Gói thầu: Gói thầu 01 XL-PXDHLQN: Sửa chữa nhà làm việc Hotline XNDVĐL Quảng Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220858758-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu 01 XL-PXDHLQN: Sửa chữa nhà làm việc Hotline XNDVĐL Quảng Nam
Số hiệu KHLCNT 20220857984
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Trung
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 11:37:00 đến ngày 2022-08-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 830,818,317 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
xây mới/sửa chữa nhà cửa, kiến trúc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 581.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.162.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan xây dựng(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 04 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn i) Nhà thầu phải cam kết bố trí đủ số lượng công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên để thi công cho gói thầu, nhưng tối thiểu phải 05 người/ngày.(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông đổ tại chổ
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn tối thiểu 500l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa xi măng
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn tối thiểu 150l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất tối thiểu 1,5 kW- Chiều dài dây đầm tối thiểu 03m
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01 XL-PXDHLQN: Sửa chữa nhà làm việc Hotline XNDVĐL Quảng Nam
Sửa chữa nhà làm việc Hotline XNDVĐL Quảng Nam
30 Ngày
E-CDNT 3 SCL năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 355 1246 - Fax: (84-236) 222 2110)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH HEG-CONS (địa chỉ: 179 Huy Cận, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng)


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung , địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, Quận Hải Châu, TP.Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 355 1246 - Fax: (84-236) 222 2110)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu (trường hợp nhà thầu liên danh thì phải cung cấp tài liệu nêu trên đối với từng thành viên trong liên danh kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên). - Các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền gồm: giấy ủy quyền; điều lệ công ty, quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019 - 2020 - 2021). - Các hợp đồng tương tự đã thực hiện kể từ năm 2019
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 355 1246 - Fax: (84-236) 222 2110)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Hữu Danh - Giám đốc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 651 2369 - Fax: (84-236) 222 2110);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA SÂN VƯỜN
1Trải bạt nilon chống mất nướcTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật0,4662100m2
2Bê tông sân vườn, chiều dày Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật6,993m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật0,0206100m2
B SỬA CHỮA TẦNG 1
C THAY THẾ HỆ THỐNG CỬA ĐI VÀ VÁCH NHÔM KÍNH
1Tháo dỡ cửa sắt xếpTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật10,26m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật10,26m2
3Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật10,261m2
4Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật10,26m2
5Cung cấp, lắp đặt ổ khóa cho sắt xếpTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật1cái
6Tháo dỡ cửa đi ĐKTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật8,1m2
7Tháo dỡ khuôn cửa đi ĐKTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật8,4m
8Tháo dỡ cửa đi Đ3Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật6,075m2
9Tháo dỡ khuôn cửa đi Đ3Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật18,45m
10Tháo dỡ vách ngăn kính VK-01Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật3,06m2
11Tháo dỡ khuôn vách kính VK-01Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật10,6m
12Cửa đi 04 cánh mở quay. Khung nhôm dày 2mm, Kính cường lực dày 8mm, Dán phản quang, Phụ kiện chính hãng (ĐK- bao gồm công lắp đặt)Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật8,1m2
13Cửa đi 01 cánh mở quay, Khung nhôm dày 2mm, Kính cường lực dày 8mm, Dán phản quang, Phụ kiện chính hãng (Đ3 - bao gồm công lắp đặt)Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật6,075m2
D SỬA CHỮA TƯỜNG, DẦM, TRẦN, CỘT
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật0,612m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bịt VK-01)Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật6,12m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật50m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật25m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật25m2
6Phá lớp vữa trát mái hắtTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật12,495m2
7Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật12,4951m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật319,105m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật346,79m2
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật393,625m2
11Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật328,39m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật485,761m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật280,8851m2
E SỬA CHỬA TRẦN THẠCH CAO, LAN CAN
1Tháo dỡ trầnTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật16,83m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật16,831m2
3Tẩy rỉ cầu thang, lan canTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật6,10751m2
4Nhân công sửa chữa lan can bị hư hỏngTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật2công
5Vệ sinh lan canTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật0,2100m
F SỬA CHỮA TẦNG 2
G THAY TOÀN BỘ HỆ THỐNG CỬA VÀ VÁCH NHÔM KÍNH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đ1Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật3,24m2
2Tháo dỡ khuôn cửa Đ1Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật6,6m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đ2Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật28,2m2
4Tháo dỡ khuôn cửa Đ2Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật39m
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đ3Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật8,1m2
6Tháo dỡ khuôn cửa Đ3Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật24,6m
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính VK-02Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật4,59m2
8Tháo dỡ khuôn vách nhôm kính VK-02Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật14,2m
9Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính VK-03Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật8,14m2
10Tháo dỡ khuôn vách kính VK-03Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật11,8m
11Cửa đi 02 cánh mở quay. Khung nhôm dày 2mm, Kính cường lực dày 8mm, Dán phản quang, Phụ kiện chính hãng (Đ1 - bao gồm nhân công lắp đặt)Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật3,24m2
12Cửa đi 02 cánh mở quay. Khung nhôm dày 2mm, Kính cường lực dày 8mm, Dán phản quang, Phụ kiện chính hãng (Đ2 - bao gồm nhân công lắp đặt)Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật16,2m2
13Cửa đi 01 cánh mở quay, Khung nhôm dày 2mm, Kính cường lực dày 8mm, Dán phản quang, Phụ kiện chính hãng (Đ3 - bao gồm nhân công lắp đặt)Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật8,1m2
14Vách kính fix. Khung nhôm dày 2mm, Kính cường lực dày 8mm, Dán phản quang, Phụ kiện chính hãng (VK-03 - bao gồm nhân công lắp đặt)Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật8,14m2
H SỬA CHỮA TƯỜNG, DẦM, TRẦN, CỘT
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật0,918m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bịt VK-02)Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật9,18m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật0,315m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật1,5m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- Đ2Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật15m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật50m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật25m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật25m2
9Phá lớp vữa trát mái hắtTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật8,82m2
10Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật8,821m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật269,35m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật563,369m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật296,08m2
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật603,319m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật619,8391m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật274,731m2
I CHỐNG THẤM WC, SỬA CHỬA TRẦN THẠCH CAO
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng)Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng)Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật3bộ
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật5,1m2
7Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật3,27m2
8Nhân công Xử lý các điểm gồ ghề, vệ sinh sạch sẽ bề mặt đã đụcTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật1công
9Chống thấm khu WC (Chống thấm sàn và chân tường lên cao 0,25m): + Xử lý chống thấm ống xuyên sàn; Góc chân tường được gia cố bằng lưới thủy tinh chống nứt; Thi công lớp chống thấm 2 thành phần; Thi công lớp vữa chống thấm bảo vệ.Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật8,37m2
10Nhân công Lắp hoàn trả hệ thống cấp thoát nướcTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật1công
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật5,1m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật3,27m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật3,27m2
14Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật5,11m2
15Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật3,271m2
16Lắp đặt phễu thuTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật2cái
17Tháo dỡ trầnTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật16,83m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật20,91m2
19Tẩy rỉ cầu thang, lan canTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật13,73441m2
20Nhân công sửa chữa lan can bị hư hỏngTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật1công
21Vệ sinh lan canTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật0,3100m
J SỬA CHỮA TẦNG MÁI
K THANG SẮT LÊN MÁI
1Gia công thang sắtTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật0,0962tấn
2Bu long nở sắt M12x150 có ốc mũTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật22Bộ
3Lắp dựng thang sắt lên mái (h = 10,4m)Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật1Trọn bộ
L THAY THẾ TÔP LỢP
1Tháo tấm lợp tônTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật2,3864100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật1,1589tấn
3Lắp dựng xà gồ thépTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật1,1589tấn
4Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật238,641m2
5Gia công, lắp dựng tè tôn chống thấm khe hở tiếp giáp Tôn và tườngTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật0,1374100m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật45,8m
7Ke chống bãoTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật100cái
8Keo SiliconeTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật3chai
M CHỐNG THẤM SÀN MÁI
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật32,14m2
2Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật220,311m2
3Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật81lỗ
4Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật0,024100m
5Chống thấm quanh lỗ đăt ống thoát nướcTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật5Lon
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật230,835m2
7Nhân công Xử lý các điểm gồ ghề, vệ sinh sạch sẽ bề mặt đã đụcTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật5công
8Chống thấm sàn mái, sê nô và ban công (Chống thấm sàn và chân tường lên cao 0,2m): Thi công lớp chống thấm màng tự dính.Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật252,45m2
N SƠN TOÀN BỘ DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật10m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật10m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật123,87m2
4Bả bằng bột bả vào tường (chỉ bã mặt tường ngoài)Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật64,335m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật123,871m2
O SỬA CHỮA PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật6cái
2Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật1010m
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật6máy
4Kiểm tra và vệ sinh hệ thống điều hòaTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật6Bộ
P SỬA CHỮA CỬA SỔ
1Nhân công vệ sinh cửa sổTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật6công
2Thi công gioăng cao su chống thấm quanh cửa sổTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật61,6m
Q PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Nhân công dọn dẹp cỏ và vật tư cũ, san gạt tạo mặt bằng (Sân)Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật8công
2Nhân công vệ sinh, che chắn bụi các vật dụng, thiết bịTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật10công
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật7,1309100m2
4Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật5,8846100m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật15m3
6Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật15m3
7Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật15m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật15m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương 5 yêu cầu kỹ thuật15m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
xây mới/sửa chữa nhà cửa, kiến trúc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 581.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.162.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan xây dựng(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 04 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.43
3 Công nhân kỹ thuật 10 i) Nhà thầu phải cam kết bố trí đủ số lượng công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên để thi công cho gói thầu, nhưng tối thiểu phải 05 người/ngày.(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông đổ tại chổ Dung tích thùng trộn tối thiểu 500l2
2 Máy trộn vữa xi măng Dung tích thùng trộn tối thiểu 150l1
3 Máy đầm dùi - Công suất tối thiểu 1,5 kW- Chiều dài dây đầm tối thiểu 03m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->