Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220819216-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220804284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất khu áp đường ĐT.481B (giai đoạn 2) và khu Cống cây Quýt, xã Khánh Cư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 10:41:00 đến ngày 2022-09-06 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,580,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.870016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.374003E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự có giá trị ≥ 3.206.007.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.206.007.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng loại công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng và phần điện: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng và phần điện:- 01 Là kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên phù hợp còn hiệu lực.- 01 Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán hoặc quản trị kinh doanh. Đã trực tiếp tham gia quản lý giá thành ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia các công tác quản lý giá thành- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Xây dựng cơ sở hạ tầng phục vụ đấu giá quyền sử dụng đất tại khu áp đường ĐT.481B (giai đoạn 2) và khu Cống cây Quýt xã Khánh Cư 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất khu áp đường ĐT.481B (giai đoạn 2) và khu Cống cây Quýt, xã Khánh Cư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
Điện thoại: 02293.841.231 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN HẠ TẦNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 1,3885 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp | Chi tiết theo chương V | 171,2159 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào | Chi tiết theo chương V | 40,66 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,9 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo chương V | 0,1146 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 120,4 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 590,7 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,0438 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 14,33 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 1,8236 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo chương V | 1,4262 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 13,02 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,6944 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 217 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 30,6097 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,6513 | 100m2 |
| 19 | Thi công lớp lót móng bằng đá dăm | Chi tiết theo chương V | 20,4065 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu nước, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 9,31 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 42,33 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0895 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 1,23 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,1564 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp,lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn.Cốt thép tấm đan hàng rào,cửa sổ,lá chớp,nan hoa,con sơn | Chi tiết theo chương V | 0,1061 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 1,008 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 2,49 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,0647 | 100m2 |
| 31 | Thi công lớp lót móng bằng đá dăm | Chi tiết theo chương V | 1,66 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 0,2659 | 100m3 |
| 33 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chi tiết theo chương V | 189,37 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 4,8746 | 100m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 1,2851 | 100m3 |
| 36 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chi tiết theo chương V | 128,51 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền đường bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 1,0386 | 100m3 |
| 38 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp | Chi tiết theo chương V | 569,2467 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chi tiết theo chương V | 3,75 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,3001 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,4181 | tấn |
| 43 | Thi công lớp lót móng bằng đá dăm | Chi tiết theo chương V | 0,324 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 0,72 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Chi tiết theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0027 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0824 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,168 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 0,1961 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,1481 | 100m3 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết theo chương V | 257,48 | m3 |
| 55 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 5,4157 | 100m3 |
| 56 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 5,8744 | 100m3 |
| 57 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Chi tiết theo chương V | 2,4045 | 100m3 |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 1,0887 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 27,2826 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết theo chương V | 1,7859 | 100m3 |
| 61 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chi tiết theo chương V | 23,9675 | 100m2 |
| 62 | Mua đất đá hỗn hợp về đắp | Chi tiết theo chương V | 3.190,8306 | m3 |
| 63 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chi tiết theo chương V | 25,1354 | 100m2 |
| 64 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chi tiết theo chương V | 25,1354 | 100m2 |
| 65 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 4,9929 | 100m3 |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 4,643 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ | Chi tiết theo chương V | 4,2655 | 100 tấn |
| 68 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 2km tiếp theo, ôtô tự đổ | Chi tiết theo chương V | 4,2655 | 100 tấn |
| 69 | BT viên vỉa, đá 1x2, vữa mác 250 | Chi tiết theo chương V | 38,72 | m3 |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên vỉa | Chi tiết theo chương V | 5,5194 | 100m2 |
| 71 | Vữa XM mác 100, dày 2cm | Chi tiết theo chương V | 211,2 | m2 |
| 72 | Thi công lớp đá dăm đầm chặt đệm móng | Chi tiết theo chương V | 24,64 | m3 |
| 73 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết theo chương V | 704 | 1 cấu kiện |
| 74 | BT viên vỉa, đá 1x2, vữa mác 250 | Chi tiết theo chương V | 3,59 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn viên vỉa | Chi tiết theo chương V | 0,7269 | 100m2 |
| 76 | Vữa XM mác 100, dày 2cm | Chi tiết theo chương V | 19,58 | m2 |
| 77 | Thi công lớp đá dăm đầm chặt đệm móng | Chi tiết theo chương V | 2,28 | m3 |
| 78 | Lắp đặt viên vỉa | Chi tiết theo chương V | 65,25 | 1 cấu kiện |
| 79 | Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 11,14 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 7,61 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 36,23 | m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 5,43 | m3 |
| 83 | Lát vỉa hè bằng gạch Tezzarro KT (40x40x3)cm | Chi tiết theo chương V | 1.360,64 | m2 |
| 84 | Vữa XM mác 100, dày 2cm | Chi tiết theo chương V | 1.360,64 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 108,85 | m3 |
| 86 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chi tiết theo chương V | 20,43 | m2 |
| 87 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Chi tiết theo chương V | 23,04 | m2 |
| 88 | Biển tam giác | Chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| 89 | Cột biển báo D=90mm, sơn trắng đỏ, L=2,95m | Chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chi tiết theo chương V | 7 | cái |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 51,1 | m3 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 257,44 | m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,6054 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 8,31 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 1,0577 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo chương V | 1,1777 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 10,08 | m3 |
| 98 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,6552 | 100m2 |
| 99 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết theo chương V | 252 | 1 cấu kiện |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 25,31 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,3778 | 100m2 |
| 102 | Thi công lớp lót móng bằng đá dăm | Chi tiết theo chương V | 16,87 | m3 |
| 103 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố thu nước, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 3,87 | m3 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 12,66 | m2 |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0442 | tấn |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,61 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,0773 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 0,4 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 111 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết theo chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,25 | m3 |
| 113 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 114 | Thi công lớp lót móng bằng đá dăm | Chi tiết theo chương V | 0,83 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chi tiết theo chương V | 1,58 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,1491 | 100m2 |
| 117 | Thi công lớp lót móng bằng đá dăm | Chi tiết theo chương V | 0,39 | m3 |
| 118 | Mua và lắp đặt ống nhựa D160 dẫn nước | Chi tiết theo chương V | 15,5 | m |
| 119 | Thép hình tấm chắn rác | Chi tiết theo chương V | 152,5 | kg |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chi tiết theo chương V | 2,84 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,2683 | 100m2 |
| 122 | Thi công lớp lót móng bằng đá dăm | Chi tiết theo chương V | 0,7 | m3 |
| 123 | Mua và lắp đặt ống nhựa D160 dẫn nước | Chi tiết theo chương V | 27,1 | m |
| 124 | Thép hình tấm chắn rác | Chi tiết theo chương V | 274,5 | kg |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 3,78 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết theo chương V | 0,3577 | 100m2 |
| 127 | Thi công lớp lót móng bằng đá dăm | Chi tiết theo chương V | 0,94 | m3 |
| 128 | Mua và lắp đặt ống nhựa D160 dẫn nước | Chi tiết theo chương V | 106,3 | m |
| 129 | Thép hình tấm chắn rác | Chi tiết theo chương V | 366 | kg |
| 130 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 2,8 | m3 |
| 131 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết theo chương V | 14,69 | m2 |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 0,65 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,0822 | 100m2 |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết theo chương V | 0,1877 | tấn |
| 136 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết theo chương V | 1,2 | m3 |
| 137 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 138 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Chi tiết theo chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 1,58 | m3 |
| 140 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 141 | Thi công lớp lót móng bằng đá dăm | Chi tiết theo chương V | 1,05 | m3 |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chi tiết theo chương V | 0,1147 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,0546 | 100m3 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết theo chương V | 0,0263 | tấn |
| 145 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết theo chương V | 1,48 | m3 |
| 146 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,1508 | 100m2 |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Chi tiết theo chương V | 1,38 | 100m |
| 148 | Mang xông đường ống HPDE cũ và mới bằng phương pháp hàn | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp nút bịt HPDE, đường kính nút bịt 63mm | Chi tiết theo chương V | 1 | cái |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Móng cột béo LT8,5m: Ma8,5-11 | Chi tiết theo chương V | 4 | móng |
| 2 | Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma8,5 | Chi tiết theo chương V | 15 | móng |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa lặp lại: R1LL-8,5 | Chi tiết theo chương V | 6 | vị trí |
| 4 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột li tâm RC1 | Chi tiết theo chương V | 1 | vị trí |
| 5 | Cần đèn đơn + đai bắt cần đèn (cột đơn LT-8,5) | Chi tiết theo chương V | 9 | bộ |
| 6 | Đèn led chiếu sáng giao thông công suất 150W (ELST01 150W 4000K OSOS) | Chi tiết theo chương V | 9 | bộ |
| 7 | Kẹp treo cáp VX 4x35mm2 | Chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 8 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(11-50)mm2 | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Móc treo cáp F16 | Chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Móc treo cáp F20 | Chi tiết theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn | Chi tiết theo chương V | 20 | bộ |
| 12 | Tủ điện hạ thế điều khiển HTCS | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cáp vặn xoắn ABC-Al/XLPE 4x35 | Chi tiết theo chương V | 293 | m |
| 14 | Cáp lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chi tiết theo chương V | 42 | m |
| 15 | Ghíp xử lý đồng nhôm bắt cáp lên đèn GN1 | Chi tiết theo chương V | 18 | bộ |
| 16 | Ghíp xử lý đồng nhôm bắt cáp GN2 | Chi tiết theo chương V | 9 | bộ |
| 17 | Ghíp nhôm A 35-95 mm2, 3BL | Chi tiết theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Tiếp địa chiếu sáng RC-1 | Chi tiết theo chương V | 1 | HT |
| 19 | Ép đầu cốt đồng nhôm CA35mm2 | Chi tiết theo chương V | 8 | m |
| 20 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-11 bằng cẩu + thủ công | Chi tiết theo chương V | 4 | Cột |
| 21 | Dựng cột BTLT 8,5m: PC.I-8.5-4.3 bằng cẩu + thủ công | Chi tiết theo chương V | 15 | Cột |
| 22 | Hệ thống tiếp địa lặp lại R1LL-8,5 | Chi tiết theo chương V | 6 | HT |
| 23 | Kéo rải dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x150 | Chi tiết theo chương V | 1.272 | m |
| 24 | Aptomat 3P 300A + phụ kiện | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Thanh lai 0,4kV đấu chung lộ: 30x5 dài 150mm (1 bộ 3 thanh) bọc cách điện vàng - xanh - đỏ | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Kẹp ngừng cáp VX 4x(70-150)mm2 | Chi tiết theo chương V | 30 | bộ |
| 27 | Thanh lai 0,4kV đấu chung lộ: 30x5 dài 150mm (1 bộ 3 thanh) bọc cách điện vàng - xanh - đỏ | Chi tiết theo chương V | 25 | bộ |
| 28 | Móc treo cáp F20 | Chi tiết theo chương V | 55 | bộ |
| 29 | Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn | Chi tiết theo chương V | 97 | bộ |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 150mm2 | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Bịt đầu cốt (vàng + xanh + đỏ) | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Ghíp kép bọc cáp VX IPC 150-150: 25-150mm2/25-150mm2, 2BL | Chi tiết theo chương V | 3 | bộ |
| 33 | Ghíp nhôm A 70-240 mm2, 3BL | Chi tiết theo chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.870016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.374003E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự có giá trị ≥ 3.206.007.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.206.007.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng loại công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng và phần điện: | 2 | 02 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng và phần điện:- 01 Là kỹ sư điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng hạng III trở lên phù hợp còn hiệu lực.- 01 Là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư thủy lợi. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | Là kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân tài chính - kế toán hoặc quản trị kinh doanh. Đã trực tiếp tham gia quản lý giá thành ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia các công tác quản lý giá thành- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | ≥ 1kW | 2 |
| 2 | Đầm cóc | ≥ 70kg | 2 |
| 3 | Đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
| 4 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
| 5 | Máy lu | ≤ 10T | 1 |
| 6 | Máy đầm | ≤ 25T | 1 |
| 7 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5tấn | 2 |
| 11 | Cần trục ô tô | ≥ 6T | 1 |
| 12 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 1 |
| 13 | Máy vận thăng lồng | ≥ 3T | 1 |
| 14 | Xe nâng | ≥ 12 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi