Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220859489-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Đại Thắng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220848966
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ có mục tiêu từ nguồn đấu giá QSD đất ở của xã Đại Thắng (phần xã được hưởng), ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 14:55:00 đến ngày 2022-08-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,709,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng kèm theo (nếu có);+ Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của gói thầu;+ Hồ sơ xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành kèm theo xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành phần lớn; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình hoàn thành; hoặc các tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học các ngành Giao thông hoặc Đường bộ hoặc các ngành Kỹ thuật giao thông.+ Năng lực chỉ huy trưởng:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình Giao thông hoặc Đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học các ngành Giao thông hoặc Đường bộ hoặc các ngành Kỹ thuật giao thông.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt hoặc uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Cắt hoặc uốn thép tròn xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy: Động cơ điện, cầm tay- Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy: Động cơ điện, cầm tay- Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đầm chặt đất, cát- Động cơ xăng hoặc điện
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy: Gầu nghịch- Dung tích gầu ≥ 0,4 m3- Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị - Lu đầm chặt nền- Loại bánh lốp hoặc bánh thép- Trọng lượng bản thân ≥ 7,0 tấn- Lực rung lớn nhất ≥ 12,0 tấn- Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi hoặc san
- Đặc điểm thiết bị - San ủi mặt bằng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Loại động cơ: Điện hoặc diesel- Công dụng: Trộn bê tông, trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Loại động cơ: Điện hoặc diesel- Công dụng: Trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị - Thổi khí nén làm sạch mặt đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Vận chuyển vật liệu, phế thải- Tải trọng: ≤ 10 tấn- Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Trắc đạc công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đại Thắng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông, hệ thống thoát nước thôn Văn Hội
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ có mục tiêu từ nguồn đấu giá QSD đất ở của xã Đại Thắng (phần xã được hưởng), ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Thắng , địa chỉ: Xã Đại Thắng, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Thắng - Địa chỉ: Xã Đại Thắng, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội, điện thoại: 0243 350 7256
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn phát triển xây dựng Đại Việt, địa chỉ: Số 65, ngõ 48 Ba La, tổ dân phố 9, Phường Phú Lãm, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Phú Xuyên, địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Thành phố Hà Nội. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng công trình Bắc Việt, địa chỉ: Số 5 Nguyễn Chánh, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàng Vân, địa chỉ: Số 48 – Phố Tân Xa, phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đại Thắng , địa chỉ: Xã Đại Thắng, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Thắng - Địa chỉ: Xã Đại Thắng, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội, điện thoại: 0243 350 7256


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ hành nghề chứng minh năng lực chỉ huy trưởng công trình theo quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT. - Giấy chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động theo quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo quy định tại Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương 3 của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Thắng - Địa chỉ: Xã Đại Thắng, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội, điện thoại: 0243 350 7256
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Xuyên - Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đại Thắng - Địa chỉ: Xã Đại Thắng, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 0243 350 7256
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Phú Xuyên - Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào mặt đường cũ BTXMTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp90,76m3
2Đào hữu cơ, thủ côngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4,992m3
3Đào hữu cơ, bằng máyTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,449100m3
4Đào nền, đào khuôn, thủ côngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp13,388m3
5Đào nền, đào khuôn, bằng máyTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,205100m3
6Đắp lề đường đầm chặt K90, bằng đất tận dụngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,486100m3
7Đắp nền đường bằng cát đầm chặt K95, thủ côngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,107100m3
8Đắp nền đường bằng cát đầm chặt K95, bàng máyTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,959100m3
9Đào hố móng kè thủ côngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp10,156m3
10Đào hố móng kè bằng máyTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,914100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,264100m3
12Đắp móng phía trong kè bằng cát đầm chặt K95Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,238100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,515100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,589100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,908100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,397100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp382,35m3
3Nilon chống thấmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp14,056100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,372100m3
C KHUÔN VIÊN, SÂN CHƠI
1Đào hữu cơ, thủ côngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp33,121m3
2Đào hữu cơ, bằng máyTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,981100m3
3Đào nền, đào khuôn, thủ côngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp7,166m3
4Đào nền, đào khuôn, bằng máyTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,645100m3
5Đắp nền cát đầm chặt K95, thủ côngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,384100m3
6Đắp nền cát đầm chặt K95, bằng máyTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,458100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,312100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,717100m3
D Diện tích sân chơi làm mới KC1
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp432,47m3
2Nilon chống thấmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp28,831100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4,325100m3
E Diện tích khuôn viên cây xanh
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,691100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp14,15m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp75,79m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp345,34m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp75,79m2
6Đất màu trồng câyTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp197,23m3
F Tường rào khuôn viên
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,791m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,251100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,093100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,1859100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,132100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,547m3
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp14,293m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,208100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,162tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,288m3
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,97m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4,606m3
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4,388m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp97,417m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp45,079m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp13,665m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp156,161m2
18Đắp đỉnh trụ, đỉnh tườngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1gói
G Tường chắn kè đá hộc
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp27,876100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp11,62m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp46,46m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp53,03m3
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp11,74m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,1100m
7Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,018100m2
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng rãnh bằng thủ côngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp74,71m3
2Đào hố móng, bằng máyTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp6,724100m3
3Đắp trả móng rãnh bằng cát đầm chặt K95Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp2,43100m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp83,39m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp34,35m3
6Nhấc, lắp lại tấm đan để nạo vétTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3061 cấu kiện
7Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp61,2m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,612100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp ITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp7,471100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IVTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,178100m3
I Tổng hợp rãnh cải tạo và xây mới
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp67,11m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,971100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp100,66m3
4Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp171,04m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp777,44m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp296,58m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp6,052100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,141tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp49,09m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp3,072100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp8,342tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp64,6m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp707,681 cấu kiện
14Lắp đặt bộ ghi thu nước bằng composite khung 430x860 tải trọng 250KNTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp19bộ
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp191 cấu kiện
J Ga xây gạch ga cống lắp Composite
1Đào hố móng, thủ côngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp8,427m3
2Đào hố móng, bằng máyTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,758100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,843100m3
4Đắp trả móng rãnh bằng cát đầm chặt K95Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,557100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp7,56m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,362100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp15,12m3
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp19,8m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp107,81m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp27m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,27100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp1,402tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4,59m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp271 cấu kiện
15Lắp đặt bộ khung + lắp ga Composite 750x850 tải trọng 400KNTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp27bộ
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp271 cấu kiện
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,428100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,151tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp0,336tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp4,28m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.11E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh kèm theo là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng kèm theo (nếu có);+ Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của gói thầu;+ Hồ sơ xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành kèm theo xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành phần lớn; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với công trình hoàn thành; hoặc các tài liệu pháp lý tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học các ngành Giao thông hoặc Đường bộ hoặc các ngành Kỹ thuật giao thông.+ Năng lực chỉ huy trưởng:- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Công trình Giao thông hoặc Đường bộ Hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học các ngành Giao thông hoặc Đường bộ hoặc các ngành Kỹ thuật giao thông.+ Năng lực: Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 gói thầu tương tự.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(Có bản sao chứng thực các tài liệu để chứng minh)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt hoặc uốn thép - Cắt hoặc uốn thép tròn xây dựng1
2 Máy đầm dùi - Loại máy: Động cơ điện, cầm tay- Đầm bê tông2
3 Máy đầm bàn - Loại máy: Động cơ điện, cầm tay- Đầm mặt bê tông1
4 Máy đầm cóc - Đầm chặt đất, cát- Động cơ xăng hoặc điện1
5 Máy đào đất - Loại máy: Gầu nghịch- Dung tích gầu ≥ 0,4 m3- Có kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy lu - Lu đầm chặt nền- Loại bánh lốp hoặc bánh thép- Trọng lượng bản thân ≥ 7,0 tấn- Lực rung lớn nhất ≥ 12,0 tấn- Có kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy ủi hoặc san - San ủi mặt bằng1
8 Máy trộn bê tông - Loại động cơ: Điện hoặc diesel- Công dụng: Trộn bê tông, trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 250l1
9 Máy trộn vữa - Loại động cơ: Điện hoặc diesel- Công dụng: Trộn vữa xây trát- Dung tích thùng trộn: ≥ 80l1
10 Máy nén khí - Thổi khí nén làm sạch mặt đường1
11 Ô tô tự đổ - Vận chuyển vật liệu, phế thải- Tải trọng: ≤ 10 tấn- Có kiểm định còn hiệu lực1
12 Máy thủy bình - Đo cao độ1
13 Máy toàn đạc - Trắc đạc công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->