Gói thầu: Hệ thống Camera giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220855824-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Viglacera CTCP
Tên gói thầu Hệ thống Camera giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220855615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay, vốn tự có
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 09:10:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,654,050,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống camera hoặc hệ thống điện nhẹ công trình.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh.Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng có nhiều hạng mục thiết bị khác nhau thì chỉ được tính riêng giá trị phần thiết bị tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng/ Công nghệ thông tin/ Tin học/ Điện tử/ Viễn thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 hợp đồng/ gói thầu có tính chất tương tự như mô tả về hợp đồng tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Vị trí chức danh nhân sự tại dự án, tính chất, giá trị hợp đồng).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; 01 năm là đủ 12 tháng).Nhà thầu cung cấp bản scan chứng thực/ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự được đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Tin học/ Điện tử/ Viễn thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng/ gói thầu thi công lắp đặt hệ thống camera (kèm theo tài liệu chứng minh: Vị trí chức danh nhân sự tại dự án, tính chất hợp đồng).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; 01 năm là đủ 12 tháng).Nhà thầu cung cấp bản scan chứng thực/ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự được đề xuất
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Viglacera CTCP
E-CDNT 1.2 Hệ thống Camera giao thông
Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp Đồng Văn IV giai đoạn 1 (88,6ha) tại huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay, vốn tự có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Viglacera CTCP , địa chỉ: Tầng 16 và 17, tòa nhà Viglacera, số 1, đại lộ Thăng Long, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Viglacera - CTCP
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần CFTD Sáng tạo. Địa chỉ: Số 6 Nguyễn Công Hoan, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Tổng công ty Viglacera CTCP , địa chỉ: Tầng 16 và 17, tòa nhà Viglacera, số 1, đại lộ Thăng Long, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Viglacera - CTCP


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo quy định tại Nghị định 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021. - Nhà thầu scan Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 tiếng. - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được xuất xưởng từ năm 2022 trở lại đây; - Hàng hoá chào thầu phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp (Ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất và xuất xứ); - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu; - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Viglacera - CTCP
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Tổng công ty Viglacera – CTCP. Địa chỉ: Số 1 Đại lộ Thăng Long, P. Mễ Trì, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng - Chi nhánh Tổng công ty Viglacera - CTCP. Địa chỉ: Tầng 04, toà nhà Viglacera - Số 1 Đại lộ Thăng Long, Mễ Trì, Nam Từ Liêm, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban kế hoạch đầu tư, Ban bất động sản - Tổng công ty Viglacera - CTCP
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Thiết bị
1Màn hình hiển thị 55 inch kèm giá treoMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT2cái
2Đầu ghi hình IP camera 64 kênhMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT11 thiết bị
3Bàn điều khiển Camera IP speed Dome (USB Network Keyboard)Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT11 thiết bị
4Ổ cứng HDD 10TBMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT61 thiết bị
5Switch trung tâm 24 cổng 1 GE, 4 cổng uplink SFP 1GEMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT1thiết bị
6Modul quang 1.25G 1550/1310nmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT3Cái
7UPS 2KVA onlineMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT1Bộ
8Camera PTZ 2MP, Zoom quang 40X kèm chân đếMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT9Chiếc
9Camera toàn cảnh 4x2MP 180 độMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT2Chiếc
10Switch 4 cổng LAN, 2 cổng quang chuẩn công nghiệp (Industrial Switch), lắp ngoài trời, kèm adapter nguồn 48VDCMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT7thiết bị
11Modul quang 1.25G 1310/1550nmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT7bộ
12Máy tính cho hệ thống camera và âm thanhMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT1Bộ
13Bộ điều khiển âm thanh trung tâm Outdoor tích hợp module khuếch đại âm thanh công suất lớn, module FM tương tự, module Micro, module SIM 3G/4GMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT2Bộ
14Loa phóng thanhMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT6Chiếc
15Micro cổ ngỗngMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT1Chiếc
16License tính năng và kết nối bộ điều khiển âm thanhMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT2License
17Phần mềm quản lý tập trung cài đặt trên máy tính vận hànhMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT1Bộ
B Lắp đặt
1Lắp đặt màn hình chuyên dụng hiển thị camera 55 inchMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT21 thiết bị
2Đầu ghi hình IP camera 64 kênh, hỗ trợ 16 khe ổ cứng HDDMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT11 thiết bị
3Kiểm tra và hiệu chỉnh thiết bị truyền báo ảnh, loại thiết bị ghi phimMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT11thiết bị
4Bàn điều khiển Camera IP speed Dome (USB Network Keyboard)Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT11 thiết bị
5Lắp đặt thiết bị thư viện lưu trữ(Library) Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT61 thiết bị
6Switch trung tâm 24 cổng 1 GE, 4 cổng uplink SFP 1GEMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT11 bộ
7Cài đặt cấu hình thiết bị SwitchMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT1thiết bị
8Modul quang 1.25GMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT3Cái
9Dây nhảy quang SC/LC-UPC 10mMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT3Sợi
10UPS 2KVA online, thời gian lưu điên >30 phútMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT11 bộ
11Tủ rack 20U -D800Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT11 tủ
12ODF quang 24FoMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT1Bộ
13Hàn nối ODF quang 24FoMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT1Bộ
14Camera PTZ 2MP, Zoom quang 40XMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT91 thiết bị
15Chân đế camera PTZ 2MP, Zoom quang 40X kèm phụ kiệnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT91 thiết bị
16Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT11 hệ thống
17Camera toàn cảnh 4x2MP 180 độMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT21 thiết bị
18Chân đế camera Panoramic toàn cảnh 4x2MP 180 độ kèm phụ kiệnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT21 thiết bị
19Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại cameraMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT11 hệ thống
20Switch 4 cổng LAN, 2 cổng quang chuẩn công nghiệp (Industrial Switch), lắp ngoài trời, kèm adapter nguồn 48VDCMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT71 bộ
21Cài đặt cấu hình thiết bị SwitchMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT7thiết bị
22Modul quang 1.25GMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT7bộ
23Dây nhảy quang SC/LC-UPC 10mMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT14Sợi
24Hộp kỹ thuật tại cột đènMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT71 tủ
25Cáp mạng cat5Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT30,510 m
26Hạt mạng + đầu chụp nhựaMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT100Cái
27Tay vươn dài 3.5mMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT7Cây
28ODF quang 4FoMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT7Bộ
29Hàn nối ODF quang 4FoMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT7Bộ
30Lắp đặt thiết bị máy chủ cho hệ thống Camera và âm thanhMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT1thiết bị
31Cài đặt máy chủ cho hệ thống camera và âm thanhMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT1thiết bị
32Bộ điều khiển âm thanh trung tâm outdoor tích hợp module khuếch đại âm thanhMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT21 bộ
33Lắp đặt hiệu chỉnh loa phóng thanhMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT61 loa
34Phần mềm quản lý tập trung cài đặt trên máy tính vận hànhMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT11 chương trình
35Lisence kết nối bộ điều khiển trung tâmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT21 chương trình
36Micro Cổ ngỗng điện dungMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT11 thiết bị
37Cáp nguồnMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT210 m
38Cáp tín hiệu loaMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT910m
39Gông treo loaMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT2bộ
40Cài đặt cấu hình bộ điều khiển trung tâmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT21 thiết bị
41Khoan lỗ đi dây tín hiệu từ trong cột đèn ra ngoài thiết bị LoaMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT21lỗ
42Khoan lỗ đi dây từ cột đèn ra ngoài thiết bị bộ điều khiển âm thanh trung tâm outdoorMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT21lỗ
43Ống xoắn HDPE 32/25, phụ kiện đai bắt ốngMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT60100m
44Cáp quang 4FoMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT35010 m
45Cáp điện 2x2.5Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT25010 m
46Ống PVC D20Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT50m
47Gen hộp 40x60mmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT210m
48Attomat đôi 20AMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT91 cái
49Đục lỗ qua tường 10cmMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT101lỗ
50Đục lỗ cột đènMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT211lỗ
51Thi công đào đất chôn ống HDPEMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT236m
52Thi công chôn ống HDPE qua vỉa hèMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT21m
53Thi công chôn ống HDPE qua đường nhựaMô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT10,5m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống camera hoặc hệ thống điện nhẹ công trình.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng kèm theo để chứng minh.Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng có nhiều hạng mục thiết bị khác nhau thì chỉ được tính riêng giá trị phần thiết bị tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng/ Công nghệ thông tin/ Tin học/ Điện tử/ Viễn thông.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 hợp đồng/ gói thầu có tính chất tương tự như mô tả về hợp đồng tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Vị trí chức danh nhân sự tại dự án, tính chất, giá trị hợp đồng).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; 01 năm là đủ 12 tháng).Nhà thầu cung cấp bản scan chứng thực/ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự được đề xuất53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Tin học/ Điện tử/ Viễn thông.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng/ gói thầu thi công lắp đặt hệ thống camera (kèm theo tài liệu chứng minh: Vị trí chức danh nhân sự tại dự án, tính chất hợp đồng).(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; 01 năm là đủ 12 tháng).Nhà thầu cung cấp bản scan chứng thực/ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự được đề xuất32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->