Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220859860-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
Số hiệu KHLCNT 20220736555
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện và huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 14:58:00 đến ngày 2022-08-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,259,453,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình XDDD, cấp III.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 đồng (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 12 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông, trộn vữa 250L
- Đặc điểm thiết bị tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt, uốn thép 5 KW
- Đặc điểm thiết bị 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị tốt
- Số lượng tối thiểu 100
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Ea Kar
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp (đã bao gồm thuế, phí và lệ phí)
Trường Tiểu học La Văn Cầu 06 phòng lớp học
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện và huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Ea Kar , địa chỉ: Số 09 - Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVTK & ĐTXD Phú Khang Gia. Địa chỉ: Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Ea Kar , địa chỉ: Số 09 - Trần Hưng Đạo - Thị trấn Ea Kar - huyện Ea Kar - Tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan thuế (bản chính kèm theo). Đối với những trường hợp đang nợ thuế thì đánh giá không đủ năng lực tài chính để tham gia dự thầu (theo danh sách do cơ quan quản lý thuế cung cấp hoặc không có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế) theo Kế hoạch số 1614/KH-UBND, ngày 26/02/2021 của UBND tỉnh Đắk Lắk. Tiêu chí này sẽ được Bên mời thầu đánh giá (đạt - không đạt) theo mục 2.1 Kết quả hoạt động tài chính Mẫu số 3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ea Kar. Địa chỉ: 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ea Kar; + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, Khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.625.128 Fax: 02623.625.128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar. + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Kar + Địa chỉ: Số 09 Trần Hưng Đạo, khối 2B, TT Ea Kar, huyện Ea Kar, + Số điện thoại: 02623.624127 Fax: 02623.624127
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mục 2, chương V7cây
2Đào gốc cây DMục 2, chương V1,75100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, chương V1,4873100m3
4Bê tông đá lót đá 4x6, vữa XM M50Mục 2, chương V10,624m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục 2, chương V39,7244m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2, chương V1,3748100m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, chương V0,0963100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2, chương V7,2952m3
9Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mục 2, chương V8,3265m3
10Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mục 2, chương V30,3875m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V3,4881100m3
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục 2, chương V2,261100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2, chương V2,261100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục 2, chương V2,261100m3/1km
15Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mục 2, chương V25,5424m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V45,4423m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2, chương V10,1603100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, chương V8,3164m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, chương V11,1641m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục 2, chương V2,7298100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, chương V3,0706m3
22Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMục 2, chương V0,2961100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, chương V7,8327m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2, chương V1,2175100m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục 2, chương V36,1682m3
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMục 2, chương V4,0728100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,3014tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V3,8635tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép Mục 2, chương V1,8717tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn tầng 2, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, chương V0,0423tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục 2, chương V1,366tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, chương V0,4554tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,8026tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2, chương V6,3967tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,1662tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục 2, chương V0,1745tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V0,4389tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2, chương V2,8356tấn
39Xây tường gạch không nung 80x80x180mm, xây tường chiều dầy Mục 2, chương V6,548m3
40Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Mục 2, chương V7,106m3
41Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 75Mục 2, chương V0,4288m3
42Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Mục 2, chương V1,1456m3
43Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mục 2, chương V35,6221m3
44Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Mục 2, chương V46,435m3
45Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V12,32m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V250,1222m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V284,2512m2
48Trát trần, vữa XM mác 75Mục 2, chương V423,907m2
49Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mục 2, chương V125,7712m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V29,598m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục 2, chương V161,89m
52Láng sê nô, diềm mái dày 3cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V80,396m2
53Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng CT11AMục 2, chương V80,396m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V409,9697m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V566,4103m2
56Láng granitô cầu thang, bậc cấpMục 2, chương V44,539m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục 2, chương V33,165m2
58Gia công xà gồ thépMục 2, chương V1,412tấn
59Gia công đà trần mạ kẽmMục 2, chương V0,5682tấn
60Lắp dựng đà trần mạ kẽmMục 2, chương V0,5682tấn
61Lắp dựng xà gồ thépMục 2, chương V1,412tấn
62GCLD lan can sắtMục 2, chương V16,65m2
63Gia công vì kèo thépMục 2, chương V0,0418tấn
64Lắp dựng vì kèo thépMục 2, chương V0,0418tấn
65Lô gô bằng micaMục 2, chương V1cái
66SX LD lan can inox 304Mục 2, chương V57,28md
67GCLD Lan can cầu thangMục 2, chương V11,2md
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V16,65m2
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4zemMục 2, chương V3,9474100m2
70Tôn úp nócMục 2, chương V27,96md
71Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Mục 2, chương V16,1m3
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mục 2, chương V12,88m3
73Thi công trần tôn lạnhMục 2, chương V216,914m2
74Nẹp trần tôn lanh V30x3Mục 2, chương V231,34md
75Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600Mục 2, chương V469,758m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x600, vữa XM mác 75Mục 2, chương V34,7292m2
77Công tác ốp gạch thẻ trang bồn hoaMục 2, chương V43,705m2
78GCLD cửa 2 cánh sắt kính cường lực 8mm, đã bao gồm phụ kiện chốt, bản lề... (Chưa bao gồm sơn, ổ khoá)Mục 2, chương V61,32m2
79GCLD cửa sổ sắt kính cường lực 8mm, , đã bao gồm phụ kiện chốt, bản lề... (Chưa bao gồm sơn, ổ khoá)Mục 2, chương V74,96m2
80GCLD hoa sắt cửaMục 2, chương V91,3032m2
81Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmMục 2, chương V121bộ
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V136,28m2
83Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục 2, chương V1.146,8146m2
84Bả bằng bột bả vào tường trongMục 2, chương V566,4103m2
85Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMục 2, chương V409,9697m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V535,7409m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2, chương V1.587,4537m2
88Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mục 2, chương V6,15100m2
89LĐ Ống PVC D90Mục 2, chương V1,05100m
90LĐ Ống STK D60Mục 2, chương V0,06100m
91LĐ Ống PVC D27Mục 2, chương V8,5cái
92LĐ Cút PVC D90Mục 2, chương V45cái
93LĐ Tê PVC D90Mục 2, chương V45cái
94LĐ Cầu chắn rácMục 2, chương V16cái
95Tủ điện thép ngầm tường mạ sứ KT: 300x200x150Mục 2, chương V2cái
96Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMục 2, chương V2cái
97Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMục 2, chương V6cái
98Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục 2, chương V22cái
99Lắp đặt ổ cắm baMục 2, chương V12cái
100Máng đèn tán xạ AC lắp nổi 3 bóng 0,6m x18/20W (LxRxC598x198x83)Mục 2, chương V24bộ
101Lắp đặt đèn bán cầu gắn trần 220V-40WMục 2, chương V12bộ
102Lắp đặt quạt trần 3 tốc độMục 2, chương V12cái
103Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục 2, chương V18cái
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mục 2, chương V87m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục 2, chương V81m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục 2, chương V506m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMục 2, chương V380m
108Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục 2, chương V32hộp
109Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMục 2, chương V1sứ
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2, chương V0,192100m3
111Lắp đặt dây đồng trần C50mm2Mục 2, chương V85m
112Lắp đặt cáp thoát sét cao thế CV50mm2Mục 2, chương V65m
113Đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng fi16 L=2,4mMục 2, chương V8cọc
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục 2, chương V0,192100m3
115LĐ kim thu sét ESE NIMBUS 15; bán kính bảo vệ cấp 3, Rp=51mMục 2, chương V1cái
116Cột đỡ FI60 cao 6M + dây neo + chân đếMục 2, chương V1Cái
117Hóa chất gen làm giảm điện trởMục 2, chương V8Bao
118Mối hàn hóa nhiệtMục 2, chương V8Mối
119Hộp kiểm traMục 2, chương V1Hộp
120Lắp đặt ống PVC D34Mục 2, chương V0,4100m
121Bảng nôi quy PCCCMục 2, chương V4cái
122Bảng tiêu lệnh chữa cháyMục 2, chương V4cái
123Tủ để bình chữa cháyMục 2, chương V4cái
124BÌnh chữa cháy MFz8Mục 2, chương V4bình
125BÌnh chữa cháy MT3Mục 2, chương V4bình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng: Công trình XDDD, cấp III.* Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.(i) số lượng hợp đồng là 01, có giá trị tối thiểu là 2.280.000.000 đồng (Kèm theo tài liệu chứng minh bằng hợp đồng và biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng của hợp đồng công trình được chứng thực;* Đối với nhà thầu liên danh, thì tổng năng lực các thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này. Trong đó từng thành viên trong liên danh phải chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMT tương ứng với giá trị, khối lượng cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.280.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 có trình độ Đại học (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III. Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.33
2 Kỹ thuật thi công 1 có trình độ trung cấp (hoặc cao hơn) chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc tương đương)- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng, cấp III; Sẵn sàng tham gia huy động để thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.Kèm theo tài liệu chứng minh là bản sao công chứng:- Bằng tốt nghiệp.- Quyết định bổ nhiệm hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.* Nếu là Nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đạt tiêu chí này.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,25m31
2 Ô tô tự đổ 10 tấn1
3 Máy phát điện 12 KW1
4 Máy trộn bê tông, trộn vữa 250L tốt2
5 Máy cắt, uốn thép 5 KW 5 KW1
6 Máy hàn 23 KW1
7 Giàn giáo tốt100
8 Máy thủy bình tốt1
9 Đầm dùi 1,5KW2
10 Đầm cóc 70Kg1
11 Máy cắt gạch đá 1,7 KW1
12 Đầm bàn 1,0KW1
13 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->