Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220837516-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220233570
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 15:34:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 82,741,122,982 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0601529665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4893402136E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó có: Kết cấu móng bê tông cốt thép, kết cấu khung nhà bê tông cốt thép, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt, đường dây trung thế và trạm biến áp.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 57.731.159.818 VND.+ Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 57.731.159.818 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tất cả các hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây dựng tương ứng với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.5. Hóa đơn VAT.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú:- Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên nếu là bản sao thì phải được chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công). Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu trên hoặc kèm các tài liệu không được chứng thực thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu (trong các trường hợp được phép làm rõ). - Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản gốc của các tài liệu trên để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu (Nếu như bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ và cần thiết phải đối chiếu bản gốc).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.731.159.818 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥115.462.319.636 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kiến trúc của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kết cấu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện hoặc điện - điện tử;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật hoặc hạng mục sân, đường nội bộ tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy của công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xử lý nước thải sinh hoạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường hoặc kỹ thuật môi trường hoặc thoát nước và xử lý nước thải;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xử lý nước thải sinh hoạt của công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc địa chính hoặc xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc quản lý tài nguyên và môi trường hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao từ 0,9m đến 1,7m
- Số lượng tối thiểu 1000
2-Ván khuôn (Coppha) hoặc ván phủ phim (tính theo m2)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3000
3-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí (*)
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình hoặc máy thủy chuẩn (*)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc (*)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần trục tháp (*)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ (**)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
20-Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có gắn cẩu (**)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy bơm bê tông (hoặc ô tô bơm bê tông (**))
- Đặc điểm thiết bị Năng suất bơm ≥ 40 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc trọng lượng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Trung học cơ sở Tân Định
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Tân Uyên - Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Tân Uyên - Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Quang Trung – Địa chỉ: 482 Lê Hồng Phong, khu phố 4, phường Phú Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Đầu tư Xây dựng Phú Thành – Địa chỉ: Số 82 đường TCH 03, khu phố 10, phường Tân Chánh Hiệp, quận 12, thành phố Hồ Chí Minh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh – Địa chỉ: Số 31/1B Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty TNHH Quản lý Xây dựng Hưng Thịnh - Địa chỉ: Số 144 đường số 16 khu đô thị Vạn Phúc, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh – Địa chỉ: Số 31/1B Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh; Công ty TNHH Quản lý Xây dựng Hưng Thịnh - Địa chỉ: Số 144 đường số 16 khu đô thị Vạn Phúc, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức.


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Tân Uyên - Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Tân Uyên - Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản quét (scan màu) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức (Trường hợp liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng phù hợp tính chất công việc đảm nhận). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Tân Uyên - Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Tân Uyên - Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Tầng 16, tháp A-B, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương - Đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3856856 Số fax: 0274.3856856
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Lê Lợi, Phú Chánh, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3822926 Số fax: 0274.3822926 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có trong quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH
1Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,8098100m3
2Đào đất móng ram dốc, bồn hoa, đan tam cấp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,649m3
3Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,4801m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ram dốc, bồn hoa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,401m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,9537m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,2732m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V215,7072m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V217,2963m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,3965100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4133100m3
11Đắp đất ram dốc, bồn hoa, đan tam cấp công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6836m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0697100m3
13Đắp đất móng đà kiềng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,175m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,253100m3
15Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0366100m3
16Cung cấp đất đắp nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V100,3543m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0352100m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,5549m3
19Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V15,2555100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền ram dốc, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9947m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram dốc, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7408m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan tam cấp, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6225m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan tam cấp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,245m3
24Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3245100m2
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,6875m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,672m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8468m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,0278m3
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4218m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,592m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,1312m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,092m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,4268m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V461,7504m3
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V598,0048m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V188,0695m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,0822m3
38Lắp đặt gạch bộng, kích thước gạch 400x200x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.648,8m2
39Ván khuôn thép. Ván khuôn ram dốc, đan bậc cấp, bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,289100m2
40Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,549100m2
41Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3166100m2
42Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1927100m2
43Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1672100m2
44Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,7586100m2
45Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,1559100m2
46Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,1099100m2
47Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng, bệ cửa, lam, đan, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,3491100m2
48Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8973100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7491tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8036tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1179tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5224tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,9889tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,532tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4501tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,5294tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7642tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8833tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,527tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,506tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,8965tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,545tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,8916tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,866tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3556tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0084tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2702tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5459tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4859tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2299tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2226tấn
73Kiến trúc - Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,9859m3
74Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V629,7918m3
75Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,305m3
76Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0888m3
77Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7368m3
78Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,362m3
79Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9618m3
80Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5153m3
81Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4497m3
82Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,2976m3
83Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,6542m3
84Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,4652m3
85Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6278m3
86Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,29m3
87Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4508m3
88Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2854m3
89Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,063m3
90Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1755m3
91Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.945,67m2
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.673,5652m2
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V557,053m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V962,697m2
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.960,275m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,016m2
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,888m2
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.390,0592m2
99Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.598,295m2
100Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.844,2987m2
101Trát lanh tô, ô văng, giằng, đan, bệ cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.225,516m2
102Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.585,292m2
103Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V681,38m
104Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.758,08m
105Rãnh thu nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V682,1m
106Lát nền, sàn, gạch thạch anh kt 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V166,2665m2
107Lát nền, sàn, gạch thạch anh kt 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.909,764m2
108Lát nền, sàn, gạch thanh anh nhám kt 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.274,5325m2
109Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V488,045m2
110Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.838,608m2
111Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V797,67m2
112Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.023,025m2
113Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.034,6003m2
114Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V3.390,0592m2
115Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V5.050,7061m2
116Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V14.036,1563m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17.426,2155m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5.050,7061m2
119Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V179,2691m2
120Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V507,8879m2
121Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,4818m2
122Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V24,02m2
123Cắt 3 đường ron chống trượt tại mũi bậcMô tả kỹ thuật theo Chương V255,2110m
124Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x210Mô tả kỹ thuật theo Chương V344,897m2
125Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x210Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,7749m2
126Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V849,6148m2
127Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V621,054m2
128Quét Flinkote chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V425,215m2
129Quét Flinkote chống thấm hố pit thang máyMô tả kỹ thuật theo Chương V17,84m2
130Kẻ jiont âm 15, rộng 30, cách đều 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V682,886m
131Thi công trần bằng tấm nhựa PVC kt 600x600x8 (khung xương nhôm và các vật tư phụ kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V880,205m2
132Lợp mái ngói xi măng 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,155100m2
133Cung cấp lắp dựng hệ kèo thép trọng lượng nhẹ (bao gồm: vì kèo, li tô,…, các vật tư phụ và nhân công lắp đặt theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.815,5m2
134Cung cấp máng inox mái ngói dày 1 ly (bao gồm: vật tư phụ, … inox SUS 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,172md
135Cung cấp lan can inox cầu thang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,9312m2
136Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V121,9312m2
137Cung cấp lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 50x100x1.4, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,308m2
138Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V248,308m2
139Cung cấp lan can inox ram dốc (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5; thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,528m2
140Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V18,528m2
141Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang inox F60x1.5, F42x1.2 cách đều 1000 (inox SUS 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V288,732md
142Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can inox F32x1.2 ly (inox SUS 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6md
143Cung cấp, lắp dựng lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh đứng inox hộp 50x100x1.4 (inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V230,55md
144Lắp đặt lam nhôm chắn nắng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,72m2
145Cung cấp, lắp dựng nhôm trang trí bao gồm: nhôm hộp 44x100x1.2 cách đều 150, bát inox, bulon inox nở và các vật tư phụ khácMô tả kỹ thuật theo Chương V298,44m2
146Lắp đặt tấm Compact HPLMô tả kỹ thuật theo Chương V540,976m2
147Cung cấp lắp đặt tôn kẽm dày 1 ly (khe co giãn nền, sàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V272,22md
148Cung cấp lắp đặt nẹp chữ T inox đặt ở khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V272,22md
149Cung cấp cửa đi chia ô khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, pano nhôm dày 1mm, ô khung nhôm cố định, khung nhôm lật; nhôm có chiều dày 2 ly sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V320,7m2
150Lắp dựng cửa đi khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V320,7m2
151Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly, pano nhôm dày 1mm; nhôm có chiều dày 2 ly sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m2
152Lắp dựng cửa đi khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m2
153Cung cấp cửa đi đố cửa inox L50x50x5, khung inox hộp 40x40x1.5, 30x60x1.8, pano inox dày 1.2mm bọc 1 mặt, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm: tay nắm, pat khóa, bản lề và các phụ kiện khác theo thiết kế, inox SUS 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,0125m2
154Lắp dựng cửa đi khung inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V62,0125m2
155Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, nhôm dày 1.4 ly sơn tĩnh điện; nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, chốt khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V995,98m2
156Lắp dựng cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V995,98m2
157Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly; nhôm dày 1.4 ly sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, chốt khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,28m2
158Lắp dựng cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V53,28m2
159Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 10 ly; nhôm dày 2 ly, nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V288,54m2
160Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V288,54m2
161Cung cấp vách kính khung nhôm, cửa đi lùa, kính trong cường lực dày 10 ly, pano nhôm 2 mặt dày 1mm; nhôm dày 2 ly, nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,95m2
162Vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V31,95m2
163Cung cấp cửa sắt kéo không lá (cửa kéo thép mạ kẽm U 20x1.2, sắt la 16x0.8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7725m2
164Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7725m2
165Lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V1.083,58m2
166Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.167,16m2
167Cung cấp, lắp dựng khung nhôm dày 1ly, kính tráng thủy 1 mặt dày 6 ly (bao gồm: tắc kê, bát inox 30mm và các vật tư phụ khác (inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,74m2
168Cung cấp lắp đặt mũ che khe nhiệt bằng tôn dày 4.5 dem (bao gồm: đinh vít, bịt silicon và các vật tư phụ khác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4md
169Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,6484100m2
170Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1447100m
171Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,192100m
172Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2594100m3
173Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V191,3346100m3
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ TẬP ĐA NĂNG KẾT HỢP KHU ĐỂ XE CÔNG CHỨC - VIÊN CHỨC - NHÂN VIÊN, HỌC SINH
1Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5983100m3
2Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,3225m3
3Đào đất móng ram dốc, bồn hoa, đan tam cấp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,0675m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ram dốc, bồn hoa, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2165m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,0448m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,363m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4604100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1379100m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,5731m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0043100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9093100m3
12Cung cấp đất đắp nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V296,7884m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,3634m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền nhà, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,8759m3
15Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,7752100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ram dốc, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1011m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4128m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đan tam cấp, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,565m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan tam cấp, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,13m3
20Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,313100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3451m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,26m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,4m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7324m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,0252m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,848m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,27m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V243,9956m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,4218m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7877m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn ram dốc, bồn hoa, đan tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3228100m2
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3555100m2
33Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4472100m2
34Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2194100m2
35Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3881100m2
36Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,9538100m2
37Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,2022100m2
38Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, đan, giằng, bệ cửa, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6688100m2
39Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4693100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4451tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6273tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1102tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3035tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3908tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8655tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0802tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,549tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,231tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4825tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,7587tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9344tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,3796tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5168tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0818tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3366tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,54tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3597tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5974tấn
60Kiến trúc - Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,0387m3
61Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,9967m3
62Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9681m3
63Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,5144m3
64Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4395m3
65Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,447m3
66Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,7917m3
67Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,4794m3
68Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6645m3
69Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0296m3
70Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3089m3
71Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6068m3
72Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V329,1264m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V776,8025m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,29m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V492,4026m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,388m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,4582m2
78Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.180,2956m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V815,5555m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.278,66m2
81Trát lanh tô, ô văng, giằng, bệ cửa, lam, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V364,186m2
82Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.867,165m2
83Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V431,95m
84Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,51m
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V570,25m
86Rãnh thu nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,5m
87Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo kt 400x400x32, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.178,6776m2
88Lát nền, sàn, gạch thạch anh kt 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
89Lát nền, sàn, gạch thạch anh nhám kt 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V306,3732m2
90Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,76m2
91Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.831,7518m2
92Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,12m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,6m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V467,3145m2
95Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1.180,2956m2
96Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.386,0263m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4.176,0395m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5.209,8151m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.386,0263m2
100Sơn gai dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V146,52m2
101Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V624m2
102Sơn kẻ vạch sân cầu lông, sân bóng chuyền bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V29,5687m2
103Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,599m2
104Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,8812m2
105Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,2208m2
106Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x210Mô tả kỹ thuật theo Chương V163,315m2
107Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V992,83m2
108Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V847,93m2
109Quét Flinkote chống thấm nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V140,44m2
110Kẻ Joint âm 15, rộng 30, cách đều 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V419,4m
111Thi công trần bằng tấm nhựa PVC kt 600x600x8 (khung xương nhôm và các vật tư phụ kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V292,22m2
112Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt dày 4.5 dem (2 lớp tôn bên ngoài và 1 lớp xốp ở giữa chống ồn, chống nóng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4286100m2
113Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,384tấn
114Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,384tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V242,4579m2
116Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9536tấn
117Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5,9536tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V544,824m2
119Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0167tấn
120Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0167tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3477m2
122Cung cấp, lắp dựng bu lông M16x300 (bulong U16)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
123Cung cấp, lắp dựng ty giằng xà gồ sắt D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V121md
124Cung cấp, lắp dựng cáp giằng D12, tăng đơ D16, ốc xiết cáp M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,196md
125Cung cấp, lắp dựng bulong neo M20, L=600Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
126Cung cấp lan can inox cầu thang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,034m2
127Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V84,034m2
128Cung cấp lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 50x100x1.4, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,49m2
129Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V136,49m2
130Cung cấp lan can inox ram dốc (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5; thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,737m2
131Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V16,737m2
132Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang inox F60x1.5, F42x1.2 cách đều 1000 (inox SUS 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,128md
133Cung cấp lan can di động bằng inox bao gồm: khung bao inox hộp 40x80x1.5, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 120, bánh xe và các vật tư phụ khác (inox SUS 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,56m2
134Cung cấp, lắp dựng lam nhôm chữ Z bao gồm: nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, lam nhôm chữ Z và các vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo Chương V30,4m2
135Cung cấp, lắp dựng nhôm lá sách trang trí bao gồm: nhôm hộp 44x76x1.5, lam lá sách 46x65x1.2 cách đều 80 và các vật tư phụ khácMô tả kỹ thuật theo Chương V34,42m2
136Lắp đặt tấm Compact HPLMô tả kỹ thuật theo Chương V83,46m2
137Cung cấp cửa đi chia ô khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, pano nhôm dày 1mm, ô khung nhôm cố định, khung nhôm lật; nhôm có chiều dày 2 ly sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,74m2
138Lắp dựng cửa đi khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V61,74m2
139Cung cấp cửa đi khung nhôm, pano nhôm dày 1mm; nhôm có chiều dày 2 ly sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
140Lắp dựng cửa đi khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
141Cung cấp cửa đi đố cửa inox L50x50x5, khung inox hộp 40x40x1.5, 30x60x1.8, pano inox dày 1.2mm bọc 1 mặt, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm: tay nắm, pat khóa, bản lề và các phụ kiện khác theo thiết kế, inox SUS 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
142Lắp dựng cửa đi khung inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m2
143Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, nhôm dày 1.4 ly sơn tĩnh điện; nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, chốt khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,6m2
144Lắp dựng cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V93,6m2
145Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly; nhôm dày 1.4 ly sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, chốt khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
146Lắp dựng cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
147Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 10 ly; nhôm dày 2 ly, nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,16m2
148Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V38,16m2
149Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly; nhôm dày 2 ly, nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,6m2
150Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V49,6m2
151Cung cấp cửa sắt kéo không lá (cửa kéo thép mạ kẽm U 20x1.2, sắt la 16x0.8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m2
152Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m2
153Lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V102,24m2
154Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V204,48m2
155Cung cấp, lắp dựng thang inox lên mái bao gồm: Thanh đứng inox D60x1.5, thanh ngang inox D32x1.5 tạo bậc khoảng cách 150, bulon nở D12 liên kết vao tường, dầm và các vật liệu khácMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2788m2
156Gia công cửa sắt lùa lên mái bao gồm: khung sắt V50x50x5, pano tole dày 0.1mm, bánh xe trượt và các vật liệu phụ khácMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
157Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
158Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
159Cung cấp, lắp dựng khung nhôm dày 1ly, kính tráng thủy 1 mặt dày 6 ly (bao gồm: tắc kê, bát inox 30mm và các vật tư phụ khác (inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,12m2
160Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,5129100m2
161Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1953100m
162Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m
163Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1103100m3
164Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,9927100m3
C HẠNG MỤC: HÀNH LANG NỐI (CẦU NỐI)
1Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7055100m3
2Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,954m3
3Đào đất móng ram dốc bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,774m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ram dốc, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,387m3
5Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0387100m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,792m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,077m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5998100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1057100m3
10Đắp đất nền móng ram dốc, đà kiềng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,319m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,633m3
13Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6633100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8815m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,089m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,656m3
19Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,982m3
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,52m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5968m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,398m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn ram dốcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0172100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1826100m2
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
27Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5666100m2
28Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5768100m2
29Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0512100m2
30Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8704100m2
31Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng, bệ cửa, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2571100m2
32Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1454100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0964tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,312tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2042tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1304tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8535tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1245tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2828tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6214tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2857tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4784tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1545tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5224tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0754tấn
46Kiến trúc - Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3808m3
47Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4186m3
48Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4576m3
49Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0096m3
50Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
51Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,04m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,8m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,104m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,66m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,24m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,96m2
57Trát lanh tô, ô văng, giằng, bệ cửa, lam, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,432m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,38m2
59Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,6m
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,2m
61Rãnh thu nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,4m
62Lát nền, sàn, gạch thạch anh nhám kt 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,8148m2
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,8148m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,82m2
65Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V120,24m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V334,412m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V454,652m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,8m2
69Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,784m2
70Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x210x11Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,324m2
71Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,76m2
72Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,4m2
73Cung cấp lắp đặt tôn kẽm dày 1 ly (khe co giãn nền, sàn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,88md
74Cung cấp lắp đặt nẹp chữ T inox đặt ở khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V76,88md
75Cung cấp lắp đặt mũ che khe nhiệt bằng tấm inox dày 1mm (bao gồm: đinh vít, bịt silicon và các vật tư phụ khác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4md
76Cung cấp lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 50x100x1.4, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,84m2
77Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V14,84m2
78Cung cấp, lắp dựng lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh đứng inox hộp 50x100x1.4 (inox SUS 304))Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,6md
79Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang inox F60x1.5, F42x1.2 cách đều 1000 (inox SUS 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8md
80Cung cấp, lắp dựng nhôm trang trí bao gồm: nhôm hộp 44x100x1.2 cách đều 150, bát inox, bulon inox nở và các vật tư phụ khácMô tả kỹ thuật theo Chương V19,14m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4339100m2
82Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268100m
83Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
84Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,562100m3
85Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,058100m3
D HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC - NHÀ CHE MÁY BƠM NƯỚC VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Nhà thường trực, nhà che may bơm - Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2477100m3
2Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,11m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,79m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8232m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9175m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2065100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0412100m3
8Đắp đất nền móng đà kiềng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5007m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0361100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đắp xuống móng còn dư đắp vào nền nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156100m3
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3702m3
12Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3386100m2
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27m3
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,768m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8193m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,401m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,714m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,692m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0811100m2
20Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0446100m2
21Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1571100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,322100m2
23Ván khuôn thép. Ván khuôn nền bó hèMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0137100m2
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2317100m2
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7283100m2
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng, bệ cửa, lam, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4705100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1055tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0557tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2326tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1382tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7791tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6614tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1957tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2607tấn
35Kiến trúc - Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7721m3
36Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6764m3
37Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5232m3
38Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,88m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,3232m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,52m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,9601m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,44m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,68m2
44Trát lanh tô, ô văng, giằng, bệ cửa, lam, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,776m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,11m2
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,2m
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,55m
48Lát nền, sàn, gạch thạch anh kt 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,24m2
49Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,38m2
50Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,72m2
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,75m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1m2
55Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x210x11Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,465m2
56Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,85m2
57Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V14,069m2
58Kẻ ron tường 20x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m
59Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V86,9601m2
60Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V57,3782m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V138,001m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V224,9611m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V57,3782m2
64Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,3m2
65Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,15m2
66Cung cấp, lắp đặt chữ khắc âm vào đá granite kích thước chữ cao 90, 250, 300 sơn nước màu trắng (bảng tên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,519m2
67Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm, pano nhôm dày 1mm; khung nhôm dày 2mm, nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
68Lắp dựng cửa đi khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
69Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8mm, pano nhôm dày 1mm; khung nhôm dày 1.4mm, nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
70Lắp dựng cửa đi khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
71Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm; nhôm dày từ 2mm, khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m2
72Lắp dựng cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m2
73Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 6mm; nhôm dày 1.4mm, nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện (bao gồm: bản lề, tay nắm inox và các vật tư phụ khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m2
74Lắp dựng cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m2
75Lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V8,58m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,16m2
77Cung cấp cửa cuốn lưới thép sơn tĩnh điện điều khiển tự động bao gồm: hộp bọc khung sắt, ốp tấm thạch cao, moter, remote, bình tích điện và các vật tư phụ kèm theoMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
78Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
79Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0309100m
80Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1915100m3
81Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7235100m3
E HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Cổng chính - Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,327100m3
2Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336m3
3Đào đất móng ray cổng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,404m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng ray cổng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,404m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,672m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7725m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2778100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0492100m3
10Đắp đất nền móng đà kiềng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0021100m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,484m3
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,279m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,588m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,702m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1344m3
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,846m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0443100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0622100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn ray cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
22Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1016100m2
23Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2596100m2
24Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3696100m2
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3282100m2
26Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng, bệ cửa, lam, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0336100m2
27Kiến trúc - Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9572m3
28Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1332m3
29Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6307m3
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,248m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,75m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,592m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,44m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,8m
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m
36Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V21,1652m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V87,032m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V108,1972m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x210Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,8328m2
40Lợp mái ngói xi măng 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4401100m2
41Cung cấp, lắp dựng hệ kéo thép mạ bao gồm: vì kèo, xà gồ, cầu phong , li tô, … và các vật tư phụ khác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,01m2
42Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồng cao 300x20x1 ly, bộ chữ: "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂN ĐỊNH"Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ chữ
43Gia công thép V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1225tấn
44Lắp dựng thép V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1225tấn
45Sản xuất cửa đẩy cổng chính bao gồm: sắt hộp mạ kẽm 50x100x2, sắt hộp mạ kẽm 50x50x1.5, sắt tròn D16 đặc a=120; pano sắt mạ kẽm dày 1 mm ốp 2 mặt, bánh xe sắt, bu long và các vật tư phụ khácMô tả kỹ thuật theo Chương V23,532m2
46Lắp dựng cửa cổng khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V23,532m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V47,064m2
48Hàng rào+cổng phụ - Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,9896100m3
49Đào móng đà kiềng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2572100m3
50Đào đất móng đà kiềng, đà giằng, đan chân cột, bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,2646m3
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng, đà giằng, đan chân cột, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5822m3
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,4173m3
53Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,8062m3
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,2132m3
55Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7383100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2513100m3
57Đắp đất móng đà kiềng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1466100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1106100m3
59Đắp đất nền móng đà kiềng, đà giằng, đan chân cột công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2289m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2603100m3
61Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6896m3
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà giằng, đà kiềng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,5472m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2964m3
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,494m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9196m3
66Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5698100m2
67Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5761100m2
68Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng, đà giằng, đan chân cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8034100m2
69Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9676100m2
70Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6988100m2
71Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1456100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3803tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1428tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8379tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7621tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,625tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,1475tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6816tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3711tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2505tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8386tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1193tấn
83Kiến trúc - Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7536m3
84Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,274m3
85Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,2984m3
86Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,91m3
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,52m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V570,311m2
89Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V583,3812m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V449,2442m2
91Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,516m2
92Trát tường chắn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V311,9623m2
93Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V378,3918m2
94Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V751,4655m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1.192,551m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.944,0165m2
97Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x210Mô tả kỹ thuật theo Chương V439,7467m2
98Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x210Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,5633m2
99Gia công hàng rào song sắt (bao gồm: sắt V50x50x5, sắt tròn D16 đặc cách đều 150)Mô tả kỹ thuật theo Chương V578,1423m2
100Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V578,1423m2
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.156,2846m2
102Sản xuất cửa mở cổng phụ bao gồm: sắt hộp mạ kẽm 50x100x2, sắt hộp mạ kẽm 50x50x1.5, sắt tròn D16 đặc a=120; pano sắt mạ kẽm dày 1mm ốp 2 mặt, bánh xe sắt, bu long và các vật tư phụ khácMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6m2
103Lắp dựng cửa cổng khung sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,2m2
105Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2043100m3
106Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8387100m3
F HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1Cột cờ - Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0338100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót trụ cột cờ, bồn hoa, bậc cấp, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,122m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn lót trụ cột cờ, bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0548100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cột cờ, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1625m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn trụ cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bệ cột cờ, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,431m3
7Rải ni lông lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0788100m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1364m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đắp trụ cột cờ, bồn hoa, bậc cấp còn dư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112100m3
10Kiến trúc - Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,434m3
11Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,474m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,25m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,25m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V14,25m2
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,586m2
17Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,31m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,396m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x210x11Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,396m2
20Cung cấp lắp đặt bản thép đệm L110x140x10, bulon neo D20, L=650 và bản mã kt 400x400x10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Cung cấp lắp dựng trụ inox cao 12, 6m (bao gồm: inox F120x1.5, F90x1.2, F60x1.2, F34x1.2, ròng rọc F50 có rãnh kéo dây, dây cáp 6mm và một số phụ kiện khác theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
G HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG, CÂY XANH
1Sân lát gạch terrazzo kt 400x400x32 - Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V14,95100m2
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V149,5m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.495m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo kt 400x400x32, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.495m2
5Bó vỉa - Đào móng bó vĩa công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2482100m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,204m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bó vỉa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,7922m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,5025100m2
9Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V287,976m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5087100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7395100m3
12Bồn hoa, cây xanh - Đào móng bồn hoa công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3307100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1395100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1912100m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bồn hoa, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2672m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bồn hoa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1916m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,104m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn bồn hoaMô tả kỹ thuật theo Chương V3,1533100m2
19Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block trồng cỏ kt 90x260x390mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,5m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,7547m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4775100m3
22Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ lá gừng, cây lá màu, hoa ngủ sắc, cây xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V530,214m3
23Trồng mới cây phượng vĩ (đường kính thân cây >18cm, h>4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
24Trồng mới cây dầu (đường kính thân cây >15cm, h>5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cây
25Trồng mới cây sa kê (đường kính thân cây >15-20cm, h>4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cây
26Trồng mới cây hồng lộc (đường kính thân cây >3cm, h>1m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cây
27Trồng mới cây lim xẹt (đường kính thân cây >15cm, h>5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
28Trồng mới cỏ lá gừngMô tả kỹ thuật theo Chương V16,17100m2
29Trồng mới cây hoa ngủ sắcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7224100m2
30Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh mới trồng (cây phượng vĩ, cây dầu, cây sa kê, cây hồng lộc, cây lim xẹt, cây trúc quân tử)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,086cây/năm
31Cung cấp, lắp dựng cọc chống thép ống mạ kẽm D60x1.5mm dài 4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V444cây
32Cung cấp, lắp dựng nẹp thép mạ kẽm V40x40x4 dài 0,45mMô tả kỹ thuật theo Chương V444cây
33Máng rửa tay, mương thu nước Composite - Cung cấp, lắp đựng máng rửa tay bằng inox bao gồm: kích thước máng rửa tay (dài x rộng x cao): 2700x600x350, Chân máng inox hộp kt 40x40x2, giằng chân inox hộp kt 20x20x1.5, máng rửa tay bằng inox dày 1mm, vòi lấy nước bằng inox (inox SUS 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
34Cung cấp, lắp dựng mương thu nước composite bao gồm: mặt ngoài rộng 300, mặt trong 240, sâu 260, dài 1000)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,832m2
35Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6589100m3
36Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,9301100m3
H HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI BỘ, VỊNH ĐẬU XE
1Đường bê tông nhựa, vịnh đậu xe - Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V64,5100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo Chương V16,125100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,5100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V64,5100m2
5Sơn Epoxy kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V45,2678m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3783100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V333,8675100tấn
I HẠNG MỤC: SAN NỀN
1San nền - Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V200100m2
2Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V40100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V40100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V40100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V160100m3/1km
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V120,6345100m3
7Cung cấp đất đắp công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V13.708,16m3
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN, BÁO CHÁY, ÂM THANH, CHỐNG SÉT TỔNG THỂ
1Hệ thống báo cháy tổng thể - Mương lắp đặt ống - Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,495100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2048100m3
3Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.437,5viên
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2475100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2475100m3
6Hố ga kéo cáp - Đào hố ga kéo cáp công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,051100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0216100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga kéo cáp, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,196m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,64m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn lót hố ga kéo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0112100m2
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn hố ga kéo cáp, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2848100m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0394tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1003tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0299tấn
17Gia công thép hình V50x50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1073tấn
18Lắp dựng thép hình V50x50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1073tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 cấu kiện
20Hệ thống đường ống, đường dây, thiết bị - Cung cấp trung tâm báo cháy 20 ZoneMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
22Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9100m
23Hệ thống thông tin liên lạc tổng thể - Mương lắp đặt ống - Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0972100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0439100m3
25Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V675viên
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0486100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0486100m3
28Giếng khoan tiếp địa - Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,8m
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087m3
30Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
31Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
32Hệ thống đường ống, đường dây - Lắp đặt dây cáp quang 4 CoreMô tả kỹ thuật theo Chương V108m
33Lắp đặt hộp chờ đấu nối kt 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
34Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V106m
35Lắp đặt dây cáp điện thoại 5 PairsMô tả kỹ thuật theo Chương V108m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,26100m
37Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng bọc PVC D50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
38Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Hệ thống camera tổng thể - Mương lắp đặt ống - Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,306100m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1394100m3
41Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.125viên
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,153100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,153100m3
44Hệ thống đường ống, đường dây - Lắp đặt dây cáp quang 2 CoreMô tả kỹ thuật theo Chương V1.190m
45Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6AMô tả kỹ thuật theo Chương V120m
46Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2,5mm2-2CMô tả kỹ thuật theo Chương V1.190m
47Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8100m
48Lắp đặt tủ Rack loại 10UMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
49Hệ thống chống sét - Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,8m
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5222m3
51Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
52Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V622m
53Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16, chiều dài kim 2,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
54Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V108sứ
55Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
56Lắp đặt hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
57Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
58Kẹp cáp M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN, BÁO CHÁY, ÂM THANH, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ CÁC HẠNG MỤC
1Khối nhà chính - Hệ thống báo cháy tự động - Lắp đặt chuông báo độngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,65 chuông
2Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
3Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V3,65 nút
4Lắp đặt đấu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,410 đầu
5Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-2CMô tả kỹ thuật theo Chương V2.634m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.354m
7Hệ thống bố trí đèn thoát hiểm, đèn sự cố - Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-10WMô tả kỹ thuật theo Chương V3,85 đèn
8Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 2 hướng và Battery 2AH-10WMô tả kỹ thuật theo Chương V1,85 đèn
9Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc và Battery 2AH-30WMô tả kỹ thuật theo Chương V13,65 đèn
10Lắp đặt ổ cắm 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
11Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-3CMô tả kỹ thuật theo Chương V960m
12Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V113hộp
13Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V918m
14Hệ thống mạng, điện thoại - Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.152m
15Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 PairsMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V660m
17Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
18Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V92m
19Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoại 2 gangMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
20Lắp đặt ổ cắm mạng 1 gangMô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
21Lắp đặt hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V54hộp
22Lắp đặt tủ Rack loại 6UMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
23Lắp đặt tủ Rack loại 20UMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
24Switch 24 PotrsMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
25Splittter 4 PotrsMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Modem quangMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
27Chống sét lan truyền Krone-Protector 10Pair, PSTN 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Bộ chống sét lan truyền UTP-RJ45-IEC-24CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
29IDF có 1 Block Terminal và chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
30Hệ thống âm thanh - Lắp đặt dây cáp âm thanh ruột đồng, mạ thiếc 4.0mm2-2CMô tả kỹ thuật theo Chương V386m
31Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
32Lắp đặt hộp rẽ dây PVC 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V22hộp
33Lắp đặt tủ Rack loại 20UMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
34Hệ thống điều hòa không khí - Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21máy
35Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56100m
36Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
37Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
38Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56100m
39Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
40Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm (xả nước ngưng và cách nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm (xả nước ngưng và cách nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
43Lắp đặt dây Cu/PVC 4mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V1.594m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V558m
45Khối nhà tập đa năng kết hợp nhà để xe CC-VC-NV, học sinh - Hệ thống báo cháy tự động - Lắp đặt chuông báo độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65 chuông
46Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
47Lắp đặt nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65 nút
48Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,510 đầu
49Lắp đặt đầu báo khói dạng tia chiếuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,710 đầu
50Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-4CMô tả kỹ thuật theo Chương V1.060m
51Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-2CMô tả kỹ thuật theo Chương V1.326m
52Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V758m
53Hệ thống bố trí đèn thoát hiểm, đèn sự cố - Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-10WMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45 đèn
54Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc và Battery 2AH-30WMô tả kỹ thuật theo Chương V75 đèn
55Lắp đặt ổ cắm 2P-10AMô tả kỹ thuật theo Chương V47cái
56Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-3CMô tả kỹ thuật theo Chương V388m
57Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V58hộp
58Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V345m
L HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC, HỒ NƯỚC SINH HOẠT, HỆ THỐNG PCCC
1Hồ nước PCCC, Hồ nước sinh hoạt - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5583100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hồ nước PCCC, hồ nước trung chuyển, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,044m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hồ nước PCCC, hồ nước trung chuyển, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 có trộn phụ gia chống thấm cấp W6Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,926m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,64m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 có trộn phụ gia chống thấm cấp W6Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,122m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn hồ nước PCCC, hồ nước trung chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2136100m2
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0939100m2
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,042100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1998tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6135tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2626tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5653tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8508tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8625tấn
15Gia công nắp đậy bằng thép tấm dày 2.5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
16Lắp dựng cửa nắp đậy bằng thép tấm dày 2.5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V4m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
18Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm sika waterbar yellow O20Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,6m
19Cung cấp, lắp dựng thang inox bao gồm thanh đứng inox D42x1.2, thanh ngang tạo bậc inox D32x1.2, bulon inox nở D12 và các vật tư phụ khác theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo Chương V7,0488m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V245,5952m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,92m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V191,92m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,96m2
24Quét dung dịch sika late chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V437,5152m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,9776m2
26Lát nền, sàn, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6m2
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4635100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0948100m3
29Hệ thống PCCC tổng thể - Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,272100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4201100m3
31Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.625viên
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7155100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5565100m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0336100m2
37Lắp đặt trụ chờ cấp nước PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
39Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 42x2.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
40Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60x2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
41Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,98100m
42Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114x3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,24100m
43Lắp mặt bít 10K STK Ø90 + ronMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
44Lắp mặt bít 10K STK Ø114 + ronMô tả kỹ thuật theo Chương V224cái
45Lắp đặt co hàn 90° STK Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
46Lắp đặt co hàn 90° STK Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
47Lắp đặt nối giảm hàn STK Ø90 ra STK Ø34Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
48Lắp đặt nối giảm hàn STK Ø114 ra STK Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt tê giảm hàn STK Ø114 ra STK Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
50Lắp đặt tê giảm hàn STK Ø90 ra STK Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
51Lắp đặt tê hàn STK Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt tê hàn STK Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
53Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
54Lắp đặt van Test STK Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt van 1 chiều STK Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56Lắp đặt van 2 chiều STK Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
57Lắp đặt van 1 chiều STK Ø42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
58Lắp đặt van 2 chiều STK Ø42Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
59Lắp đặt ống mềm chống rung Ø42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Lắp đặt ống mềm chống rung Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
61Lắp đặt Y lược Ø42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt Y lược Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Lắp đặt Luppe Ø42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Lắp đặt Luppe Ø114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
65Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V54,5983m2
67Sơn bitum chống ăn mòn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V348,1632m2
68Cung cấp, thi công băng quấn chống ăn mòn ống PCCC (băng quấn Premcote 101))Mô tả kỹ thuật theo Chương V348,1632m2
69Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0833100m3
70Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,7497100m3
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Hệ thống thoát nước mưa tổng thể - Mương, cống, hố ga - Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3988100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hố ga, mương thu nước, gối cống, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,046m3
3Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,306m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,8181m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V338m2
6Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V231,0388m2
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V107,6m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,208m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn lót hố ga, mương thu nước, gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8102100m2
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6898100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0076100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6308tấn
13Gia công thép hình V50x50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,172tấn
14Lắp dựng thép hình V40x40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,172tấn
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V280cái
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V92,5đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,25đoạn ống
19Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V92,5mối nối
21Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,25mối nối
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V324cấu kiện
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9885100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4917100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,9071100m3
26Hệ thống thoát nước sinh hoạt tổng thể - Mương, cống, hố ga - Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5174100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6682100m3
28Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.087,5viên
29Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hố ga, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,794m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,0411m3
31Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,4216m2
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,6m2
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5461m3
34Ván khuôn thép. Ván khuôn lót hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1356100m2
35Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3703100m2
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,087100m2
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3107tấn
38Gia công thép hình V40x40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3142tấn
39Lắp dựng thép hình V40x40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3142tấn
40Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68100m
41Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,22100m
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8đoạn ống
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V24cấu kiện
44Lắp đặt phễu thu inox máng rửa kt 200x200Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
45Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
46Lắp đặt co 45º nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8564100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,661100m3
49Hệ thống cấp nước tổng thể - Mương lắp đặt ống - Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6056100m3
50Đào móng van khóa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7191100m3
52Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.150Viên
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384m3
54Ván khuôn thép. Ván khuôn van khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384100m2
55Trát trụ van khóa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8028100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8028100m3
58Đường ống và phụ kiện - Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25x2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
59Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2100m
60Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40x3.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,21100m
61Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50x3.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
62Lắp đặt ống mềm tưới cây đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
63Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
64Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
65Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V106cái
66Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V78cái
67Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
68Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
69Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V96cái
70Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
71Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
72Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm ra đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
73Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm ra đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
74Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm ra đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
75Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Lắp đặt van phao điện, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
77Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
78Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
79Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
80Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
82Lắp đặt giảm sóc D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
83Lắp đặt Y lọc D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
84Lắp đặt Luppe D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
85Giếng khoan D140, L=80mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Lắp đặt đồng hồ nước DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
88Cung cấp vòi tưới cỏ 360 độ, bán kính phun 4m + phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
89Bình tích áp 100LMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
90Cung cấp, lắp đặt máng rửa tay inox bao gồm: kích thước máng rửa tay (dài x rộng x cao): 2700x600x350, khung máng inox hộp 30x30x1.2, máng bọc inox dày 1.2mm; 5 vòi rửa inox (vòi xoay 360 độ, cao 285mm), trên thành máng có chổ để xà bông rửa tay va các phụ kiện lắp đặt khác, (inox SUS 304)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
91Hầm tự hoại - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7467100m3
92Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7896100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9571100m3
94Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hầm tự hoại, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,94m3
95Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hầm tự hoại, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,768m3
96Ván khuôn thép. Ván khuôn lót hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1012100m2
97Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy hầm tự hoại, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,752m3
98Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy hầm tự hoại, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,0144m3
99Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081100m2
100Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,0728m3
101Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V250,6066m2
102Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,84m2
103Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5816m3
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1547100m2
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8456tấn
106Cung cấp than củiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0576m3
107Cung cấp sỏi nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0576m3
108Cung cấp sỏi toMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0576m3
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V20cấu kiện
110Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3822100m3
111Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4398100m3
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC CÁC HẠNG MỤC
1Hệ thống cấp, thoát nước khối nhà chính - Hệ thống thoát nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x4.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,68100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,48100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,92100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,64100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,64100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,24100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,48100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,76100m
11Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V90bộ
12Lắp đặt Lavabo (học sinh khuyết tật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Lắp đặt gương soi (kt 0,4x0,6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Lắp đặt gương soi (kt 1,8x0,6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
15Lắp đặt gương soi (kt 2,9x0,6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Lắp đặt gương soi (kt 3,8x0,6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Lắp đặt gương soi (kt 5,3x0,6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
18Lắp đặt gương soi (kt 6,2x0,6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
19Lắp đặt chậu rửa phòng học bộ mônMô tả kỹ thuật theo Chương V66bộ
20Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V102bộ
21Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối (học sinh khuyết tật)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V103cái
23Lắp đặt phễu thu đường kính 120x120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V138cái
24Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
25Cung cấp, lắp đặt cảm ứng tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V56bộ
26Lắp đặt vòi xảMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
27Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V59cái
28Lắp đặt vòi nước ROMô tả kỹ thuật theo Chương V52bộ
29Lắp đặt vòi sen tắm lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
30Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V182cái
31Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V206cái
32Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
33Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
34Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V47cái
35Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
36Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V194cái
37Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
38Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 8,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
39Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm, chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
40Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V182cái
41Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V173cái
42Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
43Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V254cái
44Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V168cái
45Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
46Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V126cái
47Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
48Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 8,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
49Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm, chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
50Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
51Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
52Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
53Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
56Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
57Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
58Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
59Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
60Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
61Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm ra đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
62Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm ra đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
63Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm ra đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
64Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm ra đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
65Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
66Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
67Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
68Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
69Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
70Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
71Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm ra đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm ra đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
73Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm ra đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm ra đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
75Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
76Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
77Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
78Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
79Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
80Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V184cái
81Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V91cái
82Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
83Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
84Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
85Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V110cái
86Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
87Lắp đặt bít trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
88Lắp đặt bít trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
89Lắp đặt bít trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
90Lắp đặt bít trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V104cái
92Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V86cái
93Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
94Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V312cái
95Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V186cái
96Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
97Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
98Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
99Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
100Ty ren D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V408md
101Bát treo ống D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
102Bát treo ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V168cái
103Bát treo ống D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
104Lắp đặt tê thông tắc D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
105Lắp đặt nối thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
106Lắp đặt nối thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
107Lắp đặt con thỏ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V135cái
108Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 42mm ống đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
109Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
110Hệ thống cấp nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75x3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,54100m
111Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
112Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,8100m
113Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
115Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100m
116Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,64100m
117Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
118Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
120Lắp đặt van khóa, đường kính van 75mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
121Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
122Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
123Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
124Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
125Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V248cái
126Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
127Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
128Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V88cái
129Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
130Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65cái
131Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
132Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
133Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V102cái
134Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
135Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
136Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
137Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
138Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
139Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
140Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
141Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
142Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
143Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
144Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
145Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm ra đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
146Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm ra đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
147Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
148Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V204cái
149Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm ra đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
150Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm ra đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
151Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm ra đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
152Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm ra đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V114cái
153Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm ra đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
154Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
155Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
156Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm ra đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
157Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm ra đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
158Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm ra đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
159Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 27mm ống đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
160Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 34mm ống đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
161Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 75mm ống đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
162Lắp đặt nối răng ngoài PPR đường kính 50mm ống đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
163Lắp đặt nối răng trong PPR đường kính 34mm ống đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
164Lắp đặt nối răng trong PPR đường kính 75mm ống đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
165Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V83cái
166Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V194cái
167Lắp đặt co ren ngoài PPR đường kính 21mm ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
168Lắp đặt co ren trong PPR đường kính 21mm ống đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
169Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V246cái
170Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V149cái
171Lắp đặt bít trơn đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
172Lắp đặt bít trơn đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
173Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
174Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
175Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
176Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
177Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
178Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
179Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
180Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
181Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bể
182Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
183Hệ thống cấp, thoát nước khối nhà đa năng kết hợp nhà để xe CC-VC-NV, học sinh - Hệ thống thoát nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86100m
184Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,36100m
185Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
186Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
187Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
188Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
189Lắp đặt gương soi (kt 3,4x0,6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
190Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
191Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
192Lắp đặt phễu thu đường kính 120x120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
193Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
194Cung cấp, lắp đặt cảm ứng tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
195Lắp đặt vòi xảMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
196Lắp đặt sen tắm lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
197Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
198Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
199Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
200Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
201Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
202Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
203Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
204Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
205Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
206Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
207Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
208Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
209Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
210Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V46cái
211Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
212Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
213Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
214Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
215Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
216Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
217Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
218Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
219Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
220Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
221Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
222Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
223Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
224Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
225Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
226Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
227Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
228Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
229Ty ren D8Mô tả kỹ thuật theo Chương V54md
230Bát treo ống D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
231Bát treo ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
232Bát treo ống D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
233Lắp đặt tê thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
234Lắp đặt co thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
235Lắp đặt co thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
236Lắp đặt con thỏ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
237Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
238Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 42mm ống đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
239Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
240Hệ thống cấp nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,92100m
241Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,68100m
242Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
243Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
244Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
245Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
246Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
247Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
248Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
249Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
250Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
251Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
252Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
253Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
254Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
255Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
256Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 34mm ống đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
257Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 60mm ống đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
258Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
259Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
260Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
261Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
262Hệ thống cấp, thoát nước cầu nối - Hệ thống cấp, thoát nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
263Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
264Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
265Hệ thống cấp, thoát nước nhà thường trực - Hệ thống thoát nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
266Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
267Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
268Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
269Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
270Lắp đặt phễu thu đường kính 120x120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
271Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
272Lắp đặt vòi sen lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
273Lắp đặt gương soi (0.4x0.6m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
274Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
275Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
276Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
277Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
278Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
279Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
280Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
281Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
282Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
283Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
284Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
285Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
286Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
287Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
288Lắp đặt co thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
289Lắp đặt co thông tắc D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
290Lắp đặt con thỏ D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
291Hệ thống cấp nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
292Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
293Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
294Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
295Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
296Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
297Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
298Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
299Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
300Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
301Hệ thống cấp, thoát nước nhà điều hành - Hệ thống thoát nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
302Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
303Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
O HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Hệ thống cấp điện tổng thể - Hố ga kéo cáp - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1494100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga kéo cáp, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,676m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,448m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,968m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn lót hố ga kéo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0208100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5344100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0352100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1174tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1831tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0985tấn
11Gia công thép hình V50x50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2144tấn
12Lắp dựng thép hình V50x50x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2144tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m3
16Mương cáp - Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,404100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5671100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,729100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,675100m3
20Gach thẻ làm dấu kt 4x8x18Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.375viên
21Cấp điện tổng thể - Lắp đặt dây cáp CXV 120mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V536m
22Lắp đặt dây cáp CXV 95mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V512m
23Lắp đặt dây cáp CXV 50mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V128m
24Lắp đặt dây cáp CXV 25mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V712m
25Lắp đặt dây cáp CXV 16mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V1.243m
26Lắp đặt dây cáp CXV 10mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
27Lắp đặt dây cáp CVV 1,5mm2-2C (từ phao điện xuống máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V750m
28Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,6m
29Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1741m3
30Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
31Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V92m
32Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
33Lắp đặt tủ điện 600x1200x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
34Lắp đặt tủ điện 800x1750x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
35Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V750m
36Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
37Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,85100m
38Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 105/80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,75100m
39Bộ Relay chống chạm đất -EF 0-50A (30A) + biến dòng bảo vệ PCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
40Bộ cắt sét 3 pha - trung tính- đất + tủ chứa 200x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41Bộ bảo vệ quá áp/thấp áp/quá dòngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Bộ Relay phát hiên dòng rò -ELR 0-20A (5A) (3A) + ZCTMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
43Tủ điều khiển tụ bùMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
44Tụ bù 3P-30KVAR + bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
45Lắp đặt các MCCB 3P-400A-45kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Lắp đặt các MCCB 3P-300A-30kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
47Lắp đặt các MCCB 3P-200A-30kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Lắp đặt các MCCB 3P-175A-30kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt các MCCB 3P-100A-30kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Lắp đặt các MCCB 3P-80A-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt các MCCB 3P-60A-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
52Lắp đặt các MCCB 3P-50A-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt các MCCB 3P-32A-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Hệ thống cấp điện chiếu sáng tổng thể - Cung cấp, lắp đặt đèn Led năng lượng mặt trời 120W gồm: cần đèn D60, Pin năng lượng mặt trời 170W, bộ lưu điện 54Ah - 691Wh, đèn Led năng lượng mặt trời 120W và các vật liệu phụ kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÁC HẠNG MỤC
1Hệ thống điện chiếu sáng khối nhà chính - Lắp đặt các loại đèn Led tube 0,6m T8/9WMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V161bộ
3Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/2x18W có chóa chống lóaMô tả kỹ thuật theo Chương V377bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo Chương V177cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V110cái
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
7Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gangMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
9Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gangMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
10Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 3 gangMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
11Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A 1 gangMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
12Dimmer quạt 10A 1 gangMô tả kỹ thuật theo Chương V202cái
13Lắp đặt mặt nạ công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V343hộp
14Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V218cái
15Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đơn 16A-220V-2P+E (lắp âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V110cái
16Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V655hộp
17Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160Mô tả kỹ thuật theo Chương V138hộp
18Lắp đặt tủ điện 600x800x275Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
19Lắp đặt tủ điện 400x600x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V7hộp
20Lắp đặt tủ điện 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V41hộp
21Lắp đặt tủ điện 12 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V8hộp
22Lắp đặt tủ điện 18 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
23Lắp đặt dây cáp điện CV 25mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V240m
24Lắp đặt dây cáp điện CV 16mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V860m
25Lắp đặt dây cáp điện CV 10mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V4.288m
26Lắp đặt dây cáp điện CV 6mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V4.872m
27Lắp đặt dây cáp điện CV 4mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V6.443m
28Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V3.958m
29Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V16.250m
30Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
31Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V432m
32Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.880m
33Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V600m
34Lắp đặt máng cáp 200x100x1.2mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V28m
35Lắp đặt máng cáp 150x50x1.2mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V524m
36Lắp đặt MCCB-3P-175A-30kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt MCCB-3P-80A-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
38Lắp đặt MCCB-3P-60A-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
39Lắp đặt MCCB-3P-50A-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
40Lắp đặt MCB-3P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Lắp đặt MCB-3P-32A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt MCB-3P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
43Lắp đặt MCB-3P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
44Lắp đặt MCB-2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
45Lắp đặt MCB-2P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
46Lắp đặt MCB-1P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
47Lắp đặt MCB-1P-20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V51cái
48Lắp đặt MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
49Lắp đặt MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
50Lắp đặt RCBO-2P-25A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
51Lắp đặt RCBO-2P-16A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V52cái
52Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
53Cung cấp, lắp đặt các phụ kiện đỡ máng cáp (bao gồm: ty treo D10, thép góc 50x50x2.5, đai ốc M10, bulon M6x20 và các vật tư phụ khác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V368bộ
54Hệ thống điện chiếu sáng khối nhà đa năng kết hợp nhà xe CC-VC-NV, học sinh - Lắp đặt các loại đèn Led Highbay 200WMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
55Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V70bộ
56Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường CN 125WMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
57Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gangMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
59Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 3 gangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A 1 gangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
62Dimmer quạt 10A 1 gangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Lắp đặt mặt nạ công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V17hộp
64Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
65Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V38hộp
66Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160Mô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
67Lắp đặt tủ điện 400x600x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
68Lắp đặt tủ điện 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
69Lắp đặt dây cáp điện CV 16mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V110m
70Lắp đặt dây cáp điện CV 4mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V1.896m
71Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V278m
72Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V1.942m
73Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36m
74Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.388m
75Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
76Lắp đặt MCCB-3P-80A-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
77Lắp đặt MCCB-3P-60A-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt MCB-3P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Lắp đặt MCB-2P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
80Lắp đặt MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
81Lắp đặt MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
82Lắp đặt RCBO-2P-16A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
83Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Hệ thống điện chiếu sáng nhà thường trực, nhà che máy bơm - Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/18WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
85Lắp đặt các loại đèn Led tube 0,6m T8/9WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
86Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 55WMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
87Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gangMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
89Lắp đặt Dimmer quạt 10A 1 gangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Lắp đặt mặt nạ công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
91Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11hộp
92Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
93Lắp đặt hộp nối âm tường 110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
94Lắp đặt tủ điện 300x500x200 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
95Lắp đặt tủ điện 600x800x275 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
96Lắp đặt dây cáp điện CVV 4mm2-4CMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
97Lắp đặt dây cáp điện CVV 2,5mm2-3CMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
98Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V42m
99Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V66m
100Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V150m
101Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V52m
102Lắp đặt MCCB-3P-50A-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Lắp đặt MCCB-3P-32A-18kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
104Lắp đặt MCB-3P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
105Lắp đặt MCB-1P-16A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
106Lắp đặt MCB-1P-10A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
107Lắp đặt MCB-1P-6A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
108Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
109Lắp đặt bộ điều khiển đóng ngắt máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
110Lắp đặt cầu dao đảo 4P-100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
111Hệ thống điện chiếu sáng cầu nối - Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/18WMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
112Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
113Lắp đặt mặt nạ công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
114Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
115Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V356m
116Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V119m
117Hệ thống điện chiếu sáng nhà điều hành - Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/18WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
118Lắp đặt quạt hút gắn tường 250x250 30WMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A 1 gangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
120Lắp đặt mặt nạ công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
121Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
122Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1CMô tả kỹ thuật theo Chương V30m
123Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Bể rast - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1906100m3
2Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bể Rast, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,816m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể Rast, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 có trộn phụ gia chống thấm cấp B6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,672m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,612m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 có trộn phụ gia chống thấm cấp B6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,863m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 có trộn phụ gia chống thấm cấp B6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn bể RastMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0836100m2
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4175100m2
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2923100m2
10Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0139tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0462tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0268tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,238tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8958tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,036tấn
19Gia công nắp đậy bằng thép tấm dày 2.5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
20Lắp dựng cửa nắp đậy bằng thép tấm dày 2.5 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
22Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm sika waterbar yellow O20Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3391100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8515100m3
25Nền đặt Module - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4477100m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,424m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đặt Module, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn nền đặt ModuleMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0818100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8659tấn
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4924100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4477100m3
32Nhà điều hành - Kết cấu - Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,424m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,448m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1184m3
35Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
36Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0624100m2
37Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0355100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0109tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0671tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0134tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0628tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0452tấn
44Kiến trúc - Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7376m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
46Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,64m2
47Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,64m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2m2
49Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,68m2
50Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V14,64m2
51Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,84m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V33,48m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m2
55Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0893100m2
56Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0223tấn
57Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0223tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,448m2
59Cung cấp, lắp dựng máng xối inox 150x150 dày 1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4md
60Cung cấp cửa đi bằng sắt bao gồm khung bao bao thép V40x40x3, khung thép hộp kt 40x40x1.2; pano sắt dày 1.2mm bọc 1 mặt, lam gió bằng thép tôn 0.6mm chữ Z rộng 60, a=50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,08m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
63Cung cấp, lắp dựng khung lam gió bằng thép tôn 0.6mm chữ Z rộng 100, a=50 và khung thép hộp 40x40x1.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,78m2
64Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3938100m3
65Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5442100m3
66Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt (phần thiết bị) - Thiết bị đầu vào/ BỂ Rast (Điều hòa yếm khí) - Lồng chắn rác hố gomMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Phao báo mứcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Bơm chìm chuyển nước thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
69Bơm chìm chuyển nước thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
70Hệ giá thể vi sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
71Hệ cấp khí điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
72Module thiết bị xử lý bằng Composite. Chia các ngăn xử lý theo công nghệ AAO-MBBR/MBR. Chi tiết gồm các thiết bị - Module composite công nghệ AAO-MBBR/MBRMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bể
73Bơm chìm hồi lưu bùnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
74Máy khuấy chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Máy thổi khí khoang Oxic và khoang sục màng MBRMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
76Hệ thống tuần hoàn bùn Airlift pump , vật liệu PPR/PVCMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
77Hệ thống phân phối khí dạng tinh sinh học hiếu khí, kèm hệ thống van điều áp, lưu lượng khíMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
78Hệ giá thể vật mang vi sinh hiếu khí MBBR (Moving Bed Biological Reactor)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
79Hệ module màng MBR công suất lọc cho 85 m3/ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
80Bơm hút nước lọc màng: Bơm trục ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Bơm rửa màng: Bơm trục ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Hê thống cấp khí sục rửa màngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
83Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Hệ thống định lượng khử trùng bằng clo viên nén.Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
85Hệ thống đường ống công nghệ trong moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
86Hệ siêu khuếch tán tia - Super Jet 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ
87Hệ thống điện điều khiển giám sát vận hành tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
88Lắp đặt hệ thống và chuyển giao công nghệMô tả kỹ thuật theo Chương V1Hệ thống
R HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1CHI PHÍ XÂY DỰNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN MÓNG, TRỤ - Trụ BTLT-14m ghép đôi (không ứng lực trước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
2Trụ BTLT-12m ghép đôi (không ứng lực trước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
3Móng M14BT2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Móng M12BT2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5PHẦN ĐÀ, BỘ NÉO, TIẾP ĐỊA... - Xà đỡ thẳng I-2000 - 4 ốpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
7PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆNMô tả kỹ thuật theo Chương V1Trọn bộ
8TRẠM BIẾN ÁP – XÂY DỰNG MỚI - Bộ đà trạm trụ ghép 1MBA 3 pha - Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Đà U-100x46x4,5-500Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
10Đà U-160x68x50-700Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
11Đà MBT:U-160x68x5-2100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
12Đà U-160x68x5-1457Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cây
13Đà U-100x46x4,5-1100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
14Đà U-100x46x4,5-700Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cây
15Đà MBT:U-160x68x50-1700Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
16Lắp bộ đà trạm gối (155,554kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Boulon 16x700 VRSMô tả kỹ thuật theo Chương V7cây
18Boulon 16x650 VRSMô tả kỹ thuật theo Chương V3cây
19Boulon 16x400 VRSMô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
20Boulon 16x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
21Boulon 16x350Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
22Boulon 16x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
23Boulon 16x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
24Boulon 16x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cây
25Boulon 16x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cây
26Long đền vuông 18Mô tả kỹ thuật theo Chương V124cái
27Đà composit FCO-2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Sứ đứng linepost 24kV CDDR ≥600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,310cục
29Ty sứ đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cây
30Cáp đồng bọc CV 600V-150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
31Cáp đồng bọc CV 600V-200mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
32Cáp CX 24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24m
33Cáp tín hiệu 4x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
34Cáp tín hiệu 2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
35Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
36Kẹp hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
37Kẹp quai U 2/0Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
38Đầu cosse Cu 150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,210đầu
39Đầu cốt đồng 200mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,610đầu
40Thùng tole 2 ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
41Bảng nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Bảng tên trạm (mica)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Code bắt 2 ống PVC D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
44Ống PVC 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
45Co PVC 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
46Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cuộn
47Băng quấn Silicon 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
48Nắp che đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
49Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
50Nắp che đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
51Bộ tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
52Tiếp địa đo đếmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
53Hàng rào trạm (4mx4mx2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
54CHI PHÍ THIẾT BỊ - TRẠM BIẾN ÁP - MBT 3P-250kVA-(22)/0,4kV - AmorphousMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
55FCO 27kV-100A (kèm bát+boulon)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
56Chì 24kV-8KMô tả kỹ thuật theo Chương V3sợi
57Chống sét van LA 18kV-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
58MCCB 3 pha 690V-400A -50kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59CT 600V-300/5A (điện lực cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
60ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Tụ bù 400V-100kVAr -3P 4 cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
S HẠNG MỤC: THIẾT BỊ KÈM THEO XÂY LẮP
1Hệ thống cấp, thoát nước - Máy bơm nước 5.5HP, Q=18m3/h, H=30m, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3máy
2Máy bơm thả chìm 3P-3HP, Q=12m3/h, H=30m, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
3Bộ lọc nước RO 300 L/H + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Hệ thống PCCC, báo cháy - Máy bơm Diesel Q=90m3/h, H=65m, P=50HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
5Máy bơm điện Q=90m3/h, H=65m, P=40HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
6Máy bơm bù áp Q=3.6m3/h, H=70m, P=5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
7Hộp chữa cháy trong nhà: (1 vỏ tủ 400x600x200, 1 van góc D50, 1 lăng phun D50, 1 cuộn vòi D50x20m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
8Hộp chữa cháy ngoài nhà: (1 vỏ tủ 1050x1050x350, 2 lăng phun D65, 2 cuộn vòi D65x20m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
9Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
10Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
11Bình chữa cháy khí Co2-MT5 (5Kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
12Bình chữa cháy bột MFZ8-8KgMô tả kỹ thuật theo Chương V75cái
13Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
14Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Hệ thống điều hòa không khí - Máy điều hòa không khí loại treo tường 2 mảng 2HP (inverter)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6máy
16Máy điều hòa không khí loại treo tường 2 mảng 2.5HP (inverter)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15máy
17Hệ thống camera - Bộ ghi hình 16 kênh IP + HDD 4TGMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Màn hình quan sát 43”Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19IP camera thân, ống kính: 2-12mm 2MP, hồng ngoại, nguồn: DC12V/POEMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
20Switch poe 16 Port 10/100/1000MB + 4 slort SFPMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Bộ chuyển đổi quang điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
22Bộ kéo dài HDMI 150m qua cap mạng Cat5E, Cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
23Bộ lưu điện UPS 3KVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
24Hệ thống âm thanh - Loa lắp tường 80W + chân đếMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
25Ampli 3000WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26Bộ khuếch đại tăng cường 3000WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
27Micro để bànMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
28Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
29Một số thiết bị khác - Motor cổng 1P-1.5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
30Phông màn cửa đi, cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V1.753,28m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0601529665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4893402136E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó có: Kết cấu móng bê tông cốt thép, kết cấu khung nhà bê tông cốt thép, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt, đường dây trung thế và trạm biến áp.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 57.731.159.818 VND.+ Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 57.731.159.818 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tất cả các hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây dựng tương ứng với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.5. Hóa đơn VAT.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú:- Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên nếu là bản sao thì phải được chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công). Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu trên hoặc kèm các tài liệu không được chứng thực thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu (trong các trường hợp được phép làm rõ). - Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản gốc của các tài liệu trên để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu (Nếu như bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ và cần thiết phải đối chiếu bản gốc).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.731.159.818 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥115.462.319.636 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kiến trúc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kiến trúc của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kết cấu 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)32
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện hoặc điện - điện tử;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)32
6 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật hoặc hạng mục sân, đường nội bộ tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)32
7 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy của công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)32
8 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xử lý nước thải sinh hoạt 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường hoặc kỹ thuật môi trường hoặc thoát nước và xử lý nước thải;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xử lý nước thải sinh hoạt của công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)32
9 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc địa chính hoặc xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)32
10 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc quản lý tài nguyên và môi trường hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)32
11 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) Chiều cao từ 0,9m đến 1,7m1000
2 Ván khuôn (Coppha) hoặc ván phủ phim (tính theo m2) Không yêu cầu3000
3 Máy uốn sắt Theo thông số của nhà sản xuất3
4 Máy cắt gạch, đá Theo thông số của nhà sản xuất5
5 Máy cắt bê tông Theo thông số của nhà sản xuất1
6 Máy khoan bê tông cầm tay Theo thông số của nhà sản xuất2
7 Máy đầm dùi Theo thông số của nhà sản xuất3
8 Máy đầm bàn Theo thông số của nhà sản xuất3
9 Máy đầm cóc Theo thông số của nhà sản xuất3
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
11 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít2
12 Máy hàn Theo thông số của nhà sản xuất2
13 Máy nén khí (*) Theo thông số của nhà sản xuất1
14 Máy thủy bình hoặc máy thủy chuẩn (*) Không yêu cầu1
15 Máy toàn đạc (*) Không yêu cầu1
16 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
17 Máy vận thăng lồng Sức nâng ≥ 3 tấn1
18 Cần trục tháp (*) Sức nâng ≥ 25 tấn1
19 Ô tô tự đổ (**) Tải trọng ≥ 10 tấn4
20 Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có gắn cẩu (**) Sức nâng ≥ 10 tấn1
21 Máy bơm bê tông (hoặc ô tô bơm bê tông (**)) Năng suất bơm ≥ 40 m3/h1
22 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8 m32
23 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
24 Máy lu bánh thép Tải trọng hoặc trọng lượng ≥ 10 tấn1
25 Máy lu bánh hơi Tải trọng hoặc trọng lượng ≥ 16 tấn1
26 Máy lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn1
27 Máy tưới nhựa Không yêu cầu1
28 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->