Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220860117-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Thanh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220859897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 15:30:00 đến ngày 2022-08-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,323,384,961 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.797E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp III, tương tự với gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.526.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.052.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ đã học qua lớp huận luyện ATLĐ, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình đại học trở lên chuyên ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng ≥ 1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc, lực ép ≥ 56T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã An Thanh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng và mua sắm lắp đặt thiết bị Nhà hiệu bộ trường tiểu học và trung học cơ sở xã An Thanh 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; hồ sơ chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã An Thanh, Địa chỉ: xã An Thanh, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0977332410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã An Thanh, Địa chỉ: xã An Thanh, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0977332410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập sau (nếu thấy cần thiết) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Quỳnh Phụ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG + THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,27 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4313 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4173 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m3 |
| 5 | Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | 100m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 500 | m2 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8985 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8985 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8985 | 100m3/3km |
| 10 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4492 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | 1m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3619 | tấn |
| 14 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4947 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,94 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8566 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,94 | 100m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m3/3km |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6292 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,6984 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,6984 | m2 |
| 25 | Nhân công dịch chuyển đường ống nước, dây dẫn sét (khu khe lún) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | công |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,2502 | m3 |
| 27 | Lát gạch Terzaro 40x40, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 610,55 | m2 |
| 28 | Cắt mạch sân bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 29 | Đào hạ cao độ mặt sân bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0665 | 100m3 |
| 30 | Đào hạ cao độ mặt sân bằng thủ công - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,85 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,185 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,185 | 100m3/3km |
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 157,625 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,383 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,2441 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,198 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,915 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, Thép đầu cọc - Thép tấm 204x100x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1131 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, - Thép tấm 204x100x6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1131 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,58 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,64 | 100m |
| 10 | Thép I200 ép âm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Ép cọc âm (đoạn thép I200) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,32 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,32 | 100m |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 360 | 1 mối nối |
| 14 | Mua thép tấm 170x160x6mm - Hàn ốp nối cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.844,8128 | kg |
| 15 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88 | m |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,77 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,1519 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3302 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,775 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,4887 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,7852 | m3 |
| 7 | Mua bê tông thương phẩm từ thành phố TB về Bê tông M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,697 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông từ thành phố TB về công trình ngoài phạm vi 10km (20kmx5.000đ/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,697 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,64 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8124 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3049 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép - Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,007 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép - Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0175 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2867 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3223 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7463 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7631 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3571 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0977 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,141 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9787 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0767 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4717 | tấn |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,6566 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5894 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5894 | 100m3/4km |
| 27 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2947 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7838 | 100m3 |
| 29 | Lót nilon trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 203,8812 | m2 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,3881 | m3 |
| D | PHẦN THÂN TẦNG 01 | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9544 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,293 | m3 |
| 3 | Mua bê tông thương phẩm từ thành phố TB về Bê tông M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,9574 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông từ thành phố TB về công trình ngoài phạm vi 10km (20kmx5.000đ/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,9574 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,776 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3051 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4127 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2292 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2071 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3702 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5777 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8557 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,857 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9819 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1942 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,372 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,263 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,564 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,3907 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,787 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2404 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0243 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4144 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0515 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0275 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0199 | tấn |
| E | PHẦN THÂN TẦNG 02 | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9544 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,1948 | m3 |
| 3 | Mua bê tông thương phẩm từ thành phố TB về Bê tông M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,8127 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông từ thành phố TB về công trình ngoài phạm vi 10km (20kmx5.000đ/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,8127 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,776 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2375 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1958 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2292 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2071 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1285 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5412 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7416 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8876 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6141 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1942 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,372 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,263 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,7132 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,6697 | m3 |
| 20 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,787 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2756 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt thép lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0281 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9095 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2105 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0815 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,114 | tấn |
| F | PHẦN THÂN TẦNG 03 | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,9544 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,5789 | m3 |
| 3 | Mua bê tông thương phẩm từ thành phố TB về Bê tông M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,2476 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông từ thành phố TB về công trình ngoài phạm vi 10km (20kmx5.000đ/m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,2476 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,776 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3506 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3501 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2292 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2304 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8259 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5633 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7458 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7556 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6321 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,0442 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,6505 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,3132 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2756 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0281 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2356 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2766 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1049 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2075 | tấn |
| G | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5965 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5374 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,156 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2692 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2307 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1797 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0861 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2223 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0481 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0505 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3566 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2482 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,7155 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9691 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5324 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0391 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0581 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1888 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1888 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6728 | 100m2 |
| 23 | Tôn ốp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,24 | m |
| 24 | Mua kẹp chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.262 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,96 | 1m2 |
| 26 | Mua và lắp đặt tấm INOX 304 úp khe lún giữa 2 nhà (B=500) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | md |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 314,7916 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4696 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,3877 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,7563 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 180,8 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 125,9272 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vân đá vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,472 | m2 |
| H | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 374,086 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 900,495 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 362,6303 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 389,3176 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 662,8278 | m2 |
| 6 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 690,6 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,37 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,06 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.889,0176 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 736,7163 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch KT 30x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 236,424 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT 30x30cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,6228 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, Gạch Granite KT 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 484,2038 | m2 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terzazo 40x40x3, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,202 | m2 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4677 | m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 67,7056 | m2 |
| 17 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,6228 | m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,9768 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5907 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,7287 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 118,0635 | m2 |
| 23 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,376 | m2 |
| 24 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,6 | m |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,7745 | m2 |
| 26 | Mua và lắp đặt trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 27 | SXLD hoàn chỉnh (VL + sơn PU, LD) tay vịn cầu thang gỗ nhóm lim Nam Phi. KT: 100*70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,42 | m |
| 28 | Gia công lan can cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2557 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,578 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,4147 | 1m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1861 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0414 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0037 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2112 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2112 | m2 |
| 37 | SXLD cửa đi 2 cánh nhôm kính Xingfa hệ 55 dày 2mm kính an toàn dày 6.38mm (Bao gồm chốt, khóa đa điểm, bản lề...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,36 | m2 |
| 38 | SXLD cửa đi 1 cánh nhôm kính Xingfa hệ 55 dày 2mm kính an toàn dày 6.38mm (Bao gồm chốt, khóa đa điểm, bản lề...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,56 | m2 |
| 39 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở nhôm kính Xingfa hệ 55 dày 2mm kính an toàn dày 6.38mm (Bao gồm chốt, khóa đa điểm, bản lề...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,76 | m2 |
| 40 | SXLD vách kính có cánh mở nhôm kính Xingfa hệ 55 dày 2mm kính an toàn dày 6.38mm (Bao gồm chốt, khóa đa điểm, bản lề...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,826 | m2 |
| 41 | SXLD vách nhôm kính Xingfa hệ 55 dày 2mm kính an toàn dày 6.38mm (Bao gồm chốt...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,15 | m2 |
| 42 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,976 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 84,68 | m2 |
| 44 | Mua và lắp đặt khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0707 | tấn |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,91 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,9877 | 1m2 |
| 48 | Mua và lắp đặt hoàn chỉnh chữ "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" Chữ INOX mạ đồng cao 35cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | Ký tự |
| 49 | SXLD đặt cửa tôn lối lên mái (Bao gồm cả phụ kiện, khóa...) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 50 | SXLD dựng hoàn chỉnh thang thép D18 lên mái (Bao gồm cả sơn, gia công và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,692 | kg |
| I | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện, KT 400x550x180mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha , cường độ dòng điện 300Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Làm đầu đồng M16-Cu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | 1 đầu cáp |
| 7 | Lắp đặt dây đơn - 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn - 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85 | m |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp - Đèn sát trần D250-22W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tường, đèn cảm ứng cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Mua và lắp đặt bản đế + mặt ổ cắm, công tắc. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp chia dây KT 110x110x80mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp automat, KT 200x300x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn - 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn - - 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 515 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 28 | Lắp đặt đèn âm trần D250-22W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 30 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 31 | Móc quạt trần chờ sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 36 | Mua và lắp đặt bản đế + mặt ổ cắm, công tắc.. | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 37 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp automat - 3 module, KT 300x200x150mm (hộp kim loại sơn tĩnh điện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 515 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 43 | Switch 8 cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92 | m |
| 46 | Lắp đặt dây mạng cấp cho thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 285 | m |
| 47 | Hạt mạng đầu dây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29 | hạt |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 50 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,08 | 1m3 |
| 51 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | m |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58 | m |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,08 | 100m3 |
| 56 | Đo điện trở tại hiện trường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | 1 chỉ tiêu |
| J | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,085 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Quả cầu chắn rác: | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | cái |
| 11 | Lắp đặt T 25x20 nhựa nối bằng phương pháp hàn. Loại ren trong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 16 | Van phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Ga thoát sàn inox D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (chậu rửa) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,41 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 39 | SXLD vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compact dày 12mm (Phụ kiện đồng bộ..) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75,5973 | m2 |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8407 | 1m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1657 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0029 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1841 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1841 | 100m3/1km |
| 45 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8276 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0927 | tấn |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1554 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,08 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4789 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,65 | m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2596 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0146 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0344 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0936 | tấn |
| 57 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,704 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | 1cấu kiện |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,2012 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5581 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,53 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,53 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1551 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3639 | tấn |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,3722 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3352 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3032 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1794 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,972 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,04 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7084 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5334 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1987 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 73 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0233 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6201 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6201 | 100m3/1km |
| 20 | Linon lót trước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,6 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,06 | m3 |
| L | LÁN XE | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0306 | tấn |
| 2 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0306 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2419 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2419 | tấn |
| 5 | Mua thép hộp, thép ống, thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.168,71 | kg |
| 6 | Mua thép tấm bản mã | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,87 | kg |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8182 | 100m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,305 | 100m2 |
| 9 | Tôn ốp sườn khổ rộng 400, dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 10 | Con nẹp chống bão bằng nhựa (khoảng cách giữa các nẹp là 0,25m) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.708 | cái |
| M | KÈ AO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2681 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9792 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,5 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,35 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0444 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1452 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,61 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61 | m2 |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | 100m2 |
| 15 | Cát đen tầng lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,38 | m3 |
| 16 | Rải đá răm tầng lọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,7892 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3179 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3179 | 100m3/1km |
| N | CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 124,8 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 2 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,48 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển 30km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,48 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,96 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,96 | 1 cấu kiện |
| O | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế học sinh tiểu học, bàn ghế rời bằng gỗ cao su ghép thanh. Một bộ gồm 01 bàn 02 chỗ ngồi và 02 ghế đơn. Ghế có tựa sau lưng. Khung bàn và khung ghế bằng sắt sơn tĩnh điện, sắt hộp 25x25x0,8 (mm) và giằng 20x20x0,8 (mm). Mặt bàn và mặt ghế, tựa ghế dày 18mm - Kích thước bàn: (1200x400x(450x700))mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | Bộ |
| 2 | Bàn giáo viên: Mặt bàn, mặt ghế bằng gỗ công nghiệp MFC phủ Melamine. Mặt bàn dày 18mm, hộc liền cánh mở, khung ống thép 25x25 độ dày 0,8mm sơn tĩnh điện. Kích thước bàn: (1200x600x750)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | Bộ |
| 3 | Ghế giáo viên: Ghế sắt hộp sơn tĩnh điện. Mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ công nghiệp 18mm phủ Melamine màu vân gỗ thước: Kích thước ghế: (450x450x450-900)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | Bộ |
| 4 | Tủ tài liệu sắt, sơn tĩnh điện màu ghi. Phần trên gồm 03 khoang, mỗi khoang cánh có 02 đợt di động. Phần dưới có 03 cánh sắt mở, có khóa. Mỗi cánh có 01 chìa khóa riêng biệt - Kích thước: Tủ: (1380x450x1830)mm Kính (1027x315x3)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 5 | Màn hình hiển thị tương tác POLYTEK IDP-88S 65 inh: Độ phân giải thực: 3840x2160, 4K Ultra HD:A80K | BRAVIA XR | OLED | 4K Ultra HD | Dải tần nhạy sáng cao (HDR) | Smart TV (Google TV) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | Cái |
| 6 | Bàn máy tính bằng gỗ công nghiệp MDF, phủ Laminate chống trầy sước, chống thấm nước. Mặt bàn dày 25mm. Cạnh bàn uốn cong. Giữa mặt bàn và chân bàn sử dụng giá đỡ mặt bàn - Bàn có khay treo để bàn phím, ngăn kéo và hộc cánh mở có khóa - Kích thước: (1200x700x750)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | Cái |
| 7 | Bảng 4 cánh Hàn Quốc hoặc tương đương | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 8 | Máy tính để bàn đồng bộ : Intel Core i5 10400 Processor (6 lõi, 12 luồng, 2.9 GHZ)/ Bộ nhớ đệm: 12Mb/ Bộ nhớ RAM: 8GB DDR4/ Ổ cứng: SSD 480GB/ Bảng mạch chủ: Intel H470 Express Chipset/ Vỏ máy: có/ Nguồn: 550W/ Màn hình máy tính LED 21.5"/ Bàn phím USB/ Chuột USB/ Hệ điều hành: bản quyền Window 10 home trở lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | Bộ |
| 9 | -Bàn ghế làm việc gỗ tự nhiên-Tủ thuốc-Giường y tế | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ gỗ tự nhiên 4 cánh. KT: 1800x420x1995 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Bàn ghế tiếp khách | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 12 | Bàn ghế làm việc gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 13 | Bộ bàn ghế học sinh tiểu học, bàn ghế rời bằng gỗ cao su ghép thanh. Một bộ gồm 01 bàn 02 chỗ ngồi và 02 ghế đơn. Ghế có tựa sau lưng. Khung bàn và khung ghế bằng sắt sơn tĩnh điện, sắt hộp 25x25x0,8 (mm) và giằng 20x20x0,8 (mm). Mặt bàn và mặt ghế, tựa ghế dày 18mm - Kích thước bàn: (1200x400x(450x700))mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26 | Bộ |
| 14 | Tủ sách 4 cánh. KT: 1800x420x1995 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 15 | Bàn ghế làm việc gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Bục tượng Bác gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 17 | Bục phát biểu gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 18 | Bàn hội đồng gỗ tự nhiên. KT: M 65cm, C 90cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 19 | Ghế họp gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | Cái |
| 20 | Bàn ghế làm việc gỗ tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.797E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công tối thiểu 2 công trình dân dụng cấp III, tương tự với gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.526.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.052.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (điều kiện chỉ huy trưởng theo khoản 1 điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình để chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ ATLĐ | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ đã học qua lớp huận luyện ATLĐ, có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ ATLĐ để chứng minh năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công phần điện. | 1 | Có trình đại học trở lên chuyên ngành điện; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thi công phần cấp – thoát nước | 1 | Có trình đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc môi trường; có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 10T | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 |
| 4 | Đầm dùi | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 5 | Đầm bàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 6 | Máy hàn | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy khoan | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 10 | Máy đào | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 12 | Vận thăng ≥ 1,5T | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 13 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
| 14 | Máy ép cọc, lực ép ≥ 56T | (kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi