Gói thầu: Xl-01: Sửa chữa khối nhà C và Hệ thống PCCC Khu KTX Đại học Y dược TP.Hồ Chí Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220833243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Xl-01: Sửa chữa khối nhà C và Hệ thống PCCC Khu KTX Đại học Y dược TP.Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220804596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022 (12.500 triệu đồng) và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 12:18:00 đến ngày 2022-08-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,501,204,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0252E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0503612E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng yêu cầu: là hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III có quy mô tối thiểu 4 tầng trở lên bao gồm đầy đủ các hạng mục: Xây dựng, điện, nước và Cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy và có giá trị tối thiểu là 9,5 tỷ đồng (trong đó giá trị hạng mục PCCC là 2,5 tỷ đồng) hoặc gồm hợp đồng về cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô tối thiểu 4 tầng, có đầy đủ các hạng mục: Xây dựng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước có giá trị tối thiểu 7 tỷ đồng và hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III có quy mô tối thiểu 4 tầng có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng.Trường hợp liên danh, năng lực và kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đồng thời từng thành viên trong liên danh phải có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng phù hợp với công việc đảm nhận.* Ghi chú: Giá trị mỗi hợp đồng (V) sẽ bằng tổng giá trị hợp đồng phần xây lắp (V1) + giá trị hợp đồng phần Cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (V2). Trường hợp các hợp đồng riêng biệt thì giá trị mỗi hợp đồng (V) sẽ bằng tổng Giá trị hợp đồng phần xây lắp (V1) + giá trị hợp đồng phần Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC (V2). (V =V1+V2).* Lưu ý: Đối với mỗi hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. + Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Các tài liệu hợp pháp theo quy định- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu nội bộ hoàn thành hạng mục công việc thầu phụ giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Các tài liệu liên quan khác Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng/Kiến trúc.- Có Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có năng lực theo quy định- Đã hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng 1 hợp đồng công trình cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô tối thiểu 4 tầng và bao gồm đầy đủ các hạng mục: Xây dựng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, PCCC và có giá trị tối thiểu 9,5 tỷ đồng.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực, Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận, chứng chỉ theo yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng công trình: Các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Các tài liệu hợp pháp theo quy định+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.(Trong trường hợp liên danh thì Chỉ huy trưởng công trường phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành kiến trúc.- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công kiến trúc công trình cải tạo sửa chữa từ cấp III trở lên có có tối thiểu 04 tầng.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình cải tạo sửa chữa từ cấp III trở lên có có tối thiểu 04 tầng.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành) .+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử/Điện công nghiệp- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Điện công trình dân dụng cấp III trở lên có có tối thiểu 04 tầng có các hạng mục: cải tạo, sửa chữa; hệ thống điện, nước; PCCC.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành)+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành hạ tầng đô thị/cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước công trình công trình dân dụng cấp III trở lên có có tối thiểu 04 tầng có các hạng mục: cải tạo, sửa chữa; hệ thống điện, nước; PCCC.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành) .+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách chỉ huy thi công hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.- Đã hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng lắp đặt hệ thống Phòng cháy chữa cháy công trình cải tạo có quy mô tối thiểu 04 tầng trở lên và có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học/chứng chỉ hành nghề.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành) .+ Kỹ sư chỉ huy thi công hạng mục PCCC của Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp chứng thực chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: các tài liệu hợp pháp theo quy định+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 người trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và 01 người 01 người trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/điện – điện tử/điện công nghiệp.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy đối với kỹ sư thuộc chuyên ngành điện/điện – điện tử /điện công nghiệp theo quy định còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống Phòng cháy chữa cháy công trình cải tạo có quy mô tối thiểu 04 tầng trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học/chứng chỉ hành nghề.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành) đối .+ Kỹ sư phụ trách thi công hạng mục PCCC (không thuộc chuyên ngành PCCC) của Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp chứng thực chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Các tài liệu hợp pháp theo quy định+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách khối lượng công trình dân dụng cấp III trở lên có có tối thiểu 04 tầng có các hạng mục: cải tạo, sửa chữa; hệ thống điện, nước; PCCC.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học/chứng chỉ hành nghề.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách khối lượng thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động/an toàn lao động/chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghiệp vụ PCCC.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).+ Bản chụp chứng thực chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ PCCC.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 5-12 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Vận thăng lồng tối thiểu 1T (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy bắn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Giàn giáo, cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 bộ (1 bộ gồm 42 khung & 42 giằng chéo). Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 13-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy tiện ren (ống chữa cháy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Xl-01: Sửa chữa khối nhà C và Hệ thống PCCC Khu KTX Đại học Y dược TP.Hồ Chí Minh Sửa chữa khối nhà C và Hệ thống PCCC Khu KTX Đại học Y dược TP.Hồ Chí Minh 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022 (12.500 triệu đồng) và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó thể hiện Có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên và Giấy xác nhận đủ điều kiện đối với doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy) theo quy định của Nghị định 136/2020/NĐ-CP hoặc cung cấp cho bên mời thầu trong quá trình thương thảo. Nếu trong quá trình thương thảo nhà thầu không cung cấp hoặc không có thì nhà thầu sẽ bị loại do không đáp ứng điều kiện năng lực trong hoạt động xây dựng theo quy định. Đối với liên danh dự thầu: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh, Số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh. Số điện thoại 028 38552225. Số fax: 028 38552225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh, Số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh. Số điện thoại 028 38552225. Số fax: 028 38552225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh, Số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh. Số điện thoại 028 38552225. Số fax: 028 38552225 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa khối nhà C | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 532,3644 | m2 |
| 2 | Vận chuyển mái tôn về nơi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 532,3644 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ thép hộp 30x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,3578 | tấn |
| 4 | Vận chuyển săt thép về nơi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,3578 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, vách kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 906,152 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 124,96 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,21 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ nền lát gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 865,974 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 397,606 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch block | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 226,53 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | hệ thống |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | hệ thống |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 25,326 | m3 |
| 14 | Đục tẩy lớp vữa trát chân tường để chống mối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.145,674 | m2 |
| 15 | Bóc lớp vữa trát tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5.660,0422 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4.954,764 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn sắt lan can, cầu thang bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 156,4419 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 46 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 46 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ vòi sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 44 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 44 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 44 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 44 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 16 | cái |
| 27 | Tháo dỡ quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 88 | cái |
| 28 | Tháo dỡ máy điều hòa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 29 | Phá dỡ nền vệ sinh cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 11,6127 | m2 |
| 30 | Bốc xếp, vận chuyển điều hoà, quạt trần, chậu rửa về kho tập kết NC 3/7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | công |
| 31 | Bốc xếp, vận chuyển thiết bị vệ sinh về bãi tập kết phế thải NC 3/7 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 20 | công |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3,45 | 100m2 |
| 33 | Lưới bao che ông trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 345 | m2 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 161,071 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 161,071 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 161,071 | m3 |
| 37 | Thông hút bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bể |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5,3236 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,7982 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,7982 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính an toàn 6ly38 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 440,67 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ, ô thoáng khung nhôm, kính an toàn 6ly38 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 349,62 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm, kính dày 6ly38 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 226,741 | m2 |
| 44 | Vệ sinh, thay ô kính mặt dựng phía sau, kính màu 5ly: (VK6, VK7) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 79,7346 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng kính mái sảnh, kính an toàn 2 lớp dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 7,632 | m2 |
| 46 | Cửa đi pano thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6,3 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6,3 | m2 |
| 48 | Trần thạch cao phẳng, khung xương hợp kim nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 124,96 | m2 |
| 49 | Lắp đặt vách ngăn compact dày 1,8mm (gồm phụ kiện cửa và chân trụ inox 304) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4,2 | m2 |
| 50 | Xây tường 10 gạch không nung, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 26,726 | m3 |
| 51 | Xây móng gạch không nung dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6,232 | m3 |
| 52 | Xây tường 20 gạch không nung, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 13,2936 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 27,2827 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,426 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.282,006 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4.796,7436 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.231,8186 | m2 |
| 58 | Chống thấm sê nô bằng tấm màng khò nóng sika hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 132,23 | 1m2 |
| 59 | Láng vữa sê nô mái tạo dốc, dày TB 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 132,23 | m2 |
| 60 | Chống thấm ban công, nền vệ sinh bằng màng khò sika hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 484,176 | 1m2 |
| 61 | Tôn nền cát, đầm chặt K90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 24,922 | m3 |
| 62 | Lát gạch bock 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 101,92 | m2 |
| 63 | Lát gạch nền phòng, hành lang, gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 416,554 | m2 |
| 64 | Lát gạch ban công, gạch ceramic chống trơn 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 403,48 | m2 |
| 65 | Lát gạch phòng vệ sinh, gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 170,55 | m2 |
| 66 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic KT 300x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 329,195 | m2 |
| 67 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6.028,5621 | 1m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.739,855 | 1m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10.495,2811 | 1m2 |
| 70 | Chống mối chân tường bằng dung dịch Cilin 2.5EC định mức 2l/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.145,674 | m2 |
| 71 | Chống mối nền bằng thuốc PMS100 định mức 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 865,974 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 186,2474 | 1m2 |
| 73 | Lắp dặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 46 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa gật gù | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 46 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 46 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu xí xổm có két nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 44 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 44 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 46 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 44 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 46 | cái |
| 83 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 46 | cái |
| 84 | Lắp đặt bộ phụ kiện 6 món | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 46 | cái |
| 85 | Phiểu thu sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 136 | cái |
| 86 | Lắp đặt máy điều hòa cũ, bơm ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | máy |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,06 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,36 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,84 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,5 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,68 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,24 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,78 | 100m |
| 94 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 8,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75x50mm, chiều dày 8,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63x50mm, chiều dày 8,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50x32mm, chiều dày 6,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 22 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm, chiều dày 5,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 13 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 44 | cái |
| 100 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x20mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 88 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong đường kính 32x20mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 44 | cái |
| 104 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê chia nước vòi xịt và xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 46 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 13 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 141 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 14 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 264 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính cút 25x20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa ren trong, đường kính cút 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 188 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75x63mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 63x50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50x40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 11 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40x32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40x25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32x20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 88 | cái |
| 118 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 11 | cái |
| 119 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 44 | cái |
| 120 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,42 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,42 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,82 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3,7 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,28 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,24 | 100m |
| 127 | Lắp đặt tê chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 47 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 11 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114x49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 11 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 176 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê kiểm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 46 | cái |
| 136 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 176 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 237 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168x114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 11 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60x34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 90 | cái |
| 143 | Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính168mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt chóp thông hơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 11 | cái |
| 146 | Lắp đặt đèn đơn tuýp led 1,2m, 36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 106 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn đôi âm trần tuýp led 1,2m, 36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 12 | bộ |
| 148 | Lắp đặt đèn đôi tuýp led 1,2m, 36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 32 | bộ |
| 149 | Đèn led ốp trần D110, 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 182 | bộ |
| 150 | Đèn led ốp trần D180, 12W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 121 | bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 37 | cái |
| 152 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 45 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 143 | cái |
| 154 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 68 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đào chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 565 | cái |
| 158 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 783 | hộp |
| 159 | Mặt công tắc 1,2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 213 | cái |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.800 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.200 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 150 | m |
| 163 | Lắp đặt máng cáp 200x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 200 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2.320 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.740 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.690 | m |
| 167 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.690 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 300 | m |
| 169 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 200 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 100 | m |
| 171 | Lắp đặt tủ điện 500x350x200 sơn tĩnh diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | hộp |
| 172 | Lắp đặt tủ điện 300x250x200 sơn tĩnh diện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | hộp |
| 173 | Tủ diện 8 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | hộp |
| 174 | Tủ diện 4 module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 51 | hộp |
| 175 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 99 | cái |
| 176 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 9 | cái |
| 178 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 300Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 100 | cái |
| 180 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 51 | cái |
| 181 | Đầu cốt + chụp mũ M25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | đầu cáp |
| 182 | Đầu cốt + chụp mũ M10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 80 | đầu cáp |
| 183 | Đầu cốt M4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 100 | đầu cáp |
| 184 | Lắp đặt nối ren nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 800 | cái |
| 185 | Lắp đặt nối ren nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.000 | cái |
| 186 | Lắp đặt nối ren nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 50 | cái |
| 187 | Lắp đặt nối trơn nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 300 | cái |
| 188 | Lắp đặt nối trơn nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 250 | cái |
| 189 | Lắp đặt nối trơn nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 30 | cái |
| B | Hệ thống PCCC tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt Ống HDPE D60 đi âm đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3,5 | 100m |
| 2 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 35 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 30 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,05 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 14km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,05 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn cho bơm điện cáp chống cháy 1C x 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 360 | m |
| 7 | Lắp đặt Dây cáp cấp nguồn cho bơm bù áp cáp chống cháy 1Cx4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 165 | m |
| 8 | Lắp đặt Dây cáp điều khiển cho bơm Diezel cáp chống cháy 1Cx6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 165 | m |
| 9 | Lắp đặt Dây tín hiệu cho công tắc áp lực 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt Rọ hút DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 12 | Chống rung DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van cổng DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 16 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van 1 chiều DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Rọ hút DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y lọc DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 17 | Chống rung DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van cổng DN100 có công tắc giám sát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van cổng DN50 có công tắc giám sát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van 1 chiều DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van cổng DN80 có công tắc giám sát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt van cổng DN65 có công tắc giám sát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt Đồng hồ áp kèm van khóa DN15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt Công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt Ống STK DN125 (ống góp) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Ống STK DN100 dày 3.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10,05 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Tê hàn DN125/100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê hàn DN100/80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 30 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê hàn DN100/65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê hàn DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 30 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co hàn DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 46 | cái |
| 33 | Lắp đặt Họng chờ tiếp nước chữa cháy 4 ngõ D76 DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 34 | Lắp Mặt bích Dn100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 128 | cặp bích |
| 35 | Lắp Mặt bích mù DN125 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | cặp bích |
| 36 | Sơn đường ống chữa cháy ( loại 2 thành phần) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 150 | kg |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 350 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 300 | m3 |
| 39 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6,37 | 100m2 |
| 40 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 478 | m2 |
| 41 | Lắp đặt Dây cáp 4Cx70mm2 cấp nguồn từ tủ ATS đến tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 350 | m |
| C | Hệ thống PCCC nhà C | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng sự cố có bộ xạc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | bộ |
| 2 | Đèn Exit sự cố có bộ xạc 2AH-30W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt Dây nguồn 2x1.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 308 | m |
| 5 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt Đầu báo khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 61 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Nút nhấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Cáp nguồn 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 224 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp tính hiệu 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 540 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 708 | m |
| 12 | Lắp đặt Module điều khiển chuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Module giám sát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 15 | bộ |
| 14 | Hộp đựng module | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 25 | hộp |
| 15 | Lắp đặt van cổng DN80 có công tắc giám sát | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt van góc D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt Van cổng DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt van xả khí D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Rắc co DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | cái |
| 20 | Kính quan sát DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt Công tắc dòng chảy DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Ống STK DN80 dày 2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,53 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Ống STK DN50 dày 2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Ống STK DN40 dày 2.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Ống STK DN25 dày 2.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,04 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Tê hàn DN80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê hàn DN80/40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê Hàn DN80/25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 50 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê ren DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê ren DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co hàn DN80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Co ren DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 30 | cái |
| 33 | Lắp đặt Co ren DN40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt Co ren Dn25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 150 | cái |
| 35 | Lắp đặt Rắc co DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt Bầu giảm ren DN25/15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 178 | cái |
| 37 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 38 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | cái |
| 40 | Cuộn vòi chữa cháy DN50x20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 20 | cuộn |
| 41 | Lăng phun chữa cháy DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | cái |
| 42 | Cuộn vòi chữa cháy DN65x20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | cái |
| 43 | Lăng phun chữa cháy DN65 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt Sprinkler hướng lên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 129 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Sprinkler hướng ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 49 | bộ |
| 46 | Bình chữa cháy CO2 5kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | bình |
| 47 | Bình chữa cháy bình bột ABC 4kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | bình |
| 48 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | bộ |
| 49 | Lắp Mặt bích Dn80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 12 | cặp bích |
| 50 | Kệ để bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | cái |
| 51 | Khoan rút lõi xuyên sàn bê tông DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 18 | lỗ khoan |
| 52 | Cùm treo DN80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 55 | bộ |
| 53 | Cùm treo DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 30 | bộ |
| 54 | Cùm treo DN40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | bộ |
| 55 | Cùm treo DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 45 | bộ |
| 56 | Cùm U DN80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 20 | bộ |
| 57 | Cùm U DN50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 20 | bộ |
| D | Hệ thống PCCC nhà E | |||
| 1 | Lắp đặt Van cổng DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt van xả khí D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Rắc co DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | cái |
| 4 | Kính quan sát DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Công tắc dòng chảy DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống STK DN65 dày 2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống STK DN50 dày 2.9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,35 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống STK DN25 dày 2.6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Bầu giảm ren DN25/15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 170 | cái |
| 10 | Lắp đặt Sprinkler hướng lên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 106 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Sprinkler hướng ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 64 | bộ |
| 12 | Khoan rút lõi xuyên sàn bê tông DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | lỗ khoan |
| 13 | Cùm treo DN25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 50 | bộ |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Trung Tâm báo cháy 8 LOOP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | Tủ |
| 2 | Ắc quy 12VDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | Bình |
| 3 | Bộ nguồn UPS 24VDC - 5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 4 | Bơm điện Q=54m3/h, H=50m: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 5 | Bơm diezel Q=54m3/h, H=50m: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 6 | Bơm bù áp Q=5,4m3/h, H=55m: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 7 | Bơm điện Q=54m3/h, H=30m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 8 | Bơm diezel Q=54m3/h, H=30m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 9 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 10 | Bình tích áp 200L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 11 | Van an toàn DN100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 12 | Van báo động DN100 (ALARM VALVE) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0252E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0503612E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng yêu cầu: là hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III có quy mô tối thiểu 4 tầng trở lên bao gồm đầy đủ các hạng mục: Xây dựng, điện, nước và Cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy và có giá trị tối thiểu là 9,5 tỷ đồng (trong đó giá trị hạng mục PCCC là 2,5 tỷ đồng) hoặc gồm hợp đồng về cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô tối thiểu 4 tầng, có đầy đủ các hạng mục: Xây dựng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước có giá trị tối thiểu 7 tỷ đồng và hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy cho công trình dân dụng cấp III có quy mô tối thiểu 4 tầng có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng.Trường hợp liên danh, năng lực và kinh nghiệm của liên danh được tính bằng tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đồng thời từng thành viên trong liên danh phải có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng phù hợp với công việc đảm nhận.* Ghi chú: Giá trị mỗi hợp đồng (V) sẽ bằng tổng giá trị hợp đồng phần xây lắp (V1) + giá trị hợp đồng phần Cung cấp lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy (V2). Trường hợp các hợp đồng riêng biệt thì giá trị mỗi hợp đồng (V) sẽ bằng tổng Giá trị hợp đồng phần xây lắp (V1) + giá trị hợp đồng phần Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC (V2). (V =V1+V2).* Lưu ý: Đối với mỗi hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. + Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Các tài liệu hợp pháp theo quy định- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu nội bộ hoàn thành hạng mục công việc thầu phụ giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Các tài liệu liên quan khác Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng/Kiến trúc.- Có Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có năng lực theo quy định- Đã hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng 1 hợp đồng công trình cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô tối thiểu 4 tầng và bao gồm đầy đủ các hạng mục: Xây dựng, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, PCCC và có giá trị tối thiểu 9,5 tỷ đồng.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực: Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực, Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận, chứng chỉ theo yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng công trình: Các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Các tài liệu hợp pháp theo quy định+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.(Trong trường hợp liên danh thì Chỉ huy trưởng công trường phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh) | 5 | 3 |
| 2 | Kiến trúc sư | 1 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành kiến trúc.- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công kiến trúc công trình cải tạo sửa chữa từ cấp III trở lên có có tối thiểu 04 tầng.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư thi công Xây dựng | 2 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình cải tạo sửa chữa từ cấp III trở lên có có tối thiểu 04 tầng.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành) .+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư thi công điện | 1 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử/Điện công nghiệp- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Điện công trình dân dụng cấp III trở lên có có tối thiểu 04 tầng có các hạng mục: cải tạo, sửa chữa; hệ thống điện, nước; PCCC.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành)+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước công trình | 1 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành hạ tầng đô thị/cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước công trình công trình dân dụng cấp III trở lên có có tối thiểu 04 tầng có các hạng mục: cải tạo, sửa chữa; hệ thống điện, nước; PCCC.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành) .+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách chỉ huy thi công hạng mục PCCC | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.- Đã hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng lắp đặt hệ thống Phòng cháy chữa cháy công trình cải tạo có quy mô tối thiểu 04 tầng trở lên và có giá trị tối thiểu 2,5 tỷ đồng.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học/chứng chỉ hành nghề.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành) .+ Kỹ sư chỉ huy thi công hạng mục PCCC của Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp chứng thực chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: các tài liệu hợp pháp theo quy định+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục PCCC | 2 | - Có 01 người trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy và 01 người 01 người trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/điện – điện tử/điện công nghiệp.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có chứng nhận/chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy đối với kỹ sư thuộc chuyên ngành điện/điện – điện tử /điện công nghiệp theo quy định còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công lắp đặt hệ thống Phòng cháy chữa cháy công trình cải tạo có quy mô tối thiểu 04 tầng trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học/chứng chỉ hành nghề.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành) đối .+ Kỹ sư phụ trách thi công hạng mục PCCC (không thuộc chuyên ngành PCCC) của Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp chứng thực chứng chỉ/ chứng nhận bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Các tài liệu hợp pháp theo quy định+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách khối lượng | 1 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách khối lượng công trình dân dụng cấp III trở lên có có tối thiểu 04 tầng có các hạng mục: cải tạo, sửa chữa; hệ thống điện, nước; PCCC.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học/chứng chỉ hành nghề.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách khối lượng thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. | 3 | 3 |
| 9 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động/an toàn lao động/chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghiệp vụ PCCC.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).+ Bản chụp chứng thực chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ PCCC.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 3 | Máy đục bê tông | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 5-12 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 2 |
| 5 | Vận thăng lồng tối thiểu 1T (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 6 | Máy tời điện | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 2 |
| 7 | Máy hàn | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 5 |
| 8 | Máy bắn bê tông | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 5 |
| 11 | Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 4 |
| 12 | Giàn giáo, cốp pha | 10 bộ (1 bộ gồm 42 khung & 42 giằng chéo). Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 10 |
| 13 | Máy cắt thép | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 2 |
| 14 | Máy tiện ren (ống chữa cháy) | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 15 | Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hoặc bản chứng thực hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi