Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220859341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220859270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 11:35:00 đến ngày 2022-08-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,903,838,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥1,1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥1,1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi ≥1,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa các phòng làm việc trụ sở Ủy ban nhân dân xã và Nhà văn hóa xã Quang Hưng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Hưng; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia tự, Phường Thành Tô, quận Hải An , Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện An Lão |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà văn hóa | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,856 | m2 |
| 2 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ đỏ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,237 | m2 |
| 3 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,124 | m |
| 4 | Cạo bỏ vệ sinh bề mặt tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,342 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,342 | m2 |
| 6 | Đục tẩy nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,118 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,118 | m2 |
| 8 | Đục tẩy, dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,114 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,114 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,12 | m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ kính, cửa sổ 2 cánh trượt, kính mờ an toàn dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện ke, khóa, chốt đồng bộ màu vân gỗ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,12 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 141,66 | m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 141,66 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,04 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,04 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,998 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trát | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,998 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,998 | m2 |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,998 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 247,159 | m2 |
| 21 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 247,159 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,216 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,216 | m2 |
| 24 | Ốp nhựa PVC vào tường (bao gồm vật liệu+ nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 251,496 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,937 | m2 |
| 26 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,937 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 140,911 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 140,911 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 198,784 | m2 |
| 30 | Thi công trần nhôm (giá đã bao gồm khung xương vật liệu tấm trần+ nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 198,784 | m2 |
| 31 | Đục tẩy nền gạch cũ đã lún sụt, bong vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 243,205 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 243,205 | m2 |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,071 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,071 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,071 | m3 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,958 | 100m2 |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 38 | Tủ điện chứa aptomat 8 cực EMC8PL | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 39 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 63A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 25A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 43 | Đèn led đôi 220V/2x20W 1.2m - 250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 44 | Đèn ốp trần led 250x250 - 20W - 250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 45 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 46 | Công tắc 1 lỗ ( đế + mặt + 1 hạt 1 chiều) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Công tắc 3 lỗ ( đế + mặt + 3 hạt 1 chiều) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Cáp CU/PVC/XLPE/PVC (2x10mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 49 | Cáp CU/PVC/XLPE/PVC (2x6mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 50 | Dây CU/PV/PVC (2x2.5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 51 | Dây CU/PV/PVC (2x1.5mm2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 170 | m |
| 52 | Cáp M (1x10mm2) tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 53 | Dây M (1x6mm2) tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 54 | Dây M (1x2.5mm2) tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 55 | Ống luồn dây D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 56 | Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 57 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 59 | Bình chữa cháy khí Co2 3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bình |
| 60 | Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Nhà làm việc số 1- UBND xã | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 315,458 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 600x600mm vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 315,458 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,751 | m2 |
| 4 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 600x120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,751 | m2 |
| 5 | Đục tẩy Granito cầu thang, tam cấp đã nứt, vỡ, bong tróc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,29 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,421 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,869 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 86,989 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 10 | Quét lớp chống thấm, bitum chống thấm khò nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 86,989 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 86,989 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D90 thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 13 | Xây bọc cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,758 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,404 | m3 |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100kg |
| 17 | Bê tông lanh tô vòm đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,409 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gia cố lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,812 | m2 |
| 19 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100kg |
| 20 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,404 | 100kg |
| 21 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,816 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,07 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,808 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,68 | m |
| 25 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 133,878 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 27 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100,8 | m |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 81,78 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,56 | m2 |
| 30 | Xây hèm cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,562 | m3 |
| 31 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,332 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,332 | m2 |
| 33 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ kính, cửa đi cánh mở, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ke, chốt, khóa đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 34 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ kính, cửa sổ mở hất, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ke, chốt, khóa đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,68 | m2 |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ kính, cửa sổ mở trượt, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ke, chốt, khóa đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,1 | m2 |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng khung INOX 304 hộp vuông 15x15x1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62,56 | m2 |
| 37 | Đục tẩy các chỗ bong rộp tường, cột, trụ (20% điện tích) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 226,361 | m2 |
| 38 | Đục tẩy các chỗ bong rộp trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,367 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trát | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,641 | m2 |
| 40 | Trát gắn vá lại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,641 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trát | Theo yêu cầu kỹ thuật | 162,72 | m2 |
| 42 | Trát gắn vá lại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 162,72 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trát | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,367 | m2 |
| 44 | Trát gắn vá lại trần, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65,367 | m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.101,375 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 326,835 | m2 |
| 47 | Công tác bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 827,208 | m2 |
| 48 | Công tác bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 326,835 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.154,043 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 318,205 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,832 | m2 |
| 52 | Ốp gạch thẻ vào chân tường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,221 | m2 |
| 53 | Đắp chỉ kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,738 | m |
| 54 | Cạo vệ sinh mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,902 | m2 |
| 55 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,902 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,54 | 100m2 |
| 57 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,268 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,268 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,268 | m3 |
| 60 | Tủ điện tổng: Tủ sắt sơn tĩnh điện KT 400DX300RX150S (bao gồm cả phụ kiện đèn báo pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 61 | Tủ điện phòng: Tủ nhựa loại cài aptomat, đế nhựa, mặt nhựa âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | tủ |
| 62 | Lắp đặt attomat MCCB 3 pha 3 cực 50A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt attomat MCCB 3 pha 3 cực 40A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt attomat 1 pha 2 cực 25A- 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt attomat MCB 1 pha 1 cực 16A- 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt attomat MCB 1 pha 1 cực 10A- 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu âm tường (gồm cả đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc đèn 2 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn máng đôi lắp nối 2 bóng 1,2m; 18W; bóng Led, máng phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông, kích thước 300x300, bóng Led 11W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm cả hộp số điều khiển) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 74 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 75 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 76 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 77 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 (tạm tính) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 78 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 79 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 80 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 81 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 82 | Cọc tiếp địa tủ điện, cọc sắt L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 83 | Dây thép fi10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 84 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 85 | Lắp đặt ống gen PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 86 | Lắp đặt ống gen PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 87 | Lắp đặt ống gen PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 88 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 90 | Bình chữa cháy khí Co2 3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 91 | Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| C | Hạng mục 3: Nhà làm việc số 2- UBND xã | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,077 | m2 |
| 2 | Ốp gạch thẻ vào tường chân móng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,718 | m2 |
| 3 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,06 | m |
| 4 | Cạo vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,71 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,71 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp granito tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,43 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,43 | m2 |
| 8 | Đục tẩy, tháo dỡ nền gạch cũ đã lún sụt, bong vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 257,148 | m2 |
| 9 | Đục tẩy, tháo dỡ gạch paget chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,301 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 257,148 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch LD 600x120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,301 | m2 |
| 12 | Đục tẩy mặt, cổ bậc láng granito | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,426 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,426 | m2 |
| 14 | Vệ sinh lan can tay vịn phần granito | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,89 | md |
| 15 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,541 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,541 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,216 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,419 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ vách ngăn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,934 | m2 |
| 20 | Xây tường lan can bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,772 | m3 |
| 21 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gia cố giằng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,759 | m2 |
| 23 | Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100kg |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,197 | m2 |
| 25 | Con tiện lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 99 | cái |
| 26 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,449 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 172,8 | m |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,32 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,08 | m2 |
| 30 | Xây hèm cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,89 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,273 | m2 |
| 32 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,332 | m2 |
| 33 | Công tác bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,605 | m2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61,605 | m2 |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng pano nhôm kính, cửa đi cánh mở kính an toàn 6.38ly ( bao gồm phụ kiện ke, chốt, khóa đầy đủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 36 | Sản xuất và lắp dựng pano nhôm kính, cửa sổ cánh mở kính an toàn 6.38ly ( bao gồm phụ kiện ke, chốt, khóa đầy đủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,16 | m2 |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng khung INOX 304 hộp vuông 15x15x1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,4 | m2 |
| 38 | Đục tẩy tường những chỗ bong rộp (tạm tính 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 97,932 | m2 |
| 39 | Đục tẩy trần những chỗ bong rộp (tạm tính 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,789 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng tạo bám dính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,89 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,89 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trát | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,796 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,796 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trát | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,789 | m2 |
| 45 | Trát gắn vá lại trần, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,789 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 391,728 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 159,156 | m2 |
| 48 | Công tác bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 368,98 | m2 |
| 49 | Công tác bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 198,945 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 567,925 | m2 |
| 51 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 199,45 | m2 |
| 52 | Xây bọc cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,795 | m3 |
| 53 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tạo kiến trúc, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | m3 |
| 54 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,512 | m3 |
| 55 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1 lỗ khoan |
| 56 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100kg |
| 57 | Ván khuôn gia cố lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,726 | m2 |
| 58 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100kg |
| 59 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,394 | 100kg |
| 60 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây cuốn vòm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,982 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,79 | m2 |
| 62 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92,664 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,96 | m |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,733 | m2 |
| 65 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 117,187 | m2 |
| 66 | Đắp Quốc Huy (bao gồm vật liệu+nhân công sơn hoàn thiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,268 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 69 | Quét lớp chống thấm, bitum chống thấm khò nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,268 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,268 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống UPVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,931 | 100m2 |
| 73 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,726 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,726 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,726 | m3 |
| 76 | Tủ điện tổng: Tủ sắt sơn tĩnh điện KT 400DX300RX150S (bao gồm cả phụ kiện đèn báo pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 77 | Tủ điện phòng: Tủ nhựa loại cài aptomat, đế nhựa, mặt nhựa âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | tủ |
| 78 | Lắp đặt attomat MCCB 3 pha 3 cực 50A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt attomat MCCB 3 pha 3 cực 40A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt attomat 1 pha 2 cực 32A- 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt attomat 1 pha 2 cực 25A- 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt attomat MCB 1 pha 1 cực 16A- 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 83 | Lắp đặt attomat MCB 1 pha 1 cực 10A- 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu âm tường (gồm cả đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc đèn 2 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc đèn 3 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn máng đôi lắp nối 2 bóng 1,2m; 18W; bóng Led, máng phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (18W, bóng Led, máng phản quang) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông, kích thước 300x300, bóng Led 11W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm cả hộp số điều khiển) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 93 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 330 | m |
| 94 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 95 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 96 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 97 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 (tạm tính) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 98 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 99 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 330 | m |
| 100 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 101 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 102 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 103 | Cọc tiếp địa tủ điện, cọc sắt L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 104 | Dây thép fi10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 105 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 106 | Lắp đặt ống gen PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 107 | Lắp đặt ống gen PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 108 | Lắp đặt ống gen PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 109 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 111 | Bình chữa cháy khí Co2 3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 112 | Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| D | Hạng mục 4: Nhà làm việc 2 tầng số 3 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,179 | m2 |
| 2 | Ốp gạch thẻ vào chân tường móng, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,786 | m2 |
| 3 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,62 | m |
| 4 | Cạo vệ sinh trên bề mặt tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,343 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,343 | m2 |
| 6 | Đục tẩy lớp granito tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,561 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,561 | m2 |
| 8 | Đục tẩy, tháo dỡ nền gạch cũ bong, lún sụt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 369,553 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng gạch LD 600x600mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 369,553 | m2 |
| 10 | Đục tẩy, tháo dỡ gạch paget chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,963 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch LD 600x120mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,963 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lan can hành lang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,948 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây lan can, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,375 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng lan can, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,247 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gia cố giằng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,486 | m2 |
| 16 | Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | 100kg |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,627 | m2 |
| 18 | Con tiện lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90 | cái |
| 19 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,243 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,8 | m |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 138,3 | m |
| 22 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,2 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 75,11 | m2 |
| 24 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,52 | m2 |
| 25 | Công tác bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,52 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,52 | m2 |
| 27 | Sản xuất và lắp dựng cửa pano nhôm kính, cửa đi cánh mở kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện ke, khóa, chốt đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,4 | m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng cửa pano nhôm kính, cửa sổ cánh mở kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện ke, khóa, chốt đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,71 | m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng khung INOX 304 15x15x1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84 | m2 |
| 30 | Đục tẩy tường những chỗ bong rộp (tạm tính 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 215,381 | m2 |
| 31 | Đục tẩy trần những chỗ bong rộp (tạm tính 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,382 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trát | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,859 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,859 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trát | Theo yêu cầu kỹ thuật | 160,95 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 160,95 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trát | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,382 | m2 |
| 37 | Trát gắn vá trần, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,382 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 861,524 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 293,528 | m2 |
| 40 | Công tác bả vào các kết cấu - tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 804,75 | m2 |
| 41 | Công tác bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 366,91 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.171,66 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 279,295 | m2 |
| 44 | Xây bọc cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,041 | m3 |
| 45 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,505 | m3 |
| 46 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | 1 lỗ khoan |
| 47 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100kg |
| 48 | Ván khuôn gia cố lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | m2 |
| 49 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100kg |
| 50 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | 100kg |
| 51 | Xây cuốn vòm gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,755 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,745 | m2 |
| 53 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82,368 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 98,56 | m |
| 55 | Sơn cột, tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 117,126 | m2 |
| 56 | Đục tẩy, tháo dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150,32 | m2 |
| 57 | Quét lớp chống thấm, bitum chống thấm khò nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150,32 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150,32 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,774 | 100m2 |
| 60 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,449 | m3 |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,449 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,449 | m3 |
| 63 | Tủ điện tổng: Tủ sắt sơn tĩnh điện KT 400DX300RX150S (bao gồm cả phụ kiện đèn báo pha) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | tủ |
| 64 | Tủ điện phòng: Tủ nhựa loại cài aptomat, đế nhựa, mặt nhựa âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | tủ |
| 65 | Lắp đặt attomat MCCB 3 pha 3 cực 50A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt attomat MCCB 3 pha 3 cực 40A 10kA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt attomat 1 pha 2 cực 32A- 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt attomat 1 pha 2 cực 25A- 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt attomat MCB 1 pha 1 cực 16A- 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt attomat MCB 1 pha 1 cực 10A- 4,5kA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu âm tường (gồm cả đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc đèn 2 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc đèn 3 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn máng đôi lắp nối 2 bóng 1,2m; 18W; bóng Led, máng phản quang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông, kích thước 300x300, bóng Led 11W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt trần (bao gồm cả hộp số điều khiển) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 79 | Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 330 | m |
| 80 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 81 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 82 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 83 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 (tạm tính) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 84 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 85 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 330 | m |
| 86 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 87 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 88 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 89 | Cọc tiếp địa tủ điện, cọc sắt L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 90 | Dây thép fi10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 91 | Thép dẹt 40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 92 | Lắp đặt ống gen PVC D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 220 | m |
| 93 | Lắp đặt ống gen PVC D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 94 | Lắp đặt ống gen PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 95 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 97 | Bình chữa cháy khí Co2 3kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bình |
| 98 | Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| E | Hạng mục 5: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,251 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,753 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,589 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước mưa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,876 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,644 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,071 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 164,883 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gia cố tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,684 | m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,481 | 100kg |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,753 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 148 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,263 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥1,1KW | Đầm bàn ≥1,1KW | 1 |
| 2 | Đầm dùi ≥1,1 KW | Đầm dùi ≥1,1 KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi