Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220837516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220233570 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 15:34:00 đến ngày 2022-09-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 82,741,122,982 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0601529665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4893402136E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó có: Kết cấu móng bê tông cốt thép, kết cấu khung nhà bê tông cốt thép, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt, đường dây trung thế và trạm biến áp.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 57.731.159.818 VND.+ Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 57.731.159.818 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tất cả các hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây dựng tương ứng với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.5. Hóa đơn VAT.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú:- Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên nếu là bản sao thì phải được chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công). Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu trên hoặc kèm các tài liệu không được chứng thực thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu (trong các trường hợp được phép làm rõ). - Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản gốc của các tài liệu trên để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu (Nếu như bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ và cần thiết phải đối chiếu bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.731.159.818 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥115.462.319.636 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kiến trúc của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kết cấu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện hoặc điện - điện tử;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật hoặc hạng mục sân, đường nội bộ tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy của công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xử lý nước thải sinh hoạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường hoặc kỹ thuật môi trường hoặc thoát nước và xử lý nước thải;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xử lý nước thải sinh hoạt của công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc địa chính hoặc xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc quản lý tài nguyên và môi trường hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao từ 0,9m đến 1,7m |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 2-Ván khuôn (Coppha) hoặc ván phủ phim (tính theo m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 3-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình hoặc máy thủy chuẩn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần trục tháp (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô tự đổ (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có gắn cẩu (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy bơm bê tông (hoặc ô tô bơm bê tông (**)) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất bơm ≥ 40 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc trọng lượng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc trọng lượng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Trung học cơ sở Tân Định 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản quét (scan màu) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức (Trường hợp liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng phù hợp tính chất công việc đảm nhận). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Tân Uyên - Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Tân Uyên - Địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương Địa chỉ: Tầng 16, tháp A-B, tòa nhà Trung tâm hành chính tỉnh Bình Dương - Đường Lê Lợi, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Số điện thoại: 0274.3856856 Số fax: 0274.3856856 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bình Dương. Địa chỉ: Lê Lợi, Phú Chánh, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3822926 Số fax: 0274.3822926 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8098 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng ram dốc, bồn hoa, đan tam cấp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,649 | m3 |
| 3 | Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4801 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ram dốc, bồn hoa, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,401 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,9537 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2732 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,7072 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,2963 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3965 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4133 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất ram dốc, bồn hoa, đan tam cấp công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6836 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0697 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất móng đà kiềng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,175 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,253 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền nhà công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0366 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp đất đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,3543 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,5549 | m3 |
| 19 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,2555 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền ram dốc, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9947 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền ram dốc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7408 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan tam cấp, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6225 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,245 | m3 |
| 24 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3245 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6875 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,672 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8468 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,0278 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4218 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,592 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,1312 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,092 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,4268 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,7504 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,0048 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,0695 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,0822 | m3 |
| 38 | Lắp đặt gạch bộng, kích thước gạch 400x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.648,8 | m2 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ram dốc, đan bậc cấp, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,549 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3166 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1927 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1672 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7586 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1559 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,1099 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng, bệ cửa, lam, đan, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3491 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8973 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7491 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8036 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1179 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5224 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9889 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,532 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4501 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5294 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7642 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8833 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,527 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,506 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,8965 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,545 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,8916 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,866 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3556 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0084 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2702 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5459 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4859 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2299 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2226 | tấn |
| 73 | Kiến trúc - Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,9859 | m3 |
| 74 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 629,7918 | m3 |
| 75 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,305 | m3 |
| 76 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0888 | m3 |
| 77 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7368 | m3 |
| 78 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,362 | m3 |
| 79 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9618 | m3 |
| 80 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5153 | m3 |
| 81 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4497 | m3 |
| 82 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,2976 | m3 |
| 83 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6542 | m3 |
| 84 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,4652 | m3 |
| 85 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6278 | m3 |
| 86 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,29 | m3 |
| 87 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4508 | m3 |
| 88 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2854 | m3 |
| 89 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,063 | m3 |
| 90 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1755 | m3 |
| 91 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.945,67 | m2 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.673,5652 | m2 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,053 | m2 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 962,697 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.960,275 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,016 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,888 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.390,0592 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.598,295 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.844,2987 | m2 |
| 101 | Trát lanh tô, ô văng, giằng, đan, bệ cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.225,516 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.585,292 | m2 |
| 103 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 681,38 | m |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.758,08 | m |
| 105 | Rãnh thu nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,1 | m |
| 106 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh kt 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,2665 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh kt 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.909,764 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, gạch thanh anh nhám kt 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.274,5325 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,045 | m2 |
| 110 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.838,608 | m2 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 797,67 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.023,025 | m2 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.034,6003 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.390,0592 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.050,7061 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.036,1563 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17.426,2155 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.050,7061 | m2 |
| 119 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,2691 | m2 |
| 120 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 507,8879 | m2 |
| 121 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,4818 | m2 |
| 122 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,02 | m2 |
| 123 | Cắt 3 đường ron chống trượt tại mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255,21 | 10m |
| 124 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x210 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,897 | m2 |
| 125 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x210 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,7749 | m2 |
| 126 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 849,6148 | m2 |
| 127 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621,054 | m2 |
| 128 | Quét Flinkote chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,215 | m2 |
| 129 | Quét Flinkote chống thấm hố pit thang máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,84 | m2 |
| 130 | Kẻ jiont âm 15, rộng 30, cách đều 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,886 | m |
| 131 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC kt 600x600x8 (khung xương nhôm và các vật tư phụ kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 880,205 | m2 |
| 132 | Lợp mái ngói xi măng 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,155 | 100m2 |
| 133 | Cung cấp lắp dựng hệ kèo thép trọng lượng nhẹ (bao gồm: vì kèo, li tô,…, các vật tư phụ và nhân công lắp đặt theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.815,5 | m2 |
| 134 | Cung cấp máng inox mái ngói dày 1 ly (bao gồm: vật tư phụ, … inox SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,172 | md |
| 135 | Cung cấp lan can inox cầu thang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,9312 | m2 |
| 136 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,9312 | m2 |
| 137 | Cung cấp lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 50x100x1.4, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,308 | m2 |
| 138 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248,308 | m2 |
| 139 | Cung cấp lan can inox ram dốc (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5; thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,528 | m2 |
| 140 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,528 | m2 |
| 141 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang inox F60x1.5, F42x1.2 cách đều 1000 (inox SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,732 | md |
| 142 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn lan can inox F32x1.2 ly (inox SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | md |
| 143 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh đứng inox hộp 50x100x1.4 (inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,55 | md |
| 144 | Lắp đặt lam nhôm chắn nắng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,72 | m2 |
| 145 | Cung cấp, lắp dựng nhôm trang trí bao gồm: nhôm hộp 44x100x1.2 cách đều 150, bát inox, bulon inox nở và các vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,44 | m2 |
| 146 | Lắp đặt tấm Compact HPL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 540,976 | m2 |
| 147 | Cung cấp lắp đặt tôn kẽm dày 1 ly (khe co giãn nền, sàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,22 | md |
| 148 | Cung cấp lắp đặt nẹp chữ T inox đặt ở khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,22 | md |
| 149 | Cung cấp cửa đi chia ô khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, pano nhôm dày 1mm, ô khung nhôm cố định, khung nhôm lật; nhôm có chiều dày 2 ly sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,7 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,7 | m2 |
| 151 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly, pano nhôm dày 1mm; nhôm có chiều dày 2 ly sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 152 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 153 | Cung cấp cửa đi đố cửa inox L50x50x5, khung inox hộp 40x40x1.5, 30x60x1.8, pano inox dày 1.2mm bọc 1 mặt, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm: tay nắm, pat khóa, bản lề và các phụ kiện khác theo thiết kế, inox SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,0125 | m2 |
| 154 | Lắp dựng cửa đi khung inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,0125 | m2 |
| 155 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, nhôm dày 1.4 ly sơn tĩnh điện; nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, chốt khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 995,98 | m2 |
| 156 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 995,98 | m2 |
| 157 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly; nhôm dày 1.4 ly sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, chốt khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,28 | m2 |
| 158 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,28 | m2 |
| 159 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 10 ly; nhôm dày 2 ly, nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,54 | m2 |
| 160 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,54 | m2 |
| 161 | Cung cấp vách kính khung nhôm, cửa đi lùa, kính trong cường lực dày 10 ly, pano nhôm 2 mặt dày 1mm; nhôm dày 2 ly, nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,95 | m2 |
| 162 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,95 | m2 |
| 163 | Cung cấp cửa sắt kéo không lá (cửa kéo thép mạ kẽm U 20x1.2, sắt la 16x0.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7725 | m2 |
| 164 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7725 | m2 |
| 165 | Lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.083,58 | m2 |
| 166 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.167,16 | m2 |
| 167 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm dày 1ly, kính tráng thủy 1 mặt dày 6 ly (bao gồm: tắc kê, bát inox 30mm và các vật tư phụ khác (inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,74 | m2 |
| 168 | Cung cấp lắp đặt mũ che khe nhiệt bằng tôn dày 4.5 dem (bao gồm: đinh vít, bịt silicon và các vật tư phụ khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | md |
| 169 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,6484 | 100m2 |
| 170 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1447 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,192 | 100m |
| 172 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2594 | 100m3 |
| 173 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,3346 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ TẬP ĐA NĂNG KẾT HỢP KHU ĐỂ XE CÔNG CHỨC - VIÊN CHỨC - NHÂN VIÊN, HỌC SINH | |||
| 1 | Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5983 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3225 | m3 |
| 3 | Đào đất móng ram dốc, bồn hoa, đan tam cấp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,0675 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ram dốc, bồn hoa, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2165 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0448 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,363 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4604 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1379 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5731 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9093 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,7884 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,3634 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót nền nhà, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,8759 | m3 |
| 15 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7752 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ram dốc, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1011 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4128 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót đan tam cấp, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,565 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,13 | m3 |
| 20 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3451 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7324 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0252 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,848 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,27 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,9956 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,4218 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7877 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ram dốc, bồn hoa, đan tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3228 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3555 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4472 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2194 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3881 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9538 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2022 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, đan, giằng, bệ cửa, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6688 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4693 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4451 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6273 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1102 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3035 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3908 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8655 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0802 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,549 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,231 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4825 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7587 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9344 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,3796 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5168 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0818 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3366 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3597 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5974 | tấn |
| 60 | Kiến trúc - Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0387 | m3 |
| 61 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,9967 | m3 |
| 62 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9681 | m3 |
| 63 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5144 | m3 |
| 64 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4395 | m3 |
| 65 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,447 | m3 |
| 66 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7917 | m3 |
| 67 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4794 | m3 |
| 68 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6645 | m3 |
| 69 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0296 | m3 |
| 70 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3089 | m3 |
| 71 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6068 | m3 |
| 72 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,1264 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 776,8025 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,29 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,4026 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,388 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,4582 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.180,2956 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 815,5555 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.278,66 | m2 |
| 81 | Trát lanh tô, ô văng, giằng, bệ cửa, lam, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,186 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.867,165 | m2 |
| 83 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,95 | m |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,51 | m |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570,25 | m |
| 86 | Rãnh thu nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,5 | m |
| 87 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo kt 400x400x32, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.178,6776 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh kt 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh nhám kt 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,3732 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,76 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.831,7518 | m2 |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,12 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,6 | m2 |
| 94 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,3145 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.180,2956 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.386,0263 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.176,0395 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.209,8151 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.386,0263 | m2 |
| 100 | Sơn gai dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,52 | m2 |
| 101 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624 | m2 |
| 102 | Sơn kẻ vạch sân cầu lông, sân bóng chuyền bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,5687 | m2 |
| 103 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,599 | m2 |
| 104 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,8812 | m2 |
| 105 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2208 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x210 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,315 | m2 |
| 107 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 992,83 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 847,93 | m2 |
| 109 | Quét Flinkote chống thấm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,44 | m2 |
| 110 | Kẻ Joint âm 15, rộng 30, cách đều 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,4 | m |
| 111 | Thi công trần bằng tấm nhựa PVC kt 600x600x8 (khung xương nhôm và các vật tư phụ kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,22 | m2 |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt dày 4.5 dem (2 lớp tôn bên ngoài và 1 lớp xốp ở giữa chống ồn, chống nóng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4286 | 100m2 |
| 113 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,384 | tấn |
| 114 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,384 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,4579 | m2 |
| 116 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9536 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9536 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544,824 | m2 |
| 119 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0167 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0167 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3477 | m2 |
| 122 | Cung cấp, lắp dựng bu lông M16x300 (bulong U16) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 123 | Cung cấp, lắp dựng ty giằng xà gồ sắt D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | md |
| 124 | Cung cấp, lắp dựng cáp giằng D12, tăng đơ D16, ốc xiết cáp M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,196 | md |
| 125 | Cung cấp, lắp dựng bulong neo M20, L=600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 126 | Cung cấp lan can inox cầu thang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,034 | m2 |
| 127 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,034 | m2 |
| 128 | Cung cấp lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 50x100x1.4, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,49 | m2 |
| 129 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,49 | m2 |
| 130 | Cung cấp lan can inox ram dốc (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5; thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,737 | m2 |
| 131 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,737 | m2 |
| 132 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang inox F60x1.5, F42x1.2 cách đều 1000 (inox SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,128 | md |
| 133 | Cung cấp lan can di động bằng inox bao gồm: khung bao inox hộp 40x80x1.5, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 120, bánh xe và các vật tư phụ khác (inox SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,56 | m2 |
| 134 | Cung cấp, lắp dựng lam nhôm chữ Z bao gồm: nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện, lam nhôm chữ Z và các vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4 | m2 |
| 135 | Cung cấp, lắp dựng nhôm lá sách trang trí bao gồm: nhôm hộp 44x76x1.5, lam lá sách 46x65x1.2 cách đều 80 và các vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,42 | m2 |
| 136 | Lắp đặt tấm Compact HPL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,46 | m2 |
| 137 | Cung cấp cửa đi chia ô khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, pano nhôm dày 1mm, ô khung nhôm cố định, khung nhôm lật; nhôm có chiều dày 2 ly sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,74 | m2 |
| 138 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,74 | m2 |
| 139 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, pano nhôm dày 1mm; nhôm có chiều dày 2 ly sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 140 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 141 | Cung cấp cửa đi đố cửa inox L50x50x5, khung inox hộp 40x40x1.5, 30x60x1.8, pano inox dày 1.2mm bọc 1 mặt, kính cường lực dày 8 ly (bao gồm: tay nắm, pat khóa, bản lề và các phụ kiện khác theo thiết kế, inox SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 142 | Lắp dựng cửa đi khung inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m2 |
| 143 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly, nhôm dày 1.4 ly sơn tĩnh điện; nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, chốt khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,6 | m2 |
| 144 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,6 | m2 |
| 145 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8 ly; nhôm dày 1.4 ly sơn tĩnh điện, nhôm hệ 55 (bao gồm: tay nắm inox, chốt khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 147 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 10 ly; nhôm dày 2 ly, nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,16 | m2 |
| 148 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,16 | m2 |
| 149 | Cung cấp vách kính khung nhôm, kính trong cường lực dày 8 ly; nhôm dày 2 ly, nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện (bao gồm các phụ kiện theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6 | m2 |
| 150 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6 | m2 |
| 151 | Cung cấp cửa sắt kéo không lá (cửa kéo thép mạ kẽm U 20x1.2, sắt la 16x0.8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m2 |
| 152 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m2 |
| 153 | Lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,24 | m2 |
| 154 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,48 | m2 |
| 155 | Cung cấp, lắp dựng thang inox lên mái bao gồm: Thanh đứng inox D60x1.5, thanh ngang inox D32x1.5 tạo bậc khoảng cách 150, bulon nở D12 liên kết vao tường, dầm và các vật liệu khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2788 | m2 |
| 156 | Gia công cửa sắt lùa lên mái bao gồm: khung sắt V50x50x5, pano tole dày 0.1mm, bánh xe trượt và các vật liệu phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 157 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 158 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 159 | Cung cấp, lắp dựng khung nhôm dày 1ly, kính tráng thủy 1 mặt dày 6 ly (bao gồm: tắc kê, bát inox 30mm và các vật tư phụ khác (inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 160 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5129 | 100m2 |
| 161 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1953 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m |
| 163 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1103 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,9927 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: HÀNH LANG NỐI (CẦU NỐI) | |||
| 1 | Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7055 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,954 | m3 |
| 3 | Đào đất móng ram dốc bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,774 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót ram dốc, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,387 | m3 |
| 5 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0387 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,792 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,077 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5998 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1057 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng ram dốc, đà kiềng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,319 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,633 | m3 |
| 13 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6633 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ram dốc, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8815 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,089 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,982 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,52 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5968 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,398 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0172 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1826 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5666 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5768 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0512 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8704 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng, bệ cửa, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2571 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1454 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0964 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2042 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1304 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8535 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1245 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2828 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6214 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2857 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4784 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1545 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5224 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0754 | tấn |
| 46 | Kiến trúc - Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3808 | m3 |
| 47 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4186 | m3 |
| 48 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4576 | m3 |
| 49 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0096 | m3 |
| 50 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 51 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,104 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,66 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,24 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,96 | m2 |
| 57 | Trát lanh tô, ô văng, giằng, bệ cửa, lam, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,432 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,38 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,6 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2 | m |
| 61 | Rãnh thu nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,4 | m |
| 62 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh nhám kt 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,8148 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,8148 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,82 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,24 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 334,412 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,652 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,784 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x210x11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,324 | m2 |
| 71 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,76 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4 | m2 |
| 73 | Cung cấp lắp đặt tôn kẽm dày 1 ly (khe co giãn nền, sàn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,88 | md |
| 74 | Cung cấp lắp đặt nẹp chữ T inox đặt ở khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,88 | md |
| 75 | Cung cấp lắp đặt mũ che khe nhiệt bằng tấm inox dày 1mm (bao gồm: đinh vít, bịt silicon và các vật tư phụ khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4 | md |
| 76 | Cung cấp lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh ngang inox hộp 30x30x1.2, thanh đứng inox hộp 50x100x1.4, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2 cách đều 100 (inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,84 | m2 |
| 77 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,84 | m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox hành lang (bao gồm: tay vịn inox F60x1.5, thanh đứng inox hộp 50x100x1.4 (inox SUS 304)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6 | md |
| 79 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn cầu thang inox F60x1.5, F42x1.2 cách đều 1000 (inox SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | md |
| 80 | Cung cấp, lắp dựng nhôm trang trí bao gồm: nhôm hộp 44x100x1.2 cách đều 150, bát inox, bulon inox nở và các vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,14 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4339 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 84 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,562 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,058 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC - NHÀ CHE MÁY BƠM NƯỚC VÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Nhà thường trực, nhà che may bơm - Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2477 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,11 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,79 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8232 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9175 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2065 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng đà kiềng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5007 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0361 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất đắp xuống móng còn dư đắp vào nền nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0156 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3702 | m3 |
| 12 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3386 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8193 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,401 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,714 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,692 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0811 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0446 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1571 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,322 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền bó hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2317 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7283 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng, bệ cửa, lam, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4705 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1055 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0557 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2326 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1382 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7791 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6614 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1957 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2607 | tấn |
| 35 | Kiến trúc - Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7721 | m3 |
| 36 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6764 | m3 |
| 37 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5232 | m3 |
| 38 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,88 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,3232 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,52 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,9601 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,68 | m2 |
| 44 | Trát lanh tô, ô văng, giằng, bệ cửa, lam, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,776 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,11 | m2 |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2 | m |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,55 | m |
| 48 | Lát nền, sàn, gạch thạch anh kt 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,38 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám kt 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,72 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,75 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x210x11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,465 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,069 | m2 |
| 58 | Kẻ ron tường 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | m |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,9601 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,3782 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,001 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,9611 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,3782 | m2 |
| 64 | Quét Flinkote chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,3 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,15 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt chữ khắc âm vào đá granite kích thước chữ cao 90, 250, 300 sơn nước màu trắng (bảng tên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,519 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm, pano nhôm dày 1mm; khung nhôm dày 2mm, nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 69 | Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính mờ cường lực dày 8mm, pano nhôm dày 1mm; khung nhôm dày 1.4mm, nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện (bao gồm: bản lề, bát khóa inox, tay nắm inox không kèm ổ khóa sử dụng chốt gài cửa, bát cửa để khóa ổ khóa rời và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm, kính trong cường lực dày 8mm; nhôm dày từ 2mm, khung nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện (bao gồm: tay nắm inox, bát khóa và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m2 |
| 73 | Cung cấp cửa sổ lật khung nhôm, kính mờ cường lực dày 6mm; nhôm dày 1.4mm, nhôm hệ 55 sơn tĩnh điện (bao gồm: bản lề, tay nắm inox và các vật tư phụ khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m2 |
| 75 | Lắp đặt khung sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa cuốn lưới thép sơn tĩnh điện điều khiển tự động bao gồm: hộp bọc khung sắt, ốp tấm thạch cao, moter, remote, bình tích điện và các vật tư phụ kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0309 | 100m |
| 80 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1915 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7235 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cổng chính - Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đà kiềng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 3 | Đào đất móng ray cổng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng ray cổng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7725 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2778 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0492 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng đà kiềng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,484 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,588 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,702 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1344 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,846 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0443 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0622 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1016 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2596 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3696 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3282 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng, bệ cửa, lam, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 27 | Kiến trúc - Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9572 | m3 |
| 28 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1332 | m3 |
| 29 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6307 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,248 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,75 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,592 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,44 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1652 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,032 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,1972 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x210 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8328 | m2 |
| 40 | Lợp mái ngói xi măng 10 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4401 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp, lắp dựng hệ kéo thép mạ bao gồm: vì kèo, xà gồ, cầu phong , li tô, … và các vật tư phụ khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,01 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồng cao 300x20x1 ly, bộ chữ: "TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂN ĐỊNH" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ chữ |
| 43 | Gia công thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1225 | tấn |
| 44 | Lắp dựng thép V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1225 | tấn |
| 45 | Sản xuất cửa đẩy cổng chính bao gồm: sắt hộp mạ kẽm 50x100x2, sắt hộp mạ kẽm 50x50x1.5, sắt tròn D16 đặc a=120; pano sắt mạ kẽm dày 1 mm ốp 2 mặt, bánh xe sắt, bu long và các vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,532 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,532 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,064 | m2 |
| 48 | Hàng rào+cổng phụ - Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9896 | 100m3 |
| 49 | Đào móng đà kiềng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2572 | 100m3 |
| 50 | Đào đất móng đà kiềng, đà giằng, đan chân cột, bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,2646 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót đà kiềng, đà giằng, đan chân cột, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5822 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4173 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,8062 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,2132 | m3 |
| 55 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7383 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2513 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất móng đà kiềng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1466 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1106 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng đà kiềng, đà giằng, đan chân cột công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2289 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2603 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6896 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà giằng, đà kiềng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5472 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2964 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,494 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9196 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5698 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5761 | 100m2 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềng, đà giằng, đan chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8034 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9676 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6988 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1456 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3803 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1428 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8379 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7621 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,625 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1475 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6816 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3711 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2505 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8386 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1193 | tấn |
| 83 | Kiến trúc - Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7536 | m3 |
| 84 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,274 | m3 |
| 85 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,2984 | m3 |
| 86 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,91 | m3 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,52 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570,311 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 583,3812 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,2442 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,516 | m2 |
| 92 | Trát tường chắn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,9623 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378,3918 | m2 |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 751,4655 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.192,551 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.944,0165 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x210 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,7467 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x210 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,5633 | m2 |
| 99 | Gia công hàng rào song sắt (bao gồm: sắt V50x50x5, sắt tròn D16 đặc cách đều 150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578,1423 | m2 |
| 100 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578,1423 | m2 |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.156,2846 | m2 |
| 102 | Sản xuất cửa mở cổng phụ bao gồm: sắt hộp mạ kẽm 50x100x2, sắt hộp mạ kẽm 50x50x1.5, sắt tròn D16 đặc a=120; pano sắt mạ kẽm dày 1mm ốp 2 mặt, bánh xe sắt, bu long và các vật tư phụ khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2 | m2 |
| 105 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2043 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8387 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Cột cờ - Kết cấu - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0338 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót trụ cột cờ, bồn hoa, bậc cấp, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,122 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót trụ cột cờ, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0548 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cột cờ, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1625 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn trụ cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền bệ cột cờ, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,431 | m3 |
| 7 | Rải ni lông lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0788 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1364 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đắp trụ cột cờ, bồn hoa, bậc cấp còn dư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m3 |
| 10 | Kiến trúc - Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,434 | m3 |
| 11 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,474 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,25 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,25 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,25 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,586 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,31 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,396 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch trang trí kt 50x210x11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,396 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt bản thép đệm L110x140x10, bulon neo D20, L=650 và bản mã kt 400x400x10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp lắp dựng trụ inox cao 12, 6m (bao gồm: inox F120x1.5, F90x1.2, F60x1.2, F34x1.2, ròng rọc F50 có rãnh kéo dây, dây cáp 6mm và một số phụ kiện khác theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG, CÂY XANH | |||
| 1 | Sân lát gạch terrazzo kt 400x400x32 - Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,95 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,5 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.495 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo kt 400x400x32, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.495 | m2 |
| 5 | Bó vỉa - Đào móng bó vĩa công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2482 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bó vỉa, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,204 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bó vỉa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,7922 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5025 | 100m2 |
| 9 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,976 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5087 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7395 | 100m3 |
| 12 | Bồn hoa, cây xanh - Đào móng bồn hoa công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3307 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1395 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1912 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bồn hoa, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2672 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bồn hoa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1916 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,104 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1533 | 100m2 |
| 19 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block trồng cỏ kt 90x260x390mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,5 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,7547 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4775 | 100m3 |
| 22 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cỏ lá gừng, cây lá màu, hoa ngủ sắc, cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 530,214 | m3 |
| 23 | Trồng mới cây phượng vĩ (đường kính thân cây >18cm, h>4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 24 | Trồng mới cây dầu (đường kính thân cây >15cm, h>5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cây |
| 25 | Trồng mới cây sa kê (đường kính thân cây >15-20cm, h>4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 26 | Trồng mới cây hồng lộc (đường kính thân cây >3cm, h>1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 27 | Trồng mới cây lim xẹt (đường kính thân cây >15cm, h>5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 28 | Trồng mới cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,17 | 100m2 |
| 29 | Trồng mới cây hoa ngủ sắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7224 | 100m2 |
| 30 | Chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh mới trồng (cây phượng vĩ, cây dầu, cây sa kê, cây hồng lộc, cây lim xẹt, cây trúc quân tử) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,086 | cây/năm |
| 31 | Cung cấp, lắp dựng cọc chống thép ống mạ kẽm D60x1.5mm dài 4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444 | cây |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng nẹp thép mạ kẽm V40x40x4 dài 0,45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 444 | cây |
| 33 | Máng rửa tay, mương thu nước Composite - Cung cấp, lắp đựng máng rửa tay bằng inox bao gồm: kích thước máng rửa tay (dài x rộng x cao): 2700x600x350, Chân máng inox hộp kt 40x40x2, giằng chân inox hộp kt 20x20x1.5, máng rửa tay bằng inox dày 1mm, vòi lấy nước bằng inox (inox SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 34 | Cung cấp, lắp dựng mương thu nước composite bao gồm: mặt ngoài rộng 300, mặt trong 240, sâu 260, dài 1000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,832 | m2 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6589 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,9301 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI BỘ, VỊNH ĐẬU XE | |||
| 1 | Đường bê tông nhựa, vịnh đậu xe - Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,5 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,125 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,5 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,5 | 100m2 |
| 5 | Sơn Epoxy kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,2678 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3783 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,8675 | 100tấn |
| I | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | San nền - Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | 100m3/1km |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,6345 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất đắp công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.708,16 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN, BÁO CHÁY, ÂM THANH, CHỐNG SÉT TỔNG THỂ | |||
| 1 | Hệ thống báo cháy tổng thể - Mương lắp đặt ống - Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2048 | 100m3 |
| 3 | Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.437,5 | viên |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 6 | Hố ga kéo cáp - Đào hố ga kéo cáp công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga kéo cáp, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót hố ga kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn hố ga kéo cáp, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2848 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0394 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1003 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0299 | tấn |
| 17 | Gia công thép hình V50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1073 | tấn |
| 18 | Lắp dựng thép hình V50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1073 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 20 | Hệ thống đường ống, đường dây, thiết bị - Cung cấp trung tâm báo cháy 20 Zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | 100m |
| 23 | Hệ thống thông tin liên lạc tổng thể - Mương lắp đặt ống - Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0439 | 100m3 |
| 25 | Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675 | viên |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 28 | Giếng khoan tiếp địa - Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | m3 |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 32 | Hệ thống đường ống, đường dây - Lắp đặt dây cáp quang 4 Core | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp chờ đấu nối kt 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m |
| 35 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 5 Pairs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | 100m |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng bọc PVC D50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 38 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Hệ thống camera tổng thể - Mương lắp đặt ống - Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1394 | 100m3 |
| 41 | Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.125 | viên |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 44 | Hệ thống đường ống, đường dây - Lắp đặt dây cáp quang 2 Core | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.190 | m |
| 45 | Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 46 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2,5mm2-2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.190 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 100m |
| 48 | Lắp đặt tủ Rack loại 10U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 49 | Hệ thống chống sét - Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,8 | m |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5222 | m3 |
| 51 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 52 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622 | m |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D16, chiều dài kim 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | sứ |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 57 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 58 | Kẹp cáp M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| K | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN, BÁO CHÁY, ÂM THANH, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Khối nhà chính - Hệ thống báo cháy tự động - Lắp đặt chuông báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 5 chuông |
| 2 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đấu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.634 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.354 | m |
| 7 | Hệ thống bố trí đèn thoát hiểm, đèn sự cố - Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 2 hướng và Battery 2AH-10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc và Battery 2AH-30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-3C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 960 | m |
| 12 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 918 | m |
| 14 | Hệ thống mạng, điện thoại - Lắp đặt dây cáp mạng UTP-CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.152 | m |
| 15 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 Pairs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoại 2 gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm mạng 1 gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ Rack loại 6U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ Rack loại 20U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 24 | Switch 24 Potrs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 25 | Splittter 4 Potrs | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Modem quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 27 | Chống sét lan truyền Krone-Protector 10Pair, PSTN 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bộ chống sét lan truyền UTP-RJ45-IEC-24CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 29 | IDF có 1 Block Terminal và chống sét lan truyền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Hệ thống âm thanh - Lắp đặt dây cáp âm thanh ruột đồng, mạ thiếc 4.0mm2-2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp rẽ dây PVC 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 33 | Lắp đặt tủ Rack loại 20U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 34 | Hệ thống điều hòa không khí - Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | máy |
| 35 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 38 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,35mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100m |
| 39 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 40 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm (xả nước ngưng và cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm (xả nước ngưng và cách nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m |
| 43 | Lắp đặt dây Cu/PVC 4mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.594 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558 | m |
| 45 | Khối nhà tập đa năng kết hợp nhà để xe CC-VC-NV, học sinh - Hệ thống báo cháy tự động - Lắp đặt chuông báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 46 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 nút |
| 48 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 10 đầu |
| 49 | Lắp đặt đầu báo khói dạng tia chiếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 50 | Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.060 | m |
| 51 | Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.326 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 758 | m |
| 53 | Hệ thống bố trí đèn thoát hiểm, đèn sự cố - Lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc - 1 hướng và Battery 2AH-10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 54 | Lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc và Battery 2AH-30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-3C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388 | m |
| 57 | Lắp đặt hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | m |
| L | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC, HỒ NƯỚC SINH HOẠT, HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Hồ nước PCCC, Hồ nước sinh hoạt - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5583 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hồ nước PCCC, hồ nước trung chuyển, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,044 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hồ nước PCCC, hồ nước trung chuyển, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 có trộn phụ gia chống thấm cấp W6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,926 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,64 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 có trộn phụ gia chống thấm cấp W6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,122 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hồ nước PCCC, hồ nước trung chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2136 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0939 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1998 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6135 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2626 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5653 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8508 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8625 | tấn |
| 15 | Gia công nắp đậy bằng thép tấm dày 2.5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa nắp đậy bằng thép tấm dày 2.5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 18 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm sika waterbar yellow O20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,6 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng thang inox bao gồm thanh đứng inox D42x1.2, thanh ngang tạo bậc inox D32x1.2, bulon inox nở D12 và các vật tư phụ khác theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0488 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,5952 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,92 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,92 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,96 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch sika late chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,5152 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9776 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kt 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4635 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0948 | 100m3 |
| 29 | Hệ thống PCCC tổng thể - Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,272 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4201 | 100m3 |
| 31 | Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.625 | viên |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7155 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5565 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0336 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt trụ chờ cấp nước PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 42x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,98 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,24 | 100m |
| 43 | Lắp mặt bít 10K STK Ø90 + ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 44 | Lắp mặt bít 10K STK Ø114 + ron | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | cái |
| 45 | Lắp đặt co hàn 90° STK Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt co hàn 90° STK Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 47 | Lắp đặt nối giảm hàn STK Ø90 ra STK Ø34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 48 | Lắp đặt nối giảm hàn STK Ø114 ra STK Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê giảm hàn STK Ø114 ra STK Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê giảm hàn STK Ø90 ra STK Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê hàn STK Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê hàn STK Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 54 | Lắp đặt van Test STK Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều STK Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 2 chiều STK Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều STK Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 2 chiều STK Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống mềm chống rung Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống mềm chống rung Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt Y lược Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y lược Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Luppe Ø42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Luppe Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,5983 | m2 |
| 67 | Sơn bitum chống ăn mòn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,1632 | m2 |
| 68 | Cung cấp, thi công băng quấn chống ăn mòn ống PCCC (băng quấn Premcote 101)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,1632 | m2 |
| 69 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0833 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7497 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Hệ thống thoát nước mưa tổng thể - Mương, cống, hố ga - Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3988 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hố ga, mương thu nước, gối cống, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,046 | m3 |
| 3 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,306 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8181 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338 | m2 |
| 6 | Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,0388 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,6 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,208 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót hố ga, mương thu nước, gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8102 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6898 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0076 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6308 | tấn |
| 13 | Gia công thép hình V50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,172 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép hình V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,172 | tấn |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | cái |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,5 | đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,25 | đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,5 | mối nối |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,25 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324 | cấu kiện |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9885 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4917 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9071 | 100m3 |
| 26 | Hệ thống thoát nước sinh hoạt tổng thể - Mương, cống, hố ga - Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5174 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6682 | 100m3 |
| 28 | Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.087,5 | viên |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hố ga, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,794 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,0411 | m3 |
| 31 | Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,4216 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5461 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1356 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3703 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3107 | tấn |
| 38 | Gia công thép hình V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3142 | tấn |
| 39 | Lắp dựng thép hình V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3142 | tấn |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 200mm chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cấu kiện |
| 44 | Lắp đặt phễu thu inox máng rửa kt 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt co 45º nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 47 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8564 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,661 | 100m3 |
| 49 | Hệ thống cấp nước tổng thể - Mương lắp đặt ống - Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6056 | 100m3 |
| 50 | Đào móng van khóa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7191 | 100m3 |
| 52 | Cung cấp gạch thẻ làm dấu kt 40x80x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.150 | Viên |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 55 | Trát trụ van khóa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8028 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8028 | 100m3 |
| 58 | Đường ống và phụ kiện - Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40x3.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,21 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50x3.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống mềm tưới cây đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 63 | Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | cái |
| 66 | Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | cái |
| 67 | Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 68 | Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 69 | Lắp đặt co 90° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 70 | Lắp đặt co 45° nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm ra đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 40mm ra đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 74 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm ra đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt van phao điện, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt giảm sóc D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt Y lọc D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt Luppe D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 85 | Giếng khoan D140, L=80m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt đồng hồ nước DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 88 | Cung cấp vòi tưới cỏ 360 độ, bán kính phun 4m + phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 89 | Bình tích áp 100L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Cung cấp, lắp đặt máng rửa tay inox bao gồm: kích thước máng rửa tay (dài x rộng x cao): 2700x600x350, khung máng inox hộp 30x30x1.2, máng bọc inox dày 1.2mm; 5 vòi rửa inox (vòi xoay 360 độ, cao 285mm), trên thành máng có chổ để xà bông rửa tay va các phụ kiện lắp đặt khác, (inox SUS 304) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 91 | Hầm tự hoại - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7467 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7896 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9571 | 100m3 |
| 94 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hầm tự hoại, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hầm tự hoại, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,768 | m3 |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1012 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy hầm tự hoại, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy hầm tự hoại, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0144 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | 100m2 |
| 100 | Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch thẻ 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,0728 | m3 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,6066 | m2 |
| 102 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,84 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5816 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1547 | 100m2 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8456 | tấn |
| 106 | Cung cấp than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0576 | m3 |
| 107 | Cung cấp sỏi nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0576 | m3 |
| 108 | Cung cấp sỏi to | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0576 | m3 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cấu kiện |
| 110 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3822 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4398 | 100m3 |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Hệ thống cấp, thoát nước khối nhà chính - Hệ thống thoát nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140x4.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,92 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Lavabo (học sinh khuyết tật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi (kt 0,4x0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt gương soi (kt 1,8x0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi (kt 2,9x0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi (kt 3,8x0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi (kt 5,3x0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt gương soi (kt 6,2x0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa phòng học bộ môn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối (học sinh khuyết tật) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | cái |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cảm ứng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 27 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi nước RO | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi sen tắm lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | cái |
| 31 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | cái |
| 32 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 34 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | cái |
| 35 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 36 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | cái |
| 37 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 38 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 39 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 40 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | cái |
| 41 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | cái |
| 42 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 43 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254 | cái |
| 44 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 45 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 46 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 47 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 49 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm, chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm ra đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm ra đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm ra đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm ra đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 68 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm ra đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm ra đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm ra đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm ra đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm ra đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184 | cái |
| 81 | Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | cái |
| 82 | Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 83 | Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | cái |
| 85 | Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 86 | Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 87 | Lắp đặt bít trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 88 | Lắp đặt bít trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt bít trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt bít trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | cái |
| 93 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | cái |
| 95 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186 | cái |
| 96 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 97 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 100 | Ty ren D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 408 | md |
| 101 | Bát treo ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 102 | Bát treo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | cái |
| 103 | Bát treo ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê thông tắc D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt nối thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt nối thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt con thỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cái |
| 108 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 42mm ống đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | Hệ thống cấp nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75x3.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 118 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 75mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 32mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 125 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | cái |
| 126 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 128 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 129 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 130 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 131 | Lắp đặt co 90° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 132 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 133 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | cái |
| 134 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 137 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 138 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 139 | Lắp đặt co 45° nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm, chiều dày 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm ra đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm ra đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm ra đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm ra đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm ra đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm ra đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | cái |
| 153 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm ra đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 156 | Lắp đặt nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 75mm ra đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm ra đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm ra đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 159 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 27mm ống đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 34mm ống đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 161 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 75mm ống đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt nối răng ngoài PPR đường kính 50mm ống đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 163 | Lắp đặt nối răng trong PPR đường kính 34mm ống đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt nối răng trong PPR đường kính 75mm ống đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | cái |
| 166 | Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194 | cái |
| 167 | Lắp đặt co ren ngoài PPR đường kính 21mm ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 168 | Lắp đặt co ren trong PPR đường kính 21mm ống đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 169 | Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246 | cái |
| 170 | Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | cái |
| 171 | Lắp đặt bít trơn đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 172 | Lắp đặt bít trơn đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 173 | Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 174 | Lắp đặt bít trơn PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 177 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 178 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 179 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 180 | Lắp đặt nối trơn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 181 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bể |
| 182 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 183 | Hệ thống cấp, thoát nước khối nhà đa năng kết hợp nhà để xe CC-VC-NV, học sinh - Hệ thống thoát nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,36 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 188 | Lắp đặt Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 189 | Lắp đặt gương soi (kt 3,4x0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 192 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 194 | Cung cấp, lắp đặt cảm ứng tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 196 | Lắp đặt sen tắm lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 197 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 198 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 199 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 201 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 202 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 203 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 204 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 206 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 217 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm ra đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 218 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm ra đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 219 | Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 220 | Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 221 | Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 222 | Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 223 | Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 224 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 225 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 226 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 228 | Lắp đặt nối trơn nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 229 | Ty ren D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | md |
| 230 | Bát treo ống D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 231 | Bát treo ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 232 | Bát treo ống D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 234 | Lắp đặt co thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt co thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 236 | Lắp đặt con thỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 237 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 238 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 42mm ống đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 239 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 42mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 240 | Hệ thống cấp nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,92 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 243 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 34mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 244 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 246 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 247 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 248 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 249 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 250 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 254 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm ra đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm ra đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 34mm ống đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 257 | Lắp đặt nối răng ngoài đường kính 60mm ống đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 258 | Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 260 | Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 261 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 262 | Hệ thống cấp, thoát nước cầu nối - Hệ thống cấp, thoát nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 263 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 264 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 265 | Hệ thống cấp, thoát nước nhà thường trực - Hệ thống thoát nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42x2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 268 | Lắp đặt chậu xí bệt loại 1 khối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 269 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt vòi sen lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 273 | Lắp đặt gương soi (0.4x0.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 274 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 275 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 276 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 277 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 278 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 279 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 280 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 281 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 283 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 284 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 285 | Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 286 | Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 287 | Lắp bít trơn nhựa uPVC nối măng sông, đường kính bít trơn 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 288 | Lắp đặt co thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 289 | Lắp đặt co thông tắc D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 290 | Lắp đặt con thỏ D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 291 | Hệ thống cấp nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 292 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm (tay vặn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 294 | Lắp đặt co 45° nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 295 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 296 | Lắp đặt co ren trong uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 297 | Lắp đặt tê ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 298 | Lắp đặt co ren ngoài uPVC đường kính 21mm ống đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 299 | Lắp đặt bít ren trong đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 300 | Lắp đặt bít ren ngoài đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 301 | Hệ thống cấp, thoát nước nhà điều hành - Hệ thống thoát nước - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 302 | Lắp đặt co 90° nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 303 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| O | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Hệ thống cấp điện tổng thể - Hố ga kéo cáp - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1494 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga kéo cáp, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,448 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót hố ga kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5344 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1174 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1831 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0985 | tấn |
| 11 | Gia công thép hình V50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2144 | tấn |
| 12 | Lắp dựng thép hình V50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2144 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 16 | Mương cáp - Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5671 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,729 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | 100m3 |
| 20 | Gach thẻ làm dấu kt 4x8x18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.375 | viên |
| 21 | Cấp điện tổng thể - Lắp đặt dây cáp CXV 120mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 536 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp CXV 95mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp CXV 50mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp CXV 25mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 712 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp CXV 16mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.243 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp CXV 10mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp CVV 1,5mm2-2C (từ phao điện xuống máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 28 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,6 | m |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1741 | m3 |
| 30 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | m |
| 32 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tủ điện 600x1200x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện 800x1750x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,85 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 105/80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,75 | 100m |
| 39 | Bộ Relay chống chạm đất -EF 0-50A (30A) + biến dòng bảo vệ PCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Bộ cắt sét 3 pha - trung tính- đất + tủ chứa 200x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | Bộ bảo vệ quá áp/thấp áp/quá dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Bộ Relay phát hiên dòng rò -ELR 0-20A (5A) (3A) + ZCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 43 | Tủ điều khiển tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Tụ bù 3P-30KVAR + bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các MCCB 3P-400A-45kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt các MCCB 3P-300A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các MCCB 3P-200A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các MCCB 3P-175A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các MCCB 3P-100A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các MCCB 3P-80A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt các MCCB 3P-60A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các MCCB 3P-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt các MCCB 3P-32A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Hệ thống cấp điện chiếu sáng tổng thể - Cung cấp, lắp đặt đèn Led năng lượng mặt trời 120W gồm: cần đèn D60, Pin năng lượng mặt trời 170W, bộ lưu điện 54Ah - 691Wh, đèn Led năng lượng mặt trời 120W và các vật liệu phụ kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | bộ |
| P | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Hệ thống điện chiếu sáng khối nhà chính - Lắp đặt các loại đèn Led tube 0,6m T8/9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/2x18W có chóa chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 377 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 3 gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A 1 gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 12 | Dimmer quạt 10A 1 gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đơn 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 655 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện 600x800x275 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện 400x600x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ điện 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | hộp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 12 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 18 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây cáp điện CV 25mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp điện CV 16mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp điện CV 10mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.288 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp điện CV 6mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.872 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp điện CV 4mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.443 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.958 | m |
| 29 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.250 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.880 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 34 | Lắp đặt máng cáp 200x100x1.2mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 35 | Lắp đặt máng cáp 150x50x1.2mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524 | m |
| 36 | Lắp đặt MCCB-3P-175A-30kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCCB-3P-80A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt MCCB-3P-60A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt MCB-3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt MCB-3P-32A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB-3P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB-3P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB-2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB-2P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB-1P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB-1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 50 | Lắp đặt RCBO-2P-25A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | cái |
| 52 | Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt các phụ kiện đỡ máng cáp (bao gồm: ty treo D10, thép góc 50x50x2.5, đai ốc M10, bulon M6x20 và các vật tư phụ khác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368 | bộ |
| 54 | Hệ thống điện chiếu sáng khối nhà đa năng kết hợp nhà xe CC-VC-NV, học sinh - Lắp đặt các loại đèn Led Highbay 200W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường CN 125W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 3 gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A 1 gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Dimmer quạt 10A 1 gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | hộp |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 65 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | hộp |
| 66 | Lắp đặt hộp nối âm tường 160x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 67 | Lắp đặt tủ điện 400x600x220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 68 | Lắp đặt tủ điện 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt dây cáp điện CV 16mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 70 | Lắp đặt dây cáp điện CV 4mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.896 | m |
| 71 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 278 | m |
| 72 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.942 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.388 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 76 | Lắp đặt MCCB-3P-80A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCCB-3P-60A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt MCB-3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt MCB-2P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt RCBO-2P-16A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Hệ thống điện chiếu sáng nhà thường trực, nhà che máy bơm - Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn Led tube 0,6m T8/9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 55W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 2 gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt Dimmer quạt 10A 1 gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 91 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hộp |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu mặt đôi 16A-220V-2P+E (lắp âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối âm tường 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 94 | Lắp đặt tủ điện 300x500x200 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt tủ điện 600x800x275 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 96 | Lắp đặt dây cáp điện CVV 4mm2-4C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 97 | Lắp đặt dây cáp điện CVV 2,5mm2-3C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 98 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 99 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 102 | Lắp đặt MCCB-3P-50A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCCB-3P-32A-18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB-3P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt MCB-1P-16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCB-1P-10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB-1P-6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt RCBO-2P-10A-6kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt bộ điều khiển đóng ngắt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 110 | Lắp đặt cầu dao đảo 4P-100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Hệ thống điện chiếu sáng cầu nối - Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A 1 gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 114 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 115 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119 | m |
| 117 | Hệ thống điện chiếu sáng nhà điều hành - Lắp đặt các loại đèn Led tube 1,2m T8/18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 250x250 30W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A 1 gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt mặt nạ công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 121 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 122 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1,5mm2-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bể rast - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1906 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót bể Rast, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,816 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể Rast, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 có trộn phụ gia chống thấm cấp B6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,672 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,612 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 có trộn phụ gia chống thấm cấp B6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,863 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 có trộn phụ gia chống thấm cấp B6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể Rast | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0836 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4175 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2923 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0139 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0462 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0268 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,238 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8958 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 19 | Gia công nắp đậy bằng thép tấm dày 2.5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa nắp đậy bằng thép tấm dày 2.5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 22 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng tấm sika waterbar yellow O20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3391 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8515 | 100m3 |
| 25 | Nền đặt Module - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4477 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,424 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đặt Module, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền đặt Module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0818 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8659 | tấn |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4924 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4477 | 100m3 |
| 32 | Nhà điều hành - Kết cấu - Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,448 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1184 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0109 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0671 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0134 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0628 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0452 | tấn |
| 44 | Kiến trúc - Xây gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7376 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,64 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,64 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,64 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,84 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,48 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0893 | 100m2 |
| 56 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0223 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0223 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,448 | m2 |
| 59 | Cung cấp, lắp dựng máng xối inox 150x150 dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | md |
| 60 | Cung cấp cửa đi bằng sắt bao gồm khung bao bao thép V40x40x3, khung thép hộp kt 40x40x1.2; pano sắt dày 1.2mm bọc 1 mặt, lam gió bằng thép tôn 0.6mm chữ Z rộng 60, a=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m2 |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng khung lam gió bằng thép tôn 0.6mm chữ Z rộng 100, a=50 và khung thép hộp 40x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m2 |
| 64 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3938 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5442 | 100m3 |
| 66 | Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt (phần thiết bị) - Thiết bị đầu vào/ BỂ Rast (Điều hòa yếm khí) - Lồng chắn rác hố gom | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Phao báo mức | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Bơm chìm chuyển nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Bơm chìm chuyển nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | Hệ giá thể vi sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 71 | Hệ cấp khí điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 72 | Module thiết bị xử lý bằng Composite. Chia các ngăn xử lý theo công nghệ AAO-MBBR/MBR. Chi tiết gồm các thiết bị - Module composite công nghệ AAO-MBBR/MBR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bể |
| 73 | Bơm chìm hồi lưu bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Máy khuấy chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Máy thổi khí khoang Oxic và khoang sục màng MBR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 76 | Hệ thống tuần hoàn bùn Airlift pump , vật liệu PPR/PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 77 | Hệ thống phân phối khí dạng tinh sinh học hiếu khí, kèm hệ thống van điều áp, lưu lượng khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 78 | Hệ giá thể vật mang vi sinh hiếu khí MBBR (Moving Bed Biological Reactor) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 79 | Hệ module màng MBR công suất lọc cho 85 m3/ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 80 | Bơm hút nước lọc màng: Bơm trục ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Bơm rửa màng: Bơm trục ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Hê thống cấp khí sục rửa màng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 83 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Hệ thống định lượng khử trùng bằng clo viên nén. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 85 | Hệ thống đường ống công nghệ trong module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 86 | Hệ siêu khuếch tán tia - Super Jet 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ |
| 87 | Hệ thống điện điều khiển giám sát vận hành tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| 88 | Lắp đặt hệ thống và chuyển giao công nghệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| R | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | CHI PHÍ XÂY DỰNG – PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - PHẦN MÓNG, TRỤ - Trụ BTLT-14m ghép đôi (không ứng lực trước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 2 | Trụ BTLT-12m ghép đôi (không ứng lực trước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 3 | Móng M14BT2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Móng M12BT2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | PHẦN ĐÀ, BỘ NÉO, TIẾP ĐỊA... - Xà đỡ thẳng I-2000 - 4 ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà T-2000 (DT-2000) - trụ ghép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn bộ |
| 8 | TRẠM BIẾN ÁP – XÂY DỰNG MỚI - Bộ đà trạm trụ ghép 1MBA 3 pha - Đà sắt L8x75x75x2400 4 ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đà U-100x46x4,5-500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 10 | Đà U-160x68x50-700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 11 | Đà MBT:U-160x68x5-2100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 12 | Đà U-160x68x5-1457 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 13 | Đà U-100x46x4,5-1100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 14 | Đà U-100x46x4,5-700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 15 | Đà MBT:U-160x68x50-1700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 16 | Lắp bộ đà trạm gối (155,554kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Boulon 16x700 VRS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cây |
| 18 | Boulon 16x650 VRS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 19 | Boulon 16x400 VRS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 20 | Boulon 16x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 21 | Boulon 16x350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 22 | Boulon 16x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 23 | Boulon 16x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 24 | Boulon 16x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 25 | Boulon 16x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cây |
| 26 | Long đền vuông 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 27 | Đà composit FCO-2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Sứ đứng linepost 24kV CDDR ≥600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10cục |
| 29 | Ty sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 30 | Cáp đồng bọc CV 600V-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 31 | Cáp đồng bọc CV 600V-200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 32 | Cáp CX 24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 33 | Cáp tín hiệu 4x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 34 | Cáp tín hiệu 2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 35 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 36 | Kẹp hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 38 | Đầu cosse Cu 150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10đầu |
| 39 | Đầu cốt đồng 200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10đầu |
| 40 | Thùng tole 2 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | Bảng nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Bảng tên trạm (mica) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Code bắt 2 ống PVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Ống PVC 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 45 | Co PVC 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 47 | Băng quấn Silicon 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 48 | Nắp che đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 49 | Nắp che đầu cực FCO (trên + dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 50 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Bộ tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Tiếp địa đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Hàng rào trạm (4mx4mx2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 54 | CHI PHÍ THIẾT BỊ - TRẠM BIẾN ÁP - MBT 3P-250kVA-(22)/0,4kV - Amorphous | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 55 | FCO 27kV-100A (kèm bát+boulon) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 56 | Chì 24kV-8K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sợi |
| 57 | Chống sét van LA 18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 58 | MCCB 3 pha 690V-400A -50kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | CT 600V-300/5A (điện lực cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 60 | ĐK hữu công 220/380V-5A (điện lực cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Tụ bù 400V-100kVAr -3P 4 cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| S | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ KÈM THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Hệ thống cấp, thoát nước - Máy bơm nước 5.5HP, Q=18m3/h, H=30m, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | máy |
| 2 | Máy bơm thả chìm 3P-3HP, Q=12m3/h, H=30m, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 3 | Bộ lọc nước RO 300 L/H + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Hệ thống PCCC, báo cháy - Máy bơm Diesel Q=90m3/h, H=65m, P=50HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 5 | Máy bơm điện Q=90m3/h, H=65m, P=40HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 6 | Máy bơm bù áp Q=3.6m3/h, H=70m, P=5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 7 | Hộp chữa cháy trong nhà: (1 vỏ tủ 400x600x200, 1 van góc D50, 1 lăng phun D50, 1 cuộn vòi D50x20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 8 | Hộp chữa cháy ngoài nhà: (1 vỏ tủ 1050x1050x350, 2 lăng phun D65, 2 cuộn vòi D65x20m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 10 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 11 | Bình chữa cháy khí Co2-MT5 (5Kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 12 | Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | cái |
| 13 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 14 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Hệ thống điều hòa không khí - Máy điều hòa không khí loại treo tường 2 mảng 2HP (inverter) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | máy |
| 16 | Máy điều hòa không khí loại treo tường 2 mảng 2.5HP (inverter) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | máy |
| 17 | Hệ thống camera - Bộ ghi hình 16 kênh IP + HDD 4TG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Màn hình quan sát 43” | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | IP camera thân, ống kính: 2-12mm 2MP, hồng ngoại, nguồn: DC12V/POE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 20 | Switch poe 16 Port 10/100/1000MB + 4 slort SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Bộ chuyển đổi quang điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 22 | Bộ kéo dài HDMI 150m qua cap mạng Cat5E, Cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bộ lưu điện UPS 3KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Hệ thống âm thanh - Loa lắp tường 80W + chân đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 25 | Ampli 3000W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Bộ khuếch đại tăng cường 3000W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Micro để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 29 | Một số thiết bị khác - Motor cổng 1P-1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Phông màn cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.753,28 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0601529665E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4893402136E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự được hiểu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó có: Kết cấu móng bê tông cốt thép, kết cấu khung nhà bê tông cốt thép, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt, đường dây trung thế và trạm biến áp.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 57.731.159.818 VND.+ Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 57.731.159.818 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Tất cả các hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng tương ứng với phần công việc đảm nhận.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây dựng tương ứng với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận.Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.5. Hóa đơn VAT.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công.2. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú:- Tất cả các tài liệu yêu cầu nêu trên nếu là bản sao thì phải được chứng thực (trừ hóa đơn VAT, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công). Nếu nhà thầu chỉ có bản kê khai nhưng không kèm theo tài liệu trên hoặc kèm các tài liệu không được chứng thực thì không đáng tin cậy và phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của Bên mời thầu (trong các trường hợp được phép làm rõ). - Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp các hồ sơ bản gốc của các tài liệu trên để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu (Nếu như bên mời thầu nhận thấy có yếu tố cần phải làm rõ và cần thiết phải đối chiếu bản gốc). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 57.731.159.818 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥115.462.319.636 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 03 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kiến trúc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kiến trúc của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục kết cấu | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện hoặc điện - điện tử;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hạ tầng kỹ thuật hoặc hạng mục sân, đường nội bộ tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy của công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xử lý nước thải sinh hoạt | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường hoặc kỹ thuật môi trường hoặc thoát nước và xử lý nước thải;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục xử lý nước thải sinh hoạt của công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc địa, bản đồ hoặc trắc đạc hoặc địa chính hoặc xây dựng;(Trường hợp: Nếu nhân sự tốt nghiệp ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình);- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 3 | 2 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ an toàn lao động hoặc quản lý tài nguyên và môi trường hoặc xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu);- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 3 | 2 |
| 11 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng;- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày, tháng, năm cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý);- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên);- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 (một) công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.(Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | Chiều cao từ 0,9m đến 1,7m | 1000 |
| 2 | Ván khuôn (Coppha) hoặc ván phủ phim (tính theo m2) | Không yêu cầu | 3000 |
| 3 | Máy uốn sắt | Theo thông số của nhà sản xuất | 3 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Theo thông số của nhà sản xuất | 5 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay | Theo thông số của nhà sản xuất | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Theo thông số của nhà sản xuất | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | Theo thông số của nhà sản xuất | 3 |
| 9 | Máy đầm cóc | Theo thông số của nhà sản xuất | 3 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 12 | Máy hàn | Theo thông số của nhà sản xuất | 2 |
| 13 | Máy nén khí (*) | Theo thông số của nhà sản xuất | 1 |
| 14 | Máy thủy bình hoặc máy thủy chuẩn (*) | Không yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc (*) | Không yêu cầu | 1 |
| 16 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 17 | Máy vận thăng lồng | Sức nâng ≥ 3 tấn | 1 |
| 18 | Cần trục tháp (*) | Sức nâng ≥ 25 tấn | 1 |
| 19 | Ô tô tự đổ (**) | Tải trọng ≥ 10 tấn | 4 |
| 20 | Cần trục ô tô hoặc ô tô tải có gắn cẩu (**) | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 21 | Máy bơm bê tông (hoặc ô tô bơm bê tông (**)) | Năng suất bơm ≥ 40 m3/h | 1 |
| 22 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 23 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 24 | Máy lu bánh thép | Tải trọng hoặc trọng lượng ≥ 10 tấn | 1 |
| 25 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng hoặc trọng lượng ≥ 16 tấn | 1 |
| 26 | Máy lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 1 |
| 27 | Máy tưới nhựa | Không yêu cầu | 1 |
| 28 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi