Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220856516-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220856452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của Phường và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 15:32:00 đến ngày 2022-08-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,268,564,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập Thi công xây dựng công trình giao thông đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 người)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình giao thông:- Bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Cầu-đường bộ;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 6
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật (02 người)Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông:- Bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Cầu-đường bộ;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng (01 người)- Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa (01 người)- Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường giao thông trong khu dân cư thuộc khu phố An Dương, phường An tảo, thành phố Hưng Yên
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của Phường và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG , địa chỉ: Thôn Quanh, Thị trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng - Địa chỉ: Thôn Quanh, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Phúc Tâm; địa chỉ: Đội 7, Thôn Kim Đằng, Phường Lam Sơn, Thành phố Hưng yên, Tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng - Địa chỉ: Thôn Quanh, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG , địa chỉ: Thôn Quanh, Thị trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng - Địa chỉ: Thôn Quanh, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng - Địa chỉ: Thôn Quanh, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Phường An Tảo, Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Tuyến 1: Từ đường máng đến nhà ông Chiến
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật186,164m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,152m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,348m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật261,664m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật261,664m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật261,664m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (30%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật169,4061m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,953100m3
9Đào móng rãnh thoát nước và tường kè băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật136,5631m3
10Đào móng rãnh thoát nước và tường kè tbằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,174100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,016100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,583100m3
13Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,685100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,559100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,299100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,774100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNNC) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,774100m2
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,433100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,433100m3/1km
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,626m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,683m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,971100m2
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật73,854m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật389,36m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,778m3
26Ván khuôn xà mũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,649100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,758tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,451m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,01100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3171cấu kiện
31Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,244m2
32Tấm nắp ghi gang hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp hố ga dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,932m3
34Ván khuôn thép bê tông chèn nắp ghi gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m2
35Lưới chắn rác gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13cái
36Bê tông hố thu nước mua SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,885m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước mưaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,298100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ống buy, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,207tấn
39Ống thoát nước UPVC 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26m
40Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật103,583100m
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,573m3
42Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật99,439m3
43Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật93,224m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,5m3
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m2
46Sơn gờ chắn bánh bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m2
47Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,054310 tấn/1km
48Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,054310 tấn/1km
49Vận chuyển đất thừa trong công trỉnh ra vị trí hạ tải tại đầu tuyến trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật943,3m3
50Đào xúc đất thừa từ vị trí hạ tải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,433100m3
51Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,43tấn
52Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,43tấn
53Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,091000v
54Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,091000v
55Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,86tấn
56Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,86tấn
57Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,86tấn
58Đào xúc đá, sõi cát lên xe 2,5T bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,18100m3
59Vận chuyển vật liệu từ vị trí hạ tải đầu ngõ 8 vòa công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.328m3
B Hạng mục: Tuyến 2: Tuyến đường từ nhà bà Ngoan đến đường Trần Hưng Đạo
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật258,355m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,4m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,725m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật311,48m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật311,48m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật311,48m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (30%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật248,9861m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,81100m3
9Đào móng rãnh thoát nước và tường kè băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật241,751m3
10Đào móng rãnh thoát nước và tường kè tbằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,637100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,874100m3
13Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,759100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,482100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,877100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,985100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNNC) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,985100m2
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,419100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,419100m3/1km
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,914m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,688m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,785100m2
23Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,214m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật314,96m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,19m3
26Ván khuôn xà mũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,881100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,778tấn
28Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,763m3
29Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,608100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2511cấu kiện
31Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,454m2
32Tấm nắp ghi gang hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp hố ga dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,932m3
34Ván khuôn thép bê tông chèn nắp ghi gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m2
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31 đoạn ống
36Lưới chắn rác gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
37Bê tông hố thu nước mua SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,305m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước mưaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,206100m2
39Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ống buy, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,143tấn
40Ống thoát nước UPVC 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m
41Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật188,344100m
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,135m3
43Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180,81m3
44Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật158,209m3
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,25m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,023m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,872100m2
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,299m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật238,374m2
50Sơn gờ chắn bánh bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật168,75m2
51Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật151,609510 tấn/1km
52Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật151,609510 tấn/1km
53Vận chuyển đất thừa trong công trỉnh ra vị trí hạ tải tại đầu tuyến trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.441,9m3
54Đào xúc đất thừa từ vị trí hạ tải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,419100m3
55Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,03tấn
56Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,03tấn
57Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,131000v
58Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,131000v
59Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,85tấn
60Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,85tấn
61Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,85tấn
62Đào xúc đá, sõi cát lên xe 2,5T bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,71100m3
63Vận chuyển vật liệu từ vị trí hạ tải đầu ngõ 8 vòa công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5.600m3
C Hạng mục: Tuyến 3: Từ nhà ông Đức đến nhà ông Châu
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,995m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,725m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,35m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,07m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,07m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,07m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (30%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,9231m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,095100m3
9Đào móng rãnh thoát nước và tường kè băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,3241m3
10Đào móng rãnh thoát nước và tường kè tbằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,311100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,441100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,532100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,512100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,846100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNNC) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,846100m2
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,008100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,008100m3/1km
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,225m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,875m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,291100m2
22Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,642m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật116,764m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,084m3
25Ván khuôn xà mũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,02100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,352tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,166m3
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,584100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật961cấu kiện
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,7m2
31Tấm nắp ghi gang hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp hố ga dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,466m3
33Ván khuôn thép bê tông chèn nắp ghi gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m2
34Lưới chắn rác gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
35Bê tông hố thu nước mua SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,305m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước mưaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,206100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ống buy, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,143tấn
38Ống thoát nước UPVC 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18m
39Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,217510 tấn/1km
40Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,217510 tấn/1km
41Vận chuyển đất thừa trong công trỉnh ra vị trí hạ tải tại đầu tuyến trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật200,8m3
42Đào xúc đất thừa từ vị trí hạ tải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,008100m3
43Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,65tấn
44Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,65tấn
45Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,451000v
46Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,451000v
47Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,38tấn
48Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,38tấn
49Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,38tấn
50Đào xúc đá, sõi cát lên xe 2,5T bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,45100m3
51Vận chuyển vật liệu từ vị trí hạ tải đầu ngõ 8 vòa công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật373,6m3
D Hạng mục: Tuyến 4: Tuyến đường từ nhà ông Vinh đến nhà ông An
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,413m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,888m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,362m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,663m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,663m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,663m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (30%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69,6441m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,625100m3
9Đào móng rãnh thoát nước và tường kè băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,2421m3
10Đào móng rãnh thoát nước và tường kè tbằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,626100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,904100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,646100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,633100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,519100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNNC) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,519100m2
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,924100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,924100m3/1km
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,484m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,693m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,359100m2
22Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,386m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật143,984m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,986m3
25Ván khuôn xà mũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,338100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,751tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,19m3
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,742100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1181cấu kiện
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,856m2
31Tấm nắp ghi gang hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp hố ga dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,173m3
33Ván khuôn thép bê tông chèn nắp ghi gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
34Lưới chắn rác gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Bê tông hố thu nước mua SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,87m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước mưaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,137100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ống buy, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,095tấn
38Ống thoát nước UPVC 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
39Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,43910 tấn/1km
40Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,43910 tấn/1km
41Vận chuyển đất thừa trong công trỉnh ra vị trí hạ tải tại đầu tuyến trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật292,4m3
42Đào xúc đất thừa từ vị trí hạ tải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,924100m3
43Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,96tấn
44Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,96tấn
45Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,061000v
46Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,061000v
47Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,78tấn
48Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,78tấn
49Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,78tấn
50Đào xúc đá, sõi cát lên xe 2,5T bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,51100m3
51Vận chuyển vật liệu từ vị trí hạ tải đầu ngõ 8 vòa công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật485m3
E Hạng mục: Tuyến 5: Từ nhà Văn Hoá đến nhà bà Ngân
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,41m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (30%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100,6911m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,349100m3
4Đào móng rãnh thoát nước và tường kè băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,9911m3
5Đào móng rãnh thoát nước và tường kè tbằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,666100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,89100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,635100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,567100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,151100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNNC) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,154100m2
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,58100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,652100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,652100m3/1km
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,268m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,772m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,249100m2
18Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,305m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật99,908m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,268m3
21Ván khuôn xà mũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,883100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,167tấn
23Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,602m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,502100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật751cấu kiện
26Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,204m2
27Tấm nắp ghi gang hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp hố ga dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,173m3
29Ván khuôn thép bê tông chèn nắp ghi gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m2
30Lưới chắn rác gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Bê tông hố thu nước mua SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,435m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước mưaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ống buy, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,048tấn
34Ống thoát nước UPVC 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6m
35Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,421510 tấn/1km
36Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,421510 tấn/1km
37Vận chuyển đất thừa trong công trỉnh ra vị trí hạ tải tại đầu tuyến trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật365,2m3
38Đào xúc đất thừa từ vị trí hạ tải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,652100m3
39Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,85tấn
40Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,85tấn
41Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,611000v
42Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,611000v
43Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,19tấn
44Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,19tấn
45Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,19tấn
46Đào xúc đá, sõi cát lên xe 2,5T bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,26100m3
47Vận chuyển vật liệu từ vị trí hạ tải đầu ngõ 8 vòa công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật249m3
F Hạng mục: Tuyến 6: Từ nhà ông Xá đến đường Trần Hưng Đạo
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật131,672m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,64m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,36m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật166,672m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật166,672m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật166,672m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (30%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật76,4321m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,146100m3
9Đào móng rãnh thoát nước và tường kè băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,6891m3
10Đào móng rãnh thoát nước và tường kè tbằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,479100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,944100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,565100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,118100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,077100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,985100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNNC) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,985100m2
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,597100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,597100m3/1km
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,272m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,607m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,456100m2
22Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,028m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật182,976m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,944m3
25Ván khuôn xà mũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,666100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,185tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,813m3
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,931100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1401cấu kiện
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,047m2
31Tấm nắp ghi gang hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp hố ga dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,759m3
33Ván khuôn thép bê tông chèn nắp ghi gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m2
34Lưới chắn rác gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
35Bê tông hố thu nước mua SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,45m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước mưaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,229100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ống buy, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,159tấn
38Ống thoát nước UPVC 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
39Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,66910 tấn/1km
40Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,66910 tấn/1km
41Vận chuyển đất thừa trong công trỉnh ra vị trí hạ tải tại đầu tuyến trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật259,7m3
42Đào xúc đất thừa từ vị trí hạ tải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,597100m3
43Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,15tấn
44Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,15tấn
45Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,261000v
46Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,261000v
47Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,23tấn
48Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,23tấn
49Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,23tấn
50Đào xúc đá, sõi cát lên xe 2,5T bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,43100m3
51Vận chuyển vật liệu từ vị trí hạ tải đầu ngõ 8 vòa công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật787m3
G Hạng mục: Tuyến 7: Từ nhà ông Tình đến nhà ông Tùng
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật109,698m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,32m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,805m3
4Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật142,823m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật142,823m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật142,823m3
7Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (30%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật152,4511m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,557100m3
9Đào móng rãnh thoát nước và tường kè băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,9221m3
10Đào móng rãnh thoát nước và tường kè tbằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,792100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,893100m3
12Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,04100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,825100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,932100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,177100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNNC) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,177100m2
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,212100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,212100m3/1km
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,768m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38,283m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,74100m2
22Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,932m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật297,056m2
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,086m3
25Ván khuôn xà mũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,696100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,541tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,903m3
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,511100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2271cấu kiện
30Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,782m2
31Tấm nắp ghi gang hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp hố ga dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,932m3
33Ván khuôn thép bê tông chèn nắp ghi gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m2
34Lưới chắn rác gangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
35Bê tông hố thu nước mua SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,74m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước mưaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,275100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ống buy, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,191tấn
38Ống thoát nước UPVC 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24m
39Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,626510 tấn/1km
40Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật98,626510 tấn/1km
41Vận chuyển đất thừa trong công trỉnh ra vị trí hạ tải tại đầu tuyến trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật621,2m3
42Đào xúc đất thừa từ vị trí hạ tải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,212100m3
43Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,75tấn
44Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,75tấn
45Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,311000v
46Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật31,311000v
47Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,61tấn
48Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,61tấn
49Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,61tấn
50Đào xúc đá, sõi cát lên xe 2,5T bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,84100m3
51Vận chuyển vật liệu từ vị trí hạ tải đầu ngõ 8 vòa công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật654,6m3
H Hạng mục: Tháo dỡ+ dựng mới điện sinh hoạt 0,4kV
1Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x50mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,321km/dây
2Thay cột bê tông. Chiều cao cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật141 cột
3Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4tấn/km
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật141 cấu kiện
5Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4tấn/km
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7m3
7Tháo móc cáp treoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14Bộ
8Tháo hạ vỏ hòm công tơ loại H4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
9Tháo hạ cáp xuống hòm công tơ (cáp AL/XLPE/PVC-2x11mm2 và cáp AL/XLPE/PVC-3x16+1x10mm2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật420m
10Ca xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1ca
11Cột bê tông PC.I-10-190-5.0Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cột
12Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cột
13Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,7tấn
14Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,47tấn/km
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,532100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,172m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,4891m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,344100m3
20Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
21Bulol 16x45Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
22Dây Al/PVC 1x35mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật112m
23Đầu cốt AM 35Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
24Ghíp AM-3 bulong 35-120Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
25Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật112m
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,410 đầu cốt
27Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,259100kg
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,410 cọc
29Cáp ALVX ABC 4x120mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật354,7m
30Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,355km/dây
31Mã ốp D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
32Khóa néo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
33Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
34Đai thép không rỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24m
35Khóa đai thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
36Ghíp AM 3bulol 95-150 nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
37Bịt đầu cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
38Đánh số cột bê tông li tâmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,410 cột
39Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,032km/dây
40Mã ốp D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
41Khóa néo cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
42Đai thép không rỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4m
43Khóa đai thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
I Hạng mục: Điện chiếu sáng
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69m
2Rải cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,69100m
3Cáp Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
4Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1100m
5Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật383m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,383km/dây
7Kẹp xiết cáp KX-ABC-4x16 (trọn bộ)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
8Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
9Ốp móc cột phi 20 (cho kẹp hãm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
10Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
11Khoá đai thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
12Ghíp nhựa IPC 2bulong đấu nối cáp vặn xoắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
13Ghíp nhựa IPC 1bulong đấu nối dây lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
14Lắp đặt và tháo kẹp IPCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật47cái
15Bịt đầu cáp dây vặn xoắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
16Đầu cốt đồng nhôm AM-16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
17Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,810 đầu cốt
18Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật191 bộ
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,97100m
20Đầu cốt đồng M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28đầu
21Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,810 đầu cốt
22Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x25mm2, 4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8đầu cáp
23Cọc tiếp địa 1xL63x63x6 dài 2,5m+dây nối D10x1500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
24Bu lông+đai ốc M16x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
25Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,810 cọc
26Rải dây thép địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,710 m
27Cọc tiếp địa 1xL63x63x6 dài 2,5m+dây nối D10x1500mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
28Bu lông+đai ốc M16x50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Dây đồng M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69m
30Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,310 cọc
31Rải dây thép địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,0510 m
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,521m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0352100m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,66561m3
35Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0266100m3
36Khung móng cột thép M24x300x300x675Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4chiếc
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0607tấn
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,128100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,56m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0077100m3
41Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41 cột
42Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật181 cần đèn
43Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bảng
44Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật81 đầu cáp
45Lắp cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cửa
46Lắp choá đèn - đèn LED-120WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
47Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,1m2
48Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,291100m2
49Gạch đặc không nungChương V. Yêu cầu về kỹ thuật970viên
50Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,971000v
51Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,8813m3
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,821m3
53Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2328100m3
54Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2122100m3
J Hạng mục: Thí nghiệm điện chuyên ngành - Phần điện sinh hoạt+ chiếu sáng
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101sợi, 1ruột
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật231 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập Thi công xây dựng công trình giao thông đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình giao thông:- Bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Cầu-đường bộ;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu86
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Cán bộ kỹ thuật (02 người)Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông:- Bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Cầu-đường bộ;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu54
3 Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng 1 Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng (01 người)- Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
4 Kỹ sư trắc địa 1 Kỹ sư trắc địa (01 người)- Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
2 Đầm dùi Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
3 Đầm cóc Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy trộn vữa Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy đào Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy thủy bình Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy rải bê tông nhựa Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy rải cấp phối đá dăm Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->