Gói thầu: Gói thầu 01 XL-PXDHLQN: Sửa chữa nhà làm việc Hotline XNDVĐL Quảng Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220858758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL-PXDHLQN: Sửa chữa nhà làm việc Hotline XNDVĐL Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220857984 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Trung |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 11:37:00 đến ngày 2022-08-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 830,818,317 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): xây mới/sửa chữa nhà cửa, kiến trúc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 581.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.162.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan xây dựng(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 04 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Nhà thầu phải cam kết bố trí đủ số lượng công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên để thi công cho gói thầu, nhưng tối thiểu phải 05 người/ngày.(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông đổ tại chổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn tối thiểu 500l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn tối thiểu 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất tối thiểu 1,5 kW- Chiều dài dây đầm tối thiểu 03m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 XL-PXDHLQN: Sửa chữa nhà làm việc Hotline XNDVĐL Quảng Nam Sửa chữa nhà làm việc Hotline XNDVĐL Quảng Nam 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 của Tổng công ty Điện lực miền Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu (trường hợp nhà thầu liên danh thì phải cung cấp tài liệu nêu trên đối với từng thành viên trong liên danh kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên). - Các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền gồm: giấy ủy quyền; điều lệ công ty, quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019 - 2020 - 2021). - Các hợp đồng tương tự đã thực hiện kể từ năm 2019 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 355 1246 - Fax: (84-236) 222 2110) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Hữu Danh - Giám đốc Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 651 2369 - Fax: (84-236) 222 2110); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Trải bạt nilon chống mất nước | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,4662 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sân vườn, chiều dày | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 6,993 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,0206 | 100m2 |
| B | SỬA CHỮA TẦNG 1 | |||
| C | THAY THẾ HỆ THỐNG CỬA ĐI VÀ VÁCH NHÔM KÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sắt xếp | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 10,26 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 10,26 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 10,26 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 10,26 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa cho sắt xếp | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ cửa đi ĐK | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa đi ĐK | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa đi Đ3 | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 6,075 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đi Đ3 | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 18,45 | m |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn kính VK-01 | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn vách kính VK-01 | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | m |
| 12 | Cửa đi 04 cánh mở quay. Khung nhôm dày 2mm, Kính cường lực dày 8mm, Dán phản quang, Phụ kiện chính hãng (ĐK- bao gồm công lắp đặt) | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 13 | Cửa đi 01 cánh mở quay, Khung nhôm dày 2mm, Kính cường lực dày 8mm, Dán phản quang, Phụ kiện chính hãng (Đ3 - bao gồm công lắp đặt) | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 6,075 | m2 |
| D | SỬA CHỮA TƯỜNG, DẦM, TRẦN, CỘT | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,612 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bịt VK-01) | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 6,12 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 25 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 25 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát mái hắt | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 12,495 | m2 |
| 7 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 12,495 | 1m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 319,105 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 346,79 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 393,625 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 328,39 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 485,76 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 280,885 | 1m2 |
| E | SỬA CHỬA TRẦN THẠCH CAO, LAN CAN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 16,83 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 16,83 | 1m2 |
| 3 | Tẩy rỉ cầu thang, lan can | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 6,1075 | 1m2 |
| 4 | Nhân công sửa chữa lan can bị hư hỏng | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 5 | Vệ sinh lan can | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| F | SỬA CHỮA TẦNG 2 | |||
| G | THAY TOÀN BỘ HỆ THỐNG CỬA VÀ VÁCH NHÔM KÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đ1 | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa Đ1 | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đ2 | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 28,2 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa Đ2 | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 39 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công Đ3 | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa Đ3 | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 24,6 | m |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính VK-02 | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 4,59 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn vách nhôm kính VK-02 | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 14,2 | m |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính VK-03 | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 8,14 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn vách kính VK-03 | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 11,8 | m |
| 11 | Cửa đi 02 cánh mở quay. Khung nhôm dày 2mm, Kính cường lực dày 8mm, Dán phản quang, Phụ kiện chính hãng (Đ1 - bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 12 | Cửa đi 02 cánh mở quay. Khung nhôm dày 2mm, Kính cường lực dày 8mm, Dán phản quang, Phụ kiện chính hãng (Đ2 - bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 13 | Cửa đi 01 cánh mở quay, Khung nhôm dày 2mm, Kính cường lực dày 8mm, Dán phản quang, Phụ kiện chính hãng (Đ3 - bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 14 | Vách kính fix. Khung nhôm dày 2mm, Kính cường lực dày 8mm, Dán phản quang, Phụ kiện chính hãng (VK-03 - bao gồm nhân công lắp đặt) | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 8,14 | m2 |
| H | SỬA CHỮA TƯỜNG, DẦM, TRẦN, CỘT | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,918 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (bịt VK-02) | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 9,18 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75- Đ2 | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 50 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 25 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 25 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát mái hắt | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | 1m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 269,35 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 563,369 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 296,08 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 603,319 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 619,839 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 274,73 | 1m2 |
| I | CHỐNG THẤM WC, SỬA CHỬA TRẦN THẠCH CAO | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (tận dụng) | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng) | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 3,27 | m2 |
| 8 | Nhân công Xử lý các điểm gồ ghề, vệ sinh sạch sẽ bề mặt đã đục | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 9 | Chống thấm khu WC (Chống thấm sàn và chân tường lên cao 0,25m): + Xử lý chống thấm ống xuyên sàn; Góc chân tường được gia cố bằng lưới thủy tinh chống nứt; Thi công lớp chống thấm 2 thành phần; Thi công lớp vữa chống thấm bảo vệ. | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 8,37 | m2 |
| 10 | Nhân công Lắp hoàn trả hệ thống cấp thoát nước | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 3,27 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 3,27 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 5,1 | 1m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 3,27 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt phễu thu | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Tháo dỡ trần | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 16,83 | m2 |
| 18 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 20,9 | 1m2 |
| 19 | Tẩy rỉ cầu thang, lan can | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 13,7344 | 1m2 |
| 20 | Nhân công sửa chữa lan can bị hư hỏng | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 21 | Vệ sinh lan can | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| J | SỬA CHỮA TẦNG MÁI | |||
| K | THANG SẮT LÊN MÁI | |||
| 1 | Gia công thang sắt | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,0962 | tấn |
| 2 | Bu long nở sắt M12x150 có ốc mũ | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 3 | Lắp dựng thang sắt lên mái (h = 10,4m) | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn bộ |
| L | THAY THẾ TÔP LỢP | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 2,3864 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 1,1589 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 1,1589 | tấn |
| 4 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 238,64 | 1m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng tè tôn chống thấm khe hở tiếp giáp Tôn và tường | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,1374 | 100m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 45,8 | m |
| 7 | Ke chống bão | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 100 | cái |
| 8 | Keo Silicone | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 3 | chai |
| M | CHỐNG THẤM SÀN MÁI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 32,14 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 220,31 | 1m2 |
| 3 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1lỗ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 5 | Chống thấm quanh lỗ đăt ống thoát nước | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 5 | Lon |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 230,835 | m2 |
| 7 | Nhân công Xử lý các điểm gồ ghề, vệ sinh sạch sẽ bề mặt đã đục | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 8 | Chống thấm sàn mái, sê nô và ban công (Chống thấm sàn và chân tường lên cao 0,2m): Thi công lớp chống thấm màng tự dính. | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 252,45 | m2 |
| N | SƠN TOÀN BỘ DẦM, TRẦN, CỘT, TƯỜNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 123,87 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường (chỉ bã mặt tường ngoài) | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 64,335 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 123,87 | 1m2 |
| O | SỬA CHỮA PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Thay thế lớp bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 10 | 10m |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 6 | máy |
| 4 | Kiểm tra và vệ sinh hệ thống điều hòa | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| P | SỬA CHỮA CỬA SỔ | |||
| 1 | Nhân công vệ sinh cửa sổ | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 2 | Thi công gioăng cao su chống thấm quanh cửa sổ | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 61,6 | m |
| Q | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp cỏ và vật tư cũ, san gạt tạo mặt bằng (Sân) | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 8 | công |
| 2 | Nhân công vệ sinh, che chắn bụi các vật dụng, thiết bị | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 10 | công |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 7,1309 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 5,8846 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương 5 yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.246E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): xây mới/sửa chữa nhà cửa, kiến trúc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 581.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.162.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 05 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | (i) Có bằng đại học chuyên ngành liên quan xây dựng(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 04 (1) năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 4 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | i) Nhà thầu phải cam kết bố trí đủ số lượng công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên để thi công cho gói thầu, nhưng tối thiểu phải 05 người/ngày.(ii) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông đổ tại chổ | Dung tích thùng trộn tối thiểu 500l | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa xi măng | Dung tích thùng trộn tối thiểu 150l | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Công suất tối thiểu 1,5 kW- Chiều dài dây đầm tối thiểu 03m | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi