Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220859592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đàu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220859305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 14:10:00 đến ngày 2022-08-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,069,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - dân dụng cấp III - Có tính chất tương tự: Nhà đa năng (Móng cọc tre, phần thân, phần mái, hệ thống điện, cấp thoát nước, bể phốt...), hạng mục phụ trợ, rãnh thoát nước, cổng tường rào ... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn, sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đục phá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ép đầu cốt điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn đàu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu Tiên Xá đoạn từ cầu Sơn đến cầu ông Phú và đoạn từ nhà văn hóa đến đền Tiên Xá 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, không còn nợ thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trùn Nghĩa; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dung Phương Anh Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đoàn Thế Vinh chủ tịch UBND xã Trung Nghĩa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch đầu tư |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch TP. Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng nhà đa năng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.292,2375 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26.962,5 | m |
| 3 | Đệm cát vàng nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,96 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,956 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.580,4 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.452,4 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.181 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,8 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.453,7 | kg |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,27 | m2 |
| 12 | Bê tông móng M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,031 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,22 | m2 |
| 14 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3747 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8779 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,5 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,7 | kg |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,02 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,212 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,87 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5T, phạm vi 4km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,37 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,5 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 786,7 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,2 | kg |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.322,5 | kg |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,28 | m2 |
| 27 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2196 | m3 |
| 28 | Bê tông cột chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,05 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,62 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 441 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,3 | kg |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.139,7 | kg |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.595,9 | kg |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.891,8 | kg |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,9 | kg |
| 36 | Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6584 | m3 |
| 37 | Bê tông mái M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1041 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,79 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,46 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,5 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8 | kg |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,3 | kg |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8008 | m3 |
| 44 | Lắp CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cấu kiện |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,9957 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4616 | m3 |
| 47 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,7362 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,2204 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527,7088 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,5524 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,8612 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,7044 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,8592 | m2 |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414,64 | m |
| 55 | Nhân công đắp hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | công |
| 56 | Ốp đá Rối granit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3325 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,2886 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260,7884 | m2 |
| 59 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,6816 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch gốm đỏ KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,261 | m2 |
| 61 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,52 | m2 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5368 | m3 |
| 63 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4964 | m3 |
| 64 | Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,374 | m2 |
| 65 | Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,6 | m |
| 66 | Gia công + Lắp đặt vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.835,6 | kg |
| 67 | Gia công + Lắp đặt giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,9 | kg |
| 68 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.208,8 | kg |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,8243 | m2 |
| 70 | Bu lông M20 dài L=1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | cái |
| 71 | Bu lông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 72 | Bu lông M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | cái |
| 73 | Lợp mái tôn chống nóng chống ồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 551,01 | m2 |
| 74 | Sản xuất tôn úp nóc khổ 400, dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8 | m |
| 75 | Sản xuất cửa đi 4 cánh nhôm, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm, độ dày thanh nhôm 2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh cánh mở quay nhôm, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm, độ dày thanh nhôm 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 690,1 | kg |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1686 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 82 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Tiêu âm, khung xương đứng thép U đứng tăng cứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472,5924 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x450mm cao 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,064 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9376 | m2 |
| 85 | SXLD tấm compact hpl ngăn phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9384 | m2 |
| 86 | SXLD Cửa đi bằng tấm compact hpl + phụ Kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,176 | m2 |
| 87 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600mm trang trí âm trần (1x50W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED 1x1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn LED panel 600x600mm trang trí nổi (1x50W-220V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt đèn pha LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt tủ điện phòng, KT 100x200x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x400x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng keo dán , dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Tê thu nhựa miệng bát D110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt thu nhựa, ĐK 110/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng keo dán, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng keo dán , dài 6m - ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng keo dán, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê thu nhựa, ĐK 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng keo dán, dài 6m, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR DK 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt thu nhựa PPR DK 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt van cửa mở - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR DK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 148 | Lắp đặt chếch nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút ren PPR ĐK 25-1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt bịt ren nhựa 1/2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 153 | Lắp đặt măng sông HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 155 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt xí bệt INAX AC-504VAN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-297V (EC/FC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Bộ phụ kiện 6 món H-AC400V6 (móc áo, kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng, thanh treo khăn, hộp giấy vệ sinh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Chân chậu L-297VC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-21S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera VB61 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-21S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nam U-440V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt van nhấn vệ sinh tiểu nam UF-3VS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa đồng 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Tê INOX D1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 169 | Kép ren INOX D1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 170 | Nơ ren INOX D1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 171 | Ga thoát sàn INOX KT: 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Băng tan cuộn 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 173 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200,38 | m2 |
| 174 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,9 | m2 |
| 175 | Đào móng trụ, cột - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5766 | m3 |
| 176 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7 | kg |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | kg |
| 178 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | m2 |
| 179 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2197 | m3 |
| 180 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9259 | m3 |
| 181 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9559 | m3 |
| 182 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | kg |
| 183 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m2 |
| 184 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9324 | m3 |
| 185 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,74 | m2 |
| 186 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,988 | m2 |
| 187 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,728 | m2 |
| 188 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 189 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8602 | m3 |
| 190 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m3 |
| B | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,524 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2 | kg |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5915 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2988 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤ 3km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,89 | m3 |
| 6 | Đào móng trụ cổng rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,467 | 1m3 |
| 7 | Đào móng băng tường rào rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1622 | 1m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7264 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng trụ cổng - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,83 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng , móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng trụ cổng, tường rào M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9298 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,2 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,8 | kg |
| 15 | Bê tông móng trụ cổng, tường rào M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2033 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1786 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,88 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,4 | kg |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,1 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,5 | kg |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,19 | m2 |
| 23 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0782 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,91 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,5 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,4 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.100,3 | kg |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,7 | kg |
| 30 | Bê tông sàn mái ,bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7172 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0952 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6007 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1468 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4205 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,5512 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,484 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7425 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,32 | m |
| 40 | Ốp gạch thẻ KT 240x60x9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,074 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,738 | m2 |
| 42 | Chỉ nổi ốp cột, tính ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m |
| 43 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,829 | m2 |
| 44 | Lợp ngói nóc tiểu (5 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,275 | viên |
| 45 | Gắn chữ inox màu vàng '' PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HƯNG YÊN", cao 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | chữ cái |
| 46 | Gắn chữ inox màu vàng '' TRƯỜNG THCS TRUNG NGHĨA", cao 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chữ cái |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,0277 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,2 | kg |
| 49 | Gia công cửa sắt bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 477,8 | kg |
| 50 | Mũi gang đúc cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 51 | Bánh xe đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5368 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5368 | m2 |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,94 | m2 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,9 | m3 |
| 56 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,06 | m3 |
| 57 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,06 | m3 |
| 58 | Đào rãnh thoát nướ rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5237 | m3 |
| 59 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1746 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,43 | m2 |
| 61 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8725 | m3 |
| 62 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7064 | m3 |
| 63 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0226 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,722 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1476 | m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,17 | m2 |
| 67 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,1 | kg |
| 68 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9249 | m3 |
| 69 | Đế cống D300 mác 200, 1m cống gồn 2 đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn lắp tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - dân dụng cấp III - Có tính chất tương tự: Nhà đa năng (Móng cọc tre, phần thân, phần mái, hệ thống điện, cấp thoát nước, bể phốt...), hạng mục phụ trợ, rãnh thoát nước, cổng tường rào ... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | Đào xúc | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Hàn, sắt thép | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | Cẩu lắp | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | Cắt, uốn sắt thép | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Đầm bê tông | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Hàn ống nước | 1 |
| 12 | Búa phá bê tông | Đục phá | 1 |
| 13 | Máy vận thăng lồng | Vận chuyển lên cao | 1 |
| 14 | Máy ép đầu cốt | Ép đầu cốt điện | 1 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm chặt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi