Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220856516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220856452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của Phường và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 15:32:00 đến ngày 2022-08-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,268,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập Thi công xây dựng công trình giao thông đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (01 người)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình giao thông:- Bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Cầu-đường bộ;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật (02 người)Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông:- Bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Cầu-đường bộ;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng (01 người)- Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa (01 người)- Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường giao thông trong khu dân cư thuộc khu phố An Dương, phường An tảo, thành phố Hưng Yên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của Phường và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng - Địa chỉ: Thôn Quanh, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Phường An Tảo, Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Tuyến 1: Từ đường máng đến nhà ông Chiến | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 186,164 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,152 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,348 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 261,664 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 261,664 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 261,664 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 169,406 | 1m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,953 | 100m3 |
| 9 | Đào móng rãnh thoát nước và tường kè băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136,563 | 1m3 |
| 10 | Đào móng rãnh thoát nước và tường kè tbằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,174 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,016 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,583 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,685 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,559 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,299 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,774 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNNC) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,774 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,433 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,433 | 100m3/1km |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,626 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,683 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,971 | 100m2 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,854 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 389,36 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,778 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,649 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,758 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,451 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,01 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 317 | 1cấu kiện |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,244 | m2 |
| 32 | Tấm nắp ghi gang hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp hố ga dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,932 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép bê tông chèn nắp ghi gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 35 | Lưới chắn rác gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 36 | Bê tông hố thu nước mua SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,885 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước mưa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,207 | tấn |
| 39 | Ống thoát nước UPVC 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | m |
| 40 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 103,583 | 100m |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,573 | m3 |
| 42 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,439 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 93,224 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 46 | Sơn gờ chắn bánh bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 47 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0543 | 10 tấn/1km |
| 48 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0543 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển đất thừa trong công trỉnh ra vị trí hạ tải tại đầu tuyến trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 943,3 | m3 |
| 50 | Đào xúc đất thừa từ vị trí hạ tải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,433 | 100m3 |
| 51 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,43 | tấn |
| 52 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,43 | tấn |
| 53 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,09 | 1000v |
| 54 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,09 | 1000v |
| 55 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | tấn |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | tấn |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,86 | tấn |
| 58 | Đào xúc đá, sõi cát lên xe 2,5T bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,18 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển vật liệu từ vị trí hạ tải đầu ngõ 8 vòa công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.328 | m3 |
| B | Hạng mục: Tuyến 2: Tuyến đường từ nhà bà Ngoan đến đường Trần Hưng Đạo | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 258,355 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,4 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,725 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 311,48 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 311,48 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 311,48 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 248,986 | 1m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,81 | 100m3 |
| 9 | Đào móng rãnh thoát nước và tường kè băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 241,75 | 1m3 |
| 10 | Đào móng rãnh thoát nước và tường kè tbằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,637 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,874 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,759 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,482 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,877 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,985 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNNC) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,985 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,419 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,419 | 100m3/1km |
| 20 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,914 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,688 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,785 | 100m2 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,214 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 314,96 | m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,19 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,881 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,778 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,763 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,608 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 251 | 1cấu kiện |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,454 | m2 |
| 32 | Tấm nắp ghi gang hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp hố ga dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,932 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép bê tông chèn nắp ghi gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 đoạn ống |
| 36 | Lưới chắn rác gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 37 | Bê tông hố thu nước mua SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,305 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước mưa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | 100m2 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 40 | Ống thoát nước UPVC 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 41 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188,344 | 100m |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,135 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 180,81 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158,209 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,023 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,872 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,299 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 238,374 | m2 |
| 50 | Sơn gờ chắn bánh bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 168,75 | m2 |
| 51 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,6095 | 10 tấn/1km |
| 52 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151,6095 | 10 tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển đất thừa trong công trỉnh ra vị trí hạ tải tại đầu tuyến trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.441,9 | m3 |
| 54 | Đào xúc đất thừa từ vị trí hạ tải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,419 | 100m3 |
| 55 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,03 | tấn |
| 56 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,03 | tấn |
| 57 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,13 | 1000v |
| 58 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,13 | 1000v |
| 59 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | tấn |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | tấn |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,85 | tấn |
| 62 | Đào xúc đá, sõi cát lên xe 2,5T bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,71 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển vật liệu từ vị trí hạ tải đầu ngõ 8 vòa công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.600 | m3 |
| C | Hạng mục: Tuyến 3: Từ nhà ông Đức đến nhà ông Châu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,995 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,725 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,35 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,07 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,07 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 71,07 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,923 | 1m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,095 | 100m3 |
| 9 | Đào móng rãnh thoát nước và tường kè băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,324 | 1m3 |
| 10 | Đào móng rãnh thoát nước và tường kè tbằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,441 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,512 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,846 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNNC) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,846 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,008 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,008 | 100m3/1km |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,225 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,875 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | 100m2 |
| 22 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,642 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,764 | m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,084 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,02 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,352 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,166 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | 1cấu kiện |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7 | m2 |
| 31 | Tấm nắp ghi gang hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp hố ga dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,466 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép bê tông chèn nắp ghi gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 34 | Lưới chắn rác gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 35 | Bê tông hố thu nước mua SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,305 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước mưa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,143 | tấn |
| 38 | Ống thoát nước UPVC 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 39 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2175 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2175 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển đất thừa trong công trỉnh ra vị trí hạ tải tại đầu tuyến trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 200,8 | m3 |
| 42 | Đào xúc đất thừa từ vị trí hạ tải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,008 | 100m3 |
| 43 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,65 | tấn |
| 44 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,65 | tấn |
| 45 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,45 | 1000v |
| 46 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,45 | 1000v |
| 47 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | tấn |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | tấn |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | tấn |
| 50 | Đào xúc đá, sõi cát lên xe 2,5T bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,45 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển vật liệu từ vị trí hạ tải đầu ngõ 8 vòa công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 373,6 | m3 |
| D | Hạng mục: Tuyến 4: Tuyến đường từ nhà ông Vinh đến nhà ông An | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,413 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,888 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,362 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,663 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,663 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,663 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,644 | 1m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,625 | 100m3 |
| 9 | Đào móng rãnh thoát nước và tường kè băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,242 | 1m3 |
| 10 | Đào móng rãnh thoát nước và tường kè tbằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,626 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,904 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,646 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,633 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,519 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNNC) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,519 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,924 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,924 | 100m3/1km |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,484 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,693 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,359 | 100m2 |
| 22 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,386 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 143,984 | m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,986 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,338 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,751 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,19 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,742 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | 1cấu kiện |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,856 | m2 |
| 31 | Tấm nắp ghi gang hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp hố ga dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,173 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép bê tông chèn nắp ghi gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 34 | Lưới chắn rác gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Bê tông hố thu nước mua SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,87 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước mưa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,137 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 38 | Ống thoát nước UPVC 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 39 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,439 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,439 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển đất thừa trong công trỉnh ra vị trí hạ tải tại đầu tuyến trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 292,4 | m3 |
| 42 | Đào xúc đất thừa từ vị trí hạ tải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,924 | 100m3 |
| 43 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,96 | tấn |
| 44 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,96 | tấn |
| 45 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,06 | 1000v |
| 46 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,06 | 1000v |
| 47 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | tấn |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | tấn |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | tấn |
| 50 | Đào xúc đá, sõi cát lên xe 2,5T bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,51 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển vật liệu từ vị trí hạ tải đầu ngõ 8 vòa công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 485 | m3 |
| E | Hạng mục: Tuyến 5: Từ nhà Văn Hoá đến nhà bà Ngân | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,691 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,349 | 100m3 |
| 4 | Đào móng rãnh thoát nước và tường kè băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,991 | 1m3 |
| 5 | Đào móng rãnh thoát nước và tường kè tbằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,666 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,635 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,567 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,151 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNNC) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,154 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,652 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,652 | 100m3/1km |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,268 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,772 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,249 | 100m2 |
| 18 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,305 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 99,908 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,268 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,883 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,167 | tấn |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,602 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,502 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | 1cấu kiện |
| 26 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,204 | m2 |
| 27 | Tấm nắp ghi gang hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp hố ga dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,173 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép bê tông chèn nắp ghi gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 30 | Lưới chắn rác gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Bê tông hố thu nước mua SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,435 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước mưa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 34 | Ống thoát nước UPVC 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4215 | 10 tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,4215 | 10 tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển đất thừa trong công trỉnh ra vị trí hạ tải tại đầu tuyến trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 365,2 | m3 |
| 38 | Đào xúc đất thừa từ vị trí hạ tải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,652 | 100m3 |
| 39 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,85 | tấn |
| 40 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,85 | tấn |
| 41 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,61 | 1000v |
| 42 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,61 | 1000v |
| 43 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | tấn |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | tấn |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | tấn |
| 46 | Đào xúc đá, sõi cát lên xe 2,5T bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,26 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển vật liệu từ vị trí hạ tải đầu ngõ 8 vòa công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 249 | m3 |
| F | Hạng mục: Tuyến 6: Từ nhà ông Xá đến đường Trần Hưng Đạo | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 131,672 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,64 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,36 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,672 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,672 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 166,672 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,432 | 1m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,146 | 100m3 |
| 9 | Đào móng rãnh thoát nước và tường kè băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,689 | 1m3 |
| 10 | Đào móng rãnh thoát nước và tường kè tbằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,479 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,944 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,565 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,118 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,077 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,985 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNNC) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,985 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,597 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,597 | 100m3/1km |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,272 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,607 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | 100m2 |
| 22 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,028 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 182,976 | m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,944 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,666 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,185 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,813 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,931 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | 1cấu kiện |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,047 | m2 |
| 31 | Tấm nắp ghi gang hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp hố ga dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,759 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép bê tông chèn nắp ghi gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 34 | Lưới chắn rác gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Bê tông hố thu nước mua SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước mưa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 38 | Ống thoát nước UPVC 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 39 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,669 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,669 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển đất thừa trong công trỉnh ra vị trí hạ tải tại đầu tuyến trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 259,7 | m3 |
| 42 | Đào xúc đất thừa từ vị trí hạ tải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,597 | 100m3 |
| 43 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,15 | tấn |
| 44 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,15 | tấn |
| 45 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,26 | 1000v |
| 46 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,26 | 1000v |
| 47 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,23 | tấn |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,23 | tấn |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,23 | tấn |
| 50 | Đào xúc đá, sõi cát lên xe 2,5T bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,43 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển vật liệu từ vị trí hạ tải đầu ngõ 8 vòa công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 787 | m3 |
| G | Hạng mục: Tuyến 7: Từ nhà ông Tình đến nhà ông Tùng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,698 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,32 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,805 | m3 |
| 4 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,823 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,823 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,823 | m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,451 | 1m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,557 | 100m3 |
| 9 | Đào móng rãnh thoát nước và tường kè băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (30%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,922 | 1m3 |
| 10 | Đào móng rãnh thoát nước và tường kè tbằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,893 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,825 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,932 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,177 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (BTNNC) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,177 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,212 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,212 | 100m3/1km |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,768 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,283 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,74 | 100m2 |
| 22 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,932 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 297,056 | m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,086 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,696 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,541 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,903 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,511 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 227 | 1cấu kiện |
| 30 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,782 | m2 |
| 31 | Tấm nắp ghi gang hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông chèn nắp hố ga dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,932 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép bê tông chèn nắp ghi gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m2 |
| 34 | Lưới chắn rác gang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 35 | Bê tông hố thu nước mua SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu nước mưa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố thu nước, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,191 | tấn |
| 38 | Ống thoát nước UPVC 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 39 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,6265 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,6265 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển đất thừa trong công trỉnh ra vị trí hạ tải tại đầu tuyến trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 621,2 | m3 |
| 42 | Đào xúc đất thừa từ vị trí hạ tải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,212 | 100m3 |
| 43 | Bốc xếp xi măng bao lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,75 | tấn |
| 44 | Bốc xếp xi măng bao xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,75 | tấn |
| 45 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,31 | 1000v |
| 46 | Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,31 | 1000v |
| 47 | Bốc xếp sắt thép các loại xuống phương tiện vận chuyển bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,61 | tấn |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,61 | tấn |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,61 | tấn |
| 50 | Đào xúc đá, sõi cát lên xe 2,5T bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,84 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển vật liệu từ vị trí hạ tải đầu ngõ 8 vòa công trình trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 654,6 | m3 |
| H | Hạng mục: Tháo dỡ+ dựng mới điện sinh hoạt 0,4kV | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,321 | km/dây |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 cột |
| 3 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | tấn/km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | tấn/km |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 7 | Tháo móc cáp treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ vỏ hòm công tơ loại H4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 9 | Tháo hạ cáp xuống hòm công tơ (cáp AL/XLPE/PVC-2x11mm2 và cáp AL/XLPE/PVC-3x16+1x10mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 10 | Ca xe 10 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 11 | Cột bê tông PC.I-10-190-5.0 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cột |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cột |
| 13 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7 | tấn |
| 14 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | tấn/km |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,172 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,489 | 1m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 3,6m3 - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | 100m3 |
| 20 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 21 | Bulol 16x45 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 22 | Dây Al/PVC 1x35mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 23 | Đầu cốt AM 35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 24 | Ghíp AM-3 bulong 35-120 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | m |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 27 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,259 | 100kg |
| 28 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 cọc |
| 29 | Cáp ALVX ABC 4x120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 354,7 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp > 4x120mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | km/dây |
| 31 | Mã ốp D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | Khóa néo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 34 | Đai thép không rỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 35 | Khóa đai thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 36 | Ghíp AM 3bulol 95-150 nối | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 37 | Bịt đầu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 38 | Đánh số cột bê tông li tâm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 cột |
| 39 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | km/dây |
| 40 | Mã ốp D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Khóa néo cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Đai thép không rỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 43 | Khóa đai thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| I | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | 100m |
| 3 | Cáp Cu/PVC/PVC 3x2,5mm2 lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE-4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 383 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | km/dây |
| 7 | Kẹp xiết cáp KX-ABC-4x16 (trọn bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 8 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 9 | Ốp móc cột phi 20 (cho kẹp hãm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Đai thép không gỉ cột đơn 20x0,7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 11 | Khoá đai thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 12 | Ghíp nhựa IPC 2bulong đấu nối cáp vặn xoắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 13 | Ghíp nhựa IPC 1bulong đấu nối dây lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | cái |
| 15 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM-16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | 1 bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | 100m |
| 20 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | đầu |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 4x25mm2, 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | đầu cáp |
| 23 | Cọc tiếp địa 1xL63x63x6 dài 2,5m+dây nối D10x1500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 24 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 10 cọc |
| 26 | Rải dây thép địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7 | 10 m |
| 27 | Cọc tiếp địa 1xL63x63x6 dài 2,5m+dây nối D10x1500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 28 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Dây đồng M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | m |
| 30 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 10 cọc |
| 31 | Rải dây thép địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,05 | 10 m |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | 1m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6656 | 1m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0266 | 100m3 |
| 36 | Khung móng cột thép M24x300x300x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | chiếc |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0607 | tấn |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0077 | 100m3 |
| 41 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cột |
| 42 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | 1 cần đèn |
| 43 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bảng |
| 44 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 đầu cáp |
| 45 | Lắp cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cửa |
| 46 | Lắp choá đèn - đèn LED-120W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 47 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1 | m2 |
| 48 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | 100m2 |
| 49 | Gạch đặc không nung | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 970 | viên |
| 50 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | 1000v |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8813 | m3 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,82 | 1m3 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2328 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2122 | 100m3 |
| J | Hạng mục: Thí nghiệm điện chuyên ngành - Phần điện sinh hoạt+ chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1sợi, 1ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập Thi công xây dựng công trình giao thông đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người)Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình giao thông:- Bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Cầu-đường bộ;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 8 | 6 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Cán bộ kỹ thuật (02 người)Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình giao thông:- Bằng đại học chuyên ngành giao thông hoặc Cầu-đường bộ;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 5 | 4 |
| 3 | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng | 1 | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng (01 người)- Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư trắc địa | 1 | Kỹ sư trắc địa (01 người)- Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy đào | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi