Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220849067-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG GIA MINH
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220834217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 13:59:00 đến ngày 2022-08-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 884,012,324 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 619.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.238.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.b) Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng có cấp công trình là cấp IV.Trường hợp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực chưa phân hạng thì chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng có cấp công trình là cấp IV.c) Đã làm Chỉ huy trưởng 01 (một) Công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.b) Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 1 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị CS 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị CS 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị CS 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị CS 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị CS 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị CS 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 10
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG GIA MINH
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cải tạo sửa chữa trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tân Tạo A (hạng mục: khu tiếp dân, nhà xe, chống thấm)
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG GIA MINH , địa chỉ: 842/24/1 Tỉnh lộ 10, khu phố 1, phường Bình Trị Đông A , quận Bình Tân, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: UBND Phường Tân Tạo A; Địa chỉ: Số 1409 Tỉnh lộ 10, phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Gia Minh; Địa chỉ: 842/24/1 Tỉnh lộ 10, Khu phố 1, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh. Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Thiết kế xây dựng Tây Nam; Địa chỉ: Số 130/5 Hồng Lạc, Phường 11, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Bình Tân; Địa chỉ: Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Gia Minh, địa chỉ: 842/24/1 Tỉnh lộ 10, Khu phố 1, Phường Bình Trị Đông A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh. Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND Phường Tân Tạo A; Địa chỉ: Số 1409 Tỉnh lộ 10, phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG GIA MINH , địa chỉ: 842/24/1 Tỉnh lộ 10, khu phố 1, phường Bình Trị Đông A , quận Bình Tân, Thành Phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: UBND Phường Tân Tạo A; Địa chỉ: Số 1409 Tỉnh lộ 10, phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Tân Tạo A; Địa chỉ: Số 1409 Tỉnh lộ 10, phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bình Tân; Địa chỉ: Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A QUẦY TIẾP DÂN CŨ CẢI TẠO THÀNH PHÒNG CHỜ
1Tháo dỡ cửa điTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,64m2
2Tháo dỡ cửa sổTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,96m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kíchTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23,76m2
4Tháo dỡ hệ thống điện 1Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
5Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế19,11m
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế9,356m3
7Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế87,74m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,58m2
9Đục tạo nhám, vệ sinh tường vừa tháo dỡ gạch trước khi tô lạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,58m2
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,572m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,2m2
12Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16,2m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn NipponTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,1m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn NipponTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế8,1m2
15Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2, bằng gạch ceramic 60x60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,432m2
16Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,6m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,6m2
18Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế57,6m
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,6m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn NipponTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,6m2
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế87,74m2
22Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế87,74m2
23Lát nền tái lập bằng gạch ceramic 60x60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế87,74m2
24Đi lại hệ thống điện phòng chờ (khu tiếp dân cũ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
25Cung cấp, lắp dựng lan can inox lối đi người khuyết tậtTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,2m
B PHÒNG CHỜ THÀNH QUẦY TIẾP DÂN MỚI
1Tháo dỡ hệ thống điện 2Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
2Cắt nền tạo nhám trước khi xây tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế26,81m
3Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,657m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,011tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,063tấn
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,069100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,208m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36,48m2
9Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế36,48m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn NipponTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30,24m2
11Ốp đá granit tự nhiên mặt quầy tiếp dânTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế3,64m2
12Ốp gạch viền chân tường quầy tiếp dânTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,976m2
13Ốp đá granit tự nhiên mặt trước quầy tiếp dânTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế6,24m2
14Phá dỡ nền gạch đất nungTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,14m2
15Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,14m2
16Lát nền tái lập bằng gạch bằng gạch ceramic 60x60Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24,14m2
17Cung cấp, lắp dựng kính cường lực dày 10mm + phụ kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4m2
18Cung cấp, lắp dựng trụ inox D51 đỡ vách kính cường lực quầy tiếp dân (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5trụ
19Cung cấp, lắp dựng kính cường lực dày 10ly + phụ kiện ngăn lối đi-quầy tiếp dânTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,8m2
20Cung cấp, lắp dựng cửa đi kính nhôm xingfa hệ 65 (nhôm xingfa dày 1,4ly, kính dày 8ly) quầy tiếp dânTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,64m2
21Cung cấp, lắp dựng cửa đi kính nhôm xingfa hệ 65 (nhôm xingfa dày 1,4ly, kính dày 8ly) lối đi ra cầu thangTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế5,94m2
22Đi lại hệ thống điện phòng chờ (khu tiếp dân cũ)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
C CHỐNG THẤM CÁC VỊ TRÍ TƯỜNG, HỘP GEN BỊ THẤM SƠN TOÀN BỘ LẠI KHỐI NHÀ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế594m2
2Vệ sinh, trà nhám mặt tường cũ trước khi sơn lạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế594m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn NipponTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế594m2
4Đục toàn tường, hộp gen bị ẩm, bong tróc, rộp raTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế89,1m2
5Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,56m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế89,1m2
7Bơm Sika chống thấm vào tường vị trí hộp gen hư hỏngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,56m2
8Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế89,1m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn NipponTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế594m2
10Đục nền nhà vệ sinh để xư lý chống thấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41,44m2
11Bơm Sika chống thấm sàn nhà vệ sinhTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41,44m2
12Láng nền sê nô chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, vữa sika chống thấmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41,44m2
13Tháo dỡ phễu thu đk 100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
14Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế4cái
15Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch 40x40Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế41,44m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.188m2
17Vệ sinh, trà nhám mặt tường cũ trước khi sơn lạiTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.188m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn NipponTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế1.188m2
D LÀM MỚI MÁI TÔN NHÀ XE
1Dọn dẹp mặt bằng, bàn ghế, vật dụngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế85,86m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,288m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,32m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế2,08m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,075tấn
6Cung cấp bu lông neo M16- L430 (chỉ tính vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế32cái
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 114mm, dày 3,2mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,24100m
8Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,615tấn
9Cung cấp sắt hộp 80x40 dày 1,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế431,72kg
10Cung cấp thép tấm dày 10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế182,75kg
11Cung cấp bu lông M16- L40 (chỉ tính vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24cái
12Cung cấp bu lông M16- L200 (chỉ tính vật liệu)Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế12cái
13Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,444tấn
14Cung cấp sắt hộp 100x50 dày 1,8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế297,79kg
15Cung cấp sắt hộp 50x50 dày 1,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế75,98kg
16Cung cấp thép tấm dày 10mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế62,3kg
17Cung cấp sắt hình V50x50 dày 5mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế7,54kg
18Lợp mái bằng tôn lạnh Hoa Sen dày 4 demTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,897100m2
19Cung cấp máng thu nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế23m
20Cung cấp ống nhựa PVC D90 Bình Minh + phụ kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế16m
E CẢI TẠO MÁI TÔN NHÀ XE
1Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,719tấn
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế95,2m2
3Dọn dẹp mặt bằng, bàn ghế, vật dụngTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế93,472m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,481m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,069m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,413m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,352tấn
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 90mm dày 1,8mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,66100m
9Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,43tấn
10Cung cấp sắt hộp 80x40 dày 1,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế377,6kg
11Cung cấp thép tấm dày 6mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế51,81kg
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,3tấn
13Cung cấp sắt hộp 80x40 dày 1,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế189,84kg
14Cung cấp sắt hộp 40x40 dày 1,4mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế55,56kg
15Cung cấp sắt hình V50x50 dày 5mmTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế53,92kg
16Lợp mái bằng tôn lạnh Hoa Sen dày 4 demTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế0,952100m2
17Cung cấp máng thu nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế28m
18Cung cấp ống nhựa PVC D90 Bình Minh + phụ kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế30m
F CẢI TẠO MÁNG THU NƯỚC CĂN TIN
1Tháo dỡ máng thu nước cũTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế14,4m2
2Cung cấp máng thu nướcTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế24m
3Cung cấp ống nhựa PVC D90 Bình Minh + phụ kiệnTheo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế27m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 619.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.238.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.b) Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng có cấp công trình là cấp IV.Trường hợp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực chưa phân hạng thì chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng có cấp công trình là cấp IV.c) Đã làm Chỉ huy trưởng 01 (một) Công trình dân dụng.52
2 Kỹ thuật công trình 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.b) Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình dân dụng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm bàn CS 1,0 kW2
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi CS 1,5 kW2
3 Tời điện sức nâng 1 tấn1
4 Máy cắt gạch đá CS 1,7 kW1
5 Máy cắt bê tông CS 1,5 kW1
6 Máy cắt uốn cốt thép CS 5kW1
7 Máy trộn Bê tông dung tích 250 lít1
8 Máy hàn xoay chiều CS 23kW1
9 Máy khoan bê tông cầm tay CS 0,62kW1
10 Máy mài CS 1kW2
11 Giàn giáo Không yêu cầu10
12 Ô tô tự đổ trọng tải 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->