Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220843928-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220843581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 14:25:00 đến ngày 2022-08-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,366,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh việc thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn:- Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ xét phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận.- Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và phải xuất trình được bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây;- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ liên quan theo quy định ở trên, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự đề xuất, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện.- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 1 năm được hiểu bằng 12 tháng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật phải có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ liên quan theo quy định ở trên; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự đề xuất, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện.- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật phải có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc cấp thoát nước;- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ liên quan theo quy định ở trên; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự đề xuất, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện.- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên- Đã tham gia phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề theo quy định trên; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự đề xuất, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện.- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >=0,4m3; Tài liệu kèm theo: File scan Giấyđăng ký máy; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa >=5 tấn; Tài liệu kèm theo: File scan Giấy đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >=150 L; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5kw; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,0kw; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 70 kg; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23 kw; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7 kw; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 kw; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 kw; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 0,62 kw; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa Trại sản xuất giống thủy sản Diễn Hải và nhà xưởng sản xuất giống - Trại sản xuất giống thủy sản Yên Lý 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, bảo đảm dự thầu và các tài liệu văn bản có liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT (bản scan). Riêng chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng nhà thầu phải đính kèm E- HSMT hoặc xuất trình cho chủ đầu tư/bên mời thầu trước khi trao hợp đồng theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng mà được chủ đầu tư xem xét trúng thầu thì thời gian dự kiến trao hợp đồng phải xuất trình theo kế hoạch của chủ đầu tư, tối đa sau 07 ngày kể từ ngày phê duyệt KQLCNT và được hiểu là sau thời gian này với bất kỳ lý do nào nếu nhà thầu không trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì chủ đầu tư sẽ lựa chọn nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng và xem như nhà thầu không trúng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Giống Thủy sản Nghệ An (là bên nhận, thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng); Địa chỉ: Xóm 9, xã Diễn Yên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0383 671 109; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Sỹ Ngân – Giám đốc; Địa chỉ: Xóm 16, xã Diễn Yên, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0383 671 109; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Minh Hưng; Địa chỉ: Xóm 19, xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0904 717 772 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20 đường Trường Thi - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An. Số điện thoại đường dây nóng: 0238.3594.554 (giờ hành chính). Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÁI CHE - TRẠI GIỐNG THỦY SẢN DIỄN HẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 24,8002 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,6489 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,4042 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,8405 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1164 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1051 | tấn |
| 8 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,9594 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1082 | 100m3 |
| 10 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải thừa đi đổ nơi quy định | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | chuyến |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0282 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt bộ bu lông đầu cột (mỗi bộ gồm 4 bu lông D16, L=500mm) | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1961 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,0784 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 47,785 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,61 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 67,395 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9318 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9318 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,1426 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,1426 | tấn |
| 24 | Bu lông M14x60 (1 bộ bu lông gồm 1 bu lông chịu kéo, 1 đai ốc, 1 vòng đệm) | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 96 | bộ |
| 25 | Bu lông M16x150 (1 bộ bu lông gồm 1 bu lông neo, 1 đai ốc, 1 vòng đệm) | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 106 | bộ |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29,3661 | 1m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt dây cáp thép bọc nhựa đường kính 5mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 902 | md |
| 28 | Lắp đặt tăng đơ cáp bằng sắt mã kẽm, loại D10 + khóa cáp M10 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 74 | cái |
| 29 | Rải lưới mái che, lưới bằng chỉ nhựa HDPE, kích thước ô lưới từ (16-22)mesh, khổ rộng 3m | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 639,6 | m2 |
| B | SỬA CHỮA BẠT LÓT HỔ NUÔI NỔI - TRẠI GIỐNG THỦY SẢN DIỄN HẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ màng HDPE hồ nuôi hiện trạng (nhân công 3/7) | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 3 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 5 | Rải màng HDPE | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,3301 | 100m2 |
| C | SỬA CHỮA HỆ THỐNG CẤP NƯỚC BIỂN - TRẠI GIỐNG THỦY SẢN DIỄN HẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4,245 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,1458 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31,458 | 10m³/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,94 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3005 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60,9722 | 1m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5639 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,1736 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,952 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2016 | m3 |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5861 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,1444 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2952 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0122 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,3418 | m3 |
| 17 | Lắp đặt dây cước đường kính 2mm, lắp chờ sẵn trong bê tông | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 77,4 | md |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 129 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,984 | m3 |
| 21 | Máy bơm nước biển 3 pha, công suất P = 3,0KW; Q = (30÷60)m3/h; H = (11,8÷13,5)m; Ống hút, xã đường kính D110mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Máy |
| 22 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,23 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,3mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,5652 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 100m |
| 28 | Khoan đục lỗ trên ống lọc D160 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 112 | m |
| 29 | Lắp đặt lưới quấn ống lọc, lưới bằng chỉ nhựa HDPE, kích thước ô lưới từ (16-22)mesh, khổ rộng 1m | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9611 | 100m |
| 31 | Lắp đặt băng cảnh báo đường ống ngầm bằng nilon màu vàng (2 lớp), có chữ cảnh báo, loại khổ rộng 15cm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 685,26 | m |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 140mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren - Đường kính 110mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính măng sông 160mm . | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính măng sông 110mm . | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài PVC, đường kính măng sông 110mm . | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 110mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt đai Inox ôm giữ ống D110 (Bao gồm đai inox, đinh nở) | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| D | NHÀ ĐỂ MÁY BƠM - TRẠI GIỐNG THỦY SẢN DIỄN HẢI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,3496 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,3432 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,064 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,1805 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,9525 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3633 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,11 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,233 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,11 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0035 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0143 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp 0,45mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0464 | 100m2 |
| 17 | Ke chống bão định mức 4cái/1m2 tôn xà gồ | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cửa đi 1 cánh khung thép hộp mạ kẽm 25x50x1.8mm, bịt tôn dày 1,0mm, sơn tĩnh điện (Bao gồm phụ kiện bản lề, tay nắm) | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| E | SỬA CHỮA NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT GIỐNG 1 - TRẠI GIỐNG THỦY SẢN YÊN LÝ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 336,854 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 95,97 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2,6021 | tấn |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 128,6064 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 225,799 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ thiết bị, dây dẫn điện, kim thu sét (nhân công 3,0/7) | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 148,4944 | 1m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,3178 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2342 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5424 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,552 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5424 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp 0,45mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,286 | 100m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,45mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão (Sử dụng 4ke/1m2 tôn) | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.344 | ke |
| 17 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16, dài 1m | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 47,06 | m |
| 19 | Gia công cửa song sắt | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,03 | m2 |
| 20 | Bản lề cối | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Khóa cửa treo và chốt cửa | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,25 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 60,28 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 8,03 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,25 | m2 |
| 26 | Cửa cuốn tấm liền sóng vuông (thân cửa, ray, trục, giá đỡ) hãng Austdoor hoặc tương đương | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,0025 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13,125 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ bàn lề cửa đi hiện trạng, lắp thay mới bản lề sắt, sơn tĩnh điện (nhân công 4/7) | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | 1m2 |
| 32 | Gia công đà trần thép | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,0297 | tấn |
| 33 | Thi công trần tôn 0,35mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15,7189 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt phào trần bằng tôn, phào rộng 4,0cm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,69 | md |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 104,417 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 121,382 | m2 |
| 37 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa bằng thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện hãng Kim Long, kính 2 lớp an toàn dày 6.38mm). Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m2 |
| 38 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa bằng thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện hãng Kim Long, kính 2 lớp an toàn dày 6.38mm). Cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m2 |
| 39 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt 1 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bảng |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 47 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6046 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| F | SỬA CHỮA NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT GIỐNG 2 - TRẠI GIỐNG THỦY SẢN YÊN LÝ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 76,014 | m2 |
| 2 | Gia công cửa song sắt | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,76 | m2 |
| 3 | Lắp đặt bản lề cửa, bản lề mạ kẽm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 4 | Lắp đặt khóa treo, chốt cửa | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 5 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80,862 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 101,622 | 1m2 |
| 7 | Lợp tấm tường bằng tôn múi 0,45mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4936 | 100m2 |
| 8 | Lợp tấm tường bằng tấm lấy sáng | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,5226 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa song sắt | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20,76 | m2 |
| 10 | Lắp dựng khung sắt | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 80,862 | m2 |
| G | SỬA CHỮA KHU VỆ SINH 1 - NHÀ XƯỞNG SẢN XUẤT - TRẠI GIỐNG THỦY SẢN YÊN LÝ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,3096 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 61,1478 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 12,5072 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, dây điện (nhân công 3.0/7) | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 10 | Bốc xếp, vận chuyển đổ đi phế thải đi đổ | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 54,2808 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,3736 | m2 |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22,784 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,8631 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | m2 |
| 16 | Khung bằng thép hộp inox 20x40x1,2mm, mặt bệ chậu rửa (gia công + lắp dựng) | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,9416 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 7,9416 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 61,6544 | m2 |
| 20 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor hoặc tương đương (bao gồm khuôn, cánh cửa bằng thanh nhôm Việt Pháp, phụ kiện hãng Kim Long, kính 2 lớp an toàn dày 6.38mm). Cửa đi 1 cánh mở quay | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt dây cấp nước lạnh, đường kính 21mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4 | dây |
| 34 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 27mm, chiều dày 3,5mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 45 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,8587 | 1m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,2539 | m3 |
| 53 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,4831 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,3004 | m2 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,6196 | m3 |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,834 | 1m3 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,485 | 100m |
| 58 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 9,7 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh việc thực hiện hợp đồng, bao gồm nhưng không giới hạn:- Hợp đồng và Phụ lục khối lượng giá trị hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ xét phần khối lượng mà nhà thầu đảm nhận.- Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế BVTC hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng. Tài liệu chứng minh phải được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và phải xuất trình được bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây;- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ liên quan theo quy định ở trên, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự đề xuất, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện.- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. (Số năm kinh nghiệm được tính tròn theo tháng, 1 năm được hiểu bằng 12 tháng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Cán bộ kỹ thuật phải có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ liên quan theo quy định ở trên; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự đề xuất, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện.- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Cán bộ kỹ thuật phải có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc cấp thoát nước;- Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ liên quan theo quy định ở trên; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự đề xuất, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện.- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên- Đã tham gia phụ trách hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.- Các tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm (Được scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề theo quy định trên; tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự đề xuất, tài liệu thể hiện tính tương tự của các công trình đã thực hiện.- Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu >=0,4m3; Tài liệu kèm theo: File scan Giấyđăng ký máy; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa >=5 tấn; Tài liệu kèm theo: File scan Giấy đăng ký xe; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông hoặc trộn vữa | Dung tích thùng trộn >=150 L; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5kw; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1,0kw; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Trọng lượng >= 70 kg; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất >= 23 kw; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch | Công suất >= 1,7 kw; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | 2 |
| 9 | Máy cắt sắt | Công suất >= 1,5 kw; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Công suất >= 1,5 kw; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Công suất >= 0,62 kw; Tài liệu kèm theo: File scan Hóa đơn, tài liệu chứng minh máy thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê (kèm theo hợp đồng nguyên tắc) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi