Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220860213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỄN THÔNG NAM ĐỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220669605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-19 15:22:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 377,408,220 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông, xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông, xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, phải từ công nhân bậc 4 trở lên thuộc các ngành nghề kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, cáp, thông tin, dây máy, cáp quang hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo cáp quang OTDR | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cáp quang OTDR |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đo công suất quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo công suất quang |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn cáp quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn cáp quang |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đo điện trở tiếp đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở tiếp đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cẩu 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIỄN THÔNG NAM ĐỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Xây dựng mạng cáp quang Gpon khu vực Huyện Nam Trực (Đợt 2) – Tỉnh Nam Định năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất; (sao công chứng) - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, 3 năm gần nhất; (sao công chứng). - Bản chụp có công chứng các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn tài chính; - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh, danh mục ngành nghề kinh doanh, công chứng - Tất cả các nhân sự chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu: phải kèm theo bảng sao công chứng hợp đồng, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận.(công chứng). - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, điều kiện thanh toán, tiến độ thi công... và các yêu cầu nêu trong yêu cầu báo giá, dự thảo hợp đồng. - Bảng kê tất cả các máy móc thiết bị thi công phục vụ cho dự án, ít nhất phải đầy đủ các máy thi công theo yêu cầu. Nhà thầu phải có bảng sao, công chứng các chứng từ sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng thuê ngoài các thiết bị này để thi công dự án (và phải có chứng từ sở hữu của bên cho thuê). - Thuyết minh phương án thi công phù hợp để triển khai thi công theo yêu cầu. - Tài liệu kỹ thuật vật tư, xuất xứ hàng hóa cung cấp để thực hiện gói thầu - Tài liệu để xác định doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. Tất cả các tài liệu trên phải được nộp qua mạng, và khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 1 bản chính hồ sơ báo giá và 1 bản sao đầy đủ các nội dung theo báo giá qua mạng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Nam Định, địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Nam Định, Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn thông Nam Định, Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn thông Nam Định, Địa chỉ: Số 4 Hà Huy Tập, phường Ngô Quyền, Thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp quang treo 12Fo P.kim loại | Chi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu | 24 | km |
| 2 | Hộp Splitter 1/8 cấp 2 | Chi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu | 144 | hộp |
| 3 | Hộp Splitter 1/8 cấp 1 | Chi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu | 36 | hộp |
| 4 | Hộp phân phối quang 12Fo (outdoor) | Chi tiết theo Chương V hồ sơ mời thầu | 9 | hộp |
| B | TTVT Nam Trực | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 24 | km |
| 2 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột bưu điện có sẵn và trồng mới | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 228 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp quang trên tuyến cột điện lực có sẵn ( Cột điện vuông, cột tròn) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 447 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt hộp Splitter, ODF Outdoor các loại vào cột không có tiếp đất | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 189 | hộp |
| 5 | Hàn Nối bộ chia quang loại tủ thuê bao 01 lớp Hàn nối splitter cấp 1(1:8 hàn 9 đầu dây) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 324 | Đầu Dây |
| 6 | Hàn Nối bộ chia quang loại tủ thuê bao 02 lớp (Splitter Cấp 2 1:8 hàn 1 sợi vào ) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 144 | Đầu Dây |
| 7 | Hàn nối cáp mới vào Spliter, ODF cũ (VD Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 668 | Đầu Dây |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 13 | bộ ODF |
| 9 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | bộ ODF |
| 10 | Đấu nối dây nối từ ODF sang hộp splitter loại dây nối 1,5m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 89 | sợi |
| 11 | Đào đất chôn cột, rộng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,6 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m, cột không trang bị thu lôi. Lắp, dựng bằng thủ công (cột tận dụng) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | cột |
| 13 | Chỉnh cột nghiêng | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 3 | cột |
| 14 | Đấu nối dây nhảy quang từ OLT sang ODF loại dây nhảy 5m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 36 | sợi |
| 15 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L, loại sắt nối 75x75x8 dài 1,95m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | thanh |
| 16 | Lấp và đầm lèn rãnh cáp, đất cấp II | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,6 | m3 |
| 17 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4,68 | tấn |
| 18 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4,68 | tấn |
| 19 | Nhập số liệu tuyến Splitter, ODF để quản lý | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 180 | Splitter |
| 20 | Vân chuyển cáp quang bằng cơ giới cự ly 30km | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4,68 | tấn |
| 21 | Vân chuyển cột bê tông bằng cơ giới cự ly 20km | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 1,98 | tấn |
| C | Vật tư B cấp | |||
| 1 | Hộp phân phối quang 12Fo (indoor , khay trượt lắp giá 19 inch) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 4 | hộp |
| 2 | Hộp phân phối quang 24Fo (indoor , khay trượt lắp giá 19 inch) | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 3 | Dây nhảy quang 5m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 36 | sợi |
| 4 | Dây nối quang 1,5m | Chi tiết theo hồ sơ mời thầu | 89 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.65E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông, xây dựng hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông, xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân thi công | 6 | Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, phải từ công nhân bậc 4 trở lên thuộc các ngành nghề kỹ thuật, điện, điện tử, viễn thông, cáp, thông tin, dây máy, cáp quang hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo cáp quang OTDR | Máy đo cáp quang OTDR | 2 |
| 2 | Máy đo công suất quang | Máy đo công suất quang | 2 |
| 3 | Máy hàn cáp quang | Máy hàn cáp quang | 3 |
| 4 | Máy đo điện trở tiếp đất | Máy đo điện trở tiếp đất | 1 |
| 5 | Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) | Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) | 1 |
| 6 | Cẩu 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) | Cẩu 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi