Gói thầu: Chi phí xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220859611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH TƯ VẤN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HƯNG PHÚ |
| Tên gói thầu | Chi phí xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220814256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế của huyện năm 2022 (Kiến thiết thị chính) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 14:21:00 đến ngày 2022-08-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,000,003,106 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Thi công hệ thống chiếu sáng) bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;+ Hóa đơn VAT;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình liên quan đến lĩnh vực điện hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.* Tài liệu chứng minh: tài liệu chứng minh cấp công trình; hợp đồng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng liên quan đến lĩnh vực điện hạng III trở lên và còn hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.* Tài liệu chứng minh: tài liệu chứng minh cấp công trình; hợp đồng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động, bảo hộ lao động.Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.* Tài liệu chứng minh: tài liệu chứng minh cấp công trình; hợp đồng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe nâng hoặc xe cẩu gắn thùng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt, thiết bị phải đính kèm giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị nâng còn hiệu lực (hoặc cái tài liệu tương đương khác).Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH TƯ VẤN PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG HƯNG PHÚ |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây lắp Sửa chữa đèn chiếu sáng huyện Giồng Trôm năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế của huyện năm 2022 (Kiến thiết thị chính) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Giồng Trôm
– Địa chỉ: Khu phố 2,Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Giồng Trôm. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 6, đường Cách Mạng Tháng 8, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Giồng Trôm, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN ĐƯỜNG MỸ THẠNH - THUẬN ĐIỀN | |||
| 1 | Lắp cần đèn d49, L cần | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cần |
| 2 | Lắp cần đèn d49, L cần | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cần |
| 3 | Lắp cần đèn d49, L cần | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cần |
| 4 | Lắp choá đèn LED 60W | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 bộ |
| 5 | Luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,58 | 100m |
| 6 | Kéo dây nhôm ABC 3*16mm2 trên lưới đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,058 | 100m |
| 7 | Lắp tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điền khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 tủ |
| 9 | Trụ BTLT 7,5m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 trụ |
| 10 | Lắp giá nới hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1 bộ |
| 11 | Cung cấp cầu chì đuôi cá hoặc chì ống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | 1 cầu chì |
| 12 | Cung cấp kẹp IPC (16*25) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | 1 cái |
| 13 | Cung cấp kẹp ngừng cáp ABC 16-25 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cái |
| 14 | Cung cấp kẹp treo cáp ABC 16-25 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1 cái |
| 15 | Cung caáp bulon 16x300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 cái |
| 16 | Cung cấp bulon 16x200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1 cái |
| 17 | Cung cấp bulon 16x50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | 1 cái |
| 18 | Cung caáp bulon móc 16x100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 cái |
| 19 | Cung cấp bulon móc 16x200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 cái |
| 20 | Cung cấp bulon VRS 16x700 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cái |
| 21 | Cung cấp long đền D18 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | 1 cái |
| 22 | Cung cấp băng keo điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cuồn |
| 23 | Cung cấp biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cái |
| 24 | Bê tông mở rộng ≤250cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | 1 m3 |
| 25 | Đào đất móng trụ rộng 1m. | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,055 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,923 | 1 m3 |
| B | ĐOẠN ĐƯỜNG HUYỆN 11 ĐẾN CHỢ HƯƠNG ĐIỂM (ĐOẠN TỪ ĐT.885 ĐẾN CẦU LỘ QUẸO) | |||
| 1 | Lắp cần đèn d49, L cần | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cần |
| 2 | Lắp cần đèn d49, L cần | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cần |
| 3 | Lắp cần đèn d49, L cần | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cần |
| 4 | Lắp choá đèn LED 60W | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 bộ |
| 5 | Luồn dây lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 6 | Kéo dây nhôm ABC 3*16mm2 trên lưới đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,895 | 100m |
| 7 | Lắp tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điền khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 tủ |
| 9 | Trụ BTLT 7,5m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 trụ |
| 10 | Lắp giá nới hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | 1 bộ |
| 11 | Cung cấp cầu chì đuôi cá hoặc chì ống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 cầu chì |
| 12 | Cung cấp kẹp IPC (16*25) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | 1 cái |
| 13 | Cung cấp kẹp ngừng cáp ABC 16-25 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cái |
| 14 | Cung cấp kẹp treo cáp ABC 16-25 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 82 | 1 cái |
| 15 | Cung caáp bulon 16x300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1 cái |
| 16 | Cung cấp bulon 16x200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | 1 cái |
| 17 | Cung cấp bulon 16x50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | 1 cái |
| 18 | Cung caáp bulon móc 16x100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 cái |
| 19 | Cung cấp bulon móc 16x200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cái |
| 20 | Cung cấp bulon VRS 16x700 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cái |
| 21 | Cung cấp long đền D18 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | 1 cái |
| 22 | Cung cấp băng keo điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cuồn |
| 23 | Cung cấp biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | 1 cái |
| 24 | Bê tông mở rộng ≤250cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | 1 m3 |
| 25 | Đào đất móng trụ rộng 1m. | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,811 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Thi công hệ thống chiếu sáng) bằng 02 hợp đồng hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;+ Hóa đơn VAT;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công; + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thục hiện; + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình liên quan đến lĩnh vực điện hạng III trở lên và còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.* Tài liệu chứng minh: tài liệu chứng minh cấp công trình; hợp đồng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng liên quan đến lĩnh vực điện hạng III trở lên và còn hạn sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.* Tài liệu chứng minh: tài liệu chứng minh cấp công trình; hợp đồng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật An toàn lao động | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động, bảo hộ lao động.Có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ở vị trí tương tự của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.* Tài liệu chứng minh: tài liệu chứng minh cấp công trình; hợp đồng; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 2 |
| 3 | Xe nâng hoặc xe cẩu gắn thùng ≥ 12m | - Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt, thiết bị phải đính kèm giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị nâng còn hiệu lực (hoặc cái tài liệu tương đương khác).Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi