Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220859341-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220859270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 11:35:00 đến ngày 2022-08-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,903,838,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1,1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥1,1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa các phòng làm việc trụ sở Ủy ban nhân dân xã và Nhà văn hóa xã Quang Hưng, huyện An Lão, thành phố Hải Phòng
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Hưng; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia tự, Phường Thành Tô, quận Hải An , Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Hải Phòng – Số 36 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, TP. Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng – Số 57 Đường An Dương 2, Xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Hưng; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia tự, Phường Thành Tô, quận Hải An , Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quang Hưng; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia tự, Phường Thành Tô, quận Hải An , Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện An Lão
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo nhà văn hóa
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật10,856m2
2Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ đỏ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật7,237m2
3Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật24,124m
4Cạo bỏ vệ sinh bề mặt tườngTheo yêu cầu kỹ thuật9,342m2
5Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật9,342m2
6Đục tẩy nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật16,118m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật16,118m2
8Đục tẩy, dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật10,114m2
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật10,114m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật24,12m2
11Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ kính, cửa sổ 2 cánh trượt, kính mờ an toàn dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện ke, khóa, chốt đồng bộ màu vân gỗ)Theo yêu cầu kỹ thuật24,12m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cửa gỗTheo yêu cầu kỹ thuật141,66m2
13Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật141,66m2
14Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật46,04m2
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật46,04m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật55,998m2
17Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trátTheo yêu cầu kỹ thuật55,998m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật55,998m2
19Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật55,998m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật247,159m2
21Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật247,159m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật63,216m2
23Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật63,216m2
24Ốp nhựa PVC vào tường (bao gồm vật liệu+ nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật251,496m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật76,937m2
26Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật76,937m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật140,911m2
28Sơn dầm, trần không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật140,911m2
29Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật198,784m2
30Thi công trần nhôm (giá đã bao gồm khung xương vật liệu tấm trần+ nhân công lắp đặt hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật198,784m2
31Đục tẩy nền gạch cũ đã lún sụt, bong vỡTheo yêu cầu kỹ thuật243,205m2
32Lát nền, sàn bằng gạch LD 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật243,205m2
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật39,071m3
34Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật39,071m3
35Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật39,071m3
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật4,958100m2
37Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật4công
38Tủ điện chứa aptomat 8 cực EMC8PLTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
39Aptomat MCB 1 pha 1 cực 63A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
40Aptomat MCB 1 pha 1 cực 25A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
41Aptomat MCB 1 pha 1 cực 20A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
42Aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250VTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
43Đèn led đôi 220V/2x20W 1.2m - 250VTheo yêu cầu kỹ thuật18bộ
44Đèn ốp trần led 250x250 - 20W - 250VTheo yêu cầu kỹ thuật11bộ
45Ổ cắm đôi 3 chấu 16A - 250VTheo yêu cầu kỹ thuật17cái
46Công tắc 1 lỗ ( đế + mặt + 1 hạt 1 chiều)Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
47Công tắc 3 lỗ ( đế + mặt + 3 hạt 1 chiều)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
48Cáp CU/PVC/XLPE/PVC (2x10mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật30m
49Cáp CU/PVC/XLPE/PVC (2x6mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật5m
50Dây CU/PV/PVC (2x2.5mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật100m
51Dây CU/PV/PVC (2x1.5mm2)Theo yêu cầu kỹ thuật170m
52Cáp M (1x10mm2) tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật10m
53Dây M (1x6mm2) tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật5m
54Dây M (1x2.5mm2) tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật100m
55Ống luồn dây D16Theo yêu cầu kỹ thuật120m
56Ống luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật80m
57Hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
58Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật1bình
59Bình chữa cháy khí Co2 3kgTheo yêu cầu kỹ thuật1bình
60Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
B Hạng mục 2: Nhà làm việc số 1- UBND xã
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật315,458m2
2Lát nền, sàn bằng gạch LD 600x600mm vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật315,458m2
3Phá dỡ nền gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật24,751m2
4Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch 600x120mmTheo yêu cầu kỹ thuật24,751m2
5Đục tẩy Granito cầu thang, tam cấp đã nứt, vỡ, bong trócTheo yêu cầu kỹ thuật28,29m2
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật9,421m2
7Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật18,869m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật86,989m2
9Tháo dỡ ống thoát nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật1công
10Quét lớp chống thấm, bitum chống thấm khò nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật86,989m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật86,989m2
12Lắp đặt ống PVC D90 thoát nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật0,08100m
13Xây bọc cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật5,758m3
14Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật0,404m3
15Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật301 lỗ khoan
16Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,06100kg
17Bê tông lanh tô vòm đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật0,409m3
18Ván khuôn gia cố lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật7,812m2
19Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,054100kg
20Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,404100kg
21Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật0,816m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật53,07m2
23Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật80,808m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật39,68m
25Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật133,878m2
26Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật60m
27Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật100,8m
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật81,78m2
29Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật62,56m2
30Xây hèm cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật1,562m3
31Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật58,332m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật58,332m2
33Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ kính, cửa đi cánh mở, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ke, chốt, khóa đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật22,5m2
34Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ kính, cửa sổ mở hất, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ke, chốt, khóa đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật34,68m2
35Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ kính, cửa sổ mở trượt, kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện ke, chốt, khóa đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật22,1m2
36Sản xuất và lắp dựng khung INOX 304 hộp vuông 15x15x1.2Theo yêu cầu kỹ thuật62,56m2
37Đục tẩy các chỗ bong rộp tường, cột, trụ (20% điện tích)Theo yêu cầu kỹ thuật226,361m2
38Đục tẩy các chỗ bong rộp trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật65,367m2
39Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trátTheo yêu cầu kỹ thuật63,641m2
40Trát gắn vá lại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật63,641m2
41Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trátTheo yêu cầu kỹ thuật162,72m2
42Trát gắn vá lại, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật162,72m2
43Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trátTheo yêu cầu kỹ thuật65,367m2
44Trát gắn vá lại trần, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật65,367m2
45Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật1.101,375m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật326,835m2
47Công tác bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật827,208m2
48Công tác bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật326,835m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.154,043m2
50Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật318,205m2
51Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật4,832m2
52Ốp gạch thẻ vào chân tường, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật3,221m2
53Đắp chỉ kép, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật10,738m
54Cạo vệ sinh mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật16,902m2
55Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật16,902m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật4,54100m2
57Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật32,268m3
58Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật32,268m3
59Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật32,268m3
60Tủ điện tổng: Tủ sắt sơn tĩnh điện KT 400DX300RX150S (bao gồm cả phụ kiện đèn báo pha)Theo yêu cầu kỹ thuật2tủ
61Tủ điện phòng: Tủ nhựa loại cài aptomat, đế nhựa, mặt nhựa âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật10tủ
62Lắp đặt attomat MCCB 3 pha 3 cực 50A 10kATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
63Lắp đặt attomat MCCB 3 pha 3 cực 40A 10kATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
64Lắp đặt attomat 1 pha 2 cực 25A- 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật10cái
65Lắp đặt attomat MCB 1 pha 1 cực 16A- 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật20cái
66Lắp đặt attomat MCB 1 pha 1 cực 10A- 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật12cái
67Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu âm tường (gồm cả đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật40cái
68Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
69Lắp đặt công tắc đèn 2 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
70Lắp đặt đèn máng đôi lắp nối 2 bóng 1,2m; 18W; bóng Led, máng phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật20bộ
71Lắp đặt đèn ốp trần vuông, kích thước 300x300, bóng Led 11WTheo yêu cầu kỹ thuật14bộ
72Lắp đặt quạt trần (bao gồm cả hộp số điều khiển)Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
73Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật260m
74Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật360m
75Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật70m
76Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
77Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 (tạm tính)Theo yêu cầu kỹ thuật40m
78Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật260m
79Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật360m
80Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật70m
81Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
82Cọc tiếp địa tủ điện, cọc sắt L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật4cọc
83Dây thép fi10Theo yêu cầu kỹ thuật7m
84Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật10m
85Lắp đặt ống gen PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật160m
86Lắp đặt ống gen PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật360m
87Lắp đặt ống gen PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật10m
88Hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
89Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật2bình
90Bình chữa cháy khí Co2 3kgTheo yêu cầu kỹ thuật2bình
91Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
C Hạng mục 3: Nhà làm việc số 2- UBND xã
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật4,077m2
2Ốp gạch thẻ vào tường chân móng, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật2,718m2
3Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật9,06m
4Cạo vệ sinh trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật15,71m2
5Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật15,71m2
6Phá dỡ lớp granito tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật18,43m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật18,43m2
8Đục tẩy, tháo dỡ nền gạch cũ đã lún sụt, bong vỡTheo yêu cầu kỹ thuật257,148m2
9Đục tẩy, tháo dỡ gạch paget chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật21,301m2
10Lát nền, sàn bằng gạch LD 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật257,148m2
11Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch LD 600x120mmTheo yêu cầu kỹ thuật21,301m2
12Đục tẩy mặt, cổ bậc láng granitoTheo yêu cầu kỹ thuật12,426m2
13Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật12,426m2
14Vệ sinh lan can tay vịn phần granitoTheo yêu cầu kỹ thuật20,89md
15Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật29,541m2
16Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật29,541m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật18,216m2
18Phá dỡ lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật13,419m2
19Tháo dỡ vách ngănTheo yêu cầu kỹ thuật10,934m2
20Xây tường lan can bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật0,772m3
21Bê tông giằng lan can, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật0,169m3
22Ván khuôn gia cố giằng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật4,759m2
23Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,44100kg
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật15,197m2
25Con tiện lan canTheo yêu cầu kỹ thuật99cái
26Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật51,449m2
27Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật172,8m
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật48,32m2
29Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật50,08m2
30Xây hèm cửa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,89m3
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật26,273m2
32Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật35,332m2
33Công tác bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật61,605m2
34Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật61,605m2
35Sản xuất và lắp dựng pano nhôm kính, cửa đi cánh mở kính an toàn 6.38ly ( bao gồm phụ kiện ke, chốt, khóa đầy đủ)Theo yêu cầu kỹ thuật23,04m2
36Sản xuất và lắp dựng pano nhôm kính, cửa sổ cánh mở kính an toàn 6.38ly ( bao gồm phụ kiện ke, chốt, khóa đầy đủ)Theo yêu cầu kỹ thuật40,16m2
37Sản xuất và lắp dựng khung INOX 304 hộp vuông 15x15x1.2Theo yêu cầu kỹ thuật42,4m2
38Đục tẩy tường những chỗ bong rộp (tạm tính 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật97,932m2
39Đục tẩy trần những chỗ bong rộp (tạm tính 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật39,789m2
40Quét nước xi măng tạo bám dínhTheo yêu cầu kỹ thuật39,89m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật39,89m2
42Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trátTheo yêu cầu kỹ thuật73,796m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật73,796m2
44Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trátTheo yêu cầu kỹ thuật39,789m2
45Trát gắn vá lại trần, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật39,789m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật391,728m2
47Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật159,156m2
48Công tác bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật368,98m2
49Công tác bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật198,945m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật567,925m2
51Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật199,45m2
52Xây bọc cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật6,795m3
53Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây tạo kiến trúc, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật0,845m3
54Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật0,512m3
55Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật301 lỗ khoan
56Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,06100kg
57Ván khuôn gia cố lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật8,726m2
58Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,13100kg
59Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,394100kg
60Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây cuốn vòm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật0,982m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật15,79m2
62Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật92,664m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật70,96m
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật8,733m2
65Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật117,187m2
66Đắp Quốc Huy (bao gồm vật liệu+nhân công sơn hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
67Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật80,268m2
68Tháo dỡ ống thoát nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật1công
69Quét lớp chống thấm, bitum chống thấm khò nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật80,268m2
70Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật80,268m2
71Lắp đặt ống UPVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,16100m
72Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật3,931100m2
73Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật27,726m3
74Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật27,726m3
75Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật27,726m3
76Tủ điện tổng: Tủ sắt sơn tĩnh điện KT 400DX300RX150S (bao gồm cả phụ kiện đèn báo pha)Theo yêu cầu kỹ thuật2tủ
77Tủ điện phòng: Tủ nhựa loại cài aptomat, đế nhựa, mặt nhựa âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật8tủ
78Lắp đặt attomat MCCB 3 pha 3 cực 50A 10kATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
79Lắp đặt attomat MCCB 3 pha 3 cực 40A 10kATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
80Lắp đặt attomat 1 pha 2 cực 32A- 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
81Lắp đặt attomat 1 pha 2 cực 25A- 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật7cái
82Lắp đặt attomat MCB 1 pha 1 cực 16A- 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật17cái
83Lắp đặt attomat MCB 1 pha 1 cực 10A- 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật10cái
84Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu âm tường (gồm cả đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật37cái
85Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
86Lắp đặt công tắc đèn 2 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
87Lắp đặt công tắc đèn 3 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
88Lắp đặt đèn máng đôi lắp nối 2 bóng 1,2m; 18W; bóng Led, máng phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật17bộ
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (18W, bóng Led, máng phản quang)Theo yêu cầu kỹ thuật20bộ
90Lắp đặt đèn ốp trần vuông, kích thước 300x300, bóng Led 11WTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
91Lắp đặt quạt trần (bao gồm cả hộp số điều khiển)Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
92Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật270m
93Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật330m
94Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật70m
95Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật20m
96Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
97Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 (tạm tính)Theo yêu cầu kỹ thuật50m
98Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật270m
99Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật330m
100Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật70m
101Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật20m
102Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
103Cọc tiếp địa tủ điện, cọc sắt L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật4cọc
104Dây thép fi10Theo yêu cầu kỹ thuật7m
105Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật10m
106Lắp đặt ống gen PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật220m
107Lắp đặt ống gen PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật320m
108Lắp đặt ống gen PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật10m
109Hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
110Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật2bình
111Bình chữa cháy khí Co2 3kgTheo yêu cầu kỹ thuật2bình
112Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
D Hạng mục 4: Nhà làm việc 2 tầng số 3
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật1,179m2
2Ốp gạch thẻ vào chân tường móng, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật0,786m2
3Đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật2,62m
4Cạo vệ sinh trên bề mặt tườngTheo yêu cầu kỹ thuật19,343m2
5Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật19,343m2
6Đục tẩy lớp granito tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật14,561m2
7Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật14,561m2
8Đục tẩy, tháo dỡ nền gạch cũ bong, lún sụtTheo yêu cầu kỹ thuật369,553m2
9Lát nền, sàn bằng gạch LD 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật369,553m2
10Đục tẩy, tháo dỡ gạch paget chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật27,963m2
11Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch LD 600x120mmTheo yêu cầu kỹ thuật27,963m2
12Phá dỡ lan can hành langTheo yêu cầu kỹ thuật3,948m3
13Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây lan can, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật1,375m3
14Bê tông giằng lan can, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật0,247m3
15Ván khuôn gia cố giằng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật4,486m2
16Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,312100kg
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật31,627m2
18Con tiện lan canTheo yêu cầu kỹ thuật90cái
19Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật50,243m2
20Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật52,8m
21Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật138,3m
22Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật55,2m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật75,11m2
24Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật36,52m2
25Công tác bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật36,52m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật36,52m2
27Sản xuất và lắp dựng cửa pano nhôm kính, cửa đi cánh mở kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện ke, khóa, chốt đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật22,4m2
28Sản xuất và lắp dựng cửa pano nhôm kính, cửa sổ cánh mở kính an toàn 6.38mm (bao gồm phụ kiện ke, khóa, chốt đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật52,71m2
29Sản xuất và lắp dựng khung INOX 304 15x15x1.2Theo yêu cầu kỹ thuật84m2
30Đục tẩy tường những chỗ bong rộp (tạm tính 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật215,381m2
31Đục tẩy trần những chỗ bong rộp (tạm tính 20%)Theo yêu cầu kỹ thuật73,382m2
32Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trátTheo yêu cầu kỹ thuật55,859m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật55,859m2
34Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trátTheo yêu cầu kỹ thuật160,95m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật160,95m2
36Quét nước xi măng tạo bám dính trước khi trátTheo yêu cầu kỹ thuật73,382m2
37Trát gắn vá trần, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật73,382m2
38Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật861,524m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật293,528m2
40Công tác bả vào các kết cấu - tườngTheo yêu cầu kỹ thuật804,75m2
41Công tác bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật366,91m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.171,66m2
43Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật279,295m2
44Xây bọc cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật6,041m3
45Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật0,505m3
46Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo yêu cầu kỹ thuật301 lỗ khoan
47Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,006100kg
48Ván khuôn gia cố lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật0,097m2
49Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật0,067100kg
50Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,486100kg
51Xây cuốn vòm gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật2,755m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật34,745m2
53Trát cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật82,368m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật98,56m
55Sơn cột, tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật117,126m2
56Đục tẩy, tháo dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật150,32m2
57Quét lớp chống thấm, bitum chống thấm khò nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật150,32m2
58Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật150,32m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật4,774100m2
60Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật51,449m3
61Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật51,449m3
62Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật51,449m3
63Tủ điện tổng: Tủ sắt sơn tĩnh điện KT 400DX300RX150S (bao gồm cả phụ kiện đèn báo pha)Theo yêu cầu kỹ thuật2tủ
64Tủ điện phòng: Tủ nhựa loại cài aptomat, đế nhựa, mặt nhựa âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật10tủ
65Lắp đặt attomat MCCB 3 pha 3 cực 50A 10kATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
66Lắp đặt attomat MCCB 3 pha 3 cực 40A 10kATheo yêu cầu kỹ thuật3cái
67Lắp đặt attomat 1 pha 2 cực 32A- 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
68Lắp đặt attomat 1 pha 2 cực 25A- 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật8cái
69Lắp đặt attomat MCB 1 pha 1 cực 16A- 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật22cái
70Lắp đặt attomat MCB 1 pha 1 cực 10A- 4,5kATheo yêu cầu kỹ thuật12cái
71Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 chấu âm tường (gồm cả đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật44cái
72Lắp đặt công tắc đèn 1 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
73Lắp đặt công tắc đèn 2 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
74Lắp đặt công tắc đèn 3 hạt (gồm cả đế + mặt + hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
75Lắp đặt đèn máng đôi lắp nối 2 bóng 1,2m; 18W; bóng Led, máng phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật20bộ
76Lắp đặt đèn ốp trần vuông, kích thước 300x300, bóng Led 11WTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
77Lắp đặt quạt trần (bao gồm cả hộp số điều khiển)Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
78Lắp đặt dây Cu/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật270m
79Lắp đặt dây Cu/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật330m
80Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật70m
81Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật20m
82Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
83Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 (tạm tính)Theo yêu cầu kỹ thuật50m
84Lắp đặt dây tiếp địa 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật270m
85Lắp đặt dây tiếp địa 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật330m
86Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật70m
87Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật20m
88Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
89Cọc tiếp địa tủ điện, cọc sắt L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật4cọc
90Dây thép fi10Theo yêu cầu kỹ thuật7m
91Thép dẹt 40x4Theo yêu cầu kỹ thuật10m
92Lắp đặt ống gen PVC D16Theo yêu cầu kỹ thuật220m
93Lắp đặt ống gen PVC D20Theo yêu cầu kỹ thuật320m
94Lắp đặt ống gen PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật10m
95Hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
96Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật2bình
97Bình chữa cháy khí Co2 3kgTheo yêu cầu kỹ thuật2bình
98Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
E Hạng mục 5: Rãnh thoát nước
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật17,251m3
2Phá dỡ nền bê tông có cốt thépTheo yêu cầu kỹ thuật4,753m3
3Phá dỡ nền bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật8,589m3
4Đào rãnh thoát nước mưaTheo yêu cầu kỹ thuật0,876100m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật10,644m3
6Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật14,071m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật164,883m2
8Ván khuôn gia cố tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật29,684m2
9Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật4,481100kg
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật4,753m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật1481 cấu kiện
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,263100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1,1KW Đầm bàn ≥1,1KW1
2 Đầm dùi ≥1,1 KW Đầm dùi ≥1,1 KW1
3 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
4 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->