Gói thầu: Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220819090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central |
| Tên gói thầu | Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220819088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 15:36:00 đến ngày 2022-08-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,586,722,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Cấp IV; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 01 chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề QLDA đầu tư xây dựng công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh xích, dung tích gầu: 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central |
| E-CDNT 1.2 |
Tհi côոɡ xȃy ԁựոɡ cȏոg trìոh Sửɑ cհữɑ trườոɡ ᴛiểu հọc Ƥհú Ŀộᴄ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | +) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; +) Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; +) Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; +) Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Phú Lộc, địa chỉ: Thôn Lộc Tài, xã Phú Lộc, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk, điện thoại: 02623675567;
Tên bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại và Tư vấn Ban Mê Central, địa chỉ: 98 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk; Điện thoại: 02623.912.845 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Krông Năng. Địa chỉ: Số 45 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.675163 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.859330 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Krông Năng. Địa chỉ: Số 45 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk. Điện thoại: 02623.675207 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG 2 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 3,82 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V tại E-HSMT | 1,9 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 442,26 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt chống sét và tháo dỡ ống thoát nước tràn | Theo chương V tại E-HSMT | 7 | công |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gồ | Theo chương V tại E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 3 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 54,86 | m |
| 8 | Phá dỡ lớp láng trên sênô | Theo chương V tại E-HSMT | 68,33 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V tại E-HSMT | 275,26 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V tại E-HSMT | 1.136,87 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm, trần | Theo chương V tại E-HSMT | 1.048,36 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 68,33 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo chương V tại E-HSMT | 68,33 | 1m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V tại E-HSMT | 4,42 | 100m2 |
| 18 | Lợp mái ngói âm dương 65 v/m2, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 19 | Bê tông giằng nhà; chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 22 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 22 | m2 |
| 23 | Gia công và Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 34,96 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 345,17 | m2 |
| 25 | Gia công và Lắp chốt và tay năm cửa | Theo chương V tại E-HSMT | 56 | 1bộ |
| 26 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 386,71 | 1m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 674,53 | 1m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 447 | 1m2 |
| 29 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V tại E-HSMT | 698,99 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 1.373,52 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 833,55 | 1m2 |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V tại E-HSMT | 418,32 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm | Theo chương V tại E-HSMT | 40,66 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V tại E-HSMT | 111,8 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kẽm gai | Theo chương V tại E-HSMT | 5 | công |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V tại E-HSMT | 55,34 | m3 |
| 6 | Phá dỡ trụ gạch | Theo chương V tại E-HSMT | 13,42 | m3 |
| 7 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,57 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 1,57 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2,8km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V tại E-HSMT | 1,57 | 100m3/km |
| 10 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 11 | Đào sửa móng, đất cấp III tính 30% Khối lượng phá móng | Theo chương V tại E-HSMT | 26,34 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V tại E-HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót đá 4x6 mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 22,57 | m3 |
| 14 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo chương V tại E-HSMT | 72,48 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V tại E-HSMT | 0,29 | 100m3 |
| 20 | Bê tông giằng nhà; chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 18,86 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 1,55 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 1,16 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 24 | Bê tông cột tiết diện | Theo chương V tại E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V tại E-HSMT | 0,68 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 28 | Xây trụ gạch không nung (xi măng cốt liệu 2 lỗ, 40x80x180mm), chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 9,94 | m3 |
| 29 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 37,91 | m3 |
| 30 | Gia công và Lắp dựng chông sắt | Theo chương V tại E-HSMT | 46,67 | m2 |
| 31 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 185,82 | m2 |
| 32 | Trát giằng, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 153,66 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cm | Theo chương V tại E-HSMT | 947,72 | m2 |
| 34 | Trát dặm vá tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tính 10%) | Theo chương V tại E-HSMT | 26,52 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 100 | Theo chương V tại E-HSMT | 154 | m |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V tại E-HSMT | 1.552,45 | m2 |
| 37 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo chương V tại E-HSMT | 121,27 | 1m2 |
| 38 | Công tác bả bằng 2 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo chương V tại E-HSMT | 72,46 | 1m2 |
| 39 | Sơn tường đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 193,73 | 1m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 93,33 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V tại E-HSMT | 111,8 | 1m2 |
| C | MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo chương V tại E-HSMT | 4,26 | m2 |
| 2 | Lát vỉa hè gạch xi măng | Theo chương V tại E-HSMT | 2,56 | 1m2 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V tại E-HSMT | 1,57 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, đổ bằng thủ công mác 50 | Theo chương V tại E-HSMT | 21,42 | m3 |
| 5 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 28,29 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 5,98 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 8,35 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo chương V tại E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Theo chương V tại E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Theo chương V tại E-HSMT | 368 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Theo chương V tại E-HSMT | 61 | cái |
| 12 | Bê tông giằng; chiều cao | Theo chương V tại E-HSMT | 5,75 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Theo chương V tại E-HSMT | 1,05 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V tại E-HSMT | 0,47 | tấn |
| 15 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 142,2 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V tại E-HSMT | 88,24 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V tại E-HSMT | 230,43 | m2 |
| 18 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V tại E-HSMT | 9,84 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật;- Cấp công trình: Cấp IV; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề QLDA đầu tư xây dựng công trình dân dụng. | 10 | 10 |
| 2 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng Dân dụng; | 5 | 5 |
| 3 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện | 8 | 8 |
| 4 | 01 cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp thoát nước | 10 | 10 |
| 5 | 01 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và phòng chống cháy nổ | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động; | 15 | 15 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Sức nâng: 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu | Bánh xích, dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu | Bánh xích, dung tích gầu: 1,25 m3 | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích: 250 lít | 2 |
| 6 | Máy vận thăng | Sức nâng: 0,8 tấn | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: 7 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi