Gói thầu: XL-01.2022: Sửa chữa Đại giảng đường và giảng đường số 13,14 khoa Dược
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | XL-01.2022: Sửa chữa Đại giảng đường và giảng đường số 13,14 khoa Dược |
| Số hiệu KHLCNT | 20220804840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022 (12.400 triệu đồng) và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 11:51:00 đến ngày 2022-08-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,373,691,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0061E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.80848E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự (là hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống điện – điện nhẹ, hệ thống ĐHKK, hệ thống cấp thoát nước, Phòng cháy chữa cháy).* Lưu ý: Đối với mỗi hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng. + Các tài liệu liên quan để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu nội bộ hoàn thành hạng mục công việc thầu phụ giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Các tài liệu liên quan để chứng minh.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng. (Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng, bản gốc hóa đơn của hợp đồng đã thực hiện, bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc biên bản thanh lý hợp đồng và bên mời thầu có quyền yêu cầu khảo sát hiện trường thực tế công trình mà nhà thầu đã thực hiện để chứng minh tính xác thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng/Kiến trúc.- Có Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có năng lực theo quy định- Đã hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng 1 hợp đồng xây dựng công trình cải tạo sửa chữa công trình dân dụng (giáo dục) từ cấp III trở lên, có hạng mục xây dựng và lắp đặt các thiết bị hệ thống điện – điện nhẹ, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống ĐHKK, PCCC và có giá trị tối thiểu 9,4 tỷ đồng.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận, các chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng công trình: Các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Các tài liệu hợp pháp theo quy định+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.(Trong trường hợp liên danh thì Chỉ huy trưởng công trường phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành kiến trúc.- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công kiến trúc công trình cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành) .+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công Xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành) đối+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử/Điện công nghiệp- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Điện công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: cải tạo, sửa chữa; hệ thống điện, ĐHKK, PCCC.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành hạ tầng đô thị/cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: cải tạo, sửa chữa; nước, PCCC* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành) .+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách khối lượng công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: cải tạo, sửa chữa; hệ thống điện, nước; ĐHKK, PCCC.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách khối lượng thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động/an toàn lao động/chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghiệp vụ PCCC.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).+ Bản chụp chứng thực chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ PCCC.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động, PCCC (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 5-12 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy bắn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Giàn giáo, cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 bộ (1 bộ gồm 42 khung & 42 giằng chéo). Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01.2022: Sửa chữa Đại giảng đường và giảng đường số 13,14 khoa Dược Công trình Sửa chữa Đại giảng đường và giảng đường số 13,14 khoa Dược của Đại học Y dược TP. Hồ Chí Minh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022 (12.400 triệu đồng) và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó thể hiện Có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên hoặc cung cấp cho bên mời thầu trong quá trình thương thảo. Nếu trong quá trình thương thảo nhà thầu không cung cấp hoặc không có thì nhà thầu sẽ bị loại do không đáp ứng điều kiện năng lực trong hoạt động xây dựng theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh, Số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh. Số điện thoại 028 38552225. Số fax: 028 38552225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh, Số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh. Số điện thoại 028 38552225. Số fax: 028 38552225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại học Y Dược TP. Hồ Chí Minh, Số 217 Hồng Bàng, Phường 11, Quận 5, TP.Hồ Chí Minh. Số điện thoại 028 38552225. Số fax: 028 38552225 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA GIẢNG ĐƯỜNG SỐ 13-14 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 114,912 | m2 |
| 2 | Vận chuyễn về kho bãi tập kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 114,912 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,7284 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 95,76 | m2 |
| 5 | Vận chuyễn tấm trần, khung xườn về kho bải tập kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 95,76 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 47,51 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 69,87 | m2 |
| 8 | Vận chuyễn cửa, vách kính về kho bải tập kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 117,38 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ, vận chuyễn về kho bải tập kết hệ thống điện chiếu sáng, quạt, điều hoà, ổ cắm,... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | hệ thống |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,876 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 36,38 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 26,85 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ lamvabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 16 | Đục bỏ đường ống cấp nước đã hư hỏng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | công |
| 17 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 343,8584 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng lát gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 343,8584 | m2 |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 267,2 | m2 |
| 20 | Phá dỡ vận chuyễn về kho bãi lan can sắt cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (50%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 412,9425 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (50%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 260,0765 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (50%) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 107,235 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 107,235 | m2 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 25,9734 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 25,9734 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 25,9734 | m3 |
| 28 | Xây tường gạch bê tông 8x8x18 cm, chiều dày 20 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,4752 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch granite tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 277,364 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 134,6765 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 125,4 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 107,235 | m2 |
| 33 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 478,4915 | 1m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 585,483 | 1m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 250,8 | 1m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 281,48 | m2 |
| 37 | Chống thấm bằng màng khò nhiệt (vật liệu và nhân công hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 281,48 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 267,2 | m2 |
| 39 | Gia công vì kèo mái thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,273 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép vì kèo bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 16,6228 | m2 |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,273 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,6831 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,6831 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3,6 | 1m2 |
| 45 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn cách nhiệt, dày 4.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 144,918 | 1m2 |
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 125,074 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 28,56 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 600x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 38,52 | m2 |
| 49 | Ốp đá granite cầu thang, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 64,8653 | m2 |
| 50 | Gia công lắp dựng hoa thép cửa sổ đã hoà thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 26,85 | m2 |
| 51 | Tay vịn câu thang bằng inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm, kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 30,45 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm, kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 37,51 | m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 41,515 | m2 |
| 55 | Vách ngăn compact dày 1.2 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 19,68 | m2 |
| 56 | Vách ngăn di động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 9,1 | m |
| 57 | Xây tường gạch không nung (8x8x19)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,528 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 9,52 | m2 |
| 59 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 48 | 1 lỗ khoan |
| 60 | Keo Ramset epcon G5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | tuýp |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,3221 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,3221 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 9,6 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt tấm sàn cemboard | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 18,88 | m2 |
| 65 | Lát gạch granit 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 18,88 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,25 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,08 | 100m |
| 68 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 15 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,15 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,3 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,06 | 100m |
| 78 | Lắp đặt tê cong UPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê cong UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút chếch nhựa UPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu D114x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu D60x42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | cái |
| 85 | Van khoá PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | bộ |
| 87 | Hộp giấy VS | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi gật gù | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | bộ |
| 93 | Phiểu thu sàn chống hôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn Led âm trần bóng 1.2m-40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 16 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn led âm trần 2 bóng 1.2m-40W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 34 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn led âm trần D150-9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 7 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn led âm trần D200-23W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | bộ |
| 98 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 21 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 16 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp attomat 7 modun | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | hộp |
| 105 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt các aptomat2 pha, cường độ dòng điện = 40Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 11 | cái |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 63 | m |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 30 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 220 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 560 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 500 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 50 | m |
| 115 | Kéo rải dây tín hiệu âm thanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 120 | m |
| 116 | Kéo rải dây cáp UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 120 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 290 | m |
| 118 | Sản xuất lắp đặt cáp quang 4FO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 250 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 250 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 1x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 50 | m |
| 121 | Kéo rải dây tín hiệu âm thanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 120 | m |
| 122 | Kéo rải dây cáp UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 120 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 290 | m |
| 124 | Sản xuất lắp đặt cáp quang 4FO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 250 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 250 | m |
| 126 | Sản xuất lắp đặt giá treo máy chiếu có thiết bị nâng, hạ tự động, biên độ 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt bộ truyền tín hiệu truyền hình trực tiếp qua cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 128 | Sản xuất lắp đặt bộ ổ cắm HDMI/VGA & AUDIO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 129 | Sản xuất lắp đặt giá treo loa hội trường, giảng đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | bộ |
| 130 | Sản xuất lắp đặt tủ rach kỹ thuật 12U full phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 131 | Sản xuất lắp đặt note mạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 132 | Sản xuất lắp đặt hộp nối quang ODF 12FO kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 133 | Chi phí thuê xe thang nâng để lắp thiết bị trần cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | ca |
| 134 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 9 | máy |
| B | SỬA CHỮA ĐẠI GIẢNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 73,44 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 185 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 55,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bóng điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 142 | cái |
| 5 | Tháo dỡ quạt hút mùi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 18 | cái |
| 6 | Tháo dỡ quạt điện treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 7 | cái |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống diều hòa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | hệ thống |
| 8 | Tháo dỡ loa gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 9 | Tháo dỡ mái lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 630,7757 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ xà gồ thép C 100x50x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,2889 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 823,85 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ lamri gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 168,9985 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ, di chuyển bàn ghế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 600 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống thanh định vị ghế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | hệ thống |
| 15 | Tháo dỡ hộp ri đô, ri đô vải che cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 195,84 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 394 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn vôi cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 599,36 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ gạch lát nền vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 19,76 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 25,83 | m2 |
| 24 | Xây tường gạch bê tông 8x8x18 cm, chiều dày 20 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 21,864 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch bê tông 8x8x18 cm, chiều dày 10 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3,4176 | m3 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 286,992 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gia cố lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 37,44 | 1m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,4692 | 100kg |
| 29 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,2846 | 100kg |
| 30 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,28 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép đặc 14x14, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 46,56 | m2 |
| 32 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn sóng cách nhiệt, dày 0.45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 609,5957 | 1m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3,5343 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3,5343 | tấn |
| 35 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 221,76 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 221,76 | m2 |
| 37 | Xử lý chống thấm mái sê nô bằng màng khò nhiệt (vật liệu và nhân công hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 266,112 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn sê nô tạo độ dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 266,112 | m2 |
| 39 | Gia công khuôn cửa kép gỗ nhóm 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 240,82 | m2 |
| 40 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 240,82 | m cấu kiện |
| 41 | Nẹp cửa gỗ nhóm 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 185,62 | m |
| 42 | Gia công cửa đi, cửa sổ gỗ nhóm 2 kính, kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 88,318 | m2 |
| 43 | Phụ kiện bản lề INOX | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 200 | bộ |
| 44 | Phụ kiện chốt cửa 25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 100 | bộ |
| 45 | Phụ kiện chốt cửa 50cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 64 | bộ |
| 46 | Phụ kiện khoá cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 18 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 88,318 | m2 cấu kiện |
| 48 | Gia công, Lắp dựng cửa sổ, vách kính bằng nhôm, kính cường lực dày 8ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 30,88 | m2 |
| 49 | Sơn hoa sắt cửa sổ, vách kính 3 lớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 19,38 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,9361 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2,9361 | tấn |
| 52 | Thi công trần nhôm tiêu âm, khung xương hợp kim nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 545,0938 | 1m2 |
| 53 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 236,9859 | 1m2 |
| 54 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu tường, trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 523,978 | 1m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1.123,338 | 1m2 |
| 56 | Lắp dựng hộp ri đô, ri đô vải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 102,24 | m2 |
| 57 | Cao su non cách âm tường 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 260,5944 | m2 |
| 58 | Gia công hệ khung thép cho vách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 260,594 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hệ khung thép cho vách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 260,594 | m2 |
| 60 | Lớp bông thuỷ tinh tiêu âm có bạc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 260,5944 | m2 |
| 61 | Tường ốp gỗ MDF phủ melamine xẻ rãnh dày 12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 260,5944 | m2 |
| 62 | Ốp gỗ MDF phủ melamine màu nâu nhạt dày 12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 168,5612 | m2 |
| 63 | Nẹp đồng trang trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 213,0035 | md |
| 64 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp, ván dày 1,2cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 123,92 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 550,75 | m2 |
| 66 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng khò nhiệt (vật liệu và nhân công hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 17,248 | m2 |
| 67 | Lát nền sàn vệ sinh bằng gạch ceramic chống trơn KT: 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 15,68 | m2 |
| 68 | Ốp gạch ceramic KT: 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 23,04 | m2 |
| 69 | Lát đá granit lối lên sân khấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6,63 | m2 |
| 70 | Sản xuất, Lắp đặt ghế hội trường khung xương thép bọc nỉ có bàn tựa tay KT 7600x740x1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 546 | bộ |
| 71 | Sản xuất, Lắp đặt ghế dại biểu bọc nỉ KT 600x740x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 21 | bộ |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt Bàn đại biểu KT 1200x400x750 gỗ công nghiệp dán Melamine | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | bộ |
| 73 | Sản xuất, lắp đặt Bàn đại biểu KT 1400x400x750 gỗ công nghiệp dán Melamine | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 74 | Gia cố, lắp đặt hệ thống định vị chân ghế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | hệ thống |
| 75 | Lắp đặt quạt hút mùi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 30 | cái |
| 76 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt hộp giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn led âm trần 18w loại 3 bóng dài 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 68 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn led âm trần 9w D150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 159 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn led âm trần 23w D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn trang trí treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 16 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt trần 80w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt treo tường 60w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt treo tường 180w | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tủ điện 12 modun | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | tủ |
| 91 | Lắp đặt atomat 1P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 11 | cái |
| 92 | Lắp đặt atomat 2P-30A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 780 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 700 | m |
| 98 | Gia công kim thu sét D12 dài 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét D12 dài 0,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 100 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | cọc |
| 101 | Dây thu sét D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 180 | m |
| 102 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 16 | m |
| 103 | Bật đỡ dây thép trên tường D8 dài 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 16 | cái |
| 104 | Kẹp nối dây thép 60x40x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 105 | Bulong M10 dài 45 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | bộ |
| 106 | Đồng lá 60x40x3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | miếng |
| 107 | Sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | hộp |
| 108 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 18 | m3 |
| 109 | Bê tông M150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,3 | m3 |
| 110 | Lắp thiết bị WIFI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | 1 thiết bị |
| 111 | Lắp thiết bị switch 8 ports POE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | 1 thiết bị |
| 112 | Sản xuất lắp đặt giá treo máy chiếu có thiết bị nâng, biên độ 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 113 | Sản xuất lắp đặt bộ truyền tín hiệu truyền hình trực tiếp qua cáp quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 114 | Sản xuất lắp đặt bộ ổ cắm HDMI/VGA & AUDIO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 115 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 50 | m |
| 116 | Kéo rải dây tín hiệu âm thanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 240 | m |
| 117 | Kéo rải dây cáp UTP CAT 6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 240 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 290 | m |
| 119 | Sản xuất lắp đặt giá treo loa hội trường, giảng đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | bộ |
| 120 | Sản xuất lắp đặt tủ rach kỹ thuật 20U full phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 121 | Sản xuất lắp đặt note mạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 122 | Sản xuất lắp đặt hộp nối quang ODF 12FO kèm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | bộ |
| 123 | Sản xuất lắp đặt cáp quang 4FO | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 250 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 250 | m |
| 125 | Chi phí thuê xe thang nâng để lắp thiết bị trần cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | ca |
| 126 | Lắp đặt ống đồng có cách nhiệt nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,2 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống đồng cách nhiệt nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 34,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1,5 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,6 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,6 | 100m |
| 130 | Chân sắt cho dàn nóng (cao 15cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | Bộ |
| 131 | Giá đỡ cho dàn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | Bộ |
| 132 | Simili kết nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | Cái |
| 133 | Lắp đặt Ống nước ngưng Ø34 + cách nhiệt dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,4 | 100m |
| 134 | Lắp đặt Ống nước ngưng Ø60 + cách nhiệt dày 13mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,2 | 100m |
| 135 | Tủ điện MCCB/ 3Pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | tủ |
| 136 | Dây cáp điện điều khiển CVV 3*2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 80 | m |
| 137 | Dây điện nguồn dàn lạnh CVV4Cx4.0mm2 + CV-4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 200 | m |
| 138 | Dây điện nguồn dàn nóng CXV4Cx16.0mm2 + 1Cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 200 | m |
| 139 | Dây remote 5x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 100 | m |
| 140 | Lắp đặt Ống điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 100 | m |
| 141 | Lắp đặt Ống điện mềm PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 200 | m |
| 142 | Trunking STĐ + nắp 150x150x0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 50 | m |
| 143 | Trunking kẽm + nắp 300x200x0.75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 50 | m |
| 144 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | Lô |
| 145 | Lắp đặt Ống thẳng 1200x400 dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 22 | m |
| 146 | Lắp đặt Ống thẳng 1000x300 dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 18 | m |
| 147 | Lắp đặt Ống thẳng 900x300 dày 1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 10 | m |
| 148 | Lắp đặt Ống thẳng 800x300 dày 0,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 16 | m |
| 149 | Lắp đặt Ống thẳng 700x400 dày 0,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | m |
| 150 | Lắp đặt Ống thẳng 700x300 dày 0,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | m |
| 151 | Lắp đặt Ống thẳng 600x300 dày 0,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | m |
| 152 | Lắp đặt Ống thẳng 500x300 dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 54 | m |
| 153 | Lắp đặt Ống thẳng 350X300 dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 16 | m |
| 154 | Lắp đặt Giảm 1800x500/1200x400 L800 tiêu âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt Giảm 1800x500/1000x300 L500 tiêu âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt Gót giày 900x300/800x300 L200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt Gót giày 1100x300/1000x300 L200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt Giảm 1 bên 1200x400/900x300 L500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt Gót giày 800x400/700x400 L200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt Gót giày 700x300/600x300 L200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt Giảm 800x300/500x300 L500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt Gót giày 600x300/500x300 L200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt Gót giày 450x300/350x300 L200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt Giảm 1000x300/700x300 L500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt Co 90 350x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt Co45 300x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt Dau doi 350x300/D350L400+ VCD TG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt Gót giày + Dau doi 450x300/D350L400+VCD TG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt Gót giày + Dau doi 350x250/D250L300+VCD TG | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 64 | cái |
| 170 | Lắp đặt Box gió 540x540 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 36 | cái |
| 171 | Louver cho gió tươi 500x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | Cái |
| 172 | Box gió cho Louver gió tươi 500x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | Cái |
| 173 | Cách nhiệt cho Ống gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 500 | m2 |
| 174 | Miệng sọt trứng KTM 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 36 | Cái |
| 175 | Lắp đặt Ống gió mềm D350 có cách nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 150 | m |
| 176 | Vật tư phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | Lô |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,28 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,02 | 100m |
| 179 | Lắp đặt T D40 x25 nhựa PPR bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 7 | cái |
| 181 | Lắp đặt Tê ren trong PPR bằng phương pháp hàn 25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 7 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 11 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,24 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,2 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 0,02 | 100m |
| 190 | Lắp đặt tê công nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | cái |
| 192 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 7 | cái |
| 194 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 110x60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt ga thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 16 | cái |
| 197 | Lắp đặt đầu báo khói Q01-2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 22 | cái |
| 198 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,0 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 300 | m |
| 199 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | 5 chuông |
| 200 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | 5 nút |
| 201 | Lắp đặt ống luồn dây tín hiệu ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 350 | m |
| 202 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 380 | m |
| 203 | Lắp đặt ống luồn dây tín hiệu ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 96 | m |
| 204 | Vật liệu phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | lô |
| 205 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | 5 đèn |
| 206 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | 5 đèn |
| 207 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x1,0 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 280 | m |
| 208 | Lắp đặt ống luồn dây tín hiệu ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 280 | m |
| 209 | Hộp đựng CB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | Cái |
| 210 | CB 5A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 5 | Cái |
| 211 | Vật liệu phụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | lô |
| 212 | Lắp đặt điều hòa máy 250.000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | máy |
| 213 | Lắp đặt điều hòa máy 120.000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | máy |
| 214 | Lắp đặt điều hòa máy 48.000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | máy |
| C | Thiết bị Giảng đường số 13,14 | |||
| 1 | Loa hộp gắn tường 30W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 4 | Bộ |
| 2 | Âm ly công suất 120W/100V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ tiền khếch đại 10 ngõ vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | Bộ |
| 4 | Micro không dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp máy chiếu giảng đường: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp màn chiếu điện điều khiển từ xa: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp thiết bị WIFI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | Bộ |
| 8 | Lắp thiết bị thiết bị switch 8 ports POE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | Bộ |
| 9 | Điều hoà treo tường 21000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | Bộ |
| 10 | Điều hoà treo tường 24000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 3 | Bộ |
| D | Thiết bị Đại giảng đường | |||
| 1 | Máy lạnh 250.000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | bộ |
| 2 | Máy lạnh 125.000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | Bộ |
| 3 | Máy Cassette 48.000 BTU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 2 | Bộ |
| 4 | Loa hộp gắn tường 30W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | Bộ |
| 5 | Loa hộp âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 6 | Bộ |
| 6 | Âm ly công suất 480W/100V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ tiền khếch đại 12 ngõ vào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | Bộ |
| 8 | Micro không dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp máy chiếu giảng đường: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp màn chiếu điện điều khiển từ xa: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và các yêu cầu theo quy định tại Chương V. | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0061E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.80848E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự (là hợp đồng cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống điện – điện nhẹ, hệ thống ĐHKK, hệ thống cấp thoát nước, Phòng cháy chữa cháy).* Lưu ý: Đối với mỗi hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau:- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh):+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng. + Các tài liệu liên quan để chứng minh.- Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu nội bộ hoàn thành hạng mục công việc thầu phụ giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng giữa Nhà thầu phụ và Nhà thầu chính.+ Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn thì nhà thầu phải cung cấp Bản chụp chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng hoặc văn bản xác nhận về khối lượng công việc đã hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Hóa đơn giá trị gia tăng.+ Các tài liệu liên quan để chứng minh.+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng. (Trong trường hợp cần thiết trong quá trình đánh giá bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hợp đồng, bản gốc hóa đơn của hợp đồng đã thực hiện, bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc biên bản thanh lý hợp đồng và bên mời thầu có quyền yêu cầu khảo sát hiện trường thực tế công trình mà nhà thầu đã thực hiện để chứng minh tính xác thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng/Kiến trúc.- Có Giấy chứng nhận đã qua lớp đào tạo nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc có năng lực theo quy định- Đã hoàn thành vai trò Chỉ huy trưởng 1 hợp đồng xây dựng công trình cải tạo sửa chữa công trình dân dụng (giáo dục) từ cấp III trở lên, có hạng mục xây dựng và lắp đặt các thiết bị hệ thống điện – điện nhẹ, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống ĐHKK, PCCC và có giá trị tối thiểu 9,4 tỷ đồng.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, giấy chứng nhận, các chứng chỉ.+ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành vai trò chỉ huy trưởng công trình: Các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Các tài liệu hợp pháp theo quy định+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh.(Trong trường hợp liên danh thì Chỉ huy trưởng công trường phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh) | 5 | 3 |
| 2 | Kiến trúc sư | 1 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành kiến trúc.- Có Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công kiến trúc công trình cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành) .+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư thi công Xây dựng | 2 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng công nghiệp/Kỹ thuật công trình.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành) đối+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư thi công điện | 1 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Điện/Điện-Điện tử/Điện công nghiệp- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục Điện công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: cải tạo, sửa chữa; hệ thống điện, ĐHKK, PCCC.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước công trình | 1 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành hạ tầng đô thị/cấp thoát nước.- Có Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Có thời gian liên tục tham gia thi công xây dựng tối thiểu 02 năm.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: cải tạo, sửa chữa; nước, PCCC* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành) .+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách kỹ thuật thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách khối lượng | 1 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá Hạng III trở lên còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).- Đã từng phụ trách khối lượng công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: cải tạo, sửa chữa; hệ thống điện, nước; ĐHKK, PCCC.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách khối lượng thi công (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ | 1 | - Có trình độ thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động/an toàn lao động/chuyên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường (còn hiệu lực).- Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo nghiệp vụ PCCC.- Đã từng phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.* Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo Mẫu.+ Bản chụp chứng thực Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu hoặc có thỏa thuận cung ứng lao động còn hiệu lực.+ Bản chụp chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.+ Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (theo các quy định hiện hành).+ Bản chụp chứng thực chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ PCCC.+ Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách an toàn lao động, PCCC (Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công; Bản chụp chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bản chụp chứng thực Quyết định bổ nhiệm Ban chỉ huy các công trình đã thực hiện).+ Bản chụp các tài liệu chứng minh cấp và quy mô công trình: Quyết định phê duyệt, báo cáo thẩm định của cơ quan có thẩm quyền hoặc xác nhận của cơ quan có thẩm quyền hoặc giấy phép xây dựng hoặc theo phân cấp công trình tại thời điểm ký hợp đồng.+ Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 3 | Máy đục bê tông | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 5-12 tấn (kèm bản chụp chứng thực giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật đủ điều kiện đưa vào sử dụng còn hiệu lực) | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 2 |
| 5 | Máy tời điện | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 2 |
| 6 | Máy hàn | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 5 |
| 7 | Máy bắn bê tông | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 5 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 5 |
| 10 | Máy trộn vữa, bê tông ≥ 250l | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 4 |
| 11 | Giàn giáo, cốp pha | 10 bộ (1 bộ gồm 42 khung & 42 giằng chéo). Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 10 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng ≥ 50KVA | Nhà thầu phải nêu rõ tính năng kỹ thuật, số lượng, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thi công thì phải có bản chính hợp đồng nguyên tắc thuê mướn thiết bị, phải có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị được thuê mướn. Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có Bản chụp chứng thực giấy tờ chứng minh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi