Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Nhà điều hành trường tiểu học Yên Sơn 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220859837-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân xã Yên Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Nhà điều hành trường tiểu học Yên Sơn 2
Số hiệu KHLCNT 20220854347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 15:32:00 đến ngày 2022-08-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,591,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.886797E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.773594E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương). Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy mài 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Mài vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt, uấn thép, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc ( máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg)
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa dung tích 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tời vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân xã Yên Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Nhà điều hành trường tiểu học Yên Sơn 2
Nhà điều hành trường tiểu học Yên Sơn 2
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân xã Yên Sơn , địa chỉ: Xã Yên Sơn, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Sơn; địa chỉ: Xã Yên Sơn, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc ACT Việt Nam + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Thanh Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư thương mại Huy Hoàng + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Ba Sơn


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân xã Yên Sơn , địa chỉ: Xã Yên Sơn, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Sơn; địa chỉ: Xã Yên Sơn, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Sơn; địa chỉ: Xã Yên Sơn, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà điều hành
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III5,9651m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III0,54431m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,2367100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3019,438m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4043,1086m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,5852tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,8923tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,0476tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,7106100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,4135100m2
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB4012,3262m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB407,337m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0039100m3
14Đắp nền móng công trình bằng thủ công68,1674m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB3030,2811m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB4022,14m2
17Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB404,4595m3
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB403,6875m3
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4644100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1737tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,1441tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB4018,8537m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,5657100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4408tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m4,2556tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB408,8475m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,6086100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2251tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,2868tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4043,6913m3
31Ván khuôn gỗ sàn mái4,521100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m3,8301tấn
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB402,702m3
34Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,276100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2938tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,083tấn
37Gia công xà gồ thép0,821tấn
38Lắp dựng xà gồ thép0,821tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ59,9041m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,3292100m2
41Tôn úp nóc39,3md
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB4067,1483m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB4062,2546m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB4018,3311m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB400,864m3
46Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng17,4376m2
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB401,842m2
48Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm, vữa XM M75, PCB4018,2328m2
49Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB4016,3068m2
50Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB4013,5932m2
51Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40328,7004m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40541,8934m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40752,672m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40120,746m2
55Trát trần, vữa XM M100, PCB40369,472m2
56Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40256,57m2
57Ốp tường trụ, cột Gạch 300x600, vữa XM M75, PCB4062,766m2
58Ốp tường trụ, cột Gạch 600x100 vữa XM M75, PCB4035,124m2
59Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB4052,4676m2
60Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB402,16m2
61Bộ khung inox đỡ bàn chậu rửa4bộ
62Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4076,64m
63Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40147,14m
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ725,4654m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.389,09m2
66Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compac phụ kiện inox đồng bộ11,517m2
67Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộ32,4m2
68Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộ3,60.0
69Cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộ23,76m2
70Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộ2,16m2
71Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộ0,72m2
72Vách kính nhôm hệ Việt Pháp kính trắng 6,38ly, phụ kiện đồng bộ17,588m2
73Gia công cửa sắt, hoa sắt0,2098tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửa26,64m2
75Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa209,8kg
76Sản xuất và lắp dựng lan can bằng inox 304121,063kg
77Qủa cầu inox trang trí trụ thang1Quả
78Gia công lan can0,4095tấn
79Sơn tĩnh điện lan can409,5kg
80Lắp dựng lan can sắt27,545m2
81Bình chữa cháy bột ABC - 4 KG4cái
82Bình chữa cháy khí CO2 - 3 KG2cái
83Bảng tiêu lệnh2cái
84Tủ đựng bình chữa cháy - Vỏ tủ thép 650x550x2502cái
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III17,43391m3
86Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,8109m3
87Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,5427m3
88Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0655100m2
89Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0478tấn
90Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0844tấn
91Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB404,2253m3
92Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB4027,216m2
93Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB404,416m2
94Ngâm nước xi măng chống thấm bể (50kg/m3)397,44kg
95Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,7571m3
96Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm0,0475tấn
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg41 cấu kiện
98Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mm0,17100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mm0,22100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm0,33100m
101Lắp đặt Côn ĐK 50x32mm1cái
102Lắp đặt Côn ĐK 32x25mm2cái
103Lắp đặt van ren - Đường kính50mm1cái
104Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm2cái
105Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm1cái
106Lắp đặt Van phao D25mm10.0
107Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x50mm1cái
108Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x32mm4cái
109Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x25mm8cái
110Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x32mm1cái
111Lắp đặt Tê PPR ĐK 32x25mm2cái
112Lắp đặt Cút ren trong PPR ĐK 25mm10cái
113Lắp đặt Cút PPR ĐK 25mm8cái
114Lắp đặt Cút PPR ĐK 32mm4cái
115Lắp đặt Cút PPR ĐK 50mm2cái
116Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 50mm2cái
117Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 32mm2cái
118Lắp đặt Măng sông PPR ĐK 25mm4cái
119Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mm1cái
120Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 32mm2cái
121Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mm4cái
122Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
123Lắp đặt xí bệt4bộ
124Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
125Lắp đặt chậu Lavabor2bộ
126Lắp đặt vòi Lavabor2bộ
127Lắp đặt gương soi2cái
128Lắp đặt Bộ phụ kiện inox 6 món2cái
129Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
130Bộ vòi ấn xả tiểu nam20.0
131Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
132Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm4cái
133Lắp đặt ống uPVC ĐK 110mm0,16100m
134Lắp đặt ống uPVC ĐK 90mm0,585100m
135Lắp đặt ống uPVC ĐK 76mm0,12100m
136Lắp đặt ống uPVC ĐK 60mm0,08100m
137Lắp đặt ống uPVC ĐK 42mm0,12100m
138Lắp đặt Tê uPVC ĐK 110mm3cái
139Lắp đặt Tê uPVC ĐK 90mm3cái
140Lắp đặt Tê uPVC ĐK 76mm2cái
141Lắp đặt Tê uPVC ĐK 42mm2cái
142Lắp đặt Cút 90 PVC ĐK 110mm3cái
143Lắp đặt Cút 90 PVC ĐK 90mm9cái
144Lắp đặt Cút 90 PVC ĐK 76mm3cái
145Lắp đặt Cút 90 PVC ĐK 42mm2cái
146Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 60mm3cái
147Lắp đặt Cút 90 uPVC ĐK 42mm2cái
148Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 110mm3cái
149Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 90mm9cái
150Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 76mm3cái
151Lắp đặt Cút 135 uPVC ĐK 42mm2cái
152Lắp đặt Y uPVC ĐK 110mm3cái
153Lắp đặt Y uPVC ĐK 110/90mm3cái
154Lắp đặt Y uPVC ĐK 76mm2cái
155Lắp đặt Y uPVC ĐK 76/42mm2cái
156Lắp đặt Y kiểm tra ĐK 110mm2cái
157Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng22bộ
158Lắp đặt Đèn led ốp trần D200x15w12bộ
159Lắp đặt công tắc 1 hạt10cái
160Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo2cái
161Lắp đặt công tắc 2 hạt8cái
162Lắp đặt ổ cắm đôi40cái
163Lắp đặt quạt trần11cái
164Lắp đặt quạt thông gió trên tường2cái
165Lắp đặt Cầu giao 3 pha 200A1cái
166Lắp đặt các automat 2 pha 150A1cái
167Lắp đặt các automat 2 pha 75A2cái
168Lắp đặt các automat 2 pha 32A1cái
169Lắp đặt các automat 2 pha 20A8cái
170Lắp đặt Tủ điện 350x450x150mm1hộp
171Lắp đặt Tủ điện 350x250x150mm1hộp
172Lắp đặt Hộp chứa at phòng 250x200mm9hộp
173Đế chìm60cái
174Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm210hộp
175Lắp đặt Cáp CU/PVC 3x10+1x6mm250m
176Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2100m
177Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2150m
178Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2300m
179Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2400m
180Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16mm700m
181Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D20mm150m
182Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D32mm100m
183Gia công, đóng cọc chống sét2cọc
184Dây tiếp địa tủ điện D=12mm10m
185Gia công, đóng cọc chống sét10cọc
186Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm35m
187Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm40m
188Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m5cái
189Kẹp tiếp địa mạ thiếc2cái
190Hồ lô sứ5cái
191Sơn4kg
192Chân bật D109,255kg
193Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III22,41m3
194Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công22,4m3
195Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III - Đào thủ công 20%10,63941m3
196Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III - Đào máy 80%0,4256100m3
197Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công13,2846m3
198Đệm cát3,477m3
199Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB406,954m3
200Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,203100m2
201Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB4011,308m3
202Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4081,2m2
203Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB4052,15m2
204Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)4,8691m3
205Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,3251tấn
206Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,283100m2
207Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg1261 cấu kiện
208Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III3,89881m3
209Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,876m3
210Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0624100m2
211Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB401,6192m3
212Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB406,384m2
213Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB401,96m2
214Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,2708m3
215Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0118tấn
216Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0215100m2
217Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg41 cấu kiện
218Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công30m3
219Đệm cát5m3
220Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4010m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.886797E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.773594E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng. Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô tương tự gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu (Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có pháp lý tương đương). Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học trở lên kèm theo.- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách 01 công trình có tính chất tương tự. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là cán bộ đã tham gia làm cán bộ phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt2
2 Máy đào dung tích gầu 0,8m3 Đào vật liệu, còn sử dụng tốt1
3 Máy mài 2,7kw Mài vật liệu, còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn thép 5 kW Cắt, uấn thép, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5 kW Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc ( máy đầm đất cầm tay trọng lượng 70kg) Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch đá 1,7 kW Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn 1,0 kW Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa dung tích 150 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
11 Máy tời điện Tời vật liệu, còn sử dụng tốt1
12 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->