Gói thầu: Thi công Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220857522-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần
Tên gói thầu Thi công Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220855160
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 13:39:00 đến ngày 2022-08-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,914,703,916 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.872055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.74411E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất công trình.4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn:-01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+Các cán bộ trên có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Các cán bộ trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách quản lý chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách nghiệm thu thanh toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách quản lý an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn +Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Dàn giáo 2 chân 2 chéo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê
- Số lượng tối thiểu 10

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần
E-CDNT 1.2 Thi công Xây dựng
Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công năm 2022
40 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần , địa chỉ: 9/D7 Cư xá 30-4 Phường 25 Quận Bình Thạnh
- Chủ đầu tư: Trường Cán Bộ Quản lý Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn II. Địa chỉ: Số 45 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3823 4589
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn quản lý dự án: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh; Địa chỉ: 201/92 Nguyễn Xí, P. 26, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc - Xây dựng Thái Dương; Địa chỉ: Số 68 đuờng Nguyễn Hữu Thọ, Khu phố 5, Phường 3, Tp Tây Ninh + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Diệp Vương; Địa chỉ: 41/2G Ấp Chánh 2, xã Tân Xuân, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần; Địa chỉ: Số 71/6 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Diệp Vương; Địa chỉ: 41/2G Ấp Chánh 2, xã Tân Xuân, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần; Địa chỉ: Số 71/6 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Diệp Vương; Địa chỉ: 41/2G Ấp Chánh 2, xã Tân Xuân, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần , địa chỉ: 9/D7 Cư xá 30-4 Phường 25 Quận Bình Thạnh
- Chủ đầu tư: Trường Cán Bộ Quản lý Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn II. Địa chỉ: Số 45 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3823 4589


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. + Tài liệu khác chứng minh năng lực nếu được trúng thầu: Nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cán Bộ Quản lý Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn II. Địa chỉ: Số 45 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 3823 4589
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cán Bộ Quản lý Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn II; Địa chỉ: Số 45 Đinh Tiên Hoàng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3823 4589
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH TẦNG HẦM, TẦNG 1, MỘT PHẦN TẦNG 3 VÀ TẦNG 4 KHU NHÀ HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ
1Phá dỡ nền gạch hiện trạngPhần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt53,43m2
2Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngPhần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt53,431m2
3Tháo dỡ gạch ốp tườngPhần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt201,022m2
4Đục tẩy bề mặt tường bê tôngPhần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt55,441m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,588m3
6Cắt tường bằng máy, chiều dày tường Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8,41m
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt46,994m2
8Tháo dỡ trầnPhần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt53,43m2
9Tháo dỡ mặt bàn lavabo ốp đáPhần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13,3m2
10Đào xúc, vận chuyển xà bần, cửa đi bỏPhần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5xe
11Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhPhần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt53,431m2
12Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện 300x300mmPhần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt53,431m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt266,73m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương nổi, tấm chống ẩm)Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt53,431m2
15Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm Xingfa hệ 55 kính cường lực 8mmPhần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt46,994m2
16Cung cấp, lắp đặt tay co thủy lực hợp kim nhôm cho cửa đi chính nhà vệ sinhPhần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
17Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm nhà vệ sinhPhần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt19,2m2
18Vệ sinh công nghiệp trước khi bàn giao (tính theo m2 nền)Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt53,43m2
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt70bộ
23Lắp đặt chậu xí bệtPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
24Lắp đặt vòi xịt vệ sinhPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
25Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng đặt sànPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
26Lắp đặt lavabo âm bànPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
27Gia công khung thép hộp mạ kẽm bàn lavaboPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,175tấn
28Lắp đặt khung thép hộp mạ kẽm bàn lavaboPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,175tấn
29Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt15,81m2
30Lắp đặt ống thải của lavaboPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
31Lắp đặt vòi lavabo cảm ứngPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
32Lắp đặt phễu thoát sànPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
33Lắp đặt gương soi kích thước 510x760x5mmPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
34Lắp đặt hộp đựng giấyPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
35Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,3mmPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 1,9mmPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2,2mmPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2,5mmPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,58100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3,5mmPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x4,5mmPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,43100m
41Van PPR D25Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
42Tê giảm PPR D25/20Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
43Nối PPR ren trong D20Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
44Co PPR ren trong D20Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
45Tê đều PPR D25Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
46Nối giảm PPR D25/20Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
47Co PPR D25Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
48Co PPR D20Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
49Y đều PVC D114Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
50Y đều PVC D90Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
51Y đều PVC D60Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
52Y giảm PVC D114/60Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
53Y giảm PVC D90/60Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
54Nối giảm D60/42Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
55Tê cong D114Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
56Lơi PVC D114Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
57Lơi PVC D90Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
58Co PVC D60Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
59Co PVC D42Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
60Lơi PVC D60Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt71cái
61Thông tắc inox gắn sàn D114Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
62Thông tắc inox gắn sàn D90Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
63Nút bịt D60Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
64Nút bịt D42Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
65Lắp đặt hộp đựng nước rửa tayPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
66Lắp đặt kệ kính 500x140x61mmPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
67Đèn led âm trần 12wPhần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt26bộ
68Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1.5mm2Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt384m
69Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmPhần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt112m
70Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcPhần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
71Lắp đặt MCB 2P 20APhần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
72Lắp đặt quạt hút âm trầnPhần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
73Ống bạc D100mmPhần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt24m
74Tấm Inox 200x200mmPhần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
75Máy sấy tayPhần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
76Lắp đặt quạt treo tường 52wPhần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
77Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2.5mm2Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt160m
78Lắp đặt tủ điện 2 modulePhần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8tủ
B BẢO DƯỠNG, SỬA CHỮA PHÒNG TẦNG TRỆT KHU NHÀ A
1Bao che công trìnhPhần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1gói
2Phá dỡ nền gạch hiện trạngPhần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt89,6m2
3Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngPhần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt89,61m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngPhần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12,636m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,221m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,578m3
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngPhần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt60,67m2
8Đào xúc, vận chuyển xà bần đi đổ bỏPhần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5xe
9Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,148m3
10Ván khuôn xà dầm, giằng, lanh tôPhần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,221m2
11Cốt thép xà dầm, lanh tô, đường kính cốt thép Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,065100kg
12Cốt thép xà dầm, lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmPhần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,179100kg
13Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,888m3
14Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,444m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt138,618m2
16Trát má cửa, vữa XM mác 75Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12,96m2
17Trát lanh tô, vữa XM mác 75Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4,36m2
18Lát nền, sàn bằng gạch porcelain giả gỗ, tiết diện 150x800mmPhần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt83,361m2
19Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch porcelain giả gỗ, tiết diện 150x800mmPhần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13,351m2
20Lát nền, sàn bằng gạch ceramic, tiết diện 300x600mmPhần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3,961m2
21Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, h=3mPhần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt31,021m2
22Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoPhần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt150,371m2
23Cung cấp, lắp dựng cửa nhôm xingfa hệ 55, kính cường lực 8mmPhần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt37,29m2
24Lắp đặt tay cơ thuỷ lực hợp kim nhôm (cửa đi nhà vệ sinh)Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
25Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngPhần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt193,1381m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủPhần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt497,821m2
27Sản xuất, lắp dựng vách thạch cao (khung vách C75, U76)Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt18,6m2
28Vệ sinh công nghiệp trước khi bàn giao (tính theo m2 nền)Phần xây dựng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt100,04m2
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh)Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
32Lắp đặt chậu xí bệtPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
33Lắp đặt vòi xịt vệ sinhPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
34Lắp đặt lavabo treo tườngPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
35Bộ xả lavaboPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
36Lắp đặt vòi lavaboPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
37Lắp đặt phễu thoát sànPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
38Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
39Lắp đặt gương soi kích thước 510x760x5mmPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
40Lắp đặt hộp đựng giấyPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
41Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 2,3mmPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mm, chiều dày 1,9mmPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm dày 2,2mmPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm dày 2,5mmPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,đường kính ống 90mm dày 3,5mmPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm dày 4,5mmPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
47Lắp đặt hộp đựng nước rửa tayPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
48Lắp đặt kệ kính kích thước 500x140x61mmPhần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
49Lơi PVC D114Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
50Y đều PVC D114Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
51Thông nghẹt D114Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
52Y giảm PVC D90>60Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
53Nối giảm PVC D90>60Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
54Lơi PVC D90Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
55Lơi PVC D60Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
56Nối giảm PVC D60>42Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
57Co PVC D42Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
58Nút bịt PVC D42Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
59Van PPR D25Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
60Co PPR D25Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
61Tê đều PPR D25Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
62Tê giảm PPR D25>20Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
63Tê PPR D25 ren trong D20Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
64Nối giảm PPR D25>20Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
65Co PPR D20Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
66Co PPR D25 Ren trong D20Phần điện nước. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
67Tháo dỡ các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngPhần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
68Tháo dỡ đèn ốp trầnPhần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
69Tháo dỡ tủ điệnPhần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
70Đèn led âm trần 12wPhần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt42bộ
71Đèn gươngPhần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
72Đèn led dây âm trầnPhần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt100m
73Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
74Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có màng chePhần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
75Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu có màng chePhần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
76Lắp đặt tủ điện 18 modulePhần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
77Lắp đặt tủ điện 8 modulePhần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
78Lắp đặt tủ điện 6 modulePhần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2tủ
79Lắp đặt dây đơn, loại dây CV- 6,0mm2Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt64m
80Lắp đặt dây đơn, loại dây CV- 4,0mm2Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt84m
81Lắp đặt dây đơn, loại dây CV- 2,5mm2Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt310m
82Lắp đặt dây đơn, loại dây CV- 1,5mm2Phần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt360m
83Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmPhần hệ thống điện. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt451m
84Tháo dỡ máy lạnh treo tườngPhần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2máy
85Tháo dỡ quạt trầnPhần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
86Tháo dỡ quạt thông gió trên tườngPhần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
87Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường 2HP (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
88Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường 1,5HP (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện)Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4máy
89Lắp đặt quạt thông gió gắn trầnPhần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
90Họng thoát gió inox gắn tườngPhần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
91Ống dẫn thông gió PVC D114 dày 2,2mmPhần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4m
92Ống gió mềm D100mmPhần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2m
93Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4mmPhần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
94Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 9,5mmPhần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
95Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7mmPhần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
96Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9mmPhần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
97Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmPhần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
98Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmPhần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
99Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmPhần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
100Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmPhần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmx1,9mmPhần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mmx1,6mmPhần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mmx1,3mmPhần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m
104Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 34mmPhần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
105Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 27mmPhần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
106Bảo ôn đường ống (lớp bọc 25mm), đường kính ống 21mmPhần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m
107Lơi PVC D21mmPhần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
108Co PVC D21mmPhần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
109Tê giảm PVC D27->21mmPhần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
110Nối giảm PVC D27->21mmPhần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
111Tê giảm PVC D34->27mmPhần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
112Lắp đặt dây đơn, loại dây CV- 4,0mm2Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt72m
113Lắp đặt dây đơn, loại dây CV- 1,5mm2Phần hệ thống điều hòa không khí. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt144m
114Tủ rack 19"9UPhần hệ thống thông tin liên lạc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
115Switch 16 Port 1000MbpsPhần hệ thống thông tin liên lạc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
116Bộ phát Wifi 300MbPhần hệ thống thông tin liên lạc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
117Ổ cắm Internet âm tường RJ45Phần hệ thống thông tin liên lạc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
118Ổ cắm Internet âm tường RJ11Phần hệ thống thông tin liên lạc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
119Cáp internet CAT5EPhần hệ thống thông tin liên lạc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt300m
120Cáp điện thoạiPhần hệ thống thông tin liên lạc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt260m
121Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmPhần hệ thống thông tin liên lạc. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt300m
122Tủ quần áo, kích thước 1500(Dài)x500(Rộng)2400(Cao)mm- Gỗ MDF kháng ẩm phủ melamine - Phụ kiện tay nắm, ổ khoá, bản lềPhần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m2
123Bàn lãnh đạo, kích thước 1729(Dài)x700(Rộng)x750(Cao)mm+Tủ phụ kích thước 1400(Dài)x540(Rộng)x636(Cao)- Gỗ MDF kháng ẩm phủ melamine - Phụ kiện tay nắm, ổ khoá, bản lềPhần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
124Ghế lãnh đạo kích thước 650(Ngang)x750(Rộng)x1170(Cao)mm- Đệm tựa bọc PVC- Chân tay bằng nhôm đúc- Ghế xoayPhần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
125Tủ trưng bài bàn lãnh đạo, kích thước 1650(Dài)x300(Rộng)x3000(Cao)mm- Gỗ MDF kháng ẩm phủ melamine - Phụ kiện tay nắm, ổ khoá, bản lề- PVC giả vân đáPhần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt9,9m2
126Led tủ hồ sơ- Led ánh sáng vàng- Thanh nhôm định hình- Bộ nguồnPhần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt13,2m
127Vách lam trang trí, kích thước 2750(Dài)x30(Dày)x3000(Cao)mm- Gỗ MDF kháng ẩm phủ melaminePhần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16,5m2
128Bộ sofa bọc vải bố+bàn trà- Sofa băng 02 ghế kích thước 1600(Dài)x750(Rộng)x800(Cao)mm- Sofa đơn kích thước 850(Dài)x750(Rộng)x800(Cao)mm- Bàn trà kích thước 900(Dài)x400(Rộng)x350(Cao), gỗ MDF kháng ẩm phủ melaminePhần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
129Hệ bàn làm việc kích thước 2800(Dài)x1000(Rộng)x750(Cao)mm- Gỗ MDF kháng ẩm phủ melamine - Kính ngăn bàn sơn màu theo thiết kếPhần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
130Bàn trà cặp hệ bàn làm việc kích thước 832(Dài)x1000(Rộng)x750(cao)mm- Gỗ MDF kháng ẩm phủ melaminePhần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
131Ghế làm việc nhân viên 565(Ngang)x620(Rộng)x1100(Cao)mm- Tay ghế kim loại, ốp nhựa phần tiếp xúc- Tựa lưng ghế bọc vải lưới chịu lực- Chân ghế xoay hợp kim nhôm có bánh xe.Phần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
132Vách PVC vân đáPhần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt10,8m2
133Giấy tranh dán trên vách ốp- Màu AcrylicPhần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt12,4m2
134Led viền xung quanh vách ốp- Led ánh sáng vàng- Silicon- Bộ nguồnPhần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt16,4m
135Tủ hồ sơ cạnh máy in 2400(Dài)x600(Rộng)x800(Cao)mm- Gỗ MDF kháng ẩm phủ melamine - Phụ kiện tay nắm, ổ khoá, bản lềPhần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m
136Mặt đá granite đặt trên tủ hồ sơ, kích thước 2400(Dài)x600(Rộng)x30(Dày)mm- Đá đen Kim Sa Ấn Độ mài cạnhPhần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4md
137Kệ cây kết hợp tủ hồ sơ 2400(Dài)x300(Rộng)x3000(Cao)mm- Gỗ MDF kháng ẩm phủ melamine - Phụ kiện tay nắm, ổ khoá, bản lềPhần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,2m2
138Led tủ hồ sơ- Led ánh sáng vàng- Thanh nhôm định hình- Bộ nguồnPhần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt4m
139Bàn làm việc nhân viên, kích thước 1800(Dài)x600(Rộng)x900(Cao)mm- Gỗ MDF kháng ẩm phủ laminate nhôm xướcPhần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
140Led chân bàn làm việc- Led ánh sáng vàng- Thanh nhôm định hình- Bộ nguồnPhần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt3m
141Vách PVC vân đá phía sau bàn làm việc, kích thước 3365x2348mmPhần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,901m2
142Ghế làm việc nhân viên 565(Ngang)x620(Rộng)x1100(Cao)mm- Tay ghế kim loại , ốp nhựa phần tiếp xúc- Tựa lưng ghế bọc vải lưới chịu lực- Chân ghế xoay hợp kim nhôm có bánh xe.Phần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
143Tủ hồ sơ treo+vách lam kích thước 2600(Dài)x300(Rộng)x2650(Cao)mm- Gỗ MDF kháng ẩm phủ melamine - Phụ kiện tay nắm, ổ khoá, bản lềPhần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt6,89m2
144Bàn trà kích thước 1700(Dài)x600(Rộng)x800(Cao)mm- Gỗ MDF kháng ẩm phủ melaminePhần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,7m
145Mặt đá granite đặt trên bàn trà, kích thước 1700(Dài)x600(Rộng)x30(Dày)mm- Đá đen Kim Sa Ấn Độ mài cạnhPhần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1,7m
146Bàn lãnh đạo, kích thước 1800(Dài)x700(Rộng)x750(Cao)mm+Tủ phụ kích thước 1600(Dài)x540(Rộng)x600(Cao)- Gỗ MDF kháng ẩm phủ melamine - Phụ kiện tay nắm, ổ khoá, bản lềPhần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
147Tủ hồ sơ 2944(Dài)x300(Rộng)x2650(Cao)mm- Gỗ MDF kháng ẩm phủ melamine - Phụ kiện tay nắm, ổ khoá, bản lềPhần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt7,802m2
148Bộ sofa bọc vải bố+bàn trà- Sofa băng 02 ghế kích thước 2050(Dài)x690(Rộng)x610(Cao)mm- Sofa đơn kích thước 850(Dài)x690(Rộng)x610(Cao)mm- Bàn trà kích thước 1000(Dài)x400(Rộng)x400(Cao), gỗ MDF kháng ẩm phủ melamine, chân sắtPhần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
149Ghế lãnh đạo kích thước 650(Ngang)x750(Rộng)x1170(Cao)mm- Đệm tựa bọc PVC- Chân tay bằng nhôm đúc- Ghế xoayPhần đồ gỗ nội thất. Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.872055E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.74411E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng thi công xây dựng.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất công trình.4/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ ngoài nội dung trên nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu phụ theo quy định.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.+Có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 +Trình độ chuyên môn:-01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.+Các cán bộ trên có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Các cán bộ trên đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật thi công tương ứng với vị trí đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng 1 +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách quản lý chất lượng.32
4 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực).+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách nghiệm thu thanh toán.32
5 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 +Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.+Công việc tương tự: Đã tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc sửa chữa cải tạo công trình dân dụng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng thi công.3/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư.4/ Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.5/ Tài liệu thể hiện quy mô, và tính chất công trình.6/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.+Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách quản lý an toàn lao động.32
6 Công nhân kỹ thuật 15 +Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ tay nghề (không bao gồm công nhân vận hành máy).+Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:1/ Văn bằng/chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực1
2 Máy cắt gạch đá -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê1
3 Máy khoan -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê1
4 Máy hàn -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê1
5 Dàn giáo 2 chân 2 chéo (bộ) -Tài liệu chứng minh thiết bị:+Tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->