Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Nhà điều hành trường tiểu học Yên Sơn 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220859837-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân xã Yên Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Nhà điều hành trường tiểu học Yên Sơn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220854347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 15:32:00 đến ngày 2022-08-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,591,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.886797E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.773594E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương). Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy mài 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uấn thép, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc ( máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa dung tích 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân xã Yên Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Nhà điều hành trường tiểu học Yên Sơn 2 Nhà điều hành trường tiểu học Yên Sơn 2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Sơn; địa chỉ: Xã Yên Sơn, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà điều hành | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 5,965 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 0,5443 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,2367 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 19,438 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 43,1086 | m3 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,5852 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,8923 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,0476 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,7106 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,4135 | 100m2 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | 12,3262 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | 7,337 | m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0039 | 100m3 | |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 68,1674 | m3 | |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | 30,2811 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 22,14 | m2 | |
| 17 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 4,4595 | m3 | |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,6875 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4644 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1737 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,1441 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,8537 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,5657 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4408 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 4,2556 | tấn | |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 8,8475 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,6086 | 100m2 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2251 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,2868 | tấn | |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 43,6913 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 4,521 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,8301 | tấn | |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,702 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,276 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2938 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,083 | tấn | |
| 37 | Gia công xà gồ thép | 0,821 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,821 | tấn | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 59,904 | 1m2 | |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,3292 | 100m2 | |
| 41 | Tôn úp nóc | 39,3 | md | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 67,1483 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 62,2546 | m3 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 18,3311 | m3 | |
| 45 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | 0,864 | m3 | |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 17,4376 | m2 | |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,842 | m2 | |
| 48 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,2328 | m2 | |
| 49 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | 16,3068 | m2 | |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | 13,5932 | m2 | |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | 328,7004 | m2 | |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 541,8934 | m2 | |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 752,672 | m2 | |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 120,746 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | 369,472 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | 256,57 | m2 | |
| 57 | Ốp tường trụ, cột Gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | 62,766 | m2 | |
| 58 | Ốp tường trụ, cột Gạch 600x100 vữa XM M75, PCB40 | 35,124 | m2 | |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | 52,4676 | m2 | |
| 60 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | 2,16 | m2 | |
| 61 | Bộ khung inox đỡ bàn chậu rửa | 4 | bộ | |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 76,64 | m | |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 147,14 | m | |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 725,4654 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.389,09 | m2 | |
| 66 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac phụ kiện inox đồng bộ | 11,517 | m2 | |
| 67 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 32,4 | m2 | |
| 68 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 3,6 | 0.0 | |
| 69 | Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 23,76 | m2 | |
| 70 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 2,16 | m2 | |
| 71 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 0,72 | m2 | |
| 72 | Vách kính nhôm hệ Việt Pháp kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộ | 17,588 | m2 | |
| 73 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2098 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 26,64 | m2 | |
| 75 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | 209,8 | kg | |
| 76 | Sản xuất và lắp dựng lan can bằng inox 304 | 121,063 | kg | |
| 77 | Qủa cầu inox trang trí trụ thang | 1 | Quả | |
| 78 | Gia công lan can | 0,4095 | tấn | |
| 79 | Sơn tĩnh điện lan can | 409,5 | kg | |
| 80 | Lắp dựng lan can sắt | 27,545 | m2 | |
| 81 | Bình chữa cháy bột ABC - 4 KG | 4 | cái | |
| 82 | Bình chữa cháy khí CO2 - 3 KG | 2 | cái | |
| 83 | Bảng tiêu lệnh | 2 | cái | |
| 84 | Tủ đựng bình chữa cháy - Vỏ tủ thép 650x550x250 | 2 | cái | |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 17,4339 | 1m3 | |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,8109 | m3 | |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,5427 | m3 | |
| 88 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0655 | 100m2 | |
| 89 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0478 | tấn | |
| 90 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0844 | tấn | |
| 91 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,2253 | m3 | |
| 92 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,216 | m2 | |
| 93 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,416 | m2 | |
| 94 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (50kg/m3) | 397,44 | kg | |
| 95 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7571 | m3 | |
| 96 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | 0,0475 | tấn | |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 4 | 1 cấu kiện | |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm | 0,17 | 100m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm | 0,22 | 100m | |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm | 0,33 | 100m | |
| 101 | Lắp đặt Côn ĐK 50x32mm | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt Côn ĐK 32x25mm | 2 | cái | |
| 103 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | 1 | cái | |
| 106 | Lắp đặt Van phao D25mm | 1 | 0.0 | |
| 107 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x50mm | 1 | cái | |
| 108 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x32mm | 4 | cái | |
| 109 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x25mm | 8 | cái | |
| 110 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x32mm | 1 | cái | |
| 111 | Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x25mm | 2 | cái | |
| 112 | Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 25mm | 10 | cái | |
| 113 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mm | 8 | cái | |
| 114 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm | 4 | cái | |
| 115 | Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm | 2 | cái | |
| 116 | Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 50mm | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 32mm | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 25mm | 4 | cái | |
| 119 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 32mm | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mm | 4 | cái | |
| 122 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 123 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 125 | Lắp đặt chậu Lavabor | 2 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt vòi Lavabor | 2 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 128 | Lắp đặt Bộ phụ kiện inox 6 món | 2 | cái | |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 130 | Bộ vòi ấn xả tiểu nam | 2 | 0.0 | |
| 131 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 133 | Lắp đặt ống uPVC ĐK 110mm | 0,16 | 100m | |
| 134 | Lắp đặt ống uPVC ĐK 90mm | 0,585 | 100m | |
| 135 | Lắp đặt ống uPVC ĐK 76mm | 0,12 | 100m | |
| 136 | Lắp đặt ống uPVC ĐK 60mm | 0,08 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt ống uPVC ĐK 42mm | 0,12 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt Tê uPVC ĐK 110mm | 3 | cái | |
| 139 | Lắp đặt Tê uPVC ĐK 90mm | 3 | cái | |
| 140 | Lắp đặt Tê uPVC ĐK 76mm | 2 | cái | |
| 141 | Lắp đặt Tê uPVC ĐK 42mm | 2 | cái | |
| 142 | Lắp đặt Cút 90 PVC ĐK 110mm | 3 | cái | |
| 143 | Lắp đặt Cút 90 PVC ĐK 90mm | 9 | cái | |
| 144 | Lắp đặt Cút 90 PVC ĐK 76mm | 3 | cái | |
| 145 | Lắp đặt Cút 90 PVC ĐK 42mm | 2 | cái | |
| 146 | Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 60mm | 3 | cái | |
| 147 | Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 42mm | 2 | cái | |
| 148 | Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 110mm | 3 | cái | |
| 149 | Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 90mm | 9 | cái | |
| 150 | Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 76mm | 3 | cái | |
| 151 | Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 42mm | 2 | cái | |
| 152 | Lắp đặt Y uPVC ĐK 110mm | 3 | cái | |
| 153 | Lắp đặt Y uPVC ĐK 110/90mm | 3 | cái | |
| 154 | Lắp đặt Y uPVC ĐK 76mm | 2 | cái | |
| 155 | Lắp đặt Y uPVC ĐK 76/42mm | 2 | cái | |
| 156 | Lắp đặt Y kiểm tra ĐK 110mm | 2 | cái | |
| 157 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 22 | bộ | |
| 158 | Lắp đặt Đèn led ốp trần D200x15w | 12 | bộ | |
| 159 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 10 | cái | |
| 160 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo | 2 | cái | |
| 161 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 8 | cái | |
| 162 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 40 | cái | |
| 163 | Lắp đặt quạt trần | 11 | cái | |
| 164 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | 2 | cái | |
| 165 | Lắp đặt Cầu giao 3 pha 200A | 1 | cái | |
| 166 | Lắp đặt các automat 2 pha 150A | 1 | cái | |
| 167 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | 2 | cái | |
| 168 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | 1 | cái | |
| 169 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | 8 | cái | |
| 170 | Lắp đặt Tủ điện 350x450x150mm | 1 | hộp | |
| 171 | Lắp đặt Tủ điện 350x250x150mm | 1 | hộp | |
| 172 | Lắp đặt Hộp chứa at phòng 250x200mm | 9 | hộp | |
| 173 | Đế chìm | 60 | cái | |
| 174 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 10 | hộp | |
| 175 | Lắp đặt Cáp CU/PVC 3x10+1x6mm2 | 50 | m | |
| 176 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 100 | m | |
| 177 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 150 | m | |
| 178 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 300 | m | |
| 179 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 400 | m | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm | 700 | m | |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm | 150 | m | |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32mm | 100 | m | |
| 183 | Gia công, đóng cọc chống sét | 2 | cọc | |
| 184 | Dây tiếp địa tủ điện D=12mm | 10 | m | |
| 185 | Gia công, đóng cọc chống sét | 10 | cọc | |
| 186 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 35 | m | |
| 187 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | 40 | m | |
| 188 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 5 | cái | |
| 189 | Kẹp tiếp địa mạ thiếc | 2 | cái | |
| 190 | Hồ lô sứ | 5 | cái | |
| 191 | Sơn | 4 | kg | |
| 192 | Chân bật D10 | 9,255 | kg | |
| 193 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 22,4 | 1m3 | |
| 194 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 22,4 | m3 | |
| 195 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III - Đào thủ công 20% | 10,6394 | 1m3 | |
| 196 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - Đào máy 80% | 0,4256 | 100m3 | |
| 197 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 13,2846 | m3 | |
| 198 | Đệm cát | 3,477 | m3 | |
| 199 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,954 | m3 | |
| 200 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,203 | 100m2 | |
| 201 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | 11,308 | m3 | |
| 202 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 81,2 | m2 | |
| 203 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 52,15 | m2 | |
| 204 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,8691 | m3 | |
| 205 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,3251 | tấn | |
| 206 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,283 | 100m2 | |
| 207 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 126 | 1 cấu kiện | |
| 208 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 3,8988 | 1m3 | |
| 209 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,876 | m3 | |
| 210 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0624 | 100m2 | |
| 211 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | 1,6192 | m3 | |
| 212 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | 6,384 | m2 | |
| 213 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,96 | m2 | |
| 214 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,2708 | m3 | |
| 215 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0118 | tấn | |
| 216 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0215 | 100m2 | |
| 217 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | 1 cấu kiện | |
| 218 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 30 | m3 | |
| 219 | Đệm cát | 5 | m3 | |
| 220 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 10 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.886797E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.773594E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương). Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn | Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu 0,8m3 | Đào vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy mài 2,7kw | Mài vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5 kW | Cắt, uấn thép, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc ( máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg) | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn 1,0 kW | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa dung tích 150 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy tời điện | Tời vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi