Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220856561-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bảo Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220824551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 15:43:00 đến ngày 2022-08-31 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,898,097,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.847146E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự khi có các hạng mục: Đường giao thông, Kè và cấp điện 22Kv hoặc 0,4KV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.128.668.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.257.336.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Giao thông; Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ thuật công trình; Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường/ Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy thủy bình (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu ≥ 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc (đầm đất) ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Thiết bị nấu nhự và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tải có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bảo Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Tiểu khu đô thị số 1, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bảo Yên , địa chỉ: Số nhà 366 Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bảo Yên; địa chỉ: Nhà C, trụ sở hành chính, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty TNHH MTV tư vấn giao thông xây dựng Lào Cai và Công ty cổ phần tư vấn giám sát Vĩnh Trinh; Địa chỉ: ố nhà 151 tổ 27 đường Phan Bội Châu, Phường Lào Cai, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai,. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; địa chỉ Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bảo Yên.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Bảo Yên , địa chỉ: Số nhà 366 Nguyễn Tất Thành, Thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bảo Yên; địa chỉ: Nhà C, trụ sở hành chính, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu. * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bảo Yên; địa chỉ: Nhà C, trụ sở hành chính, thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Tô Ngọc Liễn – Chủ tịch UBND huyện Bảo Yên. Địa chỉ: Nhà C, Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi có kiến nghị trong đấu thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi ≤100m- Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,346100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT61,883100m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,323100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT61,883100m3
5San đất bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT61,883100m3
B GIAO THÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT68,501100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT9,189100m3
3Xáo xới K98Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,892100m3
4Lu lèn K98Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,892100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT507,45m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT77,69100m3
7San đất bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT77,69100m3
8Xúc bê tông sau phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,075100m3
9Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,075100m3
10San bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,075100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,393100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,524100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa đường lỏng MC70, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT21,328100m2
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT21,328100m2
15Sản xuất đá dăm đen, BTN C12.5 (Đá 55%, cát 40%, bột khoáng 5%, nhựa đường 4.5%) bằng trạm trộnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,585100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 36km, ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,585100tấn
17Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT148,99m2
C BÓ VỈA HÈ, RÃNH TAM GIÁC
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT14,087m3
2Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,6100m2
3Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT443m
4Bê tông đệm M100, đá 1x2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,759m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,465m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,465m3
7Đệm vữa M50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,586m3
D CÂY XANH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,2421m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,004100m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,333m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,774m3
5Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,528m2
6Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9cây
7Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT91cây / 90 ngày
8Cây vàng anh (D=13-15cm, H=4-5m)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9cây
E THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,226100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,016100m3
3Đệm vữa M50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8,52m3
4Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11,36100m2
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT153,36m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,017100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT22,436m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,47tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2841cấu kiện
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,792100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,162100m3
12Đệm vữa M50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,44m3
13Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,84100m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT31,2m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,36100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,8m3
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,303tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,263100m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,14m3
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,985tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT301cấu kiện
22Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,168100m3
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,685100m3
24Đệm vữa M50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,037m3
25Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT18,47m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,363100m2
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,302100m2
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,416m3
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,149tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,09100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,968m3
32Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,208tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT241cấu kiện
34Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,035100m3
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,148tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,255100m2
37Đệm vữa M50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,203m3
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,93m3
39Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 250mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,11100m
40Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thậpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,369tấn
41Mạ kẽmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT368,64
42Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT241cấu kiện
43Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,009100m2
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,019100m2
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,172m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,044100m2
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,196m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,044100m2
49Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,021tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT41cấu kiện
51Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9,285m3
52Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,911100m3
53San đất bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,911100m3
54Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,093100m3
55Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,093100m3
56San đá bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,093100m3
F KÈ ĐÁ XÂY
1Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT9,575100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,873100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,516100m3
4Đệm vữa M50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,712m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT359,02m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT406,38m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,596100m
8Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,265100m2
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,13m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT12,865100m3
11San đất bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12,865100m3
G CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,0941m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,158100m3
3Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT45,879m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,748100m3
5LĐ ống HDPE D63 PN10Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,48100 m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,12100m
7LĐ nối góc HDPE D63Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7cái
8LĐ nối thẳng HDPE D63Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
9LĐ nút bị nhựa D63Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
10Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 65mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,48100m
11Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,48100m
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,61m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,6m3
14LĐ ống HDPE D63 PN12,5Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,48100 m
15Lắp đai khởi thuỷ - D63/20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT25cái
16LĐ tê HDPE D20/20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT24cái
17LĐ nút bị nhựa D20Theo yêu cầu Chương V E-HSMT48cái
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,6921m3
19Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,131100m3
20Đệm VXM M50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,269m3
21Bê tông đáy + mũ mố hố van, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,095m3
22Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,821m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,888m2
24Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,243m3
25VK bê tông tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,016100m2
26Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,024tấn
27LĐ tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
28Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,092100m3
29LĐ tê TTK D80x50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt BE - Đường kính 100mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
32Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cặp bích
33LĐ kép TTK D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
34LĐ cút TTK D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
35LĐ măng xông TTK D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
36LĐ khâu nối HDPE D63Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
37LĐ ống TTK D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,01100m
38Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
39LĐ tê TTK D50x50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
41LĐ kép TTK D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
42LĐ măng xông TTK D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
43LĐ khâu nối HDPE D63Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cái
44LĐ ống TTK D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,01100m
45LĐ tê TTK D50x50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
46Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
47LĐ kép TTK D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
48LĐ măng xông TTK D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
49LĐ khâu nối HDPE D63Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
50LĐ ống TTK D50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,01100m
51Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 50mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
52Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,374100m3
53San đất bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,374100m3
H CÁP NGẦM 0.4KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,24100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,794100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,383100m3
4Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT310m
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,55100m2
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,791000v
7Sứ (mốc) báo hiệu cáp 0,4KVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6sứ
8Bê tông mốc, mác 200Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,012m3
9Ván khuôn mốcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,005100m2
10Rải mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,123100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,077100m3
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,039100m3
14Lưới ni lông báo hiệu cáp 0,4KV R=0,5mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT33m
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,165100m2
16Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,2971000v
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,202100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,155100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,045100m3
20Lưới ni lông báo hiệu cáp 0.4KV R=0,3mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT98m
21Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,294100m2
22Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT147,682kg
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,210 cọc
24Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,358100kg
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,072100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,072100m3
27Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,210 đầu cốt
29Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2m
30Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu Chương V E-HSMT21 m
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,116100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,07100m3
33Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,083100m2
34Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,833m3
35Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,438m3
36Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,113100m2
37Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,524m3
38Rải bạt dứa tấm đanTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,039100m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,197m3
40Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,045tấn
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,016100m2
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16cái
43Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT305,778kg
44Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) LTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,410 cọc
45Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,329100kg
46Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,515100kg
47Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,614m3
48Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,124100m3
49Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
50Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,810 đầu cốt
51Dây đồng mềm nhiều sợi CU/PVC 1x50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4m
52Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu Chương V E-HSMT41 m
53Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-4x150mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT541m
54Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,41100m
55Đầu cốt đồng M150Theo yêu cầu Chương V E-HSMT68cái
56Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,810 đầu cốt
57ống nhựa xoắn HDPE D130/100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT498m
58Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D130/100Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,98100m
59ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT356,4kg
60Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,44100m
61Dây đồng trần M16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT73,64kg
62Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,26100m
63ống nhựa xoắn HDPE D65/50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT610m
64Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,1100m
65Đầu cáp hạ thế 0,6/1KV 4x150Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
66Lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Theo yêu cầu Chương V E-HSMT11 đầu cáp
67Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1KV-2x16mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT25m
68Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,25100m
69Đai thép 20x0.4x1.2mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT40m
70Khóa đaiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT20cái
71Công tơ 1 pha điện tư 5(80)ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
72Lắp công tơ 1 pha (NC, Mx0.6x1.5)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
I TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0.4KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,075100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,048100m3
3Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,026100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,256m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,045m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,128100m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,028100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,016100m3
9Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,011100m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,112m3
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,878m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,04100m2
13Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,25m3
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,048100m3
15Cột TC-PCI 10-4.3Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6cột
16Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6tấn
17Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6cột
18Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT79,643kg
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,610 cọc
20Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,043100kg
21Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,193100kg
22Dây nối AV35Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,8kg
23Ghíp cáp đơn 93/25 1 bu lôngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
24Bulong + Ecu M16x50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
25Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120Theo yêu cầu Chương V E-HSMT195m
26Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,195km/dây
27Móc néo MTN F16STheo yêu cầu Chương V E-HSMT12cái
28Kẹp ngưng cáp EA 4x120Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12cái
29Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT16,8m
30Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,8bộ
31Khóa đaiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT16cái
32Ghíp cáp vạn xoắn 120/120 - 2 bu lôngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8bộ
33Bịt đầu cáp B120Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12cái
34Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x120Theo yêu cầu Chương V E-HSMT57m
35Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,057km/dây
36Móc néo MTN F16STheo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
37Kẹp ngưng cáp EA 4x120Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
38Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7,2m
39Khóa đaiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
40Đầu cốt đồng M120Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,410 đầu cốt
42Bịt đầu cáp B120Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4cái
43Công tơ 1 pha điện tư 5(80)ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT16cái
44Lắp công tơ 1 pha (NC, Mx0.6x1.5)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16cái
45Hòm công tơ 1 pha H2 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3hòm
46Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3hộp
47Hòm công tơ 1 pha H4 trọn bộ, không bao gồm công tơ + apotmatTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3hòm
48Lắp hòm công tơ. Hòm công tơ H4Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3hộp
49Đai thép cột đơn 1.2mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12m
50Đai thép cột đôi 2.2mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,4bộ
51Khóa đaiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12cái
52Ghíp cáp vạn xoắn 120/35 - 1 bu lôngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT20bộ
53Cáp Muller 2x10Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3m
54Cáp Muller 2x16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3m
55Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6m
56Áptomat 2P 1 pha 63ATheo yêu cầu Chương V E-HSMT16cái
57Tháo Aptomat 1 pha cường độ dòng điện Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16cái
58Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12cái
59Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,210 đầu cốt
60Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12cái
61Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,210 đầu cốt
62Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu Chương V E-HSMT30cái
63Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT310 đầu cốt
64Hộp phân dâyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5hộp
65Lắp hộp phân dâyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5hộp
66Cáp CU/XLPE/PVC 3x35Theo yêu cầu Chương V E-HSMT60
67Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu Chương V E-HSMT60m
68Cáp CU/XLPE/PVC 2x16Theo yêu cầu Chương V E-HSMT320m
69Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn Theo yêu cầu Chương V E-HSMT320m
70ống co nhiệt F10-F25 (A35) (không chịu lực căng)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16m
71Tháo cột bê tông. Chiều cao cột 8.5m. Bằng cẩu kết hợp thủ côngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT81 cột
72Tháo dâykết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x95mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3861km dây
73Tháo hộp công tơ. Hộp 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1hộp
74Tháo hộp công tơ. Hộp 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1hộp
75Tháo hộp công tơ. Hộp 6 CTTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2hộp
76Tháo công tơ 1 phaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT16cái
77Tháo hộp phân phaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2hộp
78Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11 tủ
79Tháo phụ kiệnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10công/bộ
80Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x10mm2, 2x16mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT312m
81Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x25mm2, 4x35mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT12m
82Tháo hộp công tơ. Hộp 2 CT (hộp 1CT 3 pha)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1hộp
83Tháo hộp công tơ. Hộp 4 CT (hộp 2CT 3 pha)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1hộp
84Tháo hộp công tơ. H3Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1hộp
85Tháo công tơ 1 phaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT7cái
86Tháo hộp phân phaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1hộp
87Tháo tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 phaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11 tủ
88Tháo phụ kiệnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6công/bộ
89Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x10mm2, 2x16mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT132m
90Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 4x35mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT6m
J CHIẾU SÁNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,019100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,012100m3
3Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,006100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,064m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,511m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,032100m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,028100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,021100m3
9Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,011100m2
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,112m3
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,878m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,044100m2
13Cột TC-PCI 8.5-4.3Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cột
14Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,25tấn
15Dựng cột bê tông, chiều cao cột Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cột
16Chụp cần đèn trên cột đơnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
17Chụp cần đèn trên cột đôiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1cái
18Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3cần đèn
19Chóa đèn cao áp Master S150W không bóngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3bộ
20Bóng đèn cáp áp Osram S150WTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3bộ
21Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu Chương V E-HSMT31 bộ
22Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT202m
23Kéo dây, Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,02100m
24Dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,5m
25Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,075100m
26Móc treo MTN F16STheo yêu cầu Chương V E-HSMT14cái
27Kẹp ngưng cáp EA 4x25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT14cái
28Đai thép + khóa đai cột đơn 20x4x1.2mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT21,6m
29Khóa đai thépTheo yêu cầu Chương V E-HSMT18cái
30Ghíp cáp vạn xoắn GN6 +GN3(95/2.5 - 1 bu lông)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT34bộ
31Bịt đầu cáp B25Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16cái
32Thay cần đènTheo yêu cầu Chương V E-HSMT41 bộ
33Thay đèn chiếu sángTheo yêu cầu Chương V E-HSMT41 bộ
34Thay day lên đènTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1100m
35Tháo cần đènTheo yêu cầu Chương V E-HSMT41 bộ
36Tháo đèn chiếu sángTheo yêu cầu Chương V E-HSMT41 bộ
37Tháo dây bằng thủ công. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x25mm2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,2091km dây
38Tháo day lên đènTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1100m
39Tháo phụ kiện, móc treo + kẹp ngưng(NCx0.45)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT28công/bộ
40Lắp đặt tủ điện hạ thếTheo yêu cầu Chương V E-HSMT81 tủ
K THÍ NGHIỆM + KIỂM ĐỊNH THIẾT BỊ
1Thí nghiệm tụ điện, điện ápTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8tụ
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300A, 3 phaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 150A, 3 phaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 63A, 1 pha (VL, NC, Mx0.4)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT48cái
5Thí nghiệm tiếp đất của tủ điệnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT81 vị trí
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1sợi
7Thí nghiệm tiếp địa lập lạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT21 vị trí
8Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1sợi
9Thí nghiệm tiếp địa lập lạiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11 vị trí
10Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1sợi
11Kiểm định công tơ điện xoay chiều kiểu điện tử 1 pha tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầuTheo yêu cầu Chương V E-HSMT171 cái
L THIẾT BỊ
1Tủ điện công tơ trọn bộ không bao gồm công tơTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.847146E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự khi có các hạng mục: Đường giao thông, Kè và cấp điện 22Kv hoặc 0,4KV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.128.668.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.257.336.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Giao thông; Hạ tầng kỹ thuật; Kỹ thuật công trình; Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu đường/ Hạ tầng kỹ thuật- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành điện- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ ATLĐ và VSMT ít nhất một công trình tương tự với gói thầu đang xét.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào ≥0,4m3 Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
2 Máy ủi 110CV Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động4
5 Máy thủy bình (hoặc toàn đạc) Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
6 Máy lu ≥ 8,5T Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm cóc (đầm đất) ≥ 70kg Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động2
8 Thiết bị nấu nhự và tưới nhựa Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
9 Ô tải có cần cẩu Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->