Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220843928-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220843581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 14:25:00 đến ngày 2022-08-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,366,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh việc thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn:- Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ xét phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận.- Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và phải xuất trình được bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây;- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ liên quan theo quy định ở trên, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự đề xuất, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện.- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 1 năm được hiểu bằng 12 tháng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật phải có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ liên quan theo quy định ở trên; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự đề xuất, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện.- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ kỹ thuật phải có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc cấp thoát nước;- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ liên quan theo quy định ở trên; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự đề xuất, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện.- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên- Đã tham gia phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề theo quy định trên; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự đề xuất, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện.- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >=0,4m3; Tài liệu kèm theo: File scan Giấyđăng ký máy; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa >=5 tấn; Tài liệu kèm theo: File scan Giấy đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >=150 L; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5kw; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,0kw; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 70 kg; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23 kw; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7 kw; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5 kw; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5 kw; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 0,62 kw; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sửa chữa Trại sản xuất giống thủy sản Diễn Hải và nhà xưởng sản xuất giống - Trại sản xuất giống thủy sản Yên Lý
2 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Hưng , địa chỉ: Xóm 19, xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trung tâm Giống Thủy sản Nghệ An (là bên nhận, thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng); Địa chỉ: Xóm 9, xã Diễn Yên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0383 671 109;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng và Văn hóa Việt; Địa chỉ: Số 34, Ngõ 5, đường Cao Bá Quát, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0976.531698 + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Hưng; Địa chỉ: Xóm 19, xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0904 717 772 + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần An Thịnh Trường; Địa chỉ: 41 Nguyễn Sỹ Sách, Hưng Bình, Thành phố Vinh, Nghệ An; Điện thoại: 097 707 26 98


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Hưng , địa chỉ: Xóm 19, xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trung tâm Giống Thủy sản Nghệ An (là bên nhận, thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng); Địa chỉ: Xóm 9, xã Diễn Yên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0383 671 109;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, bảo đảm dự thầu và các tài liệu văn bản có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (bản scan). Riêng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải đính kèm E- HSMT hoặc xuất trình cho chủ đầu tư/bên mời thầu trước khi trao hợp đồng theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng mà được chủ đầu tư xem xét trúng thầu thì thời gian dự kiến trao hợp đồng phải xuất trình theo kế hoạch của chủ đầu tư, tối đa sau 07 ngày kể từ ngày phê duyệt KQLCNT và được hiểu là sau thời gian này với bất kỳ lý do nào nếu nhà thầu không trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì chủ đầu tư sẽ lựa chọn nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng và xem như nhà thầu không trúng thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Giống Thủy sản Nghệ An (là bên nhận, thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng); Địa chỉ: Xóm 9, xã Diễn Yên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0383 671 109;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Sỹ Ngân – Giám đốc; Địa chỉ: Xóm 16, xã Diễn Yên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0383 671 109;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Hưng; Địa chỉ: Xóm 19, xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0904 717 772
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20 đường Trường Thi - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An. Số điện thoại đường dây nóng: 0238.3594.554 (giờ hành chính). Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÁI CHE - TRẠI GIỐNG THỦY SẢN DIỄN HẢI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật24,80021m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,64891m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,4042m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,153100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,8405m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1164tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1051tấn
8Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,9594m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1082100m3
10Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,238m3
11Vận chuyển phế thải thừa đi đổ nơi quy địnhTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật4chuyến
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0282tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,139tấn
14Gia công, lắp đặt bộ bu lông đầu cột (mỗi bộ gồm 4 bu lông D16, L=500mm)Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật9bộ
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1961100m2
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,0784m3
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật47,785m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật19,61m2
19Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật67,395m2
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9318tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9318tấn
22Gia công giằng mái thépTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,1426tấn
23Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,1426tấn
24Bu lông M14x60 (1 bộ bu lông gồm 1 bu lông chịu kéo, 1 đai ốc, 1 vòng đệm)Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật96bộ
25Bu lông M16x150 (1 bộ bu lông gồm 1 bu lông neo, 1 đai ốc, 1 vòng đệm)Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật106bộ
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật29,36611m2
27Gia công, lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa đường kính 5mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật902md
28Lắp đặt tăng đơ cáp bằng sắt mã kẽm, loại D10 + khóa cáp M10Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật74cái
29Rải lưới mái che, lưới bằng chỉ nhựa HDPE, kích thước ô lưới từ (16-22)mesh, khổ rộng 3mTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật639,6m2
B SỬA CHỮA BẠT LÓT HỔ NUÔI NỔI - TRẠI GIỐNG THỦY SẢN DIỄN HẢI
1Tháo dỡ màng HDPE hồ nuôi hiện trạng (nhân công 3/7)Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật4công
2Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,4m2
3Gia công hàng rào lưới thépTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,4m2
4Lắp dựng lan can sắtTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật10,4m2
5Rải màng HDPETheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,3301100m2
C SỬA CHỮA HỆ THỐNG CẤP NƯỚC BIỂN - TRẠI GIỐNG THỦY SẢN DIỄN HẢI
1Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật4,245100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,1458100m3
3Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật31,45810m³/1km
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,94100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,3005100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật60,97221m3
7Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất ITheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,5639100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,1736100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,9521m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2016m3
11Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5861m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,1444m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2952100m2
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0122tấn
16Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,3418m3
17Lắp đặt dây cước đường kính 2mm, lắp chờ sẵn trong bê tôngTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật77,4md
18Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 cấu kiện
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1291 cấu kiện
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,984m3
21Máy bơm nước biển 3 pha, công suất P = 3,0KW; Q = (30÷60)m3/h; H = (11,8÷13,5)m; Ống hút, xã đường kính D110mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1Máy
22Lắp đặt máy bơm nước các loạiTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật11 máy
23Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,23100m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,3mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,5652100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,26100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,12100m
28Khoan đục lỗ trên ống lọc D160Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật112m
29Lắp đặt lưới quấn ống lọc, lưới bằng chỉ nhựa HDPE, kích thước ô lưới từ (16-22)mesh, khổ rộng 1mTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật250m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9611100m
31Lắp đặt băng cảnh báo đường ống ngầm bằng nilon màu vàng (2 lớp), có chữ cảnh báo, loại khổ rộng 15cmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật685,26m
32Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật27cái
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật11cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật31cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật29cái
36Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật4cái
39Lắp đặt van chặn - Đường kính 140mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Lắp đặt van ren - Đường kính 110mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật14cái
41Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính măng sông 160mm .Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật10cái
42Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính măng sông 110mm .Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật15cái
43Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PVC, đường kính măng sông 110mm .Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
44Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
45Lắp đặt đai Inox ôm giữ ống D110 (Bao gồm đai inox, đinh nở)Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật20cái
D NHÀ ĐỂ MÁY BƠM - TRẠI GIỐNG THỦY SẢN DIỄN HẢI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,34961m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,3432m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,064m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0112100m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,1805m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,9525m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,3633m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,11m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,233m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật14,11m2
11Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0035100m2
12Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,002tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0143m3
14Gia công xà gồ thépTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,015tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn xốp 0,45mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0464100m2
17Ke chống bão định mức 4cái/1m2 tôn xà gồTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật18,4cái
18Lắp đặt cửa đi 1 cánh khung thép hộp mạ kẽm 25x50x1.8mm, bịt tôn dày 1,0mm, sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện bản lề, tay nắm)Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,44m2
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1hộp
20Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật10m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật10m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật25m
24Lắp đặt đèn thường có chụpTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
25Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1hộp
E SỬA CHỮA NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT GIỐNG 1 - TRẠI GIỐNG THỦY SẢN YÊN LÝ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật336,854m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật95,97m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,52m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật2,6021tấn
5Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật128,6064m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật225,799m2
7Tháo dỡ thiết bị, dây dẫn điện, kim thu sét (nhân công 3,0/7)Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật5công
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật148,49441m2
9Gia công xà gồ thépTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,3178tấn
10Gia công xà gồ thépTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2342tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5424tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,552tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5424tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn xốp 0,45mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,286100m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,45mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,165100m2
16Ke chống bão (Sử dụng 4ke/1m2 tôn)Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1.344ke
17Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16, dài 1mTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật3cái
18Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật47,06m
19Gia công cửa song sắtTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,03m2
20Bản lề cốiTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật2bộ
21Khóa cửa treo và chốt cửaTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
22Gia công hàng rào song sắt.Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật52,25m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật60,281m2
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật8,03m2
25Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật52,25m2
26Cửa cuốn tấm liền sóng vuông (thân cửa, ray, trục, giá đỡ) hãng Austdoor hoặc tương đươngTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,0025m2
27Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật13,125m2
28Tháo dỡ bàn lề cửa đi hiện trạng, lắp thay mới bản lề sắt, sơn tĩnh điện (nhân công 4/7)Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật6bộ
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,04m2
30Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,04m2
31Lắp dựng cửa không có khuônTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật3,521m2
32Gia công đà trần thépTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,0297tấn
33Thi công trần tôn 0,35mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật15,7189m2
34Gia công, lắp đặt phào trần bằng tôn, phào rộng 4,0cmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật26,69md
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật104,417m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật121,382m2
37Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa bằng thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện hãng Kim Long, kính 2 lớp an toàn dày 6.38mm). Cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật4m2
38Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa bằng thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện hãng Kim Long, kính 2 lớp an toàn dày 6.38mm). Cửa sổ 1 cánh mở hấtTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,63m2
39Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
40Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật50m
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật30m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật80m
43Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật4bộ
44Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật3bảng
45Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật6hộp
47Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6046100m2
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,33100m2
F SỬA CHỮA NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT GIỐNG 2 - TRẠI GIỐNG THỦY SẢN YÊN LÝ
1Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật76,014m2
2Gia công cửa song sắtTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,76m2
3Lắp đặt bản lề cửa, bản lề mạ kẽmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật23bộ
4Lắp đặt khóa treo, chốt cửaTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật11cái
5Gia công hàng rào song sắt.Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật80,862m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật101,6221m2
7Lợp tấm tường bằng tôn múi 0,45mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4936100m2
8Lợp tấm tường bằng tấm lấy sángTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,5226100m2
9Lắp dựng cửa song sắtTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật20,76m2
10Lắp dựng khung sắtTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật80,862m2
G SỬA CHỮA KHU VỆ SINH 1 - NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT - TRẠI GIỐNG THỦY SẢN YÊN LÝ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6m2
2Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
3Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật5bộ
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,3096m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,48m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật61,1478m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật12,5072m2
9Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, dây điện (nhân công 3.0/7)Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật3công
10Bốc xếp, vận chuyển đổ đi phế thải đi đổTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1chuyến
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật54,2808m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,3736m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật22,784m2
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,8631m2
15Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,7m2
16Khung bằng thép hộp inox 20x40x1,2mm, mặt bệ chậu rửa (gia công + lắp dựng)Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,9416m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật7,9416m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật61,6544m2
20Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa bằng thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện hãng Kim Long, kính 2 lớp an toàn dày 6.38mm). Cửa đi 1 cánh mở quayTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,6m2
21Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật10m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật10m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật20m
26Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
27Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật5hộp
28Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1hộp
29Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bể
30Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
33Lắp đặt dây cấp nước lạnh, đường kính 21mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật4dây
34Lắp đặt gương soiTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Lắp đặt kệ kínhTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Lắp đặt giá treoTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
37Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1bộ
39Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
40Lắp đặt cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm, chiều dày 3,5mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật11cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,04100m
45Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật6cái
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật17cái
50Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1cái
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật1,85871m3
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,2539m3
53Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,4831m3
54Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật5,3004m2
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,6196m3
56Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật11,8341m3
57Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật0,485100m
58Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo chương V-Yêu cầu kỹ thuật9,7m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh việc thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn:- Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ xét phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận.- Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và phải xuất trình được bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây;- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ liên quan theo quy định ở trên, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự đề xuất, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện.- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 1 năm được hiểu bằng 12 tháng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Cán bộ kỹ thuật phải có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ liên quan theo quy định ở trên; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự đề xuất, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện.- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Cán bộ kỹ thuật phải có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc cấp thoát nước;- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ liên quan theo quy định ở trên; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự đề xuất, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện.- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.32
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 - Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên- Đã tham gia phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề theo quy định trên; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự đề xuất, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện.- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu >=0,4m3; Tài liệu kèm theo: File scan Giấyđăng ký máy; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc)1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa >=5 tấn; Tài liệu kèm theo: File scan Giấy đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc)1
3 Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa Dung tích thùng trộn >=150 L; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc)1
4 Đầm dùi Công suất >= 1,5kw; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc)1
5 Máy đầm bàn Công suất >= 1,0kw; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc)1
6 Máy đầm cóc Trọng lượng >= 70 kg; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc)1
7 Máy hàn Công suất >= 23 kw; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc)2
8 Máy cắt gạch Công suất >= 1,7 kw; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc)2
9 Máy cắt sắt Công suất >= 1,5 kw; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc)2
10 Máy khoan bê tông Công suất >= 1,5 kw; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc)2
11 Máy khoan cầm tay Công suất >= 0,62 kw; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->