Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220860117-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Thanh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220859897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 15:30:00 đến ngày 2022-08-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,323,384,961 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.797E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp III, tương tự với gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.526.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.052.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ đã học qua lớp huận luyện ATLĐ, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình đại học trở lên chuyên ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng ≥ 1,5T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc, lực ép ≥ 56T
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã An Thanh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
Nhà hiệu bộ trường tiểu học và trung học cơ sở xã An Thanh
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Thanh , địa chỉ: xã An Thanh, huyện Quỳnh Phụ
- Chủ đầu tư: UBND xã An Thanh, Địa chỉ: xã An Thanh, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0977332410
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh (địa chỉ: Nhà ông Nguyễn Văn Công, Khu Nhân Cầu 1, Thị trấn Hưng Hà, Huyện Hưng Hà, Thái Bình; điện thoại: 0227.957.599). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình) + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần TMC Hà Nội Việt Nam; Địa chỉ: Số nhà 2, ngõ 40/2/1,đường Tạ Quang Bửu, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội; + Thẩm định E- HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư thiết kế và xây dựng Sông Đà. Địa chỉ: P204, Nhà D2d, Tổ 58, Phường Phương Mai, Quận Đống Đa – TP.Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã An Thanh , địa chỉ: xã An Thanh, huyện Quỳnh Phụ
- Chủ đầu tư: UBND xã An Thanh, Địa chỉ: xã An Thanh, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0977332410


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã An Thanh, Địa chỉ: xã An Thanh, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0977332410
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã An Thanh, Địa chỉ: xã An Thanh, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0977332410
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau (nếu thấy cần thiết)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Quỳnh Phụ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG + THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,27m
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4313m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4173m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,75100m3
5Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5100m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V500m2
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8985100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8985100m3
9Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8985100m3/3km
10Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4492100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V101m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m3
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3619tấn
14Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4947tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,94100m2
16Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8566tấn
17Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,94100m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m3
21Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m3/3km
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6292m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,6984m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,6984m2
25Nhân công dịch chuyển đường ống nước, dây dẫn sét (khu khe lún)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4công
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59,2502m3
27Lát gạch Terzaro 40x40, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V610,55m2
28Cắt mạch sân bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V130m
29Đào hạ cao độ mặt sân bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0665100m3
30Đào hạ cao độ mặt sân bằng thủ công - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,851m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,185100m3
32Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,185100m3/3km
B PHẦN CỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V157,625m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,383tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,2441tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,198tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,915100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép đầu cọc - Thép tấm 204x100x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1131tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, - Thép tấm 204x100x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1131tấn
8Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,58100m
9Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,64100m
10Thép I200 ép âmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Ép cọc âm (đoạn thép I200)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,32100m
12Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,32100m
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3601 mối nối
14Mua thép tấm 170x160x6mm - Hàn ốp nối cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.844,8128kg
15Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V88m
C PHẦN MÓNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,771m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,15191m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3302100m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,775m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,4887m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60,7852m3
7Mua bê tông thương phẩm từ thành phố TB về Bê tông M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,697m3
8Vận chuyển bê tông từ thành phố TB về công trình ngoài phạm vi 10km (20kmx5.000đ/m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,697m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,64m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8124m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3049100m2
12Ván khuôn thép - Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,007100m2
13Ván khuôn thép - Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0175100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2867100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3223100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7463tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7631tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3571tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0977tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,141tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9787tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0767tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4717tấn
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,6566m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5894100m3
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5894100m3/4km
27Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2947100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7838100m3
29Lót nilon trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V203,8812m2
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,3881m3
D PHẦN THÂN TẦNG 01
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9544m3
2Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,293m3
3Mua bê tông thương phẩm từ thành phố TB về Bê tông M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,9574m3
4Vận chuyển bê tông từ thành phố TB về công trình ngoài phạm vi 10km (20kmx5.000đ/m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,9574m3
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,776100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3051100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4127100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2292tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2071tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3702tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5777tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8557tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,857tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9819tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1942tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,372tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,263m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,564m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,3907m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,787m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2404m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0243tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0243100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V81 cấu kiện
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4144m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0515100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0275tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0199tấn
E PHẦN THÂN TẦNG 02
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9544m3
2Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,1948m3
3Mua bê tông thương phẩm từ thành phố TB về Bê tông M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,8127m3
4Vận chuyển bê tông từ thành phố TB về công trình ngoài phạm vi 10km (20kmx5.000đ/m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,8127m3
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,776100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2375100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1958100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2292tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2071tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1285tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5412tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7416tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8876tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6141tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1942tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,372tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,263m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54,7132m3
19Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,6697m3
20Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,787m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2756m3
22Gia công, lắp đặt thép lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0281tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,028100m2
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V91 cấu kiện
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9095m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2105100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0815tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,114tấn
F PHẦN THÂN TẦNG 03
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9544m3
2Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,5789m3
3Mua bê tông thương phẩm từ thành phố TB về Bê tông M250 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,2476m3
4Vận chuyển bê tông từ thành phố TB về công trình ngoài phạm vi 10km (20kmx5.000đ/m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,2476m3
5Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,776100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3506100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3501100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2292tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2304tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8259tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5633tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7458tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7556tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6321tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0442m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,6505m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,3132m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2756m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0281tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,028100m2
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V91 cấu kiện
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,2356m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2766100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1049tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2075tấn
G PHẦN MÁI
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5965m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5374m3
3Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,156m3
4Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2692100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2307100m2
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1797100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0861tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2223tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0481tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0505tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3566tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2482tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,7155m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9691m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5324m3
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,009tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0391tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0581100m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V221 cấu kiện
20Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1888tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1888tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6728100m2
23Tôn ốp nócTheo yêu cầu kỹ thuật chương V49,24m
24Mua kẹp chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.262cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100,961m2
26Mua và lắp đặt tấm INOX 304 úp khe lún giữa 2 nhà (B=500)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10md
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V314,7916m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,4696m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,3877m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54,7563m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V180,8m
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V125,9272m2
33Công tác ốp gạch vân đá vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,472m2
H PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V374,086m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V900,495m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V362,6303m2
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V389,3176m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V662,8278m2
6Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V690,6m
7Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87,37m
8Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,06m
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.889,0176m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V736,7163m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 30x60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V236,424m2
12Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT 30x30cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V63,6228m2
13Lát nền, sàn, Gạch Granite KT 60x60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V484,2038m2
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terzazo 40x40x3, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,202m2
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,4677m3
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V67,7056m2
17Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V63,6228m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,97681m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5907m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0274100m2
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,7287m3
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V118,0635m2
23Láng granitô cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50,376m2
24Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V81,6m
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64,7745m2
26Mua và lắp đặt trụ cầu thang gỗ lim Nam PhiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
27SXLD hoàn chỉnh (VL + sơn PU, LD) tay vịn cầu thang gỗ nhóm lim Nam Phi. KT: 100*70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,42m
28Gia công lan can cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2557tấn
29Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,578m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,41471m2
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1861m3
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0414m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0037tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0058100m2
35Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2112m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2112m2
37SXLD cửa đi 2 cánh nhôm kính Xingfa hệ 55 dày 2mm kính an toàn dày 6.38mm (Bao gồm chốt, khóa đa điểm, bản lề...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,36m2
38SXLD cửa đi 1 cánh nhôm kính Xingfa hệ 55 dày 2mm kính an toàn dày 6.38mm (Bao gồm chốt, khóa đa điểm, bản lề...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,56m2
39SXLD cửa sổ 2 cánh mở nhôm kính Xingfa hệ 55 dày 2mm kính an toàn dày 6.38mm (Bao gồm chốt, khóa đa điểm, bản lề...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,76m2
40SXLD vách kính có cánh mở nhôm kính Xingfa hệ 55 dày 2mm kính an toàn dày 6.38mm (Bao gồm chốt, khóa đa điểm, bản lề...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V103,826m2
41SXLD vách nhôm kính Xingfa hệ 55 dày 2mm kính an toàn dày 6.38mm (Bao gồm chốt...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,15m2
42Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V124,976m2
43Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật chương V84,68m2
44Mua và lắp đặt khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14bộ
45Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0707tấn
46Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V49,91m2
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40,98771m2
48Mua và lắp đặt hoàn chỉnh chữ "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" Chữ INOX mạ đồng cao 35cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18Ký tự
49SXLD đặt cửa tôn lối lên mái (Bao gồm cả phụ kiện, khóa...)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
50SXLD dựng hoàn chỉnh thang thép D18 lên mái (Bao gồm cả sơn, gia công và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,692kg
I PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
3Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện, KT 400x550x180mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
4Lắp đặt các automat 3 pha , cường độ dòng điện 300AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 125AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
6Làm đầu đồng M16-CuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V141 đầu cáp
7Lắp đặt dây đơn - 1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
8Lắp đặt dây đơn - 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V130m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V85m
11Lắp đặt đèn sát trần có chụp - Đèn sát trần D250-22WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
12Lắp đặt đèn tường, đèn cảm ứng cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
13Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11cái
14Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
15Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 6AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
16Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Mua và lắp đặt bản đế + mặt ổ cắm, công tắc.Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19cái
18Lắp đặt hộp chia dây KT 110x110x80mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34hộp
19Lắp đặt hộp automat, KT 200x300x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V85m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V65m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
24Lắp đặt dây đơn - 1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31m
25Lắp đặt dây đơn - - 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V300m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V515m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12m
28Lắp đặt đèn âm trần D250-22WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
29Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36bộ
30Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
31Móc quạt trần chờ sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
32Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
33Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
34Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44cái
35Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
36Mua và lắp đặt bản đế + mặt ổ cắm, công tắc..Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64cái
37Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
38Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28cái
39Lắp đặt hộp automat - 3 module, KT 300x200x150mm (hộp kim loại sơn tĩnh điện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14hộp
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V515m
41Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V300m
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32m
43Switch 8 cổngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
44Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90m
45Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V92m
46Lắp đặt dây mạng cấp cho thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật chương V285m
47Hạt mạng đầu dâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29hạt
48Lắp đặt ổ cắm mạng đơn âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
49Lắp đặt ổ cắm mạng đôi âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,081m3
51Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cọc
52Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34m
53Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
54Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V58m
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,08100m3
56Đo điện trở tại hiện trườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 chỉ tiêu
J PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,085100m
2Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
3Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
4Quả cầu chắn rác:Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
5Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bể
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39cái
11Lắp đặt T 25x20 nhựa nối bằng phương pháp hàn. Loại ren trongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
13Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
14Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
15Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
16Van phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Ga thoát sàn inox D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
18Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18bộ
19Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
20Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
22Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
23Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
24Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
25Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
26Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,41100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,34100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,21100m
32Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
34Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26cái
36Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
37Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
38Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
39SXLD vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm (Phụ kiện đồng bộ..)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V75,5973m2
40Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,84071m3
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1657100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0029100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1841100m3
44Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1841100m3/1km
45Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8276m3
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0927tấn
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1554m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0286100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,08m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4789m3
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,65m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2596m3
53Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0272100m2
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0146tấn
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0344100m2
56Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0936tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,704m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V81cấu kiện
K RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,20121m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5581100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,53m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,53m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1551100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3639tấn
7Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,3722m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3352m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3032100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1794tấn
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64,972m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,04m2
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,7084m3
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5334tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1987100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V731cấu kiện
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0233100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6201100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6201100m3/1km
20Linon lót trước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40,6m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,06m3
L LÁN XE
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0306tấn
2Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0306tấn
3Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2419tấn
4Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2419tấn
5Mua thép hộp, thép ống, thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.168,71kg
6Mua thép tấm bản mãTheo yêu cầu kỹ thuật chương V103,87kg
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8182100m2
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,305100m2
9Tôn ốp sườn khổ rộng 400, dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70m
10Con nẹp chống bão bằng nhựa (khoảng cách giữa các nẹp là 0,25m)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.708cái
M KÈ AO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2681100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,97921m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,5100m
4Vét bùn đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2m3
5Đắp cát đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,35m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0444tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1452tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,61m3
13Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61m2
14Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10100m2
15Cát đen tầng lọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,38m3
16Rải đá răm tầng lọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5m3
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
18Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,7892m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3179100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3179100m3/1km
N CỌC THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V124,81 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
2Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,4810 tấn/1km
3Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 30km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,4810 tấn/1km
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,961 cấu kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24,961 cấu kiện
O CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Bộ bàn ghế học sinh tiểu học, bàn ghế rời bằng gỗ cao su ghép thanh. Một bộ gồm 01 bàn 02 chỗ ngồi và 02 ghế đơn. Ghế có tựa sau lưng. Khung bàn và khung ghế bằng sắt sơn tĩnh điện, sắt hộp 25x25x0,8 (mm) và giằng 20x20x0,8 (mm). Mặt bàn và mặt ghế, tựa ghế dày 18mm - Kích thước bàn: (1200x400x(450x700))mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20Bộ
2Bàn giáo viên: Mặt bàn, mặt ghế bằng gỗ công nghiệp MFC phủ Melamine. Mặt bàn dày 18mm, hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 độ dày 0,8mm sơn tĩnh điện. Kích thước bàn: (1200x600x750)mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18Bộ
3Ghế giáo viên: Ghế sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ công nghiệp 18mm phủ Melamine màu vân gỗ thước: Kích thước ghế: (450x450x450-900)mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18Bộ
4Tủ tài liệu sắt, sơn tĩnh điện màu ghi. Phần trên gồm 03 khoang, mỗi khoang cánh có 02 đợt di động. Phần dưới có 03 cánh sắt mở, có khóa. Mỗi cánh có 01 chìa khóa riêng biệt - Kích thước: Tủ: (1380x450x1830)mm Kính (1027x315x3)mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
5Màn hình hiển thị tương tác POLYTEK IDP-88S 65 inh: Độ phân giải thực: 3840x2160, 4K Ultra HD:A80K | BRAVIA XR | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | Smart TV (Google TV)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5Cái
6Bàn máy tính bằng gỗ công nghiệp MDF, phủ Laminate chống trầy sước, chống thấm nước. Mặt bàn dày 25mm. Cạnh bàn uốn cong. Giữa mặt bàn và chân bàn sử dụng giá đỡ mặt bàn - Bàn có khay treo để bàn phím, ngăn kéo và hộc cánh mở có khóa - Kích thước: (1200x700x750)mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15Cái
7Bảng 4 cánh Hàn Quốc hoặc tương đươngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
8Máy tính để bàn đồng bộ : Intel Core i5 10400 Processor (6 lõi, 12 luồng, 2.9 GHZ)/ Bộ nhớ đệm: 12Mb/ Bộ nhớ RAM: 8GB DDR4/ Ổ cứng: SSD 480GB/ Bảng mạch chủ: Intel H470 Express Chipset/ Vỏ máy: có/ Nguồn: 550W/ Màn hình máy tính LED 21.5"/ Bàn phím USB/ Chuột USB/ Hệ điều hành: bản quyền Window 10 home trở lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
9-Bàn ghế làm việc gỗ tự nhiên-Tủ thuốc-Giường y tếTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
10Tủ gỗ tự nhiên 4 cánh. KT: 1800x420x1995Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Bàn ghế tiếp kháchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2Bộ
12Bàn ghế làm việc gỗ tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
13Bộ bàn ghế học sinh tiểu học, bàn ghế rời bằng gỗ cao su ghép thanh. Một bộ gồm 01 bàn 02 chỗ ngồi và 02 ghế đơn. Ghế có tựa sau lưng. Khung bàn và khung ghế bằng sắt sơn tĩnh điện, sắt hộp 25x25x0,8 (mm) và giằng 20x20x0,8 (mm). Mặt bàn và mặt ghế, tựa ghế dày 18mm - Kích thước bàn: (1200x400x(450x700))mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26Bộ
14Tủ sách 4 cánh. KT: 1800x420x1995Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
15Bàn ghế làm việc gỗ tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
16Bục tượng Bác gỗ tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
17Bục phát biểu gỗ tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cái
18Bàn hội đồng gỗ tự nhiên. KT: M 65cm, C 90cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32m
19Ghế họp gỗ tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40Cái
20Bàn ghế làm việc gỗ tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.797E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp III, tương tự với gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.526.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.052.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm)53
2 Cán bộ ATLĐ 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ đã học qua lớp huận luyện ATLĐ, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm32
3 Cán bộ thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
4 Cán bộ thi công phần điện. 1 Có trình đại học trở lên chuyên ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
5 Cán bộ thi công phần cấp – thoát nước 1 Có trình đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 10T (kèm theo tài liệu chứng minh)1
2 Máy bơm nước (kèm theo tài liệu chứng minh)1
3 Máy cắt gạch đá (kèm theo tài liệu chứng minh)3
4 Đầm dùi (kèm theo tài liệu chứng minh)1
5 Đầm bàn (kèm theo tài liệu chứng minh)1
6 Máy hàn (kèm theo tài liệu chứng minh)2
7 Máy khoan (kèm theo tài liệu chứng minh)2
8 Máy trộn vữa (kèm theo tài liệu chứng minh)2
9 Máy trộn bê tông (kèm theo tài liệu chứng minh)1
10 Máy đào (kèm theo tài liệu chứng minh)1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T (kèm theo tài liệu chứng minh)1
12 Vận thăng ≥ 1,5T (kèm theo tài liệu chứng minh)1
13 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (kèm theo tài liệu chứng minh)1
14 Máy ép cọc, lực ép ≥ 56T (kèm theo tài liệu chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->