Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220849067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG GIA MINH |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220834217 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 13:59:00 đến ngày 2022-08-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 884,012,324 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 619.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.238.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.b) Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng có cấp công trình là cấp IV.Trường hợp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực chưa phân hạng thì chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng có cấp công trình là cấp IV.c) Đã làm Chỉ huy trưởng 01 (một) Công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.b) Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 1 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | CS 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG GIA MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Cải tạo sửa chữa trụ sở Ủy ban nhân dân phường Tân Tạo A (hạng mục: khu tiếp dân, nhà xe, chống thấm) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Phường Tân Tạo A; Địa chỉ: Số 1409 Tỉnh lộ 10, phường Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Bình Tân; Địa chỉ: Số 521 Kinh Dương Vương, phường An Lạc, quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | QUẦY TIẾP DÂN CŨ CẢI TẠO THÀNH PHÒNG CHỜ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa sổ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,76 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện 1 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,1 | 1m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,356 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 87,74 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,58 | m2 |
| 9 | Đục tạo nhám, vệ sinh tường vừa tháo dỡ gạch trước khi tô lại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,58 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,572 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nippon | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nippon | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2, bằng gạch ceramic 60x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,432 | m2 |
| 16 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 18 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57,6 | m |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nippon | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 87,74 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 87,74 | m2 |
| 23 | Lát nền tái lập bằng gạch ceramic 60x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 87,74 | m2 |
| 24 | Đi lại hệ thống điện phòng chờ (khu tiếp dân cũ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox lối đi người khuyết tật | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | m |
| B | PHÒNG CHỜ THÀNH QUẦY TIẾP DÂN MỚI | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện 2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Cắt nền tạo nhám trước khi xây tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,8 | 1m |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,657 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,208 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,48 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,48 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nippon | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,24 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên mặt quầy tiếp dân | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,64 | m2 |
| 12 | Ốp gạch viền chân tường quầy tiếp dân | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,976 | m2 |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên mặt trước quầy tiếp dân | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,24 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,14 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,14 | m2 |
| 16 | Lát nền tái lập bằng gạch bằng gạch ceramic 60x60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,14 | m2 |
| 17 | Cung cấp, lắp dựng kính cường lực dày 10mm + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp dựng trụ inox D51 đỡ vách kính cường lực quầy tiếp dân (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | trụ |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng kính cường lực dày 10ly + phụ kiện ngăn lối đi-quầy tiếp dân | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi kính nhôm xingfa hệ 65 (nhôm xingfa dày 1,4ly, kính dày 8ly) quầy tiếp dân | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,64 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi kính nhôm xingfa hệ 65 (nhôm xingfa dày 1,4ly, kính dày 8ly) lối đi ra cầu thang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,94 | m2 |
| 22 | Đi lại hệ thống điện phòng chờ (khu tiếp dân cũ) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| C | CHỐNG THẤM CÁC VỊ TRÍ TƯỜNG, HỘP GEN BỊ THẤM SƠN TOÀN BỘ LẠI KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 594 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, trà nhám mặt tường cũ trước khi sơn lại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 594 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nippon | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 594 | m2 |
| 4 | Đục toàn tường, hộp gen bị ẩm, bong tróc, rộp ra | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 89,1 | m2 |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,56 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 89,1 | m2 |
| 7 | Bơm Sika chống thấm vào tường vị trí hộp gen hư hỏng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,56 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 89,1 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nippon | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 594 | m2 |
| 10 | Đục nền nhà vệ sinh để xư lý chống thấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,44 | m2 |
| 11 | Bơm Sika chống thấm sàn nhà vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,44 | m2 |
| 12 | Láng nền sê nô chiều dày 2cm, vữa XM mác 75, vữa sika chống thấm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,44 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ phễu thu đk 100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch 40x40 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,44 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.188 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, trà nhám mặt tường cũ trước khi sơn lại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.188 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Nippon | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.188 | m2 |
| D | LÀM MỚI MÁI TÔN NHÀ XE | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, bàn ghế, vật dụng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85,86 | m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,32 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,08 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 6 | Cung cấp bu lông neo M16- L430 (chỉ tính vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống 114mm, dày 3,2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,615 | tấn |
| 9 | Cung cấp sắt hộp 80x40 dày 1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 431,72 | kg |
| 10 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 182,75 | kg |
| 11 | Cung cấp bu lông M16- L40 (chỉ tính vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 12 | Cung cấp bu lông M16- L200 (chỉ tính vật liệu) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,444 | tấn |
| 14 | Cung cấp sắt hộp 100x50 dày 1,8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 297,79 | kg |
| 15 | Cung cấp sắt hộp 50x50 dày 1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 75,98 | kg |
| 16 | Cung cấp thép tấm dày 10mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62,3 | kg |
| 17 | Cung cấp sắt hình V50x50 dày 5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,54 | kg |
| 18 | Lợp mái bằng tôn lạnh Hoa Sen dày 4 dem | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,897 | 100m2 |
| 19 | Cung cấp máng thu nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | m |
| 20 | Cung cấp ống nhựa PVC D90 Bình Minh + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| E | CẢI TẠO MÁI TÔN NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,719 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 95,2 | m2 |
| 3 | Dọn dẹp mặt bằng, bàn ghế, vật dụng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 93,472 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,481 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,069 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,413 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,352 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 90mm dày 1,8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 9 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,43 | tấn |
| 10 | Cung cấp sắt hộp 80x40 dày 1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 377,6 | kg |
| 11 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 51,81 | kg |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 13 | Cung cấp sắt hộp 80x40 dày 1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 189,84 | kg |
| 14 | Cung cấp sắt hộp 40x40 dày 1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55,56 | kg |
| 15 | Cung cấp sắt hình V50x50 dày 5mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,92 | kg |
| 16 | Lợp mái bằng tôn lạnh Hoa Sen dày 4 dem | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,952 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp máng thu nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | m |
| 18 | Cung cấp ống nhựa PVC D90 Bình Minh + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| F | CẢI TẠO MÁNG THU NƯỚC CĂN TIN | |||
| 1 | Tháo dỡ máng thu nước cũ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 2 | Cung cấp máng thu nước | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 3 | Cung cấp ống nhựa PVC D90 Bình Minh + phụ kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.326E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp IV trở lên. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 619.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng mình bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.238.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.b) Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng có cấp công trình là cấp IV.Trường hợp chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực chưa phân hạng thì chứng minh trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng có cấp công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng có cấp công trình là cấp IV.c) Đã làm Chỉ huy trưởng 01 (một) Công trình dân dụng. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.b) Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình dân dụng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | CS 1,0 kW | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | CS 1,5 kW | 2 |
| 3 | Tời điện | sức nâng 1 tấn | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | CS 1,7 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt bê tông | CS 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | CS 5kW | 1 |
| 7 | Máy trộn Bê tông | dung tích 250 lít | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | CS 23kW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | CS 0,62kW | 1 |
| 10 | Máy mài | CS 1kW | 2 |
| 11 | Giàn giáo | Không yêu cầu | 10 |
| 12 | Ô tô tự đổ | trọng tải 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi