Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220859592-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đàu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220859305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 14:10:00 đến ngày 2022-08-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,069,689,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - dân dụng cấp III - Có tính chất tương tự: Nhà đa năng (Móng cọc tre, phần thân, phần mái, hệ thống điện, cấp thoát nước, bể phốt...), hạng mục phụ trợ, rãnh thoát nước, cổng tường rào ...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn, sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nước
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đục phá
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Ép đầu cốt điện
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đàu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông khu Tiên Xá đoạn từ cầu Sơn đến cầu ông Phú và đoạn từ nhà văn hóa đến đền Tiên Xá
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đàu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam , địa chỉ: Khu dân cư mới, thôn Vạn Tường, xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trùn Nghĩa; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dung Phương Anh Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dung Bình Minh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đàu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam , địa chỉ: Khu dân cư mới, thôn Vạn Tường, xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trùn Nghĩa; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dung Phương Anh Việt Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, không còn nợ thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Trùn Nghĩa; Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dung Phương Anh Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Đoàn Thế Vinh chủ tịch UBND xã Trung Nghĩa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch TP. Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng nhà đa năng - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1.292,2375m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V26.962,5m
3Đệm cát vàng nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V621,21m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V29,96m2
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,956m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.580,4kg
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.452,4kg
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4.181kg
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V222,8kg
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1.453,7kg
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V111,27m2
12Bê tông móng M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,031m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V49,22m2
14Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3747m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8779m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V113,5kg
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V416,7kg
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V47,02m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,212m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V549,87m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô 5T, phạm vi 4km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V742,37m3
22Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V333,5m3
23Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V786,7kg
24Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V154,2kg
25Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4.322,5kg
26Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V321,28m2
27Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2196m3
28Bê tông cột chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,05m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V188,62m2
30Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V441m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V325,3kg
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2.139,7kg
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2.595,9kg
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2.891,8kg
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V282,9kg
36Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6584m3
37Bê tông mái M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1041m3
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V83,79m2
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,46m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V57,5kg
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V17,8kg
42Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V704,3kg
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8008m3
44Lắp CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V112cấu kiện
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V126,9957m3
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,4616m3
47Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V630,7362m2
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V437,2204m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V527,7088m2
50Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,5524m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V273,8612m2
52Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V127,7044m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V295,8592m2
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V414,64m
55Nhân công đắp hoa vănMô tả kỹ thuật theo chương V48công
56Ốp đá Rối granit vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,3325m2
57Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V759,2886m2
58Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.260,7884m2
59Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,6816m3
60Lát nền, sàn gạch gốm đỏ KT 500x500mmMô tả kỹ thuật theo chương V431,261m2
61Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,52m2
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5368m3
63Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4964m3
64Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,374m2
65Trát granitô gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V195,6m
66Gia công + Lắp đặt vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V6.835,6kg
67Gia công + Lắp đặt giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V649,9kg
68Gia công + lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3.208,8kg
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V478,8243m2
70Bu lông M20 dài L=1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
71Bu lông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V168cái
72Bu lông M8Mô tả kỹ thuật theo chương V1.440cái
73Lợp mái tôn chống nóng chống ồnMô tả kỹ thuật theo chương V551,01m2
74Sản xuất tôn úp nóc khổ 400, dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,8m
75Sản xuất cửa đi 4 cánh nhôm, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
76Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm, độ dày thanh nhôm 2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,04m2
77Sản xuất cửa sổ 2 cánh cánh mở quay nhôm, độ dày thanh nhôm 1,3-2mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
78Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm, độ dày thanh nhôm 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
79Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V690,1kg
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25,1686m2
81Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
82Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Tiêu âm, khung xương đứng thép U đứng tăng cứngMô tả kỹ thuật theo chương V472,5924m2
83Ốp tường trụ, cột gạch KT 300x450mm cao 1,8mMô tả kỹ thuật theo chương V80,064m2
84Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm chống trơnMô tả kỹ thuật theo chương V37,9376m2
85SXLD tấm compact hpl ngăn phòngMô tả kỹ thuật theo chương V32,9384m2
86SXLD Cửa đi bằng tấm compact hpl + phụ KiệnMô tả kỹ thuật theo chương V13,176m2
87Lắp đặt đèn LED panel 600x600mm trang trí âm trần (1x50W-220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
88Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng LED 1x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt đèn LED panel 600x600mm trang trí nổi (1x50W-220V)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt đèn pha LED Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
92Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
94Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
96Lắp đặt các automat 1 pha ≤25AMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
97Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt tủ điện phòng, KT 100x200x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
99Lắp đặt tủ điện tổng, KT 300x400x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V420m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V75m
104Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V700m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ĐK ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
106Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng keo dán , dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
107Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
108Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
109Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
110Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
111Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
112Tê thu nhựa miệng bát D110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Lắp đặt thu nhựa, ĐK 110/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
115Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng keo dán, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
116Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng keo dán , dài 6m - ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08m
119Lắp đặt tê nhựa, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng keo dán, dài 6m, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
121Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
122Lắp đặt chếch nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt tê thu nhựa, ĐK 110/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
125Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
126Lắp đặt Y nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
127Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Lắp đặt ống nhựa PVC , nối bằng keo dán, dài 6m, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
129Lắp đặt cút nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130Lắp đặt bịt nhựa, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
131Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
132Lắp đặt cút nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Lắp đặt tê nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
134Lắp đặt tê thu nhựa PPR DK 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt măng sông nhựa PPR DK 40mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt thu nhựa PPR DK 40/32mm, chiều dày 5,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt van cửa mở - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Lắp đặt rắc co nhựa PPR DK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V28m
140Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
141Lắp đặt chếch nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
142Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Lắp đặt tê thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
144Lắp đặt thu nhựa PPR ĐK 32/25mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
145Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
146Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
147Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
148Lắp đặt chếch nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
149Lắp đặt tê nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
150Lắp đặt cút ren PPR ĐK 25-1/2mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
151Lắp đặt bịt ren nhựa 1/2mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
152Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
153Lắp đặt măng sông HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
154Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
155Van phao cơMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
156Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Lắp đặt xí bệt INAX AC-504VANMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
158Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
159Lắp đặt chậu rửa 1 vòi L-297V (EC/FC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
160Bộ phụ kiện 6 món H-AC400V6 (móc áo, kệ gương, kệ đựng ly, kệ xà phòng, thanh treo khăn, hộp giấy vệ sinh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
161Chân chậu L-297VCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
162Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-21SMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
163Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera VB61Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LFV-21SMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt chậu tiểu nam U-440VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Lắp đặt van nhấn vệ sinh tiểu nam UF-3VSMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
167Lắp đặt vòi rửa đồng 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Tê INOX D1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
169Kép ren INOX D1/2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
170Nơ ren INOX D1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
171Ga thoát sàn INOX KT: 120x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
172Băng tan cuộn 5mMô tả kỹ thuật theo chương V20cuộn
173Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1.200,38m2
174Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V528,9m2
175Đào móng trụ, cột - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,5766m3
176Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V79,7kg
177Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V139kg
178Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V6,59m2
179Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2197m3
180Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9259m3
181Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,0x10,0x21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9559m3
182Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V47,5kg
183Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,03m2
184Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9324m3
185Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,74m2
186Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,988m2
187Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V51,728m2
188Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
189Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,8602m3
190Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi 5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,72m3
B HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V13,524m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V48,2kg
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V12,5915m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănMô tả kỹ thuật theo chương V1,2988m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤ 3km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,89m3
6Đào móng trụ cổng rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V103,4671m3
7Đào móng băng tường rào rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,16221m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V41,7264m3
9Ván khuôn móng trụ cổng - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V14,83m2
10Ván khuôn móng băng , móng tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
11Bê tông lót móng trụ cổng, tường rào M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9298m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V70,2kg
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V228,2kg
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V196,8kg
15Bê tông móng trụ cổng, tường rào M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,81m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2033m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1786m3
18Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V37,88m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V91,4kg
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V128,1kg
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V275,5kg
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V48,19m2
23Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0782m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V41,5m2
25Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V122,91m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V777,5kg
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V135,4kg
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3.100,3kg
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V116,7kg
30Bê tông sàn mái ,bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7172m3
31Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0952m3
32Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6007m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1468m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4205m3
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V99,5512m2
36Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,484m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,7425m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,25m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,32m
40Ốp gạch thẻ KT 240x60x9mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,074m2
41Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V36,738m2
42Chỉ nổi ốp cột, tính ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m
43Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,829m2
44Lợp ngói nóc tiểu (5 viên/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,275viên
45Gắn chữ inox màu vàng '' PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ HƯNG YÊN", cao 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V35chữ cái
46Gắn chữ inox màu vàng '' TRƯỜNG THCS TRUNG NGHĨA", cao 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V20chữ cái
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V140,0277m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V247,2kg
49Gia công cửa sắt bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V477,8kg
50Mũi gang đúc cổngMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
51Bánh xe đẩyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,53681m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V22,5368m2
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V84,94m2
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V71,9m3
56Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,06m3
57Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,06m3
58Đào rãnh thoát nướ rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,5237m3
59Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,1746m3
60Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V19,43m2
61Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8725m3
62Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7064m3
63Xây hố ga bằng gạch không nung 6,0 x 10,0 x 21cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0226m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,722m2
65Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1476m2
66Gia công, lắp dựng ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V11,17m2
67Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V281,1kg
68Bê tông đúc sẵn tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9249m3
69Đế cống D300 mác 200, 1m cống gồn 2 đếMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
70Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn lắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1151cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - dân dụng cấp III - Có tính chất tương tự: Nhà đa năng (Móng cọc tre, phần thân, phần mái, hệ thống điện, cấp thoát nước, bể phốt...), hạng mục phụ trợ, rãnh thoát nước, cổng tường rào ...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng (phụ trách an toàn lao động) có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ an toàn lao động (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào Đào xúc1
2 Máy hàn điện Hàn, sắt thép1
3 Cần trục ô tô Cẩu lắp1
4 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
5 Máy trộn vữa Trộn vữa1
6 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
7 Ô tô tự đổ Vận chuyển1
8 Máy cắt uốn cốt thép Cắt, uốn sắt thép1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn Đầm mặt bê tông1
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi Đầm bê tông1
11 Máy hàn nhiệt Hàn ống nước1
12 Búa phá bê tông Đục phá1
13 Máy vận thăng lồng Vận chuyển lên cao1
14 Máy ép đầu cốt Ép đầu cốt điện1
15 Máy đầm đất cầm tay Đầm chặt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->