Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220846994-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220638101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 13:49:00 đến ngày 2022-08-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,634,339,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4515085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.903017E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp cao hơn. Có các hạng mục công việc thi công xây dựng cải tạo, chỉnh trang công trình nhà máy sản xuất nước sạch (cải tạo nhà trạm, các bể trong dây chuyền xử lý nước, cổng hàng rào, thực hiện các công việc cơ bản: Cạo bỏ, phá dỡ vữa trát, vệ sinh tường, sơn, tháo dỡ, lắp đặt cửa kính, ốp lát, chống thấm, xây dựng ).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.144.037.000 VNĐ.- Số lượng hợp đồng tương tự bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.144.037.000 VNĐ. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.144.037.000 VND. + Trường hợp nhà thầu cung cấp được 02 hợp đồng là 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.144.037.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.144.037.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát thi công xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đại học chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đại học chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, thủy lợi, điện, tự động hóa, hạ tầng kỹ thuật, bảo hộ lao động. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đại học chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt, uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung lích ≥150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Công trình: Cải tạo chỉnh trang khuôn viên nhà máy nước Hoành Bồ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh,
Địa chỉ: Số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh.
SĐT: 0203.3835 733 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần nước sạch Quảng Ninh. Số 449 Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, Quảng Ninh. SĐT: 0203.3835 733 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định và giám sát đầu tư, Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Ninh, Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3836294 Fax: 0203.3838071 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Ninh Số 449 đường Nguyễn Văn Cừ - TP Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 0203.3835 733 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| B | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT | 72,52 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Theo E-HSMT | 482,82 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bồn cầu vệ sinh | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bộ vòi hoa sen | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| C | Phần cải tạo | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo E-HSMT | 482,82 | m2 |
| 2 | Láng vữa xi măng sênô, dày 1cm, VXM mác 75 | Theo E-HSMT | 47,78 | m2 |
| 3 | Sika latex trộn cùng vữa láng để chống thấm ( 1 lít/ 1m2) | Theo E-HSMT | 47,78 | lít |
| 4 | Lắp đặt bồn cầu | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Vòi hoa sen | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Lavabo | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Vòi cho Lavabo | Theo E-HSMT | 4 | bộ |
| D | Phần cửa | |||
| 1 | Lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh, đầy đủ phụ kiện, công lắp đặt | Theo E-HSMT | 33,88 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh, đầy đủ phụ kiện, công lắp đặt | Theo E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 3 cánh, đầy đủ phụ kiện, công lắp đặt | Theo E-HSMT | 15,12 | m2 |
| E | NHÀ PHÈN | |||
| F | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT | 39,96 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Theo E-HSMT | 191,369 | m2 |
| 3 | Đục lớp vữa trát tường trong nhà | Theo E-HSMT | 73,92 | m2 |
| G | Phần cải tạo | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo E-HSMT | 191,369 | m2 |
| 2 | Ốp gạch men VXM mác 75 | Theo E-HSMT | 73,92 | m2 |
| 3 | Cắt bê tông 2 mạch, bê tông dày 20cm | Theo E-HSMT | 0,254 | 100m |
| 4 | Phá bê tông bằng búa căn khí nén | Theo E-HSMT | 4,17 | m3 |
| 5 | Hoàn trả bê tông mác 200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 6 | Đào mương đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 42,465 | m3 |
| 7 | Cung cấp nilong chống thấm và thi công lót nilong chống thấm | Theo E-HSMT | 0,342 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đáy mương mác 200 đá 1x2 | Theo E-HSMT | 5,13 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông đáy mương | Theo E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 10 | Xây tường mương bằng gạch chỉ, VXM mác 50 | Theo E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng miệng mương mác 200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông giằng | Theo E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng miệng mương | Theo E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 14 | Trát tường mương dày 2cm, VXM mác 75 | Theo E-HSMT | 42 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm đan bằng thủ công | Theo E-HSMT | 60 | tấm |
| 19 | Vệ sinh ô cửa kính lấy sáng | Theo E-HSMT | 0,3 | công |
| 20 | Đánh vecni viền ô kính lấy sáng | Theo E-HSMT | 0,606 | m2 |
| 21 | Đắp đất k=0,85 | Theo E-HSMT | 0,148 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển vật liệu thừa | Theo E-HSMT | 0,333 | 100m3 |
| H | Phần cửa | |||
| 1 | Lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 4 cánh, đầy đủ phụ kiện, công lắp đặt | Theo E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh, đầy đủ phụ kiện, công lắp đặt | Theo E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh, đầy đủ phụ kiện, công lắp đặt | Theo E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép 1 cánh, đầy đủ phụ kiện, công lắp đặt | Theo E-HSMT | 1,89 | m2 |
| I | BỂ CHỨA 2000M3 | |||
| J | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Theo E-HSMT | 311,04 | m2 |
| 2 | Xúc lớp đất bảo ôn | Theo E-HSMT | 28,9 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu thừa | Theo E-HSMT | 0,289 | 100m3 |
| K | Phần cải tạo | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo E-HSMT | 311,04 | m2 |
| 2 | Xúc sỏi | Theo E-HSMT | 19,26 | m3 |
| 3 | Sỏi | Theo E-HSMT | 19,26 | m3 |
| 4 | Vệ sinh cạo bỏ rêu mốc tấm đan mương thoát nước | Theo E-HSMT | 2 | công |
| 5 | Thước đo báo mức nước | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| L | NHÀ CLO | |||
| M | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT | 14,35 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Theo E-HSMT | 123,48 | m2 |
| N | Phần cải tạo | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo E-HSMT | 123,48 | m2 |
| 2 | Lắp đặt lại cửa (các cửa không thay mới) | Theo E-HSMT | 7,65 | m2 |
| 3 | Sản xuất cổng sắt | Theo E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cổng sắt | Theo E-HSMT | 4,3 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép 3 nước | Theo E-HSMT | 4,435 | m2 |
| 6 | Thép hộp 40x20x1,2 | Theo E-HSMT | 21,53 | kg |
| 7 | Thép vuông đặc 20x20 | Theo E-HSMT | 27,39 | kg |
| 8 | Bản lề thép dẹt 8mm | Theo E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Khóa cửa | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| O | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép, đầy đủ phụ kiện, công lắp đặt | Theo E-HSMT | 2,4 | m2 |
| P | NHÀ TRẠM BƠM 2 | |||
| Q | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT | 91,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Theo E-HSMT | 296,71 | m2 |
| R | Phần cải tạo | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo E-HSMT | 296,71 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ, vệ sinh cửa sắt | Theo E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép 3 nước | Theo E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 4 | Lắp đặt lại cửa (các cửa không thay mới) | Theo E-HSMT | 21,12 | m2 |
| S | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép, đầy đủ phụ kiện, công lắp đặt | Theo E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 1 cánh nhựa lõi thép, đầy đủ phụ kiện, công lắp đặt | Theo E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 4 cánh nhựa lõi thép, đầy đủ phụ kiện, công lắp đặt | Theo E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 4 | Cửa sổ 8 cánh nhựa lõi thép, đầy đủ phụ kiện, công lắp đặt | Theo E-HSMT | 50,4 | m2 |
| T | NHÀ TẬP THỂ CÔNG NHÂN | |||
| U | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT | 40,42 | m2 |
| 2 | Đục lớp trát ngoài nhà | Theo E-HSMT | 338,103 | m2 |
| 3 | Đục bỏ lớp trát trong nhà | Theo E-HSMT | 567,76 | m2 |
| 4 | Đục lớp vữa trát trần | Theo E-HSMT | 160,26 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ Lavabô | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh (vòi cho lavabo, vòi hoa sen) | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Vận chuyển vật liệu thừa | Theo E-HSMT | 0,213 | 100m3 |
| V | Phần cải tạo | |||
| 1 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 338,103 | m2 |
| 2 | Trát tường trong nhà dày 2cm, VXM mác 75 | Theo E-HSMT | 567,764 | m2 |
| 3 | Trát trần bằng VXM mác 75 | Theo E-HSMT | 160,26 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo E-HSMT | 338,103 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo E-HSMT | 728,024 | m2 |
| 6 | Lắp đặt Lavabo | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Vòi cho Lavabo | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Bệ xí | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Vòi hoa sen | Theo E-HSMT | 7 | bộ |
| W | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép, đầy đủ phụ kiện, công lắp đặt | Theo E-HSMT | 27,412 | m2 |
| 2 | Cửa sổ 2 cánh nhựa lõi thép, đầy đủ phụ kiện, công lắp đặt | Theo E-HSMT | 11,76 | m2 |
| X | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| Y | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT | 12,25 | m2 |
| 2 | Ca máy xúc 0,8m3 phá trụ cổng | Theo E-HSMT | 0,5 | ca |
| 3 | Vận chuyển vật liệu thừa | Theo E-HSMT | 0,0841 | 100m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Theo E-HSMT | 1.748,65 | m2 |
| Z | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đào đất làm móng trụ cổng đất cấp 3 | Theo E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Theo E-HSMT | 0,363 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 2,187 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Theo E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép Fi10 móng trụ cổng | Theo E-HSMT | 0,0177 | tấn |
| 6 | Bê tông trụ cổng mác 200, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 0,469 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông trụ cổng | Theo E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép trụ cổng Fi6 | Theo E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 9 | Cốt thép trụ cổng Fi16 | Theo E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 10 | Xây trụ cổng bằng gạch chỉ, VXM mác 50 | Theo E-HSMT | 1,406 | m3 |
| 11 | Trát trụ cổng dày 2cm, VXM mác 75 | Theo E-HSMT | 15 | m2 |
| 12 | Sản xuất cổng sắt | Theo E-HSMT | 0,358 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cổng sắt | Theo E-HSMT | 9,867 | m2 |
| 14 | Sơn cánh cổng 3 nước | Theo E-HSMT | 36,545 | m2 |
| 15 | Sắt hộp 60x30x3 | Theo E-HSMT | 101,75 | kg |
| 16 | Sắt vuông đặc 14x14 | Theo E-HSMT | 33,48 | kg |
| 17 | Sắt vuông đặc 20x20x1,2 | Theo E-HSMT | 187,74 | kg |
| 18 | Tôn dập dày 2mm | Theo E-HSMT | 32,5 | kg |
| 19 | Thép Fi10 | Theo E-HSMT | 2,47 | kg |
| 20 | Sơn trụ cổng 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo E-HSMT | 15 | m2 |
| 21 | Sơn tường rào 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo E-HSMT | 1.748,65 | m2 |
| AA | NHÀ ĐIỀU KHIỂN + BỂ LỌC | |||
| AB | Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Theo E-HSMT | 494,659 | m2 |
| 2 | Vệ sinh mặt trong bể lọc để ốp | Theo E-HSMT | 1 | công |
| AC | Phần cải tạo | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo E-HSMT | 494,659 | m2 |
| 2 | Ốp tường gạch men VXM mác 75 | Theo E-HSMT | 289,54 | m2 |
| AD | BỂ LẮNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn ngoài nhà | Theo E-HSMT | 559,85 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Theo E-HSMT | 559,85 | m2 |
| 3 | Lát gạch chống trơn VXM mác 75 | Theo E-HSMT | 76,173 | m2 |
| 4 | Ốp tường gạch men VXM mác 75 | Theo E-HSMT | 29,824 | m2 |
| AE | BỒN HOA TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Xây tường bằng gạch chỉ, VXM mác 50 | Theo E-HSMT | 2,551 | m3 |
| 2 | Láng nền dày 2cm, VXM mác 75 | Theo E-HSMT | 20 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài nhà dày 2cm, VXM mác 75 | Theo E-HSMT | 2,957 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4515085E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.903017E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp IV hoặc cấp cao hơn. Có các hạng mục công việc thi công xây dựng cải tạo, chỉnh trang công trình nhà máy sản xuất nước sạch (cải tạo nhà trạm, các bể trong dây chuyền xử lý nước, cổng hàng rào, thực hiện các công việc cơ bản: Cạo bỏ, phá dỡ vữa trát, vệ sinh tường, sơn, tháo dỡ, lắp đặt cửa kính, ốp lát, chống thấm, xây dựng ).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.144.037.000 VNĐ.- Số lượng hợp đồng tương tự bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.144.037.000 VNĐ. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.144.037.000 VND. + Trường hợp nhà thầu cung cấp được 02 hợp đồng là 02 công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.144.037.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.144.037.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng: giám sát thi công xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.Hoặc đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đại học chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đại học chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, thủy lợi, điện, tự động hóa, hạ tầng kỹ thuật, bảo hộ lao động. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ ngày tốt nghiệp đại học chuyên ngành theo yêu cầu của E-HSMT đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích ≥0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn | 1 |
| 3 | Máy cắt, uốn sắt thép | Công suất ≥5KW | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung lích ≥150 lít | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5KW | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất ≥1KW | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Trọng lượng ≥70kg | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Công suất ≥23kW | 1 |
| 9 | Máy mài | Công suất ≥2,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi