Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị dự án Trụ sở làm việc xã Suối Hoa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220856515-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị dự án Trụ sở làm việc xã Suối Hoa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220795135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh bổ sung cân đối theo tiêu chí định mức; Ngân sách huyện, các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 14:27:00 đến ngày 2022-09-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,808,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.901679E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III, nhà 3 tầng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học, chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã làm thực hiện 1 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã làm thực hiện 1 công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp. Đã làm thực hiện 1 công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học, chuyên ngành phù hợp. Đã làm thực hiện 1 công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC rừng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động. Đã làm thực hiện 1 công trình tương tự gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi, công suất ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi, công suất ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào công suất ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào công suất ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước ≥ 3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước ≥ 3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250 lít – 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít – 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước >=5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước >=5CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn thép >=5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy vặn thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vặn thăng hoặc tời điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị dự án Trụ sở làm việc xã Suối Hoa Trụ sở làm việc xã Suối Hoa 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh bổ sung cân đối theo tiêu chí định mức; Ngân sách huyện, các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Thỏa thuận liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực; Phải gửi kèm bản sao công chứng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng để chứng minh - Chứng nhận hoạt động trong thi công lắp đặt PCCC. - Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc các tài liệu không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với năng lực tài chính: Theo quy định tại Mục 2.1 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với Hợp đồng tương tự: Theo quy định tại Mục 3 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với nhân sự bố trí cho gói thầu: Theo quy định tại Mẫu số 04A Chương IV của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Đối với thiết bị thi công: Theo quy định tại khoản b Mục 2.2 Chương III của E-HSMT đính kèm trên hệ thống. - Các tài liệu khác có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT; Các tài liệu nêu trên là bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực theo quy định. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu này để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc. Địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát, địa chỉ: Tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, điện thoại: 0973838776. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình; Điện thoại: 0983248899 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC UBND XÃ 03 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 5,6395 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V, HSMT | 4,7368 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 1,8956 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 36,885 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 63,0846 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,1506 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 2,447 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V, HSMT | 1,6825 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, HSMT | 1,8951 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB40 | Chương V, HSMT | 59,2633 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, HSMT | 39,4426 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V, HSMT | 12,5731 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V, HSMT | 14,4514 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,2493 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 2,5221 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V, HSMT | 1,3138 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 2,3368 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Chương V, HSMT | 36,3795 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V, HSMT | 3,795 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, HSMT | 23,9114 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều | Chương V, HSMT | 0,4508 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 6,0287 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, HSMT | 3,9443 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V, HSMT | 45,3213 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, HSMT | 5,5262 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 1,3673 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,1625 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 13,2369 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V, HSMT | 11,8268 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,6237 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,9679 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, HSMT | 1,639 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 0,843 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, HSMT | 0,1201 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, HSMT | 0,3175 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, HSMT | 46 | 1 cấu kiện |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V, HSMT | 16,8759 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 1,9374 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 1,0796 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V, HSMT | 1,9013 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V, HSMT | 102,2604 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 8,8678 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, HSMT | 9,2365 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, HSMT | 287,7167 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V, HSMT | 4,0793 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V, HSMT | 3,6036 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, HSMT | 16,8343 | m3 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Chương V, HSMT | 1,7026 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, HSMT | 72,96 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V, HSMT | 2,2988 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, HSMT | 2,2988 | tấn |
| 52 | Bu lông M14 | Chương V, HSMT | 161,6576 | cái |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 284,9018 | m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Chương V, HSMT | 3,9461 | 100m2 |
| 55 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương V, HSMT | 4,6741 | 100m2 |
| 56 | Gia công lan can inox | Chương V, HSMT | 1,8331 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can inox | Chương V, HSMT | 151,1608 | m2 |
| 58 | Trụ thang gỗ | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 59 | Tay vịn cầu thang gỗ | Chương V, HSMT | 72 | m |
| 60 | Cửa đi hệ EUA-450, độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 1,5 mm, kính 6.38 mm , phụ kiện đồng bộ | Chương V, HSMT | 91,19 | m2 |
| 61 | Cửa sổ lùa hệ EUA-2600, độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 1,5 mm, kính 6.38 mm , phụ kiện đồng bộ | Chương V, HSMT | 57,6 | m2 |
| 62 | Hệ vách NH-76 độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 2 mm, kính 6,38 mm , phụ kiện đồng bộ | Chương V, HSMT | 74,084 | m2 |
| 63 | Cửa sổ mở hệ EUA-2600, độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 1,5 mm, kính 6.38 mm , phụ kiện đồng bộ | Chương V, HSMT | 18,608 | m2 |
| 64 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 51,324 | m2 |
| 65 | Chống thấm mái sảnh bằng bittum khò nhiệt | Chương V, HSMT | 54,324 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 2,0616 | m3 |
| 67 | Xỉ tôn mái sảnh | Chương V, HSMT | 2,0616 | m3 |
| 68 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 22,9586 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 PCB30 | Chương V, HSMT | 136,5148 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch terazo 400x400mm2, vữa XM M75 PCB30 | Chương V, HSMT | 43,8448 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 563,5184 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 236,0402 | m2 |
| 73 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V, HSMT | 23,8401 | 10m2 |
| 74 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V, HSMT | 2,1716 | tấn |
| 75 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Chương V, HSMT | 6,7803 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 31,9968 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 101,184 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch inax xẻ rãnh vào tường vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 75,4018 | m2 |
| 79 | Lát gạch thẻ, vữa XM M75 PCB30 | Chương V, HSMT | 43,2674 | m2 |
| 80 | Vách ngăn composite khu wc | Chương V, HSMT | 49,908 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 157,082 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 74,404 | m2 |
| 83 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V, HSMT | 0,5156 | tấn |
| 84 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Chương V, HSMT | 1,4973 | m3 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 740,6764 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 390,7348 | m2 |
| 87 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V, HSMT | 2,2452 | tấn |
| 88 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Chương V, HSMT | 7,6322 | m3 |
| 89 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 155,4207 | m2 |
| 90 | Vận chuyển vật liệu lên cao- xi măng | Chương V, HSMT | 0,718 | tấn |
| 91 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Chương V, HSMT | 2,0851 | m3 |
| 92 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V, HSMT | 97,3003 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, HSMT | 97,3003 | m2 |
| 94 | Chống thấm khu vệ sinh bằng bittum khò nhiệt | Chương V, HSMT | 40,9088 | m2 |
| 95 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V, HSMT | 31,6448 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 1.402,119 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 585,837 | m2 |
| 98 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V, HSMT | 3,2662 | tấn |
| 99 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Chương V, HSMT | 11,4432 | m3 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 30,8136 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 62,2392 | m2 |
| 102 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V, HSMT | 0,4313 | tấn |
| 103 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Chương V, HSMT | 1,2525 | m3 |
| 104 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 190,13 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 283,489 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 625,453 | m2 |
| 107 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V, HSMT | 4,3344 | tấn |
| 108 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Chương V, HSMT | 12,5866 | m3 |
| 109 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 9,68 | m |
| 110 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 133,32 | m |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 897,7584 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 591,2291 | m2 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V, HSMT | 0,2746 | tấn |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 1.906,5516 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 1.273,5292 | m2 |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V, HSMT | 0,6144 | tấn |
| 117 | Quốc huy + chữ trang trí ( bao gồm cả nhân công + lắp dựng hoàn thiện) | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, HSMT | 12,4181 | 100m2 |
| 119 | Tủ điện 03 pha (1500x600x350) | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 120 | Tủ aptomat âm tường | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp 60X60 | Chương V, HSMT | 66 | hộp |
| 122 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Chương V, HSMT | 168 | hộp |
| 123 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, HSMT | 90 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, HSMT | 39 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, HSMT | 25 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện100Ampe | Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện20Ampe | Chương V, HSMT | 24 | cái |
| 130 | Đèn tuýp led đôi 1.2m -40W-220V | Chương V, HSMT | 48 | bộ |
| 131 | Đèn tuýp led đơn 1.2m -20W-220V | Chương V, HSMT | 7 | bộ |
| 132 | Đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Chương V, HSMT | 26 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, HSMT | 24 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Chương V, HSMT | 2.220 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, HSMT | 1.540 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V, HSMT | 700 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V, HSMT | 120 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V, HSMT | 120 | m |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V, HSMT | 50 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V, HSMT | 75 | m |
| 141 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp 60X60 | Chương V, HSMT | 21 | hộp |
| 142 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện20Ampe | Chương V, HSMT | 23 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Chương V, HSMT | 460 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V, HSMT | 480 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V, HSMT | 140 | m |
| 146 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (Định mức vật liệu chưa bao gồm ống các loại và dây điện) | Chương V, HSMT | 9 | máy |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 148 | Kéo rải dây thu sét - Loại dây thép D12mm | Chương V, HSMT | 55 | m |
| 149 | Kéo rải dây dẫn sét - Loại dây thép D12mm | Chương V, HSMT | 75 | m |
| 150 | Kéo rải dây tản sét , loại dây thép L40x4 | Chương V, HSMT | 45 | m |
| 151 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V, HSMT | 11 | cọc |
| 152 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V, HSMT | 0,2228 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 0,2228 | 100m3 |
| 154 | Máy bơm nước lên bể mái (Q=0.55L/S, H-20m) | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 155 | Ống cấp nước PPR D32x2.9 | Chương V, HSMT | 0,3 | 100m |
| 156 | Ống cấp nước PPR D25x2.8 | Chương V, HSMT | 1,25 | 100m |
| 157 | Côn thu PPR D48/32 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 158 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 159 | Măng sông PPR D25 | Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 160 | Măng sông PPR D32 | Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 161 | Cút PPR D48 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 162 | Cút PPR D32 | Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 163 | Cút PPR D25 | Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 164 | Tê đều PPR D48 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 165 | Tê thu PPR D48/25 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 166 | Tê thu PPR D32/25 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 167 | Tê đều PPR D25 | Chương V, HSMT | 14 | cái |
| 168 | Van PPR D48 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 169 | Van PPR D25 | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 170 | Phao điện | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Chương V, HSMT | 1 | bể |
| 172 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 173 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 177 | Lắp đặt gương soi | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt giá treo | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 181 | Ống thoát nước PVC D42 | Chương V, HSMT | 0,1 | 100m |
| 182 | Ống thoát nước PVC D60 | Chương V, HSMT | 0,15 | 100m |
| 183 | Ống thoát nước PVC D90 | Chương V, HSMT | 0,4 | 100m |
| 184 | Ống thoát nước PVC D110 | Chương V, HSMT | 0,3 | 100m |
| 185 | Cút PVC D42 | Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 186 | Cút PVC D60 | Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 187 | Cút PVC D90 | Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 188 | Cút PVC D110 | Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 189 | Tê chếch PVC D90 | Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 190 | Tê chếch PVC D110 | Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 191 | Tê PVC D60 | Chương V, HSMT | 4 | cá |
| 192 | Côn thu 90/42 | Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 193 | Côn thu 60/42 | Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 194 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 195 | Ống thép D90 | Chương V, HSMT | 2,4 | m |
| 196 | Ống thoát nước PVC D90 | Chương V, HSMT | 1,3 | 100m |
| 197 | Cút PVC D90 | Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 198 | Bát thu D110/90 | Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 199 | Đai ống Inox | Chương V, HSMT | 60 | cái |
| 200 | Cầu ngăn rác | Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 201 | Ống xả tràn PVC D32 | Chương V, HSMT | 0,06 | 100m |
| 202 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 0,1937 | 100m3 |
| 203 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 6,4567 | m3 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, HSMT | 0,8276 | m3 |
| 205 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 1,4023 | m3 |
| 206 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,1297 | tấn |
| 207 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,0464 | tấn |
| 208 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,0463 | 100m2 |
| 209 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM M75 PCB40 | Chương V, HSMT | 2,8034 | m3 |
| 210 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V, HSMT | 22,1517 | m2 |
| 211 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 0,7148 | m3 |
| 212 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, HSMT | 0,0681 | tấn |
| 213 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, HSMT | 0,0286 | 100m2 |
| 214 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V, HSMT | 0,035 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V, HSMT | 0,009 | 100m |
| 217 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| B | NHÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 2,226 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V, HSMT | 2,9349 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 0,7518 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 15,287 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 28,4823 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,0513 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,9797 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V, HSMT | 0,7818 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, HSMT | 0,7164 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 23,5538 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, HSMT | 12,8204 | m3 |
| 12 | Xây gạchkhông nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V, HSMT | 9,1581 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 6,0807 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,1483 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 1,1003 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V, HSMT | 0,5529 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 0,5107 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Chương V, HSMT | 11,3591 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, HSMT | 3,157 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,1408 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,7388 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 8,4187 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,9503 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,2746 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,2092 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 2,1162 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 1,3842 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,0512 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,1433 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, HSMT | 0,2017 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 16,959 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 1,2918 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, HSMT | 1,5641 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, HSMT | 51,8774 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V, HSMT | 1,9388 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, HSMT | 2,4926 | m3 |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Chương V, HSMT | 0,2838 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, HSMT | 12,16 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,9892 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,9892 | tấn |
| 42 | Bu lông M14 | Chương V, HSMT | 56,5184 | cái |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 110,0369 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Chương V, HSMT | 1,6389 | 100m2 |
| 45 | Cửa đi hệ EUA-450, độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 1,5 mm, kính 6.38 mm , phụ kiện đồng bộ | Chương V, HSMT | 15,66 | m2 |
| 46 | Cửa sổ lùa hệ EUA-2600, độ dày thanh nhôm 1,0 m- 1,5 mm, kính 6.38 mm , phụ kiện đồng bộ | Chương V, HSMT | 9,6 | m2 |
| 47 | Hệ vách NH-76 độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 2 mm, kính 6,38 mm , phụ kiện đồng bộ | Chương V, HSMT | 5,53 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 33,3315 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 112,7896 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 13,2632 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 52,32 | m2 |
| 52 | Vách ngăn composite (lắp đặt hoàn thiện bao gồm phụ kiện) | Chương V, HSMT | 7,362 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 30,272 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 208,1204 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 51,4876 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V, HSMT | 34,6656 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, HSMT | 34,6656 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường,trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 233,816 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 12,7104 | m2 |
| 60 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 156,41 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 17,6 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 53,08 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 278,7332 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 402,9364 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, HSMT | 1,9553 | 100m2 |
| 66 | Ống cấp nước PPR D32x2.9 | Chương V, HSMT | 0,2 | 100m |
| 67 | Ống cấp nước PPR D25x2.8 | Chương V, HSMT | 1,7 | 100m |
| 68 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 69 | Măng sông PPR D25 | Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 70 | Măng sông PPR D32 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 71 | út PPR D32 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 72 | Cút PPR D25 | Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 73 | Tê đều PPR D32 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 74 | Tê đều PPR D25 | Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 75 | Tê thu PPR D32/25/32 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 76 | Kép 25/21 | Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 77 | Van PPR D3 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 78 | Van PPR D25 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 79 | Máy bơm nước lên bể mái (Q=0.55L/S, H-20m) | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 80 | Phao điện | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Chương V, HSMT | 1 | bể |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt gương soi | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt giá treo | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 91 | Ống thoát nước PVC D42 | Chương V, HSMT | 0,03 | 100m |
| 92 | Ống thoát nước PVC D90 | Chương V, HSMT | 0,2 | 100m |
| 93 | Cút PVC D90 | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 94 | Tê chếch PVC D90 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 95 | Côn thu 90/42 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 97 | Ống thép D90 | Chương V, HSMT | 0,8 | m |
| 98 | Ống thoát nước PVC D90 | Chương V, HSMT | 0,41 | 100m |
| 99 | Cút PVC D90 | Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 100 | Bát thu D110/90 | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 101 | Đai ống Inox | Chương V, HSMT | 36 | cái |
| 102 | Cầu ngăn rác | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 103 | Ống xả tràn PVC D32 | Chương V, HSMT | 0,03 | 100m |
| 104 | Lắp đặt hộp Aptomat âm tường | Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt hộp đấu dây 60x60mm | Chương V, HSMT | 9 | hộp |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, HSMT | 17 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 50Ampe | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat 2P 20A | Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 112 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m-20W/220V | Chương V, HSMT | 10 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, HSMT | 120 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, HSMT | 70 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2,5mm2 | Chương V, HSMT | 45 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V, HSMT | 30 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V, HSMT | 40 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V, HSMT | 50 | m |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 0,0377 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, HSMT | 0,8276 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 1,4023 | m3 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,1297 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,0464 | tấn |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,0463 | 100m2 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM M75 PCB40 | Chương V, HSMT | 2,8034 | m3 |
| 129 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V, HSMT | 22,1517 | m2 |
| 130 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 0,7148 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, HSMT | 0,0681 | tấn |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, HSMT | 0,0286 | 100m2 |
| 133 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Chương V, HSMT | 0,035 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V, HSMT | 0,009 | 100m |
| 136 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| C | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 1,78 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V, HSMT | 2,8641 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 0,6028 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 16,3138 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 27,1843 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,0507 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,8544 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V, HSMT | 0,8198 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, HSMT | 0,6868 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 24,5804 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, HSMT | 12,7675 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V, HSMT | 7,4812 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 6,9749 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,1268 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 1,514 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V, HSMT | 0,6341 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 0,6778 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Chương V, HSMT | 16,5188 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, HSMT | 3,7884 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,1689 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,8867 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,6216 | 00m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 9,0142 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, HSMT | 1,0497 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,2622 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,574 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 8mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 1,4946 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 1,9577 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,1179 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,0543 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, HSMT | 0,3084 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 21,4614 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 2,2737 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, HSMT | 2,0021 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, HSMT | 45,2375 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V, HSMT | 1,5576 | m3 |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mm | Chương V, HSMT | 0,4966 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, HSMT | 21,28 | m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép hình | Chương V, HSMT | 1,3844 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V, HSMT | 0,1387 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, HSMT | 1,5231 | tấn |
| 42 | Bu lông M14 | Chương V, HSMT | 82,8912 | cái |
| 43 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, HSMT | 0,0795 | tấn |
| 44 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, HSMT | 0,0795 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước ph | Chương V, HSMT | 170,6985 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0,4mm | Chương V, HSMT | 2,2586 | 100m2 |
| 47 | Cửa đi hệ EUA-450, độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 1,5 mm, kính 6.38 mm , phụ kiện đồng bộ | Chương V, HSMT | 20,88 | m2 |
| 48 | Cửa sổ lùa hệ EUA-2600, độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 1,5 mm, kính 6.38 mm , phụ kiện đồng bộ | Chương V, HSMT | 19,8 | m2 |
| 49 | Hệ vách NH-76 độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 2 mm, kính 6,38 mm , phụ kiện đồng bộ | Chương V, HSMT | 9,24 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 30,992 | m2 |
| 51 | Gia công lan can inox | Chương V, HSMT | 0,0297 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lan can inox | Chương V, HSMT | 1,9928 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 162,027 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 PCB30 | Chương V, HSMT | 12,834 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 162,417 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 11,352 | m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 237,7422 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 29,8178 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V, HSMT | 40,4616 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, HSMT | 40,4616 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PCB30 | Chương V, HSMT | 22,26 | m |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 71,935 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 33,6052 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 200,21 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 61,48 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 272,1492 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 305,7502 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, HSMT | 2,2955 | 100m2 |
| 69 | Máy bơm nước lên bể mái (Q=0.55L/S, H-20m) | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 70 | Phao điện | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V, HSMT | 1 | bể |
| 72 | Ống cấp nước PPR D25x2.8 | Chương V, HSMT | 0,3 | 100m |
| 73 | Cút PPR D25 | Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 74 | Tê đều PPR D25 | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 75 | Van PPR D25 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt bồn rửa bát inox | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa bồn rửa bát | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 78 | Ống thoát nước PVC D42 | Chương V, HSMT | 0,03 | 100m |
| 79 | Ống thoát nước PVC D90 | Chương V, HSMT | 0,2 | 100m |
| 80 | Cút PVC D90 | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 81 | Tê chếch PVC D90 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 82 | Côn thu 90/42 | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi gạt đồng | Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 85 | Ống thép D90 | Chương V, HSMT | 0,8 | m |
| 86 | Ống thoát nước PVCD90 | Chương V, HSMT | 0,41 | 100m |
| 87 | Cút PVC D90 | Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 88 | Bát thu D110/90 | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 89 | Đai ống Inox | Chương V, HSMT | 36 | cái |
| 90 | Cầu ngăn rác | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 91 | Ống xả tràn PVC D32 | Chương V, HSMT | 0,03 | 100m |
| 92 | Lắp đặt hộp Aptomat âm tường | Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp đấu dây 60x60mm | Chương V, HSMT | 6 | hộp |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, HSMT | 15 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat 2 pha 60Ampe | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt aptomat 1P 20A | Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m-20W/220V | Chương V, HSMT | 17 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần bóng led 10W | Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, HSMT | 120 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, HSMT | 70 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột2x2,5mm2 | Chương V, HSMT | 50 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V, HSMT | 20 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V, HSMT | 18 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V, HSMT | 25 | m |
| D | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 5,3945 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V, HSMT | 21,2325 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 45,5659 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 54,5769 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 18,7717 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,2347 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 2,9779 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V, HSMT | 1,0168 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,3421 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 2,7099 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V, HSMT | 2,1279 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V, HSMT | 1,7065 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 90,7302 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, HSMT | 69,6786 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 7,719 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Chương V, HSMT | 66,8424 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, HSMT | 24,0101 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 23,9774 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 69,0138 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 7,2891 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,3856 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 1,9206 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 2,2728 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,8622 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,5401 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 4,8563 | tấn |
| 27 | Bu lông M24 L600 | Chương V, HSMT | 48 | cái |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,238 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,9619 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 7,5492 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, HSMT | 1,8103 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V, HSMT | 1,3509 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, HSMT | 2,9541 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, HSMT | 6,358 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V, HSMT | 1,2516 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V, HSMT | 7,854 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V, HSMT | 3,9074 | m3 |
| 38 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, HSMT | 82,9836 | m3 |
| 39 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, HSMT | 24,7926 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, HSMT | 51,3756 | m3 |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, HSMT | 4,4931 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, HSMT | 4,4931 | tấn |
| 43 | Gia công giằng mái thép | Chương V, HSMT | 0,5171 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V, HSMT | 0,5171 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Chương V, HSMT | 5,2236 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, HSMT | 5,2236 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 725,3037 | m2 |
| 48 | Bu lông M12 | Chương V, HSMT | 166 | cái |
| 49 | Bu lông cuờng độ cao M16 | Chương V, HSMT | 48 | cái |
| 50 | Tăng đơ | Chương V, HSMT | 24 | cái |
| 51 | Tôn liên doanh chống nóng, chống ồn dày 0.40m | Chương V, HSMT | 5,1303 | 100m2 |
| 52 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Chương V, HSMT | 364,9444 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Chương V, HSMT | 473,2432 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Chương V, HSMT | 955,8514 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 322,7002 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 98,4552 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 635,8 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 34,84 | m |
| 59 | Đắp phào , vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 123,5904 | m |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 189 | m2 |
| 61 | Đắp vữa lồi XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 1.196,6384 | m |
| 62 | Đắp đấu đầu cột | Chương V, HSMT | 25 | cái |
| 63 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 14,2506 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 Mác 75 | Chương V, HSMT | 126,3297 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, HSMT | 606,7192 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 606,7192 | m |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 677,553 | m2 |
| 68 | Trang trí hình trống đồng | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 1.690,1066 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 984,9434 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V, HSMT | 2,0149 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 64,1664 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V, HSMT | 80,64 | m2 |
| 74 | Cửa đi hệ EUA-450, độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 1,5 mm, kính 6.38 mm , phụ kiện đồng bộ | Chương V, HSMT | 65,24 | m2 |
| 75 | Cửa sổ lùa hệ EUA-2600, độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 1,5 mm, kính 6.38 mm , phụ kiện đồng bộ | Chương V, HSMT | 19,2 | m2 |
| 76 | Hệ vách NH-76 độ dày thanh nhôm 1,0 mm - 2 mm, kính 6,38 mm , phụ kiện đồng bộ | Chương V, HSMT | 44,36 | m2 |
| 77 | Nan chớp nhôm chống hắt | Chương V, HSMT | 27,72 | m2 |
| 78 | Con tiện bê tông | Chương V, HSMT | 333 | cái |
| 79 | Gia công lan can Inox | Chương V, HSMT | 0,0431 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can inox | Chương V, HSMT | 6,08 | m2 |
| 81 | Đèn panel led âm trần KT 600x600 | Chương V, HSMT | 24 | bộ |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn -Đèn lốp ốp trần bóng led | Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt trần | Chương V, HSMT | 19 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V, HSMT | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 60Ampe | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 20Ampe | Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V, HSMT | 20 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V, HSMT | 150 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V, HSMT | 250 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V, HSMT | 1.050 | m |
| 97 | Tủ điện tổng 3 pha | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 98 | Tủ điện phòng | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, HSMT | 1.300 | m |
| 100 | Hộp chia ngả | Chương V, HSMT | 70 | hộp |
| 101 | Kim thu sét tiền đạo bán kính bảo vệ R=22m, phụ kiện, lắp đặt hoàn chỉnh | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng 70mm2 | Chương V, HSMT | 20 | m |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng 70mm2 | Chương V, HSMT | 20 | m |
| 104 | Cọc chống sét mạ đồng D20 | Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 105 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V, HSMT | 8 | cọc |
| 106 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 107 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V, HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 109 | Ống thoát nước PVC D90 | Chương V, HSMT | 0,72 | 100m |
| 110 | Ống thoát nước PVC D42 | Chương V, HSMT | 0,42 | 100m |
| 111 | Cút PVC D110 | Chương V, HSMT | 36 | cái |
| 112 | Rọ chắn rác | Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 113 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, HSMT | 11,3124 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V, HSMT | 6,9968 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V, HSMT | 15,2145 | 100m2 |
| E | PHỤ TRỢ | |||
| F | NHÀ ĐỂ XE HAI BÁNH (02 nhà) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V, HSMT | 9,408 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 1,176 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 6,048 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 3,136 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền , đá 4x6, mác 100 | Chương V, HSMT | 16,632 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 16,17 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V, HSMT | 0,0824 | 100m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V, HSMT | 0,9451 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,7546 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V, HSMT | 1,1348 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V, HSMT | 0,9451 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, HSMT | 1,1348 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,7546 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 159,7264 | m2 |
| 16 | Tôn liên doanh dày 0.4mm | Chương V, HSMT | 1,7772 | 100m2 |
| 17 | Máng tôn khổ 600 dày 0,4mm | Chương V, HSMT | 30 | m |
| 18 | Ống thoát nước PVC D90 | Chương V, HSMT | 0,28 | 100m |
| 19 | Cút PVC D90 | Chương V, HSMT | 8 | cái |
| G | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 0,2279 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều Rộng | Chương V, HSMT | 1,096 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 2,976 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,01 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,095 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V, HSMT | 0,0908 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,1272 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V, HSMT | 3,312 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, HSMT | 7,5967 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, HSMT | 1,548 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 1,854 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 7,2471 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,0294 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,1744 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,0547 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,0166 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,1853 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,5726 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,2064 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 0,1425 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, HSMT | 0,3306 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, HSMT | 13,3569 | m3 |
| 23 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 32,502 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 66,6536 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 11,97 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 28,7055 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 107,3291 | m2 |
| 28 | Gia công cổng sắt | Chương V, HSMT | 0,6781 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 35,25 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V, HSMT | 22 | m2 |
| 31 | Tôn dày 1.2mm | Chương V, HSMT | 85,53 | kg |
| 32 | Khóa cửa | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 33 | Chốt chân | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 34 | Bu lông M16 | Chương V, HSMT | 32 | cái |
| 35 | Vòng bi D51 | Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 36 | Vòng bi D66 | Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 37 | Lô gô và chữ biển cổng | Chương V, HSMT | 1 | chi tiết |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 39 | Đế âm tường kích thước 60x80 | Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Đèn Dowlight ốp trần 5W/220V | Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V, HSMT | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V, HSMT | 40 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V, HSMT | 20 | m |
| H | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 2,7059 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V, HSMT | 9,1691 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V, HSMT | 142,215 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V, HSMT | 98,0535 | m3 |
| 5 | Đắp đất sét | Chương V, HSMT | 6,7365 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Chương V, HSMT | 7,485 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 0,902 | 100m3 |
| 8 | Ống thoát nước D90 | Chương V, HSMT | 38 | m |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 4,9401 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,0647 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,4112 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 0,2994 | 100m2 |
| I | TƯỜNG RÀO TRÊN KÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 3,2934 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V, HSMT | 0,0465 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,2741 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 0,2994 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, HSMT | 5,8087 | m3 |
| 6 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, HSMT | 17,0343 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V, HSMT | 20,4711 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Chương V, HSMT | 637,5588 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Chương V, HSMT | 54,054 | m2 |
| 10 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V, HSMT | 691,6128 | m2 |
| J | TƯỜNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 1,6008 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V, HSMT | 7,2865 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V, HSMT | 80,712 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, HSMT | 21,4559 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V, HSMT | 0,5336 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 4,9324 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính | Chương V, HSMT | 0,0695 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính | Chương V, HSMT | 0,411 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường | Chương V, HSMT | 0,4484 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V, HSMT | 23,3838 | m3 |
| 11 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, HSMT | 27,6247 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Chương V, HSMT | 312,0894 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Chương V, HSMT | 334,2014 | m2 |
| 14 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 646,2908 | m2 |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16mm | Chương V, HSMT | 3,4801 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 110,8086 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V, HSMT | 231,816 | m2 |
| K | SÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V, HSMT | 203 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 7 | Chương V, HSMT | 2.030 | m2 |
| L | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng bồn cây, rộng | Chương V, HSMT | 37,0543 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 0,1235 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 15,4394 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V, HSMT | 51,9568 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 85,15 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 45x200 | Chương V, HSMT | 132,4224 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V, HSMT | 85,15 | m2 |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC B300 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V, HSMT | 0,9752 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V, HSMT | 11,22 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, HSMT | 23,372 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 27,8124 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 2,7804 | m3 |
| 6 | Láng rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, HSMT | 369,422 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 13,392 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V, HSMT | 1,0647 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V, HSMT | 0,7755 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, HSMT | 318 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 0,3625 | 100m3 |
| N | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng bể nước, rộng >1 m, sâu | Chương V, HSMT | 2,0691 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 0,0069 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn- đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V, HSMT | 0,8276 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 0,1288 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V, HSMT | 1,9041 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính | Chương V, HSMT | 0,1593 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V, HSMT | 0,0063 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V, HSMT | 0,0266 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, bể nước | Chương V, HSMT | 0,0581 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 0,0193 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM M75 PCB40 | Chương V, HSMT | 3,19 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 PCB30 | Chương V, HSMT | 15,776 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM M100 PCB30 | Chương V, HSMT | 19,0844 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 0,7148 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V, HSMT | 0,0449 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, HSMT | 0,0257 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V, HSMT | 0,05 | 100m |
| 20 | Van nhựa D42 | Chương V, HSMT | 1 | ái |
| 21 | Cút D42 | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 22 | Máy bơm nước | Chương V, HSMT | 1 | máy |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V, HSMT | 0,33 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Chương V, HSMT | 3,808 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V, HSMT | 4,5231 | m2 |
| 26 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V, HSMT | 4,5231 | m2 |
| 27 | Nắp bể | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 28 | Giếng khoan (Phụ kiện hoàn thiện đầy đủ) | Chương V, HSMT | 45 | m |
| O | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất , đất cấp I | Chương V, HSMT | 21,5992 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V, HSMT | 21,5992 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp cấp III (Bao gồm chi phí khai thác và các chi phí về khoáng sản) | Chương V, HSMT | 12.532,9644 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất | Chương V, HSMT | 1.253,2964 | 10m3/1km |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V, HSMT | 5,3448 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, HSMT | 120,339 | 100m3 |
| P | ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | Chương V, HSMT | 230,4 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V, HSMT | 12,8 | 100m2 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V, HSMT | 1,536 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường , đất cấp III | Chương V, HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V, HSMT | 12,8 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V, HSMT | 0,5115 | 100m2 |
| 7 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D4*6 | Chương V, HSMT | 30,68 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông rãnh đổ tại chỗ, ván khuôn thân rãnh bằng khuôn kim loại | Chương V, HSMT | 10,148 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 88,795 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân rãnh rãnh, đường kính | Chương V, HSMT | 5,3248 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan | Chương V, HSMT | 1,3039 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V, HSMT | 4,1064 | tấn |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V, HSMT | 28,025 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan nắp rãnh | Chương V, HSMT | 295 | cái |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 0,3647 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V, HSMT | 0,1216 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V, HSMT | 1,8827 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V, HSMT | 2,8241 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,0689 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 7,1846 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V, HSMT | 1,4515 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V, HSMT | 0,1233 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương V, HSMT | 0,0458 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 25 | Láng lòng rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V, HSMT | 32,635 | m2 |
| Q | BỂ NƯỚC PCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 1,0167 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 0,3389 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V, HSMT | 6,016 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Chương V, HSMT | 22,1532 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 3,8988 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 1,1578 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, HSMT | 0,3485 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,009 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,0671 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, HSMT | 0,0616 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 0,8901 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,0234 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 0,1728 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, HSMT | 0,1064 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, HSMT | 8,406 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, HSMT | 1,8079 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V, HSMT | 0,4891 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V, HSMT | 0,0342 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V, HSMT | 160,3 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, HSMT | 85,314 | m2 |
| 21 | Nắp bể bằng tôn dày 2mm | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V, HSMT | 1,386 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V, HSMT | 13,59 | m2 |
| 24 | Quét vôi tủ trạm bơm | Chương V, HSMT | 13,59 | m2 |
| 25 | Cột thép D90 dày4mm | Chương V, HSMT | 74,51 | kg |
| 26 | Thép bản 200x200x6 | Chương V, HSMT | 7,54 | kg |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,1025 | tấn |
| 28 | Gia công hệ khung dàn | Chương V, HSMT | 0,2523 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V, HSMT | 0,0821 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, HSMT | 0,1025 | tấn |
| 31 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V, HSMT | 0,2523 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, HSMT | 25,125 | m2 |
| 33 | Lợp Tôn liên doanh dày 0.40mm | Chương V, HSMT | 0,1862 | 100m2 |
| 34 | Lưới B40 | Chương V, HSMT | 26,7 | m2 |
| 35 | Bản lề | Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Chốt và khóa | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| R | ĐIỆN NGOẠI TUYẾN | |||
| 1 | Tủ điện 3 pha tổng sơn tĩnh điện (KT 1500*600*350) | Chương V, HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Kéo rải Dây dẫn điện 3*25+1*16mm CU/XLPE/PVC/DSTA/PCV 0,4KV | Chương V, HSMT | 80 | m |
| 3 | Kéo rải Dây dẫn điện 3*16+1*10mm CU/XLPE/DSTA/PVC | Chương V, HSMT | 230 | m |
| 4 | Kéo rải Dây dẫn điện 2x16mm CU/XLPE/DSTA/PVC | Chương V, HSMT | 165 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE xoắn 90/76 | Chương V, HSMT | 2,1 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, HSMT | 0,672 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 0,1386 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, HSMT | 0,5418 | 100m3 |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150A | Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 63A | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Chương V, HSMT | 3 | cái |
| S | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường | Chương V, HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy phòng nhiệt thường | Chương V, HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Chương V, HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V, HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 5 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Điện trở cuối kênh | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 7 | Ttrung tâm báo cháy 05 kênh | Chương V, HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V, HSMT | 1 | trung tâm |
| 9 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V, HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V, HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 11 | Bảng nội quy PCCC | Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 12 | Bình khí cứu hỏa CO2 | Chương V, HSMT | 5 | bình |
| 13 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Chương V, HSMT | 10 | bình |
| 14 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V, HSMT | 5 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Chương V, HSMT | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm2 | Chương V, HSMT | 210 | m |
| 17 | Ống gen PVC luồn cáp D20 | Chương V, HSMT | 250 | m |
| 18 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V, HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm | Chương V, HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 20 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm 1 chiều | Chương V, HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 21 | Bảng nội quy PCCC | Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Bình khí cứu hỏa CO2 | Chương V, HSMT | 6 | bình |
| 23 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Chương V, HSMT | 12 | bình |
| 24 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V, HSMT | 6 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm2 | Chương V, HSMT | 360 | m |
| 26 | Ống gen PVC luồn cáp D20 | Chương V, HSMT | 370 | m |
| 27 | Bảng nội quy PCCC | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Bình khí cứu hỏa CO2 | Chương V, HSMT | 1 | bình |
| 29 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Chương V, HSMT | 2 | bình |
| 30 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 31 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V, HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm | Chương V, HSMT | 0,2 | 5 đèn |
| 33 | Bảng nội quy PCCC | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Bình khí cứu hỏa CO2 | Chương V, HSMT | 1 | bình |
| 35 | Bình bột cứu hỏa MFZ4 | Chương V, HSMT | 2 | bình |
| 36 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.0mm2 | Chương V, HSMT | 30 | m |
| 38 | Ống gen PVC luồn cáp D20 | Chương V, HSMT | 40 | m |
| 39 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V, HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát đường ống | Chương V, HSMT | 22,5 | m3 |
| 41 | Ống thép cấp nước chữa cháy D100 | Chương V, HSMT | 1,5 | 100m |
| 42 | Tê thép D110 | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 43 | Cút thép D110 | Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 44 | Kép thép D100 | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 45 | Van khóa D100 | Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 46 | Mối nối mềm rung | Chương V, HSMT | 4 | Cái |
| 47 | Van một chiều D100 | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 48 | Van báo động D100 | Chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 49 | Y lọc D100 | Chương V, HSMT | 2 | Cái |
| 50 | Côn lệc tâm D100x80 mạ kẽm | Chương V, HSMT | 2 | Cái |
| 51 | Đồng hồ đo áp | Chương V, HSMT | 2 | Cái |
| 52 | Rọ hút D100 | Chương V, HSMT | 2 | Cái |
| 53 | Mặt bích thép D100 | Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 54 | Bơm điện chữa cháy Q=45m3/h, P=18,5kw (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V, HSMT | 1 | bơm |
| 55 | Bơm Diezen chữa cháy Q=45m3/h, P=18.5kw (lắp đặt hoàn chỉnh) | Chương V, HSMT | 1 | bơm |
| 56 | Tủ điều khiển trạm bơm | Chương V, HSMT | 1 | tủ |
| 57 | Chi phí kiểm định | Chương V, HSMT | 1 | gói |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy KT:(800X700X200) | Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Lăng A chữa cháy | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 60 | Vòi vải phun nước D65, L=30M | Chương V, HSMT | 2 | cuộn |
| 61 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 65mm | Chương V, HSMT | 2 | cái |
| T | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc KT: (D*R*C): 1600*800*760 | Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 2 | Ghế tựa làm việc: Kích thước:W665 x D710 x H(1080 ÷ 1160) mm | Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 3 | Tủ phòng lãnh đạo: Kích thước: W1200 x D400 x H1960 mm | Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 4 | Bàn làm việc KT: (D*R*C): 1200*700*750. | Chương V, HSMT | 14 | cái |
| 5 | Ghế tựa làm việc: Kích thước : W590 x D595 x H(960 -1040) mm. | Chương V, HSMT | 14 | cái |
| 6 | Tủ sắt đựng tài liệu Kt (D*R*C): 915*450*1830 | Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Bàn họp KT (D*R*C): 8000*1600*750. | Chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Ghế phòng họp xung quanh bàn họp: Kích thước: W595 x D700 x H1030mm | Chương V, HSMT | 20 | Cái |
| 9 | Ghế phòng họp ngồi phía ngoài bàn KT: W430 x D520 x H1055 mm. | Chương V, HSMT | 50 | Cái |
| 10 | Bộ bàn ghế: 1 bàn + 2 ghế đơn + 1 ghế dài: Ghế dài: Dài 183 (cm) x Rộng 61 (cm) - Ghế nhỏ: Dài 77 (cm) x Rộng 61 (cm); bàn rộng 60cm; dài 120cm cao 50cm, bàn có kính 5mm mài cạnh. | Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Bục đặt tượng Bác Hồ: Chất liệu gỗ MDF; KT: DxRxC = 800x600x1200 | Chương V, HSMT | 1 | chiếc |
| 12 | Bục phát biểu: Chất liệu gỗ MDF; KT: 800x600x1200 | Chương V, HSMT | 1 | chiếc |
| 13 | Khánh tiết chữ nổi: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM! (chiều dài 5,4m; rộng 40cm) Meca phủ đồng | Chương V, HSMT | 5,4 | md |
| 14 | Búa liềm: Biểu tượng búa liềm nổi, màu vàng (Theo quy cách). | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Cờ đỏ, sao vàng nổi. (theo quy cách) | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Ảnh lãnh tụ Các Mác, Lê Nin (50x70 cm) | Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Rèm Cửa sổ S1 (18 cửa) - RỘNG =2,0M; CAO=2,5M | Chương V, HSMT | 90 | m2 |
| 18 | Rèm Cửa sổ S2 (6 cửa) RỘNG = 2,8M ; CAO 2,5 M | Chương V, HSMT | 36 | md |
| 19 | Phông rèm KT (5,4x3,5m) | Chương V, HSMT | 5,4 | md |
| 20 | Tượng bác Hồ: bằng Thạch Cao; Màu trắng; kích thước cao 80cm; | Chương V, HSMT | 1 | Tượng |
| 21 | Loa sub hội trường JBL JRX 218S | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 22 | Bàn Mixer | Chương V, HSMT | 1 | Chiếc |
| 23 | Micro không dây JBL VM200 (Gồm 1 đầu thu và 2 tay micro không dây) | Chương V, HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Micro để bục nói chuyện | Chương V, HSMT | 1 | Chiếc |
| 25 | Smart Tivi 4K màn hình 65 inch | Chương V, HSMT | 1 | Chiếc |
| 26 | Máy điều hòa 12000 BTU | Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 27 | Máy điều hòa 12000 BTU | Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 28 | Đường ống và phụ kiện | Chương V, HSMT | 40 | md |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.901679E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình dân dụng cấp III, nhà 3 tầng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Có trình độ Đại học, chuyên ngành phù hợp. Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã làm thực hiện 1 công trình tương tự gói thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Có trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng. Đã làm thực hiện 1 công trình tương tự gói thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện, nước | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp. Đã làm thực hiện 1 công trình tương tự gói thầu. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật PCCC | 1 | Có trình độ Đại học, chuyên ngành phù hợp. Đã làm thực hiện 1 công trình tương tự gói thầu. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT, PCCC rừng | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn, nghiệp vụ an toàn lao động. Đã làm thực hiện 1 công trình tương tự gói thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy ủi, công suất ≥ 108 CV | Máy ủi, công suất ≥ 108 CV | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 10T | Máy lu ≥ 10T | 1 |
| 4 | Máy đào công suất ≥ 0,8m3 | Máy đào công suất ≥ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước ≥ 3m3 | Ô tô tưới nước ≥ 3m3 | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250 lít – 500 lít | Máy trộn bê tông 250 lít – 500 lít | 3 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn ≥ 1kw | Máy đầm bàn ≥ 1kw | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 11 | Máy hàn điện 23kw | Máy hàn điện 23kw | 1 |
| 12 | Máy nén khí 600m3/h | Máy nén khí 600m3/h | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 14 | Máy bơm nước >=5CV | Máy bơm nước >=5CV | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép >=5kw | Máy cắt uốn thép >=5kw | 2 |
| 16 | Máy vặn thăng hoặc tời điện | Máy vặn thăng hoặc tời điện | 2 |
| 17 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi