Gói thầu: Xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220826445-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220801994 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-10 08:25:00 đến ngày 2022-08-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,633,301,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.894E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.843.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.686.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn ≥14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + thiết bị Xây dựng nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND phường Thành Tô 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực HĐXD tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu; 3. Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); 4. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15; 5. Về Hợp đồng tương tự nhà thầu phải scan các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự có công việc tương tự quy mô gói thầu. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực hoặc Bản sao tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực; 6. Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực); 7. Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản sao chứng thực hoặc công chứng hóa đơn hoặc đăng ký xe để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị theo yêu cầu của HSMT. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thì bên cho thuê phải chứng minh tương tự yêu cầu của HSMT) 8. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT (kèm theo các tài liệu chứng minh). * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An (Địa chỉ: Trụ sở Ủy ban nhân dân quận Hải An - Khu 5, đường Lê Hồng Phong, quận Hải An, thành phố Hải Phòng; SĐT: 0225.3625101) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hải An. Địa chỉ: đường Lê Hồng Phong, TP. Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hải An, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 03 TẦNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay có ống vách, đường kính lỗ khoan 500mm | Chương V/E-HSMT | 1.139,2 | m |
| 2 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạn | Chương V/E-HSMT | 223,568 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất lên ô tô tự đổ | Chương V/E-HSMT | 2,236 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 2,236 | 100m3 |
| 5 | Cốt thép cọc khoan đường kính | Chương V/E-HSMT | 18,49 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương V/E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống thép chống vỡ đầu cọc thí nghiệm, đường kính cọc d= 500mm | Chương V/E-HSMT | 2 | m |
| 8 | Sản xuất ống vách dày 5mm | Chương V/E-HSMT | 0,74 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn D500 | Chương V/E-HSMT | 156 | m |
| 10 | Nhổ ống vách trên cạn | Chương V/E-HSMT | 1,56 | 100m |
| 11 | Đổ bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc | Chương V/E-HSMT | 223,49 | m3 |
| 12 | Con kê bê tông cọc khoan nhồi | Chương V/E-HSMT | 702 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống siêu âm cọc PVC D48 | Chương V/E-HSMT | 12,272 | 100m |
| 14 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC đường kính 48mm | Chương V/E-HSMT | 336 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa D48 | Chương V/E-HSMT | 56 | cái |
| 16 | Đắp cát đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 9,185 | m3 |
| 17 | Đào móng đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 3,091 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng cột | Chương V/E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,536 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V/E-HSMT | 2,987 | m3 |
| 22 | Gia công các kết cấu thép khác (thép hộp mạ kẽm) | Chương V/E-HSMT | 0,296 | tấn |
| 23 | Bưng tôn múi tường quây bao che khu vực xây dựng công trình | Chương V/E-HSMT | 0,715 | 100m2 |
| 24 | Gia công cổng sắt hộp mạ kẽm | Chương V/E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V/E-HSMT | 10 | m2 |
| 26 | Lắp khóa then cài cửa | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 53,988 | m3 |
| 28 | Đào giằng móng | Chương V/E-HSMT | 3,908 | m3 |
| 29 | Cắt quanh đầu cọc bằng máy cắt | Chương V/E-HSMT | 40,82 | 1m |
| 30 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V/E-HSMT | 1,786 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải | Chương V/E-HSMT | 1,786 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng đá 2x4, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 8,394 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lót móng | Chương V/E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông móngđá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 22,76 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ móng | Chương V/E-HSMT | 0,655 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 1,854 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông xà, dầm, giằngđá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 18,318 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V/E-HSMT | 1,121 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,767 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V/E-HSMT | 3,942 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông cộtđá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 1,184 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V/E-HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V/E-HSMT | 1,422 | tấn |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 15,255 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 3,209 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 52 | Đắp đất công trình K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,942 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,336 | 100m3 |
| 55 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 1,303 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 8,435 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 9,565 | m3 |
| 58 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 4,094 | m3 |
| 59 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 3,27 | 100m |
| 60 | Vét bùn đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 0,485 | m3 |
| 61 | Cát đen phủ đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 0,485 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông móngđá 2x4, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 0,485 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông móngđá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 0,998 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 2,367 | m3 |
| 68 | Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 14,196 | m2 |
| 69 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 2,816 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V/E-HSMT | 14,196 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 0,485 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan. | Chương V/E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính | Chương V/E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 74 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V/E-HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 75 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 19,357 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 3,029 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 1,262 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 1,824 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 4,661 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 19,437 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Chương V/E-HSMT | 2,508 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,984 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép >18mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 8,89 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 51,496 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V/E-HSMT | 3,697 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 7,502 | tấn |
| 89 | Đổ bê cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 4,368 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V/E-HSMT | 0,414 | 100m2 |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,574 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 93 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 3,919 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,514 | 100m2 |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,102 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,546 | tấn |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 4,903 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 121,294 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 3,674 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây lan can hành lang, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 3,418 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 4,197 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 19,699 | m3 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 977,362 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 393,991 | m2 |
| 105 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 183,508 | m2 |
| 106 | Trát trần trong nhà, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 196,482 | m2 |
| 107 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 47,281 | m2 |
| 108 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 6,468 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 42,839 | m2 |
| 110 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 19,973 | m2 |
| 111 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 66,787 | m |
| 112 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 88,12 | m |
| 113 | Đắp đấu trụ cột | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Con tiện bê tông | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 115 | Ô thoáng bê tông | Chương V/E-HSMT | 39 | cái |
| 116 | Bê tông xốp tôn nền sân khấu | Chương V/E-HSMT | 17,932 | m3 |
| 117 | Lát nền Ceramic kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 334,8 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT120x600mm | Chương V/E-HSMT | 29,731 | m2 |
| 119 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V/E-HSMT | 100,919 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn bằng gạch men chống trơn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 34,633 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 150,866 | m2 |
| 122 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 66,825 | m2 |
| 123 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao loại tấm thả KT 600x600 | Chương V/E-HSMT | 70,877 | m2 |
| 124 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V/E-HSMT | 73,984 | m2 |
| 125 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước 600x600 | Chương V/E-HSMT | 39,547 | m2 |
| 126 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 20,484 | m2 |
| 127 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 29,887 | m2 |
| 128 | Paget cầu thang bằng đá granit tự nhiên | Chương V/E-HSMT | 24,24 | md |
| 129 | Lát đá granit tự nhiên (đá xa mạc, dày 20mm) mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 4,686 | m2 |
| 130 | Sản xuất, lắp đặt khung inox 304 đỡ mặt đá chậu rửa hộp vuông 30x30x1.5mm | Chương V/E-HSMT | 63,776 | kg |
| 131 | Gia công lan can cầu thang bằng inox 304 | Chương V/E-HSMT | 117,183 | kg |
| 132 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V/E-HSMT | 14,337 | m2 |
| 133 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V/E-HSMT | 977,362 | m2 |
| 134 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 393,991 | m2 |
| 135 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 490,083 | m2 |
| 136 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 461,245 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 1.400,191 | m2 |
| 138 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6,38mm | Chương V/E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 139 | Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính mờ an toàn dày 6,38mm | Chương V/E-HSMT | 39,778 | m2 |
| 140 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh, nhôm hệ, kính dán an toàn dày 6.38mm | Chương V/E-HSMT | 59,04 | m2 |
| 141 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm, kính mờ | Chương V/E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 142 | Phụ kiện kim khí + khóa tay gạt cửa đi mở quay 2 cánh nhôm hệ | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 143 | Phụ kiện kim khí + khóa tay gạt cửa đi mở quay cánh nhôm hệ | Chương V/E-HSMT | 17 | bộ |
| 144 | Phụ kiện cửa sổ mở đẩy nhôm hệ | Chương V/E-HSMT | 26 | bộ |
| 145 | Phụ kiện kim khí nhôm hệ (bản lề inox chữ A) | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 146 | Hít cửa | Chương V/E-HSMT | 36 | bộ |
| 147 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V/E-HSMT | 105,058 | m2 |
| 148 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V/E-HSMT | 1,333 | tấn |
| 149 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu Joton Jimmy hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 48,516 | m2 |
| 150 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/E-HSMT | 61,92 | m2 |
| 151 | Gia công lắp đặt vách ngăn vệ sinh Compac dày 12mm (bao gồm vật tư và phụ kiện kim khí, nhân công) | Chương V/E-HSMT | 23,36 | m2 |
| 152 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V/E-HSMT | 42,587 | m2 |
| 153 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 213,829 | m2 |
| 154 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V/E-HSMT | 213,829 | m2 |
| 155 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V/E-HSMT | 0,914 | tấn |
| 156 | Mua bu lông D18, L=500mm, (bu lông chế tạo sẵn) | Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 157 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V/E-HSMT | 0,914 | tấn |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 30,994 | m2 |
| 159 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V/E-HSMT | 1,13 | tấn |
| 160 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V/E-HSMT | 1,13 | tấn |
| 161 | Lợp mái bằng tôn múi ép xốp chiều dài bất kỳ (tôn lạnh) | Chương V/E-HSMT | 6,509 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 4,519 | 100m2 |
| 163 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 164 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió kích thước 300x300mm | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt đèn lốp trần D300, bóng LED 28W | Chương V/E-HSMT | 34 | bộ |
| 166 | Lắp đặt đèn tuýp Led đơn, đế nổi dài 1,2m | Chương V/E-HSMT | 16 | bộ |
| 167 | Đèn leo tấm lắp đặt trần thạch cao KT600x600mm | Chương V/E-HSMT | 12 | bộ |
| 168 | Tủ điện âm tường 8 module | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 169 | Tủ điện âm tường KT500x350x200 mm | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 170 | Tủ điện âm tường KT400x350x150 mm | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Mặt công tắc đơn (Liên doanh) | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 173 | Mặt công tắc đôi (Liên doanh) | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 174 | Mặt công tắc ba (Liên doanh) | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Mặt công tắc 2 chiều (Liên doanh) | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 177 | Lắp đặt hạt công tắc | Chương V/E-HSMT | 38 | cái |
| 178 | Lắp đặt đế nhựa âm tường các loại | Chương V/E-HSMT | 46 | hộp |
| 179 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện I=75Ampe | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB, cường độ dòng điện I=75Ampe | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB, cường độ dòng điện I=50Ampe | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 182 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB, cường độ dòng điện I=20Ampe | Chương V/E-HSMT | 14 | cái |
| 183 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB, cường độ dòng điện I=10Ampe | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 184 | Kéo rải dây dẫn điện 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V/E-HSMT | 70 | m |
| 185 | Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V/E-HSMT | 30 | m |
| 186 | Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V/E-HSMT | 50 | m |
| 187 | Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V/E-HSMT | 80 | m |
| 188 | Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V/E-HSMT | 300 | m |
| 189 | Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V/E-HSMT | 450 | m |
| 190 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Chương V/E-HSMT | 750 | m |
| 191 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm | Chương V/E-HSMT | 160 | m |
| 192 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d=50mm | Chương V/E-HSMT | 70 | m |
| 193 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm | Chương V/E-HSMT | 30 | hộp |
| 194 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 150x150mm | Chương V/E-HSMT | 12 | hộp |
| 195 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000BTU | Chương V/E-HSMT | 8 | máy |
| 196 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTU | Chương V/E-HSMT | 7 | máy |
| 197 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy tủ đứng 50000BTU | Chương V/E-HSMT | 3 | máy |
| 198 | Ống đồng D10 mm | Chương V/E-HSMT | 170 | md |
| 199 | Ống đồng D6 mm | Chương V/E-HSMT | 70 | md |
| 200 | Ống đồng D12 mm | Chương V/E-HSMT | 100 | md |
| 201 | Ống bảo ôn D6 mm | Chương V/E-HSMT | 70 | md |
| 202 | Ống bảo ôn D10 mm | Chương V/E-HSMT | 170 | md |
| 203 | Ống bảo ôn D16 mm | Chương V/E-HSMT | 100 | md |
| 204 | Ống cứng PVC D20 | Chương V/E-HSMT | 1,35 | 100m |
| 205 | Cút nhựa PVC D20 | Chương V/E-HSMT | 76 | cái |
| 206 | Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 10mm2 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 207 | Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 6mm2 | Chương V/E-HSMT | 80 | m |
| 208 | Kéo rải dây tiếp địa CEV 1C 4mm2 | Chương V/E-HSMT | 210 | m |
| 209 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng d= 16mm L=2,4m, chế tạo sẵn | Chương V/E-HSMT | 3 | cọc |
| 210 | Lắp đặt hộp kiểm tra bằng tôn chế tạo sẵn sơn tĩnh điện KT430x180x100mm | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Mũ đóng cọc có ren DS58 | Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 212 | Khớp nối cọc có ren CR58 | Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 213 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Chương V/E-HSMT | 180 | m |
| 214 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + đế âm tường | Chương V/E-HSMT | 12 | bộ |
| 215 | Lắp đặt Switch 8 Port | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 216 | Switch 12 cổng RJ45 10/100m và 2 cổng RJ45 tốc độ 10/100/1000m | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 217 | Lắp đặt Modem Wifi | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt Switch POE | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 219 | Lắp đặt cáp Internet 4PARD AMP CAT 5E | Chương V/E-HSMT | 220 | m |
| 220 | Zắc nối Internet | Chương V/E-HSMT | 28 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Chương V/E-HSMT | 220 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V/E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Chương V/E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Chương V/E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 225 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm | Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=32mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=40mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=32mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=40mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính 32>20mm | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mm | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm | Chương V/E-HSMT | 26 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=32>20mm | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=40>32mm | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 240 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt van một chiều DN20 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 242 | Lắp đặt van một chiều DN40 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 243 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 246 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=40mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mm | Chương V/E-HSMT | 26 | cái |
| 248 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=20mm | Chương V/E-HSMT | 26 | cái |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V/E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Chương V/E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Chương V/E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=75mm | Chương V/E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Chương V/E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Chương V/E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=125mm | Chương V/E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 256 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=34mm | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 257 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=60mm | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 258 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=75mm | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 259 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=90mm | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 260 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=110mm | Chương V/E-HSMT | 15 | cái |
| 261 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=125mm | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 262 | Lắp đặt T xiên u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 263 | Lắp đặt T xiên u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 264 | Lắp đặt T xiên u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 265 | Lắp đặt T xiên u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 266 | Lắp đặt T xiên u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 267 | Lắp đặt T xiên u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=125mm | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 268 | Lắp đặt T cong nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt T cong nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt T chuyển bậc nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60>34mm | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 271 | Lắp đặt T chuyển bậc u.PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75>34mm | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 272 | Lắp đặt T chuyển bậc u.PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90>75mm | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 273 | Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 274 | Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=60mm | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 275 | Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=75mm | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=110mm | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 278 | Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=125mm | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 279 | Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | Chương V/E-HSMT | 32 | cái |
| 280 | Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=60mm | Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 281 | Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=75mm | Chương V/E-HSMT | 42 | cái |
| 282 | Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 283 | Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=110mm | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 284 | Lắp đặt cút chếch uPVC bằng phương pháp dán keo d=125mm | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 285 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60>34mm | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 286 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=75>34mm | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 287 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>75mm | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 288 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=125>110mm | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 289 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=75mm | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 290 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 291 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 292 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=125mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 293 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=34mm | Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 294 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=75mm | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 295 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=90mm | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 296 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=110mm | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 297 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=125mm | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 298 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V/E-HSMT | 1 | bể |
| 299 | Chậu xí bệt (inax C-306VAN hoặc tương đương) | Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 300 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 301 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 302 | Bồn tiểu nam treo tường loại INAX (hoặc tương đương) AU-411V | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 303 | Xi phông, phụ kiện tiểu nam inox | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 304 | Lắp đặt van xả tiểu | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 305 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 306 | Lắp đặt van xả tiểu | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 307 | Lắp đặt chậu rửa dương bàn đá loại 1 vòi | Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 308 | Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nước | Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 309 | Lắp đặt vòi chậu rửa loại 1 vòi | Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 310 | Lắp đặt gương soi | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 311 | Kệ kính (Viglacera SPK01 hoặc tương đương) | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 312 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng (Viglacera SPK01 hoặc tương đương) | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 313 | Lắp đặt dây cấp nước D20 | Chương V/E-HSMT | 15 | cái |
| 314 | Lắp đặt bình đun nước nóng lạnh (loại 30L) | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 315 | Lắp đặt vòi rửa đơn gắn tường | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 316 | Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN60 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 317 | Lắp đặt phễu thu nước mái D90 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 318 | Lắp đặt van phao điện | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 319 | Bơm tăng áp 125w -220VAC (Model: A-130JACK Panasonic hoặc tương đương) | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 320 | Cửa thép chống cháy EI60 phút KT: 1000x2200mm, sơn tĩnh điện màu ghi, thép khung dày 1.4mm, thép cánh 60x1.0mm, vật liệu chống cháy theo tiêu chuẩn của cục PCCC, giăng cao su ngăn khói, | Chương V/E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 321 | Bản lề Inox chống cháy (3 cái/cánh) xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương | Chương V/E-HSMT | 9 | bộ |
| 322 | Khóa tay gạt chống cháy (Kospi) xuất xứ Việt Nam hoặc liên doanh | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 323 | Tay co thủy lực chống cháy (Kospi) xuất xứ Việt Nam hoặc liên doanh | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 324 | Chân doorsill inox 304, xuất xứ Việt Nam hoặc hoặc liên doanh | Chương V/E-HSMT | 3 | md |
| B | CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng xếp inox+ray cổng, cổng phụ, tận dụng lắp dựng lại | Chương V/E-HSMT | 1,5 | công |
| 2 | Cắt bê tông nền cho công tác đào móng trụ cổng | Chương V/E-HSMT | 8,8 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/E-HSMT | 30,545 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 6,1 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc L= 2,5m, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 2,341 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cọc tre | Chương V/E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 8 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương V/E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông lót móngđá 2x4, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 0,289 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 0,788 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/E-HSMT | 1,42 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 1,4203 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 13,13 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán (đá xa mạc, dày 20mm) | Chương V/E-HSMT | 35,52 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 0,234 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V/E-HSMT | 4,172 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 0,026 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng cổng xếp inox (cổng tận dụng) | Chương V/E-HSMT | 11,591 | m2 |
| 25 | Lắp đặt mô tơ điện cổng xếp inox | Chương V/E-HSMT | 1 | công |
| 26 | Gia công cổng sắt | Chương V/E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V/E-HSMT | 6,384 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 13,224 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V/E-HSMT | 6,612 | m2 |
| 30 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 13,13 | m2 |
| C | CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V/E-HSMT | 30,8 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 30,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Chương V/E-HSMT | 30,8 | m3 |
| 4 | Đầm nền sân | Chương V/E-HSMT | 0,616 | 100m3 |
| 5 | Rải lớp đá cấp phối loại II lót nền sân dày trung bình 5cm | Chương V/E-HSMT | 15,4 | m3 |
| 6 | Rải lớp nilong chống mất nước nền sân trước khi đổ bê tông | Chương V/E-HSMT | 308 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông nền sân, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 30,8 | m3 |
| 8 | Đánh mặt bê tông bằng máy Bổ sung XM nguyên chất lên bề mặt bê tông khi đánh mặt làm tăng độ cứng (tính 3kg/1m2) | Chương V/E-HSMT | 308 | m2 |
| 9 | Cắt khe co giãn nền bê tông (bao gồm máy cắt và nhân công) | Chương V/E-HSMT | 9,3 | 10m |
| D | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 7,319 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V/E-HSMT | 680,9 | m |
| 3 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Chương V/E-HSMT | 319,195 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V/E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V/E-HSMT | 2,892 | 100m2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V/E-HSMT | 4,114 | tấn |
| 9 | Nhân công vận chuyển tôn, vì kèo thép, xà gồ thép, cửa, khuôn cửa, thiết bị vệ sinh vào nơi tập kết theo quy định | Chương V/E-HSMT | 10 | công |
| 10 | Phá dỡ gạch lát nền WC | Chương V/E-HSMT | 41,267 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch men ốp tường | Chương V/E-HSMT | 260,502 | m2 |
| 12 | Phá lớp trát granito bậc cầu thang | Chương V/E-HSMT | 37,316 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/E-HSMT | 362,48 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/E-HSMT | 41,586 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1 (cao 0,9m) | Chương V/E-HSMT | 158,422 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn bả trên bề mặt tường trong các phòng và hành lang | Chương V/E-HSMT | 1.494,849 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 1.018,359 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 771,323 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V/E-HSMT | 1,202 | m3 |
| 20 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V/E-HSMT | 112,301 | m2 |
| 21 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên ô tô tự đổ | Chương V/E-HSMT | 117,627 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Chương V/E-HSMT | 117,627 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 24,128 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 0,776 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 18,9 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 724,96 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x900mm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 158,422 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1.018,359 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 771,323 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V/E-HSMT | 1.494,849 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 1.018,359 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 1.018,359 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 2.266,171 | m2 |
| 34 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả 600x600mm (loại chịu nước) | Chương V/E-HSMT | 37,551 | m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả KT600x600mm (loại không chịu nước) | Chương V/E-HSMT | 28,248 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 266,69 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V/E-HSMT | 213,829 | m2 |
| 38 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V/E-HSMT | 152,402 | m2 |
| 39 | Cửa kính cường lực (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V/E-HSMT | 6,93 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 2 lóp dày 6.38mm | Chương V/E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 2 lóp dày 6.38mm | Chương V/E-HSMT | 38,236 | m2 |
| 42 | Phụ kiện + khóa tay gạt cửa đi mở quay 1 cánh nhôm | Chương V/E-HSMT | 17 | Bộ |
| 43 | Phụ kiện + khóa tay gạt cửa đi mở quay 2 cánh nhôm | Chương V/E-HSMT | 2 | Bộ |
| 44 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 2 lớp 6,38mm màu trắng | Chương V/E-HSMT | 113,552 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, mở quay, nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn 2 lóp dày 6.38mm | Chương V/E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 46 | Phụ kiện của sổ mở đẩy nhôm hệ | Chương V/E-HSMT | 9 | bộ |
| 47 | Sản xuất lắp dựng khung hoa cửa bằng inox 304 (bao gồm cả công lắp dựng) | Chương V/E-HSMT | 1,58 | kg |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V/E-HSMT | 547,756 | m2 |
| 49 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 547,756 | m2 |
| 50 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V/E-HSMT | 1,827 | tấn |
| 51 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V/E-HSMT | 1,827 | tấn |
| 52 | Bu lông D18, L=500mm | Chương V/E-HSMT | 48 | bộ |
| 53 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V/E-HSMT | 2,287 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V/E-HSMT | 2,287 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 1,482 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn lanh (tôn dày 0.45) | Chương V/E-HSMT | 2,892 | 100m2 |
| 59 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V/E-HSMT | 78,756 | m2 |
| 60 | Láng sê nô mái, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 112,301 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 41,267 | m2 |
| 62 | Dán khò chống thấm nền WC bằng giấy dầu 1 lớp nhựa nóng, 1 lớp giấy dầu | Chương V/E-HSMT | 43,087 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn bằng gạch kích thước 300x300mm chống trơn, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 45,26 | 1m2 |
| 64 | Ốp tường bằng gạch kích thước 600x300mm tối màu, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 101,07 | 1m2 |
| 65 | Ốp tường kích thước 300x600mm sáng màu, vữa XM M75 | Chương V/E-HSMT | 103,77 | 1m2 |
| 66 | Vách ngăn tiểu nam, tiểu nữ WC tầng 2, vật liệu bằng Composit dày 12mm, phụ kiện (bao gồm cả nhân công, phụ kiện kim khí) | Chương V/E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 67 | Gia công lắp dựng tấm Composit ngăn WC (bao gồm cả phụ kiện, cửa) | Chương V/E-HSMT | 18,711 | m2 |
| 68 | Ốp đá granit tự nhiên (đá xa mạc, dày 20mm) mặt lavabo, sử dụng keo dán | Chương V/E-HSMT | 3,878 | m2 |
| 69 | Sản xuất khung inox đỡ mặt đá chậu rửa bằng inox 304 KT: 30x30x1.5(bao gồm cả công lắp đặt) | Chương V/E-HSMT | 12,821 | m2 |
| 70 | Gia công, lắp đặt tay vịn người khuyết tật inox 304 KT: D42x1.5mm (bao gồm cả nhân công, phụ kiện kim khí) | Chương V/E-HSMT | 17,199 | kg |
| 71 | Đổ bê tông lót móng bồn hoađá 2x4, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 1,308 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 8,673 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 5,537 | m2 |
| 75 | Lát đá granite màu đen (đá xa mạc, dày 20mm), vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 7,444 | m2 |
| 76 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V/E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V/E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 3,422 | m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, đá cấp phối loại II | Chương V/E-HSMT | 0,023 | m3 |
| 81 | Lớp Nilon chống mất nước | Chương V/E-HSMT | 21,722 | m2 |
| 82 | Đổ bê nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V/E-HSMT | 2,571 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. | Chương V/E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 84 | Quét dung dịch chống thấm Flinkote | Chương V/E-HSMT | 26,075 | m2 |
| 85 | Quét phủ vật liệu Dulux Epoxy A438 - Line màu Siver 10804 | Chương V/E-HSMT | 26,075 | m2 |
| 86 | Kẻ rãnh chống trơn trượt, sâu 10mm rộng 30mm A450 | Chương V/E-HSMT | 3 | công |
| 87 | Gia công lắp đặt lan can ống inox 304 | Chương V/E-HSMT | 254,888 | kg |
| 88 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 10,407 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp đá granit màu đen (đá xa mạc, dày 20mm), vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 13,808 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc tam cấp đá granit màu đỏ (đá xa mạc, dày 20mm), vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 14,404 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên (đá xa mạc, dày 20mm), vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 38,109 | m2 |
| 93 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V/E-HSMT | 342,858 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 342,858 | m2 |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió kích thước 300x300mm | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt đèn lốp trần D300, bóng LED 28W | Chương V/E-HSMT | 9 | bộ |
| 98 | Đèn leo tấm lắp đặt trần thạch cao KT600x600mm | Chương V/E-HSMT | 10 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn tuýp Led đôi, đế nổi dài 1,2m | Chương V/E-HSMT | 12 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn chùm trang trí, loại >10 bóng | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn LEO DOWLIGHT 11W (đèn âm trần) | Chương V/E-HSMT | 85 | bộ |
| 102 | Dây đèn led màu | Chương V/E-HSMT | 130 | m |
| 103 | Tủ điện âm tường 8 module | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 104 | Tủ điện âm tường KT500x350x200 mm | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Tủ điện âm tường KT400x350x150 mm | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt mặt công tắc đơn | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt mặt công tắc đôi | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt mặt công tắc ba | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt mặt công tắc 4 hạt | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt mặt công tắc 5 hạt | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V/E-HSMT | 28 | cái |
| 113 | Lắp đặt hạt công tắc | Chương V/E-HSMT | 45 | cái |
| 114 | Lắp đặt đế nhựa âm tường các loại | Chương V/E-HSMT | 47 | hộp |
| 115 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện I=150Ampe | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện I=100Ampe | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện I=50Ampe | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện I=30Ampe | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB, cường độ dòng điện I=100Ampe | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB, cường độ dòng điện I=75Ampe | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB, cường độ dòng điện I=50Ampe | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB, cường độ dòng điện I=30Ampe | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB, cường độ dòng điện I=20Ampe | Chương V/E-HSMT | 21 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB, cường độ dòng điện I=10Ampe | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Kéo rải dây dẫn điện 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V/E-HSMT | 50 | m |
| 126 | Kéo rải dây dẫn điện 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V/E-HSMT | 30 | m |
| 127 | Kéo rải dây dẫn điện 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V/E-HSMT | 70 | m |
| 128 | Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V/E-HSMT | 170 | m |
| 129 | Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V/E-HSMT | 190 | m |
| 130 | Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V/E-HSMT | 190 | m |
| 131 | Kéo rải dây dẫn điện 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V/E-HSMT | 625 | m |
| 132 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Chương V/E-HSMT | 815 | m |
| 133 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm | Chương V/E-HSMT | 360 | m |
| 134 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d=50mm | Chương V/E-HSMT | 150 | m |
| 135 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100mm | Chương V/E-HSMT | 45 | hộp |
| 136 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 150x150mm | Chương V/E-HSMT | 30 | hộp |
| 137 | Đóng cọc tiếp địa, cọc đồng D=16mm L=2,4m chế tạo sẵn | Chương V/E-HSMT | 3 | cọc |
| 138 | Kéo rải cáp đồng tiếp địa CEV 1C 16mm2 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 139 | Kéo rải cáp đồng tiếp địa CEV 1C 10mm2 | Chương V/E-HSMT | 120 | m |
| 140 | Kéo rải cáp đồng tiếp địa CEV 1C 6mm2 | Chương V/E-HSMT | 120 | m |
| 141 | Kéo rải cáp đồng tiếp địa CEV 1C 4mm2 | Chương V/E-HSMT | 80 | m |
| 142 | Lắp đặt hộp kiểm tra bằng tôn chế tạo sẵn sơn tĩnh điện KT430x180x100mm | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Mũ đóng cọc có ren DS58 | Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 144 | Khớp nối cọc có ren CR58 | Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 145 | Lắp đặt ống gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính d=20mm | Chương V/E-HSMT | 340 | m |
| 146 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 + đế âm tường | Chương V/E-HSMT | 42 | cái |
| 147 | Lắp đặt Switch 8 Port | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt Switch 24 Port | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt Modem Wifi | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt cáp quang đơn mốt VCOM FTTH 4F0 | Chương V/E-HSMT | 50 | m |
| 151 | Lắp đặt cáp Internet 4PARD AMP CAT 5E | Chương V/E-HSMT | 820 | m |
| 152 | Zắc nối Internet | Chương V/E-HSMT | 86 | cái |
| 153 | Lắp đặt ống gen đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Chương V/E-HSMT | 820 | m |
| 154 | Nhân công cắt đục tường lắp đặt ống gen, đế âm tường | Chương V/E-HSMT | 820 | m |
| 155 | Nhân công + vật liệu vữa, trít trát hoàn trả mặt tường | Chương V/E-HSMT | 820 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V/E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Chương V/E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính d=40mm | Chương V/E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=32mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút góc nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=40mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=32mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=40mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm | Chương V/E-HSMT | 26 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê cân nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính 32>20mm | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính 40>32mm | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm | Chương V/E-HSMT | 36 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=32>20mm | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn chuyển bậc nhựa PPR-PN10 bằng phương pháp hàn đường kính d=40>32mm | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=20mm | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 174 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van d=40mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt van một chiều DN20 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt van một chiều DN40 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=20mm | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=40mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt kép hai đầu ren d=20mm | Chương V/E-HSMT | 36 | cái |
| 182 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt d=20mm | Chương V/E-HSMT | 36 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V/E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=34mm | Chương V/E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Chương V/E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=75mm | Chương V/E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=90mm | Chương V/E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=110mm | Chương V/E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 189 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=34mm | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 190 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=60mm | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 191 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=75mm | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 192 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=90mm | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 193 | Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa u.PVC-C2 d=110mm | Chương V/E-HSMT | 17 | cái |
| 194 | Lắp đặt T xiên u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt T xiên u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt T xiên u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75mm | Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 197 | Lắp đặt T xiên u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt T xiên u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 199 | Lắp đặt T cong nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt T cong nhựa u.PVC-C2 bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt T chuyển bậc nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60>34mm | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 202 | Lắp đặt T chuyển bậc u.PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=75>34mm | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 203 | Lắp đặt T chuyển bậc u.PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90>75mm | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=60mm | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=75mm | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 207 | Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt cút góc nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=110mm | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=34mm | Chương V/E-HSMT | 36 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=60mm | Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=75mm | Chương V/E-HSMT | 42 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=90mm | Chương V/E-HSMT | 32 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút chếch nhựa u.PVC bằng phương pháp dán keo d=110mm | Chương V/E-HSMT | 40 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=60>34mm | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=75>34mm | Chương V/E-HSMT | 26 | cái |
| 216 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90>75mm | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt côn chuyển bậc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110>75mm | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=75mm | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=90mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt bích bịt xả thông tắc uPVC bằng phương pháp dán keo đường kính d=110mm | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 221 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt D34 | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 222 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt D60 | Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 223 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt D90 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 224 | Lắp đầu bịt đường kính nút bịt D110 | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 225 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V/E-HSMT | 2 | bể |
| 226 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 227 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt tiểu nam | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 230 | Lắp đặt si phông tiểu nam | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 231 | Lắp đặt van xả tiểu | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 232 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 233 | Lắp đặt van xả tiểu | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 234 | Lắp đặt chậu rửa dương bàn đá loại 1 vòi | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 235 | Lắp đặt si phông chậu rửa + nút chặn nước | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 236 | Lắp đặt vòi inox đơn | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 237 | Lắp đặt gương soi | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 238 | Lắp đặt kệ kính | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 240 | Lắp đặt dây cấp nước D20 | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 241 | Lắp đặt vòi rửa đơn gắn tường | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 242 | Lắp đặt thoát sàn Inox đường kính DN60 | Chương V/E-HSMT | 15 | cái |
| 243 | Cầu chắn rác inox DN80 (dùng cho ống D90) | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt van phao điện | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 245 | Bơm tăng áp 125w -220VAC (Model: A-130JACK Panasonic hoặc tương đương) | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt kim thu sét D18 mạ đồng vàng (loại chế tạo sẵn) | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 248 | Bu lông M14 | Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 249 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V/E-HSMT | 12 | m |
| 250 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V/E-HSMT | 30 | m |
| 251 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V/E-HSMT | 30 | m |
| 252 | Lắp đặt ống nhựa PVC-C2-D21 bảo vệ dây chống sét | Chương V/E-HSMT | 60 | 100m |
| 253 | Trô bật sắt D10 | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 254 | Bản mã 150x200x5mm | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 255 | Má kẹp kiểm tra thép bản KT40x5 (3.3m) | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 256 | Bu lông vành đệm M12x25 | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 257 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| E | HỆ THỐNG TRẠM BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép D65 (BS A1) | Chương V/E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Ống thép D50 (BS A1) | Chương V/E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống thép D15 (BS A1) | Chương V/E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 4 | Bệ máy bơm bằng bê tông | Chương V/E-HSMT | 3 | bệ |
| 5 | Giá đỡ máy bơm chữa cháy bằng thép V50x5 | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Giá đỡ két nước mồi, máy bơm bù bằng thép V50x5 | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Giá đỡ ống bằng thép V50x5 | Chương V/E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | U bôn D80 | Chương V/E-HSMT | 10 | Cái |
| 9 | U bôn D50 | Chương V/E-HSMT | 10 | Cái |
| 10 | Lắp đặt dây cáp điện CXV3x25+1x16mm2 | Chương V/E-HSMT | 130 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp điện CXV3x16+1x10mm2 | Chương V/E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp điện CXV3x4+1x25mm2 | Chương V/E-HSMT | 15 | m |
| 13 | Ống HDPE 40/32 bảo vệ cáp điện | Chương V/E-HSMT | 175 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện CXV2x1,5mm2 | Chương V/E-HSMT | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện CXV 1x6mm2 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Ống nhựa SP D16 bảo vệ dây tín hiệu, điện | Chương V/E-HSMT | 100 | m |
| 17 | Bình nước mồi 500 lít | Chương V/E-HSMT | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 25 kg/cm2 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van tay gạt D15 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Công tắc áp lực | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Rọ hút mặt bích D65 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Rọ hút mặt bích D50 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y lọc rác D65 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y lọc rác D50 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt chống rung mặt bích D65 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt chống rung mặt bích D50 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van bướm 1 chiều mặt bích D65 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van chặn ty chìm mặt bích D65 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt van chặn ty chìm mặt bích D50 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt van bướm 1 chiều mặt bích D50 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao inox | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lăp đặt côn thép hàn D100/80 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn thép hàn D65/50 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt Cút thép hàn D65 (S20) | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép hàn D50 (S20) | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt T thép hàn D65 (S20) | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt bích thép hàn D65 | Chương V/E-HSMT | 11 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt bích thép hàn D50 | Chương V/E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt đầu ren D15 | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép ren D15 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút ren D15 | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt T thép ren D15 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông ren mạ kẽm D15 | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 9,496 | m2 |
| 45 | Bảng hướng dẫn sử dụng | Chương V/E-HSMT | 1 | HT |
| 46 | Hiệu chỉnh chạy thử hệ thống | Chương V/E-HSMT | 1 | HT |
| 47 | Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6 | Chương V/E-HSMT | 1 | cọc |
| 48 | Dây tiếp địa M1x4mm2 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 49 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Chương V/E-HSMT | 1 | hệ thống |
| F | CHỮA CHÁY NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép D80 (BS A1) | Chương V/E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép D65 (BS A1) | Chương V/E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt T thép hàn D65 (S20) | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Côn thép hàn D80/65 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút thép hàn D80 (S20) | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút thép hàn D65 (S20) | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt bích thép hàn D80 | Chương V/E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt bích thép hàn D65 | Chương V/E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 10 | Giá đỡ ống bằng thép V50x5 | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 11 | U bôn D80 | Chương V/E-HSMT | 15 | Cái |
| 12 | U bôn D65 | Chương V/E-HSMT | 15 | Cái |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V/E-HSMT | 2 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 26,527 | m2 |
| 16 | Thau rửa đường ống trước khi thử áp lực | Chương V/E-HSMT | 1 | HT |
| 17 | Thử áp lực đường ống, đường kính ống d=80, 65mm | Chương V/E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 2 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V/E-HSMT | 2 | m3 |
| 20 | Thử áp lực đường ống, đường kính ống d=80, 65mm | Chương V/E-HSMT | 2 | 100m |
| G | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 10 kênh | Chương V/E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Chương V/E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 3 | Lắp đặt dây cấp nguồn tín hiệu báo cháy 9x(2x0,75mm2) | Chương V/E-HSMT | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt ống xoắn HDPE 65/50 | Chương V/E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V/E-HSMT | 2 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V/E-HSMT | 2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Chương V/E-HSMT | 2 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Φ16 | Chương V/E-HSMT | 1 | cọc |
| 10 | Lắp đặt dây Cu/pvc1x6mm2 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ mạng | Chương V/E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 12 | Chạy thử và hiệu chỉnh hệ thống | Chương V/E-HSMT | 1 | hệ thống |
| H | HỆ THỐNG PCCC DÃY NHÀ 3 TẦNG (HIỆN TRẠNG)CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt hộp 600x500x180 vách tường | Chương V/E-HSMT | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đầu ren D50 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Vòi chữa cháy D50 - 20m/cuộn | Chương V/E-HSMT | 3 | cuộn |
| 5 | Lăng phun nước chữa cháy D50 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Khớp nối vào cuộn vòi | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Khớp nối ren trong | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg | Chương V/E-HSMT | 12 | bình |
| 9 | Bình khí chữa cháy CO2 - 3kg | Chương V/E-HSMT | 6 | bình |
| 10 | Lắp đặt hộp 600x500x180 đựng phng tiện chữa cháy | Chương V/E-HSMT | 6 | hộp |
| 11 | Tiêu lệnh 4 biển | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Đầu báo cháy nhiệt | Chương V/E-HSMT | 6,2 | 10 đầu |
| 13 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V/E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V/E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 16 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V/E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 17 | Lắp đặt dây cấp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V/E-HSMT | 600 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cấp nguồn tín hiệu báo cháy 3x(2x0,75mm2) | Chương V/E-HSMT | 150 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | Chương V/E-HSMT | 6 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (EXIT) | Chương V/E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V/E-HSMT | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm điện | Chương V/E-HSMT | 14 | cái |
| 23 | Phích cắm | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây cấp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Chương V/E-HSMT | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa SP F16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V/E-HSMT | 800 | m |
| 26 | Lắp đặt măng sông nối ống nhựa F16 | Chương V/E-HSMT | 300 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nối ống nhựa F16 | Chương V/E-HSMT | 500 | cái |
| 28 | Kẹp nhựa F16 | Chương V/E-HSMT | 850 | cái |
| 29 | Lắp đặt T nhựa F16 | Chương V/E-HSMT | 50 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa SP F20 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V/E-HSMT | 150 | m |
| 31 | Lắp đặt măng sông nối ống nhựa F20 | Chương V/E-HSMT | 55 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nối ống nhựa F20 | Chương V/E-HSMT | 100 | cái |
| 33 | Kẹp đỡ ống nhựa F20 | Chương V/E-HSMT | 170 | cái |
| 34 | Lắp đặt T nhựa F20 | Chương V/E-HSMT | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 25A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| I | HỆ THỐNG PCCC NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép D65 (BS A1) | Chương V/E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép D50 (BS A1) | Chương V/E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt hộp 600x500x180 vách tường | Chương V/E-HSMT | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đầu ren D50 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Vòi chữa cháy D50 - 20m/cuộn | Chương V/E-HSMT | 3 | cuộn |
| 7 | Lăng phun nước chữa cháy D50 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Khớp nối vào cuộn vòi | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Khớp nối ren trong | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt T thép hàn D65/50 (S20) | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép hàn D65/50 | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép hàn D65 (S20) | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép hàn D50 (S20) | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 14 | Lắp bích thép hàn D65 | Chương V/E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích thép hàn D50 | Chương V/E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 16 | Giá đỡ ống bằng thép V50x5 | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | U bôn D65 | Chương V/E-HSMT | 10 | Cái |
| 18 | U bôn D50 | Chương V/E-HSMT | 10 | Cái |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 11,587 | m2 |
| 20 | Thau rửa đường ống trước khi thử áp lực | Chương V/E-HSMT | 1 | HT |
| 21 | Thử áp lực đường ống, đường kính ống d=80, 65mm | Chương V/E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 22 | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg | Chương V/E-HSMT | 6 | bình |
| 23 | Bình khí chữa cháy CO2 - 3kg | Chương V/E-HSMT | 3 | bình |
| 24 | Lắp đặt hộp 600x500x180 đựng phng tiện chữa cháy | Chương V/E-HSMT | 3 | hộp |
| 25 | Tiêu lệnh 4 biển | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Đầu báo cháy nhiệt | Chương V/E-HSMT | 2,7 | 10 đầu |
| 27 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V/E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 29 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V/E-HSMT | 0,6 | 5 nút |
| 30 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V/E-HSMT | 0,6 | 5 chuông |
| 31 | Lắp đặt dây cấp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Chương V/E-HSMT | 380 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cấp nguồn tín hiệu báo cháy 3x(2x0,75mm2) | Chương V/E-HSMT | 150 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật | Chương V/E-HSMT | 6 | hộp |
| 34 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (EXIT) | Chương V/E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 35 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V/E-HSMT | 5 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm điện | Chương V/E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Phích cắm | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây cấp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Chương V/E-HSMT | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa SP F16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V/E-HSMT | 400 | m |
| 40 | Lắp đặt măng sông nối ống nhựa F16 | Chương V/E-HSMT | 140 | cái |
| 41 | Kẹp nhựa F16 | Chương V/E-HSMT | 430 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nối ống nhựa F16 | Chương V/E-HSMT | 200 | cái |
| 43 | Lắp đặt T nhựa F16 | Chương V/E-HSMT | 50 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa SP F20 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V/E-HSMT | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt măng sông nối ống nhựa F20 | Chương V/E-HSMT | 40 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nối ống nhựa F20 | Chương V/E-HSMT | 40 | cái |
| 47 | Kẹp đỡ ống nhựa F20 | Chương V/E-HSMT | 110 | cái |
| 48 | Lắp đặt T nhựa F20 | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 25A | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| J | HỆ THỐNG PCCC LÁN XE + NHÀ BẢO VỆ + TRẠM BƠM PCCC | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg | Chương V/E-HSMT | 8 | bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy CO2 - 3kg | Chương V/E-HSMT | 4 | bình |
| 3 | Lắp đặt hộp 600x500x180 đựng phng tiện chữa cháy | Chương V/E-HSMT | 4 | hộp |
| 4 | Tiêu lệnh 4 biển | Chương V/E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V/E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm điện | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây cấp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2 | Chương V/E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa SP F16 bảo vệ dây tín hiệu | Chương V/E-HSMT | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt măng sông nối ống nhựa F16 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Kẹp nhựa F16 | Chương V/E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nối ống nhựa F16 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| K | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào hào phía ngoài nhà, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 13,775 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương V/E-HSMT | 13,775 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,138 | 100m3 |
| 4 | Đào hào phía trong nhà đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 15,72 | m3 |
| 5 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V/E-HSMT | 15,72 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố hào K=0,95 | Chương V/E-HSMT | 0,157 | 100m3 |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây mới | Chương V/E-HSMT | 58,83 | 1m2 |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ tài liệu, tủ sắt sơn tĩnh điện kết hợp kính KT 1000x450x1830 (Mã sản phẩm: TU09K3CK Hoà Phát hoặc tương đương) | Chương V/E-HSMT | 23 | Cái |
| 2 | Bộ bàn ghế làm việc, tiếp khách: Gỗ, Kích thước bàn: 900x550x510mmGhế đơn: 690x765x1010mmGhế đôi: 1800x765x1010mmHãng sản xuất: Nội thất Hòa Phát hoặc tương đương. | Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Bàn máy tính, đại biểu: Bàn gỗ KT 1394x700x750. Ghế bọc vải nỉ KT600x610x(870-990) Hãng sản xuất: Nội thất Hòa Phát hoặc tương đương. | Chương V/E-HSMT | 30 | Cái |
| 4 | Ghế gấp văn phòngghế gấp làm bằng sắt sơn tĩnh điện,đệm giả da.Kích thước:360x475x1070 mm | Chương V/E-HSMT | 175 | cái |
| 5 | Điều hoà 9000 BTU 1 chiều inventer (Xuất xứ Thái Lan hoặc tương đương) | Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Điều hòa tủ đứng inverter 1 chiều 50.000BTU (Xuất xứ Thái Lan hoặc tương đương) | Chương V/E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Điều hòa tủ đứng inverter 1 chiều 50.000BTU (Xuất xứ Thái Lan hoặc tương đương) | Chương V/E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Máy tính * Case - CPU:Bộ vi xử lý: Intel® Core™ i3-9100F, Chipset: Intel® H310Express; Bộ nhớ: 4GB DDR4 Bus 2666Mhz (4x DDR4 memory slots supporting up to 64GB Supports); Ổ cứng: SSD 240Gb SATA3; Intel® HD Graphics;7.1-Channel High Definition Audio; Cổng kết nối phía sau: 1x PS/2 keyboard, 1x PS/2 mouse port, 4x USB 2.0 ports, 2x USB 3.1 Gen1, 5GT/s) Ports,1x HDMI port, 1x VGA port, 1x LAN (RJ45) port, 3x audio jacks; Cạc đồ họa 1Gb DDR5/32Bit/ PCIE; Vỏ máy & nguồn: 300W.- Bàn phím: chuẩn USB.- Chuột quang chuẩn USB.* Màn hình máy tính: LED- Kiểu màn hình: Màn hình văn phòng- Kích thước màn hình 19.5 Inch LED- Độ sáng: 200cd/m2- Tỷ lệ tương phản: Static: 1,000:1; Dynamic:1,000,000:1- Độ phân giải: 1600 x 900- Thời gian đáp ứng: 5ms- Cổng giao tiếp: 1 x HDMI, 1x DP, 1x VGAXuất xứ: China hoặc tương đương. | Chương V/E-HSMT | 18 | bộ |
| 9 | Máy in Canon 2900 (hoặc tương đương) | Chương V/E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Scan HP Scanjet G4010 - L1956A, máy scan tài liệu chuyên dụng khổ A4 (Canon hoặc tương đương) | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Bục phát biểuKT: D800*R600*C1200cmChất liệu bằng gỗ veneer sơn màu phủ bóng PU, đảm bảo thẩm mỹ và chắc chắn bền đẹp khi sử dụng | Chương V/E-HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện 3 pha (Lưu lượng: Q ≥ 36 m3/h, H ≥ 57m.c.n) | Chương V/E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 13 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel(Lưu lượng: Q ≥ 36 m3/h, H ≥ 57m.c.n) | Chương V/E-HSMT | 1 | chiếc |
| 14 | Máy bơm bù áp Q = 1,2 - 12 m3/h; H = 140 - 58m.c.n | Chương V/E-HSMT | 1 | chiếc |
| 15 | Tủ điều khiển trạm bơm chữa cháy | Chương V/E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.894E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.843.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.686.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm bàn ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥1,1kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 3kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy dầm dùi ≥1,5 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào ≥0,80 m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc 50kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn ≥14 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥150 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi