Gói thầu: Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị điện đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014-2025 (Hạng mục: Xây dựng công trình điện xã Phình Hồ, huyện Trạm Tấu)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220860300-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị điện đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014-2025 (Hạng mục: Xây dựng công trình điện xã Phình Hồ, huyện Trạm Tấu)
Số hiệu KHLCNT 20220639000
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-19 15:23:00 đến ngày 2022-08-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,866,085,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.455E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đóng kèm Bản sao chứng thực: Hóa đơn thanh toán hợp đồng; Biên bản nghiệm thu xây lắp hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình, giá trị…của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 kỹ sư điện phù hợp với gói thầu): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật có bằng cấp từ trung cấp điện trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp có bằng cấp từ cao đẳng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy tời ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Pa lăng xích ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình, mua sắm và lắp đặt thiết bị điện đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp Cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014-2025 (Hạng mục: Xây dựng công trình điện xã Phình Hồ, huyện Trạm Tấu)
Cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Yên Bái giai đoạn 2014-2025
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 , địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố số 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Sở Công thương tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu là Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366; địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh tư vấn Liên Việt - Bình Minh (tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán). + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 , địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố số 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Sở Công thương tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu là Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366; địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Sở Công thương tỉnh Yên Bái và Bên mời thầu là Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366; địa chỉ: Đường Trần Quốc Toản, tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
B Thiết bị:
1Cầu dao cách ly 3 pha 35kV DN35/630AChương V. E-HSMT2Bộ
C Cách điện, cặp cáp, đầu cốt và ống nối:
1Cách điện đứng 35kV SÐ-35Chương V. E-HSMT27Quả
2Chuỗi đỡ cách điện 35kV (Pô ly me) CĐ-35Chương V. E-HSMT6Chuỗi
3Chuỗi néo cách điện 35kV (Pô ly me) CN-35Chương V. E-HSMT78Chuỗi
4Đầu cos nhôm 2 bu lông ĐC-70Chương V. E-HSMT12Cái
5Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Chương V. E-HSMT12Cái
6Đầu cốt thẻ bài ĐCTB-70Chương V. E-HSMT12Cái
7Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70Chương V. E-HSMT72Cái
8Chống rung dây dẫn CR2-13Chương V. E-HSMT6Bộ
9Ống nối ÔN-50Chương V. E-HSMT2Cái
10Biển báo tên cầu dao BBChương V. E-HSMT2Biển
11Biển báo an toàn lắp trên cột, biển tên cột BB-ATChương V. E-HSMT19Biển
D Dây dẫn điện, dây nhôm:
1Dây nhôm lõi thép (độ võng 3%) mua mới AC70/11Chương V. E-HSMT6.519,9m
2Dây nhôm buộc cổ sứ A25Chương V. E-HSMT40,5m
E Cột bê tông li tâm:
1Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 14m NPC.I-14-190-11Chương V. E-HSMT4Cột
2Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 14mNPC.I-14-190-13Chương V. E-HSMT4Cột
3Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 16m NPC.I-16-190-11Chương V. E-HSMT9Cột
4Cột bê tông cốt thép li tâm không dự ứng lực trước nhóm I dài 16m NPC.I-16-190-13Chương V. E-HSMT6Cột
F Móng cột, móng néo và dây néo:
1Móng cột đơn cột 14 MT4Chương V. E-HSMT4Móng
2Móng cột đơn cột 16 MT5Chương V. E-HSMT11Móng
3Móng cột đúp MTK-14Chương V. E-HSMT2Móng
4Móng cột đúp MTK-16Chương V. E-HSMT2Móng
5Móng néo MN20-5Chương V. E-HSMT30Móng
6Dây néo TK50-14Chương V. E-HSMT8Bộ
7Dây néo TK50-16Chương V. E-HSMT2Bộ
8Dây néo TK70-16Chương V. E-HSMT20Bộ
G Tiếp địa:
1Tiếp địa đường dây RC-4Chương V. E-HSMT11Bộ
2Tiếp địa cột cầu dao RC-8Chương V. E-HSMT2Bộ
H Xà, giá và cấu kiện thép:
1Xà cầu dao 35kV cột đúp XCD-CĐNChương V. E-HSMT2Bộ
2Ghế thao tác cầu dao GCÐ-14Chương V. E-HSMT2Bộ
3Xà néo cột đơn 35kV 3 pha tam giác XN35-1NChương V. E-HSMT3Bộ
4Xà néo cột đơn 35kV 3 pha bằng XN-35-2LChương V. E-HSMT2Bộ
5Xà néo cột đúp 35kV 3 pha tam giác cột ngang tuyến XNÐ35-1NChương V. E-HSMT2Bộ
6Xà néo cột hình II XNII-3Chương V. E-HSMT2Bộ
7Xà néo cột 3 thân XN3T-35Chương V. E-HSMT6Bộ
8Xà rẽ 3 pha XR-3LChương V. E-HSMT2Bộ
9Cổ dề dây néo CDG-98Chương V. E-HSMT3Bộ
10Cổ dề dây néo CDT-98Chương V. E-HSMT2Bộ
11Cổ dề dây néo CDG-105Chương V. E-HSMT6Bộ
12Giằng cột đúp cột 14m GC-14Chương V. E-HSMT2Bộ
13Giằng cột đúp cột 16m GC-16Chương V. E-HSMT2Bộ
14Dây leo tiếp địa cột cầu dao DLTĐ-14Chương V. E-HSMT2Bộ
15Bộ truyền động cầu dao T-CDChương V. E-HSMT2Bộ
16Thang sắt cột 14m TS-14Chương V. E-HSMT2Bộ
I TRẠM BIẾN ÁP
J Thiết bị
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV BT-35/50Chương V. E-HSMT1Cái
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV BT-35/160Chương V. E-HSMT1Cái
3Tủ điện hạ áp 3 pha 75A - 2 lộ đi (Trọn bộ cả công tơ điện tử 3 pha 3 giá)TĐ-600/75Chương V. E-HSMT1Cái
4Tủ điện hạ áp 3 pha 250A - 2 lộ đi (Trọn bộ cả công tơ điện tử 3 pha 3 giá) TĐ-600/250Chương V. E-HSMT1Tủ
5Cầu dao 35kV chém ngang DN35-630AChương V. E-HSMT2Bộ
6Chống sét van 35kV (bộ 3 quả) LA-35Chương V. E-HSMT2Bộ
K Vật liệu điện mua sắm
1Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 3 quả) SI-35Chương V. E-HSMT2Bộ
2Sứ đứng 35kV SĐ-35Chương V. E-HSMT42Quả
3Dây dẫn AC70/11Chương V. E-HSMT30m
4Cáp nhôm bọc cách điện 35kV AC70/11 - XLPE4,3/HDPEChương V. E-HSMT54m
5Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x50Chương V. E-HSMT7m
6Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x95Chương V. E-HSMT28m
7Cáp lực tổng Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x120Chương V. E-HSMT21m
8Cáp đồng nhiều sợi Cu/PVC Cu/PVC-1x50Chương V. E-HSMT40m
L Vật liệu điện khai thác trong nước
1Nắp chụp cách điện đầu cực máy biến áp CC-MBAChương V. E-HSMT6Cái
2Nắp chụp cách điện đầu cực SI CC-SIChương V. E-HSMT6Cái
3Nắp chụp cách điện đầu cực chống sét van CC-MBAChương V. E-HSMT6Cái
4Đầu cốt thẻ bài đồng nhôm 50-70 ĐC-AM70Chương V. E-HSMT12Cái
5Đầu cốt đồng M50Chương V. E-HSMT30Cái
6Đầu cốt đồng M120Chương V. E-HSMT6Cái
7Đầu cốt đồng M95Chương V. E-HSMT8Cái
8Đầu cốt thẻ bài đồng nhôm 50-70 ĐCTB-AM70Chương V. E-HSMT12Cái
9Đầu cốt đồng nhôm đúc 70 AM70Chương V. E-HSMT18Cái
10Kẹp cáp nhôm đa năng 3 bu lông GN16-70Chương V. E-HSMT12Cái
11Sứ đỡ cáp mặt máy (cả ty mạ kẽm) A30Chương V. E-HSMT8quả
M Vật liệu xây dựng
1Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-3Chương V. E-HSMT2Bộ
2Xà cầu dao XCD-3Chương V. E-HSMT2Bộ
3Xà đỡ sứ trung gian XTG-3Chương V. E-HSMT2Bộ
4Xà đỡ sứ trung gian dọc XTG-3DChương V. E-HSMT4Bộ
5Xà đỡ SI XSI-3Chương V. E-HSMT2Bộ
6Xà đỡ chống sét van mặt máy XCSVChương V. E-HSMT2Bộ
7Ghế thao tác GCĐ-3Chương V. E-HSMT2Bộ
8Giá lắp máy biến áp GĐM-3Chương V. E-HSMT2Bộ
9Giá đỡ cáp hạ thế X.CLChương V. E-HSMT2Bộ
10Giá lắp tủ điện GTĐChương V. E-HSMT2Bộ
11Tay thao tác cầu dao TCD-35Chương V. E-HSMT2Bộ
12Thang trèo TS - TBAChương V. E-HSMT2bộ
13Xà 5SChương V. E-HSMT2bộ
14Cột bê tông cốt thép li tâm dài 14m NPC.I-14-190-11Chương V. E-HSMT4Cột
15Móng cột trạm MT-4Chương V. E-HSMT4Móng
16Dây leo tiếp đất trạm DLTĐ-14NChương V. E-HSMT2Bộ
17Tiếp địa trạm TĐT-2Chương V. E-HSMT2HT
18Biển báo an toàn BBATChương V. E-HSMT2Bộ
19Biển tên trạm BTTChương V. E-HSMT2Bộ
20Giáp buộc cổ sứ đứng GBCSChương V. E-HSMT18Cái
N ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP
O PHẦN ĐƯỜNG DÂY
P Vật liệu điện mua sắm
1Dây dẫn nhôm bọc AV70Chương V. E-HSMT4.460,22m
2Dây dẫn nhôm bọc AV50Chương V. E-HSMT7.292,1m
3Dây nhôm lõi thép bọc cách điện PVC - 0,6/1KV ACV-50/8Chương V. E-HSMT948m
Q Vật liệu điện khai thác trong nước
1Sứ đứng (cả ty mạ kẽm) A30Chương V. E-HSMT580Quả
2Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN25-95Chương V. E-HSMT554Bộ
3Gip nhôm đa năng 3 bu lông GN25-95Chương V. E-HSMT139Bộ
4Tiếp địa lặp lại RC-2Chương V. E-HSMT10Vị trí
R PHẦN XÂY DỰNG
1Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BChương V. E-HSMT12Cột
2Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5AChương V. E-HSMT20Cột
3Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5BChương V. E-HSMT73Cột
4Cột bê tông vuông 8,5m H-8,5CChương V. E-HSMT18Cột
5Cột bê tông cốt thép li tâm NPC.I-10-190-5Chương V. E-HSMT8Cột
6Móng cột vuông MV-2Chương V. E-HSMT23Móng
7Móng cột vuông MV-3Chương V. E-HSMT12Móng
8Móng cột ghép đôi MÐV-3Chương V. E-HSMT44Móng
9Móng cột bê tông ly tâm ghép đôi MĐLT-3Chương V. E-HSMT4Móng
10Xà xuất tuyến đơn XXT-ÐChương V. E-HSMT3Bộ
11Xà đỡ trên cột vuông 4 dây XÐ-4Chương V. E-HSMT23Bộ
12Xà néo trên cột vuông 4 dây XN-4Chương V. E-HSMT12Bộ
13Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNÐ-4DChương V. E-HSMT40Bộ
14Xà néo đúp trên cột vuông 4 dây XNÐ-4NChương V. E-HSMT6Bộ
15Xà néo đúp trên cột tròn 4 dây sứ chuỗi XNÐ-4aTChương V. E-HSMT2Bộ
16Chuỗi néo 1 bát CN-1Chương V. E-HSMT32Chuỗi
S PHẦN CÔNG TƠ
T Thiết bị và vật liệu mua sắm
1Công tơ điện tử 1 pha (loại 10/80A) CT-10/80Chương V. E-HSMT103Cái
2Thiết bị thu thập dữ liệu DCUChương V. E-HSMT2Cái
3Hòm công tơ 3 pha H3fChương V. E-HSMT2Hòm
4Cáp nguồn M2x4Chương V. E-HSMT12m
5ATM một pha 20AChương V. E-HSMT2cái
6Ghíp đồng nhôm đấu dây bộ DCUChương V. E-HSMT4cái
7Aptomat (loại 20A) AP20Chương V. E-HSMT103Cái
8Hòm công tơ mới H1Chương V. E-HSMT9Hòm
9Hòm công tơ mới H2Chương V. E-HSMT15Hòm
10Hòm công tơ mới H4Chương V. E-HSMT18Hòm
11Hộp phân dây 9 cực HCDChương V. E-HSMT27Hòm
12Cáp nguồn HCD cáp nhôm vặn xoắn 4x35 VX-4x35Chương V. E-HSMT135m
13Dây đấu công tơ M1x4Chương V. E-HSMT154,5m
14Cáp Muyle vào hòm công tơ M2x4Chương V. E-HSMT58,5m
15Cáp Muyle vào hòm công tơ M2x7Chương V. E-HSMT39m
16Cáp Muyle vào hòm công tơ M2x11Chương V. E-HSMT51m
17Đầu cốt đồng nhôm AM35Chương V. E-HSMT270Bộ
18Kẹp cáp Đồng - Nhôm đấu dây xuống hòm H1 AM25-95Chương V. E-HSMT10Bộ
19Tem hòm công tơChương V. E-HSMT103cái
20Biển số cột hạ thếChương V. E-HSMT83cái
21Băng dính cách điện BDChương V. E-HSMT95Cuộn
22Kẹp bổ trợ (kẹp dấu hỏi)Chương V. E-HSMT103Cái
23Cáp PVC từ công tơ về hộ gia đình PVC-2x2,5Chương V. E-HSMT6.131m
24Cầu dao tại nhà 1 pha (1 cái/hộ) CD-220V-30AChương V. E-HSMT103Cái
25Bảng điện BĐChương V. E-HSMT103Cái
26Cầu chì (10A) CC 10Chương V. E-HSMT103Cái
27Công tắc đơn (10A) CTĐ 10Chương V. E-HSMT103Cái
28Ổ cắm (10A) ÔC 10Chương V. E-HSMT103Cái
29Bóng đèn com pac (cả đui đèn) 220V-40WChương V. E-HSMT103Bóng
30Dây Cu/PVC trong nhà dân 2x1,5Chương V. E-HSMT515m
31Móc treo cáp tại nhà MTCChương V. E-HSMT103Cái
32Cột thép đỡ dây sau công tơ ( kèm sứ đỡ A20) φ75,6Chương V. E-HSMT53Cột
33Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn XĐ1-0,4Chương V. E-HSMT11bộ
34Xà đỡ dây sau công tơ cột đôi XĐ2-0,4Chương V. E-HSMT27bộ
35Xà đỡ dây sau công tơ cột tròn đơn XĐT-0,4Chương V. E-HSMT2bộ
36Sứ đỡ dây sau công (cả ty mạ) A30Chương V. E-HSMT209Quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.455E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu đóng kèm Bản sao chứng thực: Hóa đơn thanh toán hợp đồng; Biên bản nghiệm thu xây lắp hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình, giá trị…của hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Bố trí 01 kỹ sư điện phù hợp với gói thầu): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu53
2 Phụ trách kỹ thuật 2 Bố trí tối thiểu 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư xây dựng). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
3 Phụ trách KCS 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật có bằng cấp từ trung cấp điện trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu32
4 Phụ trách ATLĐ 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành phù hợp có bằng cấp từ cao đẳng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. Có chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥ 5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
2 Cần trục ô tô ≥5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
3 Máy tời ≥5T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
4 Pa lăng xích ≥5T Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
5 Máy phát điện Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->