Gói thầu: Thi công Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220857522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220855160 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 13:39:00 đến ngày 2022-08-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,914,703,916 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.872055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.74411E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất công trình.4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn:-01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+Các cán bộ trên có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Các cán bộ trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách quản lý chất lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách nghiệm thu thanh toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách quản lý an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dàn giáo 2 chân 2 chéo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Xây dựng Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công năm 2022 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. + Tài liệu khác chứng minh năng lực nếu được trúng thầu: Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cán Bộ Quản lý Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn II. Địa chỉ: Số 45 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3823 4589 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cán Bộ Quản lý Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn II; Địa chỉ: Số 45 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3823 4589 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH TẦNG HẦM, TẦNG 1, MỘT PHẦN TẦNG 3 VÀ TẦNG 4 KHU NHÀ HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,43 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,43 | 1m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,022 | m2 |
| 4 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,44 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,588 | m3 |
| 6 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | 1m |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,994 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,43 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mặt bàn lavabo ốp đá | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3 | m2 |
| 10 | Đào xúc, vận chuyển xà bần, cửa đi bỏ | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | xe |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,43 | 1m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện 300x300mm | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,43 | 1m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 266,73 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương nổi, tấm chống ẩm) | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,43 | 1m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Xingfa hệ 55 kính cường lực 8mm | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,994 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt tay co thủy lực hợp kim nhôm cho cửa đi chính nhà vệ sinh | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm nhà vệ sinh | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 18 | Vệ sinh công nghiệp trước khi bàn giao (tính theo m2 nền) | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,43 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng đặt sàn | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt lavabo âm bàn | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 27 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm bàn lavabo | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | tấn |
| 28 | Lắp đặt khung thép hộp mạ kẽm bàn lavabo | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,175 | tấn |
| 29 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,8 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt ống thải của lavabo | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi lavabo cảm ứng | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt gương soi kích thước 510x760x5mm | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,3mm | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 1,9mm | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2,2mm | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2,5mm | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,58 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3,5mm | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x4,5mm | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,43 | 100m |
| 41 | Van PPR D25 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Tê giảm PPR D25/20 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 43 | Nối PPR ren trong D20 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 44 | Co PPR ren trong D20 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 45 | Tê đều PPR D25 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 46 | Nối giảm PPR D25/20 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 47 | Co PPR D25 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 48 | Co PPR D20 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 49 | Y đều PVC D114 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 50 | Y đều PVC D90 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 51 | Y đều PVC D60 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 52 | Y giảm PVC D114/60 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 53 | Y giảm PVC D90/60 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 54 | Nối giảm D60/42 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 55 | Tê cong D114 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lơi PVC D114 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| 57 | Lơi PVC D90 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 58 | Co PVC D60 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 59 | Co PVC D42 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 60 | Lơi PVC D60 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 71 | cái |
| 61 | Thông tắc inox gắn sàn D114 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Thông tắc inox gắn sàn D90 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 63 | Nút bịt D60 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 64 | Nút bịt D42 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng nước rửa tay | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt kệ kính 500x140x61mm | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 67 | Đèn led âm trần 12w | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 68 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 384 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | m |
| 70 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB 2P 20A | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 73 | Ống bạc D100mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | m |
| 74 | Tấm Inox 200x200mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 75 | Máy sấy tay | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt quạt treo tường 52w | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 78 | Lắp đặt tủ điện 2 module | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | tủ |
| B | BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA PHÒNG TẦNG TRỆT KHU NHÀ A | |||
| 1 | Bao che công trình | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | gói |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,6 | m2 |
| 3 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,6 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,636 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,221 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,578 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,67 | m2 |
| 8 | Đào xúc, vận chuyển xà bần đi đổ bỏ | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | xe |
| 9 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,148 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng, lanh tô | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,22 | 1m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, lanh tô, đường kính cốt thép | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | 100kg |
| 12 | Cốt thép xà dầm, lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,179 | 100kg |
| 13 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,888 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,444 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,618 | m2 |
| 16 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,96 | m2 |
| 17 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,36 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch porcelain giả gỗ, tiết diện 150x800mm | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,36 | 1m2 |
| 19 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch porcelain giả gỗ, tiết diện 150x800mm | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,35 | 1m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, tiết diện 300x600mm | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,96 | 1m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, h=3m | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,02 | 1m2 |
| 22 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,37 | 1m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm xingfa hệ 55, kính cường lực 8mm | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,29 | m2 |
| 24 | Lắp đặt tay cơ thuỷ lực hợp kim nhôm (cửa đi nhà vệ sinh) | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 193,138 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 497,82 | 1m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng vách thạch cao (khung vách C75, U76) | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,6 | m2 |
| 28 | Vệ sinh công nghiệp trước khi bàn giao (tính theo m2 nền) | Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100,04 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh) | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt lavabo treo tường | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Bộ xả lavabo | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi lavabo | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thoát sàn | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi kích thước 510x760x5mm | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,3mm | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 1,9mm | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm dày 2,2mm | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm dày 2,5mm | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 90mm dày 3,5mm | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm dày 4,5mm | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng nước rửa tay | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính kích thước 500x140x61mm | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lơi PVC D114 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 50 | Y đều PVC D114 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Thông nghẹt D114 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Y giảm PVC D90>60 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 53 | Nối giảm PVC D90>60 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lơi PVC D90 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lơi PVC D60 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 56 | Nối giảm PVC D60>42 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Co PVC D42 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Nút bịt PVC D42 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 59 | Van PPR D25 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 60 | Co PPR D25 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 61 | Tê đều PPR D25 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Tê giảm PPR D25>20 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 63 | Tê PPR D25 ren trong D20 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 64 | Nối giảm PPR D25>20 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 65 | Co PPR D20 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 66 | Co PPR D25 Ren trong D20 | Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 68 | Tháo dỡ đèn ốp trần | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 69 | Tháo dỡ tủ điện | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 70 | Đèn led âm trần 12w | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | bộ |
| 71 | Đèn gương | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 72 | Đèn led dây âm trần | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màng che | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu có màng che | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt tủ điện 18 module | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 77 | Lắp đặt tủ điện 8 module | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 78 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | tủ |
| 79 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV- 6,0mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV- 4,0mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV- 2,5mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 310 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV- 1,5mm2 | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 360 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 451 | m |
| 84 | Tháo dỡ máy lạnh treo tường | Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 85 | Tháo dỡ quạt trần | Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Tháo dỡ quạt thông gió trên tường | Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường 2HP (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 88 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường 1,5HP (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | máy |
| 89 | Lắp đặt quạt thông gió gắn trần | Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 90 | Họng thoát gió inox gắn tường | Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 91 | Ống dẫn thông gió PVC D114 dày 2,2mm | Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 92 | Ống gió mềm D100mm | Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 93 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mm | Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mm | Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mm | Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mm | Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 97 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 98 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 99 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 100 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmx1,9mm | Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmx1,6mm | Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmx1,3mm | Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 104 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 34mm | Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 105 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 27mm | Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 106 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 21mm | Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,21 | 100m |
| 107 | Lơi PVC D21mm | Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 108 | Co PVC D21mm | Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 109 | Tê giảm PVC D27->21mm | Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Nối giảm PVC D27->21mm | Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Tê giảm PVC D34->27mm | Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV- 4,0mm2 | Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 113 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV- 1,5mm2 | Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 144 | m |
| 114 | Tủ rack 19"9U | Phần hệ thống thông tin liên lạc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Switch 16 Port 1000Mbps | Phần hệ thống thông tin liên lạc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Bộ phát Wifi 300Mb | Phần hệ thống thông tin liên lạc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Ổ cắm Internet âm tường RJ45 | Phần hệ thống thông tin liên lạc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 118 | Ổ cắm Internet âm tường RJ11 | Phần hệ thống thông tin liên lạc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 119 | Cáp internet CAT5E | Phần hệ thống thông tin liên lạc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 120 | Cáp điện thoại | Phần hệ thống thông tin liên lạc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Phần hệ thống thông tin liên lạc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 122 | Tủ quần áo, kích thước 1500(Dài)x500(Rộng)2400(Cao)mm- Gỗ MDF kháng ẩm phủ melamine - Phụ kiện tay nắm, ổ khoá, bản lề | Phần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 123 | Bàn lãnh đạo, kích thước 1729(Dài)x700(Rộng)x750(Cao)mm+Tủ phụ kích thước 1400(Dài)x540(Rộng)x636(Cao)- Gỗ MDF kháng ẩm phủ melamine - Phụ kiện tay nắm, ổ khoá, bản lề | Phần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 124 | Ghế lãnh đạo kích thước 650(Ngang)x750(Rộng)x1170(Cao)mm- Đệm tựa bọc PVC- Chân tay bằng nhôm đúc- Ghế xoay | Phần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Tủ trưng bài bàn lãnh đạo, kích thước 1650(Dài)x300(Rộng)x3000(Cao)mm- Gỗ MDF kháng ẩm phủ melamine - Phụ kiện tay nắm, ổ khoá, bản lề- PVC giả vân đá | Phần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9 | m2 |
| 126 | Led tủ hồ sơ- Led ánh sáng vàng- Thanh nhôm định hình- Bộ nguồn | Phần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2 | m |
| 127 | Vách lam trang trí, kích thước 2750(Dài)x30(Dày)x3000(Cao)mm- Gỗ MDF kháng ẩm phủ melamine | Phần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5 | m2 |
| 128 | Bộ sofa bọc vải bố+bàn trà- Sofa băng 02 ghế kích thước 1600(Dài)x750(Rộng)x800(Cao)mm- Sofa đơn kích thước 850(Dài)x750(Rộng)x800(Cao)mm- Bàn trà kích thước 900(Dài)x400(Rộng)x350(Cao), gỗ MDF kháng ẩm phủ melamine | Phần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 129 | Hệ bàn làm việc kích thước 2800(Dài)x1000(Rộng)x750(Cao)mm- Gỗ MDF kháng ẩm phủ melamine - Kính ngăn bàn sơn màu theo thiết kế | Phần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 130 | Bàn trà cặp hệ bàn làm việc kích thước 832(Dài)x1000(Rộng)x750(cao)mm- Gỗ MDF kháng ẩm phủ melamine | Phần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Ghế làm việc nhân viên 565(Ngang)x620(Rộng)x1100(Cao)mm- Tay ghế kim loại, ốp nhựa phần tiếp xúc- Tựa lưng ghế bọc vải lưới chịu lực- Chân ghế xoay hợp kim nhôm có bánh xe. | Phần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 132 | Vách PVC vân đá | Phần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m2 |
| 133 | Giấy tranh dán trên vách ốp- Màu Acrylic | Phần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4 | m2 |
| 134 | Led viền xung quanh vách ốp- Led ánh sáng vàng- Silicon- Bộ nguồn | Phần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,4 | m |
| 135 | Tủ hồ sơ cạnh máy in 2400(Dài)x600(Rộng)x800(Cao)mm- Gỗ MDF kháng ẩm phủ melamine - Phụ kiện tay nắm, ổ khoá, bản lề | Phần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m |
| 136 | Mặt đá granite đặt trên tủ hồ sơ, kích thước 2400(Dài)x600(Rộng)x30(Dày)mm- Đá đen Kim Sa Ấn Độ mài cạnh | Phần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | md |
| 137 | Kệ cây kết hợp tủ hồ sơ 2400(Dài)x300(Rộng)x3000(Cao)mm- Gỗ MDF kháng ẩm phủ melamine - Phụ kiện tay nắm, ổ khoá, bản lề | Phần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | m2 |
| 138 | Led tủ hồ sơ- Led ánh sáng vàng- Thanh nhôm định hình- Bộ nguồn | Phần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 139 | Bàn làm việc nhân viên, kích thước 1800(Dài)x600(Rộng)x900(Cao)mm- Gỗ MDF kháng ẩm phủ laminate nhôm xước | Phần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 140 | Led chân bàn làm việc- Led ánh sáng vàng- Thanh nhôm định hình- Bộ nguồn | Phần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 141 | Vách PVC vân đá phía sau bàn làm việc, kích thước 3365x2348mm | Phần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,901 | m2 |
| 142 | Ghế làm việc nhân viên 565(Ngang)x620(Rộng)x1100(Cao)mm- Tay ghế kim loại , ốp nhựa phần tiếp xúc- Tựa lưng ghế bọc vải lưới chịu lực- Chân ghế xoay hợp kim nhôm có bánh xe. | Phần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 143 | Tủ hồ sơ treo+vách lam kích thước 2600(Dài)x300(Rộng)x2650(Cao)mm- Gỗ MDF kháng ẩm phủ melamine - Phụ kiện tay nắm, ổ khoá, bản lề | Phần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,89 | m2 |
| 144 | Bàn trà kích thước 1700(Dài)x600(Rộng)x800(Cao)mm- Gỗ MDF kháng ẩm phủ melamine | Phần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7 | m |
| 145 | Mặt đá granite đặt trên bàn trà, kích thước 1700(Dài)x600(Rộng)x30(Dày)mm- Đá đen Kim Sa Ấn Độ mài cạnh | Phần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7 | m |
| 146 | Bàn lãnh đạo, kích thước 1800(Dài)x700(Rộng)x750(Cao)mm+Tủ phụ kích thước 1600(Dài)x540(Rộng)x600(Cao)- Gỗ MDF kháng ẩm phủ melamine - Phụ kiện tay nắm, ổ khoá, bản lề | Phần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 147 | Tủ hồ sơ 2944(Dài)x300(Rộng)x2650(Cao)mm- Gỗ MDF kháng ẩm phủ melamine - Phụ kiện tay nắm, ổ khoá, bản lề | Phần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,802 | m2 |
| 148 | Bộ sofa bọc vải bố+bàn trà- Sofa băng 02 ghế kích thước 2050(Dài)x690(Rộng)x610(Cao)mm- Sofa đơn kích thước 850(Dài)x690(Rộng)x610(Cao)mm- Bàn trà kích thước 1000(Dài)x400(Rộng)x400(Cao), gỗ MDF kháng ẩm phủ melamine, chân sắt | Phần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 149 | Ghế lãnh đạo kích thước 650(Ngang)x750(Rộng)x1170(Cao)mm- Đệm tựa bọc PVC- Chân tay bằng nhôm đúc- Ghế xoay | Phần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.872055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.74411E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất công trình.4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo quy định. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | +Trình độ chuyên môn:-01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+Các cán bộ trên có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Các cán bộ trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách quản lý chất lượng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách nghiệm thu thanh toán. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách quản lý an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | +Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 1 |
| 3 | Máy khoan | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 1 |
| 4 | Máy hàn | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 1 |
| 5 | Dàn giáo 2 chân 2 chéo (bộ) | -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi