Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220859591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220851677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 14:47:00 đến ngày 2022-08-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,959,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành lớn hơn 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận giá trị khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục biển báo, tường hộ lan mềm, đèn cảnh báo, vạch sơn gờ giảm tốc;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VND.+ Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III đã trực tiếp tham gia thi công xâydựng công trình giao thông đường bộ cóhạng mục hệ thống an toàn giao thông:+ Ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 công trình giao thông (đường bộ) tương đương cấp IV.(có xác nhận của các Chủ đầu tư hoặc tài liệu photo chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 người (Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người). Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công: Ít nhất01 hợp đồng thi công công trình giaothông có hạng mục hệ thống an toàn giaothông.(có xác nhận của các Chủ đầu tư hoặc tài liệu photo chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người, yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Giấy chứng nhận đăng ký đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định.- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Giấy chứng nhận đăng ký đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định.- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đóng cọc tường hộ lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Giấy chứng nhận đăng ký đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định.- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Công trình Sơn gờ giảm tốc, tường hộ lan, đèn cảnh báo, biển cảnh báo nguy hiểm trên các tuyến đường trên địa bàn tỉnh thuộc nguồn kinh phí Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Trung ương bổ sung có mục tiêu năm 2022 để thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải Scan và nộp lên Hệ thống đấu thầu qua mạng các tài liệu để đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT; chứng minh về năng lực và kinh nghiệm; đề xuất về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi; địa chỉ: Số 39, đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi - Số điện thoại: 0255.3713364 - Số Fax: 0255.3825960 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Ngãi; số 52 đường Hùng Vương, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Quảng Ngãi; số 96 đường Nguyễn Nghiêm, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến ĐT.626 (Di Lăng - Trà Lãnh) | |||
| 1 | Lắp dựng tường hộ lan mềm | Theo hồ sơ thiết kế | 614 | 1 m |
| 2 | Tấm sóng giữa (2320x310x3) 10 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 307 | Tấm |
| 3 | Đầu cong W310x700x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | Tấm |
| 4 | Cột thép D(141.3x4.5x1650)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cột |
| 5 | Cột thép D(141.3x4.5x1950)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cột |
| 6 | Cột thép D(141.3x4.5x2250)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 302 | Cột |
| 7 | Bản đệm (quai nhê)x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 308 | 1 Cái |
| 8 | Nắp cột D(141.3x2)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 308 | Bộ |
| 9 | Mắt phản quang (3M-3900) | Theo hồ sơ thiết kế | 308 | 1 Cái |
| 10 | Bu lông M20 | Theo hồ sơ thiết kế | 308 | Bộ |
| 11 | Bu lông M16 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.080 | Bộ |
| 12 | Đóng trụ tường hộ lan mềm (1.3m dưới đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 400,4 | 1 m |
| 13 | Đóng trụ tường hộ lan mềm (0.7 trên) | Theo hồ sơ thiết kế | 289,9 | 1 m |
| B | Tuyến ĐT.628 (Quốc lộ 1 - Sơn Kỳ) | |||
| 1 | Lắp dựng tường hộ lan mềm | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | 1 m |
| 2 | Tấm sóng giữa (2320x310x3) 10 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | Tấm |
| 3 | Đầu cong W310x700x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Tấm |
| 4 | Cột thép D(141.3x4.5x2250)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | Cột |
| 5 | Bản đệm (quai nhê)x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | 1 Cái |
| 6 | Nắp cột D(141.3x2)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | Bộ |
| 7 | Mắt phản quang (3M-3900) | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | 1 Cái |
| 8 | Bu lông M20 | Theo hồ sơ thiết kế | 49 | Bộ |
| 9 | Bu lông M16 | Theo hồ sơ thiết kế | 490 | Bộ |
| 10 | Đóng trụ tường hộ lan mềm (1.3m dưới đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 63,7 | 1 m |
| 11 | Đóng trụ tường hộ lan mềm (0.7 trên) | Theo hồ sơ thiết kế | 63,7 | 1 m |
| C | Đường Trung Tâm Huyện Trà Bồng | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang dày 2mm màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế | 56,028 | m2 |
| D | Tuyến ĐT.624 (Quảng Ngãi - Ba Động) | |||
| 1 | Đào móng biển báo, ĐC 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,808 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,678 | 1 m3 |
| 3 | Biển báo tam giác A=90cm | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | 1 Cái |
| E | Tuyến ĐT.622C (Tịnh Phong - Trà Bình) | |||
| 1 | Lắp dựng tường hộ lan mềm | Theo hồ sơ thiết kế | 100 | 1 m |
| 2 | Tấm sóng giữa (2320x310x3) 10 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | Tấm |
| 3 | Đầu cong W310x700x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Tấm |
| 4 | Cột thép D(141.3x4.5x1650)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 5 | Cột thép D(141.3x4.5x1950)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 6 | Cột thép D(141.3x4.5x2250)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 47 | Cột |
| 7 | Bản đệm (quai nhê)x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | 1 Cái |
| 8 | Nắp cột D(141.3x2)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | Bộ |
| 9 | Mắt phản quang (3M-3900) | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | 1 Cái |
| 10 | Bu lông M20 | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | Bộ |
| 11 | Bu lông M16 | Theo hồ sơ thiết kế | 510 | Bộ |
| 12 | Đóng trụ tường hộ lan mềm (1.3m dưới đất) | Theo hồ sơ thiết kế | 66,3 | 1 m |
| 13 | Đóng trụ tường hộ lan mềm (0.7 trên) | Theo hồ sơ thiết kế | 46,65 | 1 m |
| F | Tuyến Dung Quất - Sa Huỳnh | |||
| 1 | Đào móng biển báo, ĐC 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,448 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,433 | 1 m3 |
| 3 | Biển báo tam giác A=90cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 Cái |
| G | Đèn cảnh báo nguy hiểm | |||
| H | Phần xây dựng mới | |||
| 1 | Đào đất móng trụ đèn nháy vàng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,675 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đèn nháy vàng M200 đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,675 | m3 |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ F114 dày 2mm (3,8m/trụ) | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4 | 1 m |
| 4 | Thép hình liên kết (50*30*3)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9,05 | Kg |
| 5 | Thép neo D16, L=40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,58 | Kg |
| 6 | Bu lông liên kết M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 7 | Bu lông liên kết M12 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chớp vàng + tấm pin 25W | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| I | Phần cải tạo | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển gắn trên cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt pin năng lượng mặt trời 100W | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Ắc qui 12VDC 40Ah | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED cảnh báo "CHÚ Ý QUAN SÁT" KT(1mx0.4m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chớp vàng D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chớp vàng + tấm pin 25W | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột DK-CVV(2x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV(2x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | 1 m |
| 9 | Bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Gía lắp lèo đèn đơn trên tay vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi tủ điều khiển gắn trên cột | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi pin năng lượng mặt trời | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi đèn led cảnh báo "chú ý quan sát" | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi đèn led chớp vàng D300 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành lớn hơn 80% khối lượng công việc của hợp đồng (có biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận giá trị khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đáp ứng theo yêu cầu dưới đây:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: Xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên trong đó có thi công hạng mục biển báo, tường hộ lan mềm, đèn cảnh báo, vạch sơn gờ giảm tốc;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.950.000.000 VND.+ Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công trên đường đang khai thác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III đã trực tiếp tham gia thi công xâydựng công trình giao thông đường bộ cóhạng mục hệ thống an toàn giao thông:+ Ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ) tương đương cấp III trở lên.+ Hoặc ít nhất 02 công trình giao thông (đường bộ) tương đương cấp IV.(có xác nhận của các Chủ đầu tư hoặc tài liệu photo chứng thực để chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Tối thiểu 03 người (Trường hợp liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người). Yêu cầu đối với phụ trách kỹ thuật thi công:-Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công: Ít nhất01 hợp đồng thi công công trình giaothông có hạng mục hệ thống an toàn giaothông.(có xác nhận của các Chủ đầu tư hoặc tài liệu photo chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Tối thiểu 01 người, yêu cầu đối với phụ trách an toàn lao động:-Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Giấy chứng nhận đăng ký đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định.- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 2 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Giấy chứng nhận đăng ký đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định.- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 3 | Máy đóng cọc tường hộ lan | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Giấy chứng nhận đăng ký đối với phương tiện giao thông cơ giới đường bộ và xe máy chuyên dùng theo quy định.- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 6 | Đầm cóc | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực:- Chứng từ xác nhận quyền sở hữu (hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán) theo quy định đối với các loại máy thi công không quy định phải có giấy chứng nhận đăng ký.- Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi