Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220859755-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220859713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 14:49:00 đến ngày 2022-08-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,350,036,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1,1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥1,1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa dãy nhà B 2 tầng 8 phòng học và nhà bảo vệ trường Tiểu học Mỹ Đức 1, xã Mỹ Đức, huyện An Lão, TP Hải Phòng
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Đức; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Sáng Nghiệp.. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, TP. Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng – Số 57 Đường An Dương 2, Xã An Đồng, huyện An Dương, Thành phố Hải Phòng


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Đức; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Mỹ Đức; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Lão.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện An Lão
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa dãy nhà B 2 tầng 8 phòng học
1Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật2,849100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật1,041tấn
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật17,268m2
4Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã bong trócTheo yêu cầu kỹ thuật192,92m2
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật18,031m3
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật191,731m2
7Tháo dỡ cửa sổ cũTheo yêu cầu kỹ thuật122,518m2
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật171,04m
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật26,804m3
10Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật204,266m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật775,896m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật688,496m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật477,363m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật441,521m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật120m2
16Tháo dỡ lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật6,895m2
17Phá dỡ nền gạch cũ đã lún sụt, vỡTheo yêu cầu kỹ thuật585,943m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo yêu cầu kỹ thuật32,018m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật15,628m2
20Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật5công
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật101,885m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật119,916m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo yêu cầu kỹ thuật119,916m3
24Gia công xà gồ thép mạ kẽm C80x40x10x2:Theo yêu cầu kỹ thuật1,041tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,041tấn
26Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật0,166tấn
27Lắp dựng vì kèo thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,166tấn
28Cạo bỏ lớp sơn trên vì kèoTheo yêu cầu kỹ thuật80,932m2
29Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật80,932m2
30Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,627100m2
31Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc bò máiTheo yêu cầu kỹ thuật44,3md
32Chống thấm sàn nhà WC bằng giấy dầu khò nóngTheo yêu cầu kỹ thuật192,92m2
33Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật192,92m2
34Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo yêu cầu kỹ thuật22,268m2
35Nhân công tháo dỡ, lắp đặt lại dây thép kim thu sét, dây dẫn tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật3công
36Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật7m3
37Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật6cọc
38Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhàTheo yêu cầu kỹ thuật20m
39Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
40Hoàn trả mặt bằng rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật7m3
41Xây lan can, tường sân khấu, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật4,091m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật16,126m3
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật212,544m2
44Quét nước xi măng tạo bám dính tườngTheo yêu cầu kỹ thuật1.464,392m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật795,896m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật708,496m2
47Đắp chân cột theo BVTKTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
48Đắp đấu cộtTheo yêu cầu kỹ thuật28cái
49Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật93,68m
50Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.185,859m2
51Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật1.429,961m2
52Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật205,537m2
53Gia công lan can sắt hành langTheo yêu cầu kỹ thuật1,026tấn
54Lắp dựng lan can hành langTheo yêu cầu kỹ thuật62,331m2
55Sơn tĩnh điện lan can hành langTheo yêu cầu kỹ thuật1.026kg
56Mũ chụp lan can hành lang280cái
57Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1Theo yêu cầu kỹ thuật2ca máy
58Bù trũng nền tầng 1, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật309,85m2
59Lát nền, sàn bằng gạch LD tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật619,184m2
60Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật23,682m2
61Mài granito bậc cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật26,149m2
62Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa, ke, chốt) hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật29,536m2
63Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện + khóa, ke, chốt) hoàn thiệnTheo yêu cầu kỹ thuật129,2m2
64Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật15,87410m2
65Gia công hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật1,836tấn
66Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật129,2m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật129,2m2
68Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật6,192100m2
69Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật9,475100m2
70Hộp đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
71Bình chữa cháy bột BC/ABC 4kgTheo yêu cầu kỹ thuật2bình
72Bình chữa cháy khí Co2 3kgTheo yêu cầu kỹ thuật2bình
73Bảng Nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy bằng nhựa Mica 40x60cmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật48bộ
75Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
76Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật34cái
77Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu kỹ thuật2hộp
78Lắp đặt tủ điện phòngTheo yêu cầu kỹ thuật7hộp
79Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật120hộp
80Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật16cái
81Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật32cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
87Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
88Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật50m
89Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật150m
90Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật200m
91Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật400m
92Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật1.200m
93Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D27 bảo vệ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật300m
94Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D20 bảo vệ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật750m
95Ổ cắm mạng INTERNET - RJ45 loại âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
96Lắp đặt modem wifiTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
97Lắp đặt tp links 8 portsTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
98Kéo rải Cáp internet cat6Theo yêu cầu kỹ thuật250m
99Giắc mạng internetTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
100Lắp đặt Ống Gen D20Theo yêu cầu kỹ thuật250m
101Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật7m3
102Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật6cọc
103Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhàTheo yêu cầu kỹ thuật20m
104Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
105Hoàn trả mặt bằng rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật7m3
106Ống nhựa PVC d110Theo yêu cầu kỹ thuật0,567100m
107Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật14cái
108Lắp đặt cầu chắn rác D110Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
109Đai vít neo giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật35bộ
B Hạng mục 2: Sửa chữa nhà bảo vệ
1Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật0,308100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật0,109tấn
3Phá dỡ lớp vữa XM láng sê nô đã mục mọtTheo yêu cầu kỹ thuật8,188m2
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật2,124m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật8,242m2
6Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật5,122m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật0,456m3
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật57,414m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật66,882m2
10Phá lớp vữa trát trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật16,013m2
11Phá lớp vữa trát trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật10,722m2
12Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũTheo yêu cầu kỹ thuật1công
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật4,209m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật4,209m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật4,209m3
16Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật0,109tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,109tấn
18Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,308100m2
19Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc bò máiTheo yêu cầu kỹ thuật15,82md
20Chống thấm bằng giấy dầu khò nóng sê nôTheo yêu cầu kỹ thuật20,932m2
21Láng sê nô, mái hiên, dày 2,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật20,932m2
22Xây cơi chân cửa, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật0,958m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật57,414m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật83,553m2
25Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật16,013m2
26Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật10,722m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật73,427m2
28Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật94,275m2
29Trát, đắp phào kép, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật23,48m
30Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Theo yêu cầu kỹ thuật1,922m3
31Xây bậc bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật0,289m3
32Lát nền, sàn, gạch LD 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật18,938m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật3,107m2
34Sản xuất, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm khóa, phụ kiện đồng bộ hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật3,44m2
35Sản xuất, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm kính an toàn 6.38mm (bao gồm khóa, phụ kiện đồng bộ hoàn thiện)Theo yêu cầu kỹ thuật5,91m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật0,093tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật5,91m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật5,91m2
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật0,189100m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,021100m2
41Lắp đặt các loại đèn LED đôi dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
42Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
43Lắp đặt tủ điện phòngTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
44Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dâyTheo yêu cầu kỹ thuật8hộp
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
50Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
51Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật30m
52Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật60m
53Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D16 bảo vệ dây dẫnTheo yêu cầu kỹ thuật40m
54Ống nhựa PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật0,063100m
55Cút nhựa PVC 90 độ D110Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
56Lắp đặt cầu chắn rác D110Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
57Đai vít neo giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1,1KW Đầm bàn ≥1,1KW1
2 Đầm dùi ≥1,1 KW Đầm dùi ≥1,1 KW1
3 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
4 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->