đà cản 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 cột
15Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 cần đèn
16Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 cần đèn
17Lắp choá cao áp, bóng Led 120W + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V101 choá
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3121m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m2
22CCLĐ bulong D24, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
23Rải cáp CXV/DSTA (2x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,31100m
24Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây (2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
25Làm tiếp địa cho cột điện D16, L2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
26CCLĐ cáp đồng trần D25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
27CCLĐ bảng DominoMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
28CC kẹp tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
29CCLĐ ống nhựa HDPE D25/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V231m
30Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66m
31Lắp đặt MCCB 2P - 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
32Lắp đặt MCB 1P - 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
33Lắp đặt Contactor 3P - 32A (cuộn hút 220V)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34CCLĐ đồng hồ hẹn giờ + pin dự trữMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
35CCLĐ đầu có đồng D6Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
36Lắp đặt tủ điện Composite, KT 400x300x210mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
37CC băng cảnh báo cáp ngầm KT 150x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V223m
38Lát gạch tàu KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,87m2
Q HỆ THỐNG PCCC - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 máy
2CC máy bơm chữa cháy Diezen, Q=27-78m3/h, H=58-78m) (Chi phí tính chung trong chi phí thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3CCLĐ Trụ tiếp nước chữa cháy 2XDN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
4Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600x400x200 (gồm 1 lăng B + 1 cuộn vòi DN50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V111 tủ
5CC Luppe gang D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6CCLĐ ống STK D60 dày 2,3lyMô tả kỹ thuật theo Chương V9m
7CCLĐ ống STK D76 dày 2,3lyMô tả kỹ thuật theo Chương V54m
8CCLĐ ống STK D90 dày 2,3lyMô tả kỹ thuật theo Chương V264m
9CCLĐ ống STK D114 dày 2,3lyMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
10Lắp đặt van khóa 1 chiều STK - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11CC khớp nối mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12CC Đồng hồ áp suấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
14Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
15Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
16Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90/76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
20CC Bình chữa cháy bột ABC (8kg) (Chi phí tính chung trong chi phí thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bình
21CC Kệ đôi đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
22Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
23CC vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1
24CC Bình chữa cháy bột ABC (8kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22bình
25Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 Zone (bao gồm biến thế sạc bình, bình Acquy dự phòng + Bàn phím LED và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
26Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V7,210 đầu
27Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25 nút
28Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25 chuông
29Lắp đặt dây tín hiệu nguồn 2x 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.050m
30Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.020m
31Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
32CC phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1
33Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 đèn
34Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 đèn
35Lắp đặt dây tín hiệu nguồn 2x 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
36Lắp đặt ống nhựa dẹt 18x39mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V400m
37Lắp đặt MCB 1P - 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38CC phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1
39CC&LĐ đầu kim thu sét, Rp=110mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
40Lắp đặt cột đỡ kim thu sét ống STK D42, dài 5mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
41CCLĐ chân đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42CCLĐ cáp chằng 4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
43CCLĐ tăng đơ 6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
44CCLĐ ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
45CCLĐ ốc xiết cáp chữ AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
46Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
47Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
48Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V14mối
49CCLĐ Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
50CCLĐ Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
51Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V55m
52CC phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V1
R SAN LẮP MẶT BẰNG
1Đóng cọc Bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II (Phần cọc ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,682100m
2Đóng cọc Bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II (phần không ngập đất Nhân công và máy thi công x 0,75)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,238100m
3CC cọc tràm kẹp dọc, L=4m, phi ngọn >=4,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V160m
4CC thép phi 6 buộc cừMô tả kỹ thuật theo Chương V39kg
5CCLD lưới B40 khổ 1,5m dày 3ly gia cố đoạn đê bao đóng cừMô tả kỹ thuật theo Chương V87,3m
6CCLD tấm nilon sọc khổ 1,5m gia cố đoạn đê bao đóng cừMô tả kỹ thuật theo Chương V87,3m
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V23,83100m3
8Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,83100m3
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
10Thi công tầng lọc đá miMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0044100m3
11Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m2
12Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V107,72100m3
13CC cát bơm san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V10.772m3
S THỬ TĨNH CỌC BTCT
1Thử tỉnh cọc BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V4vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8391506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.597478E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh bản gốc kèm theo như sau:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Bản gốc Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản gốc hợp đồng thi công - Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn hoặc thanh lý hợp đồng).* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Bản gốc hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ được chứng thực;- Bản gốc hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.- Bản gốc Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhậnChú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.767.973.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.535.946.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành dân dụng ≥ 5 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệpĐính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III có giá trị >21 tỷ đồng. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này55
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 2 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình≥ 5 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệpĐính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên . Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện, PCCC 1 kỹ sư chuyên ngành Điện≥ 3 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệpĐính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị Điện công trình (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này55
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước≥ 5 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp.- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này55
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động≥ 5 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này55
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quyết toán công trình 1 kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 3 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,5m3 (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Đào đất2
2 Máy trộn bê tông trộn bê tông2
3 Máy cắt gạch cắt gạch2
4 Máy cắt thép cắt thép2
5 Máy uốn thép uốn thép2
6 Máy hàn hàn thép2
7 Máy bơm nước Bơm nước1
8 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Đo đạc1
9 Giàn giáo thép (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực) (ĐVT chân) Thi công sàn, cột1000
10 Cofa định hình (thép hoặc nhựa). Trường hợp nhà thầu cung cấp thiết bị là thép tấm thì phải có chiều dày từ 3mm-5mm mới được tính là cofa thép (ĐVT m2) Thi công móng, đà kiềng,sàn, cột3000
11 Cây chống (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực) (ĐVT cây) Thi công sàn, cột1000
12 Máy ép cọc (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Thi công cọc1
13 Cần trục bánh xích (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) Thi công cọc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->