Gói thầu: Xây dựng 12 phòng học, phòng chức năng và hạng mục phụ (bao gồm chi phí nén tĩnh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220856738-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Xây dựng 12 phòng học, phòng chức năng và hạng mục phụ (bao gồm chi phí nén tĩnh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220856594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn ngân sacshTinhr hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 11:34:00 đến ngày 2022-09-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,097,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8391506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.597478E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh bản gốc kèm theo như sau:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Bản gốc Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản gốc hợp đồng thi công - Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn hoặc thanh lý hợp đồng).* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Bản gốc hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ được chứng thực;- Bản gốc hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.- Bản gốc Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhậnChú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.767.973.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.535.946.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành dân dụng ≥ 5 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệpĐính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III có giá trị >21 tỷ đồng. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình≥ 5 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệpĐính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên . Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Điện≥ 3 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệpĐính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị Điện công trình (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước≥ 5 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp.- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động≥ 5 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 3 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,5m3 (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Giàn giáo thép (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực) (ĐVT chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công sàn, cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 10-Cofa định hình (thép hoặc nhựa). Trường hợp nhà thầu cung cấp thiết bị là thép tấm thì phải có chiều dày từ 3mm-5mm mới được tính là cofa thép (ĐVT m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công móng, đà kiềng,sàn, cột |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 11-Cây chống (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực) (ĐVT cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công sàn, cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 12-Máy ép cọc (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục bánh xích (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thi công cọc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng 12 phòng học, phòng chức năng và hạng mục phụ (bao gồm chi phí nén tĩnh) Trường tiểu học Hòa Tân 1 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn ngân sacshTinhr hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình Dân dụng hạng II trở lên theo quy định tại Điều 57 Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ (Kèm theo bảng sao chứng thực Chứng chỉ NLHĐ của nhà thầu được cơ quan chức năng cấp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Châu Thành. Địa chỉ: số 80,Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.842818; Fax: 02773.842818 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, địa chỉ: số 80,Quốc lộ 80, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 840012; Fax: 02773.840898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ : số 11, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.851101; Fax: 02773.852955 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 12 PHÒNG HỌC + 03 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,052 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 468 | 1 mối nối |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,5312 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5112 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4704 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,3309 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1558 | tấn |
| 8 | CC thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.190,41 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3755 | 100m2 |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4125 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6863 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7359 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8787 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9889 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,9306 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,4345 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9605 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6856 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,0626 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,1217 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2898 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,047 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2885 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1734 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6223 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0737 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3008 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3725 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6715 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9556 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4497 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1271 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2582 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9567 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9527 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3024 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3719 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0767 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0087 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5909 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7915 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3267 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9727 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2864 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1425 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0742 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2171 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5562 | tấn |
| 50 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,7444 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0835 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4661 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4617 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1959 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1622 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8962 | 100m2 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,632 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6293 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,985 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,91 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,275 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,69 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3485 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,352 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,35 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,6816 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,703 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6912 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,911 | m3 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4816 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 5x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,6 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic TD 200x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,612 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.742,188 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.857,8492 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 576,381 | m2 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523,8348 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 559,183 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.456,838 | m2 |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.924,16 | m |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 705,64 | m |
| 82 | Vận dụng kẻ ron tường rộng 20 sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.856,8 | m |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.719,628 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.632,1132 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.116,2368 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.243,4628 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.224,5152 | m2 |
| 88 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,0728 | m2 |
| 89 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,845 | m2 |
| 90 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,96 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,085 | m2 |
| 92 | Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x32mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,12 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.340,378 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt - KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,47 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,0528 | m2 |
| 96 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,0528 | m2 |
| 97 | CCLĐ trần nhựa KT 600x600mm, khung nhôm Vĩnh Tường (bao gồm nhân công + vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,98 | m2 |
| 98 | Cung cấp xà gồ STK thép C45x125 dày 2ly (3,56kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.310,8 | kg |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép (3,56kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3108 | tấn |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5941 | 100m2 |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn phằng dày 4,5dem, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5627 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | m2 |
| 103 | CC Ống INOX D42 dày 1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,82 | m |
| 104 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,16 | m2 |
| 105 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4583 | m2 |
| 106 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,84 | m2 |
| 107 | CC thép hộp 50x50x1,4ly mạ kẽm (2,12 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,144 | kg |
| 108 | CC thép hộp 20x20x1,2ly mạ kẽm (0,7 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,16 | kg |
| 109 | CC thép V50x50x4 (3,06 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,672 | kg |
| 110 | CC bulong nở D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | con |
| 111 | CC thép hộp mạ kẽm 14x14 dày 1,2ly (0,47 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.070,19 | Kg |
| 112 | CC thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1,2ly (0,94 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,612 | kg |
| 113 | CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,76 | M2 |
| 114 | CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,4 | M2 |
| 115 | CC & LĐ vách nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4583 | M2 |
| 116 | CC & LĐ vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1, dày 12mm (bao gồm nhân công + vật tư + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 117 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,472 | 1m2 |
| 118 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm (bao gồm vật tư lắp đặt, sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m |
| 119 | CCLD lam BTCT đúc sẳn (bao gồm NC+VT hoàn thiện...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 120 | CCLD bông kính thủy tinh lấy sáng (bao gồm NC+VT hoàn thiện...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 672 | cái |
| 121 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 424 | m2 |
| 122 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1944 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0708 | 100m3 |
| 124 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 125 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,416 | m3 |
| 126 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0928 | tấn |
| 127 | Trải tấm ni long lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 128 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 129 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3379 | m3 |
| 130 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1581 | m3 |
| 131 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,496 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,632 | m2 |
| 133 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,63 | m2 |
| 134 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,41 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 138 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt van phao - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt nối rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 148 | Lắp đặt co răng trong (răng thau) - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê răng trong (răng thau) - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 151 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng (răng thau) - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 152 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 155 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 156 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 158 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m |
| 163 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 165 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 168 | Lắp đặt nối rút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê cong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 172 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 173 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt khâu nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp nút bịt răng ngoài nhựa nối măng sông - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300/220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | KHỐI 18 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,299 | 100m |
| 2 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441 | 1 mối nối |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,5391 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,674 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3856 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,0041 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1468 | tấn |
| 8 | CC thép tấm dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.429,43 | kg |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5654 | 100m2 |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2156 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6237 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7083 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5792 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7718 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,289 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,3508 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3197 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,2921 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,8834 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,5632 | m3 |
| 21 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6449 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3006 | m3 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9553 | tấn |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2038 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4682 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0099 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4249 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3452 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0479 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9695 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2233 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2256 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2287 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2412 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,875 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,247 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2945 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3689 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5858 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,852 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3736 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7473 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4205 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9817 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1432 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0713 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0371 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6085 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2781 | tấn |
| 50 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5306 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,022 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4427 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,573 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0036 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5811 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9679 | 100m2 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4479 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9292 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,764 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0048 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6375 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0237 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7869 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,544 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3274 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,6752 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,2805 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,9048 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2 | m3 |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,67 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 5x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,845 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,68 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - gạch Ceramic TD 200x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,3 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.456,4172 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.668,9202 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500,2655 | m2 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 517,0312 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 481,9625 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.458,844 | m2 |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.315,94 | m |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 647,54 | m |
| 82 | Vận dụng kẻ ron tường rộng 20 sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.658,8 | m |
| 83 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.435,5372 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.419,6292 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.958,1032 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.952,5684 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.860,7012 | m2 |
| 88 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,8648 | m2 |
| 89 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,15 | m2 |
| 90 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,48 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,35 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.276,3 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt - KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,57 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,154 | m2 |
| 95 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,154 | m2 |
| 96 | CCLĐ trần nhựa KT 600x600mm, khung nhôm Vĩnh Tường (bao gồm nhân công + vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,57 | m2 |
| 97 | Cung cấp xà gồ STK thép C45x125 dày 2ly (3,56kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.310,8 | kg |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép (3,56kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3108 | tấn |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4555 | 100m2 |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn phằng dày 4,5dem, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4224 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,38 | m2 |
| 102 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,97 | m2 |
| 103 | CC thép hộp 50x50x1,4ly mạ kẽm (2,12 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,072 | kg |
| 104 | CC thép hộp 20x20x1,2ly mạ kẽm (0,7 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,08 | kg |
| 105 | CC thép V50x50x4 (3,06 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,836 | kg |
| 106 | CC bulong nở D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | con |
| 107 | CC thép hộp mạ kẽm 14x14 dày 1,2ly (0,47 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.343,2365 | Kg |
| 108 | CC thép hộp mạ kẽm 30x30 dày 1,2ly (0,94 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,306 | kg |
| 109 | CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,62 | M2 |
| 110 | CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,76 | M2 |
| 111 | CC & LĐ vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1, dày 12mm (bao gồm nhân công + vật tư + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,0252 | 1m2 |
| 113 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x12cm (bao gồm vật tư lắp đặt, sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m |
| 114 | CCLD lam BTCT đúc sẳn (bao gồm NC+VT hoàn thiện...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | cái |
| 115 | CCLD bông kính thủy tinh lấy sáng (bao gồm NC+VT hoàn thiện...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | cái |
| 116 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,5 | m2 |
| 117 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1944 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0708 | 100m3 |
| 119 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 120 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,416 | m3 |
| 121 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0928 | tấn |
| 122 | Trải tấm ni long lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 123 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 124 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3379 | m3 |
| 125 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1581 | m3 |
| 126 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,496 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,632 | m2 |
| 128 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,63 | m2 |
| 129 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 132 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 136 | Lắp đặt co răng trong (răng thau) - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê răng trong (răng thau) - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng (răng thau) - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 140 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 141 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 149 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 151 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 157 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt khâu nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | Lắp nút bịt răng ngoài nhựa nối măng sông - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300/220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4128 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4m, Dngọn>=4,2cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3595 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0984 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,764 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,178 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,564 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,004 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,175 | m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4598 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3984 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1149 | tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1364 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1956 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2638 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1759 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2402 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0961 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0239 | tấn |
| 25 | Trải tấm nilon lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3792 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4008 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5302 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4504 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0857 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,624 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,208 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,86 | m3 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường bằng đá chẻ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,91 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Gạch Ceramic TD 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,2 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,28 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,62 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,54 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5688 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,272 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,064 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m |
| 45 | Đắp vữa trang trí, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,26 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,28 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,22 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,4448 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,8488 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,096 | m2 |
| 51 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,544 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt - KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,55 | m2 |
| 53 | Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 nước trong 7 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,544 | m2 |
| 54 | CCLĐ trần nhựa KT 600x600mm, khung nhôm Vĩnh Tường (bao gồm nhân công + vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,24 | m2 |
| 55 | Cung cấp xà gồ STK thép hộp 40x80 dày 1,4ly (2,56kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,96 | kg |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép (2,56kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5412 | 100m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn phằng dày 4,5dem, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 60 | CC & LĐ cửa đi nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | M2 |
| 61 | CC & LĐ cửa sổ nhôm kính hệ 1000 (bao gồm phụ kiện lắp đặt, kính, khóa,...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | M2 |
| 62 | CC & LĐ vách ngăn bằng tấm compact HPL loại 1, dày 12mm (bao gồm nhân công + vật tư + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,05 | m2 |
| 63 | CCLD bông kính thủy tinh lấy sáng (bao gồm NC+VT hoàn thiện...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 64 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,3 | m2 |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1944 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0708 | 100m3 |
| 67 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0084 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,416 | m3 |
| 69 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0928 | tấn |
| 70 | Trải tấm ni long lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0303 | 100m2 |
| 72 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3379 | m3 |
| 73 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1581 | m3 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,496 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,632 | m2 |
| 76 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,63 | m2 |
| 77 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 80 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt co răng trong (răng thau) - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê răng trong (răng thau) - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 87 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu răng (răng thau) - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 88 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 91 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 97 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt nối rút giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu sàn KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt khâu nối răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp nút bịt răng ngoài nhựa nối măng sông - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt ly giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300/220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | HÀNG RÀO - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,579 | 100m |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3808 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4436 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4451 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0525 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0745 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5419 | 100m2 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2207 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1101 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4m, @Ngọn 4,1cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,16 | 100m |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,627 | 100m3 |
| 12 | Trải ni long lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7844 | 100m2 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7738 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,594 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4999 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9515 | m3 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8456 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2879 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1216 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6343 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8589 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3798 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7139 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8864 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8052 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0395 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0626 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2554 | tấn |
| 31 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6124 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5841 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2523 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0393 | 100m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,1653 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8182 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9615 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0288 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,8325 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,035 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,195 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,13 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,95 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,36 | m2 |
| 46 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,02 | m2 |
| 47 | CC lười B40 khổ 1,8m dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | m |
| 48 | Căng lưới B40 làm hàng rào (chỉ tính nhân công kéo lưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350,08 | m |
| 50 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,948 | m2 |
| 51 | Vận dụng kẻ ron tường rộng 20 sâu 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,02 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường đá chẻ có qui cách 50x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,152 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,055 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,055 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,92 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,975 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,055 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5 dem, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1554 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép 30x60x1,4 (1,91kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0429 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0429 | tấn |
| 63 | CC Xà gồ mạ kẽm 30x60x1.4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8604 | kg |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,245 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,843 | m2 |
| 66 | CC cửa đi nhôm kính hệ 700 (bao gồm nhân công, vật tư và phụ kiện: kính, ổ khóa, chốt gài...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,845 | m2 |
| 67 | CC cửa sổ nhôm kính hệ 700 (bao gồm nhân công, vật tư và phụ kiện: kính, ổ khóa, chốt gài...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m2 |
| 68 | CCLĐ trần nhựa KT 600x600mm, khung nhôm Vĩnh Tường (bao gồm nhân công + vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 69 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,325 | m2 |
| 70 | Khắc chữ âm bảng tên cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 71 | CCLD lam BTCT đúc sẳn (bao gồm NC+VT hoàn thiện...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 72 | CC thép hộp 14x14x1,1ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,38 | kg |
| E | CỬA CỔNG HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,518 | tấn |
| 2 | CC Thép tròn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,2 | kg |
| 3 | CC thép bản dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,61 | kg |
| 4 | CC thép bản dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,7 | kg |
| 5 | CC thép hộp vuông 50x50x4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,17 | kg |
| 6 | CC Thép tròn D14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,36 | kg |
| 7 | CC bộ bánh xe cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,516 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6401 | 1m2 |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3295 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8032 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,544 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,608 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,595 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2608 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 12 | Rải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,252 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0341 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1484 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0886 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0727 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3542 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan nền , ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5511 | tấn |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,08 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,525 | m2 |
| 21 | CCLD Bulong D16, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | con |
| 22 | CCLD Bulong D14, L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | con |
| 23 | CCLD Bulong D14, L=170mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | con |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9383 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8817 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7871 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu xanh ngọc dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,878 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,024 | 1m2 |
| 29 | CC Thép hộp 40x80 dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 933,47 | kg |
| 30 | CC Thép góc LDC 20x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,81 | kg |
| 31 | CC Thép ống D90 dày 2,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,58 | kg |
| 32 | CC Thép bản dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 309,49 | kg |
| 33 | CC Thép bản dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,67 | kg |
| 34 | CC Thép ống D42 dày 2,3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,98 | kg |
| 35 | CC Thép ống D34 dày 2,3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,41 | kg |
| 36 | CC Thép ống D27 dày 2,3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,66 | kg |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHỐI 12 PHÒNG HỌC + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 0,6m - 10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần, 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 1,2m - 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED TUBE đôi loại ống dài 1,2m - 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 600x400x250x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 400x300x21x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chì loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P- 125A, 50KA (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 3P- 75A, 25KA (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3P - 50A, 25KA (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 2P - 40A, 10KA (1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P - 20A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.065 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp 2 (1xCVV10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 23 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 24 | CC Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 25 | CC Thanh đồng 2x40 (80mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 26 | CC đầu cos D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 27 | CC bass thép sơn tĩnh điện (200x350x20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | cái |
| 28 | CC tắc kê nở ống D8, 60x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540 | con |
| 29 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho CB, CT, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối 1 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp nối 2 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối 2 đường vuông góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp nối 3 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.450 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - TD 18x39mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHỐI 18 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 0,6m - 10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần, 1x24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 1,2m - 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED TUBE đôi loại ống dài 1,2m - 36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 600x400x250x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 2 lớp KT 400x300x210x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều loại 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chì loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 3P - 50A, 10KA (3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 2P - 50A, 10KA (1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 2P - 40A, 10KA (1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 2P - 30A, 10KA (1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB 2P - 20A, 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.865 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp 2 (1xCVV10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 23 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 24 | CC Kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 25 | CC Thanh đồng 2x40 (80mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 26 | CC đầu cos D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 27 | CC bass thép sơn tĩnh điện (200x350x20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148 | cái |
| 28 | CC tắc kê nở ống D8, 60x0,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444 | con |
| 29 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp + mặt nhựa âm tường dùng cho CB, CT, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp nối 1 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 32 | Lắp đặt hộp nối 2 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối 2 đường vuông góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp nối 3 đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa dẹt bảo hộ dây dẫn - TD 18x39mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| I | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHU VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 1,2m - 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P - 16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED TUBE đơn loại ống dài 1,2m - 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P - 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 chiều loại 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 10 | CCLĐ ống nhựa HDPE D25/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| K | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2412 | 100m3 |
| 2 | Trải nilong lót chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,7134 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,04 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,3658 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,472 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,6 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,6 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,209 | 100m |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.390,94 | m2 |
| 10 | Lát gạch TERRAZZO KT 400x400x32mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.390,94 | m2 |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5375 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8051 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7809 | 100m3 |
| 4 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,652 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,024 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,576 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6007 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4256 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3192 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233 | cái |
| 11 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0678 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,672 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,8876 | m2 |
| 14 | Láng hố ga, rãnh dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,6 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7667 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| M | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9749 | 1m3 |
| 2 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5325 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,325 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1065 | 100m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5797 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,776 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,776 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3922 | 100m |
| N | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4896 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7775 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | m3 |
| 5 | Trải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0878 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0002 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0051 | tấn |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,886 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7122 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7122 | m2 |
| 13 | CCLD thép hộp STK 60x120x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m |
| 14 | CC&LD ống INOX D90 dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 15 | CC&LD ống INOX D60 dày 2,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 16 | CC&LD ống INOX D42 dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1 | m |
| 17 | CC&LD ống INOX D30 dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m |
| 18 | CC&LD nối giảm INOX 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | CC&LD nối giảm INOX 60/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | CC&LD bulon D18, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | con |
| 21 | CC dây + ròng rọc kéo cờ + lá cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| O | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5526 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4m, Dngọn>=4,2cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1842 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,696 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0495 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1764 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2216 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1573 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,31 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,188 | m2 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | CC thang thép (bao gồm nhân công, vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| P | HT ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng trụ BTLT, L=8,5m, D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 2 | CCLĐ bulong D22, L=800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 3 | Kéo dây cáp LV ABC 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 4 | Rải cáp CXV/DSTA/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,81 | 100m |
| 5 | CC băng cảnh báo cáp ngầm KT 150x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181 | m |
| 6 | Lát gạch tàu KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,36 | m2 |
| 7 | CCLĐ ống nhựa HDPE D85x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181 | m |
| 8 | Lắp đặt MCCB 3P-150A-25kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện Composite, KT 1050x600x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | CCLĐ mốc cảnh báo cáp ngầm bằng gang vuông góc 80x35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 11 | CCLĐ mốc cảnh báo cáp ngầm bằng gang tuyến thẳng 80x35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5672 | 1m3 |
| 13 | CCLĐ đà cản 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cột |
| 15 | Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cần đèn |
| 16 | Lắp cần đèn đôi D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 17 | Lắp choá cao áp, bóng Led 120W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 choá |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,312 | 1m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 22 | CCLĐ bulong D24, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 23 | Rải cáp CXV/DSTA (2x6mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | 100m |
| 24 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây (2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 25 | Làm tiếp địa cho cột điện D16, L2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 26 | CCLĐ cáp đồng trần D25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 27 | CCLĐ bảng Domino | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 28 | CC kẹp tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 29 | CCLĐ ống nhựa HDPE D25/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 31 | Lắp đặt MCCB 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P - 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt Contactor 3P - 32A (cuộn hút 220V) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | CCLĐ đồng hồ hẹn giờ + pin dự trữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | CCLĐ đầu có đồng D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện Composite, KT 400x300x210mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 37 | CC băng cảnh báo cáp ngầm KT 150x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223 | m |
| 38 | Lát gạch tàu KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,87 | m2 |
| Q | HỆ THỐNG PCCC - BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 máy |
| 2 | CC máy bơm chữa cháy Diezen, Q=27-78m3/h, H=58-78m) (Chi phí tính chung trong chi phí thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | CCLĐ Trụ tiếp nước chữa cháy 2XDN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 4 | Lắp đặt tủ chữa cháy KT 600x400x200 (gồm 1 lăng B + 1 cuộn vòi DN50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 tủ |
| 5 | CC Luppe gang D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | CCLĐ ống STK D60 dày 2,3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 7 | CCLĐ ống STK D76 dày 2,3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 8 | CCLĐ ống STK D90 dày 2,3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 264 | m |
| 9 | CCLĐ ống STK D114 dày 2,3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 10 | Lắp đặt van khóa 1 chiều STK - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | CC khớp nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | CC Đồng hồ áp suất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt co thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê giảm thép không rỉ nối bằng p/p hàn - Đường kính 76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | CC Bình chữa cháy bột ABC (8kg) (Chi phí tính chung trong chi phí thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bình |
| 21 | CC Kệ đôi đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 22 | Bảng nội qui tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 23 | CC vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 24 | CC Bình chữa cháy bột ABC (8kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bình |
| 25 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 Zone (bao gồm biến thế sạc bình, bình Acquy dự phòng + Bàn phím LED và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 26 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 10 đầu |
| 27 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 5 nút |
| 28 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 5 chuông |
| 29 | Lắp đặt dây tín hiệu nguồn 2x 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.050 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.020 | m |
| 31 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 32 | CC phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 33 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 34 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đặt dây tín hiệu nguồn 2x 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa dẹt 18x39mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 37 | Lắp đặt MCB 1P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | CC phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 39 | CC&LĐ đầu kim thu sét, Rp=110m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt cột đỡ kim thu sét ống STK D42, dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 41 | CCLĐ chân đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | CCLĐ cáp chằng 4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 43 | CCLĐ tăng đơ 6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 44 | CCLĐ ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | CCLĐ ốc xiết cáp chữ A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 47 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 48 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | mối |
| 49 | CCLĐ Hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | CCLĐ Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 52 | CC phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| R | SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đóng cọc Bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II (Phần cọc ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,682 | 100m |
| 2 | Đóng cọc Bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II (phần không ngập đất Nhân công và máy thi công x 0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,238 | 100m |
| 3 | CC cọc tràm kẹp dọc, L=4m, phi ngọn >=4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 4 | CC thép phi 6 buộc cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | kg |
| 5 | CCLD lưới B40 khổ 1,5m dày 3ly gia cố đoạn đê bao đóng cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,3 | m |
| 6 | CCLD tấm nilon sọc khổ 1,5m gia cố đoạn đê bao đóng cừ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,3 | m |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,83 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,83 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 10 | Thi công tầng lọc đá mi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 11 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m2 |
| 12 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,72 | 100m3 |
| 13 | CC cát bơm san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.772 | m3 |
| S | THỬ TĨNH CỌC BTCT | |||
| 1 | Thử tỉnh cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8391506E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.597478E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải gửi tài liệu chứng minh bản gốc kèm theo như sau:* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu chính:- Bản gốc Xác nhận của chủ đầu tư về cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt dự án - Bản gốc hợp đồng thi công - Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn hoặc thanh lý hợp đồng).* Đối với Nhà thầu với tư cách là Nhà thầu phụ:- Bản gốc hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ được chứng thực;- Bản gốc hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực;- Bản gốc Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư;- Bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ;- Bản gốc Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.- Bản gốc Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhậnChú ý: Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.767.973.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.535.946.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành dân dụng ≥ 5 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệpĐính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III có giá trị >21 tỷ đồng. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 2 | kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình≥ 5 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệpĐính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên . Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Điện, PCCC | 1 | kỹ sư chuyên ngành Điện≥ 3 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệpĐính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị Điện công trình (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước≥ 5 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp.- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động≥ 5 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau :+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực trong thời gian hiệu lực của HSDT);+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quyết toán công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng ≥ 3 năm, kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp- Đính kèm bản gốc các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp;+ Giấy CMND hoặc Thẻ căn cước+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên+ Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của CBKT tối thiểu 1 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 công trình cấp III trở lên. Kèm theo các tài liệu sau để chứng minh: Quyết định phê duyệt BCTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng+ Có tham gia bảo hiểm tai nạn lao động đến thời điểm đóng thầu.* Lưu ý:Nhân sự chủ chốt (chỉ huy trưởng, cán bộ kỹ thuật) không được trùng với nhân sự mà Nhà thầu đã trúng thầu, hoặc đang thực hiện hợp đồng, hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư). Nếu trùng nhân sự thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá Không đạt tại tiêu chí này | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,5m3 (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Đào đất | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch | cắt gạch | 2 |
| 4 | Máy cắt thép | cắt thép | 2 |
| 5 | Máy uốn thép | uốn thép | 2 |
| 6 | Máy hàn | hàn thép | 2 |
| 7 | Máy bơm nước | Bơm nước | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Đo đạc | 1 |
| 9 | Giàn giáo thép (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực) (ĐVT chân) | Thi công sàn, cột | 1000 |
| 10 | Cofa định hình (thép hoặc nhựa). Trường hợp nhà thầu cung cấp thiết bị là thép tấm thì phải có chiều dày từ 3mm-5mm mới được tính là cofa thép (ĐVT m2) | Thi công móng, đà kiềng,sàn, cột | 3000 |
| 11 | Cây chống (kèm theo báo cáo kết quả thử nghiệm kỹ thuật còn hiệu lực) (ĐVT cây) | Thi công sàn, cột | 1000 |
| 12 | Máy ép cọc (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Thi công cọc | 1 |
| 13 | Cần trục bánh xích (kèm giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | Thi công cọc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi