Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220856361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220856185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 364 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 11:41:00 đến ngày 2022-08-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,957,929,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7937E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.587378E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.371.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.742.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng)+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất như gói thầu này.Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh .+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là Kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất như gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh+ Cán bộ phụ trách khối lượng phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã là cán bộ khối lượng trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh , xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh+ Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng , có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. Đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 18 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gắn máy đào... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | f |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt khe bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Định vị…. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp ngầm và đường xóm Trang trên đi xóm Cạn Thượng (ven hồ Cạn Thượng), xã Hợp Phong, huyện Cao Phong (giai đoạn 1) 364 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 179.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong; Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Cao Phong; Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Số 15, tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong; Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN , MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 29,49 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 102,98 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mục 2, Chương V | 148,44 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đá nền đường bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mục 2, Chương V | 2,07 | m3 |
| 5 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mục 2, Chương V | 2,05 | 100m3 |
| 6 | Đào phá đá nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Mục 2, Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 7 | Phá đá nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp IV | Mục 2, Chương V | 11,82 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 5,35 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 14,16 | 100m3 |
| 10 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mục 2, Chương V | 7,51 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp II đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 51,17 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 131,4 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 13,15 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 148,44 | 100m3 |
| 15 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Mục 2, Chương V | 14,01 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá sau nổ mìn đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục 2, Chương V | 14,01 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 131,4 | 100m3 |
| 18 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 36,22 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mục 2, Chương V | 20,02 | 100m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục 2, Chương V | 133,48 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn mặt đường bằng thép | Mục 2, Chương V | 10,54 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông mặt đường thủ công bằng máy trộn, chiều dày mặt đường 20cm, đá 2x4, mác 300 | Mục 2, Chương V | 2.669,61 | m3 |
| 23 | Cắt khe co mặt đường bê tông | Mục 2, Chương V | 266,5 | 10m |
| 24 | Cắt khe giãn mặt đường bê tông | Mục 2, Chương V | 19 | 10m |
| 25 | Cắt khe dọc mặt đường bê tông | Mục 2, Chương V | 24,56 | 100m |
| 26 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Mục 2, Chương V | 2.665 | m |
| 27 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Mục 2, Chương V | 190 | m |
| 28 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Mục 2, Chương V | 2.456,26 | m |
| 29 | Đào móng bậc nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 0,17 | 100m3 |
| 30 | Bê tông bậc nước, rãnh, hố thu đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 13,49 | m3 |
| 31 | Ván khuôn bậc nước, hố thu | Mục 2, Chương V | 0,47 | 100m2 |
| 32 | Đào móng kè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 4,87 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 2,22 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng kè, rãnh cơ, loại đá có đường kính Dmax | Mục 2, Chương V | 2,9 | m3 |
| 35 | Đào móng cột tiêu | Mục 2, Chương V | 24,94 | m3 |
| 36 | Đắp đất chôn cột tiêu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông cột tiêu đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 12,6 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột tiêu bằng gỗ | Mục 2, Chương V | 1,91 | 100m2 |
| 39 | Sơn cọc tiêu 2 nước | Mục 2, Chương V | 213,78 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cột tiêu | Mục 2, Chương V | 509 | cái |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục 2, Chương V | 20,91 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục 2, Chương V | 12,67 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mục 2, Chương V | 130,11 | m3 |
| 4 | Xây móng, gia cố đá hộc, vữa XM mác 75 | Mục 2, Chương V | 241,22 | m3 |
| 5 | Xây thân cống, tường cánh, tường đầu, hố thu đá hộc, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 131,1 | m3 |
| 6 | Trát tường cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mục 2, Chương V | 478,36 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng mố, tường cánh, hố thu, giằng chống, sân tràn, chân khay thủ công bằng máy trộn, đá 2x4, mác 150 | Mục 2, Chương V | 517,31 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thân mố, trụ, tường cánh, hố thu thủ công bằng máy trộn, đá 2x4, mác 200 | Mục 2, Chương V | 537,75 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông mũ mố, lót hố thu thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 37,36 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bản đúc sẵn thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 300 | Mục 2, Chương V | 76,02 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông phủ bản, khớp nối thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 300 | Mục 2, Chương V | 7,36 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông gờ chắn thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 300 | Mục 2, Chương V | 0,8 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông ống cống đúc sẵn thủ công bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 | Mục 2, Chương V | 49,57 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,57 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mục 2, Chương V | 10,42 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bản bê tông đúc sẵn, đường kính | Mục 2, Chương V | 0,98 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép ống cống bê tông đúc sẵn, đường kính | Mục 2, Chương V | 2,46 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng mố, tường cánh, tường đầu, sân tràn, chân khay, giằng chống bằng thép | Mục 2, Chương V | 7,48 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thân mố, tường cánh, tường đầu, hố thu bằng thép | Mục 2, Chương V | 13,18 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố bằng thép | Mục 2, Chương V | 1,8 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bản bằng thép | Mục 2, Chương V | 1,83 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gờ chắn bằng thép | Mục 2, Chương V | 0,23 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn ống cống bằng thép | Mục 2, Chương V | 6,58 | 100m2 |
| 24 | Mối nối ống cống, đường kính 1500mm | Mục 2, Chương V | 61 | mối nối |
| 25 | Gia công kết cấu thép lan can | Mục 2, Chương V | 0,98 | tấn |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép lan can | Mục 2, Chương V | 0,98 | tấn |
| 27 | Lắp dựng ck bê tông đúc sẵn | Mục 2, Chương V | 175 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7937E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.587378E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.371.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.742.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc phô tô công chứng)+ Chỉ huy trưởng công trình phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất như gói thầu này.Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh .+ Cán bộ phụ trách kỹ thuật phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã là Kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất như gói thầu này | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ khối lượng | 1 | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh+ Cán bộ phụ trách khối lượng phải có bằng tốt nghiệp Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Đã là cán bộ khối lượng trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Nhà thầu phải nộp các Văn bằng, chứng chỉ chứng minh , xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh+ Cán bộ An toàn, vệ sinh lao động có trình độ từ cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật xây dựng , có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. Đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | >=70Kg | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | >=1KW | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | >=1,5 KW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | >=5KW | 2 |
| 5 | Máy hàn | >=23 KW | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép | >=10 tấn | 2 |
| 7 | Máy lu rung | >= 18 tấn | 1 |
| 8 | Máy đào | >= 1,25 m3 | 1 |
| 9 | Búa thủy lực | Gắn máy đào... | 1 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | f | 1 |
| 11 | Máy ủi | >= 110CV | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | >=250lít | 3 |
| 13 | Máy trộn vữa | >=150lít | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ | >=7tấn | 2 |
| 15 | Máy nén khí | >= 360m3/h | 1 |
| 16 | Máy cắt khe bê tông | >=12CV | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | Định vị…. | 1 |
| 18 | Ô tô tưới nước | >= 5m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi