Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220859409-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220836544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 11:44:00 đến ngày 2022-08-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,397,362,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình Giao thông hoặc Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có hạng mục tương tự là: Lát gạch sân, bải, khuôn viên, hè phố. Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận KLHT của Chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; Đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản chụp có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát thi công công trình: Giao thông hoặc Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp Đại học xây dựng; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình Giao thông hoặc Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥5 tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥6 tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe cẩu ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn công suất ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Công viên cây xanh tại Trụ sở Ủy ban Mặt trận (cũ)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong , địa chỉ: 146 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đức Anh Quảng Trị. + Đơn vị lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong , địa chỉ: 146 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Triệu Phong: 246 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3828.713; Fax: 0233.3828.659
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong, Địa chỉ: 146 Lê Duẩn - Thị trấn Ái Tử - huyện Triệu Phong
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện: 285 Lê Duẩn, thị trấn Ái Tử, huyện Triệu Phong; ĐT: 0233.3212.819; Fax: 0233.2212.819
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất, đất cấp IChương V- yêu cầu về kỹ thuật254m3
2Vận chuyển đất đổ đi ra bải thảiChương V- yêu cầu về kỹ thuật254m3
3Đào xúc đất để đắp, đất cấp 3Chương V- yêu cầu về kỹ thuật697,16m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cấu K = 0,85Chương V- yêu cầu về kỹ thuật651,55m3
B BÓ VĨA
1Đào móng bó vỉa, đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật5,6m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Chương V- yêu cầu về kỹ thuật4,88m3
3Ván khuôn móng bó vĩaChương V- yêu cầu về kỹ thuật27,9m2
4Đệm vữa dày 2cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật54,6m2
5Mua và lắp đặt bó vỉa hè bằng BT tính năng cao, giả đá, loại L=1,0m, KT(1000x350x125)mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật126m
6Mua và lắp đặt bó vỉa hè bằng BT tính năng cao, giả đá, loại L=0,45m, KT(450x350x125)mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật30m
C LÁT GẠCH
1Bạt nilon chống thấmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2.609,98m2
2Bê tông nền M100, đá 4x6Chương V- yêu cầu về kỹ thuật260,998m3
3Lát gạch Gạch lát bê tông tính năng cao giả đá màu KT(30x30x3)cm chi tiết hoa văn trang tríChương V- yêu cầu về kỹ thuật235,06m2
4Lát gạch Gạch lát bê tông tính năng cao giả đá KT(30x30x3)cmChương V- yêu cầu về kỹ thuật2.374,92m2
D CỘT CỜ
1Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương V- yêu cầu về kỹ thuật8,232m3
2Bê tông lót móng M100 đá 4x6Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,176m3
3Ván khuôn móngChương V- yêu cầu về kỹ thuật12,24m2
4Bê tông móng, M200 đá 4x6Chương V- yêu cầu về kỹ thuật2,862m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0443tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,0213tấn
7Đắp đất nền móng công trìnhChương V- yêu cầu về kỹ thuật2,058m3
8Bê tông nền M100 đá 4x6Chương V- yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
9Ống Inox 304 sản xuất cột cờChương V- yêu cầu về kỹ thuật457,0198kg
10Ròng rọc Inox theo thiết kếChương V- yêu cầu về kỹ thuật12bộ
11Quả cầu InoxChương V- yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Gia công cột cờ tính vật liệu phụChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,457tấn
13Dây cước D5mm kéo cờChương V- yêu cầu về kỹ thuật72m
14Bu lông M20x750 có đầu chụpChương V- yêu cầu về kỹ thuật24bộ
15Lắp dựng cột cờChương V- yêu cầu về kỹ thuật0,457tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm, vữa XM M75Chương V- yêu cầu về kỹ thuật1,32m3
17Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ cột cờ màu đỏChương V- yêu cầu về kỹ thuật14,9856m2
E GHẾ ĐÁ
1Gia công lắp dựng ghế bằng đá nguyên khốiChương V- yêu cầu về kỹ thuật10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.19E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình Giao thông hoặc Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó có hạng mục tương tự là: Lát gạch sân, bải, khuôn viên, hè phố. Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận KLHT của Chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế; Đối với nhà thầu phụ ngoài các tài liệu trên phải kèm theo hợp đồng thầu phụ; Hóa đơn chứng từ thanh toán và xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thầu phụ; (yêu cầu bản chụp có công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu, trong đó có lĩnh vực giám sát thi công công trình: Giao thông hoặc Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có hạng mục tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Bằng đại học xây dựng dân dụng; Có xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Giao thông hoặc Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục tương tự; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Bằng tốt nghiệp Đại học xây dựng; Có chứng nhận ATVSLĐ còn hiệu lực đến sau 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và huấn luyện nghiệp vụ PCCC; Có xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình Giao thông hoặc Dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật; Có hợp đồng lao động (Các tài liệu nêu trên yêu cầu bản chụp có công chứng)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
2 Ô tô tự đổ ≥5 tấn có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
3 Máy ủi ≥110CV có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
4 Máy lu bánh thép ≥6 tấn có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
5 Xe cẩu ≥ 6 tấn có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
6 Máy cắt thép ≥5kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
7 Đầm bàn công suất ≥ 1kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
8 Đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
12 Máy toàn đạc điện tử Kèm theo tài liệu chứng minh gồm chứng nhận kiểm định hoặc hiệu chỉnh hoặc đo thử còn hiệu lực; Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->