Gói thầu: Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220819090-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central
Tên gói thầu Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh
Số hiệu KHLCNT 20220819088
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 15:36:00 đến ngày 2022-08-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,586,722,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Cấp IV;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 01 chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề QLDA đầu tư xây dựng công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 15
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Bánh xích, dung tích gầu: 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central
E-CDNT 1.2 Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh
Sửɑ cհữɑ trườոɡ ᴛiểu հọc Ƥհú Ŀộᴄ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central , địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, Phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phú Lộc, địa chỉ: Thôn Lộc Tài, xã Phú Lộc, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623675567; Tên bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: 98 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.912.845
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Việt Phát, địa chỉ: Khối 2, thị trấn Krông Năng, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 0984345005; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Năng. Địa chỉ: Số 45 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.675207; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: 98 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.912.845; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Năng. Địa chỉ: Số 45 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.675207; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Uỷ ban nhân dân xã Phú Lộc, địa chỉ: Thôn Lộc Tài, xã Phú Lộc, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623675567; Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: 98 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.912.845.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central , địa chỉ: Số 36/6 Đặng Thái Thân, Phường Tân Thành, TP. Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phú Lộc, địa chỉ: Thôn Lộc Tài, xã Phú Lộc, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623675567; Tên bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: 98 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.912.845


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; +) Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; +) Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phú Lộc, địa chỉ: Thôn Lộc Tài, xã Phú Lộc, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623675567; Tên bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: 98 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.912.845
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Krông Năng. Địa chỉ: Số 45 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.675163
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.859330
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Năng. Địa chỉ: Số 45 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.675207
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG 2 TẦNG
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT3,82100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo chương V tại E-HSMT1,9100m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT442,26m2
4Tháo dỡ, lắp đặt chống sét và tháo dỡ ống thoát nước trànTheo chương V tại E-HSMT7công
5Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồTheo chương V tại E-HSMT0,16tấn
6Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo chương V tại E-HSMT3m2
7Tháo dỡ lan can sắtTheo chương V tại E-HSMT54,86m
8Phá dỡ lớp láng trên sênôTheo chương V tại E-HSMT68,33m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V tại E-HSMT275,26m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V tại E-HSMT1.136,87m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trầnTheo chương V tại E-HSMT1.048,36m2
12Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100Theo chương V tại E-HSMT68,33m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo chương V tại E-HSMT68,331m2
14Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mmTheo chương V tại E-HSMT0,04100m
15Gia công xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT0,16tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V tại E-HSMT0,16tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo chương V tại E-HSMT4,42100m2
18Lợp mái ngói âm dương 65 v/m2, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT0,03100m2
19Bê tông giằng nhà; chiều cao Theo chương V tại E-HSMT1,1m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngTheo chương V tại E-HSMT0,11100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,06tấn
22Trát giằng, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT22m2
23Gia công và Lắp dựng lan can sắtTheo chương V tại E-HSMT34,96m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT345,17m2
25Gia công và Lắp chốt và tay năm cửaTheo chương V tại E-HSMT561bộ
26Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo chương V tại E-HSMT386,711m2
27Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo chương V tại E-HSMT674,531m2
28Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàTheo chương V tại E-HSMT4471m2
29Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhàTheo chương V tại E-HSMT698,991m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT1.373,521m2
31Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT833,551m2
B TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V tại E-HSMT418,32m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầmTheo chương V tại E-HSMT40,66m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo chương V tại E-HSMT111,8m2
4Tháo dỡ kẽm gaiTheo chương V tại E-HSMT5công
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V tại E-HSMT55,34m3
6Phá dỡ trụ gạchTheo chương V tại E-HSMT13,42m3
7Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Theo chương V tại E-HSMT1,57100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT1,57100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2,8km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V tại E-HSMT1,57100m3/km
10Đào móng cột, bằng thủ công, rộng Theo chương V tại E-HSMT2,11m3
11Đào sửa móng, đất cấp III tính 30% Khối lượng phá móngTheo chương V tại E-HSMT26,34m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V tại E-HSMT0,32100m3
13Bê tông lót đá 4x6 mác 50Theo chương V tại E-HSMT22,57m3
14Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT1,04m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT0,1100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,02tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,04tấn
18Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Theo chương V tại E-HSMT72,48m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V tại E-HSMT0,29100m3
20Bê tông giằng nhà; chiều cao Theo chương V tại E-HSMT18,86m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngTheo chương V tại E-HSMT1,55100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT1,16tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V tại E-HSMT0,01tấn
24Bê tông cột tiết diện Theo chương V tại E-HSMT4,1m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V tại E-HSMT0,68100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép trụ, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,08tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép trụ, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,29tấn
28Xây trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 2 lỗ, 40x80x180mm), chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT9,94m3
29Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT37,91m3
30Gia công và Lắp dựng chông sắtTheo chương V tại E-HSMT46,67m2
31Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT185,82m2
32Trát giằng, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT153,66m2
33Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cmTheo chương V tại E-HSMT947,72m2
34Trát dặm vá tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tính 10%)Theo chương V tại E-HSMT26,52m2
35Đắp phào kép, vữa XM mác 100Theo chương V tại E-HSMT154m
36Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo chương V tại E-HSMT1.552,45m2
37Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo chương V tại E-HSMT121,271m2
38Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo chương V tại E-HSMT72,461m2
39Sơn tường đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT193,731m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT93,33m2
41Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V tại E-HSMT111,81m2
C MƯƠNG NƯỚC
1Phá dỡ nền gạch xi măngTheo chương V tại E-HSMT4,26m2
2Lát vỉa hè gạch xi măngTheo chương V tại E-HSMT2,561m2
3Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V tại E-HSMT1,57100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50Theo chương V tại E-HSMT21,42m3
5Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT28,29m3
6Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75Theo chương V tại E-HSMT5,98m3
7Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT8,35m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo chương V tại E-HSMT0,57100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,Theo chương V tại E-HSMT0,51tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.Theo chương V tại E-HSMT368cái
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn.Theo chương V tại E-HSMT61cái
12Bê tông giằng; chiều cao Theo chương V tại E-HSMT5,75m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngTheo chương V tại E-HSMT1,05100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo chương V tại E-HSMT0,47tấn
15Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT142,2m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V tại E-HSMT88,24m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V tại E-HSMT230,43m2
18Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V tại E-HSMT9,84m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Cấp IV;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 01 chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề QLDA đầu tư xây dựng công trình dân dụng.1010
2 01 cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;55
3 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện88
4 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước1010
5 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ 1 - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động;1515
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô Sức nâng: 10 tấn1
2 Máy đào một gầu Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m31
3 Máy đào một gầu Bánh xích, dung tích gầu: 1,25 m31
4 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
5 Máy trộn vữa Dung tích: 250 lít2
6 Máy vận thăng Sức nâng: 0,8 tấn1
7 Ô tô tự đổ Trọng tải: 7 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->