Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220856561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220824551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 15:43:00 đến ngày 2022-08-31 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,898,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.847146E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự khi có các hạng mục: Đường giao thông, Kè và cấp điện 22Kv hoặc 0,4KV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.128.668.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.257.336.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Giao thông; Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ thuật công trình; Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường/ Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu ≥ 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc (đầm đất) ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Thiết bị nấu nhự và tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tải có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Tiểu khu đô thị số 1, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu. * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bảo Yên; địa chỉ: Nhà C, trụ sở hành chính, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Tô Ngọc Liễn – Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Nhà C, Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m- Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,346 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 61,883 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,323 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 61,883 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 61,883 | 100m3 |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 68,501 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,189 | 100m3 |
| 3 | Xáo xới K98 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,892 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn K98 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,892 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 507,45 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 77,69 | 100m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 77,69 | 100m3 |
| 8 | Xúc bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,075 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,075 | 100m3 |
| 10 | San bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,075 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,393 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,524 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,328 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,328 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, BTN C12.5 (Đá 55%, cát 40%, bột khoáng 5%, nhựa đường 4.5%) bằng trạm trộn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,585 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 36km, ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,585 | 100tấn |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 148,99 | m2 |
| C | BÓ VỈA HÈ, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,087 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,6 | 100m2 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 443 | m |
| 4 | Bê tông đệm M100, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,759 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,465 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,465 | m3 |
| 7 | Đệm vữa M50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,586 | m3 |
| D | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,242 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,333 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,774 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,528 | m2 |
| 6 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | 1cây / 90 ngày |
| 8 | Cây vàng anh (D=13-15cm, H=4-5m) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | cây |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,226 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,016 | 100m3 |
| 3 | Đệm vữa M50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,36 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 153,36 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,017 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22,436 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,47 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 284 | 1cấu kiện |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,792 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 12 | Đệm vữa M50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31,2 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,8 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,14 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,985 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | 1cấu kiện |
| 22 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,168 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,685 | 100m3 |
| 24 | Đệm vữa M50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,037 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,47 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,363 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,302 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,416 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,968 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,208 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 37 | Đệm vữa M50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,203 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,93 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 250mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 40 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 41 | Mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 368,64 | |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 43 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,172 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,285 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,911 | 100m3 |
| 53 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,911 | 100m3 |
| 54 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 56 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| F | KÈ ĐÁ XÂY | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,575 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,873 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,516 | 100m3 |
| 4 | Đệm vữa M50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,712 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 359,02 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 406,38 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,596 | 100m |
| 8 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,265 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,13 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,865 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,865 | 100m3 |
| G | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,094 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,158 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 45,879 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,748 | 100m3 |
| 5 | LĐ ống HDPE D63 PN10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,48 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 7 | LĐ nối góc HDPE D63 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | LĐ nối thẳng HDPE D63 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | LĐ nút bị nhựa D63 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,48 | 100m |
| 11 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,48 | 100m |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,6 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 14 | LĐ ống HDPE D63 PN12,5 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,48 | 100 m |
| 15 | Lắp đai khởi thuỷ - D63/20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 16 | LĐ tê HDPE D20/20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 17 | LĐ nút bị nhựa D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,692 | 1m3 |
| 19 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 20 | Đệm VXM M50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,269 | m3 |
| 21 | Bê tông đáy + mũ mố hố van, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,095 | m3 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,821 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,888 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,243 | m3 |
| 25 | VK bê tông tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 27 | LĐ tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,092 | 100m3 |
| 29 | LĐ tê TTK D80x50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt BE - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 33 | LĐ kép TTK D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | LĐ cút TTK D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 35 | LĐ măng xông TTK D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | LĐ khâu nối HDPE D63 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | LĐ ống TTK D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | LĐ tê TTK D50x50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | LĐ kép TTK D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | LĐ măng xông TTK D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | LĐ khâu nối HDPE D63 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | LĐ ống TTK D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 45 | LĐ tê TTK D50x50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | LĐ kép TTK D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | LĐ măng xông TTK D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | LĐ khâu nối HDPE D63 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | LĐ ống TTK D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 51 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,374 | 100m3 |
| 53 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,374 | 100m3 |
| H | CÁP NGẦM 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,24 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,794 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,383 | 100m3 |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 310 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,55 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,79 | 1000v |
| 7 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | sứ |
| 8 | Bê tông mốc, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,012 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mốc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 10 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,123 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 14 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 33 | m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,297 | 1000v |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m3 |
| 20 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,3m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 98 | m |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 22 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 147,682 | kg |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 24 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,358 | 100kg |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 27 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 29 | Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 m |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 33 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,833 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,438 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 37 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,524 | m3 |
| 38 | Rải bạt dứa tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,197 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 43 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 305,778 | kg |
| 44 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 45 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,329 | 100kg |
| 46 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,515 | 100kg |
| 47 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,614 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 49 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 51 | Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 1 m |
| 53 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x150mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 541 | m |
| 54 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,41 | 100m |
| 55 | Đầu cốt đồng M150 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 56 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,8 | 10 đầu cốt |
| 57 | ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 498 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,98 | 100m |
| 59 | ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 356,4 | kg |
| 60 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 61 | Dây đồng trần M16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 73,64 | kg |
| 62 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,26 | 100m |
| 63 | ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 610 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,1 | 100m |
| 65 | Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x150 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp |
| 67 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x16mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 68 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 69 | Đai thép 20x0.4x1.2m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 70 | Khóa đai | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 71 | Công tơ 1 pha điện tư 5(80)A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp công tơ 1 pha (NC, Mx0.6x1.5) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| I | TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,045 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 9 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,878 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 15 | Cột TC-PCI 10-4.3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 16 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | tấn |
| 17 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cột |
| 18 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 79,643 | kg |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 cọc |
| 20 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,043 | 100kg |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,193 | 100kg |
| 22 | Dây nối AV35 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8 | kg |
| 23 | Ghíp cáp đơn 93/25 1 bu lông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Bulong + Ecu M16x50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 195 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,195 | km/dây |
| 27 | Móc néo MTN F16S | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Kẹp ngưng cáp EA 4x120 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,8 | m |
| 30 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,8 | bộ |
| 31 | Khóa đai | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Ghíp cáp vạn xoắn 120/120 - 2 bu lông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 33 | Bịt đầu cáp B120 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 57 | m |
| 35 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,057 | km/dây |
| 36 | Móc néo MTN F16S | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Kẹp ngưng cáp EA 4x120 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,2 | m |
| 39 | Khóa đai | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 42 | Bịt đầu cáp B120 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Công tơ 1 pha điện tư 5(80)A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 44 | Lắp công tơ 1 pha (NC, Mx0.6x1.5) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 45 | Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | hòm |
| 46 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 47 | Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmat | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | hòm |
| 48 | Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 49 | Đai thép cột đơn 1.2m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 50 | Đai thép cột đôi 2.2m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,4 | bộ |
| 51 | Khóa đai | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 52 | Ghíp cáp vạn xoắn 120/35 - 1 bu lông | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 53 | Cáp Muller 2x10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 54 | Cáp Muller 2x16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 55 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | m |
| 56 | Áptomat 2P 1 pha 63A | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 57 | Tháo Aptomat 1 pha cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 58 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 60 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 62 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 63 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 10 đầu cốt |
| 64 | Hộp phân dây | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 65 | Lắp hộp phân dây | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | hộp |
| 66 | Cáp CU/XLPE/PVC 3x35 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 60 | |
| 67 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 68 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x16 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 69 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 70 | ống co nhiệt F10-F25 (A35) (không chịu lực căng) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 71 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột 8.5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 72 | Tháo dâykết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x95mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,386 | 1km dây |
| 73 | Tháo hộp công tơ. Hộp 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 74 | Tháo hộp công tơ. Hộp 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 75 | Tháo hộp công tơ. Hộp 6 CT | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 76 | Tháo công tơ 1 pha | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 77 | Tháo hộp phân pha | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 78 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 79 | Tháo phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | công/bộ |
| 80 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x10mm2, 2x16mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 312 | m |
| 81 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x25mm2, 4x35mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 82 | Tháo hộp công tơ. Hộp 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 83 | Tháo hộp công tơ. Hộp 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 84 | Tháo hộp công tơ. H3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 85 | Tháo công tơ 1 pha | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 86 | Tháo hộp phân pha | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 87 | Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 88 | Tháo phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | công/bộ |
| 89 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x10mm2, 2x16mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 132 | m |
| 90 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 4x35mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | m |
| J | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,511 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 9 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,878 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 13 | Cột TC-PCI 8.5-4.3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 14 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,25 | tấn |
| 15 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 16 | Chụp cần đèn trên cột đơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Chụp cần đèn trên cột đôi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cần đèn |
| 19 | Chóa đèn cao áp Master S150W không bóng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Bóng đèn cáp áp Osram S150W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 22 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 202 | m |
| 23 | Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,02 | 100m |
| 24 | Dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,5 | m |
| 25 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 26 | Móc treo MTN F16S | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 27 | Kẹp ngưng cáp EA 4x25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Đai thép + khóa đai cột đơn 20x4x1.2m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,6 | m |
| 29 | Khóa đai thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | Ghíp cáp vạn xoắn GN6 +GN3(95/2.5 - 1 bu lông) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 31 | Bịt đầu cáp B25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Thay cần đèn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 33 | Thay đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 34 | Thay day lên đèn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 35 | Tháo cần đèn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 36 | Tháo đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 37 | Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x25mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,209 | 1km dây |
| 38 | Tháo day lên đèn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 39 | Tháo phụ kiện, móc treo + kẹp ngưng(NCx0.45) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28 | công/bộ |
| 40 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | 1 tủ |
| K | THÍ NGHIỆM + KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | tụ |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300A, 3 pha | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 150A, 3 pha | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 63A, 1 pha (VL, NC, Mx0.4) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa lập lại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| 9 | Thí nghiệm tiếp địa lập lại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 vị trí |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| 11 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17 | 1 cái |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điện công tơ trọn bộ không bao gồm công tơ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.847146E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự khi có các hạng mục: Đường giao thông, Kè và cấp điện 22Kv hoặc 0,4KV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.128.668.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.257.336.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Giao thông; Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ thuật công trình; Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường/ Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào ≥0,4m3 | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 4 |
| 5 | Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy lu ≥ 8,5T | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc (đầm đất) ≥ 70kg | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Thiết bị nấu nhự và tưới nhựa | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Ô tải có cần cẩu | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi